1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án đại số 8 HK i

253 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 253
Dung lượng 4,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với điều chỉnh nội dung dạy học; - Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm tra đỏnh giỏ theo định hướng phỏt triển năng lực HS - Phiếu học tập, mỏy tớnh cầm

Trang 1

Tuần 1

CHệễNG I:PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA CAÙC ẹA THệÙC

CHUYEÂN ẹEÀ 1: NHAÂN ẹễN THệÙC - ẹA THệÙC VAỉ LUYEÄN TAÄP

(Thời lượng 3 tiết Tiết theo PPCT 1;2; 3)

I Mục tiêu:

1, Kiến thức:

- HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức ; quy tắc nhân 2 đa thức

- Luyện tập việc áp dụng quy tắc nhân đơn đa thức

- Làm quen chuyển nội dung một bài toán sang một biểu thức

- Chuẩn bị cho việc hình thành các hằng đẳng thức

2, Kỹ năng:

- HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức Biết trình bày phép nhân 2 đa thức theo nhiều cách

- Hs thực hiện thành thạo 1 dãy tính về đa thức, tìm x

3, Thái độ : Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

4, ẹũnh hửụựng phaựt trieồn naờng lửùc vaứ hỡnh thaứnh phaồm chaỏt

a)Naờng lửùc:NL sử dụng ngôn ngữ,NL tự quản lí,NL hợp tác,NL tính

toán,NL tự học,NL giải quyết vấn đề

b)Phaồm chaỏt:Trung thực; tự lập, tự tin và cú tinh thần vượt khú.

II Phương tiện, thiết bị dạy học và học liệu:

- Sỏch giỏo khoa, sỏch Bài tập toỏn 8 tập 1;

- Sỏch Giỏo viờn toỏn 8 tập 1

- Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với điều chỉnh nội dung dạy học;

- Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm tra đỏnh giỏ theo định hướng phỏt triển năng lực HS

- Phiếu học tập, mỏy tớnh cầm tay

- GV : Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng.

- HS : OÂn taọp caực khaựi nieọm ủụn thửực, ủa thửực, pheựp nhaõn

hai ủụn thửực ụỷ lụựp 7

III Phương phỏp, kĩ thuật dạy học:

1 Cỏc phương phỏp dạy học:

Kết hợp cỏc phương phỏp dạy học truyền thống và đổi mới phương phỏp dạy học Thuyết trình;Đàm thoại;Luyện tập;Dạy học giải quyết vấn đề;Dạy học nhóm

Trang 2

- Ở nhà: Học nhúm, tự học.

IV.Bảng mụ tả cỏc mức độ cần đạt.

V Tổ chức cỏc hoạt động học:

Tieỏt 1(Tiết 1-CĐ 1) : NHAÂN ẹễN THệÙC VễÙI ẹA THệÙC

Ngaứy soaùn:24/08/2018 Ngaứy daùy:30/08/2018

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)(5’)

? Theỏ naứo laứ moọt ủụn thửực? Cho vớ duù veà ủụn thửực ?Theỏ naứolaứ moọt ủa thửực? Cho vớ duù veà ủa thửực?

- Tớnh caực tớch sau: a) (-2x3)(x2) b) (6xy2)(

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc (13’)

-G giới thiệu bài

-Đọc các yêu cầu của ?1

G cho H giải quyết từng

-H kiểm tra kết quả cho nhau-H lên bảng trình bày

-H có thể dựa vào các bớc thực hiện hoặc SGK để phát biểu

Trang 3

đa thức nhân bằng số hạng tử

có trong KQ )-Nhân đa thức với đơn thức

-Vẫn áp dụng QT (

có thể áp dụng T/c giao hoán của phép nhân để viết thành đơn thức nhân đa thức )

độ lớn của đáy lớn, đáy bé và đ-ờng cao rồi tính )

- H đọc

- H lên bảng trình bày

- H nhận xét bài của bạn và sửa chữa

2 Vận dụng :

 VD : Làm tính nhân :

( -2x³).(x² + 5x -

2

1 )

=(-2x³).x²2x³).5x 2x³)(-

+(-2

1 )

= - 2x -10x + x³

?2 Làm tính nhân.a) (3x³y -

2

1 x² +

5

1xy).6 xy³

= 18x y – 3 x³y³+

5

6 x²y.b) (-4x3 + 2

3y - 1

4yz).(-1

2xy)

?3

Diện tích mảnh vờn hình thang là :

[(5x + 3 ) + ( 3x +

y ) ].2y : 2

=( 8x + y + 3 ).yVới x = 3 (m ) , y = 2 (m) thì diện tích mảnh vờn là :

(8.3 + 2 + 3) 2 = 58 (m²)

C.Hoạt động thực hành.(8’)

Trang 4

d-S

3 Luyện tập Baứi taọp 1 trang 5 Sgk

a) x2(5x3- x -12)= 5x5-x3 2

-Thu gọn đa về dạng tìm x quen thuộc Ax = C

- Chú ý dấu trừ đứng trớc dấu ngoặc

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động):(6’)

Yêu cầu 2HS lên bảng :HS1chữa bài 3a trang 5 và HS2 chữa bài 5 trang6

Gv kiểm tra việc làm bài của hs dới lớp

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung HĐ1: Tìm hiểu quy tắc (18’)

Trang 5

- Một H lên trình bày

H phát biểu

- Là 1 đa thức

-H làm ra nháp -Một H trình bày

-H kết hợp với SGK

để đa ra các bớc thực hiện

-H sinh hoạt nhóm (Có thể làm theo 1trong 2 cách trên)

C1: Nhân theo hàng ngangC2: Nhân đa thứcsắp xếp

1.Qui tắc:

a.Ví dụ :Nhân đa thức x

-2 với đa thức 6x2 - 5x + 1 (x - 2)(6x2 - 5x + 1)

= x(6x2 - 5x + 1) - 2(6x2 - 5x + 1)

1

xy - 1)(x3 - 2x - 6)

= 2

1

x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6

*Chú ý:

6x2 - 5x + 1

x – 2 + -12x2 + 10x- 2 6x3 - 5x2 + x 6x3 – 17x2 + 10x - 2

*Cách làm: SGK/7

HĐ2: Vận dụng quy tắc (8’)

Trang 6

? áp dụng tính với giá

trị cụ thể của x,y?

