1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn toán 7

47 400 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

? Nªu c¸c b­íc vÏ mét tam gi¸c khi biÕt ba c¹nh? ? Ph¸t biÓu tr­êng hîp b»ng nhau c¹nh c¹nh c¹nh cña hai tam gi¸c? GV ®­a ra h×nh vÏ bµi tËp 1. ? §Ó chøng minh  ABD =  CDB ta lµm nh­ thÕ nµo? HS lªn b¶ng tr×nh bµy. HS: §äc ®Ò bµi. Lªn b¶ng vÏ h×nh. H: Ghi GT vµ KL ? §Ó chøng minh AM BC th× cÇn chøng minh ®iÒu g×? ? Hai gãc AMC vµ AMB cã quan hÖ g×? ? Muèn chøng minh hai gãc b»ng nhau ta lµm nh­¬ thÕ nµo? ? Chøng minh hai tam gi¸c nµo b»ng nhau? HS nghiªn cøu bµi tËp 22 sgk. HS: Lªn b¶ng thùc hiÖn c¸c b¬­íc lµm theo h¬­íng dÉn, ë d­¬íi líp thùc hµnh vÏ vµo vë. ? Ta thùc hiÖn c¸c b¬­íc nµo? H: VÏ gãc xOy vµ tia Am. VÏ cung trßn (O; r) c¾t Ox t¹i B, c¾t Oy t¹i C. VÏ cung trßn (A; r) c¾t Am t¹i D. VÏ cung trßn (D; BC) c¾t (A; r) t¹i E. ? Qua c¸ch vÏ gi¶i thÝch t¹i sao OB = AE? OC = AD? BC = ED? ? Muèn chøng minh = ta lµm nh¬­ thÕ nµo? HS lªn b¶ng chøng minh DOBC = DAED.

Trang 1

? Nªu c¸c bíc vÏ mét tam gi¸c khi

biÕt ba c¹nh?

? Ph¸t biÓu trêng hîp b»ng nhau

c¹nh - c¹nh - c¹nh cña hai tam gi¸c?

? Hai gãc AMC vµ AMB cã quan hÖ g×?

? Muèn chøng minh hai gãc b»ng

A

M

Trang 2

vào vở.

? Ta thực hiện các bớc nào?

H:- Vẽ góc xOy và tia Am

- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại B,

cắt Oy tại C

- Vẽ cung tròn (A; r) cắt Am tại D

- Vẽ cung tròn (D; BC) cắt (A; r) tại E

? Qua cách vẽ giải thích tại sao OB = AE?

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

E

Trang 3

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến

Cho ∆ABC có àA<900 Trên nửa mặt

phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia

AE sao cho: AE ⊥ AB; AE = AB Trên

nửa mặt phẳng không chứa điểm B bờ

AC, kẻ tia AD sao cho: AD ⊥ AC; AD

= AC Chứng minh rằng: ∆ABC =

AE Do đó: ãBAC+ãCAE=ãBAE

⇒ ã 0 ã BAE 90 = − CAE(1)Tơng tự ta có: ã 0 ã

EAD 90 = − CAE(2)39

C D

A

D

Trang 4

chéo các bài của nhau.

? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.

? Để chứng minh OA = OB ta chứng

minh hai tam giác nào bằng nhau?

? Hai OAH và OBH có những yếu tố

nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

Trang 5

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến

Cho ∆ABC có àA<900 Trên nửa mặt

phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia

AE sao cho: AE ⊥ AB; AE = AB Trên

nửa mặt phẳng không chứa điểm B bờ

AC, kẻ tia AD sao cho: AD ⊥ AC; AD

= AC Chứng minh rằng: ∆ABC =

Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra

chéo các bài của nhau

? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.

? Để chứng minh OA = OB ta chứng

minh hai tam giác nào bằng nhau?

? Hai OAH và OBH có những yếu tố

nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì

AE Do đó: ãBAC+ãCAE=ãBAE

⇒ ã 0 ã BAE 90 = − CAE(1)Tơng tự ta có: ã 0 ã

EAD 90 = − CAE(2)

Từ (1) và (2) ta có: ãBAC=ãEAD.Xét ∆ABC và ∆AED có:

Trang 6

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác

- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh, gócbằng nhau

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến

? Trên mỗi hình đã cho có những tam

giác nào bằng nhau? Vì sao?

