+ Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về định nghĩa, t/c và các dấu hiệu nhận biết về, tứ giác, hình thang, HBH, HCN, hình thoi, hình vuông.. - HS thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đ
Trang 1Ngµy so¹n: Ngµy d¹y :
CHỦ ĐỀ 1: NHÂN CHIA ĐƠN, ĐA THỨC
TIẾT1 ÔN TẬP NHÂN ĐƠN THỨC, CỘNG TRỪ ĐƠN ĐA THỨC
I Mục tiêu
- Kiến thức: Ôn tập, hệ thống kiến thức về bài tập đại số, đơn thức, đa thức, các qui tắc cộng, trừ
các đơn thức đồng dạng Cộng, trừ đa thức, nghiệm của đa thức, nắm vững qui tắc nhân đa thứcvới đa thức
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức, sắp
xếp các hạng tử của đa thức., xá định n0 của đa thức Rèn tư duy sáng tạo, linh hoạt, phản ứngnhanh với các bài tập
- Thái độ: Giáo dục tính chăm chỉ, tính cẩn thận, chính xác Tinh thần tự giác trong học tập
- Năng lực: năng lực tự học , năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác , năng lực tính
toán
II Phương tiện thực hiện
GV - Bài soạn, SGK, SGV, bảng phụ, máy chiếu (nếu có)
HS - Làm câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà
III Cách thức tiến hành
- Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức
- Luyện giải bài tập
IV Tiến trình dạy học
-VD: 2x2 + 5xy-3; -x2yz; 5xy3 +3x –2z
2 Đơn thức:
-BTĐS :1 số, 1 biến hoặc 1 tích giữa các số và các biến
-VD: 2x2y; 41xy3; -3x4y5; 7xy2; x3y2…-Bậc của đơn thức: hệ số 0 là tổng số mũ củatất cả các biến có trong đơn thức
Trang 2GV: Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
HS: Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số
với nhau và nhân các phần biến với nhau
x bậc 1 ; 41 bậc 0 ; 0 không có bậc
3 Đa thức: Tổng các đơn thức
VD: -2x3 + x2 –41x +3Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của nó
VD: Đa thức trên có bậc 3
II Luyện tập:
1.Tính giá trị biểu thức: 2xy(5x2y + 3x – z)Thay x = 1; y = -1; z = - 2 vào biểu thức2.1.(-1)[5.12.(-1) + 3.1 – (-2)]= -2.[-5 + 3 + 2]
a) 31x5y3 và 4xy2 b) 14x3yz và -2x2y4Gi¶i
a) 31x5y3.4xy2 = 34x6y5b) 41x3yz (-2x2y4) =21x5y5z
4 Tính tæng: 2x3 + 5x3 – 4x3 2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3Thªm tính a) 2x2 + 3x2 - 21x2 b) - 6xy2 – 6 xy2
D Củng cố Ôn tập qui tắc cộng trừ hai đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức.
E Hướng dẫn HS ở nhà - Học thuộc lý thuyết xem lại kiến thức lớp 7
G Rút kinh nghiệm:
Trang 3Ngày soạn: Ngày dạy:
TIẾT 2 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Kiến thức: Ôn tập, hệ thống kiến thức về bài tập đại số, đơn thức, đa thức, các qui tắc cộng, trừ
các đơn thức đồng dạng Cộng, trừ đa thức, nghiệm của đa thức, nắm vững qui tắc nhân đa thứcvới đa thức
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức, sắp
xếp các hạng tử của đa thức., xá định n0 của đa thức Rèn tư duy sáng tạo, linh hoạt, phản ứngnhanh với các bài tập
- Thái độ: Giáo dục tính chăm chỉ, tính cẩn thận, chính xác Tinh thần tự giác trong học tập
- Năng lực: năng lực tự học , năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác , năng lực tính
toán
II Phương tiện thực hiện
GV - Bài soạn, SGK, SGV, bảng phụ, máy chiếu (nếu có)
HS - Làm câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà
III Cách thức tiến hành
- Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức
- Luyện giải bài tập
IV Tiến trình dạy học
Trang 4- Muốn tính tích các đơn thức ta làm như
thế nào?
