1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TU CHON 9 CA NAM

117 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 3,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao tính các cạnh trong tam giác vuông.. + HS: -Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông - G

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

TIẾT 1: ÔN TẬP

A Mục tiêu:

* Để giúp cho học sinh nắm kiến thức lớp 9 tốt hơn và có lôgic trong tiếp thu của học sinh Ônlại cho học sinh các kiến thức các lớp dưới( đây có thể coi là kiến thức lớp 9) vì kiến thứctoán các lớp có tính kế thừa, nâng cao

* Rèn cho học sinh một số năng lực tư duy sáng tạo, kỹ năng vận dụng linh hoạt trong giảitoán và trong cuộc sống

TT: Ôn tập lại các kiến thức cơ bản của các lớp 6, 7, 8

B Chuẩn bị:

GV: Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 7,8

HS: Ôn lại các khái niệm đã học , nắm chắc hằng đẳng thức đã học

C Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ(Kết hợp bài học)

II/ Bài mới:

+Hãy nêu điều kiện để phân thức có

nghĩa Nêu ví dụ minh họa?

+Điều kiện để phân thức có nghĩa

+Cộng, trừ, nhân, chia phân thức

+Phân tích đa thức thành nhân tử

+Hãy nêu quy tắc cộng, trừ, nhân

chia phân thức?

+Nêu nội dung phân tích đa thức

thành nhân tử?

+Hãy nêu quy tắc nhân đơn, đa thức?

+Muốn tìm điều kiện để phân thức

có nghĩa ta làm thế nào?

+GV cho HS lên bảng làm, HS khác

nhận xét

I, Kiến thức cần nhớ II,Bài tập

Bài 1: Làm tính nhân:

a) (2x2 – 1)(x2 + 3x) b) (2x – 1)(3x+5)(2-x)

Giaỉ

2 a) = 2x4 + 3x3 – x2 - 3x b) = (6x2 + 7x– 5)(2-x) = 12x2 - 6x3 +14x-7x2-10 + 5x = - 6x3 + 5x2 + 19 x – 10

Bài 2:Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức

2 2

3 4

xy ĐKXĐ: x ≠ 2y; x ≠ - 2y

Bài 3:Cộng các phân thức sau:

Trang 2

+Hãy nêu các bước thực hiện phép

2 2

45

9 9 15

25 6

12

y x

x x xy xy

y

c)

2 2 2

- Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức và cách áp dụng

- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm

Kiểm tra ngày tháng năm

Tổ chuyên môn Duyệt của ban giám hiệu

Trang 3

Phạm Trọng Lực

Trang 4

Ngày soạn: Ngày dạy:

GV: Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 7,8

HS: Ôn lại các khái niệm đã học , nắm chắc kiến thức đã học

C Tiến trình dạy - học:

I/ Bài cũ(Kết hợp bài học)

II/ Bài mới:

Hãy nêu pp khai triển hằng đẳng thức?

Hãy nêu phương pháp phân tích đa thức

- Các bước giải phương trình

- Điều kiện để phân thức có nghĩa

- Cộng, trừ, nhân, chia phân thức

- Phân tích đa thức thành nhân tử

II,Bài tập

*Bài tập 1: Khai triển:

a) (5x + 3yz)2 = 25x2 + 30xyz + 9y2z2b) (y2x – 3ab)2 = y4x2 – 6abxy2 + 9a2b2c) (x2 – 6z)(x2 + 6z) = x4 – 36z2

d) (2x – 3)3e) (a + 2b)3g) (x2 +3)(x4 + 9–3x2) = (x2)3 + 33 = x6 + 27 h) (y – 5)(25 + 2y + y2 + 3y)

= (y – 5)(y2 + 5y + 25) = y3 – 53 = y3 – 125

*Bài tập 2: Tìm x, biết:

a) x2 – 10x + 16 = 0

x 2 – 10x + 25 – 9 = 0 (x – 5) 2 – 3 3 = 0 (x – 5 – 3)(x – 5 + 3) = 0 (x – 8)(x – 2) = 0

x – 8 = 0 hoặc x – 2 =0

x = 8 hoặc x = 2

b) x2 – 11x – 26 = 0

x(x + 2) – 13(x + 2) =0 (x + 2)(x – 13) = 0

x + 2 = 0 hoặc x – 13 = 0

x = -2 hoặc x = 13

Trang 5

Hãy nêu cách xác định các hệ số a;b;c.

