1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tham khảo Lý 10 HK I_12

5 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi môn vật lý kỳ 1 lớp 10
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 326 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 1 : Lực hướng tâm được tính bởi công thức : ht r ω 2 ht 2 ht C©u 2 : Một viên bi X được ném ngang từ một điểm.Cùng lúc đó,tại cùng độ cao,một viên bi Y có cùng kích thước nhưng có k

Trang 1

http://ductam_tp.violet.vn/ §Ò thi HäC Kú I

Khèi 10 Ban C¬ B¶n Thêi gian thi : 45phót .

§Ò thi m«n vËt lý häC k× 1 líp 10

M §Ò 923867 ·

Họ và tên học sinh lớp

Số báo danh

C©u 1 : Lực hướng tâm được tính bởi công thức :

ht

r

ω

2

ht

2

ht

C©u 2 : Một viên bi X được ném ngang từ một điểm.Cùng lúc đó,tại cùng độ cao,một viên bi Y có

cùng kích thước nhưng có khối lượng gấp đôi được thả rơi từ trạng thái nghỉ.Bỏ qua sức cản của không khí Hỏi điều gì sau đây sẽ xảy ra

C Y chạm sàn trong khi X mới đi được nửa đường D X chạm sàn trước Y.

C©u 3 : Dùng hai lò xo có độ cứng k1, k2 để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo k1 bị giãn nhiều hơn

k2 thì độ cứng k1

C©u 4 : Khi nói về tính chất của một chất điểm, câu nào sau đây là sai?

A Chất điểm là khái niệm trừu tượng không có trong thực tế nhưng rất thuận tiện để khảo sát chuyển

động

B Kích thước của vật không vượt quá 0,001mm

C Chất điểm mang khối lượng của vật.

D Kích thước vật rất nhỏ so với phạm vi chuyển động.

C©u 5 : Từ công thức cộng vận tốc : ta suy ra :

23 2 12

v = + nếu v12,v13 cùng phương, ngược chiều

23 2 12

v = + nếuv12, v13 cùng phương, cùng chiều

C. v13 =v12 +v23 nếu v12,v13 cùng phương, cùng chiều

D. v13=v12−v23 nếu v12vàv13 cùng phương, ngược chiều

C©u 6 : Câu nào sau đây đúng ?

A Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật.

B Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được

C Lực tác dụng lên vật kết quả là làm cho bị biến dạng hoặc làm cho vật chuyển động

D Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.

C©u 7 : Lực và phản lực không có tính chất sau:

A luôn cùng giá, ngược chiều B luôn xuất hiện từng cặp

C©u 8 : Cho 2 lực đồng qui có cùng độ lớn F (N) Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng

có độ lớn bằng F(N)?

C©u 9 : Một vật đang chuyển động với vận tốc vo thì bắt đầu tăng tốc Sau 2s tăng tốc, vật đạt vận tốc

12m/s và đi được quãng đường là s=14m Vậy thì vận tốc đầu là:

C©u 10 : Treo một vật có trọng lượng 2,0N vào một lò xo lò xo giãn ra 10mm treo thêm một vật có

trọng lượng chưa biết vào lò xo, nó giãn ra 80mm Trọng lượng của vật chưa biết là :

Trang 2

A 18N B 14N C 16N D 8N

C©u 11 : Công thức biểu diễn mối liên hệ giữa gia tốc , vận tốc và đường đi của vật chuyển động thẳng

biến đổi đều là :

A v - vo = 2as B v2 - vo2 = - 2as

C©u 12 : Ở trường hợp nào sau dây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?

A Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quanh và không cắt trục quay.

B Lực có giá cắt trục quay.

C Lực có giá song song với trục quay.

D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

C©u 13 : Một quả cầu đồng chất có khối lượng 4kg được treo vào tường nhờ một sợi dây ( hình vẽ)

Dây hợp với tường một góc α =300 Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả cầu

với tường Lấy g=9,8m/s2 Lực của quả cầu tác dụng lên tường có độ lớn gần bằng là :

C©u 14 : Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7N và 10N Trong các giá trị sau giá trị nào có thể là độ

lớn của hợp lực ?

C©u 15 : Câu nào sai ?Chuyển động tròn đều có

A tốc độ góc không đổi B tốc độ dài không đổi.

C quỹ đạo là đường tròn D vectơ gia tốc không đổi.

C©u 16 : Phương trình tọa độ của 1 chuyển động thẳng đều trong trường hợp gốc thời gian đã chọn

không trùng với thời điểm xuất phát là :

A x = xo + v (t – to) B s = vt

C s = so + v (t – to) D x = xo + vt

C©u 17 : Một người ngồi trên xe đạp Lực làm cho bánh xe xẹp lại là:

A lực đàn hồi của mặt đất tác dụng vào xe B lực đàn hồi của xe tác dụng vào mặt đất.

