? Nªu c¸c bíc vÏ mét tam gi¸c khi biÕt ba c¹nh? ? Ph¸t biÓu trêng hîp b»ng nhau c¹nh c¹nh c¹nh cña hai tam gi¸c? GV ®a ra h×nh vÏ bµi tËp 1. ? §Ó chøng minh ABD = CDB ta lµm nh thÕ nµo? HS lªn b¶ng tr×nh bµy. HS: §äc ®Ò bµi. Lªn b¶ng vÏ h×nh. H: Ghi GT vµ KL ? §Ó chøng minh AM BC th× cÇn chøng minh ®iÒu g×? ? Hai gãc AMC vµ AMB cã quan hÖ g×? ? Muèn chøng minh hai gãc b»ng nhau ta lµm nh¬ thÕ nµo? ? Chøng minh hai tam gi¸c nµo b»ng nhau? HS nghiªn cøu bµi tËp 22 sgk. HS: Lªn b¶ng thùc hiÖn c¸c b¬íc lµm theo h¬íng dÉn, ë d¬íi líp thùc hµnh vÏ vµo vë. ? Ta thùc hiÖn c¸c b¬íc nµo? H: VÏ gãc xOy vµ tia Am. VÏ cung trßn (O; r) c¾t Ox t¹i B, c¾t Oy t¹i C. VÏ cung trßn (A; r) c¾t Am t¹i D. VÏ cung trßn (D; BC) c¾t (A; r) t¹i E. ? Qua c¸ch vÏ gi¶i thÝch t¹i sao OB = AE? OC = AD? BC = ED? ? Muèn chøng minh = ta lµm nh¬ thÕ nµo? HS lªn b¶ng chøng minh DOBC = DAED.
Trang 1? Nªu c¸c bíc vÏ mét tam gi¸c khi
biÕt ba c¹nh?
? Ph¸t biÓu trêng hîp b»ng nhau
c¹nh - c¹nh - c¹nh cña hai tam gi¸c?
? Hai gãc AMC vµ AMB cã quan hÖ g×?
? Muèn chøng minh hai gãc b»ng
A
M
Trang 2vào vở.
? Ta thực hiện các bớc nào?
H:- Vẽ góc xOy và tia Am
- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại B,
cắt Oy tại C
- Vẽ cung tròn (A; r) cắt Am tại D
- Vẽ cung tròn (D; BC) cắt (A; r) tại E
? Qua cách vẽ giải thích tại sao OB = AE?
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
E
Trang 3GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến
Cho ∆ABC có àA<900 Trên nửa mặt
phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia
AE sao cho: AE ⊥ AB; AE = AB Trên
nửa mặt phẳng không chứa điểm B bờ
AC, kẻ tia AD sao cho: AD ⊥ AC; AD
= AC Chứng minh rằng: ∆ABC =
AE Do đó: ãBAC+ãCAE=ãBAE
⇒ ã 0 ã BAE 90 = − CAE(1)Tơng tự ta có: ã 0 ã
EAD 90 = − CAE(2)39
C D
A
D
Trang 4chéo các bài của nhau.
? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.
? Để chứng minh OA = OB ta chứng
minh hai tam giác nào bằng nhau?
? Hai ∆OAH và ∆OBH có những yếu tố
nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
Trang 5Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến
Cho ∆ABC có àA<900 Trên nửa mặt
phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia
AE sao cho: AE ⊥ AB; AE = AB Trên
nửa mặt phẳng không chứa điểm B bờ
AC, kẻ tia AD sao cho: AD ⊥ AC; AD
= AC Chứng minh rằng: ∆ABC =
Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra
chéo các bài của nhau
? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.
? Để chứng minh OA = OB ta chứng
minh hai tam giác nào bằng nhau?
