1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TU CHON TOAN 7 2 cột

77 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Ôn lại cho HS các phép tính về phân số và các tính chất của các phép tính; quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế.. Kiến thức: - Củng cố cho HS phép cộng, phép trừ số hữu tỉ; các tín

Trang 1

Ngày soạn: 13 8 2020

Tiết 1: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Ôn lại cho HS các phép tính về phân số và các tính chất của các

phép tính; quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế

2 Kỹ năng: - Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về phân số nhanh và chính

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu quy tắc cộng, trừ, nhân chia phân các phân số?

- Gọi hs lên bảng trình bày

- Gọi hs khác nhận xét chữa bài

HĐ2: Dạng toán tìm x

- GV: cho hs làm bài

- Gọi hs lên bảng trình bày

- Gọi hs khác nhận xét chữa bài

HĐ3: Dạng toán nâng cao

GV: HD

Bài 1: Thực hiện phép tínha)

3

1 5

2 

4

1 2 2

1 9

2 64

1 5

3 4

3 3

7 6 5

6 3

1 5 3

2 4

1 3

h)

41

36 5 , 0 24

13 41

5 24

5 3

4 1 3

 

HD Giải

Trang 2

1 1

x y

 

Bài 4 : Tìm x nguyên để mỗi phân

số sau có giá trị là số tự nhiên a) 26

3

x b) 6

1

x x

- Nhận biết cỏc loại gúc; biết sử dụng quan hệ giữa cỏc gúc vào bài tập

3/ Thỏi độ: Cú ý thức trỡnh bày bài sạch, đẹp, khoa học

Trang 3

GV: Các loại cặp góc đã học?

HS: Nêu các loại cặp góc đã học, khái

niệm và vẽ hình minh họa

Hoạt động 2: Vận dụng.

- GV: cho hs lên bảng vẽ hình

HD: Chứng tỏ hai góc tOz và xOt’ là hai

góc phụ nhau <= tOz zOt�  � ' 90  0<=Tính

góc tOz, xOt’

- Gọi hs lên bảng trình bày

- Gọi hs khác nhận xét chữa bài

HD: Chứng tỏ hai góc tOz và xOt’ là hai

góc phụ nhau <= tOz zOt�  � ' 90  0<=Tính

góc tOz theo góc xOz, xOt’theo góc xOy

- Gọi hs lên bảng trình bày

- Gọi hs khác nhận xét chữa bài

2 Quan hệ giữa các cặp góc:

a) Hai góc phụ nhaub) Hai góc bù nhauc) Hai góc kề bù

B/ Vận dụng

Bài 1: Cho góc bẹt xOy, vẽ tia Oz

sao cho xOz = 1200 Gọi Ot ; Ot’ lầnlượt là tia phân giác của góc xOz; zOy Chứng tỏ hai góc tOz và xOt’

tOzxOz

Vì �xOz 120 0

 � 1 0 0

120 60 2

180 180 60

* Tính tiếp góc zOt’ rồi kết luận

Bài 2: Vẽ hai góc xOz và yOz là

hai góc kề bù Gọi Ot ; Ot’ lần lượt

là tia phân giác của góc xOz; zOy Chứng tỏ hai góc tOz và xOt’ là hai góc phụ nhau

( Bài toán có trể phát biểu dưới dạng khác: Chứng tỏ hai tia phân giác của hai góc kề bù vuông góc với nhau)

Trang 4

- Ôn tập các kiến thức về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ.

Tuần 3

Ngày soạn: 24 8 2020

Tiết 3: LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Củng cố cho HS phép cộng, phép trừ số hữu tỉ; các tính chất của

các phép tính; quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế

2 Kỹ năng: - Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ nhanh và chính

xác

3 Thái độ: - Rèn cho hs ý thức trình bày bài giải một cách cẩn thận.

4 Tư duy: Phát triển tư duy sáng tạo.

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu cách cộng, trừ số hữu tỉ? Các tính chất của phép cộng số hữu tỉ?