C trọng lực của người D tổng trọng lực của người và xe.

C©u 18 : Một người đi xe đạp chuyển động trên một đoạn đường thẳng AB có độ dài là s Tốc độ của xe

đạp trong nửa đầu của đoạn đường này là v1 (km/h) và trong nửa cuối là v2 (km/h) Tốc độ trung bình của xe đạp trên cả đoạn đường AB là:

2

tb

1 2

2

tb

v v v

=

tb

v v v

=

tb

v v v

= +

C©u 19 : Trong trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian

trôi ?

A Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ 10 phút thì đoàn tàu đến Huế.

B Lúc 8 giờ một xe ô tô khởi hành từ Thành phố Hồ Chí Minh, sau 3,5 giờ chạy thì xe đến Vũng

Tàu

C Một trận bóng đá diễn ra từ 14 giờ đến 17 giờ 45 phút.

D Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra.

C©u 20 : Sai số tỉ đối được tính bởi công thức :

α

Trang 3

điểm cao nhất có độ lớn bằng

C©u 22 : Một tấm ván nặng 240N được bắt qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa

A 2,4m và cách điểm tựa B 1,2m Hỏi lực của tấm ván tác dụng lên điểm tựa B là bao nhiêu?

C©u 23 : Một vật có khối lượng m bắt đầu chuyển động, nhờ một lực đẩy Fusong song với phương

chuyển động Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là µ, gia tốc trọng trường là g thì gia

tốc của vật thu được có biểu thức :

m

µ

m

µ +

=

C©u 24 : Một vật có trục quay cố định là O, chịu tác dụng của lực vuông góc với trục quay có độ lớn

F=5N Khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm Mômen lực tác dụng lên vật là:

C©u 25 : Trái Đất hút Mặt Trăng với một lực bằng bao nhiêu ? Cho biết khoảng cách giữa Mặt Trăng và

Trái Đất là r =38.107m, khối lượng của Mặt Trăng m=7,37.1022kg, khối lượng Trái Đất

M=6,0.1024kg

A 20,4.1020N B 20,4.1019N C 20,4.1021N D 20,4.1022N

C©u 26 : Một vật có khối lượng m bắt đầu trượt từ đỉnh một mặt nghiêng một góc α so với phương

ngang xuống Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ lấy g=9,8m/s2 Gia tốc chuyển động của vật trượt trên mặt phẳng nghiêng được tính bằng biểu thức nào sau đây:

A a=g(cosα -µsinα ) B a=g(sinα +µcosα )

C a=g(sinα -µcosα ) D a=g(cosα +µ sinα )

C©u 27 : Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25m Khi ra

khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 2,0m (theo phương ngang)? Lấy g = 10m/s2 Tốc độ của viên bi lúc rời khỏi bàn là:

C©u 28 : Một vật có khối lượng m=100kg chuyển động nhanh dần đều Kể từ khi bắt đầu chuyển động,

vật đi được 100m thì đạt vận tốc 36km/h Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là µ

=0,05 Lấy g=9,8m/s2 Lực phát động song song với phương chuyển động của vật có độ lớn

là :

C©u 29 : Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển

động Tại các thời điểm t1 = 2 s và t2 = 6 s , tọa độ tương ứng của vật là x1 = 20 m và x2 = 4 m Kết luận nào sau đây là chính xác :

A Phương trình tọa độ của vật là : x = 28 – 4.t (m).

B Vận tốc của vật có độ lớn 2 m/s.

C Vật chuyển động theo chiều dương của trục Ox.

D Thời điểm vật đến gốc tọa độ O là t = 5 s.

C©u 30 : Phương trình chuyển động của 1 vật trên 1 đường thẳng có dạng : x = 2t2 - 3t + 7 (m,s) Điều

nào sau đây là sai ?

A Gia tốc a = 2 m/s2 B Tọa độ ban đầu xo = 7 m

C Vật chuyển động chậm dần đều D Vận tốc ban đầu vo = - 3 m/s

Trang 4

-HẾT -Đề thi môn vật lý họC kì 1 lớp 10

M Đề 923867 ã

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:

  ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

- Mỗi câu đúng đợc 1

3 điểm và làm tròn điểm đến điểm lẻ là 0,1điểm.

Trang 5

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Đề thi môn vật lý họC kì 1 lớp 10

M Đề 923867 ã

- Mỗi câu đúng đợc 1

3 điểm và làm tròn điểm đến điểm lẻ là 0,1điểm.

Ngày đăng: 20/10/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w