Cách giải: Đặt t bằng hàm số lượng giác đã cho đưa về phương trình bậc 2 rồi giải tiếp... Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của y.[r]
Trang 1Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email: caotua5lg3@gmail.com
I/ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
A/ Đường tròn lượng giác, giá trị lượng giác:
Bảng giá trị của các góc đặc biệt:
Góc
GTLG
00
(0)
300 (
6
) 45
0
(
4
) 60
0
(
3
) 90
0
(
2
)
2
2 2
3 2
1
2
2 2
1 2
0
B/ Các hệ thức Lượng Giác Cơ Bản:
2 2
2 2
2 1
1
sin
Hệ quả:
sin2x = 1-cos2x ; cos2x = 1- sin2x
tanx= 1
cot x ;
1 cot
tan
x
x
Sin 4
x + cos4x = 1 - 2sin2x.cos2x
Sin6x + cos6x = 1 - 3sin2x.cos2x
C/ Giá Trị Các Cung Góc Liên Quan Đặc Biệt:
“ Cos đối, Sin bù, Phụ chéo, tan cot lệch ”
D/ Công thức lượng giác
1 Công thức cộng:
cos (a – b) = cosa.cosb + sina.sinb
cos (a + b) = cosa.cosb – sina.sinb
sin (a – b) = sina.cosb – cosa.sinb
sin (a + b) = sina.cosb + cosa.sinb
tan(a – b) = tan tan
1 tan tan
a b
tan(a + b) = tan tan
1 tan tan
a b
2 Công thức nhân đôi:
sin2a = 2sina.cosa sina.cosa= sin2 1
cos2a = cos 2
a – sin2a = 2cos2a – 1 = 1 – 2 sin2a
tan2a =
2
2tan
1 tan
a a
3 Công thức nhân ba:
sin3a = 3sina – 4sin 3
a
cos3a = 4cos 3
a – 3cosa
4.Công thức hạ bậc:
cos2a = 1 cos 2
2
a
sin2a = 1 cos 2
2
a
tg2a =1 cos 2
1 cos 2
a a
5 Công thức tính sinx, cosx,tanx theo t=tan
2
x
:
sinx = 2 2
1
t t
cosx =
2 2
1 1
t t
tanx =
2
2 1
t t
cotx =
2
1 2
t t
6 Công thức biến đổi tổng thành tích
cosa cosb 2cos a b cos a b
cosa cosb 2sin a b sin a b
sina sinb 2sin a b cos a b
sina sinb 2cos a b sin a b
cos cos 2
sin sin
sin sin
sin cos 2 sin( ) 2 ( )
7 Công thức biến đổi tích thành tổng
sin
2
0
3 2
cos
0
Trang 21
cos cos cos( ) cos( )
2
sin sin cos( ) cos( )
2
1
2
1 sin cos sin( ) sin( )
2
II/PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC :
1/ Phương trình lượng giác cơ bản:
2 ) cosu = cosv u = v + k2 ) sinu = sinv ,k
2 c) tanu = tanv u = v + k ,k d) cotu = cotv u = v + k ,k
Chú ý: a/ Nếu cung α thoả
sin
a
thì α gọi là arcsina cung có sin bằng a Khi đó phương trình sinx =
k Z
b/ Nếu cung α thoả cos
0
a
thì α gọi là arccosa cung có cos bằng a Khi đó phương trình cos x = a
arccos 2
k Z
c/ Nếu cung α thoả
tan
a
thì α gọi là arctana cung có tan bằng a Khi đó phương trình tanx = a
xarctana k , kZ
d/ Nếu cung α thoả cot
0
a
thì α gọi là arccota cung có cot bằng a Khi đó phương trình cotx = a
xarccota k , kZ
Một số phương trình đặc biệt:
2
2/ Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:asinx b cosxc
Phương pháp giải:
2 2
sin
cos
a
b
đưa phương trình về dạng:
2 2
cos(x ) c
rồi tiếp tục giải
Điều kiện có nghiệm a2 b2 c2
3/Phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác
Dạng: a t 2 + b.t + c = 0 trong đó t có thể là một trong các hàm sinx, cosx, tanx, cotx
Cách giải: Đặt t bằng hàm số lượng giác đã cho đưa về phương trình bậc 2 rồi giải tiếp
Trang 3Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email: caotua5lg3@gmail.com
Chú ý: với t = sinx hoặc t = cosx thì có điều kiện t 1
4/.Phương trình đẳng cấp bậc 2 theo sinx và cosx:
* Dạng:asin2x b sin cosx x c cos2xd(1)
* Cách giải:
TH1: Xét xem cosx = 0
2
x k
có là nghiệm của (1) hay không ?
