1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRACNGHIEM-GT-12-HUONG DAN GIAI

2 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Giải Tích 12 – Hướng Dẫn Giải
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Giải Tích
Thể loại Hướng dẫn
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 205 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Còn trong câu này chỉ có 4 đáp án và dễ thấy d đúng không cần thử lại.

Trang 1

TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH 12 – HƯỚNG DẪN GIẢI

Cần nhẩm nhanh chóng, không cần ghi vào nháp những gì dài dòng không cần thiết !

1/Đh 3x2 – 6x, xét dấu y’ 0 2

– + –

2/Tương tự 1/

3/Trong BBT cần ghi x = 1, tại đó y & y’ đều KXĐ, tìm

n0 của y’ cần cẩn thận coi chừng nhầm dấu, chú ý đề chỉ

yêu cầu chỉ ra một khoảng đồng biến

7/Giải '( ) (4) (0) 4 5 3

4 0

− 8/Tương tự 7/

9/y’ = (a – 1 )x2 + 2ax + 3a - 2 = g(x) ,∆’ = – 2a2 + 5a –

2,

Để hs tăng trên R thì y’ ≥ 0, ∀ ∈x R

⇔g(x) ≥ 0, ∀ ∈x R⇔ ' 0

1 0

A a

∆ ≤

 = − >

10/D = R \ {-m-2; }

2

2

'

y

x m

− −

= + +

Để hs giảm trên từng khoảng xđ thì y’ < 0 , ∀ ∈x D

⇔m2 – 2m – 3 < 0 ,∀ ≠ − −x ( m 2)

Chú ý không được dùng dấu ≤, vì tử số của y’ không

phụ thuộc x, lúc dấu = xảy ra thì y’ = 0 ∀ ∈x D, hs là hs

hằng

11/

'

y

− − Tương tự

ta phải có y’ ≥ 0, ∀ ∈x D

⇔g(x) ≥ 0, ∀ ∈x R⇔ ' 0

0

a

∆ ≤

 >

 12/y ‘ = - 3x2 + 3, n0 là + 1, y’’ = -6x , kiểm tra dấu

y’’(1)…

13/Tương tự 12/

14/

2

2 5 ( )

'

( 1) ( 1)

y

+ + Hoành độ x1, x2 của các

điểm cực trị là các n0 của g(x) nên theo định lí Viet :

1 2 b 2

a

+ = − = −

15/Với các hs hữu tỉ thì có thể tính nhanh giá trị cực trị

(tung độ) bằng đh riêng của tử / đh riêng của mẫu ⇒

ptđt đi qua 2 điểm cực trị là y = -2x + 3 = ax + b ⇒a.b =

- 6

18/y‘ = acosx – bsinx + 1, Ta cần có

3 '( ) 0 0 1 0

a

b

π

π

=



20/Từ gt ta có điểm cực trị vừa thuộc đt y = x + 1, vừa

thuộc đt y = 2x – 2 (đh tử / đh mẫu), tìm giao 2 đường thì

được điểm cực trị

21/y’ = 4x3 + 3mx2 – 4x – 3m = (x2 -1)(4x + 3m)

Để hs có 3 cực trị thì y’ đổi dấu 3 lần ⇔ 3 1

4

m

− ≠ ±

22/D = [-3;1], Tìm GTLN,GTNN của hs theo PP riêng (không cần BBT), khi giải y’ = 0 có dùng công thức

2

0

B

A B

A B

= ⇔  =

 23/y = x4 – 4x3, y’ = 4x3 – 12x2 = 4x2(x – 3), n0 là 0 và 3 (0 là n0 kép, chú ý xét dấu y’)

25/Trước hết xét g(x) = – x3 + 3x2 – 3 trên đoạn [1;3] g’(x) = – 3x2 + 6x = – 3x(x – 2) ,

g’(x) = 0 khi x = 0 (loại) ; x = 2 g(1) = –1, g(2) = 1, g(3) = –3⇒− ≤ 3 g x( ) 1, ≤ ∀ ∈x [1;3]

⇒0 ≤ g x( ) 3, ≤ ∀ ∈x [1;3]⇒0 ≤ ≤ ∀ ∈y 3, x [1;3]

⇒m = 0; M = 3 26/y' x221

x

= có 2 n0 phân biệt ;thấy ngay b) đúng ; c) sai (dựa vào dạng đồ thị hs hữu tỉ) nên d) sai, vậy chọn b) 27/y’ = 12x2 – 3 = 3(4x2 – 1), xét dấu nhanh thấy a) đúng, y’(0) = –3 nên c) đúng, vậy d) đúng

29/Hs y = ax4 + bx2 +c, ab < 0 thì hs có 3 cực trị & 2 điểm uốn, ab > 0 thì hs có 1 cực trị và 0 điểm uốn

