Đường tròn lượng giác: a, Đường tròn định hướng: Là đường tròn trên đó ta chọn 1 chiều chuyển động gọi là chiều dương.. Sử dụng đường tròn lượng giác để nhắc lại giá trị lượng giác của
Trang 1CHỦ ĐỀ: LƯỢNG GIÁC LỚP 10 + LỚP 11 I.Nhắc lại kiến thức cũ lớp 10
1 Đường tròn lượng giác:
a, Đường tròn định hướng:
Là đường tròn trên đó ta chọn 1 chiều chuyển
động gọi là chiều dương Chiều ngược lại là
chiều âm.
Quy ước: Chiều ngược chiều quay của kim
đồng hồ là chiều dương.
b, Đường tròn lượng giác:
Là đường tròn định hướng tâm O, bán kính
bằng 1
Đường tròn cắt trục tọa độ tại 4 điểm
A(1;0), A’(-1;0), B(0;1), B’(0;-1).
Lấy A(1;0) xác định làm gốc.
*Hai đơn vị đo góc là độ và radian
Vd: 180° =πrad
2 Sử dụng đường tròn lượng giác để nhắc
lại giá trị lượng giác của các cung đặc biệt. 180
45 4 30 6 60 3
π π π π
°
°
°
°
=
=
=
=
Trang 2Bài tập: Điền vào chỗ trống
sin 0
sin180
sin( 60 )
cos
4
cos
6
tan
2
π
π
π
°
°
=
=
− ° =
=
−
=
=
÷
II Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác ( lớp 11)
1 Hàm số sin và hàm số cosin
a) Hàm số sin
Qui tắc đặt tương ứng mỗi số
thực x với số thực sinx
sin: R → R
x a sinx
đgl hàm số sin, kí hiệu y = sinx
Tập xác định của hàm số sin là
¡
Tập giá trị: T = [–1; 1]
Hàm số lẻ
( vì sin90° =1.
Sin (−90°) =-1)
( )
cos90 0
cos -90 0
°
°
=
=
Hàm số tuần hoàn với chu kì 2 π
Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = sinx trên đoạn [0; π ]
Trang 3-3π/2 -π -π/2 π/2 π 3π/2
-2 -1
1 2
x y
Đồ thị hàm số y = sinx trên R
-2 -1
1 2
x y
b) Hàm số côsin
Qui tắc đặt tương ứng mỗi số
thực x với số thực cosx
cos: R → R
x a cosx
đgl hàm số côsin, kí hiệu y =
cosx
Tập xác định của hàm số cos là
¡
• Tập xác định: D = ¡
• Tập giá trị: T = [–1; 1]
• Hàm số chẵn
( )
cos90 0
cos -90 0
°
°
=
=
• Hàm số tuần hoàn với chu kì 2 π
Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cosx ( vì cos sin
2
x= x+π
nên ta tịnh tiến đồ thị hàm số
Trang 4y= x sang trái 1 đoạn có độ dài bằng
2
π
, song song với trục hoành).
-2 -1
1 2
x
y
y=sinx y=cosx
O
Đồ thị của các hàm số y = sinx, y = cosx được gọi chung là các đường hình sin.
2 Hàm số tan và hàm số cot
a, Hàm số y=tanx
Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công
thức:
y = sin
cos
x
x (cosx ≠ 0)
kí hiệu là y = tanx.
Tập xác định của hàm số
y = tanx là D = R \ ,
• Tập giá trị: T = R
• Hàm số lẻ
• Hàm số tuần hoàn với chu kì π
Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = tanx trên nửa khoảng 0;
2
π
÷
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
Đồ thị hàm số y = tanx trên D
Trang 5-7π/4 -3π/2 -5π/4 -π -3π/4 -π/2 -π/4 π/4 π/2 3π/4 π 5π/4 3π/2 7π/4
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
b) Hàm số côtang
Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi
công thức:
y = cos
sin
x
x (sinx ≠ 0)
kí hiệu là y = cotx.