TH2: cosx ≠ 0 , chia cả 2 vế phương trình chocos x2 , sau đó thay 2
2 (1 tan ) cos
d
x đặt ttanxrồi đưa
về phương trình bậc 2 theo biến t
5/Phương trình bậc 2 đối xứng dạng:Asinxcosx B sin cosx x C 0
2
t
Đưa phương trình về phương
trình đại số theo t:
2
1
0 2
t
AtB C
BÀI TẬP:
I – Phương trình lựơng giác cơ bản :
Bài 1 : Giải các phương trình sau
1 sin2xcos2x0
2 sin3x2cos3x0
3 4sin2x1
4 sin2xsin 22 x1
5 sin4
1 cos6
x
x
6 sin 2x = 2cos x
7 sin cot 5 1 cos9
x
8 tan3xtan5x
9 ( 2cos x -1 )( sin x + cos x) =1
10 sin2
2cos
1 sin
x
x
x
Bài 2 : Tìm tất cả các nghiệm 3
; 2
x
sin cos cos sin
II - Phương trình bậc hai, bậc 3 đối với một hàm số lương giác
Bài 1 : Giải các phương trình sau
1 cos2x3sinx2
2 4sin4x12cos2x7
3 25sin2x100cosx89
4 sin 24 xcos 24 xsin2 cos2x x
tan2
x
6 2 3
cos
x
x
Bài 2 : Giải các phương trình với m = 0 ; m = 1/ 2 ; m = 1
1 cos 2x – ( 4m + 4) cos x +12 m -5 = 0 ( m là tham số )
2 sin 2x – ( 2m -1) sin x + m 2-1 = 0 ( m là tham số )
Bài 3 : Giải các phương trình
1) 2+cos2x = -5sinx
2) sin3x+2cos2x-2 = 0 (ĐH Đà Nẵng 97)
3) 2+cosx = 2tg
2
x
(Học viện ngân hàng98)
4) cosx = cos2(
4
3x
) (ĐH hàng hải97)
5) tg2x + sin2x =
2
3cotgx (ĐH Thương mại 99)
Trang 46) 2 + 3tgx – sin2x = 0 (ĐH Thủy lợi 99)
7)
x
x
sin
5
5
sin
=1 (ĐH Mỏ địa chất 97) 8) 3cos4x – 2cos2(3x) = 1 (ĐH Đà nẵng 98)
9) 2sin3x + cos2x = sinx (ĐH Huế 98)
10)4(sin3x – cos2x) = 5(sinx – 1) (ĐH Luật99)
11)3(tgx + cotgx) = 2(2+sin2x) (ĐH Cần Thơ 99-D)
12)cho phương trình :sin4x + cos4x -
4
1
sin2(2x) + m = 0 a.Giải phương trình khi m= 2
b.tìm m để phương trình có nghiệm
(Trường Hàng không VN 97
13) 3cos6(2x) + sin4(2x) + cos4x = 0 (ĐH CT 99)
14) cos4x + 6sinx.cosx –1 = 0 ( ĐH QG TP.HCM 98)
15) 1 + 3tgx = 2sin2x (ĐH QGHN 2000-D)
16) 4cos3x + 3 2 sin2x = 8cosx (ĐH SPHN 2000 B+D)
17) sin
2
x
sinx - cos
2
x
sin2x + 1 = 2cos2(
2 3
x
) (ĐHSP TP.HCM 2000)
x
x x
cos 4 sin
2 sin 1 2
sin
(ĐH luật HN 2000)
19) sin4x = tgx (ĐH Y khoa HN 2000)
20) sin3x + sin2x = 5sinx (ĐH Y Hải phòng 2000)
22) 2cos2x – 8cosx + 7 =
x
cos
1
(ĐH NNgữ HN 2000)
23)
5
5 sin 3
3
(ĐH Thủy lợi 2000) 24) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0,2) của phương trình
2 sin 2 1
3 sin 3 cos
x
x x
= cos2x + 3 (KA-2002)
25) cotgx – tgx + 4sin2x =
x
2 sin
2
(KB-2003)
26)sin4x + cos4x + cos(
4
x ).sin(3x -
4
) -
2
3
= 0
III – Phương trình bậc nhất với sin x và cos x
Bài 1 : Giải các phương trình sau
1 sin3x 3cos3x2
sin2 sin
2
x x
3 2sin17x 3cos5xsin5x0
4 2sin (cosx x 1) 3cos2x
5 3sin4xcos4xsinx 3cosx
6 3cosxsin2x 3(cos2xsin )x