Bˆ= = Cˆ=Eˆ=400

H102:

Trang 7

HS đọc yêu cầu của bài.

HS lên bảng thực hiện phần a

Phần b hoạt động nhóm

∆HGI không bằng ∆MKL

H103

∆QRN có:

ãQNR= 1800 - (ãNQR+ãNRQ) = 800

∆PNR có:

NRP = 1800 - 600 - 400 = 800

Vậy ∆QNR = ∆PRN(g.c.g) vì ãQNR= ãPRN

NR: cạnh chung

ãNRQ= ãPNR

Bài tập 54/SBT:

a) Xét ∆ABE và ACD có:

AB = AC (gt)

Aˆ chung ⇒∆ABE = ∆ACD

AE = AD (gt) (g.c.g)

nên BE = CD b) ∆ABE = ∆ACD

⇒ Bˆ1 =Cˆ1;Eˆ1 =Dˆ1 Lại có:

1

2 Eˆ

Eˆ + = 1800

1

2 Dˆ

Dˆ + = 1800

nên

2

2 Dˆ

Eˆ =

Mặt khác: AB = AC

AD = AE

AD + BD = AB

AE + EC = AC Trong ∆BOD và COE có Bˆ1 =Cˆ1

BD = CE, Dˆ2 =Eˆ2

⇒∆BOD = ∆COE (g.c.g)

4 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

5 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

V Rút kinh nghiệm.

………

………

………

………

43

A

O

⇒ BD = CE

Trang 8

Ngày soạn :

Trờng hợp bằng nhau góc - cạnh – góc (tiếp)

I Mục tiêu:

- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác

- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh, gócbằng nhau

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến

? Trên mỗi hình đã cho có những tam

giác nào bằng nhau? Vì sao?

Trang 9

HS đọc yêu cầu của bài.

HS lên bảng thực hiện phần a

Phần b hoạt động nhóm

AB = AC (gt)

Aˆ chung ⇒∆ABE = ∆ACD

AE = AD (gt) (g.c.g)

nên BE = CD b) ∆ABE = ∆ACD

⇒ Bˆ1 =Cˆ1;Eˆ1 =Dˆ1

Lại có: Eˆ2 +Eˆ1 = 1800

1

2 Dˆ

Dˆ + = 1800

nên Eˆ2 =Dˆ2

Mặt khác: AB = AC

AD = AE

AD + BD = AB

AE + EC = AC Trong ∆BOD và COE có Bˆ1 =Cˆ1

BD = CE, Dˆ2 =Eˆ2

⇒∆BOD = ∆COE (g.c.g)

4 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

5 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

V Rút kinh nghiệm.

………

………

………

………

45

⇒ BD = CE

Trang 10

hay ·HAD= 200

c) ∆AHD cã:

Hˆ = 900, Aˆ = 202 0

? TÝnh ·ADHnh thÕ nµo? ⇒ ·ADH= 900 - 200 = 700

hoÆc ·ADH= Aˆ3 +Cˆ (T/c gãc ngoµi cña tam gi¸c)

Trang 11

trung điểm của BC trên tia đối của

tia AM lấy điểm D sao cho

ãADC= 300 khi nào?

ãDAB= 300 khi nào?

ãDAB=300 có liên quan gì với ãBAC

của ∆ABC

d) ãADC= 300⇔ ãDAB= 300

(vì ADC DAB ã = ã theo cm trên)

mà ãDAB= 300 khi ãBAC= 600

(vì ãBAC= 2.ãDAB doBAM MACã = ã ) Vậy ãCDA= 300 khi ∆ABC có

AB = AC và BAC = 600

4 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

5 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác Tiết sau kiểm tra

Trang 12

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Có thể vẽ đợc một tam giác với ba góc nhọn

B Có thể vẽ đợc một tam giác với hai cạnh bằng nhau

C Có thể vẽ đợc một tam giác với hai góc vuông

D Có thể vẽ đợc một tam giác với một góc tù

Câu 2: Cho hình vẽ sau, giá trị của x là:

Câu 8: Cho hình vẽ sau, kết luận đúng là:

C.∆COD = BOA D ∆COD = OAB

E

G F

M

N

KO

Trang 14

- Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt gt, kl, bớc đầu suy luận có căn cứ củahọc sinh

? Thế nào là 2 đt song song?

? Nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đt

song song

? Phát biểu t/c 2 đt song song

2 Hai đt song song

- Đ/n

- Dấu hiệu nhận biết (3)

3 Tiên đề Ơclit

+ Nội dungHọc sinh điền vào bảng phụ 4 Tam giác

2 Aˆ Cˆ

Bˆ = + 1

G yêu cầu từng nhóm cử đại diện b) Eˆ1 =Bˆ1 (2 góc đ.vị của EK//BC)

Trang 15

EK // BC (gt) d) m ⊥ AH (gt)

KE ⊥ AH (cmt)

⇒ m ⊥ EK Tiết 36

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

? Tính ADH nh thế nào? ⇒ ADH = 900 - 200 = 700

hoặc ADH = Aˆ3 +Cˆ (T/c góc ngoài củatam giác)

Cho ∆ABC có: AB = AC, M là

trung điểm của BC trên tia đối của

Trang 16

tia AM lÊy ®iÓm D sao cho

ADC = 300 khi nµo?

DAB = 300 khi nµo?

DAB =300 cã liªn quan g× víi

BAC cña ∆ABC

d) ADC = 300⇔ DAB = 300

(v× ADC = DAB theo cm trªn)

mµ DAB = 300 khi BAC = 600

(v× BAC = 2.DAB do BAM = MAC) VËy CDA = 300 khi ∆ABC cã

Trang 17

Ngày soạn:………

tam giác cân

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm về tam giác cân Nắm vững tính chất tam giác cân

- Rèn kỹ năng vẽ hình Vận dụng đ/n và tính chất để chứng minh tam giáccân,chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

? Thế nào là tam giác cân?

? Để chứng minh một tam giác là

tam giác cân ta làm nh thế nào?

? Tam giác cân có những tính chất gì?

? Có mấy cách để chứng minh một

tam giác là tam giác cân?

GV đa bài tập lên bảng phụ

? Để chỉ ra một tam giác là tam

giác cân ta cần chỉ ra điều gì?

HS chỉ ra các tam giác cân, nêu rõ

cách chứng minh

GV yêu cầu học sinh giải thích vì sao

GV đa ra đầu bài

?Muốn tính các góc trong một tam

giác ta dựa vào kiến thức nào đã

học?

⇒ HS hoạt động nhóm bài tập 2

⇒ GV nhấn mạnh sự khác nhau

giữa góc ở đỉnh và góc ở đáy

HS đọc đầu bài, ghi GT - KL; vẽ hình

? Dự đoán gì về ãABDãACE?

? Hãy chứng minh dự đoán trên?

Các tam giác cân có trong hình:

∆ABD cân tại A; ∆ACE cân tại E

∆KOM cân tại M; ∆PON cân tại N

∆MNO cân tại O; ∆KOP cân tại O

a So sánh ãABDvà ãACE

b Gọi I là giao điểm của BD và CE Tamgiác IBC là tam giác gì? Vì sao?

Chứng minh53

O

C B

Trang 18

? Có dự đoán gì về IBC?

⇒ HS hoạt động nhóm phần b

Đại diện một HS lên bảng thực

hiện, dới lớp làm vào vở

a Xét ∆ABD và ∆ACE có:

AB = AC (gt)

AD = AE (gt)

àAchung

Vậy ∆ABD = ∆ACE (c.g.c)

⇒ ãABD= ãACE (hai góc tơng ứng)

b Vì ∆ABC cân tại A nên: ãABC= ãACB Lại có: ãABD= ãACE(theo a)

⇒ ãABC- ãABD=ãACB-ãACE Hay ãIBC=ãICB

⇒∆IBC cân tại I

3 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Làm bài tập trong SBT

V Rút kinh nghiệm.

