CHUYÊN ĐỀ : RÚT GỌN BIỂU THỨC PHẦN 1 Bài 1:Cho biểu thức... Hãy tính giá trị của P.. b Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P x nhận giá trị nguyên... Rút gọn biểu thức T... Bài 5:
Trang 1CHUYÊN ĐỀ : RÚT GỌN BIỂU THỨC
PHẦN 1
Bài 1:Cho biểu thức
1
A
x
với x > 0, x ≠ 1 1) rút gọn A 2,Tìm xZ để A Z
Bài 2:Cho biểu thức
2 1
A
với x > 0, x ≠ 1 1) Rút gọn A 2) Tìm x để A > 0 3) Tính giá trị của A khi x 3 8
Bài 3:Cho biểu thức
:
A
với a > 0, a ≠ 1, a ≠ 4
1)Rút gọn A 2) Tìm a để A > 0 3)Tìm aZ để
1
A Z
Bài 4:Cho biểu thức
2 1
P
a
với a > 0, a ≠ 1 1)Rút gọn P 2) Tìm a để P <-1 3) Tính P khi a = 6 2 5
Bài 5: Cho biểu thức
:
1
A
x
1)Rút gọn A 2) Tìm x để A =
1
2 3)Tìm xZ để AZ
Bài 6:Cho biểu thức
:
A
với x > 0
1)rút gọn A 2)Tìm x để A = 1 3) so sánh A với
1 2
Trang 2Bài 7: Cho biểu thức
:
A
với x>0, x ≠ 9
1)Rút gọn A 2)Tìm xZ để AZ 3)Tìm x để P >
1 3
Bài 8: Cho biểu thức
(với x 0, x 1 ) 1)Rút gọn biểu thức A
2) Tìm các giá trị nguyên của x để
6
A nhận giá trị nguyên
3) Tính giá trị của A khi x = 3 2 2
4) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B, biết B =
1
A
Bài 9: Xét biểu thức
1 a a a a
a 2 1
a
1 : 1 a
a 1
a) Rút gọn A
b) Tìm các giá trị của a sao cho A > 1
c) Tính các giá trị của A nếu a 2007 2 2006
3 x 2 x 1
2 x 3 3 x 2 x
11 x 15 P
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x sao cho 2.
1
P
Trang 3c) So sánh P với 3
2
x 2 x 2
1 2
x 2
1 C
a) Rút gọn biểu thức C
b) Tính giá trị của C với 9
4
x
c) Tính giá trị của x để
3
1
C
Bài 12: Cho biểu thức
4
P
x
a) Rút gọn P
b) Cho 2
3
11 4
x
x
Hãy tính giá trị của P
Bài 13 : Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện để P có nghĩa và rút gọn P
b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P x nhận giá trị nguyên
Bài 14: Cho
Trang 4a) Rút gọn P.
b) Tìm a biết P > 2
c) Tìm a biết P = a
a) Rút gọn P
b) Tìm a để
1
:
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x để P > 0
c) Tính giá trị của P khi x = 7 - 4 3
d) Tìm GTLN của P và giá trị tương ứng của x
Bài 17: Cho biểu thức P =
:
1
x
x
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên
c) Tìm GTNN của P và giá trị tương ứng của x
Trang 5Bài 18: Cho biểu thức :
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi x = 7 4 3
c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất
√x+1
√x+1
1 Rút gọn biểu thức T
2 Chứng minh rằng với mọi x > 0 và x≠1 luôn có T<1/3
1
1 1 1
2
x x
x
x x
x
x
a) Rút gọn M b) Tính giá trị của M khi x= 28-6 3 c) CMR : M<3
1
Bài 21: Cho 2 biểu thức :
(với x 0, x 1 ) ,
1 ( 0) 1
x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B
c) Tìm x để A.B Z
Bài 22: Cho 2 biểu thức
A = 3( 0)
x x
1 3
1
x ( x0,x9) a) Tìm x Z để A Z
Trang 6b) Tìm x để 0
A
B
c) Tìm x để 2
A
B
Bài 23: Cho 2 biểu thức :
x x
x
1 2
1 ( ĐK :x0; x1) và B =
1 ( 0)
x x x
a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x Z để
A Z
B c)Tìm x để
3 2
A
B d) Tìm x để A = B
Bài 24: Cho 2 biểu thức :
A
và B =
1 2
x
a) Rút gọn A b) CMR : 0( 1)
A
x
B
Bài 25 : < Đề thi vào lớp 10 tại Hà Nội năm 2012 -2013>
1) Cho biểu thức
x 4 A
x 2
Tính giá trị của A khi x = 36
2) Rút gọn biểu thức
(với x 0; x 16 ) 3) Với các của biểu thức A và B nói trên, hãy tìm các giá trị của x nguyên để giá trị của biểu thức B(A – 1) là số nguyên
Bài 26: < Đề thi vào lớp 10 tại Hà Nội năm 2013 -2014>
Trang 7Với x > 0, cho hai biểu thức
A
x
và
x 1 2 x 1 B
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 64
2) Rút gọn biểu thức B
3) Tìm x để
A 3
B 2
Bài 27:< Đề thi vào lớp 10 tại Hà Nội năm 2014 -2015>
1) Tính giá trị của biểu thức
x 1 A
x 1
khi x = 9
2) Cho biểu thức
với x > 0 và x 1
a)Chứng minh rằng
x 1 P
x
b)Tìm các giá trị của x để 2P 2 x 5
PHẦN 2
Bài 1: Cho biểu thức :
:
x A
a) Tìm điều kiện xác định Rút gọn A
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Bài 2: Cho biểu thức :
:
A
Trang 8a) Tìm điều kiện xác định, rút gọn biểu thức A
b) Với giá trị nào của x thì
1 3
A
c) Tìm x để A đạt giá trị lớn nhất
Bài 3: Cho biểu thức :
:
P
a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của x để
5 4
P
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
12 1 1
x M
P x
Bài 4: Cho biểu thức :
9
D
x
a) Tìm điều kiện xác định, rút gọn biểu thức
b) Tìm x để
1 2
D c) Tìm giá trị nhỏ nhất của D
Bài 5: Cho biểu thức :
2
P
a) Tìm điều kiện xác định, rút gọn P
b) Tìm a Z để P nhận giá trị nguyên
Bài 6: Cho biểu thức :
P
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Trang 9c) Tìm x để biểu thức :
2 x
Q P
nhận gái trị nguyên
Bài 7: Cho biểu thức :
1
x B
x
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức B
b) Tính giá trị của B với x =3
c) Tính giá trị của x để
1
| | 2
A
Bài 8: Cho biểu thức :
B
a) RÚt gọn biểu thức B
b) Tìm x để B>0
c) Với x>4 Tìm GTNN của biểu thức B.(x+1)
Bài 9: Cho biểu thức :
3 3
.
1
a
a) Rút gọn P
b) Xét dấu của biểu thức : P 1 a
Bài 10: Cho biểu thức :
:
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x sao cho P<0
c) Tìm GTNN của P
Bài 11: Cho biểu thức :
Trang 10a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi
2
x
c) Tìm các giá trị của x thỏa mãn : P x. 6 x 3 x 4
Bài 12: Cho biểu thức :
2 3
a) Chứng minh : A x(1 x)
b) Tìm x để A= x
Bài 13: Cho biểu thức : A =
1
a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A
b) Tìm giá trị của x để AA
Bài 14: Cho biểu thức :
A
a) Tìm các giá trị của a để A có nghĩa
b) Rút gọn A
c) Tìm a để A = -5
d) Tìm các giá trị của a để | |A A
Bài 15: Cho biểu thức :
1
A
a) Rút gọn A
b) Với giá trị nào của x thì | A | A
Bài 16: Cho biểu thức :
A
Trang 11a) Rút gọn A b) Tìm x để A >0
c) Tìm x để | |A A d) Giải phương trình A2 x
Bài 17: Cho biểu thức :
: 2
A
a) Rút gọn biểu thức A
b) Chứng minh rằng : 0<A<2