Tập xác định của hàm số y = cotx là
D = R \ {k k Zπ ∈, }
Tập giá trị: T = R
• Hàm số lẻ
• Hàm số tuần hoàn với chu kìπ
Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cotx trên khoảng (0; π )
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
Đồ thị của hàm số y = cotx trên D
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
Bài tập 1: Tìm tập xác định của hàm số
Trang 61 cos 1 cos
, ,
, tan , cot
−
Giải:
a, điều kiện sinx 0≠ ⇔ ≠x k kπ, ∈¢ Tập xác định D=¡ \{k kπ, ∈¢}
b, Đk: 1 cos 0
1 cos
x x
− Ta có vì − ≤1 cos 1≤ ⇒1+cos 0≥ nên suy ra 1 cos− x≠ ⇔0 cosx≠ ⇔ ≠1 x 2k kπ, ∈¢ Tập xác định D=¡ \ 2{ k kπ, ∈¢}
c,
sin
3 tan
3 cos
3
x
x
π π
π
−
= − ÷=
Điều kiện:
5 6
Tập xác định \ 5 k , }
6
D= π + π k∈
d,
cos
6 cot
6 sin
6
x
x
π π
π
+
= + ÷=
dk: sin 0
+ ≠ ⇒ + ≠ ⇔ ≠ − +
Tập xác định \ k , }
6
D= −π + π k∈
Bài tập 2: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
, 2 cos 1
, 3 2sin
= −
Trang 7III Phương trình lượng giác cơ bản
1 Phương trình lượng giác
Ví dụ:
2sin 2 2 0
2cos 2 tan 2 1 0
x
+ = + − = gọi là phương trình lượng giác Giải phương trình lượng giác là tìm tất cả các giá trị của ẩn số thỏa mãn phương trình đã cho Các giá trị này là số đo của các cung ( góc) tính bằng rad hoặc độ.
Để giải các phương trình lượng giác người ta thường đưa về giải các phương trình lượng giác
cơ bản đó là: sinx a= ;cosx=a, tan x a= , cotx a= ( a là 1 hằng số).
2 Phương trình lượng giác cơ bản
a, Phương trình sin x a=
Trường hợp a >1 ( hay a>1 hoặc a<-1)
Phương trình vô nghiệm.
Trường hợp a ≤1 ( hay − ≤ ≤1 a 1 )
Phương trình
2
2
α
= +
arcsin 2
arcsin 2
π
Chú ý:+ Phương trình
360 sinx sin
β β
β
°
+ Trong 1 công thức về nghiệm của phương trình
lượng giác không được dùng đồng thời 2 đơn vị độ
rad.
Vd: x=30°+2kπ (cách viết này là sai)
+ Các trường hợp đặc biệt:
2
2 sin 0
π
= ⇔ = +
= − ⇔ = − +
= ⇔ =
Gọi α là số đo bằng radian của cung AM.
Ta có sđ AM = α+k2π
Sđ AM’=π α− +k2π
Bài tập: Giải phương trình
Trang 8,sinx sinx sin
5
a
k
π
¢
1 arcsin 2
,sin
1 5
arcsin 2 5
π
= ⇔
c,
2
sin
2 2
2 3
x
= +
d,
2
sin
3 2
2 4
x
= +
= +
e,
2 sin( 45 ) sin( 45 ) sin 45
2
45 180 45 360
90 360
180 360
−
= − +
f,
1 arcsin 2 2
sin( 2)
1 4
arcsin 2 2 4
x
π
+ = ⇔
k
x= ⇔ x= +π k π ⇔ = +x π π
h,
2
sin( )
7
2 6
x
π
= +
− = ⇔
i, sin(x+10°) =2
Phương trình vô nghiệm.
Trường hợp a >1 ( hay a>1 hoặc a<-1)
Trang 9k, sin 2 0 3
x
− = ⇔ = +
sin 2 20
x
= − +
m, sin 2 1
4
x= − ⇔ =x −π +kπ
n, ( 0)
1
sin 30
6
arcsin 2
x
o,
sin cos sin sin
2 2
2
2 2
π
π
⇔
= − − + ÷
Phương trình vô nghiệm.
Trường hợp a ≤1 ( hay − ≤ ≤1 a 1 ) Phương trình
2
2
α
= +
arcsin 2
arcsin 2
π
Chú ý:+ Phương trình
360 sinx sin
β β
β
°
Các trường hợp đặc biệt:
2
2 sin 0
π
= ⇔ = +
= − ⇔ = − +
= ⇔ =
b, Phương trình cos x a=
Bài tập: Giải các phương trình
Trang 10a x= π ⇔ = ± +x π k π k∈¢
b x= ⇔ = ±x +k π
2
4 3
k
x
π π
−
⇔ = ± +
2
4 3 2
2
4 3 2
12
7
2 12
= − +
⇔ + = ± + ⇔
= − − +
−
= +
⇔ −
e,cos 3
k x
x
k x
π
− = − ⇔
,cos 2 50
11 2
36
°
= − +
, 1 2cos 3 cos 0
1 2cos 0
3 cos 0
x
x
⇔ − =
−
i, 2 cos 3cos 2 1 0
1 3cos 2 1 0 cos 2
3
Trang 11Trường hợp a >1 ( hay a>1 hoặc a<-1)
Phương trình vô nghiệm.