- Gọi hs lên bảng trình bày

- Gọi hs khác nhận xét chữa bài

HĐ2: Dạng toán tìm x

- GV: cho hs làm bài

- Gọi hs lên bảng trình bày

- Gọi hs khác nhận xét chữa bài

- Công với số đối

2 Quy dấu ngoặc, chuyển vế

II Vận dụng.

Bài 1: Thực hiện phép tínha)

22

9 11

5 17

3 22

13 11

7 20 32 17

3 2 11

8 7

2 3

d)

10

3 11

12 5

4 11

Trang 5

HĐ3: Dạng toán nâng cao

GV: HD

15

f

8 5

1

+

11 8

Bài 3: T×m c¸c cÆp sè nguyªn (x, y) biÕt: x + 1 = 1

Chøng minh: S  1

Bài 2: TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:

A= - 1 - 2 + 3 + 4 - 5 - 6 + 7 + 8 - 9 - 10 + 11 + 12 - - 2013 - 2014 + 2015 + 2016

Trang 6

3 Thái độ: - Rèn cho hs ý thức trình bày bài giải một cách cẩn thận.

4 Tư duy: Phát triển tư duy sáng tạo.

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ? Các tính chất của phép nhân số hữu tỉ?

- Gọi hs lên bảng trình bày

- Gọi hs khác nhận xét chữa bài

Trang 7

HĐ2: Dạng toán tìm x

- GV: cho hs làm bài

- Gọi hs lên bảng trình bày

- Gọi hs khác nhận xét chữa bài

HĐ3: Dạng toán nâng cao

Trang 8

- GV: sgk, sbt, các bài toán về giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ.

- HS: sgk,sbt, ôn về giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định: Sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách tính giá trị tuyệt đối của một số h÷u tû?

+ Trả lời: - GTTĐ của một số hữu tỷ dương bằng chính nó.

- GTTĐ của một số hữu tỷ âm bằng số đối của nó.

Trang 9

Hs : Lên bảng giải

C,d,e) GV hớng dẫn

Hoạt động 2: Dạng toán tìm giá

trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

1

x 4, 2 4

2 , 1 3

, 1 5

, 2

3 , 1 5

, 2

x

x x

8 , 1 6

, 1 2 , 0

6 , 1 2 , 0

x

x x

x

c) |x – 1,5| + |2,5 – x| = 0

có |x – 1,5| 0 và |2,5 – x| 0 nên |x – 1,5| + |2,5 – x| = 0

5 , 1 0

5 , 2

0 5 , 1

x

x x

x

Không tồn tại giá trị của x để

Trang 10

B2: Tìm giá trị của biến để

dấu “=” xảy ra

B3: KL Min A = m tại giá trị của

2 Tìm giá trị lớn nhất của cácbiểu thức sau:

Trang 11

Tiết 6: LUYỆN TẬP LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ

- HS: Sgk, sbt, ôn các phép tính về luỹ thừa của SHT

III CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định: Sĩ số:

2 Kiểm tra: Kết hợp kiểm tra trong giờ học

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:Nhắc lại lý thuyết.

- GV: cho HS nhắc lại các công thức về

luỹ thừa của số hữu tỷ

- HS phát biểu quy tắc và nêu công thức

Trang 12

- GV: cho HS thảo luận làm bài

- Gọi HS trình bày

-GV: cho HS thảo luận làm bài

Gọi HS nêu cách làm và trình bày

(GV HS nếu cần)

- Gọi hs khác nhận xét chữa bài

GV: Để so sánh hai lũy thừa ta làm ntn?