? Hai ∆OAH và ∆OBH có những yếu tố
nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì
AE Do đó: ãBAC+ãCAE=ãBAE
⇒ ã 0 ã BAE 90 = − CAE(1)Tơng tự ta có: ã 0 ã
EAD 90 = − CAE(2)
Từ (1) và (2) ta có: ãBAC=ãEAD.Xét ∆ABC và ∆AED có:
Trang 6- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác
- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh, gócbằng nhau
GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến
? Trên mỗi hình đã cho có những tam
giác nào bằng nhau? Vì sao?
Bˆ= = Cˆ=Eˆ=400
H102:
Trang 7HS đọc yêu cầu của bài.
HS lên bảng thực hiện phần a
Phần b hoạt động nhóm
∆HGI không bằng ∆MKL
H103
∆QRN có:
ãQNR= 1800 - (ãNQR+ãNRQ) = 800
∆PNR có:
NRP = 1800 - 600 - 400 = 800
Vậy ∆QNR = ∆PRN(g.c.g) vì ãQNR= ãPRN
NR: cạnh chung
ãNRQ= ãPNR
Bài tập 54/SBT:
a) Xét ∆ABE và ACD có:
AB = AC (gt)
Aˆ chung ⇒∆ABE = ∆ACD
AE = AD (gt) (g.c.g)
nên BE = CD b) ∆ABE = ∆ACD
⇒ Bˆ1 =Cˆ1;Eˆ1 =Dˆ1 Lại có:
1
2 Eˆ
Eˆ + = 1800
1
2 Dˆ
Dˆ + = 1800
nên
2
2 Dˆ
Eˆ =
Mặt khác: AB = AC
AD = AE
AD + BD = AB
AE + EC = AC Trong ∆BOD và COE có Bˆ1 =Cˆ1
BD = CE, Dˆ2 =Eˆ2
⇒∆BOD = ∆COE (g.c.g)
4 Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
5 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
V Rút kinh nghiệm.
………
………
………
………
43
A
O
⇒ BD = CE
Trang 8Ngày soạn :
Trờng hợp bằng nhau góc - cạnh – góc (tiếp)
I Mục tiêu:
- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác
- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh, gócbằng nhau
GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến
? Trên mỗi hình đã cho có những tam
giác nào bằng nhau? Vì sao?
Trang 9HS đọc yêu cầu của bài.
HS lên bảng thực hiện phần a
Phần b hoạt động nhóm
AB = AC (gt)
Aˆ chung ⇒∆ABE = ∆ACD
AE = AD (gt) (g.c.g)
nên BE = CD b) ∆ABE = ∆ACD
⇒ Bˆ1 =Cˆ1;Eˆ1 =Dˆ1
Lại có: Eˆ2 +Eˆ1 = 1800
1
2 Dˆ
Dˆ + = 1800
nên Eˆ2 =Dˆ2
Mặt khác: AB = AC
AD = AE
AD + BD = AB
AE + EC = AC Trong ∆BOD và COE có Bˆ1 =Cˆ1
BD = CE, Dˆ2 =Eˆ2
⇒∆BOD = ∆COE (g.c.g)
4 Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
5 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
V Rút kinh nghiệm.
………
………
………
………
45
⇒ BD = CE
Trang 10hay ·HAD= 200
c) ∆AHD cã:
Hˆ = 900, Aˆ = 202 0
? TÝnh ·ADHnh thÕ nµo? ⇒ ·ADH= 900 - 200 = 700
hoÆc ·ADH= Aˆ3 +Cˆ (T/c gãc ngoµi cña tam gi¸c)
Trang 11trung điểm của BC trên tia đối của
tia AM lấy điểm D sao cho
ãADC= 300 khi nào?
ãDAB= 300 khi nào?