- GV gọi 1HS đứng tại chỗ làm phần a
Bài tập
- Sắp xếp mỗi hạng tử của mỗi đa thức
theo luỹ thừa giảm dần của biến
Tại x = -1; y = 2; z = 12 ta có: 6x3y4z2 = 24
Bài 4: Tính cộng
a Q(x) = - x5+5x4-2x3+4x2-14 P(x) = x5+7x4-9x3+2x2-14.x
b P(x) = x5+7x4-9x3+2x2-14.x Q(x) = - x5+5x4-2x3+4x2-14
P(x)+Q(x) = 12x4-11x3+ 2x2-14-14P(x)-Q(x)=2 x5+2x4-7x3+6x2-14.x+14
c P(0) =0 Q(0) =-14 �0 => x=0 là n0 của P(x) nhưng không là
n0 của Q(x)
Bài 5: Tìm nghiệm của đa thức sau:
a A(x)= 2x-6Cách 1 2x-6=0 => 2x= 6 => x=3 A(-3) = 2(-3) - 6 = -12
A(0) = 2(0) - 6 = - 6 A(3) =2(3) - 6 = 0 => 3 là n0 của 2x-6
b B(x) =3x+12B(x)= 0 => 3x+12= 0 = 3x = -12 => x= -16
c M(x) = x2-3x+2 = x2-x-2x+2 = x(x-1)-2(x-1) = (x-1)(x-2)=0 => x-1=0 => x=1
Trang 5x-2=0 x=2
D Củng cố - Cho cỏc đa thức A = x2-2x-y2+3y-1 và B = - 2x2+3y2-5x+y+3
a Tớnh A + B Với x = 2; y = - 1 Tớnh giỏ trị A+B
2 Tớnh: a) (6x3 – 5x2 + x) + ( -12x2 +10x – 2)
b) (x2 – xy + 2) – (xy + 2 –y2)
- Xem lại quy tắc nhõn đơn thức với đa thức
G Rỳt kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 3: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC
I Mục tiêu
- Kiến thức: HS đợc củng cố quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhõn đa thức
- Kĩ năng :HS thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức , nhõn đa thức
có không quá ba hạng tử và không quá hai biến
-Thỏi độ: Giỏo dục tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong lập luận Phỏt triển tư duy lụgic
- Năng lực: năng lực tự học , năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tỏc , năng lực tớnh
Trang 6GV: Để nhân đơn thức với đa thức ta làm như thế
nào?
HS: Để nhân đơn thức với đa thức ta nhân đơn thức
với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại
Ví dụ 1: Tính 2x3(2xy + 6x5y)Giải:
2x3(2xy + 6x5y) = 2x3.2xy + 2x3.6x5y = 4x4y + 12x8y
Ví dụ 2: Làm tính nhân:
a) 31x5y3( 4xy2 + 3x + 1)b)
Trang 7GV: Để nhân đa thức với đa thức ta làm thế nào?
HS: Để nhân đa thức với đa thức ta nhân mỗi hạng
tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia
rồi cộng các tích lại với nhau
(x – 1)(x + 1)(x + 2) = (x2 + x – x -1)(x +2)
= (x2 - 1)(x + 2) = x3 + 2x2 – x -2
D) Củng cố: - Cách nhân đơn thức với đa thức
- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức : A(B + C) = AB + AC
E) Hướng dẫn học sinh về nhà
* Học lý thuyết nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức
* Quy tắc nhân đa thức với đa thức : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
Trang 8Ngày soạn: Ngày dạy:
- Cú thỏi độ học tập nghiờm tỳc, yờu thớch mụn học
- Cẩn thận khi tớnh toỏn, cú tinh thần hợp tỏc nhúm
4 Năng lực: Năng lực tự học , năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tỏc , năng lực tớnh
toỏn
II Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn: sgk, giỏo ỏn, mỏy tớnh điện tử, mỏy chiếu
2 Học sinh: sgk, vở ghi,
III Phương phỏp dạy học:
- Đặt và giải quyết vấn đề - Thuyết trỡnh - Vấn đỏp - Thảo luận nhúm
IV Tiến trỡnh bài dạy
A) ổn định tổ chức
B) Kiểm tra bài cũ
Hs1: áp dụng thực hiện phép tính: - HS2: áp dụng thực hiện phép tính
Trang 9(2 x + 1 ) (x - 4) 2x + y)( 2x + y)
HS3: Ph¸t biÓu qui t¾c nh©n ®a thøc vãi ®a thøc ¸p dông lµm phÐpnh©n (x + 4) (x -4)
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng thức bình
phương của một hiệu ?
HS: (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
GV: Tính (2x - y)2
HS: Trình bày ở bảng
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2 = 4x2 - 4xy + y2
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng thức bình
phương của một hiệu ?
GV: Yêu cầu HS trình bày ở bảng
- GV nªu d¹ng bµi tËp thùc hiÖn phÐp
tÝnh yªu cÇu HS liÖt kª c¸c bµi tËp
cÇn lµm trong giê luyÖn tËp
- Gv nªu c¸c bµi tËp trªn m¸y chiÕu
Ví dụ: Tính (2x + 3y)2Giải:
(2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2 + 12xy + 9y2
2 Bình phương của một hiệu (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
Ví dụ: Tính (2x - y)2Giải:
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2 = 4x2 - 4xy+ y2
3 Hiệu hai bình phương
(A + B)(A – B) = A2 – B2
Ví dụ: Tính (2x - 5y)(2x + 5y)Giải:
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2 = 4x2 - 4xy + y2
LuyÖn tËp
Bµi 1 : Khai triÓn tÝch
a/ (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2b/ (x – 3y)(x + 3y) = x2 – 9y2c/ (5 - x)2 = 25 – 10x + x2d/ (a + b + c)2 = …
e/ (a + b - c)2 = …
Trang 10? HS nêu cách làm và thảo luận theo
nhóm 4 HS lên bảng trình bày
- GV và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
- Gv đa ra máy chiếu dạng bài tập 2
? Hãy cho biết các bài tập trên yêu cầu
làm gì ? Cách giải loại bài tập trên ?
