1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Chuyên đề phương trình đường thẳng

14 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 419,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thay tọa độ các điểm của đáp án vào phương trình đường thẳng d.. ) Đường thẳng d có một véctơ chỉ phương là.. A. )[r]

Trang 1

Tailieumontoan.com



Sưu tầm

CHUYÊN ĐỀ CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐƯỜNG THẲNG

Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 11 năm 2020

Trang 2

I KI ẾN THỨC CẦN NHỚ:

+ Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm M0(x y z0; 0; 0) và có vectơ chỉ phương

( 1; 2; 3)

0 2

0 3

 = +

 = +

trong đó t là tham số

Chú ý: Nếu a ; 1 a ; 2 a 3 đều khác 0 thì có thể viết phương trình của ∆ dưới dạng chính tắc:

0 0 0

1 2 3

+ Cho A x( A; y A; z A), B x( B; y B; z B) ta có : AB=(x Bx A;y By z A; Bz A)

+ Hình chiếu của M a b c( ; ; ) trên Ox là M1(a; 0; 0), trên Oy là M2(0; ; 0b ), trên Oz là M3(0; 0;c)

+ Hình chiếu của M a b c( ; ; ) trên (Oxy) là M1(a b; ; 0), trên (Oyz) là M2(0; ;b c), trên (Oxz) là

( )

3 ; 0;

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

Phương trình đường thẳng( Tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng đã cho)

Tìm VTCP, các vấn đề về lý thuyết

PT hình chiếu vuông góc của d lên (P)

Điểm thuộc đường thẳng thỏa ĐK

BÀI T ẬP MẪU

:

Điểm nào dưới đây thuộc d ?

A P(1; 2; 1− ) B M(− −1; 2;1) C N(2;3; 1− ) D Q(− −2; 3;1)

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Xác định điểm thuộc đường thẳng cho trước

………

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

DẠNG TOÁN 25: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (TÌM TỌA ĐỘ ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG THẲNG)

Trang 3

Phương trình tham số của đường thẳng d :

Cho đường thẳng d qua điểm M x y z( 0; 0; 0) có vectơ chỉ phương ( ) 2 2 2

phương trình tham số của đường thẳng d :

0 0 0

 = +

 = +

(t∈ )

+ Nếu a b c ≠ thì đường thẳng d có phương trình chính tắc: 0 x x0 y y0 z z0

………

3 HƯỚNG GIẢI:

Thay tọa độ các điểm của đáp án vào phương trình đường thẳng d

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

Thay tọa độ điểm P(1; 2; 1− ) vào phương trình đường thẳng d ta có: 1 1 2 2 1 1 0

− = − =− + =

Ta suy ra được P d

Bài t ập tương tự và phát triển:

 M ức độ 1

Câu 1 Trong không gian Oxyz , đường thẳng d :

1 2 2 2

= −

 = − +

 = − −

đi qua điểm nào dưới đây ?

A M(2; 1; 2− ) B N(1; 2; 2− − ) C P(1; 2;3) D Q(−2;1; 1− )

Lời giải Chọn B

Ta thấy N(1; 2; 2− − ∈) d

Câu 2 Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : 1 4

− − đi qua điểm nào dưới đây ?

A M(2; 1; 2− ) B N(1; 4; 0− ) C P(1; 4; 2− − ) D Q(−2;1; 1− )

Lời giải Chọn B

Thay tọa độ điểm N(1; 4; 0− ) vào phương trình đường thẳng d ta có: 1 1 4 4 0 0

Trang 4

(1; 4; 0)

Câu 3 Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 1 2 3

− đi qua điểm nào sau đây?

A Q(2; 1; 2− ) B M(− − −1; 2; 3) C P(1; 2;3) D N(−2;1; 2− )

Lời giải Chọn C

Thay tọa độ điểm P(1; 2;3) vào phương trình đường thẳng d ta có: 1 1 2 2 3 3 0

(1; 2;3)

Câu 4 Cho đường : 1 2 3

Điểm nào sau đây không thuộc d ?

A N(4; 0; 1 − ) B M(1; 2;3 − ) C P(7; 2;1 ) D Q(− −2; 4; 7 )

L ời giải

Ch ọn D

Thay tọa độ P(7; 2;1) vào phương trình đường thẳng d không thỏa mãn nên Pd

Câu 5 Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thằng : 2 1 2

?

A P(1;1; 2) B N(2; 1; 2− ) C Q(−2;1; 2− ) D M(− −2; 2;1)

Lời giải Chọn C

Thay tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng d ta thấy điểm Q(−2;1; 2− ∈) d

Câu 6 Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 1 2 3

không đi qua điểm nào dưới đây?

