Câu 2 : Một vật khối lượng 2kg đứng yờn chịu tỏc dụng của 1 lực 2N sau 2s vật đi được quóng đường: Câu 3 : Quóng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.... Khi vật chuyể
Trang 1http://ductam_tp.violet.vn/ Đề Kiem tra HKI mon vat ly 10 co ban
MÃ ĐỀ 102
Câu 1 : Hai vật thả rơi tự do, khối lương của hai vật lần lượt là m và 2m ( bỏ qua sức cản khụng khớ) Gia tốc rơi
của chỳng a 1 và a 2 là :
C a2 = 2a1 D Khụng biết độ cao nờn khụng so sỏnh được.
Câu 2 : Một vật khối lượng 2kg đứng yờn chịu tỏc dụng của 1 lực 2N sau 2s vật đi được quóng đường:
Câu 3 : Quóng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
A Khi vật rơi tự do với vận tốc đầu khỏc khụng B Khi vật chuyển động thẳng đều
C Khi vật chuyển động thẳng chậm dần đều D Khi vật chuyển động trũn
Câu 4 : Một chất điểm chuyển động thẳng đều Ở thời điểm t =1s thỡ cú tọa độ x =8m.Ở thời điểm t = 3s thỡ tọa
độ là x = 10m Phương trỡnh chuyển động của chất điểm là :
A x = 3t + 7 B x = t + 7 C x = 3t + 5 D x = 2t + 11
Câu 5 : Chuyển động thẳng chậm dần đều nhất thiết phải cú:
A Gia tốc cú giỏ trị õm B Gia tốc cú giỏ trị dương
C Vận tốc đầu khỏc khụng D Quỹ đạo phải lớn hơn nhiều lần kớch thước của
vật
Câu 6 : Trong những phương trỡnh dưới đõy, phương trỡnh nào biểu diễn quy luật của chuyển động thẳng biến
đổi đều
A a – 2t = 1 B x = 2t2 + 3 C.
6 2
2 1
2
−
= +
+
x
t x
t
D v = 3t2 + 2
Câu 7 : Phơng trình chuyển động của một chất điểm dọc theo Ox có dạng:
x = 4t - 10 km ( t đo bằng giờ) Quãng đờng đi đợc của chuyển động sau 2h chuyển động là:
Câu 8 : Xe cú khối lượng m = 800kg đang chuyển động thẳng đều thỡ hóm phanh, chuyển động chậm dần đều
Biết quóng đường đi được trong giõy cuối cựng của chuyển động là 1,5m Lực hóm xe sẽ là:
Câu 9 : Một vật đang chuyển động bỗng nhiờn lực phỏt động triệt tiờu chỉ cũn lại cỏc lực cõn bằng nhau thỡ:
A Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc vừa cú B Vật chuyển động chậm dần, sau đú sẽ chuyển
động đều
C Vật tiếp tục chuyển động chậm dần D Vật dừng lại.
Câu 10 : Một ụtụ khối lượng m chuyển động với vận tốc độ v khụng đổi, bỏ qua lực ma sỏt Lực nộn của ụtụ khi
qua điểm giữa cầu trong trường hợp cầu vừng xuống với bỏn kớnh R là:
2
v
N m g
R
2
v
N m g
R
Câu 11 : Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao h 1 và h 2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn
gấp hai lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của khụng khớ.Vậy h 1 /h 2 là:
Câu 12 : Phỏt biểu nào sau đõy về lực là Sai
A Nguyờn nhõn làm xuất hiện gia tốc của một vật là do tỏc dụng lực của cỏc vật khỏc lờn nú.
B Lực gõy biến dạng cho vật.
C Vật muốn chuyển động phải cú lực tỏc dụng lờn nú
D Một vật đang chuyển động muốn dừng lại thỡ phải cú lực tỏc dụng lờn nú
Câu 13 : Người ta đặt 1 thanh đồng chất AB = 90cm, cú khối lượng 2kg lờn một giỏ đỡ tại O và treo vào đầu A vật
m 1 = 4kg, đầu B vật m 2 = 6kg Thanh cõn bằng ngang khi O cỏch A
Trang 2A Lực ma sỏt nghỉ B Hợp lực của lực ma sỏt nghỉ và lực đàn hồi.
