(NB) Giáo trình Dự toán xây dựng trình bày đo bóc khối lượng; những nét chung về đo bóc khối lượng; đo bóc khối lượng của các công tác cụ thể; dự toán xây dựng công trình.
Trang 2PH N I Ầ
Trang 3 Vai trò: B ng đo bóc kh i lả ố ượng là c s xây d ng lên d toán xây d ng mà dơ ở ự ự ự ự toán xây d ng là c s đ cho vi c đ u th u, xét th u, thanh quy t toán sau này. Doự ơ ở ể ệ ấ ầ ầ ế
đó đo bóc kh i lố ượng có vai trò r t quan tr ng, đo bóc kh i lấ ọ ố ượng là công tác trung tâm c a d toán xây d ng, nó là khâu khó khăn, ph c t p t n nhi u công s c, th iủ ự ự ứ ạ ố ề ứ ờ gian và d sai sót nh t trong công tác d toán xây d ng. N u ễ ấ ự ự ế đo bóc kh i lố ượng công tác xây l p xác đ nh không chính xác s d n đ n sai l ch giá tr d toán xây l p c aắ ị ẽ ẫ ế ệ ị ự ắ ủ công trình và d toán xây d ng sai nhu c u v t t nhân công xe máy thi công ph c vự ự ầ ậ ư ụ ụ thi công xây l p công trình.ắ
2. Yêu c u c a vi c đo bóc kh i lầ ủ ệ ố ượng
Đo bóc tiên lượng ph i đ m b o 2 y u t đó là: Tính đúng và tính đ ả ả ả ế ố ủ
Th nào là tính đúng: ế Tính đúng là kh i lố ượng tính toán ph i phù h p v i quiả ợ ớ
đ nh c a đ nh m c và đ n giá (đ n giá c a đ a phị ủ ị ứ ơ ơ ủ ị ương n i công trình đơ ược xây d ng).ự
S phù h p bao g m các y u t : lo i công tác, qui đ nh v kích thự ợ ồ ế ố ạ ị ề ước (dài, r ng, sâu)ộ
và v trí (cao ị 6m, 28m, 100m, 200m), đ n v tính (mơ ị 2, 100m2, t n, mấ 3, 100m3,
…), yêu c u v k thu t, qui cách và lo i v t li u …ầ ề ỹ ậ ạ ậ ệ
Th nào là tính đ : ế ủ Tính đ là kh i lủ ố ượng tính toán ph i đ s lả ủ ố ượng công
vi c và trong m i công vi c ph i đ kh i lệ ỗ ệ ả ủ ố ượng (không thi u và không th a).ế ừ
3. Trình t các bự ước khi ti n hành đo bóc kh i lế ố ượng
B ướ c 1: Nghiên c u h s thi t k : Vi c nghiên c u ph i đ c ti n hành t t ngứ ồ ơ ế ế ệ ứ ả ượ ế ừ ổ
th đ n b ph n r i đ n chi ti t đ hi u rõ b ph n c n tính. M i liên h gi a cácể ế ộ ậ ồ ế ế ể ể ộ ậ ầ ố ệ ữ
b ph n v i nhau t đó xây d ng cách th c phân tích kh i lộ ậ ớ ừ ự ứ ố ượng m t cách h p lýộ ợ tránh nh m l n và sai sót và phân tích nh ng mâu thu n trong h s thi t k ầ ẫ ữ ẫ ồ ơ ế ế
B ướ c 2: Li t kê các công vi c c n tính: Đ tránh kh i b sót kh i l ng ta nên ti nệ ệ ầ ể ỏ ỏ ố ượ ế hành li t kê các công vi c ph i tính trong m i b ph n công trình.ệ ệ ả ỗ ộ ậ
Có th d a trên m u c s sau đây:ể ự ẫ ơ ở
Trang 4A Ph n ng mầ ầ
Công tác x lý n n: s n xu t c c, thi công c c, đ m cát ử ề ả ấ ọ ọ ệ
Công tác đào đ t: đào đ t móng, b nấ ấ ể ước ng m, b ph t ầ ể ố
Trang 5E Ph n đi n nầ ệ ước, ch ng sétố
L p đ t thi t b v sinh (ch u r a, vòi sen, lavabô…)ắ ặ ế ị ệ ậ ử
L p đ t đắ ặ ường ng c p thoát nố ấ ướ ốc ( ng, ph ki n )ụ ệ
L p đ t thi t b đi n (kéo r i dây d n, h p n i, áttômát, đèn, qu t….)ắ ặ ế ị ệ ả ẫ ộ ố ạ
L p đ t h th ng ch ng sét (kim thu sét, dây thu sét, dây d n sét, c c ti p đ a )ắ ặ ệ ố ố ẫ ọ ế ị
B ướ c 3: Phân tích kh i l ng: là vi c phân tích các lo i công tác thành t ng lo i phùố ượ ệ ạ ừ ạ
h p đ tính toán c n chú ý.ợ ể ầ
Phân tích kh i lố ượng ph i phù h p v i quy cách đã đả ợ ớ ược phân bi t trong đ nhệ ị
m c đ n giá d toán. Cùng m t công vi c nh ng quy cách l i khác nhau thì ph i táchứ ơ ự ộ ệ ư ạ ả riêng
Phân tích Kh i lố ượng ph i g n đ tính đ n gi n, các ki n th c toán h c nhả ọ ể ơ ả ế ứ ọ ư các công th c tính chu vi, di n tích c a hình ph ng, công th c tính th tích c a cácứ ệ ủ ẳ ứ ể ủ
Trang 6kh i. Các hình ho c kh i ph c t p, ta có th chia các hình ho c các kh i đó thành cácố ặ ố ứ ạ ể ặ ố hình ho c các kh i đ n gi n đ tính.ặ ố ơ ả ể
B ướ c 4: Tìm kích th c tính toánướ
Khi đã phân tích được kh i lố ượng c a các ph n vi c đ n t ng chi ti t, ta c n xác đ nhủ ầ ệ ế ừ ế ầ ị kích thước c a các chi ti t. Kích thủ ế ước có khi là kích thước ghi trên b n v cũng cóả ẽ khi không ph i là kích thả ước ghi trên b n v Ta c n ph i n m v ng c u t o c a bả ẽ ầ ả ắ ữ ấ ạ ủ ộ
ph n c n tính, quy đ nh v kích thậ ầ ị ề ước đ xác đ nh cho chính xác.ể ị
Ví d :ụ Đ tính di n tích trát c a tể ệ ủ ường ngoài mà trong b n v ch ghi kích thả ẽ ỉ ướ ừ c ttim tường vì v y n u là tậ ế ường 200 thì kích thước c n tìm ph i là kích thầ ả ước ghi trên
b n v công thêm v i chi u dày c a tả ẽ ớ ề ủ ường 200
B ướ c 5: Tính toán và trình bày k t qu tính toánế ả
Sau khi phân tích và xác đ nh đị ược kích thước c a chi ti t c n tính toán ta tính toán vàủ ế ầ trình bày k t qu tính toán. Đ i v i công vi c này đòi h i ngế ả ố ớ ệ ỏ ười tính ph i tính toánả
đ n gi n đ m b o k t qu ph i d ki m tra.ơ ả ả ả ế ả ả ễ ể
Ph i tri t đ vi c s d ng cách đ t th a s chung cho các b ph n gi ng nhauả ệ ể ệ ử ụ ặ ừ ố ộ ậ ố
đ gi m b t kh i lể ả ớ ố ượng tính toán
Ph i chú ý đ n s li u liên quan đ có th dùng s li u đó cho các công vi cả ế ố ệ ể ể ố ệ ệ tính toán ti p theo.ế
Khi tìm kích thước tính toán thì m i kích thỗ ước tìm được là m t k t qu tínhộ ế ả toán do v y ph i trình bày t i sao l i có kích thậ ả ạ ạ ước đó vào m t dòng c a b ng tiênộ ủ ả
lượng
V quy cách c n ghi đ y đ các thông tin c a công vi c, chính xác quy cách đề ầ ầ ủ ủ ệ ể không nh m l n v i công vi c khác.ầ ẫ ớ ệ
Ph n di n gi i ph i di n gi i công vi c tính toán đang đầ ễ ả ả ễ ả ệ ược tính b n v nào,ở ả ẽ
v trí trong b n v đó đâu… Có th ph i l p c các công th c tính toán, di n gi iị ả ẽ ở ể ả ậ ả ứ ễ ả cách ch ng minh ngoài ra n u trong đ nh m c d toán và đ n giá không có công vi cứ ế ị ứ ự ơ ệ
đó có th ghi là t m tính ể ạ
Trang 7 Sau khi đo bóc kh i lố ượng t p h p vào b ng sau: ậ ợ ả
B NG ĐO BÓC KH I LẢ Ố ƯỢNG CÔNG TRÌNH, H NG M C CTẠ Ụ
(Thông t 17/TTBXD ngày 26/12/2019)ư
STT Tên công tác Đ nvị ơ lượ Số ng
Kích thước
Hệ số
1.3
0 5.62
M2 6.00 1.20 0.90 0.80 1.30 6.74
Trang 8
B NG KH I LẢ Ố ƯỢNG CÔNG TR1INH XÂY D NGỰ
(Thông t 17/TTBXD ngày 26/12/2019)ư
Trang 104. M s đi u c n chú ý khi đo bóc Tiên lộ ố ề ầ ượng
a. Đ n v tính ơ ị
M i lo i công tác khi tính ra kh i lỗ ạ ố ượng đ u ph i tính theo m t đ n v quy đ nhề ả ộ ơ ị ị
th ng nh t nh : mố ấ ư 3, m2, kg, t n, m, cái… vì đ nh m c v các hao phí và đ n giá chi phíấ ị ứ ề ơ cho m i lo i công tác xây l p đ u đỗ ạ ắ ề ược xây d ng theo đ n v kh i lự ơ ị ố ượng đã quy đ nhị
th ng nh t đó.ố ấ
Ví d : ụ
Đ nh m c hao phí v t li u, nhân công, máy thi công cho công tác xây tị ứ ậ ệ ườ ng
được xác đ nh cho đ n v 1mị ơ ị 2 tường xây các lo i, vì v y tính tiên lạ ậ ượng công tác ta
ph i tính theo đ n v là mả ơ ị 2
Đ i v i công tác trát: Đ nh m c xác đ nh các hao phí cho 1mố ớ ị ứ ị 2 m t trát, và đ nặ ơ giá xác đ nh chi phí cho 1mị 2 m t trát, vì v y trong tiên lặ ậ ượng công tác trát ph i tínhả theo m2
