1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Chuyên đề ôn lượng giác2014

13 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 629,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách giải: Đặt t bằng hàm số lượng giác đã cho đưa về phương trình bậc 2 rồi giải tiếp... Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của y.[r]

Trang 1

Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email: caotua5lg3@gmail.com

I/ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

A/ Đường tròn lượng giác, giá trị lượng giác:

Bảng giá trị của các góc đặc biệt:

Góc

GTLG

00

(0)

300 (

6

 ) 45

0

(

4

 ) 60

0

(

3

 ) 90

0

(

2

 )

2

2 2

3 2

1

2

2 2

1 2

0

B/ Các hệ thức Lượng Giác Cơ Bản:

     

       

         

       

2 2

2 2

2 1

1

sin

Hệ quả:

 sin2x = 1-cos2x ; cos2x = 1- sin2x

 tanx= 1

cot x ;

1 cot

tan

x

x

 Sin 4

x + cos4x = 1 - 2sin2x.cos2x

 Sin6x + cos6x = 1 - 3sin2x.cos2x

C/ Giá Trị Các Cung Góc Liên Quan Đặc Biệt:

“ Cos đối, Sin bù, Phụ chéo, tan cot lệch ”

D/ Công thức lượng giác

1 Công thức cộng:

 cos (a – b) = cosa.cosb + sina.sinb

 cos (a + b) = cosa.cosb – sina.sinb

 sin (a – b) = sina.cosb – cosa.sinb

 sin (a + b) = sina.cosb + cosa.sinb

 tan(a – b) = tan tan

1 tan tan

a b

 tan(a + b) = tan tan

1 tan tan

a b

2 Công thức nhân đôi:

 sin2a = 2sina.cosa  sina.cosa= sin2 1

 cos2a = cos 2

a – sin2a = 2cos2a – 1 = 1 – 2 sin2a

 tan2a =

2

2tan

1 tan

a a

3 Công thức nhân ba:

 sin3a = 3sina – 4sin 3

a

 cos3a = 4cos 3

a – 3cosa

4.Công thức hạ bậc:

 cos2a = 1 cos 2

2

a

 sin2a = 1 cos 2

2

a

 tg2a =1 cos 2

1 cos 2

a a

5 Công thức tính sinx, cosx,tanx theo t=tan

2

x

:

 sinx = 2 2

1

t t

 cosx =

2 2

1 1

t t

 tanx =

2

2 1

t t

 cotx =

2

1 2

t t

6 Công thức biến đổi tổng thành tích

 cosa cosb 2cos a b cos a b

 cosa cosb 2sin a b sin a b

 sina sinb 2sin a b cos a b

 sina sinb 2cos a b sin a b

cos cos 2

sin sin

sin sin

 sin cos 2 sin( ) 2 ( )

7 Công thức biến đổi tích thành tổng

sin

2

0

3 2

cos

0 

Trang 2

1 

cos cos cos( ) cos( )

2

sin sin cos( ) cos( )

2

1

2

1 sin cos sin( ) sin( )

2

II/PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC :

1/ Phương trình lượng giác cơ bản:

2 ) cosu = cosv u = v + k2 ) sinu = sinv ,k

2 c) tanu = tanv u = v + k ,k d) cotu = cotv u = v + k ,k

  

Chú ý: a/ Nếu cung α thoả

sin

a

 thì α gọi là arcsina cung có sin bằng a Khi đó phương trình sinx =

k Z

b/ Nếu cung α thoả cos

0

a

 

  

thì α gọi là arccosa cung có cos bằng a Khi đó phương trình cos x = a

arccos 2

k Z

c/ Nếu cung α thoả

tan

a

 thì α gọi là arctana cung có tan bằng a Khi đó phương trình tanx = a

xarctana k , kZ

d/ Nếu cung α thoả cot

0

a

 

  

thì α gọi là arccota cung có cot bằng a Khi đó phương trình cotx = a

xarccota k , kZ

Một số phương trình đặc biệt:

2

2/ Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:asinx b cosxc

Phương pháp giải:

2 2

sin

cos

a

b

đưa phương trình về dạng:

2 2

cos(x ) c

 

rồi tiếp tục giải

Điều kiện có nghiệm a2 b2 c2

3/Phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác

Dạng: a t 2 + b.t + c = 0 trong đó t có thể là một trong các hàm sinx, cosx, tanx, cotx

Cách giải: Đặt t bằng hàm số lượng giác đã cho đưa về phương trình bậc 2 rồi giải tiếp

Trang 3

Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email: caotua5lg3@gmail.com

Chú ý: với t = sinx hoặc t = cosx thì có điều kiện t 1

4/.Phương trình đẳng cấp bậc 2 theo sinx và cosx:

* Dạng:asin2x b sin cosx x c cos2xd(1)

* Cách giải:

TH1: Xét xem cosx = 0

2

x  k

có là nghiệm của (1) hay không ?