GV cho học sinh lên bảng làm bài tập Học

sinh khác nhận xét, hoạt động nhóm

Hãy nêu pp chia đa thức cho đa thức Hãy

nêu điều kiện để đa thức A chia hết cho đa

thức B?

c) 2x2 + 7x – 4 = 0

2x 2 – x + 8x – 4 = 0 x(2x – 1) + 4(2x – 1) = 0 (2x – 1)(x + 4) =0 2x – 1 = 0 hoặc x + 4 = 0

x = 21 hoặc x = -4

*Bài tập 3:

a) x2 + 7x + 12 = x2 + 4x + 3x + 12 = x(x + 4) + 3(x + 4) = (x + 4)(x + 3)

b) 3x2 – 8x + 5 = 3x2 – 3x – 5x + 5 = 3x(x – 1) – 5(x – 1) = (x – 1)(3x – 1)

c) x4 + 5x2 – 6 = x4 – x2 + 6x2 – 6 = x2(x2 – 1) + 6(x2 – 1) = (x2 – 1)(x2 + 6)

= (x – 1)(x + 1)(x2 + 6)d) x4 – 34x2 + 225 = x4 – 2.17x2 + 289 – 64 = (x2 – 17)2 – 64

*Bài tập 5: Xác định hằng số a sao cho :

a) a3x3 + 3ax2– 6x – 2a chia hết cho x + 1.b) 10x2– 7x + a chia hết cho 2x – 3 c) 2x2 + ax + 1 chia cho x – 3 dư 4

III/Củng cố: * GV ôn lại cho học sinh các cách giải các bài toán.

IV/ Hướng dẫn VN: - Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm.

Bài tập 1: Xác định hằng số a sao cho :a) a3x3 + 3ax2 – 6x – 2a chia hết cho x + 1

Bài 2:Tìm giá trị nguyên của x để phân thức sau có giá trị là một số nguyên:

Kiểm tra ngày tháng năm

Tổ chuyên môn Duyệt của ban giám hiệu

Trang 6

Phạm Trọng Lực

Trang 7

Ngày soạn: Ngày dạy:

TIẾT 3 : ĐỊNH NGHĨA CĂN BẬC HAI.

HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A

A Mục tiêu:

* Học sinh nắm được định nghĩa căn thức bậc hai, hằng đẳng thức A2 A Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, tŕnh bày Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh

Giúp cho học sinh yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

* TT: Khắc sâu cho học sinh kiến thức về hằng đẳng thức và kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức A2 A

II/ Bài mới:

+GV: Yêu cầu HS nêu lại các kiến thức cơ

bản của căn bậc hai, căn thức bậc hai?

+Bổ sung thêm các kiến thức nâng cao cho

 2

2

0 a

x x

-Học sinh đọc yêu cầu bài 1

Học sinh làm bài tập theo hướng dẫn của GV

GV nhận xét và đánh giá học sinh

II,Bài tập

Bài 1 : Tìm những khẳng định đúng trong những khẳng định sau

a)Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 S b) 0 09= 0.3 Đ

c)Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 và - 0.3 Đ d)

A = 0 ( hay B = 0)

A = B

Trang 8

09

0 = - 0.3 SGV: Đọc yêu cầu của bài tập 2

Hãy cho biết A có nghĩa khi nào?

HS: có nghĩa khi A ≥ 0

GV: Nếu biểu thức là phân thức ta cần chú ý

điều gì?

HS: Cần đặt điều kiện cho mẫu thức khác 0

GV yêu cầu 4 HS lên bảng làm bài tập, học

sinh khác làm bài tập vào vở

HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của giáo

e) 8a  a 0 g) a2 2 1a = ( 1)a  2  a R 

h) 1 a  a 1 i) a2 4a7 = (a  2) 32  a R 

k) 3 4a  a3

4

GV: -Đọc yêu cầu của bài tập 3

-Muốn làm mất căn thức bậc hai ta làm

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập, học

sinh khác làm bài tập vào vở

HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên Học sinh khác nhận xét

GV: Nhận xét đánh giá

Bài 3 Tìm x biếta) 4 x 5

 ( 4x)2 = ( 5)2

 4x = 5

 x = 5 : 4 = 1,25 Vậy x = 1,25b) 4 ( 1  x) 2 -6 = 0

III/Củng cố: * GV ôn lại cho học sinh các cách giải các bài toán.