Nh ng đ i v i công tác trát g , phào ch thì đ n giá, đ nh m c xác đ nh cho 1ư ố ớ ờ ỉ ơ ị ứ ị mét dài g , phào ch Vì v y trong tiên lờ ỉ ậ ượng ta l i ph i xác đ nh theo mét dài g ,ạ ả ị ờ phào, ch ỉ
Trong trường h p đ i v i công tác s n xu t l p d ng c t thép thì đ n giá, đ nhợ ố ớ ả ấ ắ ự ố ơ ị
m c l i xác đ nh cho m t t n thép vì v y trong tiên lứ ạ ị ộ ấ ậ ượng ta l i ph i xác đ nh theoạ ả ị
đ n v t n thép.ơ ị ấ
b. Quy cách
Quy cách c a m i lo i công tác là bao g m nh ng y u t có nh hủ ỗ ạ ồ ữ ế ố ả ưởng t i sớ ự hao phí v v t t , nhân công máy thi công và nh hề ậ ư ả ưởng t i giá c c a t ng lo i côngớ ả ủ ừ ạ tác đó nh : ư
B ph n công trình: móng, tộ ậ ường, c t, sàn, d m, mái …ộ ầ
V trí (m c đ cao, th p, t ng 1, t ng 2).ị ứ ộ ấ ở ầ ầ
Hình kh i, c u t o: đ n gi n, ph c t p (khó, d trong thi công).ố ấ ạ ơ ả ứ ạ ễ
Yêu c u v k thu t.ầ ề ỹ ậ
V t li u xây d ng.ậ ệ ự
Bi n pháp thi công.ệ
Trang 11Nh ng kh i lữ ố ượng công tác có m t trong các y t t nêu trên khác nhau làộ ế ố ở
nh ng kh i lữ ố ượng có quy cách khác nhau. Cùng m t lo i công tác nh ng các kh iộ ạ ư ố
lượng có quy cách khác nhau thì ph i tính riêng.ả
Ví d 1ụ : Cùng ph i tính tiên lả ượng cho công tác bê tông, nh ng bê tông tư ường,
c t, bê tông xà, d m, gi ng, c u thang, m i lo i đ u ph i tính riêng.ộ ầ ằ ầ ỗ ạ ề ả
Ví d 2:ụ
TH1:
Xây móng C > 300ỡ G ch ch v a XMạ ỉ ữ
M50(b ph n v trí)ộ ậ ị (hình kh i)ố (v t li u)ậ ệ
Trang 12ĐO BÓC KH I LỐ ƯỢNG C A CÁC CÔNG TÁC C THỦ Ụ Ể
I. Nh ng nguyên t c khi đo bóc tiên lữ ắ ượng
Kh i lố ượng xây d ng công trình ph i đự ả ược đo, đ m, tính toán theo trình t phùế ự
h p v i quy trình công ngh , trình t thi công xây d ng công trình. Kh i lợ ớ ệ ự ự ố ượng đo bóc
c n th hi n đầ ể ệ ược tính ch t, k t c u công trình, v t li u ch y u s d ng và phấ ế ấ ậ ệ ủ ế ử ụ ươ ngpháp thi công thích h p đ m b o đ đi u ki n đ xác đ nh đợ ả ả ủ ề ệ ể ị ược chi phí xây d ng.ự
Tùy theo đ c đi m và tính ch t t ng lo i công trình xây d ng, kh i lặ ể ấ ừ ạ ự ố ượng xây
d ng đo bóc có th phân đ nh theo b ph n công trình (nh ph n ng m (c t 00 trự ể ị ộ ậ ư ầ ầ ố ở
xu ng), ph n n i (c t 00 tr lên), ph n hoàn thi n và ph n xây d ng khác) ho c theoố ầ ổ ố ở ầ ệ ầ ự ặ
h ng m c công trình. Kh i lạ ụ ố ượng xây d ng đo bóc c a b ph n công trình ho c h ngự ủ ộ ậ ặ ạ
m c công trình đụ ược phân thành công tác xây d ng và công tác l p đ t.ự ắ ặ
Các thuy t minh, ghi chú ho c ch d n liên quan t i quá trình đo bóc c n nêu rõế ặ ỉ ẫ ớ ầ ràng, ng n g n, d hi u và đúng quy ph m, phù h p v i h s thi t k công trình xâyắ ọ ễ ể ạ ợ ớ ồ ơ ế ế
d ng. Khi tính toán nh ng công vi c c n di n gi i thì ph i có di n gi i c th nhự ữ ệ ầ ễ ả ả ễ ả ụ ể ư
đ cong vòm, tính ch t c a các ch t li u (g , bê tông, kim lo i ), đi u ki n thi côngộ ấ ủ ấ ệ ỗ ạ ề ệ (trên cao, đ sâu, trên c n, dộ ạ ướ ưới n c )
Các kích thước đo bóc được ghi theo th t chi u dài, chi u r ng, chi u caoứ ự ề ề ộ ề (ho c chi u sâu); khi không theo th t này ph i di n gi i c th ặ ề ứ ự ả ễ ả ụ ể
Các ký hi u dùng trong B ng tính toán, đo bóc kh i lệ ả ố ượng công trình, h ng m cạ ụ công trình ph i phù h p v i ký hi u đã th hi n trong b n v thi t k Các kh iả ợ ớ ệ ể ệ ả ẽ ế ế ố
lượng l y theo th ng kê c a thi t k thì ph i ghi rõ l y theo s li u th ng kê c aấ ố ủ ế ế ả ấ ố ệ ố ủ thi t k và ch rõ s hi u c a b n v thi t k có th ng kê đó. ế ế ỉ ố ệ ủ ả ẽ ế ế ố
