1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

số học 6 (tiết 22)

3 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng : Rèn hs tính chính xác khi phát biểu lý thuyết, vận dụng linh hoạt sáng tạo các dạng bài tập.. Thái độ : Tập tính cẩn thận khi suy luận và giải bài tập.. Nhận xét mở đầu : Mọi s

Trang 1

Tuần 08. Ngày soạn :

§12 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 So sánh với dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhận ra một số có hay không chia hết cho 3, cho 9

2 Kỹ năng : Rèn hs tính chính xác khi phát biểu lý thuyết, vận dụng linh hoạt sáng tạo các dạng bài tập

3 Thái độ : Tập tính cẩn thận khi suy luận và giải bài tập

II Chuẩn bị :

- GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ,

- HS : Đọc trước bài ở nhà, bảng nhóm,

III Hoạt động trên lớp :

1’

9’

15’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ : thông

qua

3 Dạy bài mới :

* HĐ 1 : Nhận xét mở đầu :

Mọi số đều viết được dưới

dạng tổng các chữ số của nó

cộng với một số chia hết cho 9

VD : 378 = 3.100+7.10+8

=3.(99+1)+7.(9+1)+8

=3.99+3+7.9+7+8

=(3+7+8)+(3.11.9+7.9)

=(Tổng các chữ số) +(số chia

hết cho 9)

-Vậy 378 viết được dưới dạng

tổng các chữ số của nó là

(3+7+8) cộng với một số chia

hết cho 9 là 3.11.9 +7.9

-Yêu cầu hs cả lớp làm tương

tự 253

*HĐ 2 : Dấu hiệu chia hết cho

9

-Dựa vào nhận xét mở đầu ta

có 378=(3+7+8) + (số : 9)

Vậy không cần thực hiện phép

tính chia giải thích 378 : 9 ?

-Đọc nhận xét SGK, trang 39

253 = 2.100+5.10+3 =2.(99+1)+5.(9+1)+3 =2.99+2+5.9+5+3 =(2+5+3)+(2.11.9+5.9) =(Tổng các chữ số) +(số chia hết cho 9)

-Vì cả hai số hạng của tổng đều chia hết cho 9

-Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

1 Nhận xét mở đầu :

Mọi số đều viết được dưới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia hết cho 9

2 Dấu hiệu chia hết cho 9 :

Trang 2

10’

Từ đó đi đến kết luận 1

-Củng hỏi như trên 253 có chia

hết cho 9 không ? → kết luận

2

-Gọi hs phát biểu kết luận

chung dấu hiệu chia hết cho 9

-Yêu cầu hs làm ?1.

Trong các số, số nào chia hết

cho 9, số nào không chia hết

cho 9 ?

621; 1205; 1327; 6354

*HĐ 3 : Dấu hiệu chia hết cho

3

-Cho 1 dãy làm VD 1; một dãy

làm VD 2 → kết luận

-Giải thích tại sao một số chia

hết cho 9 thì chia hết cho 3

-Yêu cầu hs phát biểu dấu

hiệu chia hết cho 3

-Yêu cầu hs làm ?2.

Điền chữ số vào dấu * để được

số 157* chia hết cho 3

-Số 235 không chia hết cho 9 vì có một số hạng của tổng không chia hết cho 9, số hạng kia chia hết cho 9

-Số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9

-Phát biểu : Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9

-Số chia hết cho 9 là : 621; 6354 -Số không chia hết cho 9 là : 1205; 1327

-VD 1 :

2031 = (2+0+3+1) + số chia hết cho 9

Vậy 2031 : 3vì mỗi số hạng chia hết cho 3

-KL 1: Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

-VD 2 : 3415=(3+4+1+5) + số chia hết cho 9

Vậy 3415 : 3 vì 13 : 3 -KL 2 : Số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3

- Phát biểu : Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số ấy mới chia hết cho 3

-HS : Trả lời nhanh 1572; 1575; 1578

-Số chia hết cho 3 là : 1347;

6534; 93258

-Số chia hết cho 9 là : 6534;

93258

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9

3 Dấu hiệu chia hết cho 3 :

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số ấy mới chia hết cho 3

Trang 3

4 Củng cố :

-Treo bảng phụ BT 101, SGK

trang 41 (cho hs hoạt động

nhóm)

-BT 102, SGK trang 41

-HS : Giải a) A = { 3564; 6531; 6570; 1248 }

b) B = { 3564; 6570 }

c) B ⊂ A

BT 101, SGK trang 41

-BT 102, SGK trang 41

5 Dặn dò : (1’)

- Về nhà học thuộc các dấu hiệu chia hết cho 9, cho 3

-Làm bài tập 103; 104; 105, SGK trang 41; 42

-Tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 26/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ,... - HS  : Đọc trước bài ở nhà, bảng nhóm,... - số học 6 (tiết 22)
gk giáo án, phấn, thước, bảng phụ,... - HS : Đọc trước bài ở nhà, bảng nhóm, (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w