IV/ Hướng dẫn VN: Xem lại các bài đã chữa Học thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ.

Kiểm tra ngày tháng năm

Tổ chuyên môn Duyệt của ban giám hiệu

Phạm Trọng Lực

Trang 10

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 4 ÔN TẬP

A.Mục tiêu:

* Ôn tập, củng cố cho học sinh những kiến thức cơ bản về hình học để giúp cho học sinh có cơ

sở tiếp thu các kiến thức về toán sau này

* Ôn cho học sinh những kiến thức về: Định lý Pitago, định lý Talet… Các cách biển đổi công thức, các kỹ năng tính toán hợp lý…

TT: Ôn các kiến thức cơ bản về định lý, chứng minh định lí…

II/ Bài mới:

 Bài tập: Cho tam giác vuông

ABC, đường cao AH, hãy viết

các hệ thức có được

-Học sinh đọc yêu cầu bài 1

Học sinh làm bài tập theo hướng dẫn của

HCAC .

=> AC2 = BC.CH(đpcm)

Bài tập 2: Cho tam giác ABC( A 900),

AH = 12cm, BC = 13cm Tính AC, đường cao AH, các đoạn thẳng BH, CH

và diện tích của tam giác đó

Trang 11

Tương tự như chứng minh trên, GV cho

hs hoàn thiện các công thức còn lại

III/Củng cố: * GV ôn lại cho học sinh các cách giải các bài toán.

IV/ Hướng dẫn VN: Xem lại các bài đã chữa Học thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ.

 Ôn lại các quy tắc về cộng trừ nhân chia phân thức, quy đồng mẫu thức…

 Ôn lại các định lý Talet, hệ thức trong tam giác, tam giác đồng dạng…

 Làm các bài tập còn lại và các bài tập trong vở bài tập

* BT thêm: So sánh các số thực sau ( Không dùng máy tính gần đúng).

Bài 3: a) Chứng minh rằng: Với x  0thì 2x  1 xx 1

b) Tính giá trị của biểu thức: 8 2 15   8 2 15 

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: a) Đáp án B vì biểu thức trong căn dương

b) Ta có 24 > 23 nên 24  23 vậy 24 6   23 6  , mà – 6 > - 7 nên 23 6   23 7 

Vậy 24 6   23 7 

c) 0,16  1,69  0,04 0, 4 1,3 0, 2     0,7

Bài 2: a) Biểu thức có nghĩa khi 1  x 2

b) Đưa về (2 3 )  x 2  5, 2 3  x  5, và giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Bài 3:a) Chứng minh bằng nhiều cách( bình phương hai vế - xuất phát từ điều kiện x  0

VD: Từ x  0 ta có x  1 1 nhân vế với vế ta có x(x + 1)  0hay 2 x x  ( 1) 0

Vậy x + x + 1 + 2 x x(  1)   x x 1 hay ( xx 1) 2  2x 1=> đpcm

b) Đưa về ( 5  3) 2  ( 5  3) 2  5  3  5  3 = - 2 3.

Kiểm tra ngày tháng năm

Tổ chuyên môn Duyệt của ban giám hiệu

Trang 12

Phạm Trọng Lực

Trang 13

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 5 HÖ thøc LƯỢNG trong tam gi¸c vu«ng

A Mục tiêu:

- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông Từ các hệ thức

đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại

- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao tính các cạnh trong tam giác vuông

TT: Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8, và các áp dụng vào bài tập.

B Chuẩn bị:

+) GV: Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ,

thước kẻ, Ê ke

+) HS: -Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Giải bài tập trong SGK và SBT

C Tiến trình dạy - học:

1 Tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ( đã học ở

lớp 8- phần định lí Talet áp dụng vào tam giác)

3 Bài mới:

Hãy phát biểu các định lí về hệ thức

lượng trong tam giác vuông viết CTTQ

GV treo bảng phụ vẽ hình và các qui ước

và yêu cầu h/s viết các hệ thức lượng

trong tam giác vuông

- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , vẽ

c

1 b

1 h

Trang 14

hình và ghi GT , KL của bài toán

- Hãy điền các kí hiệu vào hình vẽ sau đó

nêu cách giải bài toán

- Ta áp dụng hệ thức nào để tính y ( BC )

- Gợi ý : Tính BC theo Pitago

- Để tính AH ta dựa theo hệ thức nào ?

