1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bo de on thi HKII lop 11-Co ban

4 306 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 265 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a.. Cạnh SA vuông góc mặt phẳng đáy và 2 6 a a/ Chứng minh: BD  SACvà tam giác SBC vuông.. c/ Tính khoảng cách từ điểm A đến m

Trang 1

GV: Đoàn Thanh Minh Thọ

ĐỀ 1 Câu 1 Tính các giới hạn sau:

a/

1 5

.

4

5

2

3

lim

n

n n

b/

4 2

1 4 5 lim

2

x x



1

1 6 5 lim

x

x x

Câu 2 Xét sự liên tục của hàm số

1 2

5

1 5

4 )

x khi x

x khi x

x

Câu 3 CMR: phương trình 2 3 6 1 0

x

x có ít nhất ba nghiệm thuộc (-2; 2)

Câu 4 Cho f(x)  2  sin 2xg(x)  cos 2x Tính    .

4 / '

4 / '

g f

Câu 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a Cạnh SA vuông

góc mặt phẳng đáy và

2

6

a

a/ Chứng minh: BD  (SAC)và tam giác SBC vuông b/ Tính góc giữa (SBD) và (ABCD) c/ Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)

Câu 6a Tính giới hạn của hàm số:

x

x x

1 3 4 2 lim

2



Câu 7a Cho (C): 4 2 3

x x

y Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a/ Tại điểm có hoành độ là  1 b/ Tiếp tuyến vuông góc với  :x 2y 3  0

ĐỀ 2 Câu 1 Tính các giới hạn sau:

2

1

3

5

lim

n n

n n

b/

x

x

3 1

) 1



x

x x

1 1 lim 2

0

Câu 2 Xét sự liên tục của hàm số

3 1

3 2

6

3 4 )

(

2

x khi

x khi x

x x x

Câu 3 CMR: phương trình 3 2 2 1 0

x x

x có ít nhất một nghiệm thuộc (0; 3)

Câu 4 Cho y cos 2 2x. Tính rút gọn biểu thức: Ay' '  16y'  16y 8

Câu 5 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng .

3

6

a

Gọi O

là giao điểm của AC và BD

a/ Chứng minh: SO  ( ABCD)và (SAC ) (SBD). b/ Tính góc giữa SC và (ABCD)

c/ Tính khoảng cách từ điểm O đến mp(SBC)

Câu 6a Tính giới hạn của hàm số: lim 16 2 4 3 4 9



Câu 7a Cho (C): y x x

 2

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a/ Tại điểm có tọa độ A(1; 4) b/ Tiếp tuyến song song với 3

5

4

Trang 2

Câu 1 Tính các giới hạn sau:

a/

n

n n

3 1

2 3 4

lim

2

2

1 ( 1 )

3 2 lim

x

x

8

9 lim 3

2



x

x

2 2

2 3 1 lim

2

x x

Câu 2 Xét sự liên tục của hàm số

1 2

5

1 3

1

1 2 3 ) (

2

x khi x

x khi x

x x x

Câu 3 CMR: phương trình 3 6 1 2 0

Câu 4 Tính đạo hàm của hàm số a/

1 3

2 sin

x

x

y

Câu 5 Cho hình chóp S.ABCD có đường cao SO = a, đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a

và BAD 60 

a/ Chứng minh: AC  SD. b/ Tính góc giữa SD và (ABCD)

c/ Tính khoảng cách giữa BD và SA

Câu 6a Cho hàm số

2

2 2

x x

y CMR: 2 y.y"  1 y' 2

Câu 7a Cho (C): 3 3 2 2

x x

y Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a/ Tại điểm có tung độ bằng 2 b/ Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 2

9

1

ĐỀ 4 Câu 1 Tính các giới hạn sau:

3 2

2

1

) 2 1 )(

5

3

(

lim

n n

n n

b/ limx 22x 23x x

3

1 



0

Câu 2 Xét sự liên tục của hàm số

1 4

1

1 1

2 3 )

2

x khi x

x khi x

x x

Câu 3 CMR: phương trình x3  2x2  x 1  0 có ít nhất một nghiệm thuộc (0; 3)

Câu 4 Cho f(x)  ( 2x 1 ) sin 2x Tính .

4 ' ) 0

f f

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy.

a) Chứng minh tam giác SBC vuông

b) Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC Chứng minh (SAC)  (SBH)

c) Cho AB = a, BC = 2a Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC).

Câu 6a Cho yx 1  4x CMR: ( 1  4x) 2 y"  4y  4x.