-H lên bảng trình bày

2.áp dụng:

? 2

a (x + 3)(x2 + 3x - 5)

= x(x2 + 3x - 5) + 3(x2 + 3x - 5)

= x3 + 3x2 - 5x + 3x2 + 9x 15

(2x + y)(2x - y)

= 4x2 - 2xy + 2xy - y2

= 4x2 - y2

Với x = 2,5 ; y = 1 ta có 4.(2,5)2 - 12 = 4.6,25 – 1= 24(cm2)

-Vì 5 – x = - (x - 5) nên KQ của phép nhân thứ 2

là đa thức đối của KQ phép nhân thứ 1

-2 đội chơi (mỗi

đội 3 ngời chơi tiếp sức) H nhanh chóng lựa chọn

đơn thức điền vào dấu ? theo thứ

= - ( x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)

= - (- x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5)

= x4 - 7x3 + 11x2 - 6x + 5C2:

x3 - 2x2 + x - 1

5 - x

5x3 – 10x2 + 5x – 5-x4 +2x3 – x2 +x

-x4 + 7x3 -11x2 + 6x -5

Trang 7

D.Hoạt động ứng dụng, bổ sung (3’)

-Thuộc qui tắc, nắm vững cách trình bày phép nhân hai đa thức-BTVN: 7a, 8, 9, 11/8 – 6, 7, 8 trang 4 SBT

HD bài 11/8: Thu gọn biểu thức sao cho biểu thức sau khi thu gọn

không còn chứa biến (thu gọn bằng cách áp dụng 2 qui tắc nhân đã học)

_

Giám hiệu duyệt

Ngày…….tháng… năm…

Trần Văn Toàn

Tuần 2 Ngaứy soaùn:01/09/2018 Ngaứy

Trang 8

- H lên bảng giải

và trình bày cách làm, các kiến thức đã ápdụng để giải

b) (x2 – xy +y2)(x+y)

= x3 + y3

2, Chữa bài 6 trang 4 SBT

3.Bài 11/8: CMR giá trị của

bt sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

(x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3)+ x+7

= 2x2 + 3x - 10x – 15 - 2x2 + 6x + x + 7

= - 8Vậy giá trị của bt đã cho không phụ thuộc vào giá trị của biến

- H nhận xét

- H chữa vào vở

- Thực hiện 2 phép nhân ở VT: nhân đa thức với đa thứcrồi thu gọn đa

48x2-12x-20x+5+3x–48x27+112x = 81

83x - 2 = 81 83x = 83

Trang 9

? Lên bảng trình

bày?

-Nhận xét bài của

bạn?

G hệ thống lại cách

làm

? Đọc bài 14?

? Bài toán cho biết

gì?

? Yêu cầu của bài

toán?

G hớng dẫn: chọn 1

trong 3 số TN cần

tìm đặt là a Số a

có đ k gì?

? Biểu diễn các số

còn lại qua a?

? Tính tích của 2 số

đầu, tích của 2 số

sau rồi lập hiệu?

Bài toán đa về dạng

bài 13

Cho H thảo luận

theo nhóm để hoàn

thiện bài tập

Hãy viết TQ số tự

nhiên a chia cho 3 d

1, số tự nhiên b chia

cho 3 d 2

quen thuộc

-Một H lên bảng trình bày

-H nhận xét sửa chữa

-H đọc đầu bài -Có 3 số chẵn liên tiếp

-Tích 2 số sau lớn hơn tích 2

số đầu là 192 -Tìm 3 số đó -a chẵn và khác 0

(Tuỳ vào cách chọn a)

-H hoạt động nhóm

-Nhận xét

Một HS lên bảng chữa

x = 1 Vậy x = 1

3.Bài 14/9

Gọi 3 số chẵn liên tiếp là a, a-2, a+2 (a > 2, aN)

Tích của 2 số đầu là a(a-2) Tích sủa 2 số sau là a(a+2)

Ta có : a(a + 2) - a(a - 2) = 192

a2 + 2a – a2 + 2a = 192 4a = 192

a = 48

a – 2 = 48 – 2 = 46

a + 2 = 48 + 2 = 50 Vậy 3 số cần tìm là 46, 48, 50

Bài 9 trang 4 SBT

Gọi a là số tự nhiên chia cho 3

d 1 ta có: a = 3q +1 Gọi b là số tự nhiên cho 3 d 2

Ta có: b = 3p + 2( p,q thuộc N)

a.b = (3q + 1 )( 3p + 2) a.b = 9pq + 6q + 3p + 2 a.b = 3( 3pq + 2q + p) + 2 Vậy a.b chia cho 3 d 2

D.Hoạt động ứng dụng, bổ sung (5’)

Rút kinh nghiệm các bài tập đã chữa

Nhaộc laùi caực qui taộc ủaừ hoùc caựch laứm baứi daùng baứi 13?