- Hãy viết hệ thức sau đó thay số để tính

Ah ( x)

- Gợi ý : AH BC = ?

- GV gọi HS lên bảng trình bày lời giải

- GV ra tiếp bài tập yêu cầu HS đọc đề

bài và ghi GT , KL của bài 5(SBT – 90)

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Để tính được AB , AC , BC , CH biết

AH , BH ta dựa theo những hệ thức nào ?

+) GV treo hình vẽ sẵn hình bài tập 5

phần a, b và giải thích cho h/s và yêu cầu

h/s thảo luận nhóm và trình bày bảng sau

3 phút

- Xét  AHB theo Pitago ta có gì ?

Xét ABC vuôngtại A

Ta có: BC2 = AB2+ AC2 ( đ/l Pytago)

 y2 = 72 + 92 = 130

 y = 130

Áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao ta có :

AB AC = BC AH ( đ/lí 3)

 AH =

130

63 130

9 7 BC

AC AB

Tính AH , AC , BC , CH

Giải :a) Xét  AHB (H = 900)

AB2 = AH2 + BH2 ( đ/l Pytago)

AB 2

35,24

Trang 15

- Tương tự như phần (a) hãy áp dụng các

hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao

trong tam giác vuông để giải bài toán

phần (b)

- H/S nhận xét và sửa sai nếu có

- GV yêu cầu H/S đọc đề bài bài tập 11

( SBT- 90 ) và hướng dẫn vẽ hình và ghi

GT , KL của bài toán

* Gợi ý: -  ABH và  ACH có đồng

AB2 = BC BH ( Đ/L 1)

6

12 BH

Trang 16

- H/S CA ABCH AH từ đó thay số tính CH

- Viết tỉ số đồng dạng từ đó tính CH

- Viết hệ thức liên hệ giữa AH và BH ,

CH rồi từ đó tính AH

- GV cho HS làm sau đó lên bảng trình

bày lời giải

Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm )

III/Củng cố: * GV ôn lại cho học sinh các cách giải các bài toán.

- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91) - 1 HS nêu cách làm ( tính OH biết BO và HB )

IV/ Hướng dẫn VN: Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác

vuông Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tương tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT -

Kiểm tra ngày tháng năm

Tổ chuyên môn Duyệt của ban giám hiệu

Phạm Trọng Lực

S

Trang 18

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 6: Biến đổi căn thức bậc hai

A Mục tiờu:

- Nắm vững cỏc định lớ liờn hệ giữa phộp nhõn, phộp chia và phộp khai phương

- Vận dụng cỏc cụng thức thành thạo, ỏp dụng vào giải cỏc bài tập cú liờn quan như tớnh toỏn,chứng minh, rỳt gọn rốn luyện kĩ năng trỡnh bày

- Vận dụng linh hoạt, sỏng tạo cỏc cụng thức đó học về CBH

TT: Rốn kĩ năng vận dụng lớ thuyết vào giải toỏn

2 Kiểm tra bài cũ:

- Phỏt biểu qui tắc khai phương một tớch, khai phương một thương? Viết CTTQ?

3 Bài mới:

+) Hóy nờu cỏc phộp biến đổi đơn giản biểu

thức chứa căn thức bậc hai ?

- H/S lần lượt nờu cỏc phộp biến đổi đơn giản

căn thức bậc

- Nhận xột và bổ sung (nếu cần) ?

+) GV nờu nội dung bài toỏn rỳt gọn biểu

thức cỏc phần a; b; c; và yờu cầu h/s suy nghĩ

cỏch làm

I. Lớ thuyết:

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

a) A B2 A B ( với A 0; B 0) b) A B2  A B ( với A 0; B 0)

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn:

a) A BA B2 ( với A 0; B 0) b) A B  A B2 ( với A 0; B 0)

II Bài tập:

1 Bài 1: Rỳt gọn biểu thức

Trang 19

Đối với phần b) ta Bình phương từng biểu

thức rồi so sánh các bình phương vớí nhau và

b, 98  72 0,5 8 

= 7 2 2  6 2 0,5 2 2 2  2 = 7 2 6 2 0,5.2 2  

Trang 20

-Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cách vận dụng.

