Hình vuông 12.Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là: A.. Đường trung bình của hình thang ABCD có độ dài bằng: 17.Một tứ giác đều có cạnh 4 cm.. Diện tích tam giác đó bằn
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN :TOÁN 8
Phần I: Câu hỏi nhiều lựa chọn:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả em cho là đúng
1 Biểu thức thích hợp của đẳng thức : x2+….+y2 = (x + y )2 là:
2 Kết quả của phép nhân: 2x (5xy – 2y ) là:
A 10x2y + 4xy B 7x2y – 4xy C 10x2y - 4xy D - 10x2y - 4xy
3 Đa thức x2 – 1 được phân tích thành nhân tử là:
A (x – 1)(x + 1) B (x + 1)(x +1) C (- x – 1)(x +1) D x(x – 1)
4 Kết quả của phép tính: 1012 – 992 bằng:
5 Tại x = 2 biểu thức: x2 – 4x + 4 có giá trị là:
6 Kết quả của phép tính: bằng:
7 Kết quả của phép tính: bằng:
8 Kết quả của phép tính: bằng:
9 Kết quả của phép tính: bằng:
10.Điều kiện của x để gía trị của phân thức được xác định là:
A x 0 B x 3 C x 0 và x 3 D x 0 hoặc x 0
11.Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là :
A Hình thang cân B Hình chữ nhậtC Hình thoi D Hình vuông
12.Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là:
A Hình vuông B hìmh chữ nhật C Hình thoi D Hình thang cân
13.Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8 cm và 10 cm Cạnh của hình thoi có giá trị nào?
14.Hình nào có một tâm đối xứng và bốn trục đối xứng?
A Hình bình hành B HÌnh chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông 15.Một hình vuông có cạnh bằng 2cm Đường chéo của hình vuông đó bằng:
16.Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = 8 cm, CD = 18 cm Đường trung bình của hình thang ABCD có độ dài bằng:
17.Một tứ giác đều có cạnh 4 cm Diện tích của nó bằng:
18.Tam giác đều có cạnh là 4 cm Diện tích của nó bằng:
Trang 219.Hình chữ nhật có diện tích bằng 15 cm2 và độ dài của một cạnh hình chữ nhật đó là 3 cm Độ dài cạnh còn lại bằng:
20.Tam giác có một cạnh là 6 cm và chiều cao tương ứng cạnh đó là 3 cm Diện tích tam giác đó bằng:
21.Tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 6 cm Diện tích tam giác đó bằng :
A 12 cm2 B 18 cm2 C 36 cm2 D 72 cm2
22.Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu ciều dài tăng 2 lần và chiều rộng giảm 2 lần:
A Không đổi B Tăng 4 lần C Giảm 4 lần D Tăng 2 lần
23.Biết rằng tổng số đo các góc của một đa giác n cạnh được tính theo công thức : (n – 2).1800 Vậy tổng số đo các góc của một đa giác 7 cạnh là:
24.Hình bình hành có cạnh 6 cm và chiều cao tương ứng cạnh đó là 4 cm Diện tích hình bình hành đó bằng:
A 12 cm2 B 10 cm2 C 24 cm2 D 48 cm2
25.Đa thức M trong đẳng thức là:
26.Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất của hai phân thức là:
A 3x2yz B 6x2y3z C 2x2y3z D 6x2y2z
27.Kết quả của phép tính: là:
28.Giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0 là:
A – 2 B 1 C 2 D Cả A, B, C đều sai
29.Đa thức x2+2x+1 – y2 được phân tích thành nhân tử là:
A (x + 1 – y)(x +1 + y) B (x+1)2y2 C (x-1-y)(x-1+y) D Cả A,B,C đều sai
30.Trong các đa thức dưới đây đa thức nào chia hết cho đơn thức: 3xy2
A 15xy+3xy2 B 3x3y4 – 6xy5 C 3x3y4 – 2xy5 D 3x3y – 6xy5
Phần II: Câu hỏi ghép đôi
Câu 31:Hãy ghép các câu từ 1 đến 3 với các câu từ a đến d cho phù hợp:
1 Dư của phép chia đa thức x2 + x + 1 cho đa thức x – 1 a 1
2 Giá trị của biểu thức x2 – 10 x + 25 tại x = 6 b 3; 4
3 Biết A= - 6 xny4; B= x3yn Để A chia hết cho B thì n bằng c 3
d 4
Câu 32: Ghép mỗi dòng ở cột trái với kết quả của cột phải:
1 Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là a Hình vuông
2 Tứ giác có ba góc vuông là b Hình bình hành
ø3 Trong các tứ giác , tứ giác nào là tứ giác đều c Hình thoi