7 sinx 3 cosx sinx 3 cosx 2
Bài 2 : Cho 3sin2
2 cos2
x y
x
1 Giải phương trình khi y = 0 ; y = 1 ; y = 4
2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của y
Trang 5Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email: caotua5lg3@gmail.com
Bài 3 : Giải phương trình
1) 3sin2x + cos2x = 2 ( ĐH Huế 99)
2) 2cos2x + sin2x = 2
3) 3cos3x + 4sinx +
1 sin 4 cos 3
6
4) sin2x – 3cos2x = 3(4sinx – 1)
5) cosx + 3sinx = 2cos2x
7
6 , 5
2
cos7x - 3sin7x= – 2
7) cos7x.cos5x – 2sin2x = 1 – sin7x.sin5x
8) 2cosx(sinx – 1) = 3cos2x
9) 3sinx – 3cos3x = 4sin3x – 1
10) 3sin(x –
3
) + sin (x +
6
) = 2sin2006x
11) 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8 12) sin2x + 2cos2x = 1+ sinx – 4cosx 13) 2sin2x – cos2x = 7sinx + 2cosx – 4 14)
) 6 2 cos(
5 ) 2 cos 3 2
x x
x
15) 2cos3 x + cos 2x + sinx = 0 16) 4 (sin4 x cos4 x ) 3 sin 4 x 2
17) 1+ sin32x + cos32x =
2
1
sin4x 18) tgx –3cotgx = 4(sin x+ 3cosx) 19) sin3 x cos3 sin x cos x 20)
4
1 cos
) 4 ( sin4 x 4 x
IV – Phương trình thuần nhất bậc hai ( Đẳng cấp bậc hai ) đối với sin x và cos x
Bài 1 : Giải các phương trình
1) 2sin 22 x2 3sin2 cos2x x3
4sin 6cos
cos
x
3) sin3x2cos3x
4) 4sin2x3 3sin2x2cos2x4
5) cos3xsin3xsinxcosx
6) 8cos (3 ) cos3
3
8cos
sin cos
x
8) 2sin (3 ) 2sin
4
9) sin3xcos3x2cosx0
Bài 2 :
Giải phương trình :
1) 3sinx+cosx =
x
cos
1
(ĐH An ninh 98) 2) sin2x – 3cos2x + 2sin2x = 2
3)sin3x + cos3x = sinx – cosx
4) 2cos3x = sin3x (HV KT Quân sự 97)
5) sin2x(tgx + 1) = 3sinx(cosx – sinx) + 3
6) sinx – 4sin3x + cosx = 0
(ĐH Y Khoa HN 99)
7) sinxsin2x + sin3x = 6cos3x
8) cos3x – 4sin3x – 3cosx.sin2x + sinx =
0 (ĐH NT 96) 9) 3cos4x4sin2x.cos2xsin4x0
tgx
x
2 sin 2
1 sin 1
2
11)sin3x + cos3x + 2cosx = 0 12)
x
x x x
x
2 cos 2
cos 4 sin 5 cos 2 sin
13)tgx.sin2x2sin2x3(cos2xsinx.cosx)
V – Phương trình đối xứng với sin x và cos x
Bài 1 : Giải các phương trình
1 12(sinxcos ) 4sin cosx x x 12 0
2 sin2x5(sinxcos ) 1 0x
3 5(1 sin2 ) 11(sin x xcos ) 7 0x
sin2 (sin cos ) 0
2
5 5(1 sin2 ) 16(sin x xcos ) 3 0x
6 2(sin3xcos ) (sin3x xcos ) sin2x x0
Trang 67 1 1
(sin cos 1)(sin2 )
8 sinxcosx4sin2x1
9 sinxcosxsin2x0
10 2(sinxcos ) tanx xcotx
11 cotxtanxsinxcosx
12 2sin2 1 sin cos 2sin2 1 sin cos 1
Bài 2 : Cho phương trình m( sin x+ cos x) + sin x cos x +1 = 0
1 Giải phương trình với m = - 2
2 Tìm m để phương trình có nghiệm
Bài 3 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất hàm số
y = 2( sin x – cos x) + 3sin 2x -1
Bài tập 4:
1) (1 + cosx)(1 + sinx) =2 (ĐH An ninh 98-D)
2) cotgx – tgx = sinx –cosx (ĐH Ngoại ngữ HN 97)