Đ n v tính: Tu theo yêu c u qu n lý và thi t k đơ ị ỳ ầ ả ế ế ược th hi n, m i m t kh iể ệ ỗ ộ ố
lượng xây d ng s đự ẽ ược xác đ nh theo m t đ n v đo phù h p có tính t i s phù h pị ộ ơ ị ợ ớ ự ợ
v i đ n v đo c a công tác xây d ng đó trong h th ng đ nh m c d toán xây d ngớ ơ ị ủ ự ệ ố ị ứ ự ự công trình. Đ n v đo theo th tích là mơ ị ể 3; theo di n tích là mệ 2; theo chi u dài là m; theoề
s lố ượng là cái, b , đ n v ; theo tr ng lộ ơ ị ọ ượng là t n, kg Trấ ường h p s d ng đ nợ ử ụ ơ
v tính khác v i đ n v tính thông d ng (Inch, Foot, Square foot… ) thì ph i có thuy tị ớ ơ ị ụ ả ế minh b sung và quy đ i v đ n v tính thông d ng nói trên.ổ ổ ề ơ ị ụ
Mã hi u công tác trong B ng tính toán, đo bóc kh i lệ ả ố ượng công trình, h ng m cạ ụ công trình ph i phù h p v i h mã hi u th ng nh t trong h th ng đ nh m c d toánả ợ ớ ệ ệ ố ấ ệ ố ị ứ ự xây d ng công trình hi n hành.ự ệ
Trang 13II. M t s ký hi u trong b n v (trích TCVN 4614 – 88 tài li u thi t k )ộ ố ệ ả ẽ ệ ế ế
Trang 15 Hình Đa giác đ u: S= (n*Rề 2/2)*Sin = (n*r2)*tg( /2) (R ngo i ti p, r n i ạ ế ộ
ti p, ế góc đ i c a 1 c nh đa giác)ố ủ ạ
Hình Elíp: S= *a*b. (a đương kính dài, b đương kính ng n )ắ
Hình Parabon: S=(2/3)*a*b (a n a Parabon, b cao Parabon)ử
Trang 16 Hình nón: V = (1/3)*( *R2)*h;
Hình nón c t: V= (1/3)*ụ *h(r2+R2+r*R);
Hình chóp: V=(1/3)*h*Sđáy
Hình chóp c t : V=(1/3)*h*(Sụ áy nhỏ + S’đáy l n ớ + S*S’)
Trang 17IV. Nh ng sai sót thữ ường g p khi đo bóc kh i lặ ố ượng và nguyên nhân
1. Nh ng sai sót th ữ ườ ng g p khi đo bóc kh i l ặ ố ượ ng
Tính thi u ho c tính th a kh i lế ặ ừ ố ượng tính t thi t k ừ ế ế
+ Tính trùng l p kh i lặ ố ượng xây d ng. ự
Ví d :ụ khi tính bê tông d m xác đ nh chi u cao d m h t c chi u dày sàn không tr điầ ị ề ầ ế ả ề ừ chi u cao sàn.ề
+ B sót (không tính) kh i lỏ ố ượng xây d ng ho c có kh i lự ặ ố ượng cho công tác s nả
xu t thi công k t c u nh ng thi u kh i lấ ế ấ ư ế ố ượng công tác l p d ng.ắ ự
Phân tích công ngh không phù h p v i công ngh thi công xây d ng;ệ ợ ớ ệ ự
G p chung kh i lộ ố ượng các lo i k t c u trong cùng m t công tác không theo yêuạ ế ấ ộ
c u k thu t.ầ ỹ ậ
Trang 18 Phương pháp đo bóc tiên lượng c a nh ng ngủ ữ ười tham gia tính khác nhau;
Do ch t lấ ượng c a h s thi t k ch a t t, thi u chi ti t, không kh p nhau,ủ ồ ơ ế ế ư ố ế ế ớ
th ng kê không đ y đ và thi u rõ ràng;ố ầ ủ ế
Do ch a có m t quy đ nh v trình t tính toán tiên lư ộ ị ề ự ượng c a k t c u chi ti t;ủ ế ấ ế
Do trình đ năng l c c a ngộ ự ủ ười tham gia đo bóc tiên lượng;
V. Cách đo bóc các công tác c thụ ể
1. Công tác c c, c ọ ừ
Công tác đóng, ép c c có tác d ng gia c n n và móng đ i v i các công trìnhọ ụ ố ề ố ớ xây d ng nh ng n i n n đ t y u đ làm tăng kh năng ch u l c c a n n và móngự ở ữ ơ ề ấ ế ể ả ị ự ủ ề công trình. Các công trình dân d ng thụ ường dùng các lo i c c, c sau: ạ ọ ừ
C c tre tọ ươi có đường kính D>=80(mm)
Kích thướ ọc c c, c : Chi u dài ng p đ t.ừ ề ậ ấ
+ C c tre, c c g : Chi u dài ng p đ t <=2,5m, >2,5m. ọ ọ ỗ ề ậ ấ
+ C c c máng bê tông: Chi u cao máng c c: 30÷50; 60÷84; 94÷120 cmọ ừ ề ọ
+ C c BTCT: Ti t di n c c: 20x20, 25x25, 30x30, 35x35, 40x40(cm),….ọ ế ệ ọ
Trang 19Chi u dài đo n c c: <=4m, >4m.ề ạ ọ+ C c ng BTCT: Đọ ố ường kính ≤550, ≤800, ≤1000.
