1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tham khảo Lý 10 HK I_26

3 202 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Môn Lí (Khối 10 Ban Cơ Bản)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 148 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một ôtô đang chuyển động thẳng trên đường nằm ngang .quỹ đạo chuyển động của 1 điểm nằm trên vành bánh xe là chọn mặt đất làm mốc a.. Một ôtô đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 40km/h

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN LÝ (KHỐI 10 Ban cơ bản)

Thời gian : 45 phút

Học sinh chọn đáp án

Câu1.Biểu thức sau đây là biểu thức của định luật nào đã học :F=k./∆l/ ?

Câu2 Một ôtô đang chuyển động thẳng trên đường nằm ngang quỹ đạo chuyển động của 1 điểm nằm

trên vành bánh xe là (chọn mặt đất làm mốc)

a chuyển động cong phức tạp b chuyển động thẳng;

c chuyển động tròn ; d 1 dạng chuyển động khác;

Câu3.Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào :

Câu4 Một ôtô đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 40km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần

đều.biết rằng sau khi chạy được quảng đường 1km thì ôtô đạt tốc độ 60km/h.hỏi gia tốc của ôtô là bao nhiêu?

a 0,066m/s2 ; b 0,077m/s2 ; c 0,088m/s2; d 0,099m/s2;

Câu5 Trong công thức liên hệ giữa quảng đường đi được ,vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng

chậm dần đều (v2-v02=2as),ta có các điều kiện nào dưới đây:

a s>0;a>0;v>v0; b s>0;a<0;v<v0;

c s>0;a>0;v<v0; d s>0;a<0;v>v0;

Câu6 Sau 10s kể từ lúc qua A ,vận tốc của ôtô là vt=18m/s.Biết gia tốc chuyển động của ôtô là a=0,4m/s2 Ôtô qua A với vận tốc

a vA=14m/s; b vA=17m/s; c vA=19m/s; d vA=20m/s;

Câu7 Chuyển động rơi tự do của 1 vật thuộc dạng :

a chuyển động trßn đều ; b chuyển động th¼ng nhanh dần đều;

c chuyển động th¼ng chậm dần đều; d không có câu nào đúng;

Câu8 Gia tốc rơi tự do của vật(gia tốc trọng trường) tùy thuộc vào:

a kích thước cña vật; b độ cao ban đầu của vật;

c vĩ độ và độ cao nơi thực hiện thí nghiệm; d thời gian rơi của vật;

Câu9 Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất hòn đá rơi trong 1s nếu thả hòn đá đó từ độ cao 4h xuống

đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu?

a 2s; b 4s; c 6s; d 8s;

Câu10 Chọn câu đúng trong các câu sau ,khi nói về vận tốc góc của các đầu kim trong đồng hồ.

a vận tốc góc của đầu kim giờ là π/3600(rad/s);

b vận tốc góc của đầu kim phút là π/2000(rad/s);

c vận tốc góc của đầu kim giây là π/30(rad/s);

d Vận tốc góc của đầu kim đồng hồ là π/4

Họ và tên:

Lớp:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a

b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b

c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c

d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d

Trang 2

Cõu11 Một quạt mỏy quay với tần số 400vũng/phỳt.cỏnh quạt dài 0,8m.hỏi tốc độ gúc và tốc độ dài

bằng bao nhiờu:

c 45m/s và 65rad/s ; d 54m/s và 56rad/s;

Cõu12 Đại lượng nào sau đõy không thuộc tớnh tương đối của chuyển động?

c thời gian chuyển động của vật ; d quỹ đạo và vận tốc của vật chuyển động.

Cõu 13.Hợp lực tỏc dụng lờn vật bị triệt tiờu thỡ …(chọn cõu đỳng nhất )

a vật đú sẽ đứng yờn.

b vật đú sẽ chuyển động thẳng đều

c vật đú sẽ chuyển động biến đổi đều

d nếu vật đang đứng yờn sẽ tiếp tục đứng yờn và nếu vật đang chuyển động ,sẽ tiếp tục chuyển động đều

mói mói;

Cõu14 Một ụtụ A chạy đều trờn 1 đường thẳng với vận tốc 40km/h.một ụtụ B đuổi theo ụtụ A với vận

tốc 60km/h.xỏc định vận tốc của ụtụ A đối với B nếu chiều dương trựng với chiều 2 ụtụ:

c vA-B=120km/h; d vA-B=-120km/h;

Cõu15 Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dũng sụng,sau 1h đi được 10km.một khỳc gổ trụi theo

dũng sụng,sau 1phỳt trụi được 2km.vận tốc của thuyền buồm đối với nước bằng bao nhiờu?

