Dãy phân số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: A.. Dãy phân số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: A.. Phân số nào dưới đây không thể rút gọn được nữa?
Trang 1Họ và tên : ……… ………Lớp 5B
80 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 5
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
1. Dãy phân số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
A 1; 57 ; 67 ; 75 ; 76 C 75 ; 76 ; 67 ; 57 ; 1
B 75 ; 76 ; 1; 67 ; 75 D 75 ; 76 ; 67 ; 57 ; 1
2. Dãy phân số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:
A 1315; 1511; 1513; 45 ; 54 C 1315; 1513; 45 ; 1115; 54
B 1511; 1315 ; 1513; 45 ; 54 D 1511; 45 ; 1513; 1513; 54
3. Phân số nào dưới đây có giá trị bằng phân số 3045
4. Bi u th c nào d i đây là bi u th c có giá tr sai:ểu thức nào dưới đây là biểu thức có giá trị sai: ức nào dưới đây là biểu thức có giá trị sai: ưới đây là biểu thức có giá trị sai: ểu thức nào dưới đây là biểu thức có giá trị sai: ức nào dưới đây là biểu thức có giá trị sai: ị sai:
A.10099 < 1 B.1000 = 0 D 1000 = 100 C.100100 = 1
5. Cho 4 phân số: 1215; 43 ; 100125; 35 Cặp phân số có giá trị bằng nhau là:
A 43 và 100125 B 1215 và 43
C 35 và 100125 D Không có cặp phân số nào có giá trị bằng nhau
6. Trong m t h p bi g m có: 5 viên bi màu xanh; 7 viên bi màu vàng; 8 viên bi màu đ Phân s chỏ Phân số chỉ ố chỉ ỉ
t s gi a s bi màu đ so v i c h p là:ỉ ố chỉ ữa số bi màu đỏ so với cả hộp là: ố chỉ ỏ Phân số chỉ ới đây là biểu thức có giá trị sai: ả hộp là:
7. Phân số nào dưới đây có giá trị bằng phân số 5418:
A
18
54
B
3
1
D
21
7
C
6 3
8. Phân số nào dưới đây không thể rút gọn được nữa?c n a?ữa số bi màu đỏ so với cả hộp là:
9. Tỉ số giữa đoạn thẳng BC và đoạn thẳng AD là:
A B C D
Trang 29
4
B
7
4
D
5
4
C
3 1
10. Trong tia số sau, điểm Y có giá trị là:
0 1 2 Y 3
11. Cặp số nào dưới đây có giá trị bằng nhau:
A.70 và 7 B.07 và 7 D 208 và 1435 C.70 và 0
12. Phân số nào dưới đây nhỏ hơn phân số 76 nhưng lớn hơn phân số 85?
A
8
6
5
13. Kết quả của phép cộng 65 + 97 là :
14. Phép cộng: 2 + 52 có k t qu là:ết quả là: ả hộp là:
15. Phép trừ: 5 - 32 có kết quả là:
15
2
C
3
10
D
3 13
16. Phép cộng: 65 + 87 có k t qu là:ết quả là: ả hộp là:
A
14
12
B
7
6
C
24
41
D
48 12
17. Phép trừ: 73 - 2 có k t qu là:ết quả là: ả hộp là:
A
3
1
B
3
5
6 7
18. Phép nhân: 3528 x 7 có k t qu là:ết quả là: ả hộp là:
A
4
35
B
196
35
C
28
5
D
35 4
19. Phép chia: 1521 : 3 có k t qu là:ết quả là: ả hộp là:
A
21
45
B
7
15
C
21
5
D
5 21
Trang 3A.1 B.81 C.36 D.4.
21. Biểu thức nào dưới đây là biểu thức có giá trị sai:
A 6 + 32 = 6 32 C 6 x 32 = 6 : 3 x 2 = 4
B 6 - 32 = 6 32 = 33 = 1 D 6 : 32 = 6 : 2 x 3 = 9
22. Biểu thức nào dưới đây là biểu thức có giá trị sai:
A 53 + 52 = 1 C 53 : 53 = 1
B 35 - 53 = 1 D 53 x 35 = 1 x
23. Giá trị của biểu thức 83 + 85 : 135 là:
A
13
5
5
13
D.1
24. Giá trị của biểu thức ( 104 + 53 ) : 5 là:
A
3
7
5
1
D
50
7
25. Tìm x, biết: x + 31 = 53
A x = 12 B x = 1 C x = 154 D x =
15
14
26. Tìm x, biết: 101 + x = 2
A x = 109 B x = 1 C x = 1021 D x = 1019
27. Tìm x, biết: 2 - x = 52
A x = 54 B x = 125 C x = 58 D.x = 15
28. Tìm x, biết: x - 83 = 14
A x = 124 B.x = 85 C x = 41 D x = 81
29. Tìm x, biết: x x 5 = 53
A.x = 253 B.x = 3 C.x = 253 D.x = 31
30. Tìm x, biết: 95 x x = 125
A x = 10825 B x = 34 C.x = 43 D.x = 10825
Trang 431. Tìm x, biết: 1235 : x = 74
A x =
5
3
B x =
3
5
C x =
84
70
D x =
70
84
32. Tìm x, biết: x : 4 = 154
A x = 15 B x =
16
15
C x =
15
16
D x =
15
1
33. 53 của 120 là:
34. Tìm y, biết 52 của y là 60.
A y = 30 B y = 12 C y = 150 D y = 24
35. Hỗn số 241 được viết dưới dạng số thập phân là:
A 2,4 B 0,225 C 2,25 D 22,5
36. Phân số thập phân 10001001 được viết dưới dạng số thập phân là:
A 1,1 B 0,1001 C 1,01 D 1,001
37. Số thập phân 10,08 được viết dưới dạng phân số thập phân là:
A 100810 B 1008100 C 10001008 D 1080100
38. Số thập phân 0,005 được viết đưới dạng phân số là:
A 21 B 201 C 2001 D 20001
39. Số thập phân nào dưới đây có chữ số 9 thuộc hàng đơn vị:
A 319,28 B 391,28 C 321,98 D 321,89
40. Chữ số 7 trong số thập phân 1,367 có giá trị là:
A 7 đơn vị B 107 C 1007 D 10007
41. Số thập phân gồm có: 7 chục, 8 phần mười và 5 phần nghìn được viết là:
42. Phân số 125 được viết dưới dạng số thập phân là:
43. Số thập phân 4,05 được viết dưới dạng phân số là:
A 40510 B 54 C 2081 D 1000405
44. Dãy số thập phân nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
A 54,7; 54,687; 45,8; 45,786 C 45,786; 45,8; 54,687; 54,7
B 45,8; 54,7; 54,687; 45,786 D 45,8; 54,7; 54,687; 45,786
45. Dãy số thập phân nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:
Trang 5B 2, 431; 2,4032; 1,432; 1,4302; D 1,4302; 2,4032 ; 2, 431; 1,432;
46. 8 m 5 cm = ………… cm
A 85 cm B 805 cm C 850 cm D.8005 cm
47. 10 hm 6 m = ………… hm
A 106 hm B 1,06 hm C 10,6 hm D 10,06 hm
48. 40 010 kg = …… tạ …….kg
A 40 tạ 10 kg C 401 tạ 10 kg
B 4 tạ 10 kg D 400 tạ 10 kg
49. 20 005 kg = …… tấn
A 20,5 tấn B 2,005 tấn C 20, 05 tấn D 20,005 tấn
50. 30,7 tạ = …… kg
A 3070 kg B 3007 kg C 30 007 kg D 3700 kg
51. 60 hm 2 8 m 2 = ……… m 2
A 608 m2 B 6 008 m2 C 60 008 m2 D 60 0008 m2
52. 72080 cm 2 = ……… m 2
A 720,8 m2 B 72,08 m2 C 7,208 m2 D 0,7208 m2
53. 52 m = ….cm
54. 43 ha = ………… m 2
A 75 m2 B 750 m2 C 7500 m2 D 40 000 m2
55. 12 t 6 kg =…… kgạ 6 kg =…… kg
A 1260 kg B 1206 kg C 12006 kg D 12600 kg
56. Kho ng th i gian nào d i đây là kho ng th i gian ng n nh t:ả hộp là: ời gian nào dưới đây là khoảng thời gian ngắn nhất: ưới đây là biểu thức có giá trị sai: ả hộp là: ời gian nào dưới đây là khoảng thời gian ngắn nhất: ắn nhất: ất:
A 21 giờ B 13 giờ C 41 giờ D 51 giờ
57. Kho ng th i gian nào d i đây là kho ng th i gian dài nh t:ả hộp là: ời gian nào dưới đây là khoảng thời gian ngắn nhất: ưới đây là biểu thức có giá trị sai: ả hộp là: ời gian nào dưới đây là khoảng thời gian ngắn nhất: ất:
A 30 phút B 52 giờ C 43 giờ D 13 giờ
58. 70 cm 2 = ………… m 2
A
100
70
m2 B
10
7
1000
70
m2 D
1000
7
m2
59. 3,5 m = ……… cm
60. 0,08 m 2 = ……… cm 2
Trang 6A 8 cm2 B 80cm2 C 800 cm2 D 8000 cm2.
61. Trung bình cộng của hai phân số là 1 phân số thứ nhất là 127 V y, phân s thậy, phân số thứ ố chỉ ức nào dưới đây là biểu thức có giá trị sai: hai là:
62. May 1 chiếc túi hết 32 m v i Mu n may 6 chi c túi nh th thì c n s mét v i là:ả hộp là: ố chỉ ết quả là: ư ết quả là: ần số mét vải là: ố chỉ ả hộp là:
63. Một vòi nước cứ 31 giờ thì chảy ra được 75 lít nước Vậy số lít nước vòi đó chảy ra trong 2 giờ là:
A 125 lít B 115 lít C 225 lít D 450 lít
64. Một xí nghiệp dệt, trong 1 giờ dệt được 600 m vải Vậy, trong 52 gi , xí nghi p đóời gian nào dưới đây là khoảng thời gian ngắn nhất: ệp đó
d t đ c s mét v i là:ệp đó ược nữa? ố chỉ ả hộp là:
65. Kho B chứa nhiều hơn kho A là 84 tấn thóc Kho A chứa số thóc bằng 74 số thóc của kho B Vậy, số tấn thóc ở kho A là:
A 147 tấn B 48 tấn C 28 tấn D 112 tấn
66. Tổng chiều dài của hai sợi dây là 1 m Sợi dây thứ nhất dài bằng 73 sợi dây thứ hai Vậy, chiều dài của sợi dây thứ hai là:
A 71 m B 7m C 101 m D 107 m
67. Ba người khách cùng đến quán mua hết 1 cuộn dây Người thứ nhất mua 31 chiều dài cuộn dây người thứ hai mua 52 chiều dài cuộn dây Vậy, số phần cuộn dây mà mgười thứ ba mua là:
A
15
2
chiều dài cuộn
dây
B
15
11
chiều dài cuộn dây
C
15
4
chiều dài cuộn dây
D
4
1
chiều dài cuộn dây
68. Nếu 73 s g o trong bao cân n ng 63 kg thì toàn b s g o trong bao cân n ng:ố chỉ ạ 6 kg =…… kg ặng 63 kg thì toàn bộ số gạo trong bao cân nặng: ố chỉ ạ 6 kg =…… kg ặng 63 kg thì toàn bộ số gạo trong bao cân nặng:
69. Có 8 người thì ăn hết một bao gạo trong 48 ngày Hỏi nếu có 16 người thì sẽ ăn hết bao gạo đó trong bao nhiêu ngày? (Sức ăn mỗi người như nhau)
70. Buổi sáng, trên bờ có nhiều hơn dưới ao 20 con vịt Buổi chiều, có 4con vịt từ trên bờ xuống ao Hỏi vào buổi chiều, trên bờ còn nhiều hơn dưới ao bao nhiêu con vịt?
71. V i chi u dài hình ch nh t là a, chi u r ng là b, bi u th c nào d i đây không tính đ c chuới đây là biểu thức có giá trị sai: ữa số bi màu đỏ so với cả hộp là: ậy, phân số thứ ểu thức nào dưới đây là biểu thức có giá trị sai: ức nào dưới đây là biểu thức có giá trị sai: ưới đây là biểu thức có giá trị sai: ược nữa?
vi hình ch nh t:ữa số bi màu đỏ so với cả hộp là: ậy, phân số thứ
Trang 772. Một hình chữ nhật có chiều dài 2 dm, chiều rộng 5 cm thì chu vi hình chữ nhật
đó sẽ là:
73. N a chu vi hình ch nh t là 20 dm, chi u r ng ng n h n chi u dài 4 cm Chi u dài c aữa số bi màu đỏ so với cả hộp là: ậy, phân số thứ ắn nhất: ơn chiều dài 4 cm Chiều dài của ủa hình ch nh t đó là:ữa số bi màu đỏ so với cả hộp là: ậy, phân số thứ
74. Một miếng bìa hình bình hành có cạnh đáy dài 1 m, cạnh bên dài 14 m thì chu
vi của hình đó là:
A 54 m B 41 m C 25 m D 4 m
75. Cho hình chữ nhật ABCD và hình bình hành MNCD, M là trung điểm của cạnh
AB như hình vẽ Câu phát biểu nào dưới dây là câu phát biểu đúng?
A M B N
D C
A Diện tích hình bình hành bằng diện tích hình chữ nhật
B Chu vi hình bình hành bằng chu vi hình chữ nhật
C Chiều rộng hình chữ nhật bằng cạnh bên hình bình hành
D Cả 3 câu trên đều sai
76. Nếu tăng chiều rộng một mảnh vườn hình chữ nhật thêm 5m, đồng thời giảm chiều dài đi 5m thì:
A Diện tích mảnh vườn không thay đổi
B Chu vi mảnh vườn tăng lên
C Chu vi mảnh vườn giảm đi
D Cả 3 câu trên đều sai
77. N u c nh m t hình vuông t ng lên 3 l n thì di n tích hình vuông đó t ng lên:ết quả là: ạ 6 kg =…… kg ăng lên 3 lần thì diện tích hình vuông đó tăng lên: ần số mét vải là: ệp đó ăng lên 3 lần thì diện tích hình vuông đó tăng lên:
78. Một hình vuông có cạnh 81 m thì chu vi c a hình vuông đó là:ủa
79. M t hình vuông có chu vi là 3 m thì di n tích c a hình vuông đó là:ệp đó ủa
A 12 m2 B
4
3
16
9
8
6
m2
80. Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 81 chu vi thì chiều rộng hình đó s b ng:ẽ bằng: ằng:
A
2
1
chiều dài B
3
1
chiều dài C
4
1
chiều dài D
5 1
chiều dài