Chương 8Chương 8 Phân cực BJT... Từ Vựng 2• Stiff voltage divider = mạch chia áp hằngStiff voltage divider = mạch chia áp hằng • Two-supply emitter bias TSEB = phân cực phát với 2 nguồn
Trang 1Chương 8
Chương 8
Phân cực BJT
Trang 3Từ Vựng (2)
• Stiff voltage divider = mạch chia áp hằngStiff voltage divider = mạch chia áp hằng
• Two-supply emitter bias (TSEB) = phân cực phát với 2 nguồn cấp điện
• Voltage-divider bias = phân cực bằng
mạch chia áp
Trang 4Nội dung chương 8
1 Phân cực bằng mạch chia áp (VDB)
2 Phân tích VDB chính xác
3 Đường tải VDB và điểm Q
3 Đường tải VDB và điểm Q
Trang 58-1 Phân cực bằng mạch chia áp
(VDB)
Trang 8Mạch VDB đơn giản hóa
Trang 108 2 Phân tích VDB chính xác
Trang 11R E
R 2
E
Trang 158-3 Đường tải VDB và điểm Q
• Vì VDB xuất phát từ phân cực phát nên Q không bị ảnh p p ự p Q g ị hưởng bởi độ lợi dòng.
• Thay đổi điểm Q bằng cách thay đổi điện trở phát RE.
Trang 168 4 Phâ [dò ] há [hằ ] 8-4 Phân cực [dòng] phát [hằng] với 2 nguồn cấp điện (TSEB) g p ệ ( )
Trang 198-5 Các kiểu phân cực khác
Trang 20• Khó biết trước Khó biết trước
• Điểm Q di chuyển khi thay BJT
• Điểm Q di chuyển theo nhiệt độ Điểm Q di chuyển theo nhiệt độ
• Không thực tế
Trang 21+V CC
Phân cực hồi tiếp [cực] phát
R
ự p [ ự ] p (Emitter-feedback bias)
Trang 22+V CC
Phân cực hồi tiếp [cực] thu
R C
ự p [ ự ] (Collector-feedback bias)
Trang 23+V CC
Phân cực hồi tiếp thu và phát
(Collector and emitter
Trang 24Phân cực phát 2 nguồn (T l itt bi ) (Two-supply emitter bias)
• Rất ổn định
• Cần 2 nguồn cấp điện Cần 2 nguồn cấp điện
Trang 268-7 Transistor PNP
Trang 27PNP T i t PNP Transistors
Trang 28C 1
(A) Với nguồn dương (B) Với nguồn âm