ãDAB=300 có liên quan gì với ãBAC
của ∆ABC
d) ãADC= 300⇔ ãDAB= 300
(vì ADC DAB ã = ã theo cm trên)
mà ãDAB= 300 khi ãBAC= 600
(vì ãBAC= 2.ãDAB doBAM MACã = ã ) Vậy ãCDA= 300 khi ∆ABC có
AB = AC và BAC = 600
4 Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
5 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác Tiết sau kiểm tra
Trang 12Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Có thể vẽ đợc một tam giác với ba góc nhọn
B Có thể vẽ đợc một tam giác với hai cạnh bằng nhau
C Có thể vẽ đợc một tam giác với hai góc vuông
D Có thể vẽ đợc một tam giác với một góc tù
Câu 2: Cho hình vẽ sau, giá trị của x là:
Câu 8: Cho hình vẽ sau, kết luận đúng là:
C.∆COD = ∆BOA D ∆COD = ∆OAB
E
G F
M
N
KO
Trang 14- Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt gt, kl, bớc đầu suy luận có căn cứ củahọc sinh
? Thế nào là 2 đt song song?
? Nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đt
song song
? Phát biểu t/c 2 đt song song
2 Hai đt song song
- Đ/n
- Dấu hiệu nhận biết (3)
3 Tiên đề Ơclit
+ Nội dungHọc sinh điền vào bảng phụ 4 Tam giác
2 Aˆ Cˆ
Bˆ = + 1
G yêu cầu từng nhóm cử đại diện b) Eˆ1 =Bˆ1 (2 góc đ.vị của EK//BC)
Trang 15EK // BC (gt) d) m ⊥ AH (gt)
KE ⊥ AH (cmt)
⇒ m ⊥ EK Tiết 36
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
? Tính ADH nh thế nào? ⇒ ADH = 900 - 200 = 700
hoặc ADH = Aˆ3 +Cˆ (T/c góc ngoài củatam giác)
Cho ∆ABC có: AB = AC, M là
trung điểm của BC trên tia đối của
Trang 16tia AM lÊy ®iÓm D sao cho
ADC = 300 khi nµo?
DAB = 300 khi nµo?
DAB =300 cã liªn quan g× víi
BAC cña ∆ABC
d) ADC = 300⇔ DAB = 300
(v× ADC = DAB theo cm trªn)
mµ DAB = 300 khi BAC = 600
(v× BAC = 2.DAB do BAM = MAC) VËy CDA = 300 khi ∆ABC cã
Trang 17Ngày soạn:………
tam giác cân
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm về tam giác cân Nắm vững tính chất tam giác cân
- Rèn kỹ năng vẽ hình Vận dụng đ/n và tính chất để chứng minh tam giáccân,chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
? Thế nào là tam giác cân?
? Để chứng minh một tam giác là
tam giác cân ta làm nh thế nào?
? Tam giác cân có những tính chất gì?
? Có mấy cách để chứng minh một
tam giác là tam giác cân?
GV đa bài tập lên bảng phụ
? Để chỉ ra một tam giác là tam
giác cân ta cần chỉ ra điều gì?
HS chỉ ra các tam giác cân, nêu rõ
cách chứng minh
GV yêu cầu học sinh giải thích vì sao
GV đa ra đầu bài
?Muốn tính các góc trong một tam
giác ta dựa vào kiến thức nào đã
học?
⇒ HS hoạt động nhóm bài tập 2
⇒ GV nhấn mạnh sự khác nhau
giữa góc ở đỉnh và góc ở đáy
HS đọc đầu bài, ghi GT - KL; vẽ hình
? Dự đoán gì về ãABDvà ãACE?
? Hãy chứng minh dự đoán trên?
Các tam giác cân có trong hình:
∆ABD cân tại A; ∆ACE cân tại E
∆KOM cân tại M; ∆PON cân tại N
∆MNO cân tại O; ∆KOP cân tại O
a So sánh ãABDvà ãACE
b Gọi I là giao điểm của BD và CE Tamgiác IBC là tam giác gì? Vì sao?
Chứng minh53
O
C B
Trang 18? Có dự đoán gì về ∆IBC?