C p đ t đóng ép c c, c : C p I và c p II.ấ ấ ọ ừ ấ ấ
Bi n pháp thi công: Đóng c c b ng th công, máy hay Épệ ọ ằ ủ
Đi u ki n thi công: Đóng c c trên c n đ t hay dề ệ ọ ạ ấ ướ ưới n c
Cách đóng: Có c c d n hay không có c c d nọ ẫ ọ ẫ
Phương ti n thi công: Máy đóng c c, tàu đóng c c, tr ng lệ ọ ọ ọ ượng búa,…
c. Phương pháp tính: D a vào b n v thi t k đã ghi rõ kích thự ả ẽ ế ế ước khu v c c nự ầ đóng c c gia c , kích thọ ố ướ ọc c c, m t đ c c, lo i c c ta s tính đậ ộ ọ ạ ọ ẽ ược chi u dài c c.ề ọ
Kh i lố ượng c c, c = (S lọ ừ ố ượng c c, c x chi u dài 1 c c, c )/100ọ ừ ề ọ ừ
(S lố ượng c c, c = Di n tích gia c x m t đ c c)ọ ừ ệ ố ậ ộ ọ
Công tác s n xu t ả ấ bê tông c c ọ . Đ n v tính: m ơ ị 3
C c chia làm hai lo i C1 và C2 ọ ạ
C c C1 ọ là Thân c c ọ
BT thân c cọ : n*L*A*B (S tim c c * ố ọ chi u dàiề c cọ * di n tích m t c t c cệ ặ ắ ọ )
C c C2ọ là Mũi c cọ : BT ph nầ mũi: n*L1*A*B/2 (S tim c c*chi u dài mũi c c*ố ọ ề ọ
di n tích m t c t c c/2)ệ ặ ắ ọ
Mã hi u th ệ ườ ng dùng: AG.1111x ho c tra theo tên: bê tông c c ặ ọ
Công tác s n xu t ván khuôn c cả ấ ọ : Đ n v tính: 100m ơ ị 2
C c chia làm hai lo i C1 và C2 ọ ạ
C c C1 ọ là Thân c c ọ
Ván khuôn đo n thân: ạ n*L*(A+B*2)/100 (S tim c c *chi u dài c c*chu vi 2 c nhố ọ ề ọ ạ bên và c nh đáy c a m t c t c c/100ạ ủ ặ ắ ọ )
Trang 20Ván khuôn đo n mũi: ạ n*L1*(A+B*2)/2/100 (S tim c c*chi u dài mũi c c*chu vi 2ố ọ ề ọ
c nh bên và c nh đáy c a m t c t c c/2/100)ạ ạ ủ ặ ắ ọ
Ván khuôn đ u b t: n*A*B*m/100 (S tim c c*di n tích m t c t c c* s đ uầ ị ố ọ ệ ặ ắ ọ ố ầ
Cách tính: T ng chi u dài c c =ổ ề ọ n*l/100 (S tim c c * ố ọ đ sâu 1 ộ tim c cọ /100 )
Mã hi u thệ ường dùng : AC.13xxx (Đóng c c); AC.25xxx(ép trọ ước c c) ho c traọ ặ theo tên: Đóng c c hay Ép c c.ọ ọ
(L u ý trong hao phí v t li u c a công tác ép c c, đã có tính giá mua c c. N u ư ậ ệ ủ ọ ọ ế
t s n xu t c c thì b hao phí VL c a công tác này đi) ự ả ấ ọ ỏ ủ
Công tác n i c c BTCTố ọ : Đ n v tính: M i n i ho c 10m ơ ị ố ố ặ
C n ph i đi u ch nh hao phí thép t m phù h p v i thi t k ầ ả ề ỉ ấ ợ ớ ế ế
Cách tính:
M i n i: ố ố n*m (S tim c c *s m i n i )ố ọ ố ố ố
10m: n*m*(A+B)*2/10 (S tim c c*s m i n i*chu vu n t c t c c/2)ố ọ ố ố ố ặ ắ ọ
Mã hi u thệ ường dùng : AC.293xx (m i n i); ố ố SB.51311 (10m) ho c theo tên: ặ n i ố
c c ọ ; Hàn gia c b n mã ố ả
Công tác đ p đ u c cậ ầ ọ :
Cách tính: n*A*B*hđc (S tim c c*ti t di n c c*chi u cao đ p đ u c c) ố ọ ế ệ ọ ề ậ ầ ọ
Mã hi u thệ ường dùng : AA.22211 (phá b ng máy khoan) ằ
Công tác th t iử ả :
Trang 21 Công tác th t i b ng nén tĩnh c c: mã hi u CQ.12xxx trong t p Đ nh m c Ph nử ả ằ ọ ệ ậ ị ứ ầ
kh o sát xây d ng công trình, l u ý ch a xét đ n công tác di chuy n đ i tr ng, dànả ự ư ư ế ể ố ọ nén, gia c n n khu v c nén (n u đ t y u),…ố ề ự ế ấ ế
Công tác th t i b ng búa đóng c c: Dùng mã hi u c a công tác đóng c c tử ả ằ ọ ệ ủ ọ ươ ngng
ứ
Công tác th đ ng bi n d ng l n (PDA): ch a có đ nh m c => l y báo giá.ử ộ ế ạ ớ ư ị ứ ấ
L u ý ư :
Đ nh m c đóng c c b ng máy tính cho 100m c c ng p đ t, đo n c c không ng pị ứ ọ ằ ọ ậ ấ ạ ọ ậ
đ t hao phí nhân công, máy thi công nhân h s 0,75 so v i đ nh m c đóng c c tấ ệ ố ớ ị ứ ọ ư ngơ
ng. Hao
ứ phí v t li u c c tính theo thi t k ậ ệ ọ ế ế
Khi đóng, ép c c xiên thì đ nhọ ị m c nhân công, máy thi công đứ ư c nhân h s 1,22ợ ệ ố
so đ nh m c đóng c c tị ứ ọ ư ng ng. ơ ứ
Trư ng h p ph i dùng c c d n đ đóng c c âmờ ợ ả ọ ẫ ể ọ thì đ nh m c nhân công và máyị ứ thi công đóng, ép c c d n đọ ẫ ư c nhân v i h s 1,05 so v i đ nh m c đóng, ép c cợ ớ ệ ố ớ ị ứ ọ
tư ng ng. Trong b ng đ nh m c chơ ứ ả ị ứ ưa tính đ n công tác gia công ch t o c c d n. ế ế ạ ọ ẫ