d Hình chữ nhật
Câu 33: Ghép mỗi dòng ở cột trái với kết quả ở cột phải:
1 Đa thức 5x4 – 3x2 + 5x chia hết cho đa thức 3xn a -1
.với những giá trị n bằng:
2 Giá trị của phân thức tại x = 3 b 0; 1
3 Phân thức bằng 0 khi: c d 1
Câu 34: Ghép mỗi dòng ở cột trái với kết quả của cột phải:
1 Một tứ giác là hình vuông nếu nó là a Hình bình hành có một góc
vuông
Trang 32 Một tứ giác là hình chữ nhật nếu nó là b Hình bình hành có hai cạnh
kề bằng nhau
3 Một tứ giác là hình thoi nếu nó là c Hình thoi có một góc vuông
d Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Câu 35: Ghép mỗi dòng ở cột trái với kết quả của cột phải:
1 Phân thức đối của phân thức là a 30x
2 Kết quả rút gọn của phân thức là b x(x+1)
3 Đa thức thích hợp trong đẳng thức c -
d
Câu 36: Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải sao cho được khẳng định đúng:
2 Tam giác cân là hình b có bốn trục đối xứng
3 Hình vuông là hình c có hai trục đối xứng
d có một trục đối xứng
Câu 37: Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải sao cho được khẳng định đúng:
2 3x(x – y) + x – y = b (x – y +2).(x – y - 2)
3 5x2 + 5xy + 5x + 5y = c (x – y).(3x + 1)
d (x + y + 2).(x – y – 2)
Câu 38: Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải sao cho được
khẳng định đúng:
1 Diện tích tam giác bằng a tích hai kích tước của nó
2 Diện tích hình bình hành bằng b tích của một cạnh với
chiều cao ứng với cạnh đó
3 Diện tích hình chữ nhật bằng c nửa tích của một cạnh
với chiều cao ứng với cạnh đó
d nửa tích hai đường chéo
Phần III: Câu hỏi đúng sai:
Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Câu 39:
1 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
2 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Câu 40:
1 Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
2.Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân
Câu 41: Cho một hình thoi và một hình vuông có cùng chu vi.Khi đó:
1.Diện tích hình thoi nhỏ hơn diện tích hình vuông
2 Diện tích hình thoi lớn hơn diện tích hình vuông
Câu 42:
1.Phân thức đối của phân thức: là:
2 Phân thức nghịch đảo của phân thức : là phân thức
Câu 43:
1.Giá trị của phân thức xác định với mọi giá trị của x
Trang 42 Giá trị của phân thức xác định với điều kiện: x 1 và x -1
Câu 44:
1 (x – y)2 +1 < 0 với mọi x, y
2 (x – y )2 + 1 0 với mọi x, y
Câu 45:
1.Tam giác đều là hình không có trục đối xứng
2 Tứ giác đều là hình có trục đối xứng
Phần IV: Câu hỏi dạng điền khuyết:
Câu 46: Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
a Một tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì tứ giác đó là…………
b Hình chữ nhật là tứ giác có………
Câu 47: Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
a Hình chữ nhật có hai đường chéo………là hình vuông
b Giao của tập hợp các hình chữ nhật và tập hợp các hình thoi là tập hợp các hình…………
Câu 48: Điền vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau một đa thức thích hợp:
a
b
Câu 49: Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp:
a (2x + 3).(……… ) = 4x2 – 9
b
Câu 50: Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
Đa giác đều là đa giác có ………và………
CÂU HỎI TOÁN 8 (câu 51-100) I-Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 52 (0,5đ): Phương trình tương đương với phương trình x – 2 = 3 là phương trình:
Câu 53 (0,5đ): Để phương trình (m – 1)x + 2 = –3 là phương trình bậc nhất
1 ẩn thì :
Câu 57 (0,5đ): Năm nay tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi Phương Phương tính rằng 13 năm nữa thì tuổi mẹ chỉ còn
Trang 5s S
gấp đôi tuổi Phương.Vậy năm nay Phương bao nhiêu tuổi?