- Xem lại các bài tập đã chữa ,

Bài số 2: Tìm cặp số (x;y) thỏa mãn đồng thời 2x + 5y = -1; và 3x – 2y = 8.

Bài số 3: Một phân xưởng theo kế hoạch phải may 1000 bộ quần áo, trong thời gian qui định Khi thực hiện mỗi ngày xưởng may may nhiều hơn 10 bộ so với kế hoạch và hoàn thành kế hoạch trước 5 ngày Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày xưởng phải may bao nhiêu bộ quần áo

Bài số 4: Cho tam giác vuông ABC(  A 900), AH là đường cao Biết BH = 0,9cm, HC = 1,6cm:

a) Tính độ dài các cạnh góc vuông AB và AC.

b) Hãy nêu ít nhất ba cách tính độ dài AH.

Kiểm tra ngày tháng năm

Tổ chuyên môn Duyệt của ban giám hiệu

Trang 21

Phạm Trọng Lực

Trang 22

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 7: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

A Mục tiêu:

- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông Từ các hệ thức

đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại

- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao tính các cạnh trong tam giác vuông

TT: Ôn tập và củng cố, rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải toán và vận dụng kĩ năng giải toán.

B Chuẩn bị:

+) GV: Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ,

thước kẻ, Ê ke

+) HS: -Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Giải bài tập trong SGK và SBT

C Tiến trình dạy - học:

1 Tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

3 Bài mới:

Hãy phát biểu các định lí về hệ thức lượng

trong tam giác vuông viết CTTQ

GV treo bảng phụ vẽ hình và các qui ước

và yêu cầu h/s viết các hệ thức lượng

trong tam giác vuông

c

1 b

1 h

Trang 23

+) GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập

1 phần a; phần b và phát phiếu học tập

học tập cho học sinh thảo luận theo nhóm

+) Ta tính AH như thế nào? Dựa vào đâu?

-Tính AH dựa vào cạnh HB = 12m và góc

B = 60 0

- H/S thảo luận và trả lời miệng và giải

thích cách tính

- Để tính được chu vi hình thang ta cần

tính được độ dài các cạnh nào của hình

Trang 24

BAC= AEP=AFP 90 0 (1)

Mà APE vuông cân tại E  AE = EP (2)

Từ (1); (2)  Tứ giác AEPF là hình vuông

4 Củng cố:

- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91) - 1 HS nêu cách làm ( tính OH biết BO và HB )

5 HDVN:

- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tương tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 90 , 91

- Bài tập 2, 4 ( SBT - 90) 10, 12, 15 ( SBT - 91)

Kiểm tra ngày tháng năm

Tổ chuyên môn Duyệt của ban giám hiệu

Phạm Trọng Lực

Trang 26

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 8 BIẾN ĐỔI RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A Mục tiêu:

- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương

- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán,chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

TT: Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày.

B Chuẩn bị:

+) GV: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai

phương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu

+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập được giao

C Tiến trình dạy - học:

1 Tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ khi ôn tập

3 Bài mới:

+) Hãy nêu các phép biến đổi đơn

giản biểu thức chứa căn thức bậc

hai ?

- H/S lần lượt nêu các phép biến

đổi đơn giản căn thức bậc

- Nhận xét và bổ sung (nếu cần) ?

+) GV treo bảng phụ ghi nội dung

I Lí thuyết: Các phép biến đổi đơn giản

biểu thức có chứa căn thức bậc hai

Trang 27

câu hỏi trắc nghiệm và phát phiếu

học tập cho h/s

- Yêu cầu học sinh đọc lại đề bài;

thảo luận nhóm sau 10 phút đại

diện các nhóm trả lời

+) Các nhóm khác nhận xét và bổ

sung sửa chữa sai lầm

+) GV khắc sâu lại các kiến thức

trọng tâm

+) GV nêu nội dung bài tập 2

Và yêu cầu học sinh thảo luận và

suy nghĩ cách trình bày

+) Thứ tự thực hiện các phép toán

như thế nào?