A Q(1; 2; 3)− B M(2; 1; 2)− C P(0; 2; 8)− D N(0;5; 8)−

Lời giải Chọn C

Thay tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng ta thấy: 0 1 2 2 8 3

Trang 5

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng( )d có phương trình

− Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng ( )d ?

A. P(7; 2;1) B M(1; 2;3− ) C N(4; 0; 1− ) D Q(− −2; 4; 7)

L ời giải

Ch ọn A

Thế tọa độ điểm P(7; 2;1) vào đường thẳng ( )d ta có: 2 2 1

2

= ≠ nên P(7; 2;1)không thuộc đường thẳng ( )d

Câu 8 Trong không gian Oxyz, đường thẳng

2

3

= −

 = +

 = +

có một vectơ chỉ phương là

A u3 =(2;1;3) B u4 = −( 1; 2;1) C u2 =(2;1;1) D u1 = −( 1; 2;3)

Lời giải Chọn B

Câu 9 Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : 2 1 3

− có một vectơ chỉ phương là

A u=(2;1; 3 − ) B u=(2; 3; 2 − ) C u=(1; 2;3 ) D u = −( 2;1; 3 − )

Lời giải Chọn B

Câu 10 Trong không gian Oxyz , đường thẳng d :

3 2

2 3 2

= −

 = − +

 = +

có một vectơ chỉ phương là

A u=(3; 2; 2 − ) B u=(2; 3; 2 − ) C u= −( 3; 2; 2 ) D u= −( 2;3;1 )

Lời giải Chọn D

Câu 11 Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 3 1 5

− có một vectơ chỉ phương là

A u1 =(3; 1;5− ) B u4 =(1; 1; 2− ) C u2 = −( 3;1;5) D u3 =(1; 1; 2− − )

Lời giải Chọn B

Trang 6

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 12 3 ; ( )

5

x

=

 = −

 Véctơ nào

dưới đây là véctơ chỉ phương của d ?

A u1 =(0;3; 1− ) B u2 =(1;3; 1− ) C u3 =(1; 3; 1− − ) D u4 =(1; 2;5)

Lời giải Chọn A

 M ức độ 2

Câu 1 Cho d qua A(3; 0;1 ,) B(−1; 2;3 ) Đường thẳng d có một véctơ chỉ phương là

A u= −( 1; 2;1 ) B u=(2;1; 0 ) C u=(2; 1; 1 − − ) D u = −( 1; 2; 0 )

L ời giải

Ch ọn C

Véctơ chỉ phương là véctơ có giá song song hoặc nằm trên đường thẳng d Do đó:

( 4; 2; 2) 2 2; 1; 1( )

d

Câu 2 Cho hai điểm A(5; 3; 6− ), B(5; 1; 5− − ) Tìm một véctơ chỉ phương của đường thẳng AB

A u=(5; 2;1 − ) B u=(10; 4;1 − ) C u=(0; 2; 11 − ) D u=(0; 2;11 )

L ời giải Chọn C

Véctơ chỉ phương là u=AB=(0; 2; 11 − )

Câu 3 Cho điểm M(1; 2; 3) Gọi M1, M l2 ần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên các trục Ox ,

A u2 =(1; 2; 0 ) B u3 =(1; 0; 0 ) C u4 = −( 1; 2; 0 ) D u1 =(0; 2; 0 )

Lời giải

Ch ọn C

1

2

1 2 1; 2; 0



Câu 4 Cho điểm M(3; 1; 5− ) Gọi M1, M l2 ần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên các trục Ox

A u2 =(3; 1; 5 − ) B.

u3=(1; 0; 0 ) C u4 = − −( 3; 1; 0 ) D u1 =(0; 2; 0 )

Trang 7

L ời giải

Ch ọn C

1

2

1 2 3; 1; 0

M M = − −



Câu 5 Cho điểm M(−2; 3; 4) Gọi M1, M l2 ần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên các mặt

A u2 =(2; 3; 0 ) B u3 =(1; 0; 2 ) C u4 =(0; 3; 4 − ) D u1 = −( 2; 0; 4 )

Lời giải

Ch ọn B

1

2

1 2 2 ; 0 ; 4



nên u3 =(1 ; 0 ; 2) là một vectơ chỉ phương của

1 2

M M

Câu 6 Cho điểm M(−2;5;1) Gọi M1, M l2 ần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên các mặt

A u2 = −( 2;5;1 ) B u3 =(0; 5; -1 ) C u4 =(0; 5; 0 ) D u1= −( 4;5;1 )

L ời giải

Ch ọn B

1

2

1 2 0; 5;1



nên u3 =(0; 5;1− ) là một vectơ chỉ phương của

1 2

M M

Câu 7 Cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( ) : 4 P x− + = Tìm một véctơ chỉ phương z 3 0

của đường thẳng d

A.u=(4;1;3) B u=(4; 0; 1).− C.u=(4;1; 1).− D.u=(4; 1;3).−

L ời giải

Ch ọn B

d ⊥( )P nên ud =n( )P =(4; 0; 1).−

Câu 8 Cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2 P − + − + = Tìm một véctơ chỉ x y z 1 0

phương của đường thẳng d

A.u= − − −( 2; 1; 1) B u=(2; 1;1).− C.u= −( 2;1;1). D.u= − −( 2; 1;1).