TH2: cosx ≠ 0 , chia cả 2 vế phương trình chocos x2 , sau đó thay 2

2 (1 tan ) cos

d

x  đặt ttanxrồi đưa

về phương trình bậc 2 theo biến t

5/Phương trình bậc 2 đối xứng dạng:Asinxcosx B sin cosx x C 0

2

t

Đưa phương trình về phương

trình đại số theo t:

2

1

0 2

t

AtB   C

BÀI TẬP:

I – Phương trình lựơng giác cơ bản :

Bài 1 : Giải các phương trình sau

1 sin2xcos2x0

2 sin3x2cos3x0

3 4sin2x1

4 sin2xsin 22 x1

5 sin4

1 cos6

x

x

6 sin 2x = 2cos x

7 sin cot 5 1 cos9

x

8 tan3xtan5x

9 ( 2cos x -1 )( sin x + cos x) =1

10 sin2

2cos

1 sin

x

x

x 

Bài 2 : Tìm tất cả các nghiệm 3

; 2

x   

sin cos cos sin

II - Phương trình bậc hai, bậc 3 đối với một hàm số lương giác

Bài 1 : Giải các phương trình sau

1 cos2x3sinx2

2 4sin4x12cos2x7

3 25sin2x100cosx89

4 sin 24 xcos 24 xsin2 cos2x x

tan2

x

6 2  3 

cos

x

x

Bài 2 : Giải các phương trình với m = 0 ; m = 1/ 2 ; m = 1

1 cos 2x – ( 4m + 4) cos x +12 m -5 = 0 ( m là tham số )

2 sin 2x – ( 2m -1) sin x + m 2-1 = 0 ( m là tham số )

Bài 3 : Giải các phương trình

1) 2+cos2x = -5sinx

2) sin3x+2cos2x-2 = 0 (ĐH Đà Nẵng 97)

3) 2+cosx = 2tg

2

x

(Học viện ngân hàng98)

4) cosx = cos2(

4

3x

) (ĐH hàng hải97)

5) tg2x + sin2x =

2

3cotgx (ĐH Thương mại 99)

Trang 4

6) 2 + 3tgx – sin2x = 0 (ĐH Thủy lợi 99)

7)

x

x

sin

5

5

sin

=1 (ĐH Mỏ địa chất 97) 8) 3cos4x – 2cos2(3x) = 1 (ĐH Đà nẵng 98)

9) 2sin3x + cos2x = sinx (ĐH Huế 98)

10)4(sin3x – cos2x) = 5(sinx – 1) (ĐH Luật99)

11)3(tgx + cotgx) = 2(2+sin2x) (ĐH Cần Thơ 99-D)

12)cho phương trình :sin4x + cos4x -

4

1

sin2(2x) + m = 0 a.Giải phương trình khi m= 2

b.tìm m để phương trình có nghiệm

(Trường Hàng không VN 97

13) 3cos6(2x) + sin4(2x) + cos4x = 0 (ĐH CT 99)

14) cos4x + 6sinx.cosx –1 = 0 ( ĐH QG TP.HCM 98)

15) 1 + 3tgx = 2sin2x (ĐH QGHN 2000-D)

16) 4cos3x + 3 2 sin2x = 8cosx (ĐH SPHN 2000 B+D)

17) sin

2

x

sinx - cos

2

x

sin2x + 1 = 2cos2(

2 3

x

) (ĐHSP TP.HCM 2000)

x

x x

cos 4 sin

2 sin 1 2

sin

(ĐH luật HN 2000)

19) sin4x = tgx (ĐH Y khoa HN 2000)

20) sin3x + sin2x = 5sinx (ĐH Y Hải phòng 2000)

22) 2cos2x – 8cosx + 7 =

x

cos

1

(ĐH NNgữ HN 2000)

23)

5

5 sin 3

3

 (ĐH Thủy lợi 2000) 24) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0,2) của phương trình