………

………

………

………

Trang 19

Ngày soạn:……….

tam giác đều, tam giác vuông cân

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

? Phát biểu định nghĩa tam giác đều?

? Tam giác đều có những tính chất gì?

? Để chứng minh một tam giác là tam

giác đều cần chứng minh điều gì?

GV đa bài tập lên bảng phụ

? Vậy kết luận gì về DEF?

GV đa bài toán lên bảng phụ

HS đọc bài toán, ghi GT - KL, vẽ hình

Giải

∆ABC đều nên: AB = AC = BC

BE = AD = CF (gt)

⇒ AB - BE = AC - AD = BC - CFHay AE = CD = BF (1)

∆ABC đều nên: àA=àB=àC=600 (2)Xét ∆AED và ∆BEF có:

AE = BF (theo (1))

AD = BE (gt)

àA=àB

⇒∆AED = ∆BEF (c.g.c) ⇒ ED = EF (3)Xét ∆AED và ∆CDF có:

AE = CD (theo (1)); AD = CF (gt)

àA=àC (gt)

⇒∆AED = ∆CDF (c.g.c) ⇒ ED = FD (4)

Từ (3) và (4) ta có: ED = EF = FDVậy ∆DEF là tam giác đều

Bài tập 2: Cho ∆ABC vuông tại A, AB > AC.Trên cạnh BA lấy điểm D sao cho BD = AC.Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AD.Trên đờng vuông góc với AB vẽ tại B lấy

điểm F sao cho BF = CE (F, C cùng nửa mặt phẳng bờ AB).

E

Trang 21

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

? Phát biểu định lí Pitago thuận

và đảo?

? Muốn chứng minh một tam giác

là tam giác vuông theo định lí

Pitago đảo ta làm nh thế nào?

GV đa ra hình vẽ có các số đo, yêu

∆HBA vuông tại H nên

AB2 = AH2 + BH2 (đ/l Pitago)

⇒ BH2 = AB2 - AH2 = 132 - 122 = 25 ⇒ BH

= 5cmVậy BC = BH + HC = 5 + 16 = 21cm

A

Trang 22

Hay AB2 + BC2 = AC2 nªn ∆ABC vu«ng t¹i

Trang 23

Tiết 43, 44

Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

I Mục tiêu:

-Nắm vững các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

-Vận dụng để chứng minh hai tam giác bằng nhau,hai đoạn thẳng bằng nhau

nhau của tam giác vuông?

? Để chứng minh hai tam giác vuông

bằng nhau cần chứng minh mấy yếu tố?

GV đa bảng phụ bài tập 66/SGK - 137

HS thảo luận nhóm tìm ra các trờng

hợp bằng nhau của hai tam giác

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

GV chốt lại đáp án đúng

I Kiến thức cơ bản:

1 Các trờng hợp bằng nhau đã biết:

2 Trờng hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông:

⇒ AI là phân giác của Aˆ

I

Trang 24

Tiết 45, 46, 47

ôn tập Các trờng hợp bằng nhau

của tam giác

I Mục tiêu:

- Hệ thống các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

- Vận dụng chứng minh 2 tam giác bằng nhau,2góc bằng nhau,2đoạn thẳngbằng nhau

nhau của hai tam giác thờng và hai

tam giác vuông

?Để chứng minh hai tam giác bằng

nhau cần chứng minh mấy yếu tố?

GV đa ra bài tập 1: Cho ∆ABC có ba

góc nhọn Trong nửa mặt phẳng bờ

BC không chứa A, kẻ các tia Bt//Cz

Trên tia Bt lấy điểm D, trên tia Cz

lấy điểm E sao cho BD = CE Qua D

kẻ Dm//AB, qua E kẻ En//AC Các

theo các bớc (yêu cầu học sinh nhớ

lại hai góc có cạnh tơng ứng song

song)

? Để chứng minh hai đờng thẳng

song song ta làm nh thế nào?