- GV hớng dẫn HS trình bày từng bài
- Gọi 2 Hs lên bảng trình bày lời giải
- HS dới lớp nhận xét, sửa sai sót
? Qua bài tập trên em có kết luận gì về
cách giải chung đối với loại BT trên
GV giới thiệu bài tập 13; 14 (SGK) trên
máy chiếu
- Gv hớng dẫn đa bài 14 về bài 13
? Để tìm đợc x trong bài tập trên ta làm
nh thế nào
? Biến đổi, tính toán VT tìm x
? HS thảo luận nhóm giải bài tập
? Gọi đại diện các 2 nhóm lên bảng
trình bày lời giải
- HS dới lớp quan sát, làm bài vào vở
- GV nhận xét sửa sai
f/ (a - b - c)2 = …
Bài 2 : Viết tổng thành tích
a/ x2 + 6x + 9 = … = (x +3)2
b/ x2 + x +
4
1 = … = (x +
2 1
)2c/ 9x2 - 6x + 1 = … = (3x -1)2
d/ (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) +1
= (2x + 3y + 1)2
Bài 3 : Tính nhanh
a/ 1012 = (100 + 1)2 = … =10201
b/ 1992 = (200 - 1)2 = … =39601
b/ (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
Ta có VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 -2ab + b2
= (a - b)2 = VT (đpcm)
D- Củng cố:
- GV: cho HS làm bài tập ? Ai đúng ? ai sai?
Trang 11+ Đức viết: x2 - 16x + 64 = (x - 8)2+ Thọ viết: x2 - 16x + 64 = (8- x)2
- Đều đúng vì mọi số bình phơng đều là số dơng
* Nhận xét: (a - b)2 = (b - a)2
E- Hớng dẫn hoc sinh ở nhà:
- Làm các bài tập: 16, 17, 18 sgk
- Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời
- Viết các HĐT theo chiều xuôi & chiều ngợc, có thể thay các chữ a,
b bằng các chữ A, B, X,
Y và GV cho HS về nhà làm cỏc bài tập sau:
a) (3 + xy)2; b) (4y – 3x)2 ; c) (3 – x2)( 3 + x2);d) (2x + y)( 4x2 – 2xy + y2); e) (x - 3y)(x2 -3xy + 9y2)
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
I Mục tiêu
- Kiến thức: Nắm đợc các hằng đẳng thức:Lập phơng một tổng, lập
ph-ơng 1 hiệu
tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng
- Kỹ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
- Thỏi độ: Tớnh cẩn thận, say mờ mụn học.
Trang 12- Năng lực: Năng lực tự học , Năng lực tự giải quyết vấn đề,năng lực hợp tác , năng lực
HS: thùc hiÖn theo yªu cÇu cña GV
- GV: Em nµo h·y ph¸t biÓu thµnh lêi ?
- GV chèt l¹i:
LËp ph¬ng cña 1 tæng 2 sè b»ng lËp
ph¬ng sè thø nhÊt, céng 3 lÇn tÝch
cña b×nh ph¬ng sè thø nhÊt víi sè thø
2, céng 3 lÇn tÝch cña sè thø nhÊt víi
- GV: Nªu tÝnh 2 chiÒu cña kÕt qu¶
+ Khi gÆp bµi to¸n yªu cÇu viÕt c¸c
¸p dông
a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b) (2x + y)3 = (2x)3 + 3 (2x)2y +
3 (2x)y2 + y3 = 8x3 + 12 x2y + 6xy2+ y3
5) LËp ph¬ng cña 1 hiÖu
Víi A, B lµ c¸c biÓu thøc ta còng cã:
(A - B )3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
Trang 13GV yêu cầu HS làm bàI tập áp dụng:
Yêu cầu học sinh lên bảng làm?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu
áp dụng Tính (x - 2y)3
Giải:
(x - 2y)2 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3 = x3 - 3x2y + 12xy2 - y3
HS nhận xét:
+ (A - B)2 = (B - A)2 + (A - B)3 = - (B - A)3
6 Tổng hai lập phương
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
Vớ dụ: Tớnh (x + 3)(x2 - 3x + 9)Giải:
(x + 3)(x2 - 3x + 9) = x3 + 33 = x3 + 27
7 Hiệu hai lập phương
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Vớ dụ: Tớnh (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)Giải:
(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 - y3 = 8x3 -
y3
D Củng cố: Bài tập NC: bài 5/16 (KTCB & NC)
Trang 14a) T×m x biÕt x3 - 9x2 + 27x - 27 = -8 � (x - 3)3 = -8 � (x - 3) = 2)3 � x - 3 = -2 x = 1
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 6: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
HS: Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi
đa thức đó thành một tích của những đa thức
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 5x – 20y = 5(x – 4)
Trang 15= (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2)
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
b) 5x2 + 5xy – x – y = (5x2 + 5xy) – (x +y)
= 5x(x +y) - (x +y) = (x +y)(5x – 1)
b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)= x(x – 1)(5 – 3) = 2 x(x – 1)
c) x(x + y) -5x – 5y = x(x + y) – (5x + 5y) = x(x + y) – 5(x + y) = (x + y) (x – 5)
2.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 – 9b) 4x2 - 25c) x6 - y6Giải:
a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3)b) 4x2 – 25 = (2x)2 - 52 = (2x - 5)( 2x + 5)c) x6 - y6 = (x3)2 -(y3)2 = (x3 - y3)( x3 + y3) = (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2)
3.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 – x – y2 – y b) x2 – 2xy + y2 –