Trường hợp a ≤1 ( hay − ≤ ≤1 a 1 )
Phương trình
2
2
2
α
= +
¢
¢ arccos 2
arccos 2
π
π π
Khi viết arccos a=α nghĩa là cung có cô sin bằng a
Chú ý:+ Phương trình cosx=cosβ° ⇔ = ± +x β° k360°
+ Các trường hợp đặc biệt:
cos 0
2
π
= ⇔ =
= − ⇔ = +
= ⇔ = +
Cos đối, sin bù, phụ chéo, tan và cot hơn kém π
sin os
2 cos sin
2
π
,cos3 - sin 2 0 cos3 sin 2
2
2
2
2
10 5 2
k x
π
=
⇔
= − − ÷+
= − + = − +
l,cos 2
4
x=
n,sin 3x−cos5x=0
c, Phương trình tan x a=
Phương trình tan x a=
Điều kiện: cos 0
2
x π kπ
≠ ⇔ ≠ +
Khi đó
tanx a= ⇔ tanx=tanα ⇔ = +x α kπ k∈¢
tanx a= ⇔ =x arctana k+ π k∈¢
Chú ý: tanx=tanβ° ⇔ =x β°+k180 ° (k∈¢)
Trường hợp đặc biệt:
tan 0
tan 1
tan 1
x
x
x
= ⇔
= ⇔
= − ⇔
Bài tập: Giải phương trình
, tan tan
5
− =
1
c, tan 2
3
x= −
d, tan 3x+15° = 3
e, tan 15
3
x− ° =
f,cos 2 tanx x=0
g, tan 3 30
3
x− ° = −
Trang 12( )
h, tan 2x+45° = −1
i, 3tanx+ 3 2sinx− =1 0
k, tan(x−30 ) cos 2° x−150° =0
, tan(2 60 ) cos 75 0
m, tan 3 tanx x=1 , tan tan 2 1
d, Phương trình cot x a=
Phương trình cot x a=
Điều kiện: sinx≠ ⇔ ≠0 x kπ
Khi đó
cotx a= ⇔cotx=cotα ⇔ = +x α kπ k∈¢
cotx a= ⇔ =x arccota k+ π k∈¢
Chú ý: cotx=cotβ° ⇔ =x β°+k180 ° (k∈¢)
Trường hợp đặc biệt:
cot 0
cot 1
cot 1
x
x
x
= ⇔
= ⇔
= − ⇔
Bài tập: Giải phương trình
2 ,cot 4 cot
7
,cot 3 2
,cot 2 10
3
6
d x−π=
3
x π
+ =
3 f,cot 30
+ =
g,cot 1 cot 1 0
− + =
,sin 2 cot 0
, cot 1 sin 3 0
4
k x x−π =
,cot 2 cot 3 1
,sin 3 sin 5 0
sin 3
cos3 -1
x
x =
2cos 2
1 sin 2
x
x =
−
Kiến thức trọng tâm cần nhớ:
Trang 13Phương trình sin x a= Trường hợp a >1 ( hay a>1 hoặc a<-1)
Phương trình vô nghiệm.
Trường hợp a ≤1 ( hay − ≤ ≤1 a 1 ) Phương trình
2
2
α
= +
arcsin 2
arcsin 2
π
Phương trình cos x a= Trường hợp a >1 ( hay a>1 hoặc a<-1)
Phương trình vô nghiệm.
Trường hợp a ≤1 ( hay − ≤ ≤1 a 1 ) Phương trình
2
2
2
α
= +
¢
¢ arccos 2
arccos 2
π
π π
Phương trình tan x a= Phương trình tan x a=
Điều kiện: cos 0
2
x π kπ
≠ ⇔ ≠ +
Khi đó tanx a= ⇔tanx=tanα ⇔ = +x α kπ (k∈¢)
tanx a= ⇔ =x arctana k+ π k∈¢
Phương trình cot x a= Phương trình cot x a=
Điều kiện: sinx≠ ⇔ ≠0 x kπ
Khi đó cotx a= ⇔cotx=cotα ⇔ = +x α kπ (k∈¢)
cotx a= ⇔ =x arccota k+ π k∈¢
III Một số phương trình lượng giác thường gặp
a, Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Trang 14Định nghĩa: Phương trình bậc nhất đối với một hàm số
lượng giác là phương trình có dạng
0
at b+ =
Trong đó a, b là hằng số (a≠0) và t là một trong các hàm
số lượng giác
Cách giải: Chuyển vế rồi chia 2 vế của phương trình cho
a, đưa phương trình về phương trình lượng giác cơ bản.
a
− + = ⇔ = − ⇔ = ( giải pt lượng giác cơ bản)
Phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối với 1
hàm số lượng giác.
