1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án tự CHỌN TOÁN 7

88 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng Hoạt động của giáo viên – học sinh GV: treo bảng phụ ghi đề bài - GV gọi HS đọc đề và gọi HS nhắc lại cách vẽ góc có số đo cho trước.. 2.Bài m

Trang 2

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Viết công thức tổng quát cộng trừ hai số

x =

x = b) x -

x =

x = c) –x -

x = BT3: Tính:

a)

Trang 3

3 Hướng dẫn học ở nhà

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước bài hai góc đối đỉnh

Trang 4

-Ngày soạn: 18/8/2020

Ngày dạy:1/9/2020

Tiết 2: LUYỆN TẬP VỀ HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

I môc tiªu

1 Kiến thức: - HS được khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh.

2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán.

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

- Chữa bài 4 SGK/82

2 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động của giáo viên – học sinh GV: treo bảng phụ ghi đề bài

- GV gọi HS đọc đề và gọi HS nhắc lại

cách vẽ góc có số đo cho trước) cách vẽ

góc kề bù

- GV gọi các HS lần lượt lên bảng vẽ hình

và tính

HS: Vì BC là tia đối của BC’.

BA là tia đối của BA’

Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

=> đối đỉnh với

=> = = 560

Trang 5

bù, hai góc đối đỉnh, cách chứng minh hai

=> Tia Ox đối với tia Ox’

Tia Oy đối với tia Oy’

Vẽ góc vuông xAy Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh

với góc xAy Hãy viết tên hai góc vuông

=> Tia Ox đối với tia Ox’

Tia Oy đối với tia Oy’

Trang 6

Hai góc vuông không đối đỉnh:

và ;

3 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập

- Chuẩn bị bài 2: Hai đường thẳng vuông góc

Trang 7

1 Kiến thức: - Củng cố lại qui tắc nhân,chia số hữu tỉ

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nhân ,chia hai số hữu tỷ thông qua nhân,chia hai phân số

Trang 8

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động của giáo viên – học sinh

?Hãy nêu qui tắc nhân chia số hữu tỷ? Viết

b)

c) Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Viết số hữu tỉ dưới các dạng sau

đây:

a) Tích của hai số hữu tỷ?

b) Thương của hai số hữu tỷ?

Bài 3:

a)= (

= b) =

=

Trang 9

3 Hướng dẫn học ở nhà

- phát biểu quy tắc nhân,chia hai số hữu tỉ

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- Xem trước bài « Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng »

Trang 10

-Ngày soạn: 29/8/2020

Ngày dạy:15/9/2020

Tiết 4: LUYỆN TẬP: HAI ĐƯỜNG THẮNG VUƠNG GĨC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS được củng cố Kiến thức về 2 đường thẳng vuơng gĩc

- Nhận biết hai đường thẳng vuơng gĩc

2 Kỹ năng:- Biết vẽ hình chính xác, nhanh

- Tập suy luận

- Bước đầu biết lập luận để chứng minh 1 định lý, 1 bài tốn cụ thể

- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác

3 Thái độ:- Cĩ ý thức tự nghiên cứu Kiến thức, sáng tạo trong giải tốn

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhĩm

III

CHUẨN BỊ:

- GV: HT Bài tập trắc nghiệm, Bài tập suy luận

- HS : Ơn tập các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuơng gĩc

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: - Hãy phát biểu định nghĩa hai đường thẳng vuơng gĩc.

2.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

* Hoạt động 1: Tóm tắt lý thuyết:

+ Hai đường thẳng cắt nhau và trong các gĩc tạo thành cĩ mộtgóc vuông là hai đường thẳng vuông góc

+ Kí hiệu xx’ ⊥ yy’ (xem Hình 2.1)

+ Tính chất: “Có một và chỉ một đường thẳng đi

qua M và vuông góc với a” (xem hình 2.2)

+ Đường thẳng vuông góc tại trung điểm của đoạnthẳng thì đường thẳng đó được gọi là đường trung trực

của đoạn thẳng ấy (xem hình 2.3)