L ời giải

Ch ọn B

d ⊥( )P nên ud =n( )P = −( 2;1; 1).− Chọn u=(2; 1;1)−

Trang 8

Câu 9 Cho hai mặt phẳng ( )P : 2x+ − − =y z 1 0,( )Q :x−2y+ − =z 5 0 Khi đó, giao tuyến của hai

mặt phẳng ( )P và ( )Q có một vectơ chỉ phương là

A u=(1; 2;1− )

B u =(2;1; 1− )

C u =(1;3;5)

D u = −( 1;3; 5− )

L ời giải

Ch ọn C

Gọi d =( ) ( )PQ Khi đó, chọn một vectơ chỉ phương của d là u=n n P; Q= − − −( 1; 3; 5)

Vậy u =(1;3;5)

cũng là một vectơ chỉ phương của d

Câu 10 Cho đường thẳng

1 2

2

= +

 = − +

 Biết A m m( ; +2;1)∈d Tìm m

A m= − 1 B m= − 3 C m= 7 D m= 5

L ời giải

Ch ọn C

( ; 2;1)

1 2

t

= +

 = − +

m

Câu 11 Cho đường thẳng : 2 1

− đi qua điểm M(2; ;m n) Giá trị m n+ bằng

Lời giải

Ch ọn C

− đi qua điểm M(2; ;m n) khi và chỉ khi 2 2 1

2

1 6

m n

+ = −

⇔  − =

4 7

m n

= −

⇔  =

Suy ra m n+ = 3

 M ức độ 3

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình hình chiếu

của đường thẳng 1 2 3

trên mặt phẳng (Oxy ? )

A

1

2 3 0

z

= +

 = −

 =

1

2 3 0

z

= +

 = − +

 =

1

2 3 0

z

= +

 = − −

 =

1 2

2 3 0

z

= +

 = − +

 =

Trang 9

L ời giải Chọn D

= = qua M(1; 2;3− )và N(3;1; 4)

Phương trình hình chiếu cần tìm là:

1 2

0

z

= +

′ ′  = − +

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình hình chiếu

của đường thẳng 1 2 3

trên mặt phẳng (Oyz)?

A

0

2 3 3

x

=

 = − −

 = − +

0

2 3 3

x

=

 = −

 = − +

0

2 3 3

x

=

 = +

 = − +

0

2 3 3

x

=

 = − +

Lời giải

Ch ọn D

= = qua M(1; 2;3− )và N(3;1; 4)

Phương trình hình chiếu cần tìm là:

0

3

x

=

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 12 9 1,

= = và mặt thẳng

( )P : 3x+5y− − =z 2 0 Gọi 'd là hình chiếu của d lên ( )P Phương trình tham số của 'd là

A.

62

2 61

= −

 =

 = −

B.

62

2 61

=

 = −

 = +

C.

62

2 61

=

 = −

 = − +

D

62

2 61

=

 = −

 = +

L ời giải

Ch ọn C

Cách 1:

Gọi A= ∩d ( )P

( ) ( )

12 4 ;9 3 ;1

3 0; 0; 2

Trang 10

d đi qua điểm B(12;9;1)

Gọi H là hình chiếu của B lên ( )P

( )P có vectơ pháp tuyến nP =(3;5; 1− )

BH đi qua B(12;9;1) và có vectơ chỉ phương a BH =n P =(3;5; 1− )

( )

12 3

1

12 3 ;9 5 ;1

186 15 183

AH

 = +

 = −



'

d đi qua A(0; 0; 2− ) và có vectơ chỉ phương ad' =(62; 25; 61− )

Vậy phương trình tham số của 'd là

62 25

2 61

=

 = −

 = − +

Cách 2:

Gọi ( )Q qua d và vuông góc với ( )P

d đi qua điểm B(12;9;1) và có vectơ chỉ phương ad =(4;3;1)

( )P có vectơ pháp tuyến nP =(3;5; 1− )

( )Q qua B(12;9;1) có vectơ pháp tuyến nQ =a n d, P= −( 8; 7;11)

( )Q : 8x−7y−11z−22=0

'

Tìm một điểm thuộc 'd , bằng cách cho y= 0

'

d đi qua điểm M(0; 0; 2− )và có vectơ chỉ phương ad =n n P; Q=(62; 25; 61− )