- H/S thực hiện trong ngoặc ( qui

đồng) trước nhân chia ( chia)

trước

- GV cho học sinh thảo luận theo

hướng dẫn trên và trình bày bảng

- Đại diện 1 học sinh trình bày

phần a,

+) Biểu thức A đạt giá trị nguyên

khi nào ?

H/S Khi tử chia hết cho mẫu

+) GV gợi ý biến đổi biểu thức

 2

A x = 25 B x =4 C x = 10 D x =94) Kết quả phép trục căn thức biểu thức 2 2 5

A 2 2  5 B 2  5 C -2 2  5 D 4 5) Giá trị của biểu thức

3 2

3 2 3 2

3 2

Trang 28

a a a a

a a a

GIẢI ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2

Bài số 1: Giải các phương trình sau:

Trang 29

Bài số 3: Một phân xưởng theo kế hoạch phải may 1000 bộ quần áo, trong thời gian qui định Khi thực hiện mỗi ngày xưởng may may nhiều hơn 10 bộ so với kế hoạch và hoàn thành kế hoạch trước 5 ngày Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày xưởng phải may bao nhiêu bộ quần áo

Bài số 4: Cho tam giác vuông ABC(Â=90 0 ), AH là đường cao Biết BH = 0,9cm, HC = 1,6cm: a) Tính độ dài các cạnh góc vuông AB và AC.

b) Hãy nêu ít nhất ba cách tính độ dài AH.

  => y = -1; x = 2

Bài số 3: Gọi số bộ quần áo phải may theo kế hoạch là x(x>0, bộ), thì số ngày hoàn thành theo

kế hoạch là 1000x ; số ngày thực tế làm là x 100010; ta có phương trình:

1000 1000

5 10

xx   5x2 +10x – 2000= 0 5x2 + 50x – 40x – 2000 = 0

=> x = - 50(L); x = 40;kết luận số quần áo phải may theo kế hoạch là 40 bộ

Bài số 4:

a) AB 2 = BH.BC => AB= 1,5cm; AC = 2; AH= 1,2cm;

h

1,6 0,9

H

A

Trang 30

III) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Lúc 7 giờ sáng, một chiếc ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B cách nhau 36km, rồi ngay lập tức quay trở về và đến bến A lúc 11h 30 phút Tính vận tốc ca nô khi xuôi dòng, biết vận tốc của dòng nước chảy là 6km/h

IV) Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ đáy là tam giác vuông ABC, cạnh huyền BC

= 15cm, AB = 9cm và đường cao AA’ = 10cm Hãy tính diện tích xung quanh và thể tích của lăng trụ đó

Trang 31

Kiểm tra ngày tháng năm

Tổ chuyên môn Duyệt của ban giám hiệu

Phạm Trọng Lực

Trang 32

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 9: ỨNG DỤNG TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

A Mục tiêu:

* Ôn tập, củng cố cho học sinh các công thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn, bảng lượng giác

của các góc đặc biệt Rèn cho học sinh các kĩ năng vận dụng công thức, kĩ năng biến đổi tính toán

TT: Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán, chứng minh, biến đổi rèn luyện kĩ năng trình bày.

* Hãy nêu các công thức đã học?

* GV cho học sinh lên bảng viết công thức và

5) cot = 1

tan ; 1 + tan

2 = 12cos 6) cos2 1 2

Trang 33

* Hãy nêu cách giải bài toán?

* Hãy nêu các công thức đã sử dụng trong quá

* sin = cos tan = 5

Cho tam giác vuông ABC( A 900) Biết rằng

Trang 34

* Bài toán cho biết gì? Bắt tìm gì?

Trang 35

sin 0 1

2

22

32

1

2

22

12

Bài số 3: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một tàu thủy chạy trên một khúc sông dài 80 km, cả đi lẫn về hết 8 giờ 20 phút Tính vận tốc củatàu thủy khi nước yên lặng Biết vận tốc của dòng nước là 4km/h

Bài sô 4: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có diện tích bằng a2, chiều cao mặt bên bằng a, và chiều cao chóp bằng h:

a) Hãy tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của chóp S.ABCD

b) Hãy tính các kết quả trên với a = 2 3, h = 3

Bài số 5: Cho a, b, c, là độ dài ba cạnh của tam giác

Bài số 2: ta có x = y + 1=> (y + 1)2 – 3(y + 1) + y2 – 2(y + 1)y = -5=> y = 1; x = 2