30/Tương tự trên⇒hs có 1cực trị⇒có 2 khoảng đơn điệu 31/Đồ thị có 1 TCĐ + 1 TCX ⇒ d) đúng

32/Dễ thấy b) sai 33/Dễ thấy c) đúng (dựa vào dạng đồ thị hs nhất biến) 35/ 2 1 1 3 2 1 1

3 3

⇒b) đúng; Tương tự cho câu 34/ chọn a) Chú ý:chỉ được áp dụng BĐT Cô – si cho các số không âm 38/Hsg của tiếp tuyến tại C = hsg của cát tuyến AB = (yB – yA ) / (xB – xA) = 6 39/Dễ thấy 3

x≥ ⇒ x ≥ ⇒hs đạt CT tại x = 0 40/Tương tự 39/ 3 3

x≥ ⇒ x ≥ ⇒ −x ≤ , đạt CĐ 41/y’ = 1 – m.sinx, cho ' 0,y ≥ ∀ ∈ ⇔x R

1 m.sin ,x x R m 1 1 m 1

42/Tương tự 41/ , chọn c) 43/f’(x) = 3x2 + 1 > 0; 2

2

( 1)

g x

x

'( ) sin 0, [0; ]

h x = − x≤ ∀ ∈x π Vậy cả 3 hs đều thỏa ycbt 44/Tương tự câu 9/

45/y‘ = 3x2 + 3 > 0: hs luôn tăng Không cần lập BBT, thấy ngay đồ thị chắc chắn cắt Ox tại đúng 1 điểm nên pt đó có 1

n0 thực (nếu xét trên tập số phức thì pt vẫn có đủ 3 n0) 46/y‘ = 3x2 – 3 Lập BBT x −∞ -1 1 +∞

yCĐ.yCT < 0 y’ + 0 - 0 + nên đồ thị cắt Ox tại y +∞

3 điểm Vậy pt đó có 3 n0 3

-1 Ox

−∞

67/Tương tự câu 53/

Trang 2

2

2

4 3

'

( 2)

x x

y

x

=

+ có n0 là – 1 ; – 3

49/Hs có n điểm cực trị khi y’ đổi dấu n lần

y’ = 3x2 – 6x + 3m = 3(x2 – 2x + m) = 3.g(x) ,∆ '= 1 – m

Để hs có CĐ & CT thì y’ đổi dấu 2 lần⇔g(x) có 2 n0

phân biệt ⇔ ∆ '> 0

50/y’ = 3x2 – 6x; tìm được 2 điểm cực trị A(0;1); B(2;-

3) Viết được ptđt qua 2 điểm cực trị là

x x y y

51/

2

'

( 1) ( 1)

y

Để hs có CĐ & CT thì y’ đổi dấu 2 lần⇔g(x) có 2 n0

phân biệt khác 1⇔(∆ '> 0 & g(1)≠0 )

52/Tương tự câu 15/ ⇒pt đường cong đi qua các điểm

cực trị là 2 2

x y

x

+

=

− ⇒

1 1

x y x

+

=

53/y‘ = 3x2 – 2mx = x(3x – 2m).Trước hết cần có

y’(1) = 0 ⇒ 3

2

m = Nếu làm tự luận thì phải thử lại,

lập BBT xem có đúng là hs đạt CT tại x = 1

Còn trong câu này chỉ có 4 đáp án và dễ thấy d) đúng

(không cần thử lại)

54/y’ > 0: hs luôn tăng nên min[0;1] y=y(0); max[0;1] y= y(1)

55/y’= 3x2 – 6x = 3x(x – 2) ,y’= 0 khi x = 0;x = 2(nhận)

y(0) = 1; y(2) = –3, y(3) = 1⇒

56/y’’ = 6x, n0 là x = 0 nên chọn ngay b)

57/y’’= 60x2(x – 1) có 2 n0 ,nhưng x = 0 là n0 bậc chẵn

⇒y’’ đổi dấu 1 lần⇒đồ thị có 1điểm uốn(nên xét

dấu)

58/y’’= 6x – 6, y’’= 0 khi x = 1⇒y = m + 7;Để điểm

uốn nằm trên Ox thì m + 7 = 0

59/Tính chất II và III luôn đúng với đồ thị hs bậc 3, chỉ

cần kiểm tra I? y’ = 3x2 – 6x có đổi dấu nên chọn d)

60/Rút gọn được 2

1

x y x

= + nên chọn c)

61/Chia bằng lược đồ Hoocner : 4 10

2

y x

x

= − +

+

62/Tìm điểm cực trị thì cũng là đỉnh S(2;- 1); y’’= 2 nên

đồ thị lõm; TĐX là x = xS hay x = 2

63/Để tìm nhanh điểm cố định ta nhẩm thay x = –1 thì

mới triệt tiêu hết tham số , chọn ngay a)