HS:

C1: Đưa hai lũy thừa về cùng cơ số

C2: Đưa hai lũy thừa về cùng số mũ

C3: Sử dụng tính chất bắc cầu, tìm số

trung gian

-GV: cho HS thảo luận làm bài

Gọi HS trình bày bài

- Gọi hs khác nhận xét chữa bài

- GV khắc sâu cho hs các dạng toán đã làm, xét xem các bài toán đó có thể áp

dụng công thức nào về luỹ thừa

5 Hướng dẫn học tập ở nhà

- Xem lại các dạng toán và bài toán đã giải

- BT: 50, 51,52,56,; 6.5; 6.6; 6.7; 6.8 SBT/11,12

==================================

Trang 13

Tiết 7: LUYỆN TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Ôn tập các kiến thức về hai đường thẳng vuông góc, hai góc đối

đỉnh, góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

2 Kỹ năng - Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và giải các bài tập về hai đường thẳng vuông

góc

3 Thái độ: - Có ý thức sử dụng đồ dùng nhanh và chính xác khi vẽ hình.

II CHUẨN BỊ:

- GV: êke, thước đo góc, compa, thước thẳng.

- HS: êke, thước đo góc, compa, thước thẳng, chuẩn bị bài ở nhà.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

HS1: Nêu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc? Vẽ hình minh họa

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Hoạt động 1:Nhắc lại lý thuyết.

- GV: Tóm tắt lại ĐN

? Cách chứng tỏ hai đường thẳng vuông

góc

GV: Nêu nhận xét về số đường thẳng đi

qua 1 điểm và vuông góc với 1 đường

900

3 Đường trung trực của đoạn thẳng:

d là đường trung trực của AB

 �� �d ABt�IA IB i I

II Bài tập:

Bài tập 1: Vẽ hai đường thẳng cắt nhau, trong các

góc tạo thành có một góc bằng 500 Tính số đo các góc còn lại

x'

y'y

O

am

Trang 14

? Ta cần tính số đo những góc nào.

? Nên tính góc nào trước?

 HS lên bảng trình bày, dưới lớp làm vào

  xOy’ = 1800 -  xOy

 xOy’= 1800 - 500 = 1300.Lại có:  x'Oy =  xOy’= 1300 (Đối đỉnh)

Bài tập 2: Vẽ  BAC = 1200; AB = 2cm; AC

= 3cm.Vẽ đường trung trực d1 của đoạnthẳng AB, đường trung trực d2 của AC Haiđường trung trực cắt nhau tại O

Bài 3: Cho xOy và yOx’ là hai góc kề bù

Ot là tia phân giác của xOy, Ot’ là tia phân giác của yOx’ Chứng tỏ Ot  Ot’

x

y

t t'

x'

G

4 Củng cố:

- GV: - Khắc sâu cho HS các kiến thức sau

- Định nghĩa 2 đường thẳng vuông góc( cách chứng tỏ 2 đường thẳng vuông

góc, tc về hai đt vuông góc)

- Cách vẽ 2 đường thẳng vuông góc

- Định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng

- Cách vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học lại lý thuyết

- Xem lại các bài tập đã chữa

Ôn dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

=======================================

Ox

x'y

y'

Trang 15

Tiết 8 LUYỆN TẬP DẤU HIỆU NHẬN BIẾT HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn tập và củng cố cho học sinh về đinh nghĩa,dấu hiệu nhận biết

hai đường thẳng song song

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, nhận biết các cặp góc so le trong, đồng vị,

trong cùng phía; nhận biết hai đường thẳng song song

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi đo vẽ hình.

II CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, SBT, TLTC, thước kẻ, thước đo góc, êke

- HS: ôn tập đ/n, dấu hiệu nhận biết 2 đt song song

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu định nghĩa và dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?

3 Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:Nhắc lại lý thuyết.

? Nêu các dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

I Kiến thức cơ bản: Dấu hiệu nhận biết

hai đường thẳng song song:

A

4

2 3

( 2 1

1 ) 3

Trang 16

bằng nhau, 2 góc trong cùng phía

bù nhau)

- Gọi đại diện hs trình bày các cách

chứng minh a//b?