z2Giải:
c) x2 – x – y2 – y = (x2 – y2) – (x + y) = (x – y)(x + y) - (x + y) = (x + y)(x – y - 1)
b) x2 – 2xy + y2 – z2 = (x2 – 2xy + y2 )– z2 = (x – y)2 – z2 = (x – y + z)(x – y - z)
4 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x4 + 2x3 +x2 b) 5x2 + 5xy – x - yGiải:
a) x4 + 2x3 +x2 = x2(x2 + 2x + 1) = x2(x + 1)2
b) 5x2 + 5xy – x – y = (5x2 + 5xy) – (x +y) = 5x(x +y) - (x +y) = (x +y)(5x – 1)
D) Cñng cè:
GV giíi thiÖu thªm mét vµi ph¬ng ph¸p kh¸c
Lµm bµi tËp 42/19 SGK
CMR: 55n+1-55nM54 (n�N)
Trang 16+ Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về định nghĩa, t/c và các dấu
hiệu nhận biết về, tứ giác, hình thang, HBH, HCN, hình thoi, hình
vuông Hệ thống hoá kiến thức của chủ đề
- HS thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đã học dễ nhớ & có thể suy luận ra các tính chất của mỗi loại tứ giác khi cần thiết
+ Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng tính
toán, chứng minh, nhận biết hình & tìm điều kiện của hình
+ Thái độ: Phát triển t duy sáng tạo, tính tích cực trong việc tự giác học
tập
+ Năng lực cần đạt: giải quyết vấn đề, tự học, giao tiếp, quản lớ, sỏng
tạo, sử dụng ngụn ngữ
II Phơng tiện thực hiện
GV - Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ, máy chiếu (nếu có)
HS - Lý thuyết bài cũ, làm câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà
III Cách thức tiến hành
Trang 17- Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức.
- Luyện giải bài tập
IV Tiến trình dạy học
A Tổ chức:
B Kiểm tra:
- Định nghĩa tứ giác, định nghĩa tứ giác lồi
- Định lí tổng các góc trong của tứ giác
D
C B
A C
- Nêu Định nghĩa tứ giác lồi ?
- Nêu đinh lí tổng các góc của một tứ
D
C
B A
1 2
2 1
H1
2 Định nghĩa: Tứ giác lồi
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằmtrong một nửa mp bờ là bất kìcạnh nào của tứ giác
- Ví dụ : Hình 1
3 Tổng các góc của một tứ giác
A 65 ; B 117� 0; C 71� 0 Tính số
đo góc D
GiảiVì: A B C D 360� � � � 0 (tổng
Trang 18Gọi lên bảng trình bày
Cho nhận xét rút kinh nghiệm
Gv nêu đề bài :Tứ giác ABCD có A 65� 0;
Cho nhận xét rút kinh nghiệm
- HS đọc đề bài: Cho tứ giác ABCD có
Cho nhận xét rút kinh nghiệm
? Cho tứ giác ABCD có
� � � � 0 � � 0
AD, B A 20 ; C A 20 Tính các góc của
tứ giác
Với lớp A giải thêm bài 5
GV nêu đề bàiTứ giác ABCD có : �A 65 0;
GiảiVì: A B C D 360� � � � 0 (tổng 4 góc
Bài 3: Cho tứ giác ABCD có
A� 2B; B� � 2C; v�D� � 2C� Tính số đo các góc của
tứ giác
GiảiVì: A B C D 360� � � � 0
Bài 5: Tứ giác ABCD có : A 65� 0
góc C và góc D cắt nhau tại E
Trang 19� 0
góc D cắt nhau tại E Các đờng phân
giác của các góc ngoài tại đỉnh C và D
cắt nhau tại F Tính: CED� , CFD�
? Bài toán cho biết những gì ?
2 2
GV cho HS nhắc lại kiến thức của bài
- Định nghĩa tứ giác, định nghĩa tứ giác lồi
- Định lí tổng các góc trong của tứ giác
E Hớng dẫn học sinh học tập ở nhà:
+Nắm chắc tính chất tổng các góc của tứ giác
+Xem lại để nắm chắc cách trình bày các bài tập trên
+Làm thêm bài tập ở SBT và làm bài sau:
4 3 2 1
y
x
4 3 2
1
F
E A
D
B
C
Trang 20Cho tứ giác ABCD có hai đờng chéo vuông góc, AB = 8cm, BC = 7cm, AD
= 4cm Tính độ dài CD
CHỦ ĐỀ : TỨ GIÁC
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 8: Hình thang, Hình thang vuông
Hình thang cân
I Mục tiêu
+ Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về định nghĩa, t/c và các dấu
hiệu nhận biết về, tứ giác, hình thang, HBH, HCN, hình thoi, hình
vuông Hệ thống hoá kiến thức của chủ đề
- HS thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đã học dễ nhớ & có thể suy luận ra các tính chất của mỗi loại tứ giác khi cần thiết
+ Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng tính
toán, chứng minh, nhận biết hình & tìm điều kiện của hình
+ Thái độ: Phát triển t duy sáng tạo, tính tích cực trong việc tự giác học
tập
+ Năng lực: năng lực tớnh toỏn năng lực tự học , năng lực tự giải quyết vấn đề,năng lưc hợp tỏctuõn thủ , năng lực bảo vệ, năng lực ngụn ngữ
II Phơng tiện thực hiện
GV - Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ, máy chiếu (nếu có)
HS - Lý thuyết bài cũ, làm câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà
III Cách thức tiến hành
- Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức
- Luyện giải bài tập
IV Tiến trình dạy học
A Tổ chức:
B Kiểm tra:
- Định lí tổng các góc trong của tứ giác
Trang 21- Định nghĩa , tớnh chất hỡnh thang , hỡnh thang vuụng, hỡnh thang cõn.