⇒ GV gợi ý chứng minh: ∆ACG = ∆EGC

GV đa nội dung bài tập 2: Cho

∆ABC có B 80à = 0; C 40à = 0 Phân giác

của góc B cắt phân giác của góc C

tại O, cắt cạnh AC tại D Phân giác

ã ã GED ACB = (do AC//GE, BC//DE)

⇒∆BCA = ∆DEG (g.c.g)

b Xét ∆ACG và ∆EGC có:

GC chung, ACG EGCã = ã (do AC//GE)

AC = GE (do ∆BCA = ∆DEG)

⇒∆ACG = ∆EGC (c.g.c) ⇒ AGC ECGã = ã

⇒AG//CE

Bài tập 2:

A

BC

DE

G

A

O D

E

Trang 25

Chøng minh:

a ·BOE= 600; ·COD= 600

b KÎ tia ph©n gi¸c OG cña ·BOC.Cm: ∆BOE = ∆BOG ⇒ OE = OG (1)Cm: ∆COG = ∆COD ⇒ OD = OG (2)

Tõ (1) vµ (2) suy ra: OD = OE

Trang 26

kiểm tra chủ đề 4

A Đề bài:

I Trắc nghiệm khách quan(5đ):

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:

Câu 1: Trong hình bên, giá trị của a là:

Câu 4: ABC= 600 , = 400 Tia phân giác của  cắt BC ở D

Số đo của ADC là:

A 800 B 600 C 1000 D.Một kết quả khác

Câu 5: Để hai tam giác cân bằng nhau thì phải thêm điều kiện:

A Có cạnh đáy bằng nhau

B Có một cạnh bên bằng nhau

C Có cạnh đáy bằng nhau và góc ở đỉnh bằng nhau

D Có một góc ở đáy bằng nhau và góc ở đỉnh bằng nhau

Câu 6: Một cái thang có chiều dài 5m, đạt một đầu tựa trên đỉnh một bức tờng thẳng

đứng và một đầu ở trên mặt đất cách chân tờng 3m Chiều cao của bức tờng là:

II Phần tự luận (5điểm)

Cho hình vẽ có OA = OB, OC = OD, DH ⊥AB, CK ⊥ AB

a) Chứng minh ∆ADO = ∆BCO

K

Trang 27

B §¸p ¸n - BiÓu ®iÓm:

I Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan(5®):

63

Trang 28

Chủ đề 5:

Quan hệ giữa các yếu tố

trong tam giác Tiết 49, 50:

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

trong một tam giác

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

- So sánh các cạnh và các góc trong một tam giác

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

HS đứng tại chỗ phát biểu hai định

GV đa ra bài tập 1

Cho tam giác ABC có AB < AC Gọi M

là trung điểm của BC So sánh ãBAMvà

1 Góc đối diện với cạnh lớn hơn:

2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn:

Trên tia đối của tia MA, lấy điểm D saocho: MD = AM

D A

2 A

1

A M A

Trang 30

Tiết 51, 52:

Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên,

đờng xiên và hình chiếu

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về đờng vuông góc, đờng xiên, đờng xiên và hình chiếu

- So sánh các đờng xiên và hình chiếu tơng ứng

chỉ ra các khái niệm: đờng vuông

góc, đờng xiên, hình chiếu

? Phát biểu mối quan hệ giữa đờng

vuông góc và đờng xiên, đờng xiên

và hình chiếu của chúng?

⇒ HS đứng tại chỗ phát biểu

Gv đa ra bảng phụ bài tập 1

Cho hình vẽ sau, điền dấu >, < hoặc

giải thích tại sao lại điền nh vậy

Gv đa ra bài tập 2: Cho ∆MNP cân tại

M Gọi H là chân đờng vuông góc kẻ

2 Đờng vuông góc với đờng xiên:

3 Đờng xiên và hình chiếu:

A

DB

CE

Trang 32

Tiết 53, 54:

Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác

Bất đẳng thức tam giác

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về định lí và hệ quả của bất đẳng thức tam giác

- Kiểm tra độ dài 3 đoạn thẳng có là 3 cạnh của một tam giác

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

GV đa ra hình vẽ tam giác ABC

? Trong ABC, ta có những bất

GV đa ra bài tập 1: Cho các bộ ba

đoạn thẳng có các độ dài nh sau:

tam giác? Tại sao?