Hình 2.1

y' y

* Hoạt động 2: Luyện tập

GV treo bảng phụ ghi đề bài yêu cầu HS

đứng tại chổ trả lời

Bài 1 Hãy chọn câu đúng trong

các câu sau:

Bài 1:

Đáp án: b

Trang 11

a)Hai đường thẳng cắt nhau thì

d)Ba câu a, b, c đều sai

Bài 2 Cho hai đường thẳng

xx’ và yy’ vuông góc với nhau

tại O Vẽ tia Om là phân giác

của , và tia On là phân

giác của Tính số đo góc

Bài 3 Trong góc tù AOB lần

lượt vẽ các tia OC, OD sao cho

OC ⊥ OA và OD ⊥ OB

a)So sánh và

b)Vẽ tia OM là tia phân giác

của góc AOB Xét xem tia OM

có phải là tia phân giác của

góc DOC không? Vì sao?

Yêu cầu HS hoạt động nhĩm làm bài tập 3

(1) DOB = BOC + DOC = 900

( 2)

Từ (1) và ( 2) suy ra AOD = BOC.b) Vì OM là tia phân giác của gĩc AOB nên: MOA = MOB

AOD + DOM = BOC + COM

Mà AOD = BOC ( c/m ở câu a) DOM = COM hay OM là tia phân

Trang 12

giác của DOC

3 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập tiếp kiến thức về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Trang 13

-Ngày soạn: 8/9/2020

Ngày dạy:22/9/2020

Tiết 5: LUYỆN TẬP : GTTĐ CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU: A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:-Giúp học sinh hiểu thêm về định nghĩa và tính chất của giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kỹ năng:- - Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa và tính chất giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ vào làm các dạng bài tập: Tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; tìm x, tìm giá trị lớn nhất, giấ trị nhỏ nhất, rút gon biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối, thực hiện phép tính

3 Thái độ: - Rèn khả năng tư duy độc lập, làm việc nghiêm túc.

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm

III

CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thảng) bảng phụ

- HS : Ôn theo sự hướng dẫn của giáo viên: Các phép toán về số hữu tỉ

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ :

? Các phép tóan với số thập phân được

thực hiện như thế nào

I Kiến thức cấn nhớ:

a) Định nghĩa:

b) Tính chất:

1) ; 2) ; 3) dấu bằng xảy ra khi x = 0

x.y 5) dấu “ = “ xảy ra khi

Trang 14

-Y/c các học sinh khác làm vào vở

Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất của:

a) A = 0,5 - b) B = - - 2

- Lưu ý: |A| ≥ 0 với mọi A

=> - |A| ≤ 0 với mọi A

Bài 3: Tìm x Q, biết:

a) |2,5 - x| = 1,3 <=> <=>

=> B = - -2Dấu “=” xảy ra khi 1,4 – x = 0 <=> x = 1,4Vậy Bmax = -2 <=> x = 1,4

Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của:

a)Ta có: => C = 1,7+

Dấu “=” xảy ra khi 3,4 – x = 0 <=> x =3,4 Vậy Cmin = 1,7 <=> x = 3,4

b) =>D =Dấu “=” xảy ra khi x+2,8 = 0 <=> x = 2,8Vậy Dmin = -3,5 <=> x = -2,8

Trang 15

3 Củng cố:

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức cần nhớ

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn Kiến thức về gt tương đối của số hữu tỉ

- Bài tập: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

Ngày soạn:16/9/2020 Ngày dạy:29/9/2020

Tiết 6: LUYỆN TẬP: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:- HS được củng cố các kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ

- Khắc sâu các đ/n quy ước và các quy tắc về lũy thừa của một số hữu tỉ

2 Kỹ năng:- HS biết vận dụng kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ trong các bài

toán tính giá trị của biểu thức, dạng tính toán tìm x, hoặc so sánh các số

3 Thái độ:- HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III

CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi nội dung đề bài Bài tập, đồ dùng dạy học thước thẳng

- HS : Ôn các kiến thức đã học về luỹ thừa

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

4 Tính chất:

xm xn = xm+n

xm : xn = xm – n (x≠ 0) (xy)n = xn yn

Trang 16

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ:

