- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.. II – Các dạng bài toán thường gặp: 1- Rút gọn phân thức... a2 Chứng minh rằng A dương... Kết hợp với điều kiện.
Trang 14 2
4 2
2 2
3 1 : )
2 1
3 1 ( 2 1)
( 1) ( 1) ( 1) ( 1 )( 1 )
Câu b
Chuyên đề 1:
RÚT GỌN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I – Phương pháp giải:
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu có) để tìm nhân tử chung
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.
II – Các dạng bài toán thường gặp:
1- Rút gọn phân thức.
2 2
2
2
( )
1: )
( 2 )
(2 )
(2 )
2
Câu a
x a x x a x
a x a
x a
a
x a
c)
2
2
2
2
(2 4 ) ( 2) (2 4 ) (5 10 ) (2 4)
2 ( 2) ( 2)
2 ( 2) 5 ( 2) 2( 2)
( 2)(2 1) ( 2)(2 5 2)
(2 1) (2 1)( 2)
1
2
y
y
Với: y-2 và y-1
2
2- Chứng minh.
1
Trang 23 2
2 2 2
7 14 8 ( ) (4 4) ( 8) (7 14 )
( 1) 4( 1) ( 2)( 2 4) 7 ( 2) ( 4)( 1)
( 2)( 5 4) ( 4)( 1)( 1) ( 2)( 4)( 1) 1
2
a a
2 2
1 1 1 1
1 1
x x a a a a x
x x a a a a x
a a
a a
Câu2 : a) Hãy chứng minh: 33 422 4 1
2
7 14 8
a
Giải:
Câu2 : b) Chứng minh phân thức sau không phụ thuộc vào x:
Giải:
Vậy: Phân thức không phụ thuộc vào x.
Câu2: c) Chứng minh rằng nếu 1x 1y 1z x y z1
thì trong ba số x, y, z ít nhất cũng có một cặp số đối nhau
Giải:
2
Trang 33 2 3 2 2 2
6 4
( 4)
2 3 6 ( 2)( 2) ( 2) 3( 2) ( 2)( 2) 3
2
x x x
x x
x x
3 3
3
Từ: 1x 1y 1z x y z1
Ta có: yz xz xyxyz x y z1
Từ đó ta có: (x y z yz xz xy )( )xyz
Hay (x y z yz xz xy )( ) xyz0
Biến đổi vế trái:
2
x y z yz xz xy xyz xyz x z x y y z xyz xy yz xz xyz xyz xyz xz y z yz x y x z xy xyz
z xy xz y yz x xy xz y yz
xy xz y yz x z
x y y z x z
Vậy: (x y y z x z )( )( ) 0
Tích ba nhân tử bằng 0 chứng tỏ rằng ít nhất phải có một nhân tử bằng 0, từ đó suy ra ít nhất có một cặp đối nhau.
3- Tính giá trị.
Câu3 : a) Tính giá trị của phân thức C = 3 3 2 6
4
với x = 2008 Giải: C =
Với x = 2008 thì C = 2011
2010
Câu 3: b) Cho a+b+c = 5 Tính giá trị của phân thức
3
Ta có:
3
Trang 42 2 2
4
2
1
1 ( 1)( 2) 1
2
n
m
Vậy:
5
a b c
Câu3: c) Cho a, b, c, x, y, z thỏa mãn x y z 1
a b c và a b c 0
x y z
Tính: x22 y22 z22
a b c
Giải:
2
1
1 2
2
abc z y x
abc x y z
x y z
Vậy: x22 y22 z22 1
a b c
4- Tổng hợp
Câu4 : a) Cho biểu thức A = 2 42 2(42 2) 1
a1) Rút gọn A.
a2) Chứng minh rằng A dương.
a3) Với giá trị nào của m thì A đạt giá trị lớn nhất?
Giải:
a1) A =
4
Trang 52
3 :
( 2)( 1) 2.3 3.3 ( 1) 1 3 1
( 8 2)( 1) 3 1
3 ( 1)(2 4 ) 3 2(1 2 )(1 2 )
2.3
2
2
.(1 2 ) 3
3 ( 1) 3 1 3
x x
x
x x x x
a2) Ta có: m2 0, m.
Nên: m2 + 2 > 0, m.
Do đó: 21
2
m > 0, m.
Vậy: A > 0, m.
a3) Ta có: m2
0, m.
Nên: m2 + 2 2, m
Do đó: 2
2 2
m , m
Hay: A 1
2, m
Vậy: A đạt giá trị lớn nhất khi A = 1
2
Suy ra: m2 + 2 = 2 hay m = 0
Câu4: b) Cho M = 2 2 3 :2 4 3 2 1
b1) Rút gọn biểu thức M.
b2) Tìm giá trị của M với x = 2008.
b3) Với giá trị nào của x thì M < 0 ?
b4) Với giá trị nào của x thì M nhận giá trị nguyên?
Giải:
b1) Điều kiện: x0, x-1, x1
2
M =
5
Trang 62 2
2 2
2 2
4
2 2
:
a
b2) Với x = 2008.
M = 2008 1 669
3
b3) M < 0 khi x – 1 < 0 tức là x < 1 Kết hợp với điều kiện
Vậy: M nhận giá trị âm với mọi x < 1 trừ các giá trị 0, -1, 1
2.
b4) M nhận giá trị nguyên khi (x-1) 3 hay x -1 = 3k (k Z)
Vậy: x = 3k +1 (kZ)
Câu5: a) Rút gọn biểu thức sau:
M = a ab ab a :a22 b22
Giải:
M =
Câu5: b) Chứng tỏ:
2 2
1 3 2 1
a
, a R
Giải:
Ta có: a12 0 a2 1 2a (1)
Chia cả hai vế của (1) cho 2(a2+1), ta được:
2
1
a a
1
a a
2 2
a
2 1
a
, a R
6
Trang 71 1 1
( )( )( )
( )( )( ) 0
a b b c c a
b c c a a b
a b b c c a
Câu5: c) Tính giá trị của biểu thức sau:
3
2 2
Q
2
a b
x
Giải:
Với
2
a b
x , ta có:
x a a
x b b
2
2
x a b a
Ta lại có:
x a b a b
x a b a b
Vậy: Q = (-1)3-(-1) = -1+1 = 0
Câu6: a) Rút gọn biểu thức sau:
A = (a b a c)(1 )(b c b a)(1 )(c a c b)(1 )
Với a, b, c đôi một khác nhau.
Giải:
A =
(a, b, c đôi một khác nhau)
Câu6: b) Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc a, b, c.
7
Trang 84
( )( )( ) ( )( )( )
( )( )( )
a b cb c ab ca
a b b c c a
a b b c c a
a b b c c a
Với a, b, c đôi một khác nhau.
Giải:
2
4
( 4
B
a b c
( )( )( ) 4
( )( )( ) 4
( )( )( )
4
( )( )( ) ( )[ ( )
4
a b b c c a
a b a c b c ab ac bc
a b b c c a
a c b c ab a b ac bc
a b b c c a
a b b c c a
a b c a b ab
2] ( )( )( )
c
a b b c c a
( a, b, c đôi một khác nhau )
Câu6: c) Tính giá trị của biểu thức sau:
2 2
P
với x 4ab
a b
Giải:
8
Trang 92 2
2 2 2
( 2 )( 2 ) ( 2 )( 2 )
( 2 )( 2 )
2( ) 4 2( 4 )
2( ) 4
P
a b
vào P ta có:
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
16
( ) 16
( )
16
( )
16
4 ( )
2
a b
ab
a b P
a b
ab ab
a b
a b
ab
a b
a b
ab
a b
9
Trang 1010