1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

100 cau trac nghiem toan 9

14 700 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 100 Câu hỏi trắc nghiệm toán 9
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bộ câu hỏi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 462 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: a/ Trong một đường tròn,đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây ấy.. b/ Trong một đường tròn,đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dâ

Trang 1

100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 9

A.CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN:

Hãy chọn kết quả đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:

A 9 B 3 C 3 D – 3

Câu 2: 3 x  2 có nghĩa khi:

A x 2

3 B x  2

3 C x  3

2 D x  3

2

Câu 3: Biểu thức ( 3 2) 2 có giá trị là :

A 3 2 B 2 3 C.1 D 1

Câu 4: Kết quả của phép tính : 1

2 3 + 1

2 3 là:

A 2 B 2 C.4 D 4

Câu 5: Kết quả của phép tính : 0,4 0,9 100 là:

A 60 B 6 C 36 D Một kết quả khác

Câu 6 : Căn bậc ba của 125 là :

A 5 B 5 C 25 D Không tính được

Câu 7 : Kết quả của phép tính 169 2 49  16 bằng:

A 23 B 3 C 17 D 4

Câu 8: Với giá trị nào của a thì a2 a

A a> 0 B a= 0 C A, B đều đúng D A,B đều sai

Câu 9 : Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất :

A y = x 1

x

 B y = x 3 C y = 3x 2 1 D y = 12x

Câu 10 : Điểm thuộc đồ thị của hàm số y = 2x 3 là:

A ( 2; -1) B.( 2;1) C 2; 1  D 2;1

Câu 11: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập số thực R :

A y = x3 B 32x C y 2 1 x D y 3 5x1

Câu 12: Góc tạo bởi đường thẳng y2x 3 øvà trục Ox là góc :

A Nhọn B Vuông C Tù

Câu 13: Đồ thị của hàm số y2x1 song song với đồ thị của hàm số nào?

A y2x3 B 2 2

3

y  x C y2x D Cả 3 đồ thị trên

Câu 14: Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng y2xyx3 là:

A 1; 2 B. 2;1 C  1; 2  D 2; 1 

Câu 15: Với giá trị nào của a và b thì hai đường thẳng :

Trang 2

ya 1x 1 by3 ax + 2b +1 trùng nhau?

A a= 2 ; b= 1 B a= 1; b = 2 C a = 2 ; b = 0 D a= 0 ; b =2

Câu 16: Kết quả nào sau đây sai?

A sin450 = cos450 B tg27030/ = cotg62030/

C tg300 0

0

sin 30 30

cos

 D không có câu nào sai

Câu 17: Kết quả của phép tính : sin2 450 + cos2 450 bằng :

A 0 B 1 C 2 D Một kết quả khác

Câu 18: Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là AB= 3 cm ; AC = 4 cm; BC = 5cm

Độ dài đường cao AH là:

A 2,4 cm B 3,6 cm C 4,8 cm D Một đáp số khác

Câu 19: Cho biết sin750 = 0,966 Vậy cos150 bằng :

A.0,966 B 0.483 C 0,322 D 0,161

Câu 20: Tam giác ABC vuông tại A , có AC = 6 cm , BC = 12 cm Số đo góc ACB

là bao nhiêu :

A 300 B.ø 450 C 600 D.Một đáp số khác

Câu 21:Tam giác ABC vuông tại A, có góc B = 600, BC = 30 cm.Độ dài cạnh AC bằng bao nhiêu?

A 15 cm B 15 2 cm C 15 3 cm D Một đáp số khác

Câu 22: Kết quả của phép tính : sin27015/ ( làm tròn đến hai chữ số thập phân ) là :

A 0,46 B 0,64 C 0,38 D 0,73

Câu 23:Cho hình vẽ :

P N

M

13

5

12

sinM bằng: A

5 12 B

12 13

C

5 13

Câu 24: Dây cung AB = 12 cm của đường tròn ( O;10 cm) có khoảng cách đến tâm

O

là :

A 6cm B 7cm C 8cm D 9cm

Câu 25: Cho đoạn thẳng OI = 6cm , vẽ đường tròn ( O;8cm) và đường tròn (I; 2cm)

Hai đường tròn ( O) và ( I ) có vị trí như thế nào ?