3) sin x cos x 2 sin 2 x = 1 (ĐH An ninh 98-A)
2 4 ( cos 8 cos
) sin 1 (
2
x x
= 0 (Kiến trúc HN 98)
2) sinx+ sin2x+sin3x+sin4x = cosx+cos2x+cos3x+cos4x
3) sin3x+ cos3x = 1
4) sin3x+ cos3x + sin2x(sinx + cosx) = 1
5) 1 + sin3x+ cos3x =
2
3
sin2x (ĐH GT VT 99) 6) cos2x +5 = 2(2-cosx)(sinx-cosx) (ĐH Công đoàn 97)
7) Cho phương trình :sinx + cosx = m+sin2x
a.Giải khi m= -1
b.Ttìm m để phương trình có nghiệm
10) sin3x+ cos3x = sin2x + sinx + cosx
( ĐH Cảnh sát ND 2000-A)
11) sinx.cosx + 2sinx + 2cosx = 2 (ĐH Huế 2000-D)
12) 2sinx+cotgx = 2sin2x + 1 (ĐH QGHN 200-A)
13) 1 + sin3x- cos3x = sin2x
VI – Phương trình lượng giác khác
A- phương trình giải bằng cách dặt ẩn phụ
Bài 1 : Giải các phương trình
1 2 1
sin
x
B- Sử dụng công thức hạ bậc
Bài 2 : Giải các phương trình
1 sin2xsin 32 xcos 22 xcos 42 x 3 sin2xsin 22 xsin 32 x0
sin sin 2 sin 3
2
x x x 8 8 17 2
16
C – Phương trình biến đổi về tích
Bài 3 : Giải phương trình
1 cosxcos 2xcos3xcos 4x0 2 1 sin xcos3xcosxsin 2xcos 2x
Trang 7Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email: caotua5lg3@gmail.com
3 2cos3xcos2xsinx0
4 cosxcos3x2cos5x0
5 cos3xsin3xsin 2xsinxcosx
6 sin2xcos3xsinx0
7 2 1 sin
tan
1 cos
x x
x
8 sin3xcos3xsinxcosx
9 cos cos5
8sin sin 3 cos3 cos
x x
10 sin x( 1+ cos x) = 1 + cos x + cos 2 x
D- Phương trình lượng giác có điều kiện
Bài 1 : Giải các phương trình sau
8cos
sin sin
x
2 1 cos 22
1 cot 2
sin 2
x
g x
x
3
4
sin 2 cos 2
cos 4 tan( )tan( )
x
4
2
cos (1 cot ) 3
3cos
2 sin( )
4
x
x
5 cos 22sin cos
3 2cos sin 1
Bài 2: Giải các phương trình
1 tan 3x= tan 5x
2 tan2xtan7x=1
3 sin 4x
1
co s 6x
4 sin cot 5
1 cos9x x
x
5
3
4 sin( 2 ) cos( )
6 cos3 tan5x xsin 7x
Bài 3 : Giải các phương trình
1 sin sin 2 sin 3
3 cos cos 2 cos3
2
2
1 2sin 3 2 sin sin 2
1 2sin cos 1
3
sin cos
cos 2 2cos sin
x
2 2 sin( )
x
x x x
3tan3 cot 2 2tan
sin 4
x
Bài 4:
a) Tìm các nghiệm ;3
2
x
của phương trình
b) Tìm các nghiệm x0; 2 của phương trình
cos3 sin 3
1 2sin 2
x
c) Tìm các nghiệm thoã mãn điều kiện
3
x
của ph tr: sin cos 1 sin
x
d) Tìm các nghiệm thoã mãn x 2 của ph tr:
1 (cos5 cos 7 ) cos 2 sin 3 0
Phương trình lượng giác có chứa tham số Khi đặt ẩn phụ t = f ( x) ta cần chú ý các yêu cầu sau :
Trang 8* Tìm điều kiện của ẩn phụ t : Thường dùng các cách sau :
Cách 1 : Coi t là tham số tìm t để phương trình f(x) = t có nghiệm với ẩn x
Cách 2 : Tìm miền giá trị của hàm số f (x)
Cách 3 : áp dụng bất đẳng thức
* Với x D thì t phải thoã mãn điều kiện gì ? Giả sử t T
* Với mỗi t T thì phương trình f(x) = t có mấy nghiệm ẩn x
