1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ-TOÁN-THẦY-BÙI-NGỌC-HUY

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 368,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số không có cực trị B.. Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho có tiệm cận đứng A.. Điều kiện của m để hàm số có cực đại, cực tiểu và phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực tr

Trang 1

ĐỀ TOÁN Câu 1: Đồ thị hàm số ở hình bên là của đáp án

A y x= 3−2x2+1

B y x= 3−x2−1

C y x= 3−2x2+2

D y x= 3−3x2+1

Câu 2: Số cực trị của hàm số y=3 x2 −x

A Hàm số không có cực trị B Có 3 cực trị

Câu 3: Hàm số 2

1

3 2

x y

=

− + có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 4: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= 3+3x2+ −x 1 trên đoạn 1; 2−  lần lượt là

6 21;

9

C

6 19;

9

D

4 6 21;

9

Câu 5: Cho hàm số y x= 3+3x2+ −x 1( )C và đường thẳng : 4d mx+3y=3(m: là tham số) Với giá trị nào của m thì đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số ( )C song song với đường thảng d

1 2

m=

3 4

m=

Câu 6: Cho hàm số

1 1

x y mx

=

(m: là tham số) Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho có tiệm cận đứng

A m∈¡ \ 0;1{ } B m∈¡ \ 0{ } C m∈¡ \ 1{ } D m∀ ∈¡

Câu 7: Hàm số

x mx y

x m

= + đạt cực đại tại x=2 khi m=?

Câu 8: Cho hàm số y x= 3−3mx2+3(m2−1)x m− 3

Điều kiện của m để hàm số có cực đại, cực tiểu và

phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là:

A ∀ ∈m ¡ ,y= − +2x m B ∀ ∈m ¡ ,y= − −2x m C ∀ <m 1,y= − +2x m D ∀ >m 1,y= − +2x m Câu 9: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (−∞;0) và đồng biến trên khoảng (0;+∞)

A y= − −x4 x2+1 B

3 1 1

x y x

+

=

Câu 10: Hàm số

2 1

x m y

x

+

= + luôn đồng biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞) khi và chỉ khi:

A

1

1

m

m

 < −

 >

Trang 2

Câu 11: Hàm số

2 1

x m y

x

= + có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;1  bằng -1 khi:

A

1

1

m

m

 = −

 =

3 3

m m

 = −

 =

Câu 12: Phương trình − +x3 3x m− + =1 0 có đúng một nghiệm thực khi và chỉ khi

A

1

1

m

m

 < −

 >

1 3

m m

 < −

 >

D 1− < <m 3 Câu 13: Phương trình 2x4−4x2+m2=0 có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi

A

2 2

m

m

 < −

 >

0

m m

− < <



Câu 14: Đường thẳng y= − +x m cắt đồ thị hàm số

1

x y x

=

tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1; 2 thỏa mãn x x1− 2 = 5 khi và chỉ khi

A

3

1

m

m

 = −

 =

1 2

m m

 = −

 = −

0 2

m m

 =

 =

Câu 15: Cho hàm số y x= 4−(3m+2)x2+3m C( )m Đường thẳng y= −1cắt đồ thị ( )C tại bốn điểm m

phân biệt khi và chỉ khi

A

1

3

1

m

m

 >

 ≠

1 3 0

m m

 > −

 <

1 3 0

m m

 > −

 ≠

Câu 16: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= 4+2x2+3 tại điểm có hoành độ bằng 0 có phương trình là:

Câu 17: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số

A

2 3

1

x

y

x

− +

=

B

2 5

1

x

y

x

− −

=

C y= − +x4 2x2

D

2 3

1

x

y

x

+

=

+

Câu 18: Cho hàm số 1 3 2 2 (2 1) 3 2

3

y= − x + x + a+ xa+

(a: tham số) Với giá trị nào của a thì hàm số

nghịch biến trên ?¡

5

Trang 3

Câu 19: Cho hàm số y=(m−2)x mx3− −2. Với giá trị nào của m thì hàm số không có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

A 0< <m 2 B m<1 C 0≤ ≤m 2 D m>1

Câu 20: Cho hàm số y x= 4−2mx2+2mx2−4(m là tham số thực) Xác định m để hàm số đã cho có 3 cực

trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 1

Câu 21: Cho chóp đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng A Khi đó độ dài đường cao h của khối chóp