Ví dụ: Giải phương trình sau
,5cos 2sin 2 0
,8sin cos cos 2 1
Ví dụ:
3sin 3 0
2 tan 1 0
x x
+ = + =
Ví dụ 1: Giải phương trình
,3cos 5 0
, 3 cot 3 0
, 2sin 2 0
Bài tập: Giải phương trình
,sin 2 2cos 0
,8cos 2 sin 2 cos 4 2
2
, 2cos cos 2 2
2
,sin sin 0
, tan 2 2 tan 0
,cos3 - cos 4 cos5 0
,sin 7 sin 3 cos5
,cos sin sin 3 cos 4
b, Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
Định nghĩa: Phương trình bậc hai đối với một
hàm số lượng giác là phương trình có dạng
at + + =bt c
Trong đó a b c, , là hằng số, a≠0, t là một trong
các hàm số lượng giác.
Cách giải: Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn
phụ, và đặt điều kiện cho ẩn phụ ( nếu có) rồi
giải phương trình theo ẩn phụ Cuối cùng đưa
về giải phương trình lượng giác cơ bản.
Phương trình đưa về dạng phương trình bậc
hai đối với một hàm số lượng giác
Ví dụ:
2 2
2sin sin 2 0 3cot cot 3 0
Bài tập: Giải phương trình
2
, 2cos 3cos 1 0
2
b, 2sin 2 sin 2 0
2
c, 2 tan x+3 tanx+ =1 0
Trang 15Ví dụ: Giải phương trình sau
2
,6cos 5sin 2 0
, 2sin 5sin cos cos 2
2
,sin 2 cos 2 0
2
,8cos 2sin 7 0
, tan - 2cot 1 0
, 2sin sin cos 3cos 0
,3sin 4sin cos 5cos 2
,sin sin 2 2 cos
2
, 2cos 3 3 sin 2 4sin 4
c, Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Công thức biến đổi biểu thức asinx b+ cosx
Tổng quát với 2 2
0
a +b ≠ ta có:
cos sin sin cos
sin( )
α
Với cos 2a 2 ;sin 2b 2
Phương trình dạng asinx b+ cosx c=
(a b c, , ∈¡ ;a2+b2 ≠0)
Nếu a=0;b≠0 hoặc a≠0;b=0 thì ta đưa về phương
trình lượng giác cơ bản.
Còn a≠0;b≠0 ta áp dụng công thức trên.
Ví dụ: Giải phương trình
sinx+ 3 cosx=1
Các công thức cộng đã học
sin( ) sin cos cos sin sin( ) sin cos cos sin cos( ) cos cos sin sin cos( - ) cos cos sin sin
Bài tập: Giải phương trình
, 3 sin 3 cos3 2
,cos 3 sin 2
c,3sin 3x−4cos3x=5 , 2sin 2cos 2 0
,5cos 2 12sin 2 13 0
f, 3 cosx+sinx= −2 ,cos3 sin 3 1
Trang 16Kiến thức trọng tâm cần nhớ
Phương trình bậc nhất at b+ =0
Trong đó a, b là hằng số (a≠0) và t là một trong
các hàm số lượng giác
Cách giải: Chuyển vế rồi chia 2 vế của phương
trình cho a, đưa phương trình về phương trình
lượng giác cơ bản.
a
− + = ⇔ = − ⇔ = ( giải pt lượng giác cơ
bản)
Phương trình bậc hai 2
0
at + + =bt c
Trong đó a b c, , là hằng số, a≠0, t là một trong các
hàm số lượng giác
Cách giải: Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn phụ,
và đặt điều kiện cho ẩn phụ ( nếu có) rồi giải
phương trình theo ẩn phụ Cuối cùng đưa về giải
phương trình lượng giác cơ bản.
Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Tổng quát với a2+b2 ≠0 ta có:
cos sin sin cos
sin( )
α
Với cos 2a 2 ;sin 2b 2
Bài tập tổng hợp: Giải phương trình sau
, tan(2 1) tan(3 1) 1
4
b x+ x+π=
, 3 cos 4 sin 4 - 2cos3 0
1 , 4sin 3cos 4(1 tan )
-cos
x