Bài toán 1: Cho phương trình lượng giác f ( x , m) = 0 Tìm m để phương trình có nghiệm x D Xác định m để các phương trình sau :
1 Cos 2x – 3 cos x +m = 0 có nghiệm ;
3 2
x
2 m cos 2x + sin 2x = 2 có nghiệm 0 ;
2
x
3 m( sin x+ cos x -1 ) = 1 + 2sin x cos x có nghiệm 0 ;
2
x
4 ( m-1 ) ( sin x – cos x ) –( m+ 2) sin 2x = 0
5 m cos 2 2x – 4 sin x cos x + m -2 =0 có nghiệm 0 ;
4
x
6 cos 4x -
2
4tan
1 tan
x
x= 2 m có nghiệm 0 ;
2
x
7 m( sin x+ cos x -1 ) = 1 + 2sin x cos x có nghiệm 0 ;
2
x
8 Cos 2x = m cos 2x 1 tan x có nghiệm 0;
3
9 tan2x + cot2x + m( tan x+ cot x) +m = 0 có nghiệm
10 2 sin x cos 2x sin 3x – 2m + 3 cos 2x = 0 có nghiệm
Bài toán 2 :
Cho phương trình lượng giác f ( x , m) = 0 Tìm m để phương trình có n nghiệm xD
Tìm m để các phương trình sau thoã mãn :
1 m cos 2x- 4( m-2) cos x +2m -1 = 0 có dúng hai nghiệm phân biệt ;
2 2
x
2 m sin2 x – 3 sin x cos x – m -1 = 0 có đúng ba nghiệm phân biệt x 3
0;
2
x
3 m( sin x – cos x ) + 2 sin x cosx = m có đúng hai nghiệm x 0;
4 ( 1- m) tan 2 x - 2
cosx m có nhiều hơn một nghiệm 0;
2
x
5 (2sin x-1)( cos 2x + m sin x+m+1) = 3- 4cos 2x có đúng hai nghiệm 0;
2
x
6 cos 3x – cos 2x + m cos x – 1 = 0 có đúng bảy nghiệm 0;
2
x
7 sin 3x – m cos 2x – ( m+1) sin x + m = 0 có đúng tám nghiệm x0;3
8 4 sin 2x + m cos x = cos 3x có đúng ba nghiệm ;3
6
x
VII Phương trình lượng giác đặc biệt
1.Phương pháp tổng bình phương
Trang 9Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email: caotua5lg3@gmail.com
Sử dụng
0
0 0
2 2
B
A B
A
1) 4 cos2 x 3 tg2x 4 3 cos x 2 3 tgx 4 0
2) x2 2 x sin x 2 cos x 2 0
3) cos2x– cos6x +4(3sinx -4sin3x + 1) = 0
2 Phương pháp đánh giá
Cách giải: Cho phương trình f(x) = g(x)
Nếu có số thực a sao cho f ( x ) a g ( x ) thì
a x g
a x f x
g x f
) (
) ( )
( ) (
1)
x x
x
cos
1 cos
3) ln(sin2x) – 1+ sin3x = 0 ( ĐH Huế 99-A)
4) sin3x(cosx –2sin3x) + cos3x(1+sinx –2cos3x) = 0
( ĐH kiến trúc HN97)
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
(Tổng hợp luyện thi đại học) 1/ cos23x.cos2x – cos2x = 0 2/ 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0
3/ cos4x + sin4x + cos
4
4
2
3 = 0 4/ 5sinx – 2 = 3(1 – sinx)tan2x
5/ (2cosx – 1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx 6/ cotx – 1 =
2
1 sin
tan 1
2
x
sin2x
7/ cotx – tanx + 4sin2x =
x
2 sin
2
2 cos tan
4 2
x
x
2 sin 2 1
3 sin 3 cos
sin
x
x x
x với 0 < x < 2 10/ sin23x – cos24x = sin25x – cos26x
11/ cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 với 0 x 14
12/ cosx + cos2x + cos3x = sinx + sin2x + sin3x 13/ 3.sin2x2 2.sin2x 6 2 14/ cos3x + sin7x = 2.