A Tiếp xúc ngoài B Tiếp xúc trong C Cắt nhau D Đựng nhau

Câu 26: Gọi d là khoảng cách giữa hai tâm của hai đường tròn (O;R) và (I;R) Gỉa

sử

R > r > 0 Điều kiện nào thì hai đường tròn (O) và (I) ở ngoài nhau ?

A d = R+ r B d = R r C d < R r D d > R+ r

Trang 3

Câu 27: Cho đường tròn ( O ) và điểm M ở bên ngoài đường tròn Vẽ hai tiếp

tuyến

MA,MB đến (O) ( A,B là các tiếp điểm ) Câu naò sau đây sai?

A MA = MB B AMO = BMO

C.BOM = AOM D Không có câu nào sai

Câu 28: Cho đường tròn ( O;3cm) và đường thẳng a có khoảng cách đến O là OH

Điều kiện nào sau đây thì a là tiếp tuyến gủa (O) ?

A OH = 3cm B OH < 3cm C OH > 3cm D OH  3cm

Câu 29: Cho đường tròn ( O; 30 cm) và dây cung AB = 48 cm Khoảng cách từ dây

AB đến tâm O là :

A.15 cm B 12 cm C 24 cm D 18 cm

Câu 30: Cho đường tròn (O;5cm) và đường thẳng a có khoảng cách đếân O là

d.Điều

kiện để d là cát tuyến của đường tròn (O) là:

A d < 5cm B d = 5cm C d  5cm D d  5cm

B CÂU HỎI ĐÚNG,SAI :

Hãy chọn đáp án đúng, sai trong từng câu sau:

Câu 1: a/ Biểu thức x  có nghĩa khi: x 2 1  1

b/ Biểu thức x  có nghĩa với mọi số thực x 2 1

Câu 2: a/ Hai đường thẳng y = 2x + 1 và y = 2x 1 cắt nhau

b/ Hai đường thẳng y = 2x + 1 và y = 2x 1 song song với nhau

Câu 3: a/ Hàm số y =( 3  5) x + 3 đồng biến trên R

b/ Hàm số y = ( 3  5) x  3 nghịch biến trên R

Câu 4: a/ 0,36 0,6

b/ 0,36  0,6

Câu 5: a/ Trong một tam giác vuông,độ dài một cạnh góc vuông bằng tích độ dài

cạnh góc vuông kia và cosin của góc kề

b/ Trong một tam giác vuông,độ dài một cạnh góc vuông bằng tích độ dài cạnh huyền và sin của góc đối

Câu 6: a/ Trong các dây của một đường tròn,dây lớn nhất là dây đi qua tâm

b/ Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là đường kính

Câu 7: a/ Trong một đường tròn,đường kính đi qua trung điểm của một dây thì

vuông góc với dây ấy

b/ Trong một đường tròn,đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy

Câu 8: a/ Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông

góc với bán kính

Trang 4

b/ Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm

C CÂU HỎI GHÉP ĐÔI :

Câu 1: Hãy ghép mỗi ô ở cột trái với mỗi ô ở cột phải để được một kết quả

đúng

A y= 1

2

 x1 1 xác định với mọi số thực xthoã mãn

x 1

B y = 1 x 2 xác định với mọi số thực x thoã mãn

x 1

3 xác định với mọi số thực x

Câu 2: Tìm các số cho ở cột trái ghép với các phép tính ở cột phải để được một

kết quả đúng:

3 52 32

Câu 3 : Nối các phép tính ở cột trái với kết quả của nó cho ở cột phải :

A 1

2( 18 8 3 2 ) 1 8

B 2( 75 32 5 3) 2 2 3

3 2 2

Câu 4: Hãy nối các ý ở cột trái với giá trị khẳng định của a ỏ cột phải để được

kết quả đúng :