Đ nh m c đóng c c b ng máy đóng c c trên m t nị ứ ọ ằ ọ ặ ư c chớ ưa tính đ n công tácế làm sàn đ o, xà k p, phao n i. ạ ẹ ổ
Trong hao phí v t li u khác đã tính đ n hao phí v t li u đ m đ u c c, ch pậ ệ ế ậ ệ ệ ầ ọ ụ
đ u c c.ầ ọ
d. Bài t p th c hành: ậ ự hãy nhìn vào h s thi t k , th c hành tính toán kh i lồ ơ ế ế ự ố ượ ng
c c.ọ
2. Công tác đ tấ
Trang 22B t c m t công trình nào khi xây d ng cũng có công vi c làm đ tấ ứ ộ ự ệ ấ
Công tác đ t thu ng bao g m:ấ ờ ồ
Đ t đào: Đào móng băng, móng c t, đấ ộ ường ng, mố ương, rãnh,…
Trang 23 Kích thước: Phân chia theo các gi i h n quy đ nh khác nhau theo t ng đ iớ ạ ị ừ ố
tượng c th :ụ ể
+ Đ i v i đào móng băng, mố ớ ương rãnh b ng th công:ằ ủ
Chi u r ng quy đ nh 2 c p: <=3m; >3mề ộ ị ấ
Chi u sâu quy đ nh: <=1m; <=2m; <=3m; >3m.ề ị
+ Đ i v i đào móng c t b ng th công:ố ớ ộ ằ ủ
Chi u r ng quy đ nh 2 c p: <=1m; >1mề ộ ị ấ
Chi u sâu quy đ nh: <=1m; >1m.ề ị
Đi u ki n thi công: Đ i v i đào móng b ng máyề ệ ố ớ ằ
+ Đào móng trên c nạ
+ Đào móng dướ ưới n c
Ch ng lo i, công su t máy móc s d ng đ đào, đ p, san n n.ủ ạ ấ ử ụ ể ắ ề
Các y u t khác : Dung tr ng c a đ t đ p, h s đ m nén, ế ố ọ ủ ấ ắ ệ ố ầ
c. Phương pháp tính
Tính kh i lố ượng đ t đào:ấ
B ướ c 1: Tính kh i lố ượng đ t đào cho 1 h móng đi n hình cho t ng lo i. Khiấ ố ể ừ ạ tính kh i lố ượng công tác đào đ t thấ ường g p các trặ ường h p sau:ợ
+ Trường h p 1:ợ Đào đ t có thành th ng đ ngấ ẳ ứ (h<1m), đ p đ t n n nhà đãắ ấ ề xây tường móng. Kích thước h đào đố ược xác đ nh d a vào kích thị ự ước m t b ng, m tặ ằ ặ
Trang 24+ Trường h p 2:ợ Đào, đ p đ t có thành vát (taluy) ắ ấ (h=>1m)
Công th c t ng quát: V = h/6 x (S1 + S2 + 4S3) (mứ ổ 3) trong đó:
S1, S2: Di n tích đáy trên và đáy dệ ưới. S1 song song v i S2ớS3 : Di n tích ti t di n cách đ u S1 và S2ệ ế ệ ề
h : Kho ng cách gi a 2 đáyả ữCông th c khai tri n: V = h/6 x (ab + cd + (a+c) x (b+d)) (mứ ể 3) trong đó:
a, b : Kích thước di n tích đáy trênệ
c, d : Kích thước di n tích đáy dệ ướiCông th c tính toán d a theo kinh nghi m:ứ ự ệ
V = (Chi u dài x Chi u r ng x Chi u cao x 1,3) (mề ề ộ ề 3)
Mã hi u: ệ AB.113xx (móng băng); AB.114xx (móng c t, tr ) ộ ụ
MH: AB.25xxx(đào móng b ng máy) ho c gõ đào móng ằ ặ
Trường h p đào không c n m taluyợ ầ ở
Trang 25 K85: Kđ m nén = 1,07ầ
K90: Kđ m nén = 1,1ầ
K95: Kđ m nén = 1,13ầ
K98: Kđ m nén = 1,16ầ
MH: AB.13111(b ng th công) ho c AB.651xx (b ng máy); ằ ủ ặ ằ
AB.13411( đ p cát th công); AB.661xx (đ p cát b ng máy) ắ ủ ắ ằ
d. Bài t p th c hành: ậ ự hãy nhìn vào h s thi t k , th c hành tính toán kh iồ ơ ế ế ự ố
lượng đ t.ấ
3. Công tác v n chuy nậ ể
Đ n giá v n chuy n đơ ậ ể ược tính d a trên các cung đự ường v n chuy n nh sau:ậ ể ư
ĐG1: Đ n giá v n chuy n trong c ly <=300m ơ ậ ể ự
ĐG2: Đ n giá v n chuy n trong c ly <=500m ơ ậ ể ự
ĐG3: Đ n giá v n chuy n trong c ly <=700m ơ ậ ể ự
ĐG4: Đ n giá v n chuy n trong c ly <=1000m ơ ậ ể ự
ĐG5: Đ n giá v n chuy n cho 1 km ti p theo trong c ly <=5km ơ ậ ể ế ự
ĐG6: Đ n giá v n chuy n cho 1 km ti p theo ngoài ph m vi 5km ơ ậ ể ế ạ
Cách tính:
Khi v n chuy n c ly L<= 1km: Ch n các ĐG1 ho c ĐG2 ho c ĐG3 ho cậ ể ở ự ọ ặ ặ ặ ĐG4 cho phù h p v i c ly v n chuy n.ợ ớ ự ậ ể
Khi v n chuy n c ly L<=5km = ĐG4+ ĐG5 x ậ ể ự (L1)
Khi v n chuy n c ly L>5km = ĐG4 + ĐG5 xậ ể ự 4 + ĐG6 x (L 1 4)
L u ýư :
Trong m i đ n giá trên ngỗ ơ ười ta chia nh ra theo c p đ t v n chuy n và lo iỏ ấ ấ ậ ể ạ
ô tô v n chuy n. Sau khi đã xác đ nh đậ ể ị ược đ n giá, c n ph i ch n lo i c p đ t và ôtôơ ầ ả ọ ạ ấ ấ cho phù h p.ợ
Trang 26 Các h s trên là h s đi u ch nh máy, vì v y ta không nên nhân vào kh iệ ố ệ ố ề ỉ ậ ố
lượng mà đi n vào c t h s đi u ch nh máy trong b ng tiên lề ộ ệ ố ề ỉ ả ượng.