64/Pthđgđ: x2 + x + 1 = 2x – 4 ⇔ x2 – x + 5 = 0: vô n0

66/Pthđgđ: 2 2 2

4 3

2

x

x

− +

− + − =

2

4

x

x

⇔ − + − − = − +

=

⇔ − + − + = ⇔  = kép

68/Dễ thấy f(-x) = f(x) nên hs chẵn, đồ thị đx qua Oy 69/y’ = 3x2 +2x + 1 > 0,∀ ∈x R⇒hs luôn tăng, đồ thị luôn cắt Ox tại đúng 1 điểm

70/70/70/Để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt thì tam thức

2

g x =x + mxm+ phải có 2 n0 phân biệt khác 1 71/d: y – 0 = m(x – 0) hay y = mx

Pthđgđ của (C) & d: 2x3 – 3x2 = mx⇔x(2x2 – 3x – m) = 0 Để (C) cắt d tại 3 điểm phân biệt thì g(x) = 2x2 – 3x – m phải có 2 n0 phân biệt khác 0 (tương tự như trên) 72/Pt đã cho là pthđgđ của (C): y = x3 – 3x & d: y = m Lập BBT của hs y = x3 – 3x rồi cho yCT < m < yCĐ

73/Tiếp tuyến tại điểm uốn có tính chất đặc biệt là xuyên qua đồ thị (vừa cắt đồ thị, vừa tx phần lồi – phần lõm) Đồ thị hs bậc 3 và tiếp tuyến tại điểm uốn chỉ có 1 giao điểm 74/Với hs bậc 3, tiếp tuyến tại điểm uốn sẽ nhỏ nhất nếu

a > 0, và sẽ lớn nhất nếu a < 0 75/Nếu (C):y x = +3 ax2+ + bx c cắt Ox tại 3 điểm cách đều nhau thì do tính đối xứng của đồ thị hs bậc 3, giao điểm nằm giữa chính là điểm uốn ⇒điểm uốn nằm trên Ox 76/Dùng đk tiếp xúc

77/Lấy đh của 2 hs cho bằng nhau: 4x3 + 2mx = 2; sau đó thay x = 1 vào tìm được m = – 1

78/Tâm đx là giao điểm của 2 tiệm cận x = - 1; y = 2 79/Thay trực tiếp tọa độ vào hs xem có thỏa không?

2

2 1 4

4 ( 2) 1

2 1 ( 2)

x x

x x

+ =

81/Đối với hs nhất biến thì không có tiếp tuyến nào của đồ thị đi qua giao điểm của 2 tiệm cận

82/Hoành độ tâm đx là xI = - 1⇒ - c = - 1⇒ c = 1 (C) qua M(0;- 2)⇒- 2 = b / c ⇒b = -2 Vậy chọn c) 84/Đồ thị có tiệm cận xiên là y = x⇒a = 1 Vậy chọn a) 85/TCĐ: x = m; TCX: y = (m + 1)x + m2 -m⇒Tâm đx là I có xI = m⇒yI = (m + 1)m + m2 – m, thay vào (P) tìm m 86/Tương tự câu 21/

87/Đừng xét đáp án b); Dễ thấy hs chẵn, D = R (vì mẫu số luôn > 0) Tìm giao điểm với Ox: cho y = 0⇒x = + 1 Vậy d) sai

88/Đừng xét đáp án khó Dễ thấy D = R \ {0} Vậy c) đúng 89/Hoành độ tâm đx là xI = - 2⇒ 2m = - 2⇒ m = - 1 90/Phân thức đã tối giản, mẫu số có 2 n0 là x = + 1nên có 2 TCĐ

91/Dễ thấy c) đúng 92/(C) qua A(0;- 1) ⇒- 1 = b / (- 1) ⇒b = 1

ĐÁPÁN:1b,2a,3c,4d,5 ,6 ,7d, 8 ,

9c,10b,11,12d,13b,14b,15b,16 ,17 , 18b, 19 , 20a,21a,22b,23 ,24 ,25c ,

26a,27d,28a,29c,30b,31d,32b,33c,34a,35b,36a,37b ,38d,39b,40c,41a,42c,43c,44c,45a,46c,47b,48a,49a,50b,51c, 52b,53d,54a,55b,56d,57a,58c,59d,60c,61b,62b,63a,64c,65 , 66c,67 ,68c,69d, 70b, 71a, 72c,73a,74c,75b,76 ,77a,78c,79 , 80a,81a,82c,83 ,84a,85 ,86c,87b,88c,89b,90b,91c,92a

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w