Không thống nhất về giao thức giữa các mạng. Cần có mô hình chuẩn hóa Mô hình OSI Open System Interconnection Mô hình TCP/IP Internet protocol suite... OSI là gì? Là mô hình mạng
Trang 1Cơ bản về máy
tính và mạng
JAN (hahd@it.edu.vn)
Trang 2Nội dung trình bày
4 Q&A
Trang 5Kỹ sư máy tính hiện đại ?
Trang 6Kỹ sư máy tính hiện đại ?
Trang 8Mobile Devices
Wireless phone, pager
Khả năng truy cập Internet hạn chế
Trang 9Personal Computer
Desktop
Portable
Trang 11Midrange Computer
Kích thước trung bình
Là trung gian giữa µ -computer và mainframe
Trang 12Mainframes
Máy tính cỡ lớn, sức mạnh tính toán cao dành cho các business transaction
Trang 13Supercomputers
Dùng trong các tổ chức có yêu cầu tính toán đặc biệt, tốc độ cực kỳ cao và chính xác.
Trang 14Máy tính cá nhân (Personal Computer)
Trang 15Mô hình máy tính cá nhân
BUS HỆ THỐNG
Trang 18Sơ đồ liên kết trong PC
Trang 19Coffee Break 10min ???
?
?
?
Trang 21Vì sao phải kết nối mạng ?
Trang 22Vì sao phải kết nối mạng ?
Office Representative
at Vietnam Headquarters
Trang 23Từ mạng LAN đơn giản…
Trang 24…đến mạng WAN,…
Router
Hà Nội
Trang 25…, và Internet !!!
VN
AU
FR TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol)
Trang 26Internet Backbone
Trang 28 Không thống nhất về giao thức giữa các mạng.
Cần có mô hình chuẩn hóa
Mô hình OSI (Open System Interconnection)
Mô hình TCP/IP (Internet protocol suite)
Trang 29OSI là gì?
Là mô hình mạng chuẩn hóa do ISO
(International Standard Organization) đề nghị
Gồm có 7 lớp với các chức năng khác nhau
Định ra các tiêu chuẩn thống nhất cho các nhà sản xuất, cung cấp sản phẩm, dịch vụ mạng.
Trang 30Giao tiếp qua mạng
Trang 31Mô hình OSI 7 lớp
Các ứng dụng mạng: email, web, chat,
Định dạng biểu diễn dữ liệu, encryption,…
Thiết lập session, security, authentication
Bảo đảm truyền nhận đúng dữ liệu
Quản lý địa chỉ, tìm đường, truyền nhận các packet
Truyền nhận frame , kiểm tra và sửa lỗi
Trang 32Giao tiếp qua mô hình OSI 7 lớp
SessionTransportNetworkData LinkPhysical10010111001011010010110101011110101
segments packets
Trang 33TCP/IP là gì?
Mô hình kết nối mạng do U.S DoD
(Department of Defense) đề nghị
Xuất hiện 1971 trong mạng ARPANET
Gồm có 3 lớp nhưng có chức năng khác với các lớp OSI
Là chuẩn giao tiếp của Internet
Trang 34Mô hình TCP/IP
Application Transport Internetwork
Network
Host-to-ftp,http,smtp TCP/UDP
Ethernet, ATM X.25, Wireless,…
IP ICMP IGMP
ARP/RARP
Trang 35Sự phổ biến …
Application Transport Internetwork
Network Hardware
FTP, HTTP, SMTP DNS, POP
TCP/UDP IP
Ethernet
Trang 36Phân loại mạng máy tính
IEEE 802.x ( Ethernet , Token Ring,…)
POTS, Frame Relay, ISDN, xDSL,
Trang 37Ví dụ về TCP/IP
1: I l 3: you
3: you
1: I l
2: ove 3: you
1: I l
2: ove 3: you
2: ove
1: I l 3: you 2: ove
1: I l 3: you
Trang 38Minh họa mất packets
I love you
I love you
1: I l 3: you
1: I l
2: ove 3: you
Trang 39Phân loại mạng máy tính theo
topology – Star
Trang 40Phân loại mạng máy tính theo
topology - Bus
Trang 41Phân loại mạng máy tính theo
topology - Ring
Trang 42Phân loại theo kiến trúc
Trang 43Client & Server
client program
Client Program Service Server Program
Outlook Express, Eudora, E-mail sendmail, qmail
Internet Explorer, Netscape, WWW httpd
Telnet Remote Access telnetd, sshd
server program
chạy trên server
Network
Trang 44Các khái niệm cơ bản khác
Giao thức (protocol): cách thức giao tiếp với nhau
Tương tự với ngôn ngữ, ám hiệu,
Ví dụ các giao thức thuộc TCP/IP:
• SMTP (Simple Mail Transfer Protocol)
• POP3 (Post Office Protocol v.3)
• HTTP (HyperText Transfer Protocol)
• FTP (File Transfer Protocol)
• IP (Internetwork Protocol)
Trang 45Ví dụ về giao thức
Hi Hi
Mấy giờ rồi?
2:00
TCP connection
req
TCP connection response
GET http://www.yahoo.com
<file>
time
Trang 46Các khái niệm cơ bản khác (t.t)
MAC Address (hay còn gọi là Ethernet
address): địa chỉ lớp 2 – Data Link, gồm 6
byte
Ví dụ: 00-0B-CD-33-26-9D
Thiết bị nào cần MAC Address ? Layer 2 (bridge, switch, NIC).