⇒ HS hoạt động nhóm phần b
Đại diện một HS lên bảng thực
hiện, dới lớp làm vào vở
a Xét ∆ABD và ∆ACE có:
AB = AC (gt)
AD = AE (gt)
àAchung
Vậy ∆ABD = ∆ACE (c.g.c)
⇒ ãABD= ãACE (hai góc tơng ứng)
b Vì ∆ABC cân tại A nên: ãABC= ãACB Lại có: ãABD= ãACE(theo a)
⇒ ãABC- ãABD=ãACB-ãACE Hay ãIBC=ãICB
⇒∆IBC cân tại I
3 Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Làm bài tập trong SBT
V Rút kinh nghiệm.
………
………
………
………
Trang 19Ngày soạn:……….
tam giác đều, tam giác vuông cân
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
? Phát biểu định nghĩa tam giác đều?
? Tam giác đều có những tính chất gì?
? Để chứng minh một tam giác là tam
giác đều cần chứng minh điều gì?
GV đa bài tập lên bảng phụ
? Vậy kết luận gì về ∆DEF?
GV đa bài toán lên bảng phụ
HS đọc bài toán, ghi GT - KL, vẽ hình
Giải
∆ABC đều nên: AB = AC = BC
BE = AD = CF (gt)
⇒ AB - BE = AC - AD = BC - CFHay AE = CD = BF (1)
∆ABC đều nên: àA=àB=àC=600 (2)Xét ∆AED và ∆BEF có:
AE = BF (theo (1))
AD = BE (gt)
àA=àB
⇒∆AED = ∆BEF (c.g.c) ⇒ ED = EF (3)Xét ∆AED và ∆CDF có:
AE = CD (theo (1)); AD = CF (gt)
àA=àC (gt)
⇒∆AED = ∆CDF (c.g.c) ⇒ ED = FD (4)
Từ (3) và (4) ta có: ED = EF = FDVậy ∆DEF là tam giác đều
Bài tập 2: Cho ∆ABC vuông tại A, AB > AC.Trên cạnh BA lấy điểm D sao cho BD = AC.Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AD.Trên đờng vuông góc với AB vẽ tại B lấy
điểm F sao cho BF = CE (F, C cùng nửa mặt phẳng bờ AB).
E
Trang 21Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
? Phát biểu định lí Pitago thuận
và đảo?
? Muốn chứng minh một tam giác
là tam giác vuông theo định lí
Pitago đảo ta làm nh thế nào?
GV đa ra hình vẽ có các số đo, yêu
∆HBA vuông tại H nên
AB2 = AH2 + BH2 (đ/l Pitago)
⇒ BH2 = AB2 - AH2 = 132 - 122 = 25 ⇒ BH
= 5cmVậy BC = BH + HC = 5 + 16 = 21cm
A
Trang 22Hay AB2 + BC2 = AC2 nªn ∆ABC vu«ng t¹i
Trang 23Tiết 43, 44
Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
I Mục tiêu:
-Nắm vững các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
-Vận dụng để chứng minh hai tam giác bằng nhau,hai đoạn thẳng bằng nhau
nhau của tam giác vuông?
? Để chứng minh hai tam giác vuông
bằng nhau cần chứng minh mấy yếu tố?
GV đa bảng phụ bài tập 66/SGK - 137
HS thảo luận nhóm tìm ra các trờng
hợp bằng nhau của hai tam giác
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
GV chốt lại đáp án đúng
I Kiến thức cơ bản:
1 Các trờng hợp bằng nhau đã biết:
2 Trờng hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông:
⇒ AI là phân giác của Aˆ
I
Trang 24Tiết 45, 46, 47
ôn tập Các trờng hợp bằng nhau
của tam giác
I Mục tiêu:
- Hệ thống các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
- Vận dụng chứng minh 2 tam giác bằng nhau,2góc bằng nhau,2đoạn thẳngbằng nhau
nhau của hai tam giác thờng và hai
tam giác vuông
?Để chứng minh hai tam giác bằng
nhau cần chứng minh mấy yếu tố?