- Nờu cỏc dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn
( Đáy AB; CD) C = D hoặc A= B
Nêu tính chất của hình thang cân
I Lí thuyết
1 Định nghĩa hình thang:
Hình thang là tứ giác có hai cạnh
đối song song
A B
D H
C
* Hình thang ABCD :+ Hai cạnh đối // là 2 đáy+ AB đáy nhỏ; CD đáy lớn+ Hai cạnh bên AD & BC+ Đờng cao AH
2 Định nghĩa hình thang vuông:
Hình thang vuông là hình thang
a Đinh nghĩa: Hình thang cân
là hình thang cóhai góc kề ở một đáy bằng nhau
A B
Trang 22Gv: giới thiệu bài tập
Bài tập 1: Xem hình vẽ , hãy giải
thích vì sao các tứ giác đã cho là
Nờu định nghĩa hỡnh thang
- HS: Tứ giác ABCD là hình thang nếu
nó có một cặp cạnh đối song song
+ Lập luận chứng minh cỏc tứ giỏc đó cho là
Tứ giác ABCD � Tứ giác ABCD làhình thang cân AB // CD
( Đáy AB; CD) C = D hoặcA= B
b Tính chất + Trong HTC hai cạnh bên bằng nhau
+ Trong HTC 2 đờng chéo bằng nhau
c Dấu hiệu nhận biết + Hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau là HTC
+ Hình thang có 2 đờng chéo bằng nhau là HTC.
II Bài tập Bài toán1: Xem hình vẽ , hãy
giải thích vì sao các tứ giác đãcho là hình thang
Giải:
a) Xột tứ giỏc ABCD Ta cú : � �A D 50 0 ( cặp gúc đồng vị)nờn AB // CD hay ABCD là hỡnh thang.b) Xột tứ giỏc MNPQ Ta cú :
180
P N ( cặp gúc trong cựng phớa)nờn MN // PQ hay MNPQ là hỡnh thang
Bài tập 2: Cho hình thang
ABCD ( AB//CD) tính các góc của
Trang 23Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gv gọi Hs nhận xét kết quả của bạn
GV: Sửa chữa, củng cố cỏc tớnh chất của hỡnh
HS: Trỡnh bày cỏc bước chứng minh
GV: Sửa chữa, củng cố bài học
hình thang ABCD biết :
Bài tập 3: Tứ giác ABCD có AB
= BC và AC là tia phân giác của góc A Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình thang
D) Củng cố: GV cho HS nhắc lại kiến thức của bài
Nêu định nghĩa hình thang, t/chất, dáu hiệu nhận biết hinh thangcân
Hớng dẫn HS học tập ở nhà:
Trang 24Trả lời các câu hỏi sau:
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang cân
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 9: Đờng trung bình của tam giác,
của Hình thang
I Mục tiờu
- Kiến thức: Học sinh nắm vững định nghĩa và cỏc định lớ về đường trung bỡnh của tam giỏc
- Kĩ năng: HS biết vẽ đường trung bỡnh của tam giỏc, vận dụng cỏc định lớ để tớnh độ dài cỏc
đoạn thẳng; chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
- Thỏi độ: HS thấy được ứng dụng thực tế của đường trung bỡnh trong tam giỏc.
-Năng lực: năng lực tớnh toỏn năng lực tự học , năng lực tự giải quyết vấn đề,năng lưc hợp tỏc
tuõn thủ , năng lực bảo vệ, năng lực ngụn ngữ
II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
+GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ, bỳt dạ, phấn màu
HS: E là trung điểm của AC
GV: Thế nào là đờng trung bình của
tam giác?
HS: Nêu đ/n nh ở SGK
GV: DE là đờng trung bình của ABC
GV: Đờng trung bình của tam giác có
Trang 25GV: ABC có AD = DB, AE = EC ta suy
ra đợc điều gì?
HS: DE // EC, DE = 21BC
GV: Đờng thẳng đi qua trung điểm
một cạnh bên và song song với hai đáy
thì nh thế nào với cạnh bên thứ 2 ?
HS: Đọc định lý 3 trong SGK
GV: Ta gọi EF là đờng trung bình của
hình thang vậy đờng trung bình của
hình thang là đờng nh thế nào?
HS: Đọc định nghĩa trong Sgk
GV: Nêu tính chất đờng trung binh của
hình thang
- Bài tập 1: Cho tam giỏc ABC , điểm D thuộc
cạnh AC sao cho AD = 21DC Gọi M là trung
điểm của BC I là giao điểm của BD và AM
* Định nghĩa: Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang.
* Định lí 4 (Sgk)
EF là đờng trung bình của tamgiác thì
EF // DC //AB và EF = 21(AB +DC)
3 Bài tập
Trang 26- HS: Vẽ hỡnh ở bản
- GV: Hướng dẫn cho HS chứng minh bằng cỏch
lấy thờm trung điểm E của DC
∆BDC cú BM = MC, DE = EC nờn ta suy ra điều
gỡ?
HS: BD // ME
GV: Xột ∆AME để suy ra điều cần chứng minh
HS: Trỡnh bày
Bài tập 2: Cho ∆ABC, cỏc đường trung tuyến BD,
CE cắt nhau ở G Gọi I, K theo thứ tự là trung
điểm GB, GC CMR: DE // IK, DE = IK
GV: Vẽ hỡnh ghi GT, KL bài toỏn
GV: Nờu hướng CM bài toỏn trờn?
GV: ED cú là đường trung bỡnh của ∆ABC
GV: Yờu cầu HS trỡnh bày
Bài 1: Cho tam giỏc ABC , điểm D thuộc
cạnh AC sao cho AD = 12DC Gọi M là trung điểm của BC I là giao điểm của BD
và AM Chứng minh rằng AI = IM
Giải:
Gọi E là trung điểm của DC
Vỡ ∆BDC cú BM = MC, DE = EC nờn BD // ME, suy ra DI // EM
Do ∆AME cú AD = DE, DI // EM nờn AI = IM
Bài 2:
Giải
Vỡ ∆ABC cú AE = EB, AD = DC nờn ED
là đường trung bỡnh, do đú ED // BC, ED =2
1
BC Tương tụ: IK // BC, IK = 12BC.Suy ra: IK // ED, IK = ED
D) Củng cố: GV cho HS nhắc lại kiến thức của bài
Nêu 2 định nghĩa, 2 t/chất, 2 định lí đờng trung bình của hìnhthang
G
E I
D
C
K B
A
I
D E
C M
B
A
Trang 27Làm thêm bài 37/ SBT
Vỡ MN là đường trung bỡnh của hỡnh thang ABCD
nờn MN // AB //CD ∆ADC cú MA = MD, MK // DC nờn
- Định nghĩa đường trung bỡnh của tam giỏc, của hỡnh thang
- Định lớ về đường trung bỡnh của tam giỏc, của hỡnh thang
- Chứng minh rằng trong hỡnh thang mà hai đỏy khụng bằng nhau, đoạn thẳng nối trung điểm hai đường chộo bằng nữa hiệu hai đỏy
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 10 Hình bình hành
I Mục tiờu
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hỡnh bỡnh hành là tứ giỏc cú cỏc cặp cạnh đối song song,
nắm vững cỏc tớnh chất về cạnh đối, gúc đối và đường chộo của hỡnh bỡnhn hành; nắm vững năm dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh hành
- Kĩ năng: HS dựa vào tớnh chất và dấu hiệu nhận biết để vẽ được dạng của một hỡnh bỡnh hành,
biết chứng minh một tứ giỏc là hỡnh bỡnh hành, chứng minhn cỏc đoạn thẳng bằng nhau, cỏc gúc bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Thỏi độ: Rốn luyện tớnh khoa học, chớnh xỏc, cẩn thận.
-Năng lực: năng lực tớnh toỏn năng lực tự học , năng lực tự giải quyết vấn đề,năng lưc hợp tỏc
tuõn thủ , năng lực bảo vệ, năng lực ngụn ngữ
II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
-GV : Thước thẳng, compa, bảng phụ, phấn màu Một số hỡnh vẽ, đề bài viết trờn bảng phụ.-HS : Thước thẳng, compa
III Tiến trỡnh dạy học :
Ổn định lớp: Ổn định và nắm sĩ số lớp:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
GV:Nờu định nghĩa hỡnh bỡnh hành đó học?
1 Định nghĩa, tớnh chất a) Định nghĩa.
N
K B A
Trang 28GV: Yêu cầu HS vẽ hình bình hành ABCD ở bảng.
GV: Viết kí hiệu định nghĩa lên bảng
Tø gi¸c ABCD lµ h×nh b×nh hµnh
AD// BC
AB // DC
GV: Nêu các tính chất của hình bình hành?
GV: Nếu ABCD là hình bình hành thi theo tính chất
ta có các yếu tố nào bằng nhau?
