1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KE HOACH dạy HOC MON TOAN 8 THEO CV3280

22 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 73,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp 1 tổng - Lập phương của - Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp - Hiệu hai lập phương - Áp dụng Kĩ năng: Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức: A3+B3=A+BA2

Trang 1

- Kèm theo Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)

1 Phân chia theo học kỳ và tuần học:

Cả năm: 35 tuần (140

tiết)

Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết

Học kỳ I: 18 tuần (72 tiết) 40 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

32 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

Học kỳ II: 17 tuần(78

tiết)

30 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần cuối x 1 tiết = 1 tiết

38 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

2 Phương án thực hiện:

ĐẠI SỐ ( 70 TIẾT)Số

Nội dung điều chỉnh

tổ chức dạy học

Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức (21 tiết)

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

số

- HS thực hiện được phép nhânnhân đa thức với đa thức

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

Trang 2

4 hằng đẳng

thức đáng

nhớ

phương của một tổng

- Bình phương của một hiêu

- Hiệu hai bình phương

- Áp dụng

được các hằng đẳng thức:

+)(AB)2=A22AB+B2+) A2 - B2 = (A + B)(A - B)

(trong đó A, B là các số hoặc cácbiểu thức đại số) để tính nhẩm,tính nhanh một cách hợp lý giá trịcủa biểu thức đại số, khai triểnhoặc rút gọn được các biểu thứcdạng đơn giản

động cá nhân,nhóm , cả lớp

đó A, B là các số hoặc các biểuthức đại số) để tính nhẩm, tínhnhanh một cách hợp lý giá trị củabiểu thức đại số, khai triển hoặcrút gọn được các biểu thức dạngđơn giản

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

1 tổng

- Lập phương của

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

- Hiệu hai lập phương

- Áp dụng

Kĩ năng: Hiểu và vận dụng được

các hằng đẳng thức:

A3+B3=(A+B)(A2 -AB+B2); A3-B3

= (A-B)( A2 +AB+B2) (trong đó A,

B là các số hoặc các biểu thức đạisố) để tính nhẩm, tính nhanh mộtcách hợp lý giá trị của biểu thứcđại số, khai triển hoặc rút gọnđược các biểu thức dạng đơn giản

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

= (A-B)( A2 +AB+B2) (trong đó A,

B là các số hoặc các biểu thức đạisố) để tính nhẩm, tính nhanh mộtcách hợp lý giá trị của biểu thứcđại số, khai triển hoặc rút gọnđược các biểu thức dạng đơn giản

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

Trang 3

- Đặt nhân tử chung.

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

- Dùng hằng đẳng thức

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

sử dụng phươngpháp nhóm làmxuất hiện hằngđẳng thức đểthay ví dụ 2

Kĩ năng

Vận dụng được phương pháp nhóm các hạng tử phân tích đa thức thành nhân tử Nhóm để xuất hiện:

- nhân tử chung

- hằng đẳng thức

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

Trang 4

-Chia đa thức cho đơnthức.

Cả 2 bài: §10

§11 Ghép vàcấu trúc thành

01 bài “Chia đa thức cho đơn thức”

Kĩ năng

- Vận dụng được quy tắc chia đơnthức cho đơn thức, chia đa thứccho đơn thức

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

Kiến thức: HS được hệ thống lại

các kiến thức cơ bản trong chương

I như: Nhân, chia đơn thức, đathức, các hằng đẳng thức đángnhớ, phân tích đa thức thành nhântử

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

Chương II: Phân thức đại số (19 tiết)

22 §1 Phân

thức đại số

1 Định nghĩa

2 Hai phân thức bằng nhau

2 Quy tắcđổi dấu

Kĩ năng

Vận dụng được tính chất cơ bảncủa phân thức để rút gọn phânthức

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

- Quy đồng mẫu thức

Bài tập 17Không yêu cầu Kĩ năng

Vận dụng được tính chất cơ bảncủa phân thức để quy đồng mẫuthức các phân thức

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

26 Luyện tập - Luyện tập Bài tập 20

Không yêu cầu Kĩ năng

- Hoạt động cá

Trang 5

- Vận dụng Vận dụng được tính chất cơ bản

của phân thức để quy đồng mẫuthức các phân thức

nhân,nhóm , cả lớp

2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau

Kĩ năng

Vận dụng được các quy tắc cộngcác phân thức đại số (các phânthức cùng mẫu và các phân thứckhông cùng mẫu)