HS suy nghĩ lên bảng điền

HS cả lớp theo dõi nhận xét

HS có thể ghi tóm tắt tổng quát vào vở

GV nhận xét và sửa chữa cách viết của HS

cho chính xác hơn – treo bảng tóm tắt các

d) Sai

e) Đúngg) Sai

h,

Bài tập 2:

Tìm x biết: a)b)

c) x2 – 0,25 = 0

x2 = 0,25 <=> x = ± 0,5d) x3 = 27 = 0 => x3 = -27

x3 = (-3)3m<=>x = -3

e)

Trang 17

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ:

a) 230 và 320 b) 322 và 232 )3111 và 1714

Yêu cầu HS làm bài

–HS lên bảng làm

- Để so sánh 2 biểu thức ta làm như thế nào

HS ở dưới đưa ý kiến nhận xét, bổ sung

Trang 18

Ngày soạn: Ngày dạy:

TiÕt 7: LUYỆN TẬP: TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG

SONG SONG

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Hs được củng cố cỏc kiến thức về dấu hiệu nhận biết về hai đường

thẳng song song, Tiên đề ơclit

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ hai đường thẳng song song

3 Thái độ: Rèn tư duy logic, tính cẩn thận chính xác.

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III

CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của GV: Sgk, sách BT , GA, thíc

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: Phát biểu đ/n, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1: Cho góc xOy và tia Oz nằm trong

góc đó sao cho xOz = 4yOz Tia phân

giác Ot của góc xOz thoả mãn Ot Oy

Tính số đo của góc xOy

O y

Vì = 4 = 5 (1)Mặt khác ta lại có:

= 900 900 = +

= + = + 4 = 3 = 300 (2)Thay (1) vào (2) ta được: = 5 300 =

1500

Vậy ta tìm được = 1500

Bài 2 Hình vẽ

Trang 19

Yêu cầu học sinh đọc đề

Gọi một hs lên bảng giải

Yêu cầu các nhóm báo cáo

Đại diện nhóm trình bày

Gv nhận xét, kết luận

M

O /

y O

y /

x / x

Ta gọi M là giao điểm Oy và O/x/

Vì Ox//O’x nên = (sl trong)

Vì Oy // O’ynên xÔy = O’ y (sl trong)

Mà O’ y + O O’= 1800 ( kề bù)Hay xÔy + x’Ôy’ = 1800

Bài 27 sBài tập/108

a

A bChỉ vẽ được một đường thẳng b

Trang 20

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Học bài và xem lại các Bài tập đã chữa.

- Ôn tập các kiến thức về định lí

Trang 21

x

b a

c d

A B 1 4 3 B 2 A 4 3 B

1300

D

a

C b

A

D

a C

b

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 8: LUYỆN TẬP: TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG ĐỊNH LÝ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng

song song, định lí, cách chứng minh một định lí

2 Kỹ năng: Hình thành các kỹ năng vẽ hình, kĩ năng tư duy hình học và cách

chứng minh một bài tập hình học (có thể có nhiều phương án khác nhau) cho học

sinh

3 Thái độ: Kích thích tính lao động sáng tạo khoa học của bài tập hình học.

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III

CHUẨN BỊ: - Giáo án, sgk, thước thẳng, eke.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : Đan xen trong bài học

3 Bài mới: (38’)

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

? Hai đường thẳng a và c quan hệ với

nhau như thế nào

? Hai đường thẳng b và c quan hệ với

nhau như thế nào

? Hai đường thẳng a và b có song song

với nhau hay không vì sao

Bài 1 Cho hình vẽ hãy tính số đo x.

Giải

Ta có a // b ( vì cùng vuông góc với đường thẳng c)

Nên 1150 + x = 1800 (Hai góc trong cùng phía)

Vậy x = 1800 - 1150

= 65

Gv: Cho học sinh lên bảng vẽ lại hình

Thảo luận giải bài toán

Bài 2.