- Gv: hd hs trong khi làm bài

- Gọi hs nhận xét chữa bài

-Ta có: � �  0

1 2 180

A A (kề bù) �  0 �� 0

a, Tại sao a//b?

b, c có song song với b không?

c, Tính số đo của các góc E1; E2?

========================================

CB

EG

1

500

cb

a

2

1300

Trang 17

Tiết 9 LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Tiếp tục ôn tập và củng cố cho học sinh về tính chất và dấu hiệu

nhận biết hai đường thẳng song song

2 Kỹ năng: - Rèn kĩ năng vẽ hình, đọc và phân tích hình vẽ, chứng minh hai

đường thẳng song song

3 Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi đo vẽ hình.

II CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, SBT, thước kẻ, thước đo góc, êke

- HS: Ôn t/c, dấu hiệu nhận biết 2 đt song song

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động 1:Nhắc lại lý thuyết.

? Nêu các tính chất của hai đường

thẳng song song

Hoạt động 2: Bài tập

Hoạt động 1: Tính số đo góc

-GV: yêu cầu hs đọc đề bài và vẽ hình,

-GV: yêu cầu hs quan sát kĩ hình vẽ,

thảo luận nêu cách làm bài

2

3o

1

c 45

1

1

3

B

Trang 18

Có: �A +�D = 1800 (2 góc trong cùng phía) => �D = 1800 - �A = 1800 – 1100 = 70 0

4 Củng cố

- GV khắc sâu cho hs các nội dung kiến thức đã học trong giờ học

- Lưu ý hs phân biệt khi cho 2 đt song song thì ta được các góc có quan hệ ntn?

- Còn khi chứng minh hai đt song song ta cần chỉ ra được điều gì?

Trang 19

Tiết 10 LUYỆN TẬP QUAN HỆ GIỮA TÍNH VUễNG GểC VÀ TÍNH SONG SONG

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- ễn tập cỏc kiến thức về hai đường thẳng song song, tiờn đề Ơcit về đường

thẳng song song, dấu hiệu nhận biết, tớnh chất của hai đường thẳng song song, quan hệ từ vuụng gúc đến song song

2 Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng vẽ hỡnh và giải cỏc bài tập về hai đường thẳng song

song

3 Thỏi độ: - Cú ý thức sử dụng đồ dựng nhanh và chớnh xỏc khi vẽ hỡnh, bước

đầu tập suy luõn, trỡnh bày bài tập cú căn cứ

II CHUẨN BỊ:

- GV: ấke, thước đo gúc, compa, thước thẳng.

- HS: ờke, thước đo gúc, compa, thước thẳng, chuẩn bị bài ở nhà.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định: Sĩ số:( 1’)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 ’)

HS: Nờu tớnh chất 1,2,3 – Từ vuông góc đến song song?

3 Bài mới: ( 38 ’)

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết.

c) a//b//c

Bài 2

Cú a//b và a  ABSuy ra b  AB => B= 900

A a

Trang 20

- Thế nào là hai đờng thẳng song song?

- Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

- Tính chất, quan hệ từ vuông góc đến song song

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng

song song Tiên đề ơcit về đờng thẳng song song, tính chất,

quan hệ từ vuông góc đến song song

- Xem lại các bài tập đã chữa

- ễn tập về tỉ lệ thức và dóy tỉ số bằng nhau

=================================

B A

C

30 0

B A

C

30 0

B A

C

30 0

B A

C

30 0

B A

C

30 0

B A

C

30 0

B A

C

30 0

a

Trang 21

Tiết 11 LUYỆN TẬP TỈ LỆ THỨC.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Ôn tập củng cố kiến thức về tỉ lệ thức.