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

28 Luyện tập - Luyện tập

Vận dụng được các quy tắc cộngcác phân thức đại số (các phânthức cùng mẫu và các phân thứckhông cùng mẫu)

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

- Mục 2 Phéptrừ Tiếp cận nhưcộng phân thứcđại số

Kĩ năng

Vận dụng được các quy tắc trừ cácphân thức đại số (các phân thứccùng mẫu và các phân thức khôngcùng mẫu)

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

30 Luyện tập - Luyện tập

Vận dụng được các quy tắc trừ cácphân thức đại số (các phân thứccùng mẫu và các phân thức khôngcùng mẫu)

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

(tính kết hợp);

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

D B

C A D

C B

A

Trang 6

(tính chất phân phối của phépnhân đối với phép cộng).

2 Phép chia

Kiến thức

- Nhận biết được phân thức nghịch đảo và hiểu rằng chỉ có phân thức khác 0 mới có phân thức nghịch đảo

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

2 Biến đổimột biểuthức hữu tỉthành mộtphân thức

3 Giá trị củaphân thức

Kiến thức

- Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ

là biểu thức chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

34 Luyện tập - Luyện tập

- Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ

là biểu thức chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

36 Kiểm tra

chương II Đề kiểm tra

Kiến thức: HS được kiểm tra kiến thức ở chương II

- Hoạt động cá nhân

37 Ôn tập học

kỳ I - Lý thuyết- Bài tập : Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng làmtính thành thạo, luyện kĩ năng

phân tích đa thức thành nhân tử, kĩnăng rút gọn phân thức, kĩ năngthực hiện các phép tính trong biểuthức

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

40 Trả bài

kiểm tra - Trả bài- Chữa bài

- Hoạt động cá

Trang 7

học kì I

(phần Đại

số)

nhân, cả lớp

Chương III: Phương trình bậc nhất một ẩn (16 tiết)

41 §1 Mở đầu

về phương

trình

- Phương trình một ẩn

- nghiệm củaphương trình

- Phương trình tương đương

Kiến thức

- Nhận biết được phương trình, hiểu nghiệm của phương trình:

Một phương trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x.

- Hiểu khái niệm về hai phương trình tương đương: Hai phương trình của cùng một ẩn được gọi là tương đương nếu chúng có cùng một tập hợp nghiệm

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

ẩn

2 Hai qui tắcbiến đổi phương trình

3 Cách giải phương trìnhbậc nhất một

ẩn

Kiến thức

Hiểu định nghĩa phương trình bậc

nhất: ax + b = 0 (x là ẩn; a, b là những hằng số, a ≠ 0) và nghiệm

- Có kĩ năng biến đổi tương đương

để đưa phương trình đã cho về

dạng ax + b = 0.

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

44 Luyện tập - Luyện tập

- Có kĩ năng biến đổi tương đương

để đưa phương trình đã cho về

dạng ax + b = 0.

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

45 §4 Phương

trình tích

1 Phươngtrình tích vàcách giải:

2 Áp dụng

Kĩ năng

- Về phương trình tích

A.B.C = 0 (A, B, C là các đa thức

chứa ẩn), yêu cầu nắm vững cách tìm nghiệm của phương trình này bằng cách tìm nghiệm của các phương trình:

A = 0, B = 0, C = 0.

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

Trang 8

46 Luyện tập - Luyện tập

- Về phương trình tích

A.B.C = 0 (A, B, C là các đa thức

chứa ẩn), yêu cầu nắm vững cách tìm nghiệm của phương trình này bằng cách tìm nghiệm của các phương trình:

A = 0, B = 0, C = 0.

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

- Cách giải phương trìnhchứa ẩn ở mẫu

4 Áp dụng giải phương trình

- Mục 4 Ápdụng Tự học cóhướng dẫn

Kĩ năng

- Giới thiệu điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương trình chứa

ẩn ở mẫu và nắm vững quy tắc giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

+ Tìm điều kiện xác định;

+ Quy đồng mẫu và khử mẫu;

+ Giải phương trình vừa nhận được;

+ Kiểm tra các giá trị của x tìm

được có thỏa mãn ĐKXĐ không

và kết luận về nghiệm của phươngtrình

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

49 Luyện tập - Luyện tập

- Vận dụng Kĩ năng : giải phương trình chứa ẩn ở mẫu theo 4 bước:

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

2 Ví dụ vềgiải bàitoán bằngcách lậpphương trình

3 Luyện tập

- Cả 3 bài§6; §7;

