Từ Vựng 1 Amplifying transistor circuit = mach transistor khuéch dai KD Base bias = phan cuc [bang dong] nén [hang] Base-emitter voltage = dién ap nén-phat Base voltage = điện áp ở cự
Trang 1Chương 7
Cơ bản về BJT
Trang 2Từ Vựng (1)
Amplifying transistor circuit = mach transistor
khuéch dai (KD)
Base bias = phan cuc [bang dong] nén [hang] Base-emitter voltage = dién ap nén-phat
Base voltage = điện áp (ở cực) nên
Circuit value = gia tri mach
Collector voltage = điện áp (ở cực) thu
Correction factor = hệ số hiệu chỉnh
Cutoff point = điểm cắt
Trang 3Từ Vựng (2)
Emitter bias = phân cực [bằng dòng] phát [hằng]
Emitter voltage = điện áp (ở cực) phát
Fixed base current = dòng nên cô định
Fixed emitter current = dòng phát cô định
Hard saturation = bao hoa sau
Load line (LL) = duo’ng tal; ex: DC LL
Photodiode = diode quang
Trang 4Từ Vựng (3)
Phototransistor = transistor quang
Quiescent point = diém tinh
Saturation = bao hoa
Soft saturation = bao hoa it
Switching circuit = mach chuyén mach, mach xung
Two-state circuit = mach 2 trang thal
Trang 59
Nội dung chương /
Những thay đổi trong độ lợi dòng
Đường tải
Điễm làm việc (điểm hoạt động)
Phát hiện bão hòa
Khoa BJT
Phan cuc phat
Mach lai LED
Hiệu ứng của những thay đổi nhỏ
Troubleshooting
10 Noi thém vé dung cu quang BT
11 Transistor loai SMT
Trang 6Giới thiệu
‹ồ Có 2 cách đề thiét lập điểm làm việc của
BJT:
— Phân cực [dòng] nên [hằng]
— Phân cực [dòng] phát [hằng]
° Phân cực nên thường được dùng trong cac mach xung/so (BJT làm khóa ĐT)
¢ Phan cuc phat thường được dùng trong
các mạch KÐ (BJT ở chế độ KĐ)
Trang 77-1 Những biên đổi trong độ lợi dòng
¢ B,, phu thudoc: BJT, dong IC, va nhiét do
hạ;
|
200
125 °C
0,1 1,0 10 '100 200
H.7-1 Sự biễn đổi của độ lợi dòng
Trang 8DEPENDENCE OF ZF ON OPERATING CONDITIONS Transistor DF Dependence on Collector Current and Temperature
Plot of /F as a function of iC:
4 Region I Region III—» decreases as 7 decreases
T=125°C
300
Region Hf: Midcurrent region where /F 1s approximately constant
100
Region III: High current region where JF
0.ILA luA 10uA I00HA lmA 10mA Fig.080-09
ØƑ dependence on temperature: Generally, NPN becomes stronger with higher temp
(Ver) w/t 1)
a Lp: 1 Ôðfy The temperature coefficient of /Ø;1s TC = B or ~+7000ppm/°C (ppm = parts per
pp O
million)
Trang 9
7-2 Đường tải
4
mA
Vvïv "tt iw V a
—
15 V
H.7-2 Phân cực nên (a) mạch; (b) đường tai
Cho trước Ra và Bạ , ta có thê tìm được điểm làm việc (lc, Vec) như sau:
‹ Gần đúng (khi BJT hoạt động ở chế d6 KD):
Ic= B Is = B (Vee - Vee)/Re
Vez = 15V - lcRe
„ Đồ thị: dùng DC LL với phương trình:
lc = (Vec - Veg)/Rc (thí dụ này có Vec=15V và Re=3K)
Trang 10Điêm bão hòa và điểm cắt
3kQ -
H.7-3 Tìm 2 đầu của DC LL :
=1v (a) mach;
+ ST + (c) tính điện áp cắt VGE(cutofo
¢ Diém bão hòa:
lc¿say = Vcc/Fc (VcE=0)
‹ Điểm cắt:
MENTAL
OPEN =15V V©E(cutofq" Vcc
HỆ | iL (Ic=0)
Trang 11
Ảnh hưởng của R đên DC LL (1/2)
Trang 12Ảnh hưởng của R đên DC LL (2/2)
1 k@ 3 kq
15 mA
R„ SMALLER
5 mA LARGER `
_— —>.,
CB
15 V (c)
Trang 137-3 Điễm làm việc Q (điểm tĩnh)
lẹ
mA{ `
500kQ /N + sa Sa,
| Vee — 15V ‘4
— a — 1,5
cE
1,5 V 6V 10,5 V 15 V
H.7-6 Tinh diém Q: (a) mach; (b) điểm Q thay đổi do biên động ở độ lợi dòng
Các công thức tính điểm Q:
Vee — Vee : | (7-4)
Vee =Veo—IcRe - (7-6)
Trang 147-4 Phat hien bao hoa
* Co 2 loai mach co’ ban: KD va chuyén
mach (xung/s6)
— Mach KD: diém Q phai luôn luôn ở trong miên
tich cwc thuan (KD)
— Mach xung/sô: điểm Q ở bão hòa (ON) hay
cat (OFF)
Trang 15Các câu trả lời không thê có
* Đề xác định BJT ở miễn tích cực
hay bão hòa, người ta dùng cách
5au
1 Giả sử răng BJT ở miễn tích cực
2 Tính dòng và áp
3 Nếu trong các tính toán có kết quả
không thê có thì giả thiệt sai 3 BJT
bão hòa; còn tât cả tính toán hợp lý thì BJT ở tích cực.
Trang 16Thi dụ phát hiện bao hoa
(Ð)
H 7-7 (a) mạch phân cực nền; (b) DC LL
Phương pháp dòng bão hòa:
lc¿say=20V/10K=2 mA
l› lý tưởng =0.1mA
lc= 50 lạ= 5 MA > lcqsap
—> (không thê có)
= BJT bao hoa
Phương pháp điện áp ở cực thu lc= 50 lp = 5 mA
Voge = 20V - 5mA * 10K = —30V
> không thé có vì B.JT tích cực có Vez>0
= BJT bao hoa
Trang 17
Bao hoa sau
„ Ở miền bão hòa độ lợi dòng giảm:
Pac(sap = Ìc(sau/ls Bạc ở chê độ KĐ
TD: H.7-7 có B„„„„; = 2mA/0.1mA=20 < 50
° Bão hòa sâu: Khi By sat) = 10
- Bão hòa ít: B„„;„¡ nhỏ hơn Bạ„„ & ché dé KD
không nhiêu
Trang 18Phat hiện nhanh bão hòa
0+ 10V
(b) (a)
H.7-8 (a) Bão hòa sâu; (b) Đường tải
¢ Khi Ves = Vec thi BUT bao hoa sâu khi:
Ra,Ec = 10 Tal sao?
Trang 197-6 Phân cực [bằng dòng] phát
le = Ve/Re = (Vep-Vee)/RE
= Vep/R_e = const
nêu Veg >= 20 Vee
Suy ra diém tinh Q:
log = leqg=Vpp/ReE = const
Vora = Vec - Iea(RcetRe) = const
> diém Q 6n dinh khi 8 thay đổi
Thực tế cũng bị ảnh hưởng nhưng rất ítI
H.7-9 Phân cực [dòng] phát [hằng]
Trang 20f-f Mạch lai LED
1,5 k@
15V I IF
H 7-12 (a) Phân cực nền; (b) Phân cực phát
H.7-12 (a) Phân cực nền: H.7-12 (b) Phân cực phát:
BJT la khóa điện tử BJT KD khi khoa dong
° Muốn thay đổi dòng qua LED:
> thay đổi Rẹ và/hoặc Vec * Muốn thay đổi dòng qua LED:
VÌ liep=(Vcc — Viep — Vcesar)c ? thay dol Re va/hoac Veg
VÌ lrp = Ic = Ie= Vep/Re = const
¢ Néu Rz =10R, thi cd bao hoa sau