Việc giải phương trình này còn giúp học sinh có kỹ năng tìm giá trị nhỏ nhất của một biểu thức bậc hai hai ẩn và phân tích đa thức thành nhân tử, đồng thời cũngbiết được cách giải một [r]
Trang 1TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDUFY
Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội
Tel: 04.62 927 623 Hotline: 098 770 8400
Web: http://edufly.vn
Chuyên đề: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM
NGUYÊN BẬC HAI HAI ẨN
I LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI:
Trong khi giải phương trinh bậc hai hai ẩn học sinh thường lúng túng không rõ phương pháp giải Qua quá trình giảng giải tôi xin đưa ra một số phương pháp giải “phương trình nghiệm nguyên bậc hao hai ẩn” Việc giải phương trình này còn giúp học sinh có kỹ năng tìm giá trị nhỏ nhất của một biểu thức bậc hai hai ẩn và phân tích đa thức thành nhân tử, đồng thời cũngbiết được cách giải một số phương trình nghiệm nguyên bậc hai hai ẩn
II NỘI DUNG
a x a xya xa ya y a Trong đó a10 hoặc
2
a 0, a50
A.Các phương pháp giải
Phương pháp thứ nhất :Viết vé trái thành tổng các bình phương
Dạng 1: 2 2 2
A B C 0
0 0 0
A B C
Ví dụ:Giải phương trình nghiệm nguyên
5x 2y 4xy9y8x140 (1)
Lưu ý: Để viết vế traí thành tổng các bình phương nhất là bình phương của
Trang 2TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDUFY
Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội
Tel: 04.62 927 623 Hotline: 098 770 8400
Web: http://edufly.vn
một tam thức cần có cách tách hợp lý Ta biết hang tử có bình phương thì hệ
sổ là số chính phương, do đó
2
Phương trình (1) 4x2x2y2y24xy4x4x9y140
Ta coi bình phương của một tam thức 2 2
(a b c ) ((a b )c) là bình phương của nhị thức với biểu thức thử nhất là (a+b) và bểu thức thứ hai là c
Vậy (1) 4x2x2y2y24xy4x4x9y140
((2 )x 22.2 (x y1) ( y1)2(x2)2(y3)2 0
(2x y 1) (y 3) (x 2) 0
3 0
2 0
y x
2 3
x y
Bài tập luyện tập
Giải các phương trình nghiệm nguyên:
1, 2x + 5y +14 - 4xy -8y - 4x = 0
2, 5x + 2y +14 + 4xy - 4y + 8x = 0
3, 5x +10y + 3-12xy + 8y - 2x = 0
4, 10x + 5y + 38 -12xy +16y -36x = 0
5, 10x + 4y + 34 -12xy + 20y - 36x = 0
Trang 3TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDUFY
Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội
Tel: 04.62 927 623 Hotline: 098 770 8400
Web: http://edufly.vn
Giải:
1, 2x + 5y +14 - 4xy -8y - 4x = 0
( 2 1) ( 3) ( 2) 0
2 1 0
2
3 0
3
2 0
x x
y y
2) 5x + 2y +14 + 4xy - 4y + 8x = 0
2
2 0
3
3 0
x y
x x
y y
3) 5x +10y + 3-12xy + 8y - 2x = 0
(2 3 1) ( 1) ( 1) 0
1
1 0
1
1 0
x x
y y
4, 10x + 5y + 38 -12xy +16y -36x = 0
Trang 4TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDUFY
Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội
Tel: 04.62 927 623 Hotline: 098 770 8400
Web: http://edufly.vn
((3 ) 2.3 (2 5) (2 5) ) ( 6 9) ( 4 4) 0
(3 2 5) ( 3) ( 2) 0
3
3 0
2
2 0
x x
y y
5, 10x + 4y + 34 -12xy + 20y - 36x = 0
(3 2 5) ( 3) 0
và các hoán vị của chúng
Ví dụ: Giải phương trình:
| (2 1) | | (2 ) | 25 3 4 0 5
Do 2x-1 lẻ nên | 2 1| 3 2; 1
Hoặc | 2 1| 5 3; 2
Trang 5TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDUFY
Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội
Tel: 04.62 927 623 Hotline: 098 770 8400
Web: http://edufly.vn
Phương trình đã cho có nghiệm:
(x,y) = (2,2), (3,0), (-1,-2),(-3,0);(2;-2);(-1;2);(-2;0)
Bài tập luyện tập
Giải các phương trình nghiệm nguyên dương:
Giải
1,x 100 6 xy13y
| 3 | | 2 | 100 6 8 0 10
hoặc | 3 | 8 11
hoặc | 3 | 10 13
hoặc | 3 | 0 3
