Viết phương trình chuyển động của hai xe.. Tính tốc độ góc của một điểm trên vành bánh xe.. Tính tầm bay xa của vật.. Treo lò xo thẳng đứng và móc vào đầu dưới của lò xo một vật có khối
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: VẬT LÍ 10
(Thời gian làm bài: 45 phút)
I PHẦN CHUNG (8Đ)
Câu 1 (0,5đ): Muốn xác định chuyển động của một vật cần có điều kiện nào?
Câu 2 (1,0đ): Hai ô tô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 10km chuyển
động cùng chiều từ A đến B Vận tốc của ô tô xuất phát từ A là 60km/h, của ô tô xuất phát từ B
là 40km/h Lấy gốc toạ độ ở A, gốc thời gian là lúc xuất phát Viết phương trình chuyển động của hai xe
Câu 3 (0,5đ): Thả một hòn đá từ độ cao h = 20m Tính thời gian hòn đá rơi tới mặt đất (g = 10m/
s2)
Câu 4 (1,0đ): Bánh xe đạp có bán kính 0,66m Tính tốc độ góc của một điểm trên vành bánh xe
Biết tốc độ dài v = 12km/h
Câu 5 (1,0đ): Một vật được ném ngang với vận tốc 5m/s Ở độ cao h = 80m (g = 10m/s2) Tính tầm bay xa của vật
Câu 6 (0,5đ): Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào vật bỗng nhiên
ngừng tác dụng thì có hiện tượng gì xảy ra?
Câu 7 (1,0đ): Một lò xo có khối lượng không đáng kể, có chiều dài tự nhiên 12cm, có độ cứng k
= 100N/m Treo lò xo thẳng đứng và móc vào đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng m = 200g Hỏi khi ấy lò xo có chiều dài bằng bao nhiêu?
Câu 8 (0,5đ): Một vật chuyển động tròn đều chịu tác dụng của lực nào? Cho biết hướng và độ
lớn của lực đó?
Câu 9 (1,0đ): Một vật ở cách mặt đất một độ cao h Lực hấp dẫn giữa vật và Trái đất được xác
định như thế nào?
Câu 10 (1,0đ): Một vật có khối lượng m = 10kg trượt đều trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng
của một lực F =24N theo phương ngang Xác định hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn (g = 10m/
s2)
II PHẦN RIÊNG (2Đ): Học sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho
chương trình đó (phần A hoặc B).
A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Câu 1 (1,0đ): Một vật có khối lượng 2kg được kéo trên mặt phẳng nằm
ngang với một lực 10N Cho biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt
phẳng ngang là t = 0,2 (g = 10m/s2) Tính gia tốc chuyển động của vật
§
Câu 2 (1,0đ): Một thanh AB có chiều dài , trọng lượng P = 20N
được treo nằm ngang vào tường nhờ sợi dây CB (hình vẽ) Một
trọng vật P1 =5N treo ở đầu B của thanh Dây CB hợp với thanh
AB một góc = 300 Xác định lực căng dây
Cho hệ vật (hình vẽ): m1 = 1kg, m2 = 3kg Hệ số ma sát giữa vật m2
và mặt bàn t = 0,2 (g = 10m/s2) Bỏ qua khối lượng ròng rọc và
dây, dây không giãn
a Tính gia tốc chuyển động của hệ và lực căng dây.
b Sau 3s, dây nối đứt, tính đoạn đường vật m2 đi thêm kể từ lúc
dây đứt
F
A
C
B P
1
m
2
m1
Trang 2( - Hết -)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: VẬT LÍ 10
I PHẦN CHUNG (8đ):
Câu 1 (0,5đ):
- Nêu được: vật mốc, hệ toạ độ, đồng hồ đo thời gian 0,5đ
Câu 2 (1,0đ):
- Viết xA = 60t 0,5đ
- Viết xB = 10 + 40t 0,5đ
Câu 3 (0,5đ):
- Tìm được t 2h 2s
g
0,5đ
Câu 4 (1,0đ):
- Tìm được v = R, v = 10/3 m/s 0,5đ
R
0,5đ
Câu 5 (1,0đ):
- Tìm được t 2h 4s
g
0,5đ
- Tìm được x = v0t = 20m 0,5đ
Câu 6 (0,5đ):
- Vật chuyển sang trạng thái chuyển động thẳng đều 0,5đ
Câu 7 (1,0đ):
- Tìm được k.l = mg 0,25đ
- Tính được l mg 2cm
k
0,25đ
- Tính được l = l0 + l = 14cm 0,5đ
Câu 8 (0,5đ):
- Tác dụng của Fht hướng vào tâm quỹ đạo 0,25đ
- Độ lớn:
2
2
v
0,25đ
Câu 9 (1,0đ):
mM
0,5đ
- Gọi tên các đại lượng trong biểu thức 0,5đ
Câu 10 (1,0đ):
- Tìm được Fk = Fms 0,5đ
- Tìm được Fk = mg F k 0,25
mg
0,5đ
Trang 3II PHẦN RIÊNG (2Đ)
A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
1
- Tìm được Fk - Fms = ma 0,5đ
3 /
k ms
m
0,5đ
2 Vẽ hình đúng 0,25đ
- Điều kiện cân bằng:
1
2
l
P PlT l 0,25đ
30 sin 1 / 2
0,5đ
B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
a
- Viết được: P1 – T = m1a (1)
T – Fms = m2a (2) 0,25đ
1 /
0,5đ
T = 9N 0,25đ
b Tính được:
+ vt = 3m/s 0,25đ
2
2 /
ms
F
m
0,25đ
2 2
0 2,25 2
a
0,5đ
Ghi chú: Thí sinh không ghi đơn vị đo hoặc ghi sai đơn vị ở đáp số một lần thì trừ 0,25đ; từ hai lần trở lên trừ 0,5đ đối với toàn bài.
- Hết
A
C
B
1
P
2
P
T
O d