Xem lại các bài tập đã chữa

BTVN: 12/8, 15/9, Bài 8,10 trg 4 SBT

vi Kiểm tra đánh giá:

VII Rút kinh nghiệm:

_

Trang 10

CHUYEÂN ẹEÀ 2: NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC VEÀ BèNH

2/ Kỹ năng: Vận dụng 1 cách thành thạo 3 hằng đẳng thức vào giải

toán.Nhân nhẩm trong một số tình huống Lu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức phải biết vận dụng cả 2 chiều

3/ Thái độ: Nghiêm túc, sáng tạo trong học tập.

4) ẹũnh hửụựng phaựt trieồn naờng lửùc vaứ hỡnh thaứnh phaồm chaỏt

a)Naờng lửùc:NL sử dụng ngôn ngữ,NL hợp tác,NL tính toán,NL tự

học,NL giải quyết vấn đề

b)Phaồm chaỏt:Trung thực, tự trọng; tự tin và cú tinh thần vượt khú.

II Phương tiện, thiết bị dạy học và học liệu:

- Sỏch giỏo khoa, sỏch Bài tập toỏn 8 tập 1;

- Sỏch Giỏo viờn toỏn 8 tập 1

- Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với điều chỉnh nội dung dạy học;

- Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm tra đỏnh giỏ theo định hướng phỏt triển năng lực HS

- Phiếu học tập, mỏy tớnh cầm tay

- GV : Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng.

- HS : Hoùc vaứ laứm baứi ụỷ nhaứ, oõn : nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực.

III Phương phỏp, kĩ thuật dạy học:

1 Cỏc phương phỏp dạy học:

Kết hợp cỏc phương phỏp dạy học truyền thống và đổi mới phương phỏp dạy học Thuyết trình;Đàm thoại;Luyện tập;Dạy học giải quyết vấn đề;Dạy học nhóm

Ngaứy soaùn:02/09/2018 Ngaứy daùy:08/09/2018

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)

Trang 11

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của

HĐ1: Tìm hiểu bình

ph-ơng của một tổng(11’)

HĐTP1: Tiếp cận HĐT

? Chữa bài 15a?

Thông qua bài cũ G giới

? Hãy chỉ rõ biểu thức thứ

nhất, biểu thức thứ hai

-Cho H áp dụng HĐT (1) để

làm bài tập

?Xác định các thành phần

A, B rồi thay vào HĐT (1)

? Muốn viết đợc dới dạng

HS làm ?1(a + b)( a+ b)

=a2 +ab +ba +

b2

= a2 +2ab + b2

H đứng tại chỗ phát biểu

HĐT(1)-Có thể tính nhẩm bình ph-

ơng của các số tròn chục đợc dễdàng

1.Bình phơng của một tổng:

b x2 + 4x + 4 = (x + 2)2

c.512 = (50 + 1)2

= 502 +2.50 +

12

= 2500 + 100 + 1

= 2601

3012 = (300 + 1)2

= 3002 +2.300 + 12

= 90000 + 600+ 1

= 90601

Trang 12

ặc tính trực tiếp)

KQ không đổi

và bằng a2 – 2ab + b2

H ghi vào vở

H trả lời

(2HĐT sai khác nhau về dấu của hạng tử 2AB)

(A - B)2 = A2 – 2AB +

B2 ( 2)

A, B là bt tuỳ ý

* á p dụng:

a (x –

2

1)2 = x2 – x +

4 1

c (2x – 3y)2 = 4x2 – 12xy + 9y2

d 992 = (100 – 1)2

= 1002 – 2.100+ 12

= 10000 – 200+ 1

= a2 +ab – ab –

b2 = a2 –b2

A = x, B = 1

H viết tiếp HĐTViết 56 = 60 – 4

64 = 60 + 4rồi ápdụngHĐT(3)

3 Hiệu hai bình phơng:

A2 –B2 = (A + B) (A – B) (3)

Trang 13

H chép vào vở

= 3600 – 16 = 3584

? 7 Cả 2 bạn làm

đúng(A – B)2 = (B – A)2

C.Hoạt động thực hành.(7,)

Yêu cầu HS viết 3 HĐT vừa học Gọi 1 HS lên bảng

G treo bảng phụ: 3 HĐT đã học, nhắc lại từng HĐT có liên hệ giữa HĐT (1) và HĐT (2)

Chú ý cách vận dụng các HĐT theo cả 2 chiều (tích  tổng: nhân đa thức với đa thức, tổng  tích (sẽ đợc học ở tiết sau)

- Cho HS làm nhanh bài tập sau: Các phép biến đổi sau đúng hay saia) (x – y ) 2 = x2 - y2 S

Ngày……

tháng… năm…

Trần Văn Toàn

Tuần 3 Ngaứy soaùn:06/09/2018 Ngaứy

daùy:10/09/2018

TIEÁT 5 (Tiết 2-CĐ 2) :LUYEÄN TAÄP

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

C.Hoạt động thực hành.

Hoạt động của Hoạt động Nội dung

Trang 14

tử có luỹ thừa bậc 2

-H nhận xét- sửa chữa

-Bình phơng của

1 hiệu

A2; A, B-H lên trình bày

H ghi bài

Dùng HĐT để kiểm tra dấu bằng

-Dùng HĐT (1) đểbiến đổi VP

H lên bảng trình bày

I.Chữa bài tập:

1, Chữa bài tập 11 SBT(x2 + 2y)2

2

1)2

2.Bài 18b/11: Điền vào chỗ trống

… - 10xy + 25y2 = (… - …)2

Giải:

Vì B2 = 25y2 = (5y)2 nên

B = 5y2AB = 10xy = 2.x.5y nên

Trang 15

Đây là công thức liên hệ giữa HĐT (1) và

HĐT (2) H học thuộc để ứng dụng cho nhiều bài tập

= 10201

b 1992 =(200 – 1)2

= 2002 – 2.200 + 12

= 40000 – 400 + 1 = 39601

c 47.53 = (50 –3)(50 + 3) = 502 - 32

= 2500 – 9 = 24913.Bài 23: Bảng phụ

C.Hoạt động thực hành.(8’)

