1. c) Truờng hợp phương trình có một nghiệm, tìm các giá trị nguyên của m để x có giá trị nguyên.. c) Tìm m để phương (1) có hai nghiệm và nghiệm này gấp đôi nghiệm kia.. m. c) Tì[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I Phương trình hệ phương trình bậc nhất
1 Cho phương trình m x2( 1) 2x3mx4 (1) ( m là tham số )
a) Giải phương trình (1) với m 2
b) Giải và biện luận phương trình 1
c) Truờng hợp phương trình có một nghiệm, tìm các giá trị nguyên của m để x có giá trị
nguyên
2 Giải và biện luận phương trình
1
2 (2)
1
mx x
2 1
2 (3) 1
m
m x
3 Xác định số m sao cho
a) 4x3 7x2 x m chia hết cho x 2
b) 3x2mx27 chia hết cho x có số dư bằng 2 5
4 Giải các phương trình
a) x 2 2x 1
b) x 1 x 2 3
( 1) 2 (2)
a) Giải hệ phương trình với m 2
b) Giải và biện luận hệ phương trình
c) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thỏa mãn x0,y 0
d) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm , x y
a) Chứng tỏ với mọi giá trị của m hệ phương trình luôn có nghiệm
b) Tìm m để nghiệm của hệ thoả mãn x y lớn nhất
c) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm x0,y 0
2 ( 1) 1 (2)
a) Giải và biện luận hệ phương trình
b) Trong trường hợp hệ có nghiệm duy nhất, tìm hệ thức giữa x y, không phụ thuộc m
c) Tìm các giá trị m sao cho , x y
Trang 28 Cho hệ phương trình (I)
1
2 5 2
2 2
m
a) Giải hệ phương trình với m 6
b) Tìm điều kiện của m để hệ phương trình (I ) có nghiệm
II Phương trình bậc 2- Định lý Viet
m x m x m (1) a) Giải phương trình với m 1
b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép
c) Tìm m để phương (1) có hai nghiệm và nghiệm này gấp đôi nghiệm kia
2 Cho phương trình x2 2(m1)xm2 2m 3 0 (1)
a) Chứng minh rằng phương tình (1) có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 với m
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của x12 x22
c) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x x1, 2 là độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 2 10
2( 1) 3( 2 4 0 (1)
a) Chứng minh phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu x x1, 2 với m
b) Tìm m để 1
2 2
x
c) Tìm m để phương trình (1) có các nghiệm x x1, 2 nguyên
4 Cho 2 phương trình x2 px 1 0 (1) và x2 qx 2 0 (2)
a) Tìm hệ thức giữa p q, để hai phương trình có nghiệm chung x0
b) Gọi x x0, 1 là 2 nghiệm của phương trình (1) và x x0, 2 là 2 nghiệm của phương trình (2) Chứng minh x0x1x0x2 pq 6
c) Tìm các số nguyênp q, để x 0
5 Tìm m để phuơng trình sau có nghiệm và tìm các nghiệm đó 2
3 0
x x xm
6 Cho 2 phương trình ax2 bx c 0 (1) và cx2 bx a 0 (2) với ac 0
a) Chứng minh 2 phương trình cùng vô nghiệm hoặc cùng có nghiệm Và nghiệm của (2)
là nghịch đảo nghiệm của (1)
b) Nếu phương tình (1) vô nghiệm Chứng minh b a c
c) Nếu ac và phương trình (1) có nghiệm 0 x x1, 2 và phương trình (2) có nghiệm
1', 2'
x x Chứng minh x x1 2 x x1' 2'2
d) Nếu ac < 0, chứng minh tổng 2 nghiệm lớn của hai phương trình không nhỏ hơn 2
Trang 37 a) Cho ,b c cùng dấu thoả mãn 1 1 1
2
b c Chứng minh ít nhất một trong hai phương trình sau có nghiệm 2
0 (1)
x bx c và x2 cx b 0 (2)
b) Cho b b1 2 c1 c2 Chứng minh ít nhất một trong hai phương trình có nghiệm
2
2
8 Cho phương trình x2 2(m1)xm m( 2) 0
a) Chứng minh phương trình có nghiệm x
b) Tìm hệ thức giữa hai nghiệm không phụ thuộc m
c) Tìm m để nghiệm lớn của phuơng trình đạt giá trị nhỏ nhất
( 1)
kb k ac thì phương trình 2
ax bx c 0 (a0 )có hai nghiệm và nghiệm này gấp b lần nghiệm kia
10 Cho 2 phương trình x2 x m 0 (1) và x2 3x m 0 (2)
Tìm m để phương (1) có nghiệm khác 0 gấp 2 lần một nghiệm của (2)
11 Giải các phương trình
a) (x2 x 1) (x2 x 2) 12 0. b) (x1)(x3))(x5) (x 7) 20 c) x4 x3 4x2 x 1 0 d) x4 2x35x2 4x 4 0
5 2 5 1 0
3 ( 5) 2
2
k) x y z 4 2 x 2 4 y 3 6 z 5 e) 5 2
5
a
12 Tìm nghiệm nguyên của các phương trình
a) 2x3xy5y b) 1 0 2 2
2 13 0
x y y c) (x1)2 (y2)2 17
13 Tìm cặp số x y, thoả mãn
5x2 x(2y)y 1 0 b) 2
9x12 x 2 7y y 11 0.
14 Cho phương trình ax2bx c 0 (a0 ) có 2 nghiệm x x1, 2 Kí hiệu 1n 2n
n
S x x
Chứng minh rằng aS n2bS n1cS n 0