1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 tiết 6

3 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 32,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dưới dạn

Trang 1

Ngày soạn: 22/08/2011 Tiết 6: §5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I MỤC TIÊU:

- HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các

số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dưới dạng tổng quát của các tính chất đó

- HS biết vận dụng các tính chất trên vào làm các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ kẻ khung ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân

các số tự nhiên /15 SGK, ghi sẵn các đề bài tập ? SGK, SBT, phấn màu

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:(3ph)

HS1: Bài tập 36/8 SBT HS2: Bài tập 38/8 SBT.

2 Bài mới:

Hoạt động của Thầy và trò Phần ghi bảng

* Hoạt động 1: Tổng và tích của hai

số tự nhiên (15ph)

GV: Giới thiệu phép cộng và phép

nhân như SGK Trong phép cộng và

phép nhân có các tính chất là cơ sở

giúp ta tính nhẩm, tính nhanh Đó là

nội dung của bài học hôm nay

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập.

Tính chu vi của một hình chữ nhật có

chiều dài bằng 32 m, chiều rộng bằng

25m

HS: ( 32 + 25) 2 = 114 ( m)

GV: Giới thiệu phép cộng và phép

nhân, các thành phần của nó như SGK

GV: Giới thiệu qui ước: Trong một

tích mà các thừa số đều bằng chữ,

hoặc chỉ có một thừa số bằng số, ta

viết không cần ghi dấu nhân giữa các

thừa số

Vd: a.b = ab ; x.y.z = xyz ; 4.m.n =

4mn

Củng cố: Treo bảng phụ bài ?1 ; ?2

1 Tổng và tích của hai số tự nhiên: (

Sgk )

a ) a + b = c ( SH) ( SH ) ( Tổng)

b) a b = c (TS) (TS) (Tích)

Vd: a.b = ab

x.y.z = xyz 4.m.n = 4mn

- Làm ?1 ;

Trang 2

HS: Đứng tại chỗ trả lời.

GV: Chỉ vào các chỗ trống đã điền ở

cột 3 và cột 5 của bài ?1 (được ghi

bằng phấn màu) để dẫn đến kết quả

bài ?2

- Làm bài 30 a/17 SGK

HS: Lên bảng thực hiện GV nhận

xét

GV: Nhắc lại mục b bài ?2 áp dụng để

tính

* Hoạt động 2: Tính chất của phép

cộng và phép nhân số tự nhiên.

(22ph)

GV: Các em đã học các tính chất cuả

phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Hãy nhắc lại: Phép cộng số tự nhiên

có những tính chất gì?Phát biểu các

tính chất đó?

HS: Đọc bằng lời các tính chất như

SGK

GV: Treo bảng phụ kẻ khung các tính

chất của phép cộng/15 SGK và nhắc

lại các tính chất đó

♦ Củng cố: Làm ?3a

GV: Tương tự như trên với phép nhân

Củng cố: Làm ?3b

GV: Hãy cho biết tính chất nào có

liên quan giữa phép cộng và phép

nhân số tự nhiên Phát biểu tính chất

đó?

HS: Đọc bằng lời tính chất như SGK.

GV: Chỉ vào bảng phụ và nhắc lại tính

chất phân phối giữa phép nhân đối với

phép cộng dạng tổng quát như SGK

Củng cố: Làm ?3c

?2

2.Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên :

(sgk)

- Làm ?3

* Bài Tập:

Bài 26/16 Sgk:

Quãng đường ô tô đi từ Hà Nội lên Yên Bái:

54 + 19 + 82 = 155 km

3 Củng cố:(3ph)

GV: Phép cộng và phép nhân có t/c gì giống nhau ?

HS: Đều có tính chất giao hoán và kết hợp Làm bài tập 26/16 SGK

4 Hướng dẫn về nhà:(2ph)

Trang 3

- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Làm bài tập 27, 28, 29, 30b, 31/16 + 17sgk

- Hướng dẫn bài 26: Quãng đường ô tô đi chính là quãng đường bộ

- Nhắc HS chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau

Ngày đăng: 02/11/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w