Tổ chức trò chơi: Thi ai làm toán nhanh

Thành lập hai đội chơi: mỗi đội 5 HS Mỗi HS làm 1 câu, Hs sau có thểchữa bài của HS liền trớc Đội nào đúng và nhanh hơn là thắng

Đề bài: Biến tổng thành tích hoặc biến tích thành tổng

vi Kiểm tra đánh giá:

VII Rút kinh nghiệm:

Trang 16

1, Kieỏn thửực : HS naộm ủửụùc caực haống ủaỳng thửực ủaựng

nhụự: Laọp phửụng cuỷa moọt toồng, laọp phửụng cuỷa moọt hieọu, toồng hai laọp phửụng, hieọu hai laọp phửụng; phaõn bieọt ủửụùc sửù khaực nhau giửừa caực khaựi nieọm “Toồng hai laọp phửụng”, “Hieọu hai laọp phửụng” vụựi caực khaựi nieọm “Laọp phửụng moọt toồng”,

“Laọp phửụng moọt hieọu”

2, Kyừ naờng : HS bieỏt vaọn duùng caực haống ủaỳng thửực treõn ủeồ

giaỷi toaựn Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý

Lu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức phải biết vận dụng

cả 2 chiều

3, Thái độ : Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.

4) ẹũnh hửụựng phaựt trieồn naờng lửùc vaứ hỡnh thaứnh phaồm chaỏt

a)Naờng lửùc:NL sử dụng ngôn ngữ,NL hợp tác,NL tính toán,NL tự

học,NL giải quyết vấn đề

b)Phaồm chaỏt:Trung thực, tự trọng; tự tin

II Phương tiện, thiết bị dạy học và học liệu:

- Sỏch giỏo khoa, sỏch Bài tập toỏn 8 tập 1;

- Sỏch Giỏo viờn toỏn 8 tập 1

- Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với điều chỉnh nội dung dạy học;

- Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm tra đỏnh giỏ theo định hướng phỏt triển năng lực HS

- Phiếu học tập, mỏy tớnh cầm tay

- GV : Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng.

- HS : Hoùc vaứ laứm baứi ụỷ nhaứ, oõn : nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực.

III Phương phỏp, kĩ thuật dạy học:

1 Cỏc phương phỏp dạy học:

Kết hợp cỏc phương phỏp dạy học truyền thống và đổi mới phương phỏp dạy học Thuyết trình;Đàm thoại;Luyện tập;Dạy học giải quyết vấn đề;Dạy học nhóm

Trang 17

- Trờn lớp: Hoạt động chung toàn lớp, hoạt động theo nhúm, cỏ nhõn hoạt động.

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)(5’)

Gọi HS chữa bài 21b/12 SGK

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của

- Học sinh ghi vào vở

-Học sinh nhắc lại

1.Lập phơng của một tổng:

?1(A+B)3 = A3 + 3A2B +3AB2 + B3

A,B là biểu thức tuỳ ý

-Học sinh lên bảng trình bày

* á p dụng: Tính a) (x + 1)3

= x3 + 3x2 + 3x + 1b) (2x + y)3

=(2x)3+ 3(2x)2y + 3.2.x.y2 + y3

= 8x3 + 12x2y + 6xy2 +

y3

Trang 18

Khái quát: luỹ thừa bậc

chẵn của 2 biểu thức đối

nhau có giá trị bằng nhau

-Luỹ thừa bậc lẻ của 2

biểu thức đối nhau thì

đối nhau

-Học sinh nhận xét

-Học sinh thảo luận nhóm

-Học sinh ghi vào vở

-Chỉ sai khác HĐT(4) ở dấu của 2 hạng tử cóluỹ thừa

bậc lẻ của B-Học sinh phát biểu

-2 học sinh lên bảng

-Học sinh nhận xét?

-Học sinh tự kiểm tra và trả

lời (có giải thích)

(A - B)2 = (B - A)2

(A - B)3 = -(B - A)3

-Học sinh đọc

đầu bài

2.Lập phơng của một hiệu

3

1)3

= x3- 3.x2

3

1+3x(

3

1)2- (3

1)3

= x3 – x2 +

3

1

x – 27 1

b) (x-2y)3 = x3- 3x22y + 3x(2y)2- (2y)3

= x3- 6x2y + 12xy2 – 8y3

c) Các khẳng định

đúng:

(2x - 1)2 = (1 – 2x)2

(x + 1)3 = (1 + x)3

Trang 19

C.Hoạt động thực hành.(8’)

-Nếu còn nhiều thời gian,

cho học sinh làm bài 28a/

đội 4 học sinh chơi theo sự h-ớng dẫn của G

3.Luyện tập:

bài 28/14

a) x3 + 12x2 + 48x + 64=(x+4)3

Trang 20

Tuần 4 Ngaứy soaùn:13/09/2018 Ngaứy

daùy:17/09/2018

Tieỏt 7(Tiết 2-CĐ 3): NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ (tieỏp)

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động) (5’)

HS1: -Phát biểu HĐT lập phơng 1 tổng? Chữa bài 26a

HS2 -Phát biểu HĐT lập phơng 1 hiệu? Chữa bài 27a

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

hoạt động của gv hoạt động của hs nội dung

Nhân đơn thức với

đa thức-Học sinh ghi vào vở-Học sinh phát biểu-Học sinh lên

bảng(áp dụng chiều xuôi của HĐT)

-Học sinh trình bày(áp dụng chiều ngợc của HĐT)

1 học sinh lên bảng-Học sinh ghi vào vở-Học sinh phát biểu

-A,B là biểu thức tuỳ ý

?2

*áp dụng

a x3+8 = x3+23 = (x+2)(x2-2x+4)

b (x+1)(x2x+1)=x3+1

-2.Hiệu 2 lập

ph-ơng

?3

A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)

A, B là biểu thức tuỳ ý

Trang 21

b.8x3 – y3

= (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)

tự thực hiện-H lên bảng-H nhắc lại tên 7 HĐT

3.Luyện tập:

a.Bài 32/16: điền các

đơn thức thích hợp vào dấu ?

= 27x3+y3

b.Bài 30/16: Rút gọn bt

(x+3)(x2–3x + 9) –(54+x3)

Ngaứy soaùn:15/09/2018 Ngaứy daùy:20/09/2018

Tieỏt 8 (Tiết 3-CĐ 3) : LUYEÄN TAÄP A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

C.Hoạt động thực hành.

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung

Trang 22

-H lên bảng trình bày

I.Chữa bài tập:

1.Bài 31: Chứng minh rằng

a a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a+ b)

b.a3 – b3 = (a – b)3 + 3ab(a– b)

Biến đổi VP ta có (a - b)3 + 3ab(a – b)

= a3–3a2b +3ab2–b3+3a2b–3ab2

= a3 - b3

VT = VP Đẳng thức đợc c/m

áp dụng tính:

a3 + b3 = ( -5)3 – 3.6.(-5) = -125 + 90 = - 35

-Thực hiện các phép tính trong

bt theo thứ tự thực hiện-H có thể tính luỹ thừa trớc rồi thực hiện phép trừ hoặc áp dụng HĐT (3)

để tính-H lên bảng

-H nhận xét

- H trả lời

- (coi cả bt đã

cho là xác định rõ A&B)

HĐT(2)-II.Luyện tập:

1.Bài 34/17: RG các biểu

saua.(a + b)2 – (a – b)2

= (a + b + a – b)(a + b – a + b)

= 2a.2b= 4ab

b.(a + b)3 – (a – b)3 – 2b3

= a3 + 3a2b +3ab2+b3

-a3+3a2b-3ab2+b3- 2b3= 6a2b

c.(x+y+z)2-2(x + y+ z)(x+y)

b.742 + 242 – 48.74

Trang 23

yêu cầu của bài?

Cho H thảo luận nhóm

-Kiểm tra KQ của từng

+Đôi nào ghép nhanh

nhất sẽ giành chiến

-H lên bảng

-H trình bày

H đọc

-H sinh hoạt nhóm

H tham gia: 14

H

Cử trọng tài

H lên tham gia trò chơi

Các bạn còn lại

cổ vũ cho 2 độichơi

Bài 18 trg 5 SBT: Chứng tỏ rằng

a) x2 - 6x + 10 > 0 với mọi x

Hay: x2 - 6x + 10 > 0b) 4x – x2 – 5 < 0 với mọi x

Bài 19 trg 5 SBT:

Tìm giá trị nhỏ nhất của các đa thức

a) P = x2 -2x + 5b) Q = 2x2 -6x

D.Hoạt động ứng dụng, bổ sung

-Thuộc 7 HĐT theo chiều từ tổng thành tích, tích thành tổng

-BTVN: 33, 36, 38/16, 17, Bài 19,20,21 trg 5 SBT

Bài38: Sau khi c/m đợc các đẳng thức, yêu cầu H rút ra kết luận

vi Kiểm tra đánh giá:

Kiểm tra 15 phút

Cõu 1: Viết dạng tổng quỏt 7 hằng đẳng thức đỏng nhớ.

Cõu 2: Áp dụng cỏc hằng đẳng thức đó học để khai triển cỏc biểu thức sau:

Trang 24

Câu 2: 3 ®iĨm (mçi phÇn 1 ®iĨm) C©u 4: 1 ®iĨm

VII Rĩt kinh nghiƯm:

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

(Thời lượng 1 tiết Tiết theo PPCT 9)

Ngày soạn:20/09/2018 Ngày dạy:24/09/2018

Tiết 9 (Tiết 1-CĐ 4): PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG I.Mơc tiªu:

Trang 25

1,Kiến thức : - Hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm và đặt nhân tử chung để phân tích đa thức

2,Kỹ năng : áp dụng vào giải toán phân tích đa thức thành nhân

tử,tìm x

3,Thái độ: Cẩn thận, tham gia tích cực các hoạt động

4, ẹũnh hửụựng phaựt trieồn naờng lửùc vaứ hỡnh thaứnh phaồm chaỏt

a)Naờng lửùc:NL sử dụng ngôn ngữ,NL hợp tác,NL tính toán,NL tự

học,NL giải quyết vấn đề

b)Phaồm chaỏt:Trung thực, tự trọng; tự tin và cú tinh thần vượt khú.

II Phương tiện, thiết bị dạy học và học liệu:

- Sỏch giỏo khoa, sỏch Bài tập toỏn 8 tập 1;

- Sỏch Giỏo viờn toỏn 8 tập 1

- Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với điều chỉnh nội dung dạy học;

- Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm tra đỏnh giỏ theo định hướng phỏt triển năng lực HS

- Phiếu học tập, mỏy tớnh cầm tay

- GV : Baỷng phuù, thửụực , phaỏn maứu

- HS : OÂn caực haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự, nhaõn ủụn thửực,

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động) (6’)

- Vieỏt 7 hủt ủaựng nhụự:

- Ruựt goùn bieồu thửực: (a+b)2 + (a –b)2 =

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

Hoạt động của GV Hoạt động

củaHS

Nội dung

Trang 26

HĐ1: Hình thành khái

niệm PTĐT thành

NT(9’)

-G ghi VD 1 lên bảng

? Yêu cầu của bài là gì?

-Dựa vào gợi ý trong

-Các nhóm thảo luận

-H nhận xét và sửa chữa: NTC

có thể là đơn thức hoặc đa thức

b.Ví dụ 2: Phân tích đa

thức 15x3- 5x2+ 10x thành nhân tử

Giải: 15x3- 5x2+ 10x = 5x.x2- 5x.x + 5x.2 = 5x(x2 - x + 2)

Trang 27

3 H lên bảng trình bày

-H ghi vào vở-H phân tích

-Trong tích có ítnhất một TS bằng 0

2.áp dụng:

?1 Phân tích đa thức thành nhân tử

a.x2 - xb.5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)c.3(x – y) – 5x(y - x)

*Chú ý: SGK/18

*Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a.3x(x – 1) + 2(1 – x)b.x2(y – x) -5x(x – y)c.(3 –x)y +x(x – 3)

?2 Tìm x sao cho 3x2- 6x = 0

Giải: 3x2- 6x = 0 3x(x – 2) = 0

0 2 0

x x x x

Các HS khác nhận xét và sửachữa

3.Luyện tập:

Bài 39/19: Phân tích đa

thức thành nhân tửb

d

5

2x(y – 1) -

5

2y(y – 1)

= 5

2(y – 1)(x – y)Bài 41(a) trag 19 SGKTìm x biết:

5x(x – 2000) – x + 2000 =0

? Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử/

? Khi phân tích đa thức thành nhân tử phải đạt yêu cầu gì?

? Nêu cách tìm nhân tử chung

Trang 28

? Nêu cách tìm các số hạng viết trong ngoặc sau khi tìm nhân tử

vi Kiểm tra đánh giá:

VII Rút kinh nghiệm:

CHUYEÂN ẹEÀ 5: PHAÂN TÍCH ẹA THệÙC THAỉNH NHAÂN TệÛ

BAẩNG PHệễNG PHAÙP DUỉNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC

(Thời lượng 1 tiết Tiết theo PPCT- 10)

Ngaứy soaùn:23/09/2018 Ngaứy daùy:27/09/2018

Tieỏt 10 (Tiết 1-CĐ 5): PHAÂN TÍCH ẹA THệÙC THAỉNH

3,Thái độ: Cẩn thận, tham gia tích cực các hoạt động

4, ẹũnh hửụựng phaựt trieồn naờng lửùc vaứ hỡnh thaứnh phaồm chaỏt

a)Naờng lửùc:NL sử dụng ngôn ngữ,NL hợp tác,NL tính toán,NL tự

học,NL giải quyết vấn đề

b)Phaồm chaỏt:Trung thực, tự trọng; tự tin và cú tinh thần vượt khú.

II Phương tiện, thiết bị dạy học và học liệu:

- Sỏch giỏo khoa, sỏch Bài tập toỏn 8 tập 1;

Trang 29

- Sỏch Giỏo viờn toỏn 8 tập 1.

- Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với điều chỉnh nội dung dạy học;

- Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm tra đỏnh giỏ theo định hướng phỏt triển năng lực HS

- Phiếu học tập, mỏy tớnh cầm tay

- GV : Thửụực keỷ, baỷng phuù, phaỏn maứu.

- HS : OÂn kyừ caực haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự

III Phương phỏp, kĩ thuật dạy học:

1 Cỏc phương phỏp dạy học:

Kết hợp cỏc phương phỏp dạy học truyền thống và đổi mới phương phỏp dạy học Thuyết trình;Đàm thoại;Luyện tập;Dạy học giải quyết vấn đề;Dạy học nhóm

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động) (6’) : G treo bảng phụ:

Hãy điền nốt vế còn lại của 7 HĐT đợc cho dới dạng tổng

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

Hoạt động của GV Hoạt động

của HS

Nội dung

Trang 30

-Cho H th¶o luËn nhãm ?1

-G kiÓm tra kÕt qu¶ cña H

*Víi phÇn b, sau khi ph©n

tÝch ph¶i thu gän

-Cho H lµm ?2

-Cã 3 h¹ng tö

-B×nh ph¬ng cña mét hiÖu

-H th¶o luËn theo nhãm

-H nhËn xÐt vµsöa ch÷a

-H lªn b¶ng tr×nh bµy

1.VÝ dô: Ph©n tÝch ®a

thøc sau thµnh nh©n tö

a x2- 4x + 4 = x2- 2.x.2 + 4 = (x – 2)2

b x2 - 2 = x2 - ( 2 ) 2 = (x - 2)(x + 2)

c 1 – 8x3 = 1 – (2x)3 = (1 – 2x)(1 + 2x +4x2)

?1.Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö

a.x3+ 3x2+ 3x + 1 = (x +1)3

sè chia hÕt cho4

-Dïng H§T hiÖu hai b×nh ph-

¬ng-H lªn b¶ng tr×nh bµy

= 2n(2n + 10) = 4n(n + 5)

Chia hÕt cho 4 víi mäi n

¸p dông)

-H lªn b¶ng tr×nh bµy

3.LuyÖn tËp:

Ph©n tÝch ®a thøc thµnhnh©n tö

Bµi 43:

b.10x – 25 - x 2= - (25 –10x + x 2)

= - (5 – x) 2d

25

1

x2 - 64y2= (

5 1x– 8y)(

Trang 31

1x+8y)

0 5 2

x x

D.Hoạt động ứng dụng, bổ sung

- Ôn lại bài chú ý dùng HĐt cho phù hợp

- Bài 43a, c, 44c, d, e, 45b, 46/20-21

vi Kiểm tra đánh giá:

VII Rút kinh nghiệm:

Ngày…… tháng…….năm…

Kí duyệt:

Trần Văn Toàn

Trang 32

Tuần 6 CHUYEÂN ẹEÀ 6: PHAÂN TÍCH ẹA THệÙC THAỉNH NHAÂN TệÛ

BAẩNG PHệễNG PHAÙP NHOÙM CAÙC HAẽNG TệÛ

(Thời lượng 1 tiết Tiết theo PPCT- 11)

Ngaứy soaùn: 27/09/2018 Ngaứy daùy:01/10/2018

Tieỏt 11 (Tiết 1-CĐ 6): PHAÂN TÍCH ẹA THệÙC

3,Thái độ : Linh hoạt, sáng tạo trong học tập

4, ẹũnh hửụựng phaựt trieồn naờng lửùc vaứ hỡnh thaứnh phaồm chaỏt

a)Naờng lửùc:NL sử dụng ngôn ngữ,NL hợp tác,NL tính toán,NL tự

học,NL giải quyết vấn đề

b)Phaồm chaỏt:Trung thực, tự trọng; tự tin và cú tinh thần vượt khú.

II Phương tiện, thiết bị dạy học và học liệu:

- Sỏch giỏo khoa, sỏch Bài tập toỏn 8 tập 1;

- Sỏch Giỏo viờn toỏn 8 tập 1

- Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với điều chỉnh nội dung dạy học;

- Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm tra đỏnh giỏ theo định hướng phỏt triển năng lực HS

- Phiếu học tập, mỏy tớnh cầm tay

- GV : Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng.

- HS : Hoùc vaứ laứm baứi ụỷ nhaứ, oõn : nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực.

III Phương phỏp, kĩ thuật dạy học:

1 Cỏc phương phỏp dạy học:

Kết hợp cỏc phương phỏp dạy học truyền thống và đổi mới phương phỏp dạy học

Thuyết trình;Đàm thoại;Luyện tập;Dạy học giải quyết vấn đề;Dạy học nhóm

Trang 33

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động) (6’)

HS1 Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ :

a) x2 – 4x + 4 (5ủ)

b) x3 + 1/27 (5ủ)

HS2 Tớnh nhanh:

a) 542 – 462 (5ủ) b) 732 – 272 (5ủ)

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

Hoạt động của GV Hoạt động

của HS Nội dung HĐ1: Tìm hiểu PPPTĐT

-Không-2 hạng tử đầu cóNTC là x; 2 hạng

tử sau có NTC là y

-H đặt NTC của từng nhóm

-Lại xuất hiện NTC

H trả lời

H lên bảng trình bày

H phát hiện và trả

lời

-H lên bảng trìnhbày

Hai KQ giống nhau

H phát hiện cách nhóm và giải thích

1.Ví dụ :

a.VD1: phân tích

đa thức thành nhântử

x2 - 3x + xy - 3y

= (x2 - 3x) + (xy - 3y)

= x( x - 3) + y(x - 3)

= (x - 3)(x + y)

b.VD 2: Phân tích

đa thức thành nhântử

*Mỗi đa thức có thể

có nhiều cách nhóm những hạng tử thíchhợp

Trang 34

-Cho H thảo luận nhóm

-Kiểm tra KQ của các nhóm

-Các nhóm thảo luận

H nhận xét và sửa chữa

+Cả 3 bạn đều

đã phân tích đathức thành tích+Bạn Thái và bạn

Hà phân tích

ch-a triệt để: đch-a thức thứ 2 trong tích còn phân tích đợc

H theo dõi và trả

lời câu hỏi-H phân tích tiếp

2.áp dụng:

a.?1 Tính nhanh15.64+25.100+36.15+60.100

=(15.64+36.15)+(25.100+

60.100)

=15(64+36)+100(25+60)

=15.100+100.85

=100(15+85)

=100.100

=10000b.Phân tích đa thức thành nhân tử

x2 + 6x + 9 – y2

=(x2 + 6x + 9) – y2

=(x + 3)2 – y2

= (x + y + 3)(x – y +3)

D.Hoạt động ứng dụng, bổ sung (3’)

-Xem lại các ví dụ

-BTVN: 47, 48, 49/22, 50/23;31,32,33, trg 6 SBT

vi Kiểm tra đánh giá:

VII Rút kinh nghiệm:

CHUYEÂN ẹEÀ 7: PHAÂN TÍCH ẹA THệÙC THAỉNH NHAÂN TệÛ

BAẩNG PHOÁI HễẽP NHIEÀU PHệễNG PHAÙP

Trang 35

(Thời lượng 3 tiết Tiết theo PPCT- 12;13;14)

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp

phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải các loại toán

phân tích đa thức thành nhân tử

Biết vận dụng các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử mộtcách hợp lý HS bieỏt theõm phửụng phaựp “taựch haùng tửỷ” ;theõmbụựt cuứng moọt haùng tửỷ vaứo bieồu thửực

2.Kỹ năng : Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp các

ph-ơng pháp đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử

R eứn kyừ naờng phaõn tớch moọt ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ Vận dụngphân tích đa thức thành nhân tử làm các dạng bài tập: dạng tìm x ;

dạng tính nhanh,

3.Thái độ : Yêu thích bộ môn, ham hiểu biết.

