1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ trục tọa độ (10 cơ bản)

15 599 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên hệ giữa toạ độ của vectơ và của điểm:... Trong môn học địa lý, để xác định vị trí của một địa điểm trên trái đất người Ứng dụng của hệ trục toạ độ Descartes, nhà toán học Pháp – ng

Trang 2

Trường THPT TRẦN VĂN THÀNH

• CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ CÙNG

CÁC EM HỌC SINH VỀ DỰ TIẾT HỌC

NGÀY HÔM NAY

Trang 4

Kiểm tra bài cũ:

1 Nhận xét mối quan hệ về phương, hướng của cặp vectơ a b r r ,

1 1)

3

b r = − a r

N A

D

2 Phân tích vectơ theo uuur AC uuuur uuur AM AN ,

Cùng phương,

ngược hướng

Cùng phương,

cùng hướng

AC AB AD

uuur uuur uuur

Trang 5

Ứng dụng của hệ trục toạ độ

I – TRỤC VÀ ĐỘ DÀI ĐẠI SỐ TRÊN TRỤC:

I – TRỤC VÀ ĐỘ DÀI ĐẠI SỐ TRÊN TRỤC:

II– HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ:

II– HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ:

a Trục toạ độ:

b Toạ độ của điểm M trên trục:

c Độ dài đại số của vectơ:

a Định nghĩa:

b Toạ độ của vectơ:

c Toạ độ của một điểm:

d Liên hệ giữa toạ độ của vectơ và của điểm:

Trang 6

Trong môn học địa lý, để xác định vị

trí của một địa điểm trên trái đất người

Ứng dụng của hệ trục toạ độ

Descartes, nhà toán học Pháp – người sáng lập ra hình học giải tích.

Trang 7

Nếu ngược hướng với :

a Trục toạ độ: Là một đường thẳng trên đó đã xác định một

điểm O gọi là điểm gốc và một vectơ đơn vị Ký hiệu

e r

O

b k là toạ độ của điểm M đối với trục OM k e uuuur = r

c Cho hai điểm A và B trên trục Khi đó có duy nhất số a

sao cho a gọi là độ dài đại số của vectơ đối với

trục đã cho, ký hiệu là

e r

( )O e;r

( )O e;r

.

AB a e =

uuur r

AB

uuur

a AB =

Nếu cùng hướng với : uuur AB

e r

AB AB =

AB

uuur

e

r

AB = − AB

Nhà Trường

I – TRỤC VÀ ĐỘ DÀI ĐẠI SỐ TRÊN TRỤC:

M 1

M 2

• • • • M • • N

• P

O e r

Ví dụ áp dụng: Tìm toạ độ của M,

N, P trên trục ( )O e;r

Trang 8

Câu hỏi 1: Để xác định

vị trí của một quân cờ trên bàn cờ ta có thể làm thế nào?

Câu hỏi 2: Hãy chỉ ra vị trí của quân xe và quân

mã trên bàn cờ.

y

y

Trang 9

Hệ trục toạ độ còn được ký hiệu là Mặt phẳng mà trên đó

đã cho một hệ trục toạ độ Oxy gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy

Hệ trục toạ độ gồm hai trục vuông góc nhau:

(O i j; ;r r)

( ) O i ; r

( ) O j ; r

Trục

Trục

:trục hoành, ký hiệu Ox Có vectơ đơn vị là :trục tung, ký hiệu Oy Có vectơ đơn vị là

i

r

j

r r i = = r j 1

Oxy

(O i j; ;r r)

y

j

r

i

r

a Định nghĩa:

II– HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ:

II– HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ:

Trang 10

1 1

1

1

i

r

j

r

a r

b r

Hãy phân tích vectơ theo hai vectơ a b r r ,

,i j

r r

4 2

a r = + r i r j

4

b r = − r j

A

A 2

u r

u r

u OA OA OA r uuur uuur uuuur = = +

.

xi y j

= + r r

O

Trang 11

Trong mặt phẳng Oxy cho vectơ Khi đó có duy nhất cặp số (x;y) để:

.

u x i y j r = r + r

Cặp số duy nhất (x;y) được gọi là tọa độ của vectơ đối với hệ Oxy Ta

ký hiệu

u r

( ) ;

u r = x y

u r = x y ⇔ = u x i y j r r + r

Ví dụ ( bài tập 3): Tìm toạ độ các vectơ sau:

2

a r = r i a r = ( ) 2;0

3

b r = − r j b r = ( 0; 3 − )

3 4

c r = − r i r j c r = ( 3; 4 − )

ur

u r

Nếu thì

( ) ; , ( ; )

u r = x y u ur ′ = x y ′ ′

' '

x x

u u

y y

=

= ⇔  =

r ur

Hoành độ

Tung độ

b Toạ độ của vectơ:

Nhận xét:

Trang 12

a Tìm toạ độ của các điểm A, B, C trên hình.

b Hãy thể hiện các điểm D(-2;3), E(0;-4), F(3;0)

Toạ độ của điểm M là toạ độ

của vectơ

c Toạ độ của một điểm:

y

• M

OMuuuur

( ); ( );

M x yOMuuuur= x y

M1

M2

1 1

C B

A

D

E

F

O

A(4;2) B(-3;0) C(0;2)

Trang 13

Bài toán: Cho Tính toạ độ của vectơ A x y ( A; A ) ( , B x yB; B) uuur AB

OA uuur r r ,i j

OB uuur r r ,i j

A x yOA uuur = x yOA x i y j uuur = r + r

( B; B ) ( B; B) B B

B x yOB uuur = x yOB x i y j uuur = r + r

( B A ) ( B A )

AB OB OA

x x i y y j

= −

uuur uuur uuur

d Liên hệ giữa toạ độ của vectơ và của điểm:

Hướng dẫn:

1 Biểu diễn vectơ theo

AB x x y y

⇒ uuur = − −

Trang 14

CÂU HỎI:

Bài tập 4: Trong mặt phẳng Oxy, các khẳng định sau đúng hay sai?

a Toạ độ của điểm A là toạ độ của vectơ OA uuur Đ S

b Điểm A nằm trên trục hoành thì có tung độ

bằng 0.

c Điểm A nằm trên trục tung thì có hoành độ

d Hoành độ và tung độ của điểm A bằng

nhau khi và chỉ khi A nằm trên đường phân

giác của góc phần tư thứ nhất.

Bài tập về nhà:

Bài tập 2, 5, 6 trang 26, 27

Ngày đăng: 16/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w