Vậy phương trình đã cho có nghiệm:
( , )x y (9; 4)(11;3)(3;5)
2,x 4xy5y 169
| 2 | | | 169 12 5 0 13
Trang 6TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDUFY
Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội
Tel: 04.62 927 623 Hotline: 098 770 8400
Web: http://edufly.vn
hoặc | 2 | 5 19
hoặc | 2 | 0 26
Phương pháp thứ hai: Phân tích vế trái thành nhân tử:
Dạng 1 A.B.C=0
0 0 0
A B C
Dạng 2 A.B.C = m.n.p (Với m, n,p là các số nguyên)
và các hoán vị của chúng
Ví dụ: Giải phương trình nghiệm nguyên dương:
3x +10xy + 8y = 96
( 2 )(3 4 ) 96 16.6 12.8 24.4
Do x,y là số nguyên dương nên:
(3x + 4y) > (x + 2y) 3
Trang 7TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDUFY
Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội
Tel: 04.62 927 623 Hotline: 098 770 8400
Web: http://edufly.vn
(loại)
(loại)
Bài tập luyện tập
Giải các phương trình nghiệm nguyên:
1, y = x + x + 6
2
2, x - 25 = y ( y + 6)
2
3, x - 6xy + 5y =121
4,5(x + y) = 3xy - 2
5, x - x - xy + 3y - 6 = 0
Giải
1, y = x + x + 6
(2 ) (4 4 1) 23
(2 ) (2 1) 23
Trang 8TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDUFY
Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội
Tel: 04.62 927 623 Hotline: 098 770 8400
Web: http://edufly.vn
Vậy phương trình đã cho có nghiệm nguyên: 6;5 , 6; 6 , 6;6 , 6;5
2
2, x - 25 = y ( y + 6)
( 6 9) 16
( ) ( 3) 16
Do (x-y-3) (x+y+3)
và (xy3); (xy3) cùng tính chẵn lẻ nên
Vậy phương trình đã cho có nghiệm nguyên: (x;y) = 5;0 , 4; 3 , 5;0 , 4; 3
3, x - 6xy + 5y =121
( 3 ) (2 ) 121
(| 3 | | 2 |)(| 3 3 | | 2 |) 121
Do (|x3 |y | 2 |)y (|x3 |y | 2 |)y
Trang 9TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDUFY
Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội
Tel: 04.62 927 623 Hotline: 098 770 8400
Web: http://edufly.vn
Và (|x3 |y | 2 |);(|y x3 |y | 2 |)y cùng tính chẵn lẻ nên
(| 3 | | 2 |) 121 | 3 | 61 | 3 | 61
Nếu y=30 thì x90 61x151; 29
Nếu y=-30 thì x90 61x 151; 29
Vậy phương trình đã cho có nghiệm nguyên
(x; y) = 151;30 , 29;30 , 151; 30 , 29; 30 , 11; 0 , 11; 0
4 5xy3xy2
3 (5 3 ) 5(5 3 ) 25 6
(3 5)(3 5) 31
4
3
x x
y
y
(loại)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm nguyên: (x;y) =2;12
2
5) x - x - xy + 3y - 6 = 0 x23xxy3y2x 6 0
x x( 3)y x( 3)2(x3)0
3;
( 3)( 2) 0
2;
Trang 10TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDUFY
Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội
Tel: 04.62 927 623 Hotline: 098 770 8400
Web: http://edufly.vn
Phương pháp thứ ba: Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Ta coi phương trình bậc hai hai ẩn là phương trình bậc hai một ẩn còn ẩn kia
là hằng số.Chẳng hạn f( , )x y ta coi y hằng số 0
Dạng 1 2
có hệ số a < 0
hoặc y=by+c có hệ số b < 0
Để phương trình f( , )x y 0 có nghiệm thì y 0 từ đó tìm được một nghiệm là y
và suy ra nghiệm còn lại x
Ví dụ 4: Giải phương trình nghiệm nguyên:
(3x xyy )x8y3x (3y1)x3y 8y0
Coi phương trình này là phương trinh bậc hai ẩn x Ta có: 2
Để pt đã cho có nghiệm thì y 27y29y 1 0
0, 01 y 3, 3;y Z
Vì y nên y = 0; 1; 2; 3 Thay vào ta được
1
0
x
x
Nếu y 1 3x22x 5 0 2
1
3
x
x
Nếu y 2 3x25x 4 0
25 48 73
(không phải là số chính phương)
y x x
Trang 11TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDUFY
Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội
Tel: 04.62 927 623 Hotline: 098 770 8400
Web: http://edufly.vn
'
16 9 7
(không phải số chính phương)
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm:(x,y) =(0,0);(1,1)
Bài tập:
Giải các phương trình nghiệm nguyên:
1, x + xy + y - 2x - y = 0
2, x - xy + y = x + y
Giải:
1, x + xy + y - 2x - y = 0
2
4 3
y
Để phương trình đã cho có nghiệm nguyên thì
4 3 y 0 y 1 1 y1
y x x x
3 2 0
1
x
x
Nếu y = 0 2
2 0
0
x
x
1
x x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm nguyên:
x y ; 2; 1 , 1; 1 , 2; 0 , 0; 0 , 0;1 , 1;1
Trang 12TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDUFY
Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội
Tel: 04.62 927 623 Hotline: 098 770 8400
Web: http://edufly.vn
2, x - xy + y = x + y
Để phương trình đã cho có nghiệm nguyên thì 2
3y 6y 1 0 0,15 y 2,15
Vì yy0;1; 2
Nếu y=0 2
0
x x
x
0
x
x
3 2 0
1
x
x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm nguyên:
x y ; 1; 0 , 0; 0 , 2;1 , 0;1 , 2; 2 , 1; 2
Dạng 2 Nếu 2
có hệ số a là một số chính phương Để phương
trình f( , )x y 0 có nghiệm thì 2
từ đó tìm được một nghiệm là y và suy ra nghiệm còn lại x
Ví dụ 5: giải phương trình nghiệm nguyên:
1, x + 2y + 3xy - 2x - y = 6
x (3y 2)x 2y y 6 0
Coi phương trình này là phương trình bậc 2 ẩn x:
2
8 16 12
Trang 13TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDUFY
Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội
Tel: 04.62 927 623 Hotline: 098 770 8400
Web: http://edufly.vn
Để phương trình có nghiệm thì 2
8 16 12
( 4) 12
( 4)( 4) 12 2.6 2.( 6)
Vì (m+y- 4) (m- y +4) Và chúng có cùng tính chẵn lẻ nên
Thay y=6 vào pt đã cho ta có:
PT này vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
3, x + xy + y - x y = 0
Coi phương trình này là phương trinh bậc hai ẩn x
Để pt đã cho có nghiệm thì y là số chính phương
4 3 | 2 | | | 3 (| 2 | | |)(| 2 | | |) 3
| 2 | | | 1 | 2 | 2 1
y x x x x x
Trang 14TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDUFY
Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội
Tel: 04.62 927 623 Hotline: 098 770 8400
Web: http://edufly.vn
y x x x x x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm nguyên: x y ; 1;1 , 1; 1
Phương pháp thứ tư: dùng tính chất của số chính phương:
Nếu phương trình f( , )x y có dạng 0 A( , )2x y hoặc 2
( , )x y ( )y
A B Thì
2
( )
( ) 0
x
x
B
2 ( ) ( ) 0
y y
B m B
Ví dụ: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình
x xy x
Giải
Phương trình
Do 18-2y chẵn và18-2y <18 để pt có nghiệm thì 18-2y là số chính phương
2
2
Vậy pt đã cho có 3 nghiệm:(x,y) =(0;9);(8;7);(20:1)
B Phương trình đưa được về dạng bậc hai hai ẩn:
Ví dụ: giải phương trình nghiệm nguyên
x yy x x y
Giải
Trang 15TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDUFY
Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội
Tel: 04.62 927 623 Hotline: 098 770 8400
Web: http://edufly.vn
4 28 28 3
y
Để phương trình đã cho có nghiệm thì y 0
28 3y 0 y 9 y 1; 4;9
Nếu y 1 x2 x 1 7 0 x2 x 6 0x1 2;x2 3
y x x x x x x
y x x x x x x
y x x x x x x
y x x x x x x
y x x x x x x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm nguyên:
x y ; 1; 2 , 3; 2 , 1; 2 , 3; 2 , 1;3 , 2;3 , 1; 3 , 2; 3
III KẾT LUẬN:
Qua giảng dạy rút ra cho học sinh những phương pháp giải cụ thể cho từng loại toán thì học sinh có thói quen nhận dạng và sử dụng phương pháp giải thích hợp và phát huy khả năng tư duy của học sinh Tuy nhiên bài viết có thể có nhiều sai sót mong quý bạn đọc góp ý giúp đỡ
Trang 16TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDUFY
Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội
Tel: 04.62 927 623 Hotline: 098 770 8400
Web: http://edufly.vn