Câu 17 : Hai bến sụng A và B cựng nằm trờn một bờ sụng, cỏch nhau 18km Cho biết vận tốc của canụ khi nước
khụng chảy là nước là 4,5m/s, vận tốc của dũng nước đối với bờ sụng là 1,5m/s Thời gian canụ đi xuụi dũng từ A đến B rồi đi ngược dũng từ B về A sẽ là:
A 1giờ 40 phỳt B 1giờ 45 phỳt C 2giờ15 phỳt D 2giờ 30 phỳt
Câu 18 : Một vật cú khối lượng m ở độ cao h thỡ gia tốc rơi tự do sẽ được tớnh theo cụng thức:
R
GmM
GM g
+
R
GM
GM g
+
=
Câu 19 : Một người đang quẩy trờn vai một chiếc bị cú trọng lượng 50N Chiếc bị buộc ở đầu gậy cỏch vai 70cm,
tay người giữ ở đầu kia cỏch vai 35cm Bỏ qua trọng lượng của gậy, lực giữ gậy của tay và tỏc dụng vào vai người sẽ là:
A 100N và 150N B 80N và 100N C 80N và 30N D 80N và 120N
Câu 20 : Điều kiện nào sau đõy là đủ để hệ ba lực tỏc dụng lờn vật rắn cõn bằng ?
A Ba lực phải đồng phẳng B Ba lực phải đồng phẳng, đồng qui.
C Hợp lực của hai lực bất kỡ cõn bằng với lực thứ
ba
D Ba lực phải đồng qui
Câu 21 : Cỏc giọt mưa rơi được xuống đất chủ yếu là do:
C Lực Ác-si-một của khụng khớ D Lực hấp dẫn của Trỏi đất
Câu 22 : Nộm lờn theo phương thẳng đứng một vật Bỏ qua lực cản của khụng khớ Sau khi rời tay và đi lờn, gia
tốc của vật:
A Bằng 0 B Khụng thay đổi C Tăng D Giảm
Câu 23 : Một chiếc thuyền buồm chạy ngợc dòng sông, sau 1 giờ đi đợc 10km Một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau
1 phút trôi đợc
3
100
m Vận tốc của thuyền buồm so với nớclà:
A 12 km/h B 10km/h C 8 km/h D 15km/h
Câu 24 : Lực ma sỏt trượt khụng phụ thuộc vào :
A Tớnh chất của vật liệu khi tiếp xỳc B Diện tớch mặt tiếp xỳc
C Áp lực N tỏc dụng lờn mặt tiếp xỳc D Tớnh chất mặt tiếp xỳc
Câu 25 : Một ụtụ cú khối lượng 1400kg chuyển động khụng vận tốc đầu, với gia tốc 0,7 m/s 2 Hệ số ma sỏt bằng
0,02, lấy g = 9,8m/s 2 Lực phỏt động của động cơ ụtụ nhận giỏ trị nào sau đõy:
A F = 1254,4 N B F = 12544 N C F = 125,44 N D 12,544 N
Câu 26 : Một ụtụ đang chuyển động với vận tốc 16m/s thỡ tăng tốc đến vận tốc 20m/s sau khi vượt qua quóng
đường 36m Gia tốc của ụtụ cú độ lớn :
A 1m/s2 B 0,1m/s2 C 0,2m/s2 D 2m/s2
Câu 27 : Điều nào sau đõy là Sai khi núi về lực tỏc dụng và phản lực?
A Lực và phản lực luụn cựng hướng với nhau.
B Lực và phản lực luụn xuất hiện và mất đi đồng thời.
C Lực và phản lực bao giờ cũng cựng loại.
D Lực và phản lực khụng thể cõn bằng nhau.
Câu 28 : Khi khối lượng của mỗi vật tăng lờn gấp đụi và khoảng cỏch giữa chỳng cũng tăng lờn gấp đụi thỡ lực
hấp dẫn giữa chỳng sẽ :
A Giữ như cũ B Tăng lờn gấp ba C Giảm đi một nửa D Tăng lờn gấp đụi.
Câu 29 : Một vật cõn bằng chịu tỏc dụng của hai lực thỡ hai lực đú cú đặc điểm:
A Cú giỏ vuụng gúc với nhau và cựng độ lớn B Cựng giỏ, cựng chiều và cựng độ lớn.
C Được biểu diễn bằng hai vectơ giống hệt nhau D Cựng giỏ, ngược chiều và cựng độ lớn.
Câu 30 : Khi một xe buýt tăng tốc độ một cỏch đột ngột thỡ cỏc hành khỏch trờn xe:
A Ngả người về phớa sau B Chỳi người về phớa trước
C Đứng yờn D Ngả người sang phải.
Trang 3phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Kiem tra HKI mon vat ly 10 co ban
Đề số :102
Trang 4CÂU 102