GV đa ra bài tập 1: Cho ∆ABC có ba
góc nhọn Trong nửa mặt phẳng bờ
BC không chứa A, kẻ các tia Bt//Cz
Trên tia Bt lấy điểm D, trên tia Cz
lấy điểm E sao cho BD = CE Qua D
kẻ Dm//AB, qua E kẻ En//AC Các
theo các bớc (yêu cầu học sinh nhớ
lại hai góc có cạnh tơng ứng song
song)
? Để chứng minh hai đờng thẳng
song song ta làm nh thế nào?
⇒ GV gợi ý chứng minh: ∆ACG = ∆EGC
GV đa nội dung bài tập 2: Cho
∆ABC có B 80à = 0; C 40à = 0 Phân giác
của góc B cắt phân giác của góc C
tại O, cắt cạnh AC tại D Phân giác
ã ã GED ACB = (do AC//GE, BC//DE)
⇒∆BCA = ∆DEG (g.c.g)
b Xét ∆ACG và ∆EGC có:
GC chung, ACG EGCã = ã (do AC//GE)
AC = GE (do ∆BCA = ∆DEG)
⇒∆ACG = ∆EGC (c.g.c) ⇒ AGC ECGã = ã
⇒AG//CE
Bài tập 2:
A
BC
DE
G
A
O D
E
Trang 25Chøng minh:
a ·BOE= 600; ·COD= 600
b KÎ tia ph©n gi¸c OG cña ·BOC.Cm: ∆BOE = ∆BOG ⇒ OE = OG (1)Cm: ∆COG = ∆COD ⇒ OD = OG (2)
Tõ (1) vµ (2) suy ra: OD = OE
Trang 26kiểm tra chủ đề 4
A Đề bài:
I Trắc nghiệm khách quan(5đ):
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:
Câu 1: Trong hình bên, giá trị của a là:
Câu 4: ∆ABC có Bˆ= 600 , Cˆ = 400 Tia phân giác của  cắt BC ở D
Số đo của ADC là:
A 800 B 600 C 1000 D.Một kết quả khác
Câu 5: Để hai tam giác cân bằng nhau thì phải thêm điều kiện:
A Có cạnh đáy bằng nhau
B Có một cạnh bên bằng nhau
C Có cạnh đáy bằng nhau và góc ở đỉnh bằng nhau
D Có một góc ở đáy bằng nhau và góc ở đỉnh bằng nhau
Câu 6: Một cái thang có chiều dài 5m, đạt một đầu tựa trên đỉnh một bức tờng thẳng
đứng và một đầu ở trên mặt đất cách chân tờng 3m Chiều cao của bức tờng là:
II Phần tự luận (5điểm)
Cho hình vẽ có OA = OB, OC = OD, DH ⊥AB, CK ⊥ AB
a) Chứng minh ∆ADO = ∆BCO
K
Trang 27B §¸p ¸n - BiÓu ®iÓm:
I Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan(5®):
63
Trang 28Chủ đề 5:
Quan hệ giữa các yếu tố
trong tam giác Tiết 49, 50:
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
trong một tam giác
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
- So sánh các cạnh và các góc trong một tam giác
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
HS đứng tại chỗ phát biểu hai định
lí
GV đa ra bài tập 1
Cho tam giác ABC có AB < AC Gọi M
là trung điểm của BC So sánh ãBAMvà
1 Góc đối diện với cạnh lớn hơn:
2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn:
Trên tia đối của tia MA, lấy điểm D saocho: MD = AM
D A
2 A
1
A M A
Trang 30Tiết 51, 52:
Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên,
đờng xiên và hình chiếu
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về đờng vuông góc, đờng xiên, đờng xiên và hình chiếu
- So sánh các đờng xiên và hình chiếu tơng ứng
chỉ ra các khái niệm: đờng vuông
góc, đờng xiên, hình chiếu
? Phát biểu mối quan hệ giữa đờng
vuông góc và đờng xiên, đờng xiên
và hình chiếu của chúng?