Xem MAC Address trên Windows
winipcfg (Win9x), ipconfig (Win2K,XP)
Trang 47MAC Address trong LAN
Trang 48Các khái niệm cơ bản khác (t.t)
Trang 50Các khái niệm cơ bản khác (t.t)
Từ địa chỉ IP đến Domain Name
Là dạng tên gợi nhớ do tổ chức InterNIC và các phân nhánh cấp Ví dụ
microsoft.com
dit.hcmut.edu.vn
Cây phân cấp tên miền DNS (Domain Name System)
Quốc gia: au, vn, de, it, fr, ch
Tổ chức: com, edu, mil, org, gov
Trang 51Domain Name System
com edu gov org vn jp tw
google microsoft
edu hcmut dit
dit.hcmut.edu.vn dee dce
Trang 52http:// www.dit.hcmut.edu.vn / tailieu / index.html
Giao thức
Tên web server
Tên thư mục
Tên tài liệu
Fully Qualified Domain Name
Uniform Resource Locator (URL)
Trang 54Các khái niệm cơ bản khác (t.t)
Firewall
bức tường lửa, ngăn cách giữa Intranet và
Internet, có nhiệm vụ bảo vệ mạng Intranet.
Intranet
Trang 55Một số dịch vụ Internet thông dụng
Trang 56World-Wide-Web (Wait)
Web Browser : Internet Explorer, Netscape Navigator, Opera,
Trang 58File Transfer Protocol (FTP)
FTP client và FTP Server FTP Server
Trang 61Chat Server
WebChat, mIRC, ICQ, Yahoo Messenger, MSN)
Trang 62Coffee Break 10min ???
?
?
?
Trang 63Xây dựng một Intranet đơn giản
Intranet = LAN + TCP/IP
Trang 64Local Area Networks (LANs)
Mạng sở hữu riêng của một tổ chức, công ty
Phạm vi giới hạn
Khoảng vài km, Phục vụ từ 10 ÷ 100 user
Kênh truy cập chia sẻ (shared) 10 ÷ 100 Mbps
Thiết bị
twisted pair, coaxial cable, fibre optic, wireless
Chủ yếu là chuẩn Ethernet
Trang 65Chuẩn Ethernet cho LAN
(IEEE 802.3)
Trang 66Thiết bị mạng - NIC
Trang 67Thiết bị mạng - NIC
Trang 68Chức năng của card mạng
nối
truyền vật lý, phát hiện và xử lý đụng độ
Trang 69Thiết bị mạng - Cable
Fiber UTP và RJ-45 jack Coaxial cable
Trang 70 100Base-TX (100m over CAT5 UTP)
100Base-FX (2000m=2km over MM Fiber)
Gigabit Ethernet
1000Base-SX (300m over MM Fiber)
1000Base-LX (550m over MM Fiber, 3000m over SM Fiber)
Trang 71Thiết bị mạng – Hub (t.t)
Repeater (Layer 1 - Physical)
UTPCat5 ~100m ⇒ cần thiết bị khuyếch đại tín hiệu khi nối xa hơn 100m
Chỉ có 2 port: 1 in 1 out
Hub (hay còn gọi là multi-port repeater)
Trang 72Thiết bị mạng - Bridge
Bridges: chuyển tiếp hoặc chặn các frame dựa trên địa chỉ MAC
Trang 73Thiết bị mạng - Switch
Switch (Layer 2 - Data Link) là multi-port bridge
Trang 74Thiết bị mạng – Router
Router (Layer 3 – Network)
Trang 75Bưu điện A chuyển thiệp chúc
mừng đến bưu điện B
DistributionCenter
Dịch vụ Greeting Card
Trang 76Sự tương đồng thuật ngữ
Khác biệt ???
E-mail message có thể được chia nhỏ thành packet
Router có thể gửi các packet (của cùng một email message) theo các đường khác nhau.
Trang 77 Qui ước về mã màu trêp cáp
Qui ước đấu nối cáp
Trang 78Qui ước mã màu cáp UTP
Cáp UTP gồm 4 cặp sợi xoắn với nhau
Trang 79Qui ước NIC-port
Trang 80Qui ước HUB-port
Trang 81Qui ước mã màu cáp
Trang 82Qui ước đấu cáp MDI
Cáp thẳng (straight): switch, switch-router, hub
Trang 83Qui ước đấu cáp MDI-X
Cáp chéo (crossover): nối các thiết bị
hub-switch, hub-hub, switch-hub-switch, router-router, router-PC, PC-PC.
Trang 84Các bước xây dựng LAN
Thu thập yêu cầu
who, what, whom, how,
Thiết kế mô hình luận lý
Lựa chọn công nghệ
Ethernet, FastEthernet, GigaEthernet
Thiết kế sơ đồ vật lý
Bố trí thiết bị, sơ đồ đi dây, outlet,
Thực hiện – Kiểm tra
Trang 85Mô hình luận lý mạng LAN đơn
giản
HUB/SWITCH
SERVER
HOANGHUY DANGKHOA
Trang 86Mô hình luận lý mạng LAN đơn
giản (t.t)
Trang 87Sơ đồ đi dây đơn giản
Trang 88Sơ đồ đi dây chi tiết
Trang 89Sơ đồ đi dây chi tiết
Trang 90Thiết lập địa chỉ IP
Trang 91Next: coming soon…???
Hướng dẫn sử dụng các dịch vụ
Internet: emai, web, ftp ?
Cơ bản về C/C++,Java, C#, NET ?
Điểm qua các công nghệ web ?
…, and much more
itclub@dit.hcmut.edu.vn
Trang 92Thắc mắc … biết hỏi ai ???
?
?
?