A.Nếu đồ thị của hàm số y= x a đi qua điểm M(1;3) 1 thì a = 2

B Nếu đồ thị của hàm số y = a.x 1song song với đồ thị hàm số y = 3x

2 thì a =2

3 thì a = 3

Câu 5: Dựa vào hình vẽ :

Trang 5

B H C

A

Hãy nối một ô ở vế trái với một ô ở vế phải để được một khẳng định đúng:

1 AB bằng a AB2 AC2

2 AH bằng b BC BH.

c HB HC

Câu 6: Dựavào hình vẽ:

N P

M

Hãy nối một ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được một khẳng định đúng:

A tgM bằng 1 MN

MP

NP

3 NP

MN

Câu 7 : Hãy nối một ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được một khẳng định

đúng

A Nếu tam giác có ba

góc nhọn 1 thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên ngoài tam giác

A Nếu tam giác có

góc vuông 2 thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên trong tam giác

3 thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh lớn nhất

Câu 8: Cho đường tròn (O;R) và (O/ ; r) có OO/ = d ; R> r

Hãy nối mỗi ô ở cột trái với mỗi ô ở cột phải để được khẳng định đúng:

Trang 6

B.(O; r) và (O/; r) tiếp xúc ngoài 2 d< R r

C (O;R) và ( O/;r) tiếp xúc trong 3 d > R + r

D (O;R) và (O/;r) cắt nhau 4 d = R r

5 R r< d < R+ r

D CÂU HỎI ĐIỀN KHUYẾT : Hãy điền vào chỗ trống (… ) trong các câu sau:

Câu 1 : Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng … góc kia ,… góc này bằng

cotang góc kia

Câu 2 : Trong tam giác vuông,mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với

góc đối hoặc nhân với ….góc kề

Câu 3 : Trong hai dây của một đường tròn ,dây nào lớn hơn thì dây đó … tâm

hơn, dây nào … tâm hơn thì dây đó lớn hơn

Câu 4 : Tiếp tuyến của đường tròn là đường thẳng …… điểm chung với đường

tròn

Câu 5 : Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R ,với x1, x2

bất

kì thuộc R:

_ Nếu x1 < x2mà f(x1) < f( x2) thì hàm số y = f( x) …….trên R

_ Nếu x1 < x2mà f( x1) > f( x2) thì hàm số y = f(x) …….trên R

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng nhất:

Câu 51: Phương trình nào là phương trình bâïc nhất hai ẩn?

A x – 3y = 5 B 0x – 4y = 7 C –x + 0y =0 D Cả ba phương trình trên

Câu 52: Cặp số sau đây(-2;-1 ) là nghiệm của phương trình nào?

A 4x – y = -7 B x - 2y = 0 C 2x + 0y = -4 D Cả ba phương trình trên

Câu 53: Hệ phương trình 

1 2 3 2

y x y x

có nghiệm là?

A ( x =1 ;y = 1) B ( x = 0 ;y = 23 )

C Vô số nghiệm ( x R; y  

2

3

2 

x

) D Vô nghiệm Câu 54: Các hệ phương trình nào sau đây:

( I ) 

3 1 2

3

y x

y x

( II ) 

3 2

2

1 2

3

y x

y x

( III ) 

9 3

3

1 2

3

y x

y x

( IV ) 

6 2 2

1 2 3

y x y x

tương đương với nhau

Trang 7

A I II B I  III C III  IV D Cả ba câu A,B,C đều đúng

Câu 55: Với giá trị nào của a,b thì hệ phương trình

2 1 3

by

x

y ã

nhận cặp số ( -2 ; 3 ) là nghiệm

A a = 4 ;b = 0 B a = 0 ;b = 4 C a = 2 ; b = 2 D a = -2 ;b

= -2

Câu 56: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A( 2; -1 ) và B( 2; 3 ) là:

A y = -x + 1 B y = - 2x C y = 2 D x = 2 Câu 57: Phương trình x – 2y = 0 có nghiệm tổng quát là:

A x R;y = 2x B x = 2y ;y R C x R;y = 2 D x = 0 ;y R

Câu 58: Cặp số ( x = -1; y = 2 ) là nghiệm của phương trình

A 3x – y = 1 B x – 3y = - 7 C 0x + 2y = 3 D 3x – 0y = -5

Câu 59: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 0x – 2y = 2 và 3x + 0y = -3 là :

A ( -1; 1 ) B ( -1; -1 ) C ( 1; -1 ) D ( 1;

1 )

Câu 60: Hệ phương trình 

5 2 3

3

y x y x

tương đương với hệ phương trình nào?

A 

5 2

3

3 2

2

y x

y x

B.

5 2

3

3 6

3

y x

y x

C 

 4 5

3

y y x

D Cả ba hệ phương trình trên

Câu 61: Cặp số ( 2 ; -3 ) là nghiệm của hệ phương trình nào?

A 

4 2

7 2

y x y x

B

 5

0 2

3

y x

y x

C 

4 0

2

6 2

0

y x

y x

D Cả

ba hệ phương trình trên

Câu 62: Với giá trị nào của m và n thì hệ phương trình sau:

4 3

2

2

ny mx

ny mx

nhận cặp số ( 2 ; -1 ) là nghiệm?

A m = 2 ; n = -1 B m =- 2 ; n = 1 C m = 1 ; n = 0 D m = -1 ; n

= 0

Câu 63: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = x và y = - x + 2 là:

A.( 1; 1 ) B.( -1; -1 ) C.( 2; 2 ) D.( -2; -2 ) Câu 64: Điểm A(-2; -1 ) thuộc đồ thị hàm số nào?

A y =

4

2

x B y = -

2

2

x C y =

-4

2

x D y =

2

2

x

Câu 65: Phương trình x2 +x – 2 = 0 có nghiệm là:

Trang 8

A x = 1 ; x = 2 B x = -1 ; x = 2 C x = 1 ; x = -2 D Vô nghiệm Câu 66: Với giá trị nào của a thì phương trình x2 + 2x – a = 0 có nghiệm kép

A a = 1 B a = 4 C a = -1 D a = - 4 Câu 67: Phương trình nào sau đây có hai nghiêm 3 và –2

A x2 – x -2 = 0 B x2 + x -2 = 0 C x2 + x -6 = 0 D x2 - x -6 = 0 Câu 68: Giá trị nào của m thì phương trình x2 – ( m+1)x + 2m = 0 có nghiệm là:

A m =

-2

3

B m =

2

3

C m = 2 D Một đáp số khác

Câu 69: Trong các phương trình sau , phương trình nào có hai nghiệm phân biệt

A x2 – 6x + 9 = 0 B x2 + 1 = 0 C 2x2 – x – 1 = 0 D x2 + x + 1 =

0

Câu 70: Phương trình x2 – 4x + 4 = 0 có nghiệm:

A x1 = 2 ;x2 = -2B x1 = x2 = 2 C x1 = x2 = -2 D Vô nghiệm

Câu 71: Gọi x1 ;x2 là nghiêm của phương trình 2x2 – 3x – 5 = 0 , ta có:

A x1 + x2 = - 23 ; x1x2 = - 25 B x1 + x2 = 23; x1x2 = - 52

C x1 + x2 = 23 ; x1x2 = 25 D x1 + x2 = - 23 ; x1x2 = 52 Câu 72: Tìm a, biết đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm ( 2; -1 ) , ta được:

A a = 21 B a = -12 C a = 14 D a = -4

1

Câu 73: Phương trình x3 – x = 0 có nghiệm là:

A x = 0 B x = 1 C x = - 1 D Cả ba câu trên đều đúng

Câu 74: Cho biết phương trình x2 – x + m = 0 có nghiệm là -1 Vậy giá trị của m là:

A m = 1 B m = -1 C m = 0 D Một kết quả khác

Câu 75: Lập một phươngtrình bậc hai khi biết hai nghiệm là 3+ 2 và 3- 2, ta được phương

trình

A x2 - 2 3x +1 = 0 B x2 - 2 2x +1 = 0

C x2 + 2 3x -1 = 0 D x2 +2 2x -1 = 0 Câu 76: Các điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -

2

2

x

A A(-2;2 ) B B(4;-8 ) C C( 2;2) D Cả ba điểm A,B,C

Câu 77:Các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm kép:

Trang 9

A 4x2 –2x + 1 = 0 B 9x2 –6x + 1 = 0 C x2 – 4 = 0 D.x2 –2x –

1 = 0

Câu 78: Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) :y = 2x + m tiếp xúc với parapol ( P ) :y = x2

A m = -1 B m = 1 C m = - 4 D m = 4 Câu 79: Biết x1 = -2 là nghiệm của phương trình ( ẩn số x ) x2 –4x + 3m = 0 , ta tính được nghiệm

thứ hai x2 và m là :

A x2 = 4 ; m = 4 B x2 = 6 ; m =-4 C x2 = -4 ; m = 6 D x2 = 6 ;

m = 6

Câu 80: Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = m cắt parapol (P) :y = x2 tại hai điểm

A m > 0 B m < 0 C m> 1 D m < -1

Hãy trả lời câu hỏi bằng cách điền chữ Đ (Đúng ) , S ( Sai ) vào ô vuông

Câu 81 Trong một đường tròn, góc nội tiếp và góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và dây cung chắn hai

cung bằng nhau thì bằng nhau

Câu 82 Trong một đường tròn , góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một

cung

Câu 83 Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy

Câu 84 Tứ giác có tổng hai góc bằng 1800 thì nội tiếp được đường tròn

Câu 85 Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và có cạnh chứa dây cung của đường tròn Câu 86 Góc nội tiếp luôn có số đo bằng nửa số đo của cung bị chắn

Câu 87 Hai cung chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau

Câu 88 Nếu hai cung bằng nhau thì hai dây căng cung sẽ song song

Câu 89 Hãy nối mỗi dòng ở cột A với mỗi dòng ở cột B để được kết quả đúng:

1 Công thức tính diện tích xung quanh của hình tru:

2 Công thức tính thể tích hình trụ là:

3 Công thức tính thể tích hình nón là:

4 Công thức tính thể tích mặt cầu là:

a 4 2h

b 2 Rh

c 2 R

d 34  R3

e 31  R2

h

Trang 10

Câu 90: Hãy nối mỗi dòng ở cột A với mỗi dòng ở cột B để được kết quả đúng:

1 S(O; R )

2 C(O; R)

3 Lcung tròn n0

4 Squạt tròn n0

a 180Rn

b  R2

c

180

2n R

d 2 R

e

360

2n R

Câu 91: Hãy nối mỗi dòng ở cột A với mỗi dòng ở cột B để được kết quả đúng:

1 Phương trình bậc hai có a + b + c =

0 thì có hai nghiệm là:

2 Phương trình bậc hai có a - b + c =

0 thì có hai nghiệm là:

3 Phương trình bậc hai có  > 0 thì

có hai nghiệm là:

a x1 = 1 ; x2 =

a c

b x1 =  b2a  ; x2 = a

b

2

c x1 = -1 ; x2 = -a c

d x1 = x2 = - 2b a Câu 92: Hãy nối mỗi dòng ở cột A với mỗi dòng ở cột B để được kết quả đúng

1 Trong một đường tròn số đo góc ở

tâm

2 Trong một đường tròn số đo góc có

đỉnh ở bên trong đường tròn

3 Trong một đường tròn số đo góc nội

tiếp

a.bằng nửa số đo của cung bị chắn

b bằng số đo của cung bị chắn

c bằng nửa tổng số đo của hai cung

bị chắn

d bằng nửa hiệu số đo của hai cung

bị chắn

Ngày đăng: 23/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13: Đồ thị của hàm số  y  2 x  1  song song với đồ thị của hàm số nào? - 100 cau trac nghiem toan 9
u 13: Đồ thị của hàm số y  2 x  1 song song với đồ thị của hàm số nào? (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w