Thậm chí như đề năm 2016 thì cả 3 ý hỏi là độc lập với nhau do đó học sinh không làm được ý này có thể vẫn sử dụng kết quả của ý đó để làm khác... Nếu đề cho như năm 2016 thì chúng ta đã
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1: RÚT GỌN VÀ BT PHỤ Bài 1 (2016)
Cho
7
8
A
x
và
9 3
B
x x
với x0; x9 1) Tính giá trị của A khi x 25
2) CMR:
8 3
x B
x
3) Tìm x để P = A.B có giá trị nguyên
Giải:
Ta thấy x 25 thoả mãn điều kiện x0; x9
Thay x 25 vào A ta được:
5 8 13
25 8
Vậy khi x 25 thì
7 13
A
2)
3
B
x
Vậy
8
3
x
x
ĐPCM
3) ĐK: x0; x9 (*), ta có:
x
+) Vì x 0 nên
3 3
x
+) Do đó:
7
3
+) Vậy P P1; 2
TH1:
7
3
x
TH2:
3
x
Vậy P nguyên
1 16;
4
Trang 2Bài 2 (2015)
Cho
3 2
x
P
x
và
4 2
Q
x x
với x0, x4 1) Tính giá trị của P khi x 9
2) Rút gọn Q
3) Tìm x để
P
Q đạt GTNN
Giải:
Ta thấy x 9 thoả mãn điều kiện x0, x4
Thay x 9 vào P ta được:
9 3 12
12
3 2
9 2
Vậy khi x 9 thì P 12
2
2
2)
2
Q
x
x
x
x
ĐPCM
3) ĐK: x0, x4 (*)
2
x
+) Áp dụng BĐT Cô – si cho hai số dương:
3
x và
x, ta có:
P
Q
+) 2 3
P
Q dấu “=” trong BĐT Cô – si xảy ra x 3 x 2 3 x 3
x
(tmđk*)
Trang 3Vậy x 3 thì
P
Q đạt GTNN
Bài 3 (2015)
1) Tính giá trị của
1 1
x A x
khi x 9 2) Cho
.
P
với x0, x1
a) CMR:
1
x P
x
b) Tìm x sao cho: 2P2 x5
Giải:
1) +) A xđ
0
0, 1
1 0
x
x
+) Ta thấy khi x 9 thoả mãn điều kiện: x0, x1
+) Thay x 9vào A, ta được:
9 1 3 1 4
2
3 1 2
9 1
+) Vậy khi x 9 thì A 2
2
1 2
P
x x
Vậy
1
x
x
ĐPCM 3) ĐK: x0, x1 (*)
Trang 4
1
1
2
1 1
*
0
2 2
2
2 0
1
4
x
x
x
t
x x x
mđ
x
Vậy
1
4
x
thì 2P2 x5
Bài 4 (2013)
Với x 0 , cho
;
1) Tính giá trị của A khi x 64
2) Rút gọn B
3) Tìm x, để
3 2
A
B
Giải:
1) +) x 64 thoả mãn điều kiện: x 0
+) Thay x 64vào A, ta được:
2 64 2 8 5
64
+) Vậy khi x 64 thì
5 4
A
2)
1
1 1
B
x x
x
x x
Vậy:
2
1
x
x
Trang 53) ĐK: x 0 (*)
.
1 3 2
x x
(Nhân cả hai vế với 2 x 0)
2 4
x x
Kết hợp với (*) ta được: 0 x 4 thì
3 2
A
B
Bài 5 (2012)
1) Cho
4 2
x A x
Tính giá trị của A khi x 36 2) Rút gọn
:
B
với x0, x16 3) Tìm x nguyên để B A . 1 là số nguyên
Giải:
1) +) A xđ x0
+) Ta thấy x 36 thoả mãn điều kiện x 0
+) Thay x 36 vào A ta được:
36 4 6 4 10 5
36 2
+) Vậy khi x 36 thì
5 4
A
2)
16
B
x
2
.
Trang 6Vậy:
2
16
x
x
3) +) ĐK: x0, x16
+)
B A
.
-)
2
16
B A
x
16
x
Ư(2) 1 ; 2 (Vì khi x thì x 16 )
tất cả đều thoả mãn điều kiện: x0, x16 Vậy x 14; 15; 17; 18 là các giá trị nguyên của x để B A . 1 nhận giá trị nguyên
Bài 6 (2011)
Cho
25
A
x
với x0, x25 1) Rút gọn A
2) Tính giá trị của A khi x 9
3) Tìm x để
1 3
A
Giải:
1) +)
A
2
2
5
5 5
x
x
x
Vậy:
5
5
x
x
Trang 72) +) Ta thấy x 9 thoả mãn điều kiện: x0, x25
+) Thay x 9 vào A, ta được:
9 5
A
Vậy khi x 9 thì
1 4
A 3) +) ĐK: x0, x25 (*)
+)
x A
x
(Nhân cả 2 vế với 3 x 5 0
)
10 100
x x x
Kết hợp điều kiện (*), ta có:
25
x x
thì
1 3
A
Bài 7:
Cho
1
M
x
1
x N
x
với x0, x1 1) Tính giá trị của N khi x = 25
2) Rút gọn S = M.N
3) Tìm x để S 1
Giải:
1) +) Ta thấy x 25 thoả mãn đk: x0, x1
2) +) 2
1
x M
x
Trang 8
2
2
2
2
x
S M N
x
1
Vậy:
2
1
x
3) +) ĐK: x0, x1 (*)
+)
2
1
S
x
2
1 0 1
0 1 1 0 1
x x x x x
Vì: x 1 1 0, x 0 nên:
1
1
x
x
+) Kết hợp điều kiện (*), ta được: 0x1 thì S 1
Bài 8:
Cho
A
và
3 1
x B x
với x0, x1 1) Tính giá trị của B khi x 36
2) Rút gọn A
3) Tìm x để S = A.B đạt giá trị lớn nhất
Giải:
1) +) Ta thấy x 36 thoả mãn ĐK: x0, x1
Trang 9+) Thay x 36 vào B ta được:
36 3 6 3 9
6 1 7
36 1
+) Vậy khi x 36thì
9 7
B
A
2
1
1 2
x
x
x
Vậy
1
2
x
x
3) +) ĐK: x0, x1
S A B
S
) x 0
thoả mãn đk: x0, x1
Vậy x 0 thì S = A.B đạt GTLN
Bài 9: Cho
.
a A
1) Rút gọn A 2) Tìm a để
1 3
A
3) Tìm a để
9 4
B A
nhận giá trị nguyên
Giải:
Trang 101) +) A xác định
0
0
4 2
a
a a
a a
+)
.
A
a
2
a
Vậy
2
2
A
a
với a0, a4 2) +) ĐK: a0, a4
+)
A
a
(nhân cả hai vế với 3 a 2 0
)
+) Kết hợp đk a0, a4 ta được: 0a16, a4
3) +) ĐK: a0, a4
.
Dễ thấy: B0; a 0,a4
a 0, a 4
4
a
Vậy: 0B2,25; a 0, a4
Do đó: B B1 ; 2
a
(thoả mãn đk *)
a
(thoả mãn đk *)
Vây:
1 25
;
16 4
a
thì B
Bài 10: Cho
1 5
x A x
và
1
B
x
với x0, x1 1) Tính giá trị của A khi x 9 4 5
2) Rút gọn B
3) Tìm GTNN của S = A.B
Giải:
Trang 111) +) Ta thấy x 9 4 5 52 2.2 5 2 2 5 2 2
(thoả mãn Đk: x0, x1) +) Thay x 5 2 2
hay x 5 2 5 2 vào A, ta được:
5 2 4
5 3
Vậy: A 5 2 khi x 9 4 5
2) +)
B
2
1 1
x
x x
Vậy:
1
1
x
x
3) +) ĐK: x0, x1
+)
S A B
5 5
5 5
5 5 5
x x x
)
Ta thấy x 0 hay x 0 thì
1 5
S
Vậy GTNN của S là
1 5
Bài 11: Tìm x để
3 1
x P
x
Giải:
* Cách 1:
Đk: x 0
Trang 12 TH1: x 0 P 0 nhận x 0
TH2: x 0
+) Dễ thấy: P0, x 0
+)
3 1
P
+) Vậy: 0 P 3
Do đó: P P1; 2
-)
1
x
x
1
4 )
-)
3
1
x
x
KL: x 0; 4 thì P
*) Cách 2: Với x ta chia 2 trường hợp sau:
TH1: x là số chính phương x :
3
x P
Vì x 1 nên: P x 1 Ư(3)
1 1; 3
x
4 2
x x
(đều là các số chính phương)
TH2: x không là số chính phương
x
là số vô tỉ x1 là số vô tỉ
3 1
x
là số vô tỉ 3
3
1
x
là số vô tỉ
P
Vậy: x để P là x 0; 4
Bài 12: Tìm x0, x4 sao cho:
2
3 1
x
x x
Trang 13 ĐK: x0, x4 (*)
2
3 1
x
x x
2
8
3
7
6
(không thoả mãn đk (*))
Vậy không có x thoả mãn yêu cầu bài toán
Bài 13: Tìm GTNN của
1
P
x
Giải:
ĐK: x 0
Đặt a x 1 1
+) x a 1
+)
P
a
2
2
2 1 3 3 2
5
a
a
+) Áp dụng BĐT Cô – si cho 2 số dương: a và
2
a , ta có:
+) Ta thấy khi
2
a a
tức là a 2 thì P 2 2 5
Vậy GTNN của P 2 2 5
Trang 14Bài 14: Cho
2
x A
x
với x0, x4 Tìm x để: AA
Giải:
ĐK: x0, x4
AA A 0
2 0
x x
2 0
x
(vì: x 0, x 0, x4)
4
x
Kết hợp đk: x0, x4, ta có: x 4 thì AA
Bài 15: Cho
3
x A
x
với x0, x9 Tìm x để A2A2
Giải:
ĐK: x0, x9
A 2A2 A1 2 A 0
1 2A 0 (vì:
3
x
x
)
x
2 6
0 6
0
x x x
6 0
x
(vì x 0)
6
x
(vô nghiệm)
Vậy không có giá trị nào của x thoả mãn yêu cầu bài toán
CHÚ Ý
1 Trong những năm gần đây đề ra theo hướng tránh sự phụ thuộc của ý 2 và 3 vào ý 1
– Rút gọn Thậm chí như đề năm 2016 thì cả 3 ý hỏi là độc lập với nhau do đó học sinh không làm được ý này có thể vẫn sử dụng kết quả của ý đó để làm khác
Trang 152 Theo cấu tạo mới thì ý 1 là ý tính giá trị của biểu thức với biến số nhận giá trị cho
trước Đây là một ý dễ nhưng học sinh lại hay mất điểm trình bày ở bước 1 - đặt và ktđk và bước 3 _ kết luận Do đó học sinh cần lưu ý điều này
3 Ý 2 là ý rút gọn biểu thức Nếu đề cho như năm 2016 thì chúng ta đã biết trước kết
quả của việc rút gọn và do đó dễ làm đúng hơn Nhưng nếu đề chỉ yêu cầu rút gọn biểu thức mà chưa cho biết kết quả trước việc rút gọn chính xác rất quan trọng vì kết quả rút gọn thường được sử dụng cho ý sau nữa Do đó, học sinh cần thận trọng các khâu tính toán cộng, trừ, nhân, chia đa thức, đặc biệt là việc xử lí các dấu trừ Khi ra kết quả rút gọn cuối cùng rồi thì cũng nên kiểm tra lại bằng cách cho biến số ít nhất là hai giá trị đặc biệt vào biểu thức (ban đầu và kết quả rút gọn) Nếu thấy các kết quả của các biểu thức ban đầu và sau khi đã rút gọn khác nhau thì chắc chắn việc rút gọn là sai, do đó cần xem xét lại Khi rút gọn xong cần kết luận và kèm theo cả đkxđ đã đặt ra hay đề bài cho từ ban đầu
4 Bài toán liên quan đến giá trị nguyên.
Nếu đề toán như đề năm 2016 hay Bài 9: “Tìm x sao cho P ” Thì chúng ta giải bài này bằng phương pháp giới hạn miền giá trị của P, tức là tìm hai số m, M sao cho: m < P < M, sau đó xét các trường hợp của P bằng các số nguyên trong khoảng (m; M)
Nếu như đề toán hỏi: “Tìm x nguyên để P nguyên” thì ta vẫn có thể thực hiện theo cách trên nếu tình hình thực tế cho phép (như bài 11) Nhưng ta cũng có thể lập luận tận dụng giả thiết x để giải bài toán bằng cách khác (cách mà mọi người hay làm) như bài 11 Nếu sử dụng cách này thì nên nhớ rằng:
Với A, B thì
A
B
B Ư(A)
Rất nhiều người lập luận kiểu như
3
1
x Ư(3) Đây là một lập luận sai
vì rằng chưa có gì đảm bảo x 1
5 Bài toán tìm x
Dạng toán này cần có 3 bước giải:
Trang 16B1: Đặt đk của x
B2: Biến đổi giải ra x
B3: Kiểm tra đk đã đặt ra và KL
Rất nhiều HS giải thiếu bước 1 và do đó thiếu bước 3 dẫn tới việc mất điểm
Dạng toán giải pt như bài 3, bài 12
B1: Đặt đk cho ẩn số x
B2: Biến đổi tương đương để giải x
+) Chuyển vế đổi dấu
+) Quy đồng, bỏ mẫu cả hai vế
‖Trong bư ớ c này chú ý k ế t qu ả phân tích đa th ứ c b ậ c hai thành nhân t ử đó là :a x2
+bx +c =a(x−x1)(x−x2) ‖
B3: Ktđk và kết luận
Dạng toán giải bpt như bài 4, 6, 7, 15.
b1: Đặt đk cho ẩn số x
b2: Biến đổi tương đương để giải x
+) Chuyển vế đổi dấu
+) Quy đồng, bỏ mẫu nếu mẫu chung luôn dương Còn mẫu chung không luôn dương, tức là đổi dấu thì không được bỏ mẫu Trong trường hợp này ta hay dùng lập luận:
0
A
B A và B cùng dấu
0
A
B A và B trái dấu
b3: Ktđk và kết luận
6 Bài toán GTLN, GTNN
Nếu bài toán yêu cầu tìm x để biểu thức đạt GTLN (hay GTNN) thì chúng ta phải giải đủ 3 bước như bài toán tìm x nói chung (Bài 2, 8)
b1: Đặt đk của x
b2: Đánh giá biểu thức để đưa ra GTLN (hay GTNN) nghi ngờ Sau đó giải x từ pt: Biểu thức bằng giá trị nghi ngờ đó (Như bài 2, 8)
b3: Ktđk và kết luận
Trang 17 Nếu bài tốn yêu cầu tìm GTLN (hay GTNN) của biểu thức P(x) thì chúng ta thực hiện như bài 10, 13
b1: Đặt đk của x
b2: Đánh giá P: Giả sử P M
b3: Chỉ ra x sao cho P(x) = M (khơng cần nĩi rõ cách tìm x) và kết luận GTLN của
P là M
7 Một số kiến thức hay dùng
a) BĐT Cơ – si: a b 2 ab a b , 0
dấu “=” xảy ra a b
b)
0 0
c) ax2bx c a x x 1 x x 2 trong đĩ x x1 , 2 là 2 nghiệm của pt: ax2bx c 0
d)
0 0
0 0
0
0
và B cùng d
B
A
A
A
B
A A và B trái
ấu B
dấu B
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Bài 1: Cho
;
3 3
x
với x0, x1 1) Tính A khi x 49
2) Rút gọn B
3) Tìm x để PA B. cĩ giá trị nguyên
Bài 2: Cho
;
1
x
với x0, x1
1) Tính P khi
1 4
x
2) Rút gọn Q
2) Tìm x để
P S Q
đạt GTNN
Trang 18Bài 3: Cho
với x0, x2 1) Tính A khi x 36
2) Rút gọn B
3) Tìm x sao cho: 2B x5
Bài 4: Cho
1) Tính A khi
1 100
x
2) Rút gọn B
3) Tìm x để
3 2
A
B
Bài 5: Cho
với x0, x16 1) Tính giá trị của A khi x 9
2) Rút gọn B
3) Tìm x nguyên để 4B A 1 là số nguyên
Bài 6: Cho
A
với x0, x16 1) Rút gọn A
2) Tính giá trị của A khi x 9
3) Tìm x để
1 3
A
Bài 7: Cho
2
M
x N
x
với x0, x1, x4
1) Tính N khi
1 9
x
2) Rút gọn S = M.N
3) Tìm x để S < -1
Bài 8: Cho
A
5 3
x B x
với x 0 1) Tính B khi x 25
2) Rút gọn A
3) Tìm x để S = A.B đạt GTLN