Bài 18: Cho biểu thức :
1 :
A
a) Rút gọn A
b) Với giá trị nào của x thì A <1
c) Tìm x Z để A Z
Bài 19: Cho biểu thức :
A
a) Rút gọn A
b) TÌm GTLN của A
A
a) Rút gọn A
b) CMR : 0 A 1
PHẦN 3
2 1
1 :
1
x x
a) Rút gọn P
Trang 12b) Tìm các GT của x để P>0
c) Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm : P x m x
Bài 2: Cho biểu thức :
a/ Rút gọn P
b/ Tính giá trị của P khi x =
2
c/ Tìm m để có x thỏa mãn : P = mx x- 2mx + 1
Bài 3: Cho biểu thức
P = (√√x−2 x +
4√x−3
2√x −x):(√√x +2 x −
√x−4
√x−2)
a) Rút gọn P
b) Tính P tại x =25 và x = 41 -24√2
c) Tìm các giá trị của x để P> 0
d) Tìm các giá trị của m để có giá trị x thỏa mãn
m(√x−3).P = 12m√x - 4
Bài 4: Cho biểu thức
2
2 :
2
3 2
4
x
x x
x x
x x x
a) Rút gọn P
b) Tính GT của P biết x= 6-2 5
c) Tìm các GT của n để có x thoả mãn P.( x 1 ) xn
Bài 5: Cho biểu thức
Trang 134 8 1 2
4
x
a/ Rút gọn P
b/ Tìm giá trị của x để P = -1
c/ Tìm m để với mọi giá trị của x>9 ta có: m( x-3)P >x+1
2√x
x√x – x +√x−1):(x√x+ x+ x +√x√x +1+
1
x+ 1)
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P = √x−2
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
d) Tìm m để x thỏa mãn : ( √x+1¿.P = m – x
Bài 7: Cho biểu thức
P = a2+√a
a−√a+1−
2 a+√a
√a +1
a) Rút gọn P
b) Biết a> 1 Hãy so sánh P với |P|
c) Tìm a để P =2
d) Tìm GTNN của P
Bài 8: Cho biểu thức :
P = 2 x−3√x−2
√x−2 và Q = √x3−√x +2 x−2
√x+2
a) Rút gọn biểu thức P và Q
b) Tìm giá trị của x để P = Q
Bài 9: Cho biểu thức
P = 2 x +2
√x +
x√x−1 x−√x −
x√x +1 x+√x
a) Rút gọn P
b) So sánh P với 5
Trang 14c) Với mọi x làm P có nghĩa , chứng minh biểu thức P8 chỉ nhận đúng 1 giá trị nguyên
Bài 10: Cho biểu thức :
P = (3 x+ x+√√9 x−3 x−2 +
1
√x−1+
1
√x +2): 1
x−1
a) Tìm điều kiện để P có nghĩa
b) Rút gọn P
c) Tìm các số tự nhiên x để P1 là số tự nhiên
d) Tính các giá trị của P với x = 4−2√3
ĐỀ KIỂM TRA
Bài 1: Cho biểu thức
A = √x
√x−1−
2
√x+1−
2
x−1(x ≥ 0 , x ≠ 1)
a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9
c) Tìm x ∈ Z đ ể A ∈ Z
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
e) Khi x thỏa mãn điều kiện xác định
Tìm GTNN của biểu thức B với B = A.( x -1)
Bài 2: Cho biểu thức :
P = (1− √x
√x+ 1):(√x +3
√x−2+
√x+2
3−√x+
√x+ 2 x−5√x+6)
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P < 2
c) Tìm các giá trị của m để các giá trị của x thỏa mãn biểu thức :
Trang 15P.(√x+1¿ = m( x+1) -2
d) So sánh P với 5
Bài 3: Cho biểu thức
P = (√x−11 +
1
√x+1)∙(1+ 1
√x) a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi x = 14
c) Tìm các giá trị của x để √P = P
Bài 4: Cho biểu thức
P = (1+ 1
√x −1)∙(x−1√x) a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P với x =25
c) Tìm x để : P √5+2√6 (√x−1)2 = x – 2013 + √2+√3
Bài 5: Cho biểu thức
P = a2+√a
a−√a+1−
2 a+√a
√a +1
a) Rút gọn P
b) Biết a> 1 Chứng minh : P - |P| = 0
c) Tìm a để P =2
d) Tìm GTNN của P