A h= 3a B

2 2

a

h=

C

3 2

a

h=

D h a=

Câu 22: Khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Mặt bên SAB là tam giác đều nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Khi đó thể tích của khối chóp S ABCD là :

A V =6 3a3 B

3 3 6

a

V =

C V =2a3 3 D V a= 3 3 Câu 23: Khối chóp S ABC có đáy tam giác ABC vuông cân tại B và AB a SA= ⊥(ABC) AB a= . Góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng (ABC bằng ) 60 Khi đó khoảng cách từ A đến mặt phẳng 0 (SBC là:)

2 2

a

C

3 3

a

D

3 2

a

Câu 24: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy,

· 120 ,0

BAD= M là trung điểm cạnh BC và SMA· =45 0 Khi đó khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBC là)

2 2

a

C

3 3

a

D

3 2

a

Câu 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), , 2 ,

AB a AD= = a góc giữa SB và mặt đáy (ABCD bằng ) 45 Thể tích hình chóp SABCD bằng0

A

3

6

18

a

B

3

2 2 3

a

C

3 3

a

D

3 2 3

a

Câu 26 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a, A’C hợp với mặt đáy ’ ’ ’ (ABC một góc)

0

60

Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’

A

3

3

4

a

B

3 4

a

C

3 2 3

a

D

3 3 8

a

Câu 27 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có tam giác ABC vuông tại A, 1 1 1 AB=2 ; a AC=3 a Mặt phẳng

(A BC hợp với mặt phẳng 1 ) (A B C một góc 1 1 1) 60 Tính thể tích khối lăng trụ0 ABC A B C 1 1 1

A

3

3 39

26

a

B

3

9 39 26

a

C

3

18 39 13

a

D

3

6 39 13

a

Câu 28 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc mặt phẳng(ABC tam giác ABC đều cạnh a, góc giữa),

SB và mặt đáy bằng 60 Gọi M là trung điểm của AB Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng 0 (SMC )

Trang 4

A

2 39

15

a

B

39 15

a

C

39 13

a

D

2 39 13

a

Câu 29 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 0

60 Tính

khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB

A

2 42

3

a

B

42 14

a

C

42 7

a

D

42 6

a

Câu 30 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 60 Gọi0

M là điểm đối xứng với C qua D; N là trung điểm của SC, mặt phẳng (BMN chia khối chóp SABCD)

thành hai phần Tính tỉ số thể tích giữa hai phần đó

A

1

1

1

1 6

Câu 31 Nếu 1( ) 1

2

x x

a +a− =

thì giá trị của x là

Câu 32 Biểu thức x x x x x( >0) được viết dưới dạng lủy thừa số mũ hữu tỉ là

A

15

18

7 8

3 16

x

Câu 33 Cho 9x+9−x=23. Khi đó biểu thức

5 3 3

1 3 3

x x

x x

K= + + −−

− − có giá trị bằng:

A

5

2

B

1

7

Câu 34 Giá trị của biểu thức

3 5

2 2 4

15 7 loga a a a

P

a

  bằng:

12

9

Câu 35: Nếu a=log 3;2 b=log 52 thì

A

6

log 360

3 4 6

a b

= + +

B

6

log 360

2 6 3

a b

= + +

C

6

2

1 log 360

6 2 3

a b

= + +

D

6 2

1 log 360

2 3 6

a b

= + +

Câu 36 Một ô tô chạy với vân tốc 10m /s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động

chậm dần đều với vận tốc v tt( )= − +2 10(m s/ ) trong đó t là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu

đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẵn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

125

Câu 37 Một nguyên hàm của f x( ) (= 2x−1)e1x là:

A

1

x

xe B (x2−1)e1x C

1

2 x

1

x

e

1

e

I dx

x

=∫

Trang 5

A 0 B -2 C 2 D e

Câu 39: Nguyên hàm của hàm số y=sin 3x cosx

A

4

1 sin os

4 x c x C+ + B 1 os3

4c x C+ C 1 sin3

4 x C+ D 1 sin4

4 x C+

Câu 40 Một nguyên hàm của hàm số y x= 1+x2 là

A ( )3

2

1 1

2

1 1

2 1 2

x +x

D 2( )2

2 1 2

x +x

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 19/12/2016, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w