4. Công tác bê tông
Trong công trình, h ng m c công trình xây d ng,ạ ụ ụ bêtông và bêtông c t thép là nh ngố ữ
v t li u ph bi n nh t và thậ ệ ổ ế ấ ường g p các h u h t các b ph n c a công trình, nh :ặ ở ầ ế ộ ậ ủ ư
Trang 27* Dùng bê tông thương ph m, đ b ng máy b m;…ẩ ổ ằ ơ
Ph ươ ng th c thi công còn ph thu c vào đ s t c a bê tông, bê tông có đ s t ứ ụ ộ ộ ụ ủ ộ ụ khác nhau thì đ ượ c đ b ng nh ng ph ổ ằ ữ ươ ng th c khác nhau b i vì đ s t càng ứ ở ộ ụ
th p thì l ấ ượ ng n ướ c trong bê tông càng ít và đ đ m đ c càng l n, ví d BT có ộ ậ ặ ớ ụ
đ s t t 2÷4 đ b ng th công, BT có đ s t t 6÷8 đ b ng c n c u, BT có ộ ụ ừ ổ ằ ủ ộ ụ ừ ổ ằ ầ ẩ
đ s t t 14÷17 đ b ng máy b m ộ ụ ừ ổ ằ ơ
+ L p ghép: sàn …ắ
c. Phương pháp tính
Trong công trình kh i lố ượng bê tông có th n m r i rác xen k v i các kh iể ằ ả ẽ ớ ố
lượng khác hay n m thành h th ng cùng m t c u ki n.ằ ệ ố ộ ấ ệ
Trang 28Khi tính c n nghiên c u k b n v giúp ta xác đ nh v trí các b ph n trongầ ứ ỹ ả ẽ ị ị ộ ậ công trình có ch a công tác bêtông nh m tính toán theo trình t tránh b sót và giúp taứ ằ ự ỏ tách riêng các kh i lố ượng có quy cách khác nhau, đ c bi t là b ph n d m, sàn.ặ ệ ộ ậ ầ
Ta có th phân chia các kh i bêtông có hình kh i ph c t p thành t ng kh i đ nể ố ố ứ ạ ừ ố ơ
gi n đ tính theo phả ể ương pháp tính th tích c a các hình kh i hình h c mà ta đã bi tể ủ ố ọ ế cách tính r i c ng l i v i nhau.ồ ộ ạ ớ
Trường h p kh i bêtông c a m t b ph n n m trong tợ ố ủ ộ ộ ậ ằ ường xây, ta có th tínhể tách b ph n đó thành 2 kh i: ph n bêtông trong tộ ậ ố ầ ường, ph n ngoài tầ ường. Khi tính
kh i lố ượng xây tường ta ph i tr đi kh i lả ừ ố ượng bêtông chi m ch trong tế ổ ường
Các b ph n có liên quan v i nhau v kích thộ ậ ớ ề ước khi tính toán ta c n đánh d uầ ấ
đ s d ng l i cho các ph n tính sau:ể ử ụ ạ ầ
Ví d : ụ
+ Di n tích đào móng b ng di n tích bêtông lótệ ằ ệ
+ Di n tích đ p n n = di n tích lót n nệ ắ ề ệ ề
+ chi u dài gi ng tề ằ ường = chi u dài tề ường…
Đ i v i các c u ki n đ t i ch : Kh i lố ớ ấ ệ ổ ạ ỗ ố ượng bê tông = th tích c u ki n.ể ấ ệ
Khi tính kh i lố ượng c a các c u ki n đúc s n đi n hình (panen, t m đan…) taủ ấ ệ ẵ ể ấ
ch vi c tính ra s c u ki n, r i tính ra kh i lỉ ệ ố ấ ệ ồ ố ượng toàn b b ng cách nhân s c uộ ằ ố ấ
ki n v i kh i lệ ớ ố ượng m t c u ki n đã bi t s n.ộ ấ ệ ế ẵ
Ví d : Panen h pụ ộ
+ PH33 6 2 = 0,16 m3/cái (kích thước: d = 3300; r = 600; h = 200)
+ PH30 6 2 = 0,146 m3/cái (kích thước: d = 3000; r = 600; h = 20)
L u ý: ư
Tính kh i l ố ượ ng bê tông không ph i tr kh i l ả ừ ố ượ ng c t thép n m trong nó ố ằ
Khi tính kh i l ố ượ ng bê tông ch giao nhau gi a c t, d m, sàn … ph i đ m b o ở ỗ ữ ộ ầ ả ả ả nguyên t c không tính trùng t c là đã tính cho c t thì không tính cho d m, sàn ho c đã ắ ứ ộ ầ ặ tính cho sàn thì không tính cho c t, d m … ộ ầ
Trang 29PHƯƠNG PHÁP TÍNH TIÊN LƯỢNG BÊ TÔNG M T S C U KI N CỘ Ố Ấ Ệ Ụ
TH :Ể
1.MÓNG:
Trang 30V = n * A*B* h1Trong đó: + n: S lố ượng;
+ V(1): Th tích hình 1ể
V(1) = a*b*h2
+ V(2): Th tích hình 2ể
V(2) = h3/6*[S1 + S2 +4 S3]V(2) = h3/6*[ab+cd +(a+c)(b+d)]
Mã hi u: AF.111xx(BT lót); AF.112xx (BT móng)ệ
2. C T – D M – SÀN: Giao nhau Ộ Ầ
Trang 32Chú ý: Khi Bóc tách kh i l ố ượ ng không chia chi u cao công trình ề
Trước đây, khi bóc tách người ta đã chia chi u cao công trình thành các m cề ứ
<4m, t 416m, t 1650m và >50m đ bóc các công vi c.ừ ừ ể ệ
Vi c làm này không đúng. Chi u cao quy đ nh trong Đ nh m c đệ ề ị ị ứ ược VKTXD xác nh n là chi u cao công trình và khi bóc tách, n u chi u cao công trình m cậ ề ế ề ở ứ nào thì bóc các Mã hi u ng v i chi u cao đó.ệ ứ ớ ề
Ví d : ụ Tòa nhà cao 8 t ng có chi u cao 24m thì toàn b Mã hi u công vi c s <= ầ ề ộ ệ ệ ẽ 28m.