HS thảo luận nhóm theo bàn, sau đó

đứng tại chỗ trả lời và giải thích tại

sao Một HS khác lên bảng vẽ hình

nếu có thể

Gv đa ra bài tập 2: Cho tam giác

ABC, điểm D nằm giữa B và C

GV gợi ý: áp dụng bất đẳng thức

tam giác vào hai tam giác: ∆ABD và

b 5 + 6 < 12 ⇒ bộ ba (5cm; 6cm; 12cm) khôngthể là độ dài ba cạnh của một tam giác

c 1,2 + 1 = 2,2 ⇒ bộ ba (1,2m; 1m;2,2m) không thể là độ dài ba cạnh củamột tam giác

A

BC

A

B

D

C

Trang 33

AD <

2

BC AC

AB + +

Bài tập 3 ( Bài tập 19/SGK - 63):

Gọi độ dài cạnh thứ ba của tam giác cân là x (cm) Theo bất đẳng thức tam giác, ta có: 7,9 - 3,9 < x < 7,9 + 3,9

4 < x < 11,8.⇒ x = 7,9 (cm) Chu vi tam giác cân là:

Trang 34

Tiết 55:

ôn tập

I Mục tiêu:

- Hệ thống hoá các kiến thức về quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

- Rèn kỹ năng vẽ hình, trình bày một bài toán chứng minh

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

GV treo bảng phụ ghi bài tập, học

sinh thảo luận nhóm làm bài:

Bài tập 1: Điền vào chỗ trống:

a) Trong một tam giác vuông, cạnh

huyền là cạnh dài nhất

b) Trong một tam giác, một cạnh

luôn lớn hơn tổng hai cạnh kia

c) Trong một tam giác cân, góc ở đáy nhỏ

hơn 450 thì cạnh đáy là cạnh dài nhất

d) Trong ∆ABC, nếu A Bà ≥ à thì CA > CB

e) Trong một tam giác, một cạnh nhỏ

hơn nửa chu vi của tam giác đó

HS thảo luận nhóm hoàn thành từng

bài một

GV chốt lại các kiến thức trọnng tâm

GV đa ra bài tập 3: Bộ 3 số nào là độ

dài 3 cạnh của một tam giác?

? Muốn kiểm tra xem bộ 3 số nào là

độ dài 3 cạnh của một tam giác ta

Gv chốt lại các kiến thức trong bài

Bài tập 1: Điền vào chỗ trống:

a) ACb) BCc)àBd)àC

Bài tập 2: Điền Đ (đúng) hoặc S (sai)

vào ô vuông thích hợp:

a) Đb) Sc) Đd) Se) Đ

Bài tập 3:

a) 1cm, 2cm, 3cmb) 5cm, 6cm, 10cm

c) 1dm, 5cm, 8cm

d) 3cm; 5,2cm; 2,2cm

Bài tập 4:

a) Ta có: MN = NP (∆MNP cân tại M)mà: MH ⊥NP (gt)

⇒ HN = HP (quan hệ giữa đờng xiên vàhình chiếu)

Có I ∈ MH ⇒ IH ⊥ NP

Mà HN = HP ⇒ IN = IP (quan hệ giữa ờng xiên và hình chiếu)

đ-b) Có PH ⊥ MH tại M

M

P N

I

H

Ngày đăng: 20/09/2015, 10:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi bt, thớc kẻ, compa, êke. - Giáo án tự chọn toán 7
Bảng ph ụ ghi bt, thớc kẻ, compa, êke (Trang 14)
Bảng phụ. - Giáo án tự chọn toán 7
Bảng ph ụ (Trang 17)
Bảng phụ. - Giáo án tự chọn toán 7
Bảng ph ụ (Trang 19)
Bảng phụ. - Giáo án tự chọn toán 7
Bảng ph ụ (Trang 21)
Bảng phụ. - Giáo án tự chọn toán 7
Bảng ph ụ (Trang 23)
Bảng phụ. - Giáo án tự chọn toán 7
Bảng ph ụ (Trang 24)
Bảng phụ. - Giáo án tự chọn toán 7
Bảng ph ụ (Trang 28)
Bảng phụ. - Giáo án tự chọn toán 7
Bảng ph ụ (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w