se Gặp phép chia phân thức thì khi đổi thành phép nhân sẽ xuất hiện thêm mẫu mới nên dạng này ta thường làm bước đặt điều kiện sau.. Chú ý: Câu này có phép chia phân thức nên đoạn cuối
Trang 1MA THTECrH
RUT GON BIEU THUC VA CAC CÂU HỎI THƯỜNG GAP
DANG 1: RUT GON BIEU THUC
DANG 2: CHO GIA TRI CUA X, TINH GIA TRI CUA BIEU THUC
DANG 3: ĐƯA VỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
DẠNG 4: ĐƯA VỀ GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH
DANG 5: SO SANH, CHUNG MINH BANG CACH XéT HIEU
DANG 6: TIM GIA TRI LON NHAT, GIA TRI NHO NHAT CUA BIEU THUC
DANG 7: TIM X DE P NHAN GIA TRI LA SO NGUYEN
DANG 8: TIM THAM SO DE PHUONG TRINH P = m CO NGHIEM
Trang 2
Mf THTE CH
TOAN CHON LOC - ON THI VAO LÚP 10
DANG 1: RUT GON BIEU THUC
Bước 1 Đặt điều kiện xác định của biểu thức :
8 T= (a>0): Điều kiện là x > 0
se Gặp phép chia phân thức thì khi đổi thành phép nhân sẽ xuất hiện thêm mẫu mới
nên dạng này ta thường làm bước đặt điều kiện sau
Bước 2 Phân tích mẫu thành tích, quy đồng mẫu chung
3 Vay A=
Trang 3Chú ý: Câu này có phép chia phân thức nên đoạn cuối xuất hiện thêm Vx ở mẫu,
do đó ta làm bước đặt điều kiện sau
Trang 4(Ja+2\Va-1) (Ja-1)(va+1)| | (va-1)(Va+1) (va-1](va+1)
Wael ate |, wa deslead
pva-1 (va-1)(va+1) | (va-1)(Vva+1)
—=
Peay) eye} | Wey)
_ a+2wJa+I-a-vja (va ~1)(va +1) 7 Va +1
(Va -1)(Va +1) 2Ja 2Ja
Diéu kién: a>0,a#l
Chú ý: Câu này có phép chia phân thức nên đoạn cuối xuất hiện thêm Ja ở mẫu,
đo đó ta làm bước đặt điều kiện sau
DẠNG 2: CHO GIÁ TRỊ CỦA X, TĨNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Bước 1 Đặt điều kiện và chỉ ra giá trị đã cho của x thoả mãn điều kiện
Bước 2 Tính ^Íx tồi thay giá trị của x; Vx vao biểu thức đã rút gọn
Bước 3 Tính kết quả ở dạng trục căn thức ở mẫu và kết luận
CONG TY CO PHAN GIAO DUC VA CONG NGHE MATHTECH
Hotline: 0946.20.18.81 al cael 4 ok sá Sưu tâm từ sách Toán chọn lọc Ôn thi vào lớp 10.NÓ Vu cố ,
Trang 5a) Có x =36 thoả mãn điều kiện
Khi đó jx =6, thay vào P ta được P=C “ =2
đd) Có wee a eo 243 _ v3=1 thoả mãn điều kiện 4 5
Khi d6 Vx = vs eaec! (do 3 >1) 2 a
CONG TY CO PHAN GIAO DUC VA CONG NGHE MATHTECH 11
Hotline: 0946.20.18.81 x ue 1 2 LAI la
Website- wow mathtech vn Sưu tâm từ sách Toán chọn lọc Ôn thi vào lớp 10.
Trang 6_18+6V7 <7 3/7 = 9 (thoả mãn điều kiện)— Vx =3
Thay vào P, ta được P = ma =4
Vậy P=4 khi x= ` 2/7 - oe v21,
3-7 V3
4(3-2]-4|j3+2] _ f\@x-_ 4 4(v3—2}-4(V3 2) =— a = 16 thoả mãn điều kiện
Vay P=2 khix thoa man x—7Vx +10=0
CÔNE2TY CO PHAN GIAO DUC VA CONG NGHE MATHTECH
Hotline: 0946.20.18.81 A vở , ^ ¬ :
a tata Sưu tâm từ sách Toán chon lọc On thi vào lớp 10.