2
9 cos 2 2
5 4
sin2 x 2 x
15/ sin3x + sinx.cosx = 1 – cos3x
16/ 2 + cos2x = 2tanx 17/ sinx.cosx + cos2x =
2
1
2
2 4 sin 3 4 2
3
19/ sin3x + cos2x =2 ( sin2x.cosx – 1)
20/ 4cosx – 2cos2x – cos2x – cos4x = 0 21/ 1
2 cos 1
2
x x
22/ cosx + sin2x = 0 23/ 2(cos4x – sin4x) + cos4x – cos2x = 0 24/ (5sinx – 2)cos2x = 3(1 – sinx)sin2x 25/ (2sinx – 1)(2cosx + sinx) = sin2x – cosx
Trang 1026/ cos3x + 2cos2x = 1 – 2sinxsin2x 27/
4
cos 6
cos 3
x x
x
28/ sin3x + cos3x = sinx – cosx 29/ x 2.sin x tanx
4 sin
30/ 4cos2x – 2cos22x = 1 + cos4x 31/ cos3x.sìnx – cos4x.sinx = sin3x 1 cosx
2
32/ (2sinx – 1)(2cos2x + 2sinx + 3) = 4sin2x – 1 33/ cosx.cos7x = cos3x.cos5x
2 cos cos
2 sin
x x
x x
35/ sinx + sin2x + sin3x = 0
x x
x x
2 tan 8
13 sin
cos
sin cos
2 2
6 6
37/ cos2x.sin4x + cos 2x = 2cosx(sinx + cosx) – 1
38/ 3 – tanx(tanx + 2sinx) + 6cosx = 0 39/ cos2x + cosx(2tan2x – 1) = 2
40/ 3cos4x – 8cos6x + 2cos2x + 3 = 0 41/
1 cos 2
4 2 sin 2 cos ) 3 2
x
x
= 1
cos sin
) 1 (cos cos2
x x
x
x
43/ cotx = tanx +
x
x
2 sin
4 cos 2
44/
x
x x
x x
2 sin 8
1 2
cot 2
1 2
sin 5
cos sin4 4 45/
x
x x
2 4
cos
3 sin ) 2 sin 2 ( 1
46/ tanx + cosx – cos2x = sinx(1 + tanx.tan )
2
x
47/ sin( .cosx)1 48/ cos3x – sìnx = 3(cos2x - sin3x) 49/ 2cos2x - sin2x + sinx – cosx = 0
50/ sin3x + cos2x = 1 + sinx.cos2x 51/ 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0
52/ cos2x + 5sinx + 2 = 0 53/ cos2x.sin2x + cos2x = 2(sinx + cosx)cosx – 1
54/ 8.sin2x + cosx = 3.sinx + cosx 55/ 3cos2x + 4cos3x – cos3x = 0
56/ 1 + cosx – cos2x = sinx + sin2x 57/ sin4x.sin2x + sin9x.sin3x = cos2x
58/ 1 sin x cos x 0 59/ 3 cos x 1 sin x cos 2 x 2 sin x sin2x 1
2
cos 2 sin
2
x x
x
x
7 sin 4 2
3 sin
1 sin
62/ 2sin22x + sin7x – 1 = sinx 63/ 0
sin 2 2
cos sin ) sin (cos
x
x x x
x
2 tan tan
x 65/ cos3x + cos2x – cosx – 1 = 0
Đề thi đại học và cao đẳng từ năm 2002 đến nay:
Giải phương trình
1/ (Dự bị 1 khối D 2006) :cos x sin x 2sin x 13 3 2
2/ (Dự bị 2 khối B 2006) :4x2x 1 2 2 x1 sin 2 x y 1 2 0
3/ (Dự bị 2 khối B 2007) :cos2x 1 2cosx sinx cosx 0
4/ (Dự bị 2 khối D 2006) :4sin x 4sin x 3sin2x 6cosx3 2 0