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các bài toán về tỉ lệ thức, kiểm tra xem

các tỉ số có lập thành một tỉ lệ thức không, tìm x trong tỉ lệ thức, các bài toán thực tế

3 Thái độ: - Rèn cho hs ý thức trình bày bài giải một cách cẩn thận.

HS1: Nhắc lại tỉ lệ thức là gì? Lấy ví dụ minh hoạ

HS2: Cho học sinh nêu lại t/c của tỉ lệ thức và t/c của dãy tỉ số bằng nhau

3 Bài mới:

Hoạt động 1: I Kiến thức cơ bản

GV: Nêu câu hỏi cho học sinh nhắc lại

các kiến thức cơ bản và giáo viên ghi lên

bảng

- Tỉ lệ thức là gì ?

- Nêu lại tính chất của tỉ lệ thức:

GV: Các số x:y:z tỉ lệ với các số a,b, c

được viết như thế nào?

1 Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số:

d

c b

a

 (a,b,c,d ≠0) suy ra ba tỉ lệ thức khác bằng cách:

- Đổi chỗ ngoại tỉ

- Đổi chỗ trung tỉ

- Đổi chỗ ngoại tỉ và đổi chỗ trung tỉ

c) T/c của dãy tỉ số bằng nhauNếu

d

c b

y a

x

 hay x:y:z = a:b:c

Hoạt động 2: II Bài tập

- GV: Cho HS đọc đề:

GV: Cho HS nêu cách tìm ngoại tỉ và

trung tỉ chưa biết -> lên bảng làm

1

Trang 22

6 , 3

27 2

- 15; b) x = 

 36 , 9

38 , 16 52 , 0

0,91

c) x = 

8

7 2

61 , 1 4

1 4

x y

x y

Trang 23

Tiết 12 LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - Ôn tập củng cố kiến thức về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2 Kỹ năng: - RÌn kü n¨ng thùc hiÖn thµnh th¹o c¸c bµi to¸n vÒ tính

chất của dãy tỉ số bằng nhau,c¸c bµi to¸n thùc tÕ

3 Thái độ: - Rèn cho hs ý thức trình bày bài giải một cách cẩn thận.

II CHUẨN BỊ:

- GV: sgk, sbt, các bài toán liên quan

- HS: sgk,sbt, ôn về tỉ lệ thức,tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HS hoạt động nhóm, một nhóm lên bảng báo cáo,

các nhóm còn lại kiểm tra chéo lẫn nhau

Bài 1: Tìm hai số x và y biết.

6 2

y x

 và x + y = 24

Giải

Ta có:

6 2

y x

 và x + y = 24

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

3 8

24 6 2 6

y x y x

=> x = 2.3 = 6

=> y = 6.3 = 18

Bài tập 2: Tìm x, y, z biết:

b) 5x = 7y và x - y = 18c) x y

3 5 

 và xy =

5 27

Trang 24

GV: Theo HS đọc dề:

GV: Theo bài này chúng ta làm bằng cách nào?

Ta có dãy tỉ số bằng nhau chưa? Tìm tỉ số trung

d c b

b a d

d c b a

b a

a

 => a = bk; c = dk

) 1 ( 1

1 )

1 (

) 1 (

b

k b b bk

b bk b a

b a

) 2 ( 1

1 )

1 (

) 1 (

d

k d d dk

d dk d c

d c

Từ (1) và (2) =>

d c

d c b a

b a

a d

c b

b a d c

b a d

b c

d c b a

b a d c

b a d c

b a

- Xem lại các bài tập đã giải học thuộc lý thuyết trong tiết vừa học

- Tiếp tục ôn tập lý thuyết và các bài tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau; bài

76; 77; 78;79/sbt

======================================

Trang 25

Tiết 13 LUYỆN TẬP BÀI TOÁN TỈ LỆ.

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - Ôn tập củng cố kiến thức về tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng

nhau

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng giải các bài toán chia tỉ lệ, các bài toán thực tế.