a 10km/h; b 14km/h; c 8km/h; d 12km/h;

Cõu16 Cụng thức tớnh quảng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a s=1/2at2; b s=vot+0,5at2 ;

c x=xo +vot +0,5t2; d x=xo+ 1/2at2;

Cõu17 Trong chuyển động trũn đều thì đặc điểm nào sau đây là không phải:

a quỹ đạo là đường trũn; b tốc độ dài khụng đổi;

c tốc độ gúc khụng đổi; d vộctơ gia tốc khụng đổi ;

Cõu18 Tốc độ gúc ω của 1 điểm trờn TRÁI ĐẤT đối với trục quay của TRÁI ĐẤT là bao nhiờu?

a ω=7,27.10-4rad/s; b ω=7,27.10-5rad/s;

c ω=5,27.10-4rad/s; d ω=5,27.10-5rad/s;

Cõu 19 Một vật rơi tự do (g=9,8m/s2 ),quảng đường vật rơi trong giõy thứ n là?

a

9,8(n-2

1 )(một); b 9,8(

4

1

n

)(một); c 4,9(2n-1)(một); d 9,8(một);

Cõu20 Vận tốc tuyệt đối là:

a vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yờn;

b vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động cựng chiều.

c vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yờn;

d Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động ngược chiều

Cõu21.Gia tốc hướng tõm trong chuyển động trũn đều cú cỏc đặc điểm như sau,trong đú đặc điểm nào là

khụng phải?

a cú phương trựng với bỏn kớnh quỹ đạo; b cú chiều hướng vào tõm quỹ đạo;

Cõu22 Một xe mỏy đang đi với tốc độ 36km/h ,bổng người lỏi xe thấy cú 1 cỏi hố trước mặt ,cỏch xe

20m.người ấy phanh gấp và xe đến sỏt miệng hố thỡ dừng lại gia tốc của xe là:

a -2,5m/s2; b 2,5m/s2 ; c 2m/s2; d -2m/s2;

Cõu23.Một ụtụ cú khối lượng m=2tấn đang chuyển động với vận tốc v=72km/h thỡ hóm phanh, sau khi

hảm phanh xe đi thờm được 50m nữa thỡ dừng hẳn.Hóy tớnh độ lớn lực hảm tỏc dụng lờn xe?

a 8000N; b 9000N; c 7500N; d 8500N;

Cõu24.Gia tốc của vật đặt sỏt mặt đất là:

a R2

GM

, b (R h) 2

GM

+ ; c

GM

r2

d ;

GM

h

R ) 2 ( + ;

Trang 3

Câu25.Biết khối lượng Trái Đất gấp 81 lần khối lượng Mặt Trăng, bán kính Trái Đất gấp 3,7 lần Mặt

Trăng Nếu gia tốc trên bề mặt Trái Đất là g=9,8m/s2 thì gia tốc trên bề mặt Mặt Trăng là:

a 1,63m/s2, b 1,53m/s2; c 9,8m/s2; d 10m/s2;

Câu26.Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 được treo thẳng đứng ,đầu tiên cố định ,đầu dưới gắn một vật nặng có khối lượng m=200g,thì lò xo có chiều dài l1=25cm.Khi mắc thêm vào lò xo vật m’=3kg nữa thì

lò xo có chiều dài l2=3cm Hãy tính chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo ?

Câu27.Một vật có khối lượng m được kéo chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang nhờ một lực F hợp với phương nằm ngang một góc ϕ.Cho hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là µ lực ma sát trong trường hợp này là :

Câu28.Tìm câu sai trong các câu sau khi nói về trọng tâm của vật rắn :

a Là điểm đặt của trọng lực tác dụng vào vật.

b Lực tác dụng vào vật có giá đi qua trọng tâm thì chỉ làm vật tịnh tiến.

c Lực tác dụng vào vật có giá không đi qua trọng tâm thì làm vật vừa tịnh tiến vừa quay.

d Vật tác dụng vào vật có giá đi qua trọng tâm thì chỉ làm cho vật quay

Câu29.Ba lực F1,F2,F3 cùng độ lớn ,đồng phẳng và lần lượt hợp với nhau 1 góc α=1200.Hợp của ba vectơ lực trên có độ lớn :

Câu30Để xác định hành trình của 1 con tàu trên biển, người ta không dùng đến thông tin nào dưới đây:

a kinh độ của con tàu tại mổi điểm b vĩ độ của con tàu tại điểm đó

Hết

a a b b b a b c a c a c d a d b d b a a d a a a a a a d b d

Ngày đăng: 23/10/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w