M i đây trong ĐM Thông t 10/2019/TTBXD ngày 26/12/2019, BXD cũng đãớ ư
m t l n n a nh c l i “Chi u cao quy đ nh trong ĐM là chi u cao công trình”ộ ầ ữ ắ ạ ề ị ề
L U Ý: Ư
+ Khi đo bóc kh i lố ượng BT là th tích hình h c thành ph m, không c n phài trể ọ ẩ ầ ừ
c t thép, dây bu c, b n mã,… nh ng ph i tr đi các khe co giãn, các l r ng trên bố ộ ả ư ả ừ ỗ ỗ ề
Trang 33Mã hi u Thệ ường dùng:
Cách tra mã b m: Bê tông c t ho c Be tong cotấ ộ ặ
D M:Ầ
V = n*(L a ; c b c)*ad*bd (S lố ượng *(Chi u dài tr t ng aề ừ ổ c; bc)*ti t đi n)ế ệ
Mã hi u Thệ ường dùng:
Trang 34Cách tra mã: Bê tông d m ho c Be tong damầ ặ
SÀN:
V = (L1 a d )*(L2 a d )*hs ((Chi u dài tr t ng aề ừ ổ d)*(Chi u r ng tr t ngề ộ ừ ổ
ad)*chi u dày sànề
Mã hi u Thệ ường dùng:
Cách tra mã b m: Bê tông sàn ho c Be tong sanấ ặ
Trang 35V = n*L*aLT*bLTTrong đó: + n: s lố ượng
+ L Chi u dài Lanh tô: L=Chi u r ng c a+2*(200÷250).ề ề ộ ử+ aLT: Chi u r ng Lanh tô: L y b ng chi u dày tề ộ ấ ằ ề ường+ bLT: Chi u cao Lanh tô: bề LT=(100÷200)
Mã hi u: AF.1151xệ
6. C U THANG: Ầ
Trang 36 Bê tông b n thang:ả
V=L1*L2*hbtTrong đó:
+ L1: Chi u dài b c thangề ậ+ L2: Chi u r ng: Lề ộ 2= A2 B2
+ hbt: Chi u dày b n thangề ả
Bê tông chi u ngh :ế ỉ
V=L3*L4*hcnTrong đó:
+ L3: Chi u dài chi u nghề ế ỉ+ L4: Chi u r ng chi u nghề ộ ế ỉ+ hcn: Chi u dày chi u nghề ế ỉ
Bê tông d m thang:ầ
V=L*adt*bdt (Chi u dài*ti t đi n d m thang)ề ế ệ ầ
Trang 37Cách tra mã hi u: AF.1xxxx đ n AF.5xxxx ệ ế
d. Bài t p th c hành: ậ ự hãy nhìn vào h s thi t k , th c hành tính toán kh iồ ơ ế ế ự ố
lượng Bê tông
5. Công tác thép
Trong xây d ng, thép thự ường đượ ử ục s d ng d ng:ở ạ
K t c u thép: C t, dàn, vì kèo, d m thép,…. Nh ng k t c u này thế ấ ộ ầ ữ ế ấ ường dùng thép hình, thép b n, đôi khi dùng thép tròn.ả
C t thép trong k t c u bê tông c t thép thố ế ấ ố ường dùng thép tròn
a. Đ n v tính ơ ị : t nấ
b. Quy cách: c n phân bi t các đi m sau:ầ ệ ể
Lo i thép: AI, AII, CT1, CT2,….(Thép tr n hay gai)ạ ơ
Đ i v i thép hình: Kích thố ớ ước, kh u đẩ ộ
Đ i v i thép tròn: Đố ớ ường kính thép: D<=10, 18, >18
Lo i k t c u: móng, c t, d m, xà, gi ng, sàn mái, lanh tô, c u thang,…ạ ế ấ ộ ầ ằ ầ
V trí c u ki n: cao <=4m <=16m, <=50m, cao >50m.ị ấ ệ
Bi n pháp thi côngệ
c. Ph ươ ng pháp tính
Tính kh i lố ượng thép cho k t c u thép:ế ấ
Tính chi u dài c a t ng lo i thanh thép hìnhề ủ ừ ạ
Tính ra di n tích ti t di n cho t ng thanhệ ế ệ ừ
Dùng b ng tr ng lả ọ ượng đ n v có s n (Trong s tay tính toán k t c u thép) đơ ị ẵ ổ ế ấ ể tính ra tr ng lọ ượng c a t ng lo i r i tính đủ ừ ạ ồ ược tr ng lọ ượng t ng c ng.ổ ộ
Tính thép trong k t c u BTCT:ế ấ
Tính tiên lượng c t thép trong c u ki n BTCT ta có th bóc kh i lố ấ ệ ể ố ượng tính s nẵ trong b ng th ng kê c t thép b n v k t c u (ph i có ki m tra đ chính xác) ho cả ố ố ở ả ẽ ế ấ ả ể ộ ặ
t tính theo b ng sau:ự ả
Trang 38Kho ng
ả cách
a (mm)
T ng ổ kho n ả
g cách
L (mm)
Số than
h (n)
Chi u ề dài 1 thanh (m)
T ng ổ chi u ề dài
Tr ng ọ
l ượ ng/
m dài (kg/m)
Số lượ ng
Lo i ván khuôn: Ván khuôn g , ván khuôn nh a, ván khuôn kim lo iạ ỗ ự ạ
Lo i c u ki n: Móng, tạ ấ ệ ường, c t, d m, sàn, c u thang, t m đan, sênô, panel, ộ ầ ầ ấ
Bi n pháp thi công: Đ t i ch , đúc s nệ ổ ạ ỗ ẵ