Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai tt Luyện tập thành 01 bài: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai” 1.. Đưa thừa số vào trong dấu căn 10 Bài : Biến đổi đơn
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC MÔN: TOÁN; LỚP 9
Cả năm: 35 tuần thực học x 4 tiết/tuần = 140 tiết
A Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
PHẦN ĐẠI SỐ: 36 tiết
Chương I: Căn bậc hai – Căn bậc ba
1
1 §1 Căn bậc hai
2
§2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 2
A = A
2
4 §3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
6
§4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
4
8
Bài : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (t1)
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ghép và cấu trúc ba bài:
§6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
§7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt)
Luyện tập thành 01 bài: “Biến
đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc
hai”
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
4 Trục căn thức ở mẫu số
5
9
Bài : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (t2)
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
10
Bài : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (t3)
3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
4 Trục căn thức ở mẫu số
Bài : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (t4)
Luyện tập 12
§8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
14 §9 Căn bậc ba
16 Ôn tập chương I (tt)
9
17 Kiểm tra chương I
Chương II: Hàm số bậc nhất
18
§1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
Trang 220 Bài : Hàm số bậc nhất (t1)1 Khái niệm hàm số bậc nhất
2 Tính chất
Cả ba bài: §2 Hàm số bậc nhất;
§3 Đồ thị của hàm số
( 0)
y ax b a= + ≠
Luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài:
“Hàm số bậc nhất”
1 Khái niệm hàm số bậc nhất
2 Tính chất
3 Đồ thị của hàm số bậc nhất
- Không yêu cầu học sinh vẽ đồ thị hàm số hàm số y = ax + b với a, b là số vô tỉ.
- Không chứng minh các tính chất của hàm số bậc nhất.
Khuyến khích học sinh tự làm : Bài tập 19
11
21 Bài : Hàm số bậc nhất (t2)
3 Đồ thị của hàm số bậc nhất
22 Bài : Hàm số bậc nhất (t3)Luyện tập
12 23 §4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
24 Luyện tập
§5 Hệ số góc của đường thẳng
( 0)
y ax b a= + ≠ Không dạy: Ví dụ 2Không yêu cầu: Bài tập 31
26 Luyện tập - Kiểm tra 15 phút
14 27 Ôn tập chương II Tự học có hướng dẫn: Bài tập 37d; 38c
28 Ôn tập chương II (tt)
15
29 Kiểm tra chương II
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
30 §1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
16 31 §2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
32 §3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
17 33 Ôn tập học kỳ I
34 Kiểm tra học kỳ I
18 35 Trả bài kiểm tra học kỳ I
36 Hệ thống kiến thức học kỳ I
PHẦN HÌNH HỌC: 36 tiết
Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
1 1 §1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông
2 2 §1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (tt)
Trang 34 Luyện tập (tt)
5 §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Sửa lại kí hiệu tang của góc α
là tanα
; cotang của góc α
là cotα
4 6 §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn (tt)
7 Luyện tập
8 Luyện tập (tt)
Nội dung 1: §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Dạy theo chủ đề: Một số hệ thức
về cạnh và góc trong tam giác
vuông (4 tiết) 10
Nội dung 2: §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tt)
11 Nội dung 3: Luyện tập
12 Nội dung 4: Luyện tập (tt)
§5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời
14 §5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời (tt)
16 Ôn tập chương I (tt)
9
17 Kiểm tra chương I
Chương II: Đường tròn
18
§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
20 §2 Đường kính và dây của đường tròn
§3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
22 Luyện tập - Kiểm tra 15 phút
§4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
24
§5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
26 §6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
14
27 Luyện tập
28
Bài: Vị trí tương đối của hai đường tròn (t1)
1 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
2 Tính chất đường nối tâm
Cả ba bài:
§7 Vị trí tương đối của hai đường tròn
§8 Vị trí tương đối của hai đường tròn (tt)
Luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài:
“Vị trí tương đối của hai đường
tròn”
15 29 Bài: Vị trí tương đối của hai đường tròn
(t2)
3 Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
Trang 41 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
2 Tính chất đường nối tâm
3 Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
4 Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
30
Bài: Vị trí tương đối của hai đường tròn (t3)
4 Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
16 31 Ôn tập chương II
32 Ôn tập chương II (tt)
17 33 Ôn tập học kỳ I
34 Kiểm tra học kỳ I
18 35 Trả bài kiểm tra học kỳ I
36 Hệ thống kiến thức học kỳ I
B Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
PHẦN ĐẠI SỐ: 34 tiết
19
37 Luyện tập (Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế)
38
§4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
20
39 Luyện tập
40
Bài: “Giải bài toán bằng cách lập hệ phương
trình” (t1)
1 Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
2 Ví dụ
Ví dụ 1: Dạng toán tìm số
Cả ba bài: §5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
§6 Giải bài toán bằng cách lập
hệ phương trình (tt) Luyện tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài:
“Giải bài toán bằng cách lập
hệ phương trình”
1 Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
2 Ví dụ
Chọn lọc tương đối đầy đủ về các thể loại toán Chú ý các bài toán thực tế.