Câu 7a Cho (C): y x x

 2

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a/ Tại điểm có tọa độ A(1; 4) b/ Tiếp tuyến song song với 3

5

4

Trang 3

Câu 1 Tính các giới hạn sau:

a/

1 25

.

4

5 2

3

lim

2 1

n

n n

b/

4 2

1 lim

1

25 lim

x

x





Câu 2 Tìm m để hàm số

1 5

1 1

1 )

(

2

x khi m x

x khi x

x x

Câu 3 CMR: phương trình 2x3 10x 7 0  có ít nhất hai nghiệm

Câu 4 Cho tính đạo hàm của: a/ x

x x

y 35  2 sin 3 b/  13

2 3 cot 2x x

Câu 5 Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt bên (SAB) , (SBC)

vuông góc với đáy, SB = a

a/ Gọi I là trung điểm SC CMR: (BID)  (SCD) b/ Chứng minh: SAD là tam giác vuông c/ Tính góc của mp(SAD) và mp(SCD) d/ Tính khoảng cách giữa AC và SD

Câu 6a Cho hàm số y x

x

3 4

Câu 7a Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:

1

1 2

2 2

x

x x y

a) Tại giao điểm của đồ thị với trục tung

b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y x  2009

ĐỀ 6 Câu 1 Tính các giới hạn sau:

2

5

9

3

lim

n n

n

n

b/

6 3

3 1 lim

) 2

x



x

x x

1 1 lim

2 0

Câu 2 Tìm m để hàm số

3 5

3 3

3 4 )

(

2

x khi m

x khi x

x x x

Câu 3 Chứng minh rằng phương trình sau luôn có ít nhất một nghiệm âm với mọi giá trị của

tham số m: (m2 – m + 1)x2010 – 2x – 4 = 0

Câu 4 Tính đạo hàm của a/y  cos 1  x2 b/ .

3 1

2

x

x y

Câu 5 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a

a/ CMR: B'D'  (AA'C' )và tam giác AB’C’ vuông b/ Tính góc giữa AC’ và (A’B’C’D’)

c/ Tính khoảng cách từ AC’ và B’D’

Câu 6a Cho  1 3 2 2 6  8

3

y x x x Giải bất phương trình y/ 0

Câu 7a Cho (C): 3 1

x x

y Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a/ Tại giao điểm của (C) với trục tung b/ Tiếp tuyến song song với  :y  2x 3

Trang 4

Câu 1 Tính các giới hạn sau:

a/

n

n n

6 1

1 2 3 4

lim

2

x

x

8 lim

3

8

1 9 lim 2

3



x x

5 sin 3 sin lim

x

x x

x

Câu 2 Xét sự liên tục của hàm số

1 2

1 3

1

1 2 3 ) (

2

x khi x

x khi x

x x x

Câu 3 Chứng minh phương trình x3 2mx2 x m  0cĩ nghiệm với mọi m

Câu 4 Tính đạo hàm của hàm số a/  10

1

3 

x



2 3

x x x y

Câu 5 Cho tứ diện S.ABC cĩ ABC đều cạnh a, ( ),  3

2

SA ABC SA a Gọi I là trung điểm BC a) Chứng minh: (SBC) vuơng gĩc (SAI)

b) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

c) Tính gĩc giữa (SBC) và (ABC)

2

1 3

Câu 7a Cho Hyperbol: y = 1x Viết phương trình tiếp tuyến của(H)

a)Tại điểm cĩ hồnh độ x0 = 1 b)Tiếp tuyến song song với đường thẳng y =  1

4x

ĐỀ 8 Câu 1 Tính các giới hạn sau:

3

) 2 1 )(

5

2

(

lim

n n

n n

b/

x

x

 1

1 lim



x

x

x sin 5

3 sin lim

0

Câu 2 Xét sự liên tục của hàm số

1 4

1

1 1

2 3 )

2

x khi x

x khi x

x x

Câu 3 CMR: phương trình sinxx 1  0 cĩ ít nhất một nghiệm

Câu 4 Tính các đạo hàm của: a/ y 2 tan x 2 b/

x x

x x

y

cos sin

cos sin

Câu 5Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết AB = a, AD = SA vuông góc

Câu 6a Cho y= 1 x 2 CMR: (1  x 2 )y”  xy’+y = 0.

Câu 7a Cho (C): 1 21

x

x

y Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a/ Tại điểm cĩ tọa độ A(0; 1) b/ Tiếp tuyến song song với 3

4

3 :   

Ngày đăng: 14/06/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w