Có hệ số góc dương.. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định... Có một cực tiểu; B.. Có một cực đại và một cực tiểu.. Có một cực đại và
Trang 1Chương 1 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
[<br>]
Câu 1: Số điểm cực trị của hàm số 1 3
7 3
[<br>]
Câu 2: Số điểm cực đại của hàm số 4
100
[<br>]
Câu 3: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1
1
x y x
[<br>]
Câu 4: Hàm số 2 5
3
x y x
đồng biến trên :
A R B ( ;3) C ( 3; ) D R\ 3
[<br>]
Câu 5: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1 3 2
3
A Song song với đường thẳngx 1 B Song song với trục hoành
C Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng -1
Sách Bài Tập 12 cơ bản:
[<br>]
Câu 1: Hàm số
4 1 2
x
y đồng biến trên khoảng:
A ( ;0) B (1;) C ( 3; 4) D ( ; 1)
[<br>]
Câu 2: Với giá trị nào của m, hàm số
2 ( 1) 1 2
y
x
nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?
2
[<br>]
Câu 3: Các điểm cực tiểu của hàm số y x 43x22 là:
A x 1 B x 5 C x 0 D x 1 và x 2
[<br>]
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số 24
2
y x
là:
[<br>]
Câu 5: Cho hàm số 2
3
x y x
A Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
B Hàm số đồng biến trên từng khoảng ( ; )
C Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; )
[<br>]
Trang 2Câu 6: Tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số
2 2 3 2
y x
và y x 1là:
A (2; 2) B (2; 3) C ( 1;0) D (3;1)
[<br>]
Câu 7: Số giao điểm của đồ thị hàm số 2
y x x x với trục hoành là :
Chương 2 Hàm lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
[<br>]
Câu 1: Tập xác định của hàm số log 2
1
x y
x
là :
A ( ;1) ( 2; ) B (1; 2) C R\ 1 . D R\ 1; 2 .
[<br>]
Câu 2: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau :
A lnx 0 x1 B log2x 0 0x1
log alog b 0 b a D 1 1
log alog b 0 b a
[<br>]
Câu 3: Cho hàm số 2
( ) ln(4 )
f x x x Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
A '(2) 1f B '(2) 0f C '(5) 1, 2f D '( 1) 1, 2f
[<br>]
Câu 4: Cho hàm số 1 2
2 ( ) log ( 5 7)
g x x x Nghiệm của bất phương trình ( ) 0g x là:
A x 3 B x 2 hoặc x 3 C 2x3 D x 2
[<br>]
Câu 5: Trong các hàm số ( ) ln 1
sinx
g x h x ,hàm số nào có đạo hàm là 1
cosx
A ( )f x B ( )g x C ( )h x D ( )g x và ( ) h x
[<br>]
Câu 6: Số nghiệm của phương trình 22x2 7x 5 1
là:
[<br>]
Câu 7: Nghiệm của phương trình 10log9 8x là:5
5
7
4.
Sách Bài Tập 12 cơ bản:
[<br>]
Câu 1: Nếu a33 a22 và log 3 log 4
A 0a1,b1 B 0a1, 0 b 1 C 1a b, 1 D 1a,0 b 1
[<br>]
Câu 2: Hàm số y x e2 x
tăng trong khoảng:
A ( ;0) B (2;) C (0; 2) D ( ; )
[<br>]
Câu 3: Hàm số ln(x2 2mx4) có xác định D R khi:
Trang 3A m 2 B m 2 hoặc m 2 C m 2 D 2m2.
[<br>]
Câu 4: Đạo hàm của hàm số y x (lnx1) là
A lnx 1 B ln x C 1 1
[<br>]
Câu 5: Nghiệm của phương trình log (log ) 12 4x là:
[<br>]
Câu 6: Nghiệm của bất phương trình log (32 x 2) 0
là:
A x 1 B x 1 C 0x1 D log 23 x 1
[<br>]
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 5 2
x
là:
A [1;) B ( ;1] C (1;) D
[<br>]
Câu 8: Hàm số y ln x
x
A Có một cực tiểu; B Có một cực đại B Không có cực trị
C Có một cực đại và một cực tiểu D Có một cực đại và một cực tiểu
Chương 3 Nguyên hàm tích phân ứng dụng
[<br>]
Câu 1: Tính
1
dx x
, kết quả là :
A
1
C
x
B C 1 x 2 C 1 x C D 2
1 x C [<br>]
Câu 2: Tính 2 x ln 2dx
x
, kết quả sai là
A 2 x 1 C
C
C 2(2 x 1)
C
D 2 x C [<br>]
Câu 3: Tích phân 2
0
os sin
A 2
3
3
2. D 0. [<br>]
Câu 4: Cho hai tích phân 2 2
0
sin xdx
2 2 0 os
, hãy chỉ ra khẳng định đúng :
sin xdx cos xdx
sin xdx cos xdx
sin xdx cos xdx
[<br>]
Trang 4Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y x 3 và y x 5bằng :
6. D 2
[<br>]
Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y x sinx và y x (0 x 2 ) bằng :
[<br>]
Câu 6: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x và y x quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng
6
Sách Bài Tập 12 cơ bản:
[<br>]
Câu 1: Hàm nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số ( ) (2 2)
( 1)
f x
x
A
1
x
1
x
1
x
2 1
x
x .
[<br>]
Câu 2: Nếu ( ) 5
d
a
f x dx
d
b
f x dx
với a d b thì ( )
b
a
f x dx
bằng:
[<br>]
Câu 3: Tìm khẳng định sai trong các khẳng sau
A
sin(1- x)dx sinxdx
x sin 2 sinx
C
1
x 0
(1- x) dx 0
1 2007 1
2
x (1+x)
2009
dx
[<br>]
Câu 4: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
sin(x+ ) sin(x- )
C
3 4
3
4
sin(x+ ) sin(x+ ) sin(x+ )
sin(x+ ) 2 sin(x+ )
[<br>]
Câu 5:
1
1 0
x
xe dx
bằng:
[<br>]
Câu 6: Nhờ ý nghĩa hình học của tích phân, hãy tìm các khẳng định sai trong các khẳng định sau :
Trang 5A
1 ln(1+ x)
1
x
e
sin xdx sin2xdx
C
2
1 1
x
[<br>]
Câu 7: Thể tích của khối tròn xoay tạo nên do quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường
2 (1 ) , 0, 0
y x y x và x 2 bằng:
A 8 2
3
5
2
Chương 4 số phức
[<br>]
Câu 1: Số nào trong các số sau là số thực ?
A ( 3 2 ) ( 2 2 ) i i B (2i 5) (2 i 5)
C (1i 3)2 D 2
2
i i
[<br>]
Câu 2: Số nào trong các số sau là số thuần ảo :
A ( 2 3 ) ( 2 3 ) i i B ( 2 3 ).( 2 3 ) i i
C (2 2 ) i 2 D 2 3
2 3
i i
[<br>]
Câu 3: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đúng?
A i1997 1 B i2345 i C i2005 1 D i2006 i
[<br>]
Câu 4: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đúng?
A (1 )i 8 16 B (1 )i 8 16i C (1 )i 8 16 D (1 )i 8 16i
[<br>]
Câu 5: Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau, két luận nào là đúng ?
[<br>]
Câu 6: Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai
A Môđun của số phức z là một số thực
B Môđun của số phức z là một số phức
C Môđun của số phức z là một số thực dương
D Môđun của số phức z là một số thực không âm
SBT: