1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 - tiết 13

3 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu: ∗Kiến thức: HS phân biệt được cơ số, số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.. ∗Kỹ năng: HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa.

Trang 1

Tuần 4 TCT:11

Ngày soạn :22/8/2009

Ngày dạy:

I Mục Tiêu:

Kiến thức:

HS phân biệt được cơ số, số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Kỹ năng:

HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

Thái độ:

Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

II Chuẩn Bị:

- HS: SGK, bảng con

- GV: SGK, Bảng phụ, phấn màu

- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:(1’)

2.Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1: a) Hãy nêu định nghĩa

lũy thừa bậc n của a? Viết

công thức tổng quát?

b) Aùp dụng: Tính: 102 = ?;

53=?

HS2: Muốn nhân hai lũy thừa

cùng cơ số ta làm như thế

nào? Viết dạng tổng quát?

Aùp dụng: viết kết quả phép

tính dưới dạng một lũy thừa

a) 33.34 = ?; b) 52.57 = ?;

c) 75.7 =?

3.Bài mới:

ĐVĐ:

Hoạt động 1: (6’)

GV cho HS suy nghĩ rồi trả

lời

HD: 10n = 10.10n-1

Số mũ chính bằng số con số

0

HS1

HS2

HS suy nghĩ rồi trả lời Chú

ý có nhiều cách viết khác nhau

HS bắt đầu từ 102 = 100

HS theo HD của GV mà

Bài 61: Ta có:

8 = 23 16 = 42 = 24

27 = 33 64 = 82 = 43 = 26

81 = 92 = 34 100 = 102

Bài 62: a) 102 = 100 ; 103 = 1 000

LUYỆN TẬP §7

Trang 2

Hoạt động 2: (15)

Aùp dụng công thức:

an.am =am+n

Như bài 63, GV cho 4 HS lên

bảng giải

viết rồi trả lời tạichỗHS vận dụng công thức đó mà cho GV biết câu nào đúng, câu nào sai

4 HS lên bảng, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

104 = 10 000; 105 = 100 000

106 =1 000 000 b) 1 000 = 103

1 000 000 = 106 1 tỉ = 109

Bài 63:

a) 23.22 = 26

b) 23.22 = 25

c) 54.5 = 54 x x

x

Bài 64:

a) 23 22.24 =29

b)102.103.105 =1010

c) x.x5 = x6

d) a3.a2.a5 = a10

Hoạt động 3: (10’)

Aùp dụng công thức:

an = a.a … a

( n lần thừa số a)

Sau đó tính rồi so sánh

4 Củng Cố : (4’)

-GV cho HS nhắc lại các

công thức của bài 7 Cho HS

làm bài tập 66

5 Dặn Dò:(2’)

-Về nhà xem lại các bài tập

đã giải Xem trước bài 8

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV 4 HS lên bảng, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

Nhắc lại CT…

Bt:66 Ghi nhận

Bài 65:

a) 23 = 2.2.2 = 8; 32 = 3.3 = 9

Vì 8 < 9 ⇒ 23 < 32

b) 24 = 2.2.2.2 = 16; 42 = 4.4 =16

⇒ 24 = 42

c) 25 = 2.2.2.2.2 = 32; 52 = 5.5 = 25

Vì 32 > 25 nên 25 > 52

d) 210 = 2.2.2.2.2.2.2.2.2.2 = 1024

⇒ 210 > 100

Trang 3

4 Củng Cố : (4’)

-GV cho HS nhắc lại các công thức của bài 7 Cho HS làm bài tập 66

5 Dặn Dò:

Về nhà xem lại các bài tập đã giải Xem trước bài 8

Ngày đăng: 25/04/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w