3 Thái độ: - Rèn cho hs ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế

II CHUẨN BỊ:

- GV: sgk, sbt, các bài toán liên quan

- HS: sgk,sbt, ôn về tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Các số x:y:z tỉ lệ với các số a,b, c ký hiệu ntn?

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng.

Hoạt động 1: Bài toán chia tỉ lệ.

- GV yêu cầu HS đọc kỹ đề bài?

- Nêu cách làm dạng toán này

Gọi một HS lên bảng làm

GV: Cho HS đọc đề:

GV: Gọi ẩn cho số học sinh mỗi khối

Từ số học sinh khối 6,7,8,9 tỉ lệ với

22 2

2 4 5 2 4 5 11

a   b c a b c   

  4

8 10

a b c

Số học sinh bốn khối 6,7,8, 9 tỉ lệ với các

số 9; 8; 7; 6 Biết rằng số học sinh khối 9 íthơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính

số học sinh mỗi khối

GiảiGọi số học sinh của bốn khối 6,7,8,9 lần lượt là: x, y,z,t

Theo bài ra ta có:

Trang 26

Hoạt động 2: Bài toán nâng cao.

Từ điều kiện bài cho, muốn tìm a, b,c ta

phải làm gì?

-.Gọi 1 HS lên bảng làm bài

GV chốt lại kết quả đúng

6 7

3 8 9

t y

x

 và y – t = 70Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2

70 6 8 6 7

2 8

=> x = 9.35 = 315; z = 7.35 = 245

y = 8.35 = 280; t = 6.35 = 210Vậy số học sinh của các khối 6,7,8,9 lần lượt là: 315(HS); 280 (HS); 245(HS); 210 (HS)

 

 10

15 20

a b c

- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học

- Làm bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 90 m và tỉ số giữa 2

cạnh là 2/3 Tính diện tích của mảnh đất này?

=================================

Trang 27

Tiết 14 LUYỆN TẬP CHỨNG MINH TỈ LỆ THỨC.

Hoạt động 1: Chứng minh tỉ lệ thức cơ

c b

a

, , , (

a

a) C1: Cộng 1 vào 2 vế của (1)

Trang 28

Hoạt động 2:Toán nâng cao

a

=>

d

d c b

a

d

d c b

b hay a

b c

d d

c b

b a hay c

c d a

a b c

d a

b a c

d a

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn tập hai đại lượng tỷ lệ thuận, hai đại lượng tỷ lệ nghịch

======================================

Trang 29

Tiết 15 LUYỆN TẬP ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

MỘT SỐ BÀI TOÁN TỈ LỆ THUẬN

chăm sóc bao nhiêu cây bàng,

biết rằng số cây bàng tỉ lệ với

1

nên z tỉ lệthuận với y, hệ số tỉ lệ là

24 36 28 32 36 28

Do đó số cây bàng mỗi lớp phải trồng và chăm sóc là:

Trang 30

số học sinh.

Bài 3: Lớp 7A 1giờ 20 phút

trồng được 60 cây Hỏi sau 2

giờ lớp 7A trồng được bao

Vì số cây trồng tỉ lệ thuận với thời gian trồng nên:

Áp dụng tc hai dại lượng tlt ta có:

60 80

120  x  x = 80.120 140

60  (cây)Vậy sau 2 giờ lớp 7A trồng được 140 cây

4 Củng cố: Nêu cách giải các bài toán trên và các lưu ý.

5 Hưóng dẫn về nhà:

- Ôn tập và phân biệt hai đại lượng tỷ lệ thuận, hai đại lượng tỷ lệ nghịch

- Xem lại các bài tập đã chữa

Bài 1 :

Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2, 3, 4 và chu vi của nó là 45cm Tính

các cạnh của tam giác đó

Bài 2:

a) Biết y tỉ lệ thuận với x, hệ số tỉ lệ là 3; x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 15,

Hỏi y tỉ lệ thuận hay nghịch với z? Hệ số tỉ lệ?

