1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề 5 hệ thức lượng trong tam giác vuông tỉ số LG của góc nhọn LH

3 117 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 316 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ôn tập tuyển sinh 10. Tóm gọn lý thuyết của chương. Các dạng ví dụ minh họa. Tổng hợp tất cả các dạng ôn tập tuyển sinh Bài 1: Cho ABC có AB = 5cm; AC = 12cm; BC = 13cm a) Chứng minh ABC vuông tại A và tính độ dài đường cao AH. b) Kẻ HE AB tại E, HF AC tại F. Chứng minh: AE.AB = AF.AC.

Trang 1

CÁC HỆ THỨC LƯỢNG VÀ TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

A LÝ THUYẾT

Hệ thức về cạnh và đường cao trong

vuông:

1) AB2 = BC.BH

AC2 = BC.CH

2) AH2 = BH.CH

3) AB.AC = BC.AH

4) 1 2 12 1 2

AC AB

AH  

Áp dụng định lí pytago vào:

1) vuông ABC: AB2 + AC2 = BC2

2) vuông ABH: AH2 + BH2 = AB2

3) vuông ACH: AH2 + CH2 = AC2

Tỉ số lượng giác của góc nhọn trong  vuông:

1) sin = BC AC 2) cos =

BC AB

3) tan = AC AB 4) cot =

AC AB

Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau:

Nếu +  = 90 0 thì

sin = cos

cos = sin

tan = cot

cot = tan

Một số tính chất của tỉ số lượng giác:

1)

cos

sin tan 

2)

sin

cos cot 

3) sin 2 cos 1

 

4) tan  cot   1

Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:

1) cgv = ch sin(góc đối) 1) AC = BC sinB

AB = BC sinC 2) cgv = ch cos(góc kề) 2) AC = BC cosC

AB = BC cosB

3) cgv = cgv tan(góc đối) 3) AC = AB tanB

AB = AC tanC 4) cgv = cgv cot(góc kề) 4) AB = AC cotB

AC = AB cotC

B CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 1: Cho ABC ( = 1v), AH  BC; AB = 6, AC = 8 Tính AH = ? HB = ? HC = ?

Theo pi ta go :  ABC ( = 1v)

BC = AB 2 AC2 = 6 2 82 = 100 = 10

- Từ đ/lí 3: AH BC = AB AC

 AH =

BC

AC AB.

=

10

8 6

= 4,8

Từ đ/lí 1: AB2 = BC HB

 HB =

BC

AB2

=

10

62

= 3,6

AC2 = BC HC  HC =

BC

AC2

=

10

82

= 6,4

B

A

C B

A

Trang 2

C D

* Pi ta go  AHC ( = 1v)

AC = AH 2 HC2 = 16 2 252 = 881 = 29,68

* Từ đ/lí 1: AC2 = BC.HC

 BC =

HC

AC2

=

25

) 68 , 29 ( 2

 35,24

* Pi ta go  ABC ( = 1v)

 AB = BC 2 AC2 = 35,242  29,682  18,99

* Từ đ/lí 2: AH2 = HB.HC

 HB =

HC

AH2

=

25

162

= 10,24

Ví dụ 3: Cho  ABC có AB = 3 cm ; AC = 4 cm; BC = 5 cm

a) Tính tỉ số lượng giác của

b) Từ KQ ( a)  các tỉ số lượng giác của góc B

Hướng Dẫn

a) Xét  ABC có: BC2 = AB2 + AC2 ( vì 52 = 32 + 42)

Nên  ABC vuông tại A (đl Pytago đảo)

Suy ra: SinC =

BC

AB

=

5

3

; CosC =

BC

AC

=

5

4

; tanC =

AC

AB

= ;

4

3

CotC =

AB

AC

=

3 4

b) Do là hai góc phụ nhau , nên:

SinB = cosC =

5

4

; cosB = sinC =

4 3

tanB = cotC =

3

4

; cotB = tanC =

4 3

Ví dụ 4: Tính diện tích hình thang cân Biết hai cạnh đáy là 12cm và 18cm Góc ở đáy bằng 750

Hướng Dẫn

Kẻ AH; BK  CD

Ta có : AB = KH = 12 (cm)

 DH + KC = DC – HK = 18 – 12 = 6

DH =

2

6

= 3 (cm)

AH = DH.tanD = 3 3,732 = 11,196

SABCD =

2

)

(AB  DC AH

=

2

196 , 11 )

18 12 ( 

= 167,94 (cm)

C BÀI TẬP TỰ RÈN

Trang 3

a) Chứng minh ABC vuông tại A và tính độ dài đường cao AH.

b) Kẻ HEAB tại E, HF AC tại F Chứng minh: AE.AB = AF.AC

Bài 2: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết HB = 3,6cm; HC = 6,4cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng: AB, AC, AH

b) Kẻ HE AB ; HF AC Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF

Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD Từ D hạ đường vuông góc với AC, cắt AC ở H Biết rằng:

AB = 13cm; DH = 5cm Tính độ dài BD

Bài 4: Cho ABC vuông ở A có AB = 3cm, AC = 4cm, đường cao AH

a) Tính BC, AH

b) Tính góc B, góc C

c) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE, CE

Bài 5: Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH = 6cm, HC = 8cm.

a/ Tính độ dài HB, BC, AB, AC

b/ Kẻ HDAC (D AC) Tính độ dài HD và diện tích ∆AHD

Bài 6: Cho ∆ABC vuông ở A, AB = 3cm, AC = 4cm.

a) Giải tam giác vuông ABC?

b) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE, CE

c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì? Tính diện tích của tứ giác AMEN

Bài 7: Tìm x, y có trên hình vẽ sau :

Bài 8: Cho ∆ABC, BC = 15cm, B  340, C  400 Kẻ AH vuông góc với BC (H  BC) Tính độ dài đoạn thẳng AH, AC, diện tích tam giác ABC

Bài 9: Cho ABC vuông ở A có AB = 3 cm, AC = 4 cm, đường cao AH

a) Tính BC, AH

b) Tính góc B, góc C

c) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE, CE

Bài 10: Hai thuyển neo đâu vị trí như hình vẽ minh họa Tính khoảng cách giữa chúng (làm tròn đến

mét)

A

x

y

Ngày đăng: 22/02/2021, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w