Vậy phương trình tham số của 'd là

62 25

2 61

=

 = −

 = − +

Trang 11

Câu 4 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( )P :x+ + − =y z 3 0 và đường thẳng

:

− Hình chiếu vuông góc của d trên ( )P có phương trình là

L ời giải Chọn C

Gọi M là giao điểm của d với ( )P

Tọa độ của M là nghiệm của hệ:

+ + − =

(1;1;1)

M

Lấy điểm N(0; 1; 2− )∈d

Một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P là: n=(1;1;1)

Gọi ∆ là đường thẳng đi qua N và nhận n =(1;1;1)

làm vec tơ chỉ phương

Phương trình đường thẳng : 1 2

Gọi N′ là giao điểm của ∆ với ( )P

Tọa độ của N′ là nghiệm của hệ:

2 3 3

1 1

3 2

8 3

x

z

 =

 + + =

+ + − =

 =



( )

Đường thẳng cần tìm đi qua điểm M(1;1;1) và nhận u =(1; 4; 5− )

làm vec tơ chỉ phương nên

có phương trình 1 1 1

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 5 3

− Phương trình

nào dưới đây là phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng x+ = ? 3 0

Trang 12

A

3 5

3 4

x

= −

 = − −

 = − +

B

3 5

3 4

x

= −

 = − +

 = +

C

3

5 2 3

x

= −

 = − +

 = −

D

3 6

x

= −

 = − −

 = +

L ời giải

Ch ọn D

Cách 1: Đường thẳng d đi qua điểm M0(1; 5;3)− và có VTCP ud =(2; 1; 4− )

Gọi ( )Q là mặt phẳng chứa d và vuông góc với ( )P :x+ =3 0

Suy ra mặt phẳng ( )Q đi qua điểm M0(1; 5;3)− và có VTPT là [n u P; d] (= 0; 4;1)

( )Q : 4y z 17 0

Phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng ( )P

3 0

x

 + =

3 6

x

= −

 = − −

 = +

Cách 2: Ta có M∈ ⇒d M(1 2 ; 5+ t − −t;3 4+ t) Gọi M ′ là hình chiếu của M trên

( )P :x+ =3 0 Suy ra M′ − − −( 3; 5 t;3 4+ t) Suy ra

3

3 4

x

= −

 = +

So sánh với các phương án, ta chọn D là đáp án đúng

Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :x+ + − =y z 3 0 và đường thẳng

:

− Hình chiếu vuông góc của d trên ( )P có phương trình là

L ời giải

Ch ọn C

Gọi M là giao điểm của d với ( )P

Tọa độ của M là nghiệm của hệ:

+ + − =

(1;1;1)

M

Lấy điểm N(0; 1; 2− )∈d

Một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P là: n=(1;1;1)

Gọi ∆ là đường thẳng đi qua N và nhận n =(1;1;1)

làm vec tơ chỉ phương

Phương trình đường thẳng : 1 2

Trang 13

Gọi N′ là giao điểm của ∆ với ( )P

Tọa độ của N′ là nghiệm của hệ:

2 3 3

1 1

3 2

8 3

x

z

 =

 + + =

+ + − =

 =



( )

Đường thẳng cần tìm đi qua điểm M(1;1;1) và nhận u =(1; 4; 5− )

làm vec tơ chỉ phương nên

có phương trinh 1 1 1

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P :x+ − − =y z 1 0 và đường thẳng

:

− Viết phương trình đường thẳng d′ là hình chiếu vuông góc của d

trên ( )P

:

L ời giải

Ch ọn B

+) Phương trình tham số của

2 2

1

= − +

 = −

 = − +

, t∈ Gọi R M = − +( 2 2 ; 4 2 ; 1tt − +t) là giao

điểm của d và ( )P ⇒ − +( 2 2t) (+ 4 2− t) (− − + − =1 t) 1 0 ⇔ = t 2 ⇒M =(2; 0;1)

+) Mặt phẳng ( )P có 1 vectơ pháp tuyến là nP =(1;1; 1− )

Điểm N =(0; 2; 0) ∈ d

d' d

P

M

N

M'

Trang 14

Gọi ∆ là đường thẳng qua N(0; 2; 0) và vuông góc với mặt phẳng ( )P ⇒ ∆ nhận vectơ (1;1; 1)

P



làm vectơ chỉ phương Suy ra phương trình của ∆ là:

( ) 0 2 0 ( )

=

−  = − , c∈  Gọi M′ =(c; 2+ −c; c) là giao điểm của

3

3 3 3

+) 7 5; ; 2



, đường thẳng d′ là hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng ( )P

u= − MM ′= −

làm vector chỉ phương nên phương trình của d′ là:

:

 M ức độ 4

Ngày đăng: 11/12/2020, 09:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w