2 sin 2 1

3 sin 3 cos

x

x x

= cos2x + 3 (KA-2002)

25) cotgx – tgx + 4sin2x =

x

2 sin

2

(KB-2003)

26)sin4x + cos4x + cos(

4

x ).sin(3x -

4

) -

2

3

= 0

III – Phương trình bậc nhất với sin x và cos x

Bài 1 : Giải các phương trình sau

1 sin3x 3cos3x2

sin2 sin

2

xx

3 2sin17x 3cos5xsin5x0

4 2sin (cosx x 1) 3cos2x

5 3sin4xcos4xsinx 3cosx

6 3cosxsin2x 3(cos2xsin )x

7 sinx 3 cosx sinx 3 cosx 2

Bài 2 : Cho 3sin2

2 cos2

x y

x

1 Giải phương trình khi y = 0 ; y = 1 ; y = 4

2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của y

Trang 5

Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email: caotua5lg3@gmail.com

Bài 3 : Giải phương trình

1) 3sin2x + cos2x = 2 ( ĐH Huế 99)

2) 2cos2x + sin2x = 2

3) 3cos3x + 4sinx +

1 sin 4 cos 3

6

4) sin2x – 3cos2x = 3(4sinx – 1)

5) cosx + 3sinx = 2cos2x

7

6 , 5

2 

cos7x - 3sin7x= – 2

7) cos7x.cos5x – 2sin2x = 1 – sin7x.sin5x

8) 2cosx(sinx – 1) = 3cos2x

9) 3sinx – 3cos3x = 4sin3x – 1

10) 3sin(x –

3

) + sin (x +

6

) = 2sin2006x

11) 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8 12) sin2x + 2cos2x = 1+ sinx – 4cosx 13) 2sin2x – cos2x = 7sinx + 2cosx – 4 14)

) 6 2 cos(

5 ) 2 cos 3 2

x x

x

15) 2cos3 x + cos 2x + sinx = 0 16) 4 (sin4 x  cos4 x )  3 sin 4 x  2

17) 1+ sin32x + cos32x =

2

1

sin4x 18) tgx –3cotgx = 4(sin x+ 3cosx) 19) sin3 x  cos3  sin x  cos x 20)

4

1 cos

) 4 ( sin4 x  4 x

IV – Phương trình thuần nhất bậc hai ( Đẳng cấp bậc hai ) đối với sin x và cos x

Bài 1 : Giải các phương trình

1) 2sin 22 x2 3sin2 cos2x x3

4sin 6cos

cos

x

 

3) sin3x2cos3x

4) 4sin2x3 3sin2x2cos2x4

5) cos3xsin3xsinxcosx

6) 8cos (3 ) cos3

3

8cos

sin cos

x

 

8) 2sin (3 ) 2sin

4

9) sin3xcos3x2cosx0

Bài 2 :

Giải phương trình :

1) 3sinx+cosx =

x

cos

1

(ĐH An ninh 98) 2) sin2x – 3cos2x + 2sin2x = 2

3)sin3x + cos3x = sinx – cosx

4) 2cos3x = sin3x (HV KT Quân sự 97)

5) sin2x(tgx + 1) = 3sinx(cosx – sinx) + 3

6) sinx – 4sin3x + cosx = 0

(ĐH Y Khoa HN 99)

7) sinxsin2x + sin3x = 6cos3x

8) cos3x – 4sin3x – 3cosx.sin2x + sinx =

0 (ĐH NT 96) 9) 3cos4x4sin2x.cos2xsin4x0

tgx

x

2 sin 2

1 sin 1

2

11)sin3x + cos3x + 2cosx = 0 12)

x

x x x

x

2 cos 2

cos 4 sin 5 cos 2 sin

13)tgx.sin2x2sin2x3(cos2xsinx.cosx)

V – Phương trình đối xứng với sin x và cos x

Bài 1 : Giải các phương trình

1 12(sinxcos ) 4sin cosxx x 12 0

2 sin2x5(sinxcos ) 1 0x  

3 5(1 sin2 ) 11(sin xxcos ) 7 0x  

sin2 (sin cos ) 0

2

5 5(1 sin2 ) 16(sin xxcos ) 3 0x  

6 2(sin3xcos ) (sin3xxcos ) sin2xx0

Trang 6

7 1 1

(sin cos 1)(sin2 )