Luyện tập Ghép

và cấu trúcthành 01 bài:

“Giải bài toán bằng cách lập phương trình”

1 Biểu diễn mộtđại lượng bởibiểu thức chứaẩn

2 Giải bàitoán bằng cáchlập phương

trình (Chọn lọc tương đối đầy

đủ về các thể loại toán Chú ý các bài toán

Kiến thức

Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

Bước 1: Lập phương trình+ Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số

+ Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết

+ Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng

Bước 2: Giải phương trình

Bước 3: Chọn kết quả thích hợp

và trả lời

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

Trang 9

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

56 Kiểm tra

chương III 1 Kiến thức: Kiểm tra đánh giá khảnăng nhận thức của HS về giải

phương trình

- Hoạt động cá nhân

Chương IV: Bất phương trình bậc nhất một ẩn (14 tiết)

2 Bất đẳng thức

3 Liên hệgiữa thứ tự

a < b => a + c < b + c;

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

và phép nhânvới số dương

2 Liên hệ giữa thứ tự

và phép nhânvới số âm

3 Tính chất bắc cầu của

Kiến thức

Nhận biết được bất đẳng thức

Kĩ năng

Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai số hoặc chứng minh bất đẳng thức:

a < b => ac < bc với c > 0;

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

Trang 10

Kĩ năng

Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai số hoặc chứng minh bất đẳng thức:

3 Bất phương trìnhtương đương

Kiến thức

Nhận biết được bất đẳng thức

Kĩ năng

Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai số hoặc chứng minh bất đẳng thức:

2 Hai qui tắcbiến đổi bất phương trình

Bài 21; 27Khuyến khíchhọc sinh tự làm

Kiến thức

Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó, haibất phương trình tương đương

Kĩ năng

Vận dụng được quy tắc chuyển vế

và quy tắc nhân với một số để biến đổi tương đương bất phương trình

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

ẩn

4 Giải bất phương trìnhđưa được về

Trang 11

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

2 Giải một

số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Kĩ năng

Biết cách giải phương trình

|ax + b|= cx + d (a, b, c, d là những hằng số).

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

65 Ôn tập

chương IV

1 Ôn tập về tính chất liên

hệ giữa thứ

tự và phép tính

2 Ôn tập về bất phương trình:

3 Ôn tập về phương trìnhchứa dấu giá trị tuyệt đối

Kĩ năng: Biết cách giải thành

thạo bất phương trình bậc nhất và phương trình giá trị tuyệt đối dạng

ax

= cx +d và dạng x b  = cx + d Biết giải các dạng bài toán chứng minh bất đẳng thức

- Hoạt động cá nhân,nhóm , cả lớp

66 Kiểm tra

chương IV Đề kiểm tra Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS về bất đẳng

thức, BPT và PTcó chứa dấu GTTĐ

- Hoạt động cá nhân

67 Ôn tập

cuối năm luyện tập Kỹ năng : Rèn kĩ năng tính toán,kĩ năng trình bày bài toán giải pt,

- Hoạt động cá

Trang 12

giải bất phương trình, chứng minhbất đẳng thức

nhân,nhóm , cả lớp

Đề kiểm tra Kiến thức: Kiểm tra việc nắm

kiến thức của HS về phương trình,bất phương trình, tam giác đồngdạng

- Hoạt động cá nhân

LỚP 8 - HÌNH HỌC (70 TIẾT) Số

Nội dung điều chỉnh

Yêu cầu cần đạt Hình thức

tổ chức dạyhọc

Chương I: Tứ giác (25 tiết)

1 §1 Tứ giác 1 Định

nghĩa:

2 Tổng các góc của một

Hoạt động

cá nhân,nhóm, cảlớp

2 §2 Hình

thang

1 Định nghĩa:

2.Hình thangvuông

Kĩ năng

Vận dụng định nghĩa về hìnhthang, hình thang vuông để giảicác bài toán chứng minh, dựnghình đơn giản

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

3 §3 Hình

thang cân

1 Định nghĩa:

2 Tính chất 3) Dấu hiệu nhận biết hình thang cân

Bài tập 10Không yêu cầu Kĩ năng

Vận dụng định nghĩa tính chất,các dấu hiệu nhận biết về hìnhthang cân để giải các bài toánchứng minh, dựng hình đơn giản

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

4 Luyện tập - Luyện tập

Vận dụng định nghĩa tính chất,các dấu hiệu nhận biết về hìnhthang cân để giải các bài toánchứng minh, dựng hình đơn giản