21
41 Bài: “Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình” (t2)
Ví dụ 2: Dạng toán chuyển động 42
Bài: “Giải bài toán bằng cách lập hệ phương
trình” (t3)
Ví dụ 3: Dạng toán năng suất
Bài: “Giải bài toán bằng cách lập hệ phương
trình” (t4)
Ví dụ 4: Dạng toán năng suất
44 Ôn tập chương III – Kiểm tra 15 phút Câu hỏi 2: Kết quả của bài tập
2 đưa vào cuối trang 10 và được sử dụng để làm các bài tập khác
46 Kiểm tra chương III
Trang 5Chương IV: Hàm số
2( 0)
y ax a= ≠
Phương trình bậc hai một ẩn số
Bài: “Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)” (t1)
1 Ví dụ mở đầu
2 Tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Cả ba bài:
§1 Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
§2 Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Luyện tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài:
“Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)”
1 Ví dụ mở đầu
2 Tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
3 Đồ thị của hàm số y = ax2 (a
≠ 0)
- Chỉ nhận biết các tính chất của hàm số y
= ax 2 nhờ đồ thị Không chứng minh các tính chất đó bằng phương pháp biến đổi
- Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) với a là
số hữu tỉ.
48
Bài: “Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)” (t2)
3 Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Bài: “Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)” (t3)
Luyện tập
50 §3 Phương trình bậc hai một ẩn
26
51 Luyện tập
52 Nội dung 1: §4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Ghép và cấu trúc thành 01 bài:
“Công thức nghiệm của
phương trình bậc hai”
1 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
2 Công thức nghiệm thu gọn của phương
trình bậc hai Dạy theo chủ đề: Công thức nghiệm của phương trình bậc
hai (3 tiết)
27
53 Nội dung 2: §5 Công thức nghiệm thu gọn
54 Nội dung 3: Luyện tập
28 55 §6 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng (t1) Khuyến khích học sinh tự làm:
Bài 33
56 §6 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng (t2)
58 Ôn tập
30 59 Kiểm tra 45 phút
60 §7 Phương trình quy về phương trình bậc hai
31 61 Luyện tập - Kiểm tra 15 phút
Trang 662 §8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
64 Luyện tập (tt)
33 65 Ôn tập chương IV Khuyến khích học sinh tự làm: Bài 66
66 Ôn tập chương IV (tt)
34 67 Ôn tập cuối năm
68 Ôn tập cuối năm (tt)
35 69 Kiểm tra học kỳ II
70 Trả bài kiểm tra học kỳ II
Tuần dự trữ Dạy bù (hoạt động ngoại khóa)
PHẦN HÌNH HỌC: 34 tiết
Chương III: Góc với đường tròn
19 37 §1 Góc ở tâm Số đo cung
38 Luyện tập
20 39 §2 Liên hệ giữa cung và dây
40 §3 Góc nội tiếp
42 §4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
44 §5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn Góccó đỉnh ở bên ngoài đường tròn
23
45 Luyện tập - Kiểm tra 15 phút
46 §6 Cung chứa góc
1 Bài toán quỹ tích ”cung chứa góc”:
Không yêu cầu học sinh thực hiện ?2
Không yêu cầu học chứng minh phần a, b
24
47 Luyện tập
48 §7 Tứ giác nội tiếp
3 Định lí đảo: Không yêu cầu chứng minh định lí đảo
25
49 Luyện tập
50 §8 Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp
26
51 §9 Độ dài đường tròn, cung tròn Không yêu cầu học sinh làm ?1
52 Luyện tập
27
53 §10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
54 Luyện tập
28
bài tập 99
56 Ôn tập chương III (tt)
Trang 757 Kiểm tra chương III
Chương IV: Hình trụ - Hình nón – Hình cầu
58 §1 Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ
60 §2 Hình nón - Hình nón cụt - Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt.
§2 Hình nón - Hình nón cụt - Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt (tt)
62 Luyện tập
32 63 §3 Hình cầu - Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
Không yêu cầu học sinh làm bài tập 36, 37
64 Luyện tập
tập 44
66 Ôn tập chương IV (tt)
tập 14, 17
68 Ôn tập cuối năm (tt)
35 69 Kiểm tra học kỳ II
70 Trả bài kiểm tra học kỳ II
Tuần dự trữ Dạy bù (hoạt động ngoại khóa)