8 sinxcosx4sin2x1

9 sinxcosxsin2x0

10 2(sinxcos ) tanxxcotx

11 cotxtanxsinxcosx

12 2sin2 1 sin cos 2sin2 1 sin cos 1

  

Bài 2 : Cho phương trình m( sin x+ cos x) + sin x cos x +1 = 0

1 Giải phương trình với m = - 2

2 Tìm m để phương trình có nghiệm

Bài 3 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất hàm số

y = 2( sin x – cos x) + 3sin 2x -1

Bài tập 4:

1) (1 + cosx)(1 + sinx) =2 (ĐH An ninh 98-D)

2) cotgx – tgx = sinx –cosx (ĐH Ngoại ngữ HN 97)

3) sin x  cos x  2 sin 2 x = 1 (ĐH An ninh 98-A)

2 4 ( cos 8 cos

) sin 1 (

2

x x

= 0 (Kiến trúc HN 98)

2) sinx+ sin2x+sin3x+sin4x = cosx+cos2x+cos3x+cos4x

3) sin3x+ cos3x = 1

4) sin3x+ cos3x + sin2x(sinx + cosx) = 1

5) 1 + sin3x+ cos3x =

2

3

sin2x (ĐH GT VT 99) 6) cos2x +5 = 2(2-cosx)(sinx-cosx) (ĐH Công đoàn 97)

7) Cho phương trình :sinx + cosx = m+sin2x

a.Giải khi m= -1

b.Ttìm m để phương trình có nghiệm

10) sin3x+ cos3x = sin2x + sinx + cosx

( ĐH Cảnh sát ND 2000-A)

11) sinx.cosx + 2sinx + 2cosx = 2 (ĐH Huế 2000-D)

12) 2sinx+cotgx = 2sin2x + 1 (ĐH QGHN 200-A)

13) 1 + sin3x- cos3x = sin2x

VI – Phương trình lượng giác khác

A- phương trình giải bằng cách dặt ẩn phụ

Bài 1 : Giải các phương trình

1 2  1  

sin

x

B- Sử dụng công thức hạ bậc

Bài 2 : Giải các phương trình

1 sin2xsin 32 xcos 22 xcos 42 x 3 sin2xsin 22 xsin 32 x0

sin sin 2 sin 3

2

xxx 8 8 17 2

16

C – Phương trình biến đổi về tích

Bài 3 : Giải phương trình

1 cosxcos 2xcos3xcos 4x0 2 1 sin xcos3xcosxsin 2xcos 2x

Trang 7

Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email: caotua5lg3@gmail.com

3 2cos3xcos2xsinx0

4 cosxcos3x2cos5x0

5 cos3xsin3xsin 2xsinxcosx

6 sin2xcos3xsinx0

7 2 1 sin

tan

1 cos

x x

x

8 sin3xcos3xsinxcosx

9 cos cos5

8sin sin 3 cos3 cos

xx

10 sin x( 1+ cos x) = 1 + cos x + cos 2 x

D- Phương trình lượng giác có điều kiện

Bài 1 : Giải các phương trình sau

8cos

sin sin

x

2 1 cos 22

1 cot 2

sin 2

x

g x

x

3

4

sin 2 cos 2

cos 4 tan( )tan( )

x

4

2

cos (1 cot ) 3

3cos

2 sin( )

4

x

x

5 cos 22sin cos

3 2cos sin 1

Bài 2: Giải các phương trình

1 tan 3x= tan 5x

2 tan2xtan7x=1

3 sin 4x

1

co s 6x 

4 sin cot 5

1 cos9x x

x

5

3

4 sin( 2 ) cos( )

6 cos3 tan5x xsin 7x

Bài 3 : Giải các phương trình

1 sin sin 2 sin 3

3 cos cos 2 cos3

 

2

2

1 2sin 3 2 sin sin 2

1 2sin cos 1

3

sin cos

cos 2 2cos sin

x

2 2 sin( )

x

x x x

3tan3 cot 2 2tan

sin 4

x

  

Bài 4:

a) Tìm các nghiệm ;3

2

x  

  của phương trình

b) Tìm các nghiệm x0; 2 của phương trình

cos3 sin 3

1 2sin 2

x

c) Tìm các nghiệm thoã mãn điều kiện

3

x  

của ph tr: sin cos 1 sin

x

d) Tìm các nghiệm thoã mãn x 2 của ph tr:

1 (cos5 cos 7 ) cos 2 sin 3 0

Phương trình lượng giác có chứa tham số Khi đặt ẩn phụ t = f ( x) ta cần chú ý các yêu cầu sau :

Trang 8

* Tìm điều kiện của ẩn phụ t : Thường dùng các cách sau :

Cách 1 : Coi t là tham số tìm t để phương trình f(x) = t có nghiệm với ẩn x

Cách 2 : Tìm miền giá trị của hàm số f (x)

Cách 3 : áp dụng bất đẳng thức

* Với x D thì t phải thoã mãn điều kiện gì ? Giả sử t T

* Với mỗi t T thì phương trình f(x) = t có mấy nghiệm ẩn x

Bài toán 1: Cho phương trình lượng giác f ( x , m) = 0 Tìm m để phương trình có nghiệm x D Xác định m để các phương trình sau :

1 Cos 2x – 3 cos x +m = 0 có nghiệm ;

3 2

x    

2 m cos 2x + sin 2x = 2 có nghiệm 0 ;

2

x   

 

3 m( sin x+ cos x -1 ) = 1 + 2sin x cos x có nghiệm 0 ;

2

x   

 

4 ( m-1 ) ( sin x – cos x ) –( m+ 2) sin 2x = 0

5 m cos 2 2x – 4 sin x cos x + m -2 =0 có nghiệm 0 ;

4

x  

 

6 cos 4x -

2

4tan

1 tan

x

x= 2 m có nghiệm 0 ;

2

x   

 

7 m( sin x+ cos x -1 ) = 1 + 2sin x cos x có nghiệm 0 ;

2

x   

 

8 Cos 2x = m cos 2x 1 tan x có nghiệm 0;

3

9 tan2x + cot2x + m( tan x+ cot x) +m = 0 có nghiệm

10 2 sin x cos 2x sin 3x – 2m + 3 cos 2x = 0 có nghiệm

Bài toán 2 :

Cho phương trình lượng giác f ( x , m) = 0 Tìm m để phương trình có n nghiệm xD

Tìm m để các phương trình sau thoã mãn :

1 m cos 2x- 4( m-2) cos x +2m -1 = 0 có dúng hai nghiệm phân biệt ;

2 2

x   

2 m sin2 x – 3 sin x cos x – m -1 = 0 có đúng ba nghiệm phân biệt x 3

0;

2

x   

 

3 m( sin x – cos x ) + 2 sin x cosx = m có đúng hai nghiệm x 0;

4 ( 1- m) tan 2 x - 2

cosx  m có nhiều hơn một nghiệm 0;

2

x   

 

5 (2sin x-1)( cos 2x + m sin x+m+1) = 3- 4cos 2x có đúng hai nghiệm 0;

2

x  

 

6 cos 3x – cos 2x + m cos x – 1 = 0 có đúng bảy nghiệm 0;

2

x   

 

7 sin 3x – m cos 2x – ( m+1) sin x + m = 0 có đúng tám nghiệm x0;3

8 4 sin 2x + m cos x = cos 3x có đúng ba nghiệm ;3

6

x  

 

VII Phương trình lượng giác đặc biệt

1.Phương pháp tổng bình phương

Trang 9

Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email: caotua5lg3@gmail.com

Sử dụng

0

0 0

2 2

B

A B

A

1) 4 cos2 x  3 tg2x  4 3 cos x  2 3 tgx  4  0

2) x2  2 x sin x  2 cos x  2  0

3) cos2x– cos6x +4(3sinx -4sin3x + 1) = 0

2 Phương pháp đánh giá

Cách giải: Cho phương trình f(x) = g(x)

Nếu có số thực a sao cho f ( x )  ag ( x ) thì

a x g

a x f x

g x f

) (

) ( )

( ) (

1)

x x

x

cos

1 cos

3) ln(sin2x) – 1+ sin3x = 0 ( ĐH Huế 99-A)

4) sin3x(cosx –2sin3x) + cos3x(1+sinx –2cos3x) = 0

( ĐH kiến trúc HN97)

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

(Tổng hợp luyện thi đại học) 1/ cos23x.cos2x – cos2x = 0 2/ 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0

3/ cos4x + sin4x + cos

4

  4

2

3 = 0 4/ 5sinx – 2 = 3(1 – sinx)tan2x

5/ (2cosx – 1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx 6/ cotx – 1 =

2

1 sin

tan 1

2

x

sin2x

7/ cotx – tanx + 4sin2x =

x

2 sin

2

2 cos tan

4 2

x

x

2 sin 2 1

3 sin 3 cos

sin

x

x x

x với 0 < x < 2  10/ sin23x – cos24x = sin25x – cos26x

11/ cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 với 0 x 14

12/ cosx + cos2x + cos3x = sinx + sin2x + sin3x 13/ 3.sin2x2 2.sin2x 6 2 14/ cos3x + sin7x = 2.