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

Trang 13

Kỹ năng: HS vận dụng được các

định lí về đường trung bình củatam giác để tính độ dài đoạnthẳng, chứng minh 2 đoạn thẳngbằng nhau, 2 đường thẳng songsong

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

Kĩ năng: Vận dụng được các định

lí về đường trung bình của hìnhthang để tính độ dài đoạn thẳng,chứng minh 2 đoạn thẳng bằngnhau, 2 đường thẳng song song

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

xứng trục

1 Hai điểm đối xứng qua

1 đường thẳng

2 Hai hình đối xứng qua

1 đường thẳng

3 Hình có trục đối xứng

Mục 2, 3 trang

84 chỉ yêu cầu

hs nhận biếtđược đối vớimột hình cụ thể

có đối xứng quatrục không

Không yêu cầugiải thích, chứngminh

Kiến thức

Biết được:

- Các khái niệm "đối xứng trục"

- Trục đối xứng của một hình vàhình có trục đối xứng

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

Kĩ năng

- Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bìnhhành để giải các bài toán chứng minh và dựng hình đơn giản

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

Trang 14

- Vận dụng

- Vận dụng được định nghĩa, tínhchất, dấu hiệu nhận biết hình bìnhhành để giải các bài toán chứngminh và dựng hình đơn giản

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

13 §8 Đối

xứng tâm

1 Hai điểm đối xứng quamột điểm

2 Hai hình đối xứng qua một điểm 3.Hình có tâm đối xứng

Kiến thức

Biết được:

- Các khái niệm "đối xứng tâm";

- Tâm đối xứng của một hình vàhình có tâm đối xứng

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

14 Luyện tập - Luyện tập

Biết được:

- Các khái niệm "đối xứng tâm";

- Tâm đối xứng của một hình vàhình có tâm đối xứng

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

15 §9 Hình

chữ nhật - định nghĩa- tính chất

- dấu hiệu nhận biết

- Áp dụng vào tam giác

Bài tập 62, 66Khuyến khíchhọc sinh tự làm

Kĩ năng

- Vận dụng được định nghĩa, tínhchất, dấu hiệu nhận biết hình chữnhật để giải các bài toán chứngminh và dựng hình đơn giản

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

16 Luyện tập - Luyện tập

- Vận dụng được định nghĩa, tínhchất, dấu hiệu nhận biết hình chữnhật để giải các bài toán chứngminh và dựng hình đơn giản

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

2 Tính chất của các điểmcách đều mộtđường thẳng cho trước

Kiến thức: Nhận biết được khái

niệm khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song, tính chất của cácđiểm cách 1 đường thẳng cho trước

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

18 Luyện tập - Luyện tập

- Vận dụng

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

Trang 15

19 §11 Hình

thoi - định nghĩa- tính chất

- dấu hiệu nhận biết

Kĩ năng

- Vận dụng được định nghĩa, tínhchất, dấu hiệu nhận biết hình thoi

để giải các bài toán chứng minh

và dựng hình đơn giản

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

20 Luyện tập - Luyện tập

- Vận dụng được định nghĩa, tínhchất, dấu hiệu nhận biết hình thoi

để giải các bài toán chứng minh

và dựng hình đơn giản

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

21 §12 Hình

vuông - định nghĩa- tính chất

- dấu hiệu nhận biết

Kĩ năng

- Vận dụng được định nghĩa, tínhchất, dấu hiệu nhận biết hìnhvuông để giải các bài toán chứngminh và dựng hình đơn giản

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

22 Luyện tập - Luyện tập

- Vận dụng được định nghĩa, tínhchất, dấu hiệu nhận biết hìnhvuông để giải các bài toán chứngminh và dựng hình đơn giản

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

25 Kiểm tra

chương I Đề kiểm tra Kiến thức: Kiểm tra các kiến thứcvề tứ giác lồi, hình thang, đường

trung bình của tam giác, của hìnhthang; đối xứng trục, hình bìnhhành, hình chữ nhật, hình thoi,hình vuông

Kiến thức

Hiểu:

- Các khái niệm đa giác, đa giác đều;

- Quy ước về thuật ngữ "đa giác"

được dùng ở trường phổ thông;

- Cách vẽ các hình đa giác đều có

số cạnh là 3, 6, 12, 4, 8

Hoạt động

cá nhân,nhóm,chung cảlớp

27 §2 Diện 1) Khái niệm Bài tập 14, 15 Kiến thức Hoạt động

Ngày đăng: 11/12/2020, 12:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w