Tø gi¸c ABCD lµ h×nh b×nhhµnh
OB = OD
c Dấu hiệu nhận biết
Tứ giác ABCD
là hình bình hành nếu:
1 AB // CD; AD // BC
2 A = B ; C = D
3 AB // CD; AB = CD (AD // BC; AD = BC)
4 AB = CD; AD = BC
5 OA = OC , OB = OD
2 Bµi tËp
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD Gọi E
là trung điểm của AB, F là trung điểm của
CD Chứng minh rằng DE = BF
O
B A
O
B A
c)
b) a)
4
2
3
4 100
Trang 29GV: Cho HS làm bài tập sau:
Cho hình bình hành ABCD Gọi E là trung điểm
của AB, F là trung điểm của CD
H
GV: Dựa vào dấu hiệu nào để chứng minh
AECH là hình bình hành
HS: Ta chứng minh AE = FC; AE // FC
theo dấu hiệu 3
GV: Yêu cầu HS chứng minh ở bảng
Cho hình bình hành ABCD Gọi I,K theo thứ tự là
trung điểm của CD, AB Đường chéo BD cắt AI,
F
E A
H
Xét ∆ADE và ∆CBH có:
A = C AD = BC ADE = CBH
Do đó: ∆ADE = ∆CBH (g – c - g)
=>AE = FC (1)Mặt khác: AE // FC (cùng vuông góc với BD) (2)
Xét ∆CDF có ID = IC, IE // FC => ED = EF (1)
K F E
Trang 30D) Cñng cè: GV cho HS nh¾c l¹i kiÕn thøc cña bµi
GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
Cho h×nh b×nh hành ABCD Gọi I, K theo thứ tự lµ trung ®iÓmcña CD, AB Đường
chÐo BD cắt AI, CK theo thứ tự ở E, F Chứng minh DE = EF = FB
E) Híng dÉn HS häc tËp ë nhµ:
- Häc thuéc lÝ thuyÕt
- §Þnh nghÜa, tÝnh chÊt cña h×nh b×nh hành
- Dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Bài tập: Chu vi hình bình hành ABCD bằng 10cm, chu vi tam giác ABD bằng 9cm
- KN: HS biết vẽ hình chữ nhật (theo định nghĩa và theo tính chất đặc trưng của nó), nhận biết
hình chữ nhật theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo tính chất đường trung tuyếnthuộc cạnh huyền, biết cách chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
- TĐ: Rèn luyện tư duy logic, phương pháp chẩn đoán hình
-Năng lực: năng lực tính toán năng lực tự học , năng lực tự giải quyết vấn đề,năng lưc hợp tác
tuân thủ , năng lực bảo vệ, năng lực ngôn ngữ
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV : +Bảng vẽ sẳn một tứ giác để kiểm tra xem có là hình chữ nhật hay không
+Thước kẻ, compa, êke, phấn màu, bút dạ
HS : +Ôn tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình thang
cân +Ôn tập phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm
+Bảng phụ nhóm hoặc phiếu học tập để hoạt động nhóm
Trang 31III.Tiến trỡnh dạy – học:
A.Ổn định lớp: Ổn định và nắm sĩ số lớp:
B Kiểm tra:
- Nêu định nghĩa, tính chất của hình bình hành
- Nêu dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh hành
- Làm bài tập: Chu vi hỡnh bỡnh hành ABCD bằng 10cm, chu vi tam giỏc ABD bằng
+) Hai đờng chéo bằng nhau vàcắt nhau tại trung điểm của mỗi đ-ờng
2 Dấu hiệu nhận biết
- Tứ giác có 3 góc vuông là HCN
- Hình thang cân có một gócvuông
- Hình bình hành có một gócvuông
- Hình bình hành có hai đờngchéo bằng nhau nhau tại trung
điểm của mỗi đờng
Trang 32trung điểm AC, E là điểm đx với H
qua I tứ giác AHCE là hình gì? Vì
= 1800 ; C D^ ^ = 1800
mà �A1 = �A2 (gt)
D�1 = D�2 (gt) � �A1+ �D1 = �A2 + D�2 = 1800 0
90
2 � AHD có �A1+ �D1 = 900 � �H=
900(Cm tơng tự G�=�E= F�= H� = 900) Vậy EFGH là hình chữ nhật
Bài 3 : Gọi O là giao của 2 đờng
chéo ACBD (gt) Từ (gt) có EF//AC
và EF = 12AC � EF//GH GH//AC & GH = 12AC � EFGH là HBH
ACBD (gt) EF//AC �BDEF
Trang 33D) Cñng cè: GV cho HS nh¾c l¹i kiÕn thøc cña bµi
- §Þnh nghÜa, tÝnh chÊt, dÊu hiÖu nhËn biÕt HCN
Trang 35Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 12: Hình thoi, hình vuông
A MỤC TIấU
- Kiến thức: ễn tập, củng cố lại tớnh chất và cỏc dấu hiệu nhận biết hỡnh thoi hỡnh vuụng
- Kỹ năng: Rốn luyện cỏch lập luận trong chứng minh, cỏch trỡnh bày lời giải một bài toỏn
chứng minh, cỏch trỡnh bày lời giải một bài toỏn xỏc định hỡnh dạng của một tứ giỏc; rốn luyệncỏch vẽ hỡnh
- Thỏi độ: biết vận dụng cỏc kiến thức về hỡnh vuụng trogn cỏc bài toỏn chứng minh , tớnh toỏn
trong cỏc bài toỏn thực tế
-Năng lực: năng lực tư duy, tớnh toỏn, năng lực tự học , năng lực tự giải quyết vấn đề,năng lưc
hợp tỏc tuõn thủ , năng lực bảo vệ, năng lực ngụn ngữ
B CHUẨN BỊ
GV : +Bảng phụ ghi đề bài tập, bài giải mẫu
+Thước kẻ, compa, ờke, phấn màu
HS : +On tập kiến thức và làm bài tập theo hướng dẫn của GV
+Thước kẻ, compa, ờke, bảng phụ nhúm, bỳt dạ
C TIẾN TRèNH DẠY – HỌC
Ổn định lớp: Ổn định và nắm sĩ số lớp:
Kiểm tra:
- Nêu định nghĩa, tính chất của hình bình hành
- Nêu dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh hành
- GV: Ta đã biết hình thoi là trờng
hợp đặc biệt của HBH Vậy nó có
T/c của HBH ngoài ra còn có t/c gì
1) Định nghĩa
B
A
C
D
* Hình thoi là tứ giác có 4 cạnh bằngnhau ABCD là hình thoi AB = BC =
CD = DA Tứ giác ABCD ở trên là HBHvì AB = CD, BC = AD
Hình thoi vì có 4 cạnh = nhau
Trang 36nữa Phần tiếp.