Câu 58(0,5đ): Bất phương trình 2x – 3 < 7 có nghiệm là:
Câu 59(0,5đ): Bất phương trình 2 – 3x < 8 có nghiệm là:
Câu 60 (0,5đ): Nghiệm của bất phương trình 2x – 2 > x + 3 là:
Câu 61 (0,5đ): Bất phương trình (m – 2)x > 7 có nghiệm dương khi:
Câu 62 (0,5đ): Phương trình 2x – 4 = x + 2 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 63 (0,5đ): Phương trình 2x= x – 9 có nghiệm là :
Câu 64 (0,5đ): Chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật tăng lên 3 lần thì diện tích của hình chữ nhật đó:
Tăng 3 lần
Câu 65 (0,5đ): Cho tam giác ABC có đường cao AH = 3 cm, HB = 3 cm , HC =
ABC bằng:
Câu 66 (0,5đ): Cho hình thang vuông ABCD (AB // DC).
Cho AB = 3cm, BH = 2cm Diện tích hình
thang ABCD bằng:
Câu 67 (0,5đ): Cho hình vẽ (MN // BC) Ta có:
Câu 68 (0,5đ): Cho hình vẽ (MN // BC) Khi đó x bằng:
Câu 69 (0,5đ): Cho hình vẽ Biết DE // BC Cách viết
nào sau là đúng nhất?
A AED ABC B ADE ACB
C ADE ABC D ADE BCA
Câu 70 (0,5đ): Cho tam giác ABC có BC = 9 cm Biết
rằng AMN ABC theo tỉ số đồng
dạng là Thế thì độ dài đoạn thẳng
Trang 6MN bằng:
Câu 71 (0,5đ): Cho hình vẽ Biết ADÂE = ABÂC và
AE = 6 cm , EB = 2 cm , AD = 4 cm.
Thế thì độ dài đoạn thẳng AC bằng:
Câu 72 (0,5đ): Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 8 cm.
AM là tia phân giác của góc BAC ( M BC)
và BM = 3 cm.
Độ dài cạnh BC bằng:
Câu 73 (0,5đ): Cho hình thang ABCD (AB // DC).
Biết AB = 6,4 cm , DC = 10 cm và BÂD = DBÂC.
Độ dài đoạn thẳng BD bằng:
Câu 74 (0,5 đ): Hình hộp chữ nhật (hình vẽ ) có số
cặp mặt song song là:
Câu 75 (0,5đ): Cạnh của hình lập phương bằng (hình vẽ).
Như vậy độ dài đoạn AC’ là:
Câu 76 (0,5đ): Một lăng trụ đứng, đáy là tam giác thì lăng trụ đó có:
Câu 77 (0,5đ): Bất phương trình (m + 2)x > 1 có nghiệm dương khi:
Câu 78 (0,5đ): Cho hình lăng trụ đứng có các kích thước như hình vẽ Thế thì diện tích xung quanh của hình lăng trụ là:
Câu 79 (0,5đ): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD (hình vẽ) có các
mặt bên là những tam giác đều, AB = 8cm, O là trung điểm của AC Độ dài đoạn thẳng SO là:
Câu 80 (0,5đ): Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy là 6cm, chiều cao là 4cm thì diện tích xung
quanh là:
II-Trong các câu sau đây, câu nào đúng? Câu nào sai?:
Trang 7Câu 81(0,5đ):
Câu 82(0,5đ): Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm là S = 0; 2
Câu 83(0,5đ): Phương trình x = 2 và phương trình x2 = 4 là hai phương trình tương đương
Câu 84(0,5đ): Nếu a > b thì ta có : 4 + 2a < 4 + 2b
Câu 86(0,5đ): Nếu hai tam giác cân có các góc ở đỉnh bằng nhau thì hai tam
giác đó đồng dạng với nhau
Câu 87(0,5đ): Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.
Câu 88(0,5đ): Hình hộp chữ nhật là một hình lăng trụ đứng.
III-Ghép mỗi câu ở cột I với một câu ở cột II để được một khẳng định đúng.
Câu 89 (1đ):
1/ Phương trình x2 – 3x = 0 có tập
nghiệm là
b/ S = x x < 2
3/ Bất phương trình 2x – 4 < 0 có tập
4/ Bất phương trình 7 – 3x > –5 có
e/ S = 0 ; 3
Câu 90 (0,75đ):
1/ Nếu 2 góc của tam giác này lần lượt
2/ Tỉ số diện tích của 2 tam giác đồng dạng
3/ Nếu 2 tam giác đồng dạng với nhau thì tỉ
d/ bình phương tỉ số đồng dạng
Câu 91 (0,75đ):
1/ Phương trình x2 – 9x = 0 có tập
nghiệm là
b/ S = 0 ; 9
3/ Bất phương trình 2x + 4 < 0 có
d/ S = x x < –2
Câu 92 (0,75đ):
1/ Thể tích của hình hộp chữ nhật
Trang 8s S
2/ Diện tích xung quanh của hình lăng trụ
3/ Thể tích hình lăng trụ đứng bằng c/ diện tích đáy nhân với
chiều cao
d/ tích ba kích thước của nó
Câu 93 (0,75đ):
1/ Phương trình 3x – 4 = 2x có tập
nghiệm là
b/ S = 5
3/ Bất phương trình 3x + 6> 0 có tập
d/ S = x x > –2
Câu 94 (0,75đ):
1/ Nếu 2 tam giác đồng dạng với nhau thì tỉ
2/ Tỉ số diện tích của 2 tam giác đồng dạng
3/ Nếu 2 góc của tam giác này lần lượt bằng
d/ hai tam giác đó đồng dạng
Câu 95 (0,75đ): Cho hình vẽ.
Biết rằng: AMN ABC theo tỉ số
và AM = 2 cm, AN = 3 cm, BC = 6cm Khi đó:
d/ 1,5 cm
III-Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
Câu 96 (0,5đ): Hai phương trình tương đương là hai phương trình
trình thì bất phương trình đổi chiều
Câu 98 (0,5đ): Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với cạnh của tam giác kia
và ., thì hai tam giác đó đồng dạng
Câu 99 (0,5đ): Hình chóp
, gọi là hình chóp đều
Câu 100 (0,5đ): Nếu cạnh huyền và .
Trang 9
.thì 2 tam giác vuông đó đồng dạng
//
-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM(Câu 1- 50) Phần I: Mỗi lựa chọn đúng được 0.5 điểm:
Phần II: Câu hỏi ghép đôi: Mỗi ý ghép đúng được 0.5 điểm Câu 31:
Câu 32:
Câu 33:
Câu 34:
Câu 35:
Câu 36:
Câu 37:
Câu 38:
Phần III: Câu hỏi dạng lựa chọn đúng, sai:
Câu 39: Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
Câu 40: Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
Câu 41: Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
Câu 42: Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
Câu 43: Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
Câu 44: Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
Câu 45: Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
Phần IV: Mỗi chỗ trống điền đúng được 0.5 điểm:
Câu 46:
Câu 47:
a Vuông góc với nhau b vuông
Câu 48:
Trang 10Câu 49:
Câu 50:
Tất cả các cạnh bằng nhau, tất cả các góc bằng nhau
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (Câu 51- 100 I-Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
II-Câu nào đúng? Câu nào sai?:
III-Câu hỏi ghép đôi:
(0,25đ)
III-Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
Câu 96 (0,5đ): có cùng một tập nhiệm
Câu 97 (0,5đ): với cùng một số âm
Câu 98 (0,5đ): và hai góc tạo bỡi các cặp cạnh đó bằng nhau
Câu 99 (0,5đ): có mặt đáy là một đa giác đều, các mặt bên là những tam
giác cân bằng nhau có chung đỉnh
Câu 100 (0,5đ): một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh
giác vuông kia