Cho hình vẽ:

a, Vì sao a//b

b, Tính số đo góc C

? Hai đường thẳng khi nào thì song

? Hai đường thẳng a và b quan hệ như

thế anò với đường thẳng AB

? Hai đường thẳng a, b song song với

nhau thì góc D và góc C quan hệ với

nhau như thế nào

a, ta có: a ⊥ AB

và b ⊥ AB a // b

b, a // b => + = 1800 (hai góc trong cùng phía)

mà = 1300 => = 1800 - = 1800 - 1300 = 500

Vậy = 500

Bài 3:

21

Trang 22

a b

350 1400

xO

A

B

a b

350 1400

xOm

1 2

A

B

Cho hình vẽ: biết a//b, = 900, = 1200, Tính

? Đường thẳng a quan hệ như thế nào

với đường thẳng AB

? Hai đường thẳng a, b quan hệ như

thêa nào với nhau

? Hai đường thẳng a, b có song song

với nhau hay không

? Để sử dụng tính chất của hai đường

thẳng song song ta phải kẻ thêm đường

phụ nào

? Em có nhận xét gì về hai góc O1 và A

? Hai đường thẳng Om và b có song

song với nhau hay không? vì sao

? Hai đường thẳng Om và b song song

với nhau ta suy ra được điều gì

? Số đo x của góc O được tính như thế

nào

Giải

Từ O kẻ đường thẳng Om // a

=> ( hai góc so le trong)Mặt khác ta lại có: Om // a (cách vẽ)

Trang 23

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ

lệ thức.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kĩ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.lập dãy tỉ số bằng

nhau

3 Thái độ: Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các Bài tập.

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III

CHUẨN BỊ:

- GV: SGK – SBài tập, TLTK, bảng phụ

- HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan đến tỉ lệ thức

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: Phát biểu Đ/N và viết biểu thức biểu thức biểu diễn T/C của tỉ lệ thức.

* T/c 2: Nếu a.d = b.a thì:

Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1:

Trang 24

Đại diện 1HS trả lời

Gv nhận xét, kiểm tra, đánh giá, kết luận

b) Ngoại tỉ 6 và 80

trung tỉ 35 và 14

c) Ngoại tỉ - 0,375 và 8,47trung tỉ 0,875 và - 3,63

Trang 25

- GV khắc sâu Kiến thức qua bài học

- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I

- Bài tập: 22,23 (128 –SBài tập)

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các Bài tậpđã chữa

Trang 26

- Học và nắm chắc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Làm các Bài tậpcòn lại trong sgk, sBài tập

Trang 27

-Ngày soạn: -Ngày dạy:

Tiết 11: LUYỆN TẬP: SỐ VƠ TỈ- KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI- SỐ THỰC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về khái niệm số vơ tỉ Khái niệm căn bậc

hai.số thực

2 Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức vào giải các Bài tập

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải tốn.

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhĩm.

III

CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Sgk, SBài tập, GA, Thước, bảng phụ

2 Học sinh : Sgk, SBài tậplàm các Bài tập được giao

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

có hai căn bậc hai là

không có căn bậc hai.

+ Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Do đó người ta kí hiệu tập hợp số thực là R = I Q.

+ Một số giá trị căn đặc biệt cần chú ý:

+ Số thực có các tính chất hoàn toàn giống tính chất của số hữu tỉ.

+ Vì các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số nên

trục số được gọi là trục số

Trang 28

Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả

GV nhận xét, kiểm tra, đánh giá

83

11 99 166

83

11 99

21 9

5 1 9 3

38

11 21 , 0 5 , 1 3 , 0

Làm tròn đến chữ số thập phân thứ haithì được 0,22

63

99 99

63 6 , 0 99

63 99

36 6 , 0

) 66 ( 91 , 2 12 35

3

5 4

7 10

6 : 4 7

Trang 29

Lấy chính xác đếm 1 chữ số thập phânthì x ≈ 2,9

3 Củng cố:

- GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức: Số vô tỉ và khái niệm về căn bậc hai củamột số

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài theo sgk và vở ghi

- Xem lại các Bài tập đã chữa

Trang 30

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 12: LUYỆN TẬP: TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về tổng ba góc của một tam giác

2 Kĩ năng: Biết vận dụng giải thành thạo các Bài tập

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác.

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III

CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : sgk,sBài tập, ga,thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

2 Học sinh : Sgk, sBài tập, thước

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hãy nêu định nghĩa về tổng ba góc của một

tam giác Vẽ hình minh hoạ

Hs lên bảng trả lời

Hs nhận xét

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập: Cho tam giác ABC có A = 600, C

= 500 tia phân giác của góc B cắt AC ở D

Xét tam giác ABC

B = 1800- A- C = = 1800-600-500=700

Do BD là tia phân giác của góc B nên:

B1= B = 700 : 2 = 350

ADB là góc ngoài của đỉnh D củatam giác DBC nên: ADB=

Trang 31

Bài 3 sBài tập/137 Cho tam giác ABC, điểm

M nằm trong tam giác đó Tia BM cắt AC ở

C B

a AMK là góc ngoài ở đỉnh M của ABM nên

AKM > ABK (1)

b KM là góc ngoài ở B đỉnh M củaCBM nên KMC > CBK (2)

Từ (1) và (2) suy ra AKM+ KMC > ABK + CBK

Do đó: AMC > ABC

Bài 11 SBài tập/137

D H

A

C B

Trang 32

4 Hướng đẫn về nhà:

- Xem lại các Bài tậpđã chữa

- Làm nốt các Bài tậptrong sgk, sBài tập

Trang 33

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 13: LUYỆN TẬP: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT

CỦA TAM GIÁC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:Củng cố cho học sinh về trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác.

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vễ hình và nhận biết hai tam giác bằng tính chất

3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác khi vẽ hình.

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III

CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Sgk, sbt, bảng phụ, thước, compa, thước đo góc.

2 Học sinh : sgk,sbt, thước,compa, thước đo góc.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra:

2.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

Hãy nêu tính chất về trường hợp bằng nhau thứ

nhất vẽ hình minh hoạ Hs lên bảng trả lời

Hs nhận xét

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 27 sbt/141

Yêu cầu hs lên bảng vẽ hình và đo

1 Hs lên bảng giải, hs dưới lớp làm vở

Hs nhận xét

Yêu cầu hs nhận xét

Gv nhận xét, kết luận

Bài 29 sbt/141

Yêu cầu học sinh đọc đề bài

Yêu cầu hs chia nhóm làm bài

Hs chia nhóm làm bài trong 5 phút

Yêu cầu đại diện trả lời

Bài 27 sbt/140

A 2,5 2,5

Trang 34

Đại diện trình bày

Gv nhận xét, kiểm tra, đánh giá,kết luận

Bài 30 sbt/141

Yêu cầu hs đọc bài và nêu cách giải:

Tìm chỗ sai trong bài làm sau đây

- Các nhóm lần lượt báo cáo kết quả

- Đại diện nhóm lên trình bày lời giải

– Để c/m ta cần đi chứng

minh hai tam giác có chứa cặp góc bằng

nhau này là 2 tam giác nào?

OE chung

OC = OD ( GT)

CE = DE (GT)

Do đó COE = DOE(c.c.c) COE = DOE (góc tương ứng)

Bài 30 sbt/141

ABC = DCB (Hình 52 sbt)Thấy B1 và B2 không phải là hai góc tương ứng nên B1 B2 BC không phải

là tia phân giác của ABD

L

a) Vẽ hình b)

2 1

D

C B

A

A

B D

C

Trang 35

Học và nắm chắc về trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác canh - canh – cạnh

- Xem lại Bài tậpđã chữa Làm nốt các Bài tậpcòn lại

1 Kiến thức: Hiểu được công thức đặc trưng của hai đại lượng tỉ lệ thuận

2 Kĩ năng: Biết vận dụng các công thức và tính chất để giải được các bài toán cơ

bản về hai đại lượng tỉ lệ thuận

3 Thái độ: Rèn tư duy logic, tính cẩn thận.

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III

CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : sgk, sBài tập, giáo án, bảng phụ ghi đề bài

2 Học sinh: : sgk, sBài tập

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: Hãy nêu định nghĩa và tính chất đại lượng tỉ lệ thuận.

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động : Luyện tập Bài 1: a Biết tỉ lệ thuân với x theo hệ số tỉ

lệ k, x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ m (k

Bài 1: Giải:

a y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ

Trang 36

0; m 0) Hỏi z có tỉ lệ thuận với y

có 36 học sinh Hỏi mỗi lớp cần phải trồng

và chăm sóc bao nhiêu cây bàng, biết rằng

số cây bàng tỉ lệ với số học sinh

lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nên x = y

(1) x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ mthì x tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ

nên z = x (2)

Từ (1) và (2) suy ra: z = y =

nên z tỉ lệ thuận với y, hệ số tỉ lệ là

b Gọi các cạnh của tam giác lần lượt là

a, b, c

Theo đề bài ra ta có: và

a + b + c = 45cm

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằngnhau

Vậy chiều dài của các cạnh lần lượt là10cm, 15cm, 20cm

Bài 2:

Giải :

Gọi số cây bàng phải trồng và chămsóc của lớp 6A; 6B; 6C lần lượt là x, y, z.Vậy x, y, z tỉ lệ thuận với 32, 28, 36 nên

ta có:

Do đó số cây bàng mỗi lớp phải trồng vàchăm sóc là: Lớp 6A: (cây)

Trang 37

Nên 1 a + b + c 27Mặt khác số phải tìm là bội của 18 nên A+ b + c = 9 hoặc 18 hoặc 27 Theo giảthiết ta có:

Như vậy a + b + c 6

Do đó: a + b + c = 18Suy ra: a = 3; b = 6; c = 9Lại vì số chia hết cho 18 nên chữ số hàngđơn vị của nó phải là số chẵn

1 Kiến thức: Hiểu được công thức đặc trưng của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.

2 Kĩ năng: Biết vận dụng các công thức và tính chất để giải được các bài toán cơ

bản về hai đại lượng tỉ lệ nghịch

3 Thái độ: Rèn tư duy logic, tính cẩn thận.

Trang 38

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III

CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : sgk, sBài tập, giáo án, bảng phụ ghi đề bài

2 Học sinh: : sgk, sBài tập

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: Hãy nêu định nghĩa và tính chất đại lượng tỉ lệ thuận.

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động : Luyện tập Bài 1 :

a Biết y tỉ lệ thuận với x, hệ số tỉ lệ là 3

x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 15, Hỏi y tỉ

lệ thuận hay nghịch với z? Hệ số tỉ lệ?

b Biết y tỉ lệ nghich với x, hệ số tỉ lệ là a, x

tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 6 Hỏi y tỉ lệ

thuận hay nghịch với z? Hệ số tỉ lệ?

Hs đọc đề vào nêu cách giải

2 Hs lên bảng giải

Hs nhận xét

Đại diện HS trình bày kết quả

Gv nhận xét, kiểm tra, đánh giá , kết luận

Từ (1) và (2) suy ra: y = z

45 Vậy y tỉ lệnghịch với z, hệ số tỉ lệ là 45

Trang 39

đó là 325.

Đại diện HS trình bày kết quả

Gv nhận xét, kiểm tra, đánh giá , kết luận

Trang 40

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 16: LUYỆN TẬP: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU

CỦA HAI TAM GIÁC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho học sinh về trường hợp bằng nhau thứ hai của

tam giác và củng cố cho học sinh về trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình và nhận biết hai tam giác bằng tính chất

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác khi vẽ hình.

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhĩm.

III

CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Sgk, sbt, bảng phụ, thước, compa, thước đo gĩc

2 Học sinh : sgk,sbt, thước,compa, thước đo gĩc.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV đưa ra yêu cầu kiểm tra:

- Hãy nêu tính chất trường hợp bằng nhau

Gv nêu đề bài

Treo bảng phụ có vẽ hình 86;

87 trên bảng

Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ 86,

cho biết cần bổ sung điều

kiện nào để có hai tam giác

Gv treo bảng phụ có hình vẽ

Bài 1 : a/ ∆ ABC =ADC

B

A C

DBổ sung: ∠BAC = ∠DAC

A

B C M

EBổ sung: MA = ME

Ngày đăng: 11/12/2020, 12:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w