Bài số 3: Gọi vận tốc của tàu thủy khi nước yên lặng là x(x>4; km/h)

Thời gian xuôi làx 804 (h); Thời gian ngược dòng là x 804(h)

Theo bài ra ta có phương trình:

8

x x  Giải ra ta được x = 20(tm); x = - 0,8(loại)

Kết luận: vận tốc cano lúc yên lặng là 20km/h

Trang 36

Bài số 5: theo bất đẳng thức tam giác ta có a + b > c  ac + bc > c2

Tương tự ab + ac > a2; bc + ab > b2 cộng vế với vế ta có điều phải chứng minh

x x

Bài số 2:(2đ) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một tàu tuần tra chạy ngược dòng 60km, sau đó chạy xuôi dòng 48km trên cùng một dòng sông

có vận tốc của dòng nước là 2km/h Tính vận tốc của tàu tuần tra khi nước yên lặng, biết thời gian xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng là 1 giờ

Bài số 3:(2đ) a) Tìm cặp số (x; y) thỏa mãn đồng thời hai biểu thức sau:

2(x y ) x 1 4; (x y ) 3 x 1 5

b) Giải phương trình sau:x4 – 29x2 + 100 = 0

Bài số 4:(3,5đ):Cho tam giác vuông ABC( A 900), kẻ đường cao AH và trung tuyến AM Kẻ

HD AB, HE AC Biết HB = 4,5cm, HC = 8cm

a) Chứng minh BAH MAC

b) Chứng minh AM DE tại K

Trang 37

x  Bài số 2:Gọi vận tốc của tàu khi nước yên lặng là x(x > 2, km/h) Vận tốc tàu khi xuôi dòng là x + 2(km/h), vận tốc tàu khi ngược dòng là x – 2(km/h) Thời gian ngược dòng là 60

c) Tính AK: ADEABC

AK

AH  ;AK =

6.12

25 = 2,88

Bài số 5: Đưa về dạng phương trình tích (x – 3)(x – 5) = 0 ta được x1 = 3; x2 = 5; thay vào công thức tính ra kết quả

Kiểm tra ngày tháng năm

Tổ chuyên môn Duyệt của ban giám hiệu

Phạm Trọng Lực

Trang 38

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 10 BIẾN ĐỔI CĂN THỨC BẬC HAI(tt)

A Mục tiêu:

+ Tiếp tục ôn tập và củng cố cho học sinh các kĩ năng vận dụng, biến đổi, tính toán trên các biểu

thức đại số, và các dạng bài về áp dụng kết quả để biến đổi

+ Rèn cho học sinh các kĩ năng về trình bày bài giải một đề kiểm tra, cách tham khảo các dạng bài và cách vận dụng các dạng bài vào bài thi

TT: Rèn kĩ năng giải toán.

Hãy nêu các bước giải bài toán?

Hãy phân tích điều kiện của bài toán?

* GV cho học sinh lên bảng giải đề còn các

học sinh khác theo dõi và nhận xét?

Bài toán 1: Cho biểu thức

x x

Trang 39

*Hãy nêu cách sắp xếp theo thứ tự các căn số

học?

* GV cho học sinh lên bảng trình bày cách

giải và so sánh kết quả của các học sinh khác

3 1  3 1 =1Nên M = 0

Bài 2: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của các căn thức sau:

115

Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:

Câu1: Kết quả khai phương biểu thức

A x > 0 B x  0 và x  4

C x  0

Câu 6: Nghiệm của phương trình:

3 2x  5 8x 7 18x 28 là:

Trang 40

* Thế nào là căn thức đồng dạng? Cho ví dụ?

* GV cho học sinh lên bảng trình bày lời giải?

1

a P

Củng cố: GV nêu lại các dạng bài đã học, và phương pháp giải từng dạng bài một

Hướng dẫn VN:

+ Xem lại các bài đã chữa, làm các bài tập còn lại trong SGK, VBT

+ Ôn lại các kiến thức về đường tròn đã học ở lớp 6+7+8

+Đọc trước bài đường tròn, cách xác định một đường tròn, tâm đối xứng, trục đối xứng

Kiểm tra ngày tháng năm

Tổ chuyên môn Duyệt của ban giám hiệu

Ngày đăng: 10/12/2020, 10:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w