b) Biết y tỉ lệ nghich với x, hệ số tỉ lệ là a, x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 6

Hỏi y tỉ lệ thuận hay nghịch với z? Hệ số tỉ lệ

==============================

Trang 31

Tiết 16 LUYỆN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Hiểu được công thức đặc trưng và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Kỹ năng: Biết vận dụng các công thức và tính chất để giải được các bài toán

cơ bản hai đại lượng tỉ lệ nghịch

Hoạt động 1:Chữa bài tập Bài 1:

a) Biết y tỉ lệ thuận với x, hệ số tỉ lệ

1

; 3 1 5

1 3

y x

Trang 32

Bài 3: Học sinh lớp 9A chở vật liệu

để xây trường Nếu mỗi chuyến xe

bò chở 4,5 tạ thì phải đi 20 chuyến,

nếu mỗi chuyến chở 6 ta thì phải đi

bao nhiêu chuyến? Số vật liệu cần

chở là bao nhiêu?

(nếu khối lượng vật liệu cần chuyên

chở là không đổi)

150 22500

1500 15

Khối lượng mỗi chuyến xe bò phải chở

và số chuyến là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

Số tạ Số chuyến 4,5tạ 20

Vì Số tạ và Số chuyến là hai đại lượng

tỉ lệ nghịch nên:

15 6

5 , 4 20 20

5 , 4

- Ôn tập và phân biệt hai đại lượng tỷ lệ thuận, hai đại lượng tỷ lệ nghịch

- Xem lại các bài tập đã chữa

Bài tập: Tìm hai số x và y biết x và y tỉ lệ nghịch với 3 và 2 và tổng bình

phương của hai số đó là 325

HD: 3x = 2y k x k y k

y x

2

1

; 3 1 2

1 3

2 2

13

36 325 325

Trang 33

Tiết 17 LUYỆN TẬP TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC.

MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn luyện tính chất tổng 3 góc trong một tam giác Ôn luyện khái

niệm hai tam giác bằng nhau

2 Kỹ năng: Vận dụng tính chất để tính số đo các góc trong một tam giác, ghi kí

hiệu hai tam giác bằng nhau, suy các đoạn thẳng, các góc bằng nhau

3 Thái độ: -Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước thẳng, thước đo độ, phấn màu.

2 Học sinh: Ôn tập lại kiến thức.

- Thế nào là góc ngoài của tam giác?

- Góc ngoài của tam giác có tính chất gì?

- Thế nào là hai tam giác bằng nhau?

- Khi viết kì hiệu hai tam giác bằng nhau

3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:

ABC = A’B’C’ nếu:

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

Aˆ = 'Aˆ ; Bˆ = 'Bˆ ; Cˆ = 'Cˆ

Hoạt động 2: Bài tập Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:

Trang 34

- HS lên bảng điền.

- HS đứng tại chỗ trả lời

3.Bài tập 3: Cho ABC = DEF

a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗtrống (…)

b, Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằngnhau

4 Củng cố: Nêu cách giải các bài toán trên và các lưu ý.

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

Bài tập : Cho ABC có B�= 700; C�= 300 Kẻ AH vuông góc với BC

Trang 35

Tiết 18: LUYỆN TÂP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CANH – CẠNH – CẠNH

1 Giáo viên: Thước thẳng, thước đo độ, phấn màu.

2 Học sinh: Ôn tập lại kiến thức.

 ADB� = DBC� (hai gãc t¬ngøng)

CD

Trang 36

3 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

A

M

Trang 38

- KiÕn thøc: ¤n luyÖn trêng hîp b»ng nhau thø hai cña hai

tam gi¸c Trêng hîp c¹nh - gãc - c¹nh

- Kü n¨ng: VÏ vµ chøng minh 2 tam gi¸c b»ng nhau theo

tr-êng hîp 2, suy ra c¹nh gãc b»ng nhau

Ngày đăng: 11/12/2020, 12:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w