Hình thành các tính chất hình
thoi
- HS phát biểu
- GV: Trở lại bài tập của bạn thứ 2 lên
bảng ta thấy bạn đo đợc góc tạo bởi
2 đờng chéo HBH trên chính là góc
tạo bởi 2 đờng chéo của hình thoi (
4 cạnh bằng nhau) có sđ = 900
Vậy qua đó em có nhận xét gì về
2 đờng chéo của hình thoi
- Số đo các góc của hình thoi trên
khi bị đờng chéo chia ra ntn?
Em có nhận xét gì?
- GV: Lắp dây vào tứ giác động &
cho tứ giác chuyển động ở các vị
trí khác nhau của hình thoi & đo
các góc ( Góc tạo bởi 2 đờng chéo,
góc hình thoi bị đờng chéo chia ra
) & nhận xét
- GV: Chốt lại và ghi bảng
- GV: Vậy muốn nhận biết 1 tứ giác
là hình thoi ta có thể dựa vào các
2/ HBH có 2 cạnh kề bằng nhau là hình thoi
3/ HBH có 2 đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi
4/ HBH có 2 đờng chéo là đờng phân giác của 1 góc là hình thoi
4) Định nghĩa:
Hình vuông là tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh = nhau
A = B = C = D = 900
AB = BC = CD = DA ABCD là hình vuông
- Hình vuông là HCn có 4 cạnh bằngnhau
- Hình vuông là hình thoi có 4 góc vuông
3) Dấu hiệu nhận biết
Trang 37- Em nào có thể nêu đợc các T/c của
- HS trả lời dấu hiệu
- GV: Dựa vào yếu tố nào mà em
2 HCN có 2 đờng chéo vuông góc
là hình vuông
3 HCN có 2 cạnh là phân giác của 1 góc là hình vuông
4 Hình thoi có 1 góc vuông �Hình vuông
5 Hình thoi có 2 đờng chéo = nhau �Hình vuông
* Mỗi tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông
D) Củng cố: GV cho HS nhắc lại kiến thức của bài
- Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi hình vuông
+ Kiến thức: Học sinh mắm đợc khái niệm PTĐS, biết cách rút gọn TPĐS,
thực hiện đợc 4 phép tính cộng, trừ ,nhân, chia về PTĐS thành thạo
+ Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng toán
thực hiện tính, chứng minh, rút gọn PTĐS, và một số bài toán phụ khác
+ Thái độ: Phát triển t duy sáng tạo, tính tích cực trong việc tự giác học
tập
Trang 38+ Năng lực: năng lực tư duy, tớnh toỏn, năng lực tự học , năng lực tự giải quyết vấn đề,năng lưc
hợp tỏc tuõn thủ , năng lực bảo vệ, năng lực ngụn ngữ
II Phơng tiện thực hiện
GV - Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ, máy chiếu (nếu có)
HS - Lý thuyết bài cũ, làm câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà
III Cách thức tiến hành
- Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức
- Luyện giải bài tập
IV Tiến trình dạy học
- Viết công minh họa ?
- Nêu quy tắc nhân hai phân số ?
- Viết công minh họa ?
- Nêu quy tắc chia hai phân số ?
- Viết công minh họa ?
đồng+) Phép trừ: m a - m b = a b m+) Phép nhân : a c. ac
b d bd (b;d �0)+) Phép chia: a c: ad
b d bc (b; c; d � o)
Lu ý: Chỉ nghịch đảo phân thức chia.
Trang 39GV Cho HS Hoạt động nhóm
GV Gọi đại diện 1 nhóm trình
bày lời giải
15 5 15 2 3
Bài 3: Tìm a, b, c, biết
a b; 5b= 4c và a- b+ c = -49 Giải
c = 12.(-7)= -84
Bài 4: Tìm a ,b ,c biết 2a = 3b =5c
và a – b + c = -10,2 Giải
Trang 40- Kiến thức: HS nắm đợc tính chất cơ bản của phân thức đại số
HS nắm vững quy tắc đổi dấu
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng áp dụng tính chất, quy tắc đổi dấu
-Thỏi độ: Trình bày bài cẩn thận, chính xác.
- Năng lực: Năng lực tự học , Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tỏc , năng lực tính
- Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu số ?
- Nêu quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số ? Viết công minh họa ?
- Nêu quy tắc nhân hai phân số ? Viết công minh họa ?
- Nêu quy tắc chia hai phân số ? Viết công minh họa ?
= 1
Một số thực a bất kỳ cũng là một phân thức đại số vì luôn viết đợc