⇒ HS đứng tại chỗ phát biểu
Gv đa ra bảng phụ bài tập 1
Cho hình vẽ sau, điền dấu >, < hoặc
giải thích tại sao lại điền nh vậy
Gv đa ra bài tập 2: Cho ∆MNP cân tại
M Gọi H là chân đờng vuông góc kẻ
2 Đờng vuông góc với đờng xiên:
3 Đờng xiên và hình chiếu:
A
DB
CE
Trang 32Tiết 53, 54:
Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác
Bất đẳng thức tam giác
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về định lí và hệ quả của bất đẳng thức tam giác
- Kiểm tra độ dài 3 đoạn thẳng có là 3 cạnh của một tam giác
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
GV đa ra hình vẽ tam giác ABC
? Trong ∆ABC, ta có những bất
GV đa ra bài tập 1: Cho các bộ ba
đoạn thẳng có các độ dài nh sau:
tam giác? Tại sao?
HS thảo luận nhóm theo bàn, sau đó
đứng tại chỗ trả lời và giải thích tại
sao Một HS khác lên bảng vẽ hình
nếu có thể
Gv đa ra bài tập 2: Cho tam giác
ABC, điểm D nằm giữa B và C
GV gợi ý: áp dụng bất đẳng thức
tam giác vào hai tam giác: ∆ABD và
b 5 + 6 < 12 ⇒ bộ ba (5cm; 6cm; 12cm) khôngthể là độ dài ba cạnh của một tam giác
c 1,2 + 1 = 2,2 ⇒ bộ ba (1,2m; 1m;2,2m) không thể là độ dài ba cạnh củamột tam giác
A
BC
A
B
D
C
Trang 33AD <
2
BC AC
AB + +
Bài tập 3 ( Bài tập 19/SGK - 63):
Gọi độ dài cạnh thứ ba của tam giác cân là x (cm) Theo bất đẳng thức tam giác, ta có: 7,9 - 3,9 < x < 7,9 + 3,9
4 < x < 11,8.⇒ x = 7,9 (cm) Chu vi tam giác cân là:
Trang 34Tiết 55:
ôn tập
I Mục tiêu:
- Hệ thống hoá các kiến thức về quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
- Rèn kỹ năng vẽ hình, trình bày một bài toán chứng minh
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
GV treo bảng phụ ghi bài tập, học
sinh thảo luận nhóm làm bài:
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống:
a) Trong một tam giác vuông, cạnh
huyền là cạnh dài nhất
b) Trong một tam giác, một cạnh
luôn lớn hơn tổng hai cạnh kia
c) Trong một tam giác cân, góc ở đáy nhỏ
hơn 450 thì cạnh đáy là cạnh dài nhất
d) Trong ∆ABC, nếu A Bà ≥ à thì CA > CB
e) Trong một tam giác, một cạnh nhỏ
hơn nửa chu vi của tam giác đó
HS thảo luận nhóm hoàn thành từng
bài một
GV chốt lại các kiến thức trọnng tâm
GV đa ra bài tập 3: Bộ 3 số nào là độ
dài 3 cạnh của một tam giác?
? Muốn kiểm tra xem bộ 3 số nào là
độ dài 3 cạnh của một tam giác ta
Gv chốt lại các kiến thức trong bài
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống:
a) ACb) BCc)àBd)àC
Bài tập 2: Điền Đ (đúng) hoặc S (sai)
vào ô vuông thích hợp:
a) Đb) Sc) Đd) Se) Đ
Bài tập 3:
a) 1cm, 2cm, 3cmb) 5cm, 6cm, 10cm
c) 1dm, 5cm, 8cm
d) 3cm; 5,2cm; 2,2cm
Bài tập 4:
a) Ta có: MN = NP (∆MNP cân tại M)mà: MH ⊥NP (gt)
⇒ HN = HP (quan hệ giữa đờng xiên vàhình chiếu)
Có I ∈ MH ⇒ IH ⊥ NP
Mà HN = HP ⇒ IN = IP (quan hệ giữa ờng xiên và hình chiếu)
đ-b) Có PH ⊥ MH tại M
M
P N
I
H