2

9 cos 2 2

5 4

sin2 x 2 x

 

15/ sin3x + sinx.cosx = 1 – cos3x

16/ 2 + cos2x = 2tanx 17/ sinx.cosx + cos2x =

2

1

2

 

2 4 sin 3 4 2

3

19/ sin3x + cos2x =2 ( sin2x.cosx – 1)

20/ 4cosx – 2cos2x – cos2x – cos4x = 0 21/ 1

2 cos 1

2

x x

22/ cosx + sin2x = 0 23/ 2(cos4x – sin4x) + cos4x – cos2x = 0 24/ (5sinx – 2)cos2x = 3(1 – sinx)sin2x 25/ (2sinx – 1)(2cosx + sinx) = sin2x – cosx

Trang 10

26/ cos3x + 2cos2x = 1 – 2sinxsin2x 27/ 

 

 

 

4

cos 6

cos 3

x x

x

28/ sin3x + cos3x = sinx – cosx 29/ x 2.sin x tanx

4 sin

 

30/ 4cos2x – 2cos22x = 1 + cos4x 31/ cos3x.sìnx – cos4x.sinx = sin3x 1 cosx

2

32/ (2sinx – 1)(2cos2x + 2sinx + 3) = 4sin2x – 1 33/ cosx.cos7x = cos3x.cos5x

2 cos cos

2 sin

x x

x x

35/ sinx + sin2x + sin3x = 0

x x

x x

2 tan 8

13 sin

cos

sin cos

2 2

6 6

37/ cos2x.sin4x + cos 2x = 2cosx(sinx + cosx) – 1

38/ 3 – tanx(tanx + 2sinx) + 6cosx = 0 39/ cos2x + cosx(2tan2x – 1) = 2

40/ 3cos4x – 8cos6x + 2cos2x + 3 = 0 41/

1 cos 2

4 2 sin 2 cos ) 3 2

 

x

x

= 1

cos sin

) 1 (cos cos2

x x

x

x

43/ cotx = tanx +

x

x

2 sin

4 cos 2

44/

x

x x

x x

2 sin 8

1 2

cot 2

1 2

sin 5

cos sin4  4   45/

x

x x

2 4

cos

3 sin ) 2 sin 2 ( 1

46/ tanx + cosx – cos2x = sinx(1 + tanx.tan )

2

x

47/ sin( .cosx)1 48/ cos3x – sìnx = 3(cos2x - sin3x) 49/ 2cos2x - sin2x + sinx – cosx = 0

50/ sin3x + cos2x = 1 + sinx.cos2x 51/ 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0

52/ cos2x + 5sinx + 2 = 0 53/ cos2x.sin2x + cos2x = 2(sinx + cosx)cosx – 1

54/ 8.sin2x + cosx = 3.sinx + cosx 55/ 3cos2x + 4cos3x – cos3x = 0

56/ 1 + cosx – cos2x = sinx + sin2x 57/ sin4x.sin2x + sin9x.sin3x = cos2x

58/ 1  sin x  cos x  0 59/ 3 cos x  1  sin x   cos 2 x  2 sin x sin2x  1

2

cos 2 sin

2

x x

x

 

 

x

7 sin 4 2

3 sin

1 sin

62/ 2sin22x + sin7x – 1 = sinx 63/ 0

sin 2 2

cos sin ) sin (cos

x

x x x

x

2 tan tan

x 65/ cos3x + cos2x – cosx – 1 = 0

Đề thi đại học và cao đẳng từ năm 2002 đến nay:

Giải phương trình

1/ (Dự bị 1 khối D 2006) :cos x sin x 2sin x 13  3  2 

2/ (Dự bị 2 khối B 2006) :4x2x 1 2 2 x1 sin 2  x   y 1 2 0

3/ (Dự bị 2 khối B 2007) :cos2x 1 2cosx sinx cosx  0

4/ (Dự bị 2 khối D 2006) :4sin x 4sin x 3sin2x 6cosx3  2   0

Ngày đăng: 11/12/2020, 10:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w