Trang 7
Chi dé 1 Rút gọn biểu thức và các câu hỏi thường gặp |
DANG 3: DUA VỀ GIẢI PHƯƠNG TRINH
Bước I Đặt điều kiện để biểu thức xác định
Bước 2 Quy đồng mẫu chung
Bước 3 Bỏ mẫu, giải x, đối chiếu điều kiện và kết luận
Trang 8MAaTHTECH "Ha
TOAN CHON LOG - ON THI VAO LOP 10
3.2 Phương trinh có chữa trị tuyệt đối
se |f(x)|=a (với a >0 và a là số cụ thể) thì giải luôn hai trường hợp f(x) = +a
e |f(x)|=g(x) (với g(x) là một biểu thức chứa x):
Cách I Xét hai trường hợp để phá trị tuyệt đối:
Trường hợp 1: Xét f(x)>0 thì |f(x)|= f(x) nên ta được f(x) = g(x)
Giải và đối chiếu điều kiện f (x)> > 0
Trường hợp 2: Xét f(x) <0 thì | f(x) | =-f(x) nên ta được -f(x) = g(x)
Giải và đối chiếu điều kiện f (x) <0
Cách 2 Đặt điều kiện g(x) >0 và giải hai trường hợp f(x)= +g(x)
Có A=B.|x—4|© ae rl eax 4|= Vx +2
Cách 1 Ta xét hai trudng hop:
Trudng hop 1: Xét x-420@x24 thi |x-4|=x-4 nén ta duoc
x-4=Vx+2x-Vx-6=0 (Vx —3)(Vx +2)=0.< x =9 (thod min)
Trường hợp 2: Xét x—4<0 © x<4 thì |x—4|=—x+4 nên ta được
-x+4=Vx +2 x+Vx-2=0(Vx-1)(¥x +2}=0 © x=1 thoả mãn) Cách 2 Vi Vx +2>0 véi moi x20, x #25 nén |x-4|=Vx +2
Trang 9Kết hợp các điều kiện được x = 4
3.3 Đưa về bình phương dạng m’ +n’ =0 (hoac m7 +Vn = 0)
Bước 1 Đặt điều kiện để biểu thức xác định và đưa phương trình về dạng
Trang 12MATH TECH
TOAN CHON LOC - ON THI VAO LOP 10
3.4 Danh gid vé nay > mat sé, vé kia < s6 dé
Buéc I Dua mot vé vé bình phương và sử dụng
A*+m>0+m;—A*+m<0+m
Bước 2 Đánh giá vế còn lại dựa vào bất đẳng thức quen thuộc như:
e Bất đẳng thức Côsi: a+b >2Aab hay Jab <*> Va>0,b>0
Dấu “=” xảy ra khi a =b
er: è ¬ 2 2 2 2 2
e Bất đẳng thức Bunhia: (a.x+b.y) <(a +b )(x +y V a, b, x, y
Dấu “=” xảy ra khi Paes
a
® atvb>VJa+b Va20,b=0
Dấu “=” xây ra khi a =0 hoặc b =0
Bước 3 Khẳng định phương trình chỉ xảy ra khi các dấu "=" ở bước I và bước 2
đồng thời xảy ra
cOnkSry C6 PHAN GIÁO DỤC VẢ CÔNG NGHỆ MATHTECH
Hotline: 0946.20.18 §1 Oe Sưu tầm từ sách Toán chọn lọc Ôn thi vào lớp 10 ¬ : SỐ cv
Trang 13Vay x=9 thi A.(Vx -2)4+5Vx =x+44Vx+16 +V9—-x
DANG 4: ĐƯA VỀ GIẢI BẤT PHƯƠNG TRINH
Do đó (*) chi xay ra khi <© x =9 (thoả mãn điều kiện)
Trang 14MATHTECH Si
TOAN CHON LOC - ON THI VAO LOP 10
Buéc 1 Đặt điều kiện để biểu thức xác định
Bước 2 Quy đồng mẫu chung, chuyển hết sang một vế để được dạng
EX) 9; FO) 9, FO) <9, 1) <9
g(x) g(x) s(x) g(x)
Bước 3 Giải các bất phương trình này, đối chiếu điều kiện và kết luận
Một số tình huống thường gặp
+) + Zee 8 va Vx —2 cing dau
Vì -3<0 nên ta được 4x —2<0 và giải ra 0<x <4
trường hợp này vô nghiệm
trường hợp này giải được 0 < x < l6
Trang 15Vx -220 (do Vx+1>0)@vVx 22x24 (thoả mãn điều kiện)
* Khi đó Flere? teed i(vx +1)
4” eat 4 4(x+1) 4(Vx+1)
>0
<0
Trang 18Ma Vx +3>0 nên ta được Vx -3<06Vx <3 O0<x<9
Két hop diéu kién, ta duoc 0< x <9
Do xeZ2 và x lớn nhất nên ta được x =8
Cách 2 (Xét hai trường hợp để phá trị tuyệt đối)
DANG 5: SO SANH, CHUNG MINH BANG CACH XéT HIEU
s Để chứng minh X > Y (X>Y) ta chứng minh hiệu X — Y >0(X-Y >0)
s Để chứng minh X < Y (X <Y) ta chứng minh hiệu X— Y <0 (X- Y <0)
e Để so sánh hai biểu thức X và Y ta xét dấu của hiệu X-— Y
e Để so sánh P với PÝ ta xét hiệu P— P” = P(1—P) rồi thay x vào và xét dấu
Trang 21ie
MP xác định khi P>0 >0, mà x >0 nên Ax—2>0<x >4
xX Xét hiu VP - P = VP (1-/P) = as a2 =
6.1 Dua vao x >0 dé tim gid tri lan nhét của P = a+ ¿ (b>0,c>0)
vx+e
vỏ tìm gió trị nhỏ nhốt của Q=a— (b>0, >0)
X+€C Bước 1 Đặt điều kiện x >0 và khử x ở tử để đưa P, Q về dạng trên
Bước 2 Chuyển từng bước từ vx >0 sang pew! Q>a ae nhu sau:
C
Trang 22
Tw d6, tim gid tri nho nhat cua biéu thitc Q = aaa 3P
Ví dụ I Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
Vậy MinQ =—4 khi P=-—2 hay x =0 (thoả mãn điều kiện)
Cách 2 (Thay P=-—2 được Q=-—4 nên ta dự đoán MinQ =-—4)
Trang 23Vay MinN =7 khi M =3 hay x =0 (thoa man diéu kién)
Cach 2 (Thay M=3 duoc N =7 nên ta dự đoán MinN =7)
Trang 24Do 0<A <Š =3A~5<0, A~2<0, A>0= B~I1>0= B>I1L
Vay MinB=11 khi A =: hay x =0 (thoả mãn điều kiện)
Trang 25Vậy MinT =-1 khi S= 5 hay x =0 (thoa man diéu kiện)
Cách 2 (Thay S= = được T =—] nên ta dự đoán MinT = —l)
Trang 26Bước 2 Dựa vào mẫu để thêm bớt hai vế với một số thích hợp
Bước 3 Sử dụng bất đẳng thức Côsi a+b>24/ab Va,b>0 Dấu “=” xảy ra
ca, CO PHAN GIAO DUC VA CONG NGHE MATHTECH
Hotline: 0946.20.18.81
iar Gitar alta os Suu tam từ sách Toán chọn loc On thi vào lớp 10
Trang 27
Vậy MaxP =-—5 khi 92x = “5 $S39x=l<ˆx => (thoả mãn điều kiện) ie
YWebsite: wuxw mathtech vn Sưu tâm từ sách Toán chọn lọc Ôn thi vào lớp 10
Trang 29* Tìm MaxA: Ta thấy trong hai trường hợp x-m>0 và /x-m<0 thì
MaxA xay ra trong trường hợp Jx -—m>0=> Vx >m=>x>m’
* Tim MinA: Ta thay trong hai trung hop Vx —m>0 va Vx —m <0 thi MinA
Xây ra trong trường hợp Vx -—m<0=> Vx <m=>0<x<m’
a) Ta thấy trong hai trường hợp Vx -2>0 va Vx —2<0 thì MaxA xay ra trong trường hợp Vx -2>0> Vx >2>x>4
Trang 30Vậy MaxA =6+3^/5 khi x =5 (thoả mãn)
b) Ta thấy trong hai trường hợp Vx —-2>0 va Vx -2<0 thì MinA xay ra trong
Vay MinA =—6—3¥V3 khi x =3 (thoa man)
Ví dụ 2 Tìm xe Ñ để biểu thức P= vx +2 dat gid tri vx-3
Vậy MaxP =16+52/10 khi x =10 (thoả mãn)
b) Ta thấy trong hai trường hợp Vx -3>0 va Vx —3<0 thi minP xay ra trong
Trang 31Vậy MaxM =2+^/2 khi x=2 (thoả mãn)
b) Ta thấy trong hai trường hợp ^/x —1>0 và 4x —1<0 thì MinM xảy ra trong
Bước 2 Xét hai trường hợp
Trường hợp ÏI: Xét x e 2 nhưng Vx #Z
Trang 32_2jxk+6-7 2[dx+3)- “a
Vvx+3 Ajx+3 Vjx+3 7 Vx 43 Truong hop 1: Xét x EZ nhung Vx ¢Z
Bước ï Giải P eZ2 giống như ví dụ 1
Bước 2 Kẻ bảng để chọn P <0 hoặc giải P <0 rồi kết hợp P € Z
e P nguyên dương khi
P>0 Bước I Giải P622 giống như ví dụ 1
Bước 2 Kẻ bảng để chọn P >0 hoặc giải P >0 rồi kết hợp P € Z
e P nguyên âm khi
Trang 33Bước I Giải P2 giống như ví dụ 1
Bước 2 Kẻ bảng để chọn P >0 hoặc giải P >0 rồi kết hợp P e Z
Trang 34Kết hợp với xe{0; Les 16: 25° 36: 81} ta duoc xe{0; 1; 4}
Vậy xe{0; 1; 4} là các giá trị cần tìm
Trang 35eidi ta van phai xét trudng hop x eZ, Vx ¢Z va trudng hop x €Z, Vx eZ
Vides Tin x 6 #, để biển hú 6e a ae x3
Trường hơp 3 Xét xe 2 và Vx eZ
vi Vx +3eZ nén FeZ khi f
Trang 37Vậy ce} e| là các giá trị cần tìm
Chú ý Với bài toán tim x ER dé m+ : eZ (a, b, ce N*, meZ)
(thoả mãn điều kiện)
Hotline: 0946.20.18.81 An nh ! ee ee Ie
Website: waew mathtech.vn Sưu tâm từ sách Toán chọn lọc Ôn thi vào lớp 10.
Trang 38DẠNG 8: TÌM THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH P =m CÓ NGHIỆM
Bước 1 Dat điều kiện để P xác định
Bước 2 Tù P=m, rit Vx theom
Bước 3 Dựa vào điều kiện của x để giải m
Trang 39Ví dụ 2 Cho hai biểu thức A =
Tìm meZ để phương trình = =— có nghiệm
Hotline: 0946.20.18.81 NI uc J Aare se
Website- www mathtech vn Sưu tâm từ sách Toán chọn lọc On thi vào lớp 10.
Trang 40Như vậy 0<m<4,m+2, mà meZ nên me{l; 3; 4)
Vậy me{l; 3; 4} là giá trị cần tìm
(va +2)(va —1) ae Jai)
Bài 5 Tính giá trị của biểu thức P= Vx+1 iy ix —2
Trang 41Bài 18 Cho hai biểu thức A =
Bài 19, Cho biểu thức P=
Hotline: 0946.20.18.81 NÓ vu củ ÂU HE chế
mm Sưu tầm từ sách Toán chọn lọc Ôn thi vào lớp 10
Trang 42MA THTECH
TOAN CHON LOC - ON THI VAO LOP 10
Bài 23 Cho hai biểu thức A _ x1 vở g3 KHÍ, Jx +3 of Se
Khi A >0, hãy so sánh B với 3
Bài 24 Cho hai biểu thức A = x-1 fea ,B=`=— n_Vx+6, x —1
Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B=3A Lên
Bài 31 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = — ‹
Trang 43Bài 37 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C= B— A
2x~3X~2 vàn x3 —Vx +2x-2
Bai 38 Tim x EN để biểu thức A =
Bài 36 Cho biểu thức P =
Trang 44vx-1
vx +2
4(V/x +1) _ k+l Bài 48 Cho hai biểu thức A =————ˆ và B=-=— x-4 vx -2
Tim me Z để phương trình == 5 có nghiệm
xi :
CONG TY CO PHAN GIAO DUC VA CONG NGHE MATHTECH
Hotline: 0946.20.18.81 a Sưu tầm từ sách Toán chọn lọc Ôn thi vào lớp 10. ng Ân hi An