4, ẹũnh hửụựng phaựt trieồn naờng lửùc vaứ hỡnh thaứnh phaồm chaỏt

a)Naờng lửùc:NL sử dụng ngôn ngữ,NL hợp tác,NL tính toán,NL tự

học,NL giải quyết vấn đề

b)Phaồm chaỏt:Trung thực, tự trọng; tự tin

II Phương tiện, thiết bị dạy học và học liệu:

- Sỏch giỏo khoa, sỏch Bài tập toỏn 8 tập 1;

- Sỏch Giỏo viờn toỏn 8 tập 1

- Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với điều chỉnh nội dung dạy học;

- Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm tra đỏnh giỏ theo định hướng phỏt triển năng lực HS

- Phiếu học tập, mỏy tớnh cầm tay

- GV : baỷng phuù, thửụực keỷ.

- HS : SGK, vụỷ ghi OÂn caực phửụng phaựp phaõn tớch ủa thửực

thaứnh nhaõn tửỷ ủaừ hoùc

III Phương phỏp, kĩ thuật dạy học:

1 Cỏc phương phỏp dạy học:

Kết hợp cỏc phương phỏp dạy học truyền thống và đổi mới phương phỏp dạy học

Thuyết trình;Đàm thoại;Luyện tập;Dạy học giải quyết vấn đề;Dạy học

Trang 36

Tiết 12 (Tiết 1-CĐ 7) Phân tích đa thức thành nhân tử

bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động) (6’)

Trình bày các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học?Gọi HS chữa Bài: 47c, 50b( SGK), 32b(SBT)

Sau đó giáo viên thống kê lại các PP dã học

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của

-Nhóm 3 hạng tử

đầu-Có dạng HĐT-H trình bày tiếp-H trả lời

-Các nhóm thảo luận

-H nhận xét

H trả lời-Phân tích đa thức thành nhân

tử rồi thay giá trị của biến vào đểtính

-H lên trình bày

1.Ví dụ :

a.Ví dụ 1: Phân tích

đa thức thành nhân tử 5x3 + 10x2y + 5xy2

= 2xy(x2 - y2- 2y – 1)

= 2x y[x2- (y2+ 2y + 1)]

= 2xy[x2 - (y + 1) 2]

= 2xy(x + y + 1)(x – y – 1)

2 áp dụng:

a.Tính nhanh giá trị củabiểu thức

x2+ 2x + 1 - y2 tại x=94,5, y=4,5Giải: x2+ 2x + 1 - y2 = (x2+ 2x + 1) - y2 =(x + 1) 2- y2

= (x + y + 1)(x – y + 1)

Trang 37

-H trả lời-H lên bảng:

trình bày rõ các

pp đã áp dụng

-H trình bày-H lên bảng

Thay x = 94,5; y = 4,5(94,5 + 4,5 +1)(94,5 – 4,5 + 1)

= 100.91= 9100

3.Luyện tập:

a.Bài 51c: Phân tích

đa thức thành nhân tử 2xy - x2 - y2 + 16

 Z

Giải: (5n + 2) 2 - 4 = (5n + 2 + 2)(5n + 2– 2)

Ngaứy soaùn:04/10/2018 Ngaứy daùy:08/10/2018

Tiết 13(Tiết 2-CĐ 7) Luyện tập A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

C.Hoạt động thực hành.

Trang 38

nêu rõ các phơng pháp đã áp dụng

-Học sinh nhận xét và sửa chữa

Biến đổi vế trái thành tích của 2 thừa số rồi nhận xét để 1 tích nhận giá trị bằng 0

-Học sinh lên bảngtrình bày

I.Chữa bài tập:

1.Phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 50b/23:

5x(x – 3) – x + 3 = 05x(x – 3) – (x – 3) = 0(x – 3)(5x – 1) = 0

x1 = 3; x2 =

5 1

-H nhận xét và cho điểm

II.luyện tập:

1.Phân tích đa thức thành nhân tử

a.x2 – x – y2 – y

= (x – y)(x + y) – (x + y)

= (x + y)(x – y – 1)b.x2 – 2xy + y2 – z 2

= (x2 – 2xy + y2) – z2

= (x – y)2 –z2

= (x – y – z)(x – y + z)c.a3 – a2x – ay + xy

= a2(a – x) - y(a - x) =(a-x)(a2y)

Trang 39

Để x, y, z có bậc 1 khi tính sẽ đơn giản hơn

H lên bảng trình bày

=100.80

=8000

3.Tìm x biết2(x+5)-x2-5x=02(x+5)-x(x+5)=0(x+5)(2-x)=0

Ngaứy soaùn: 07/10/2018 Ngaứy daùy:11/10/2018

tiết 14(Tiết 3-CĐ 7) luyện tập A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

C.Hoạt động thực hành.

Hoạt động của GV Hoạt động của

Trang 40

-H nhËn xÐt vµ söa ch÷a

Bµi 54( 3 HS lªn b¶ng ch÷a)

I.Ch÷a bµi tËp:

Bµi 53: Ph©n tÝch ®a thøc

thµnh nh©n töa.x2-3x + 2

= x2 - x – 2x + 2

= x(x – 2) – (x – 2)= (x – 2)(x– 1)

b x2+ x – 6 = x2 - 3x – 2x – 6

= x(x – 3) – 2(x – 3)

= (x – 3)(x – 2)

2.Bµi 54: Ph©n tÝch ®a

thøc thµnh nh©n töa.x3+ 2 x2y + xy2- 9x

= x(x2 + 2xy + y2- 9)

= x[(x2 + 2xy + y2) – 9]

= x[(x + y)2- 9]

= x(x + y + 3)(x + y – 3)c.x4- 2x2 = x2( x2 - 2) = x2(x + 2 )(x - 2)

-H nhËn xÐt vµ söa ch÷a

-2 H lªn tr×nh bµy: nªu râ c¸c

x(x -

2

1)(x +

2 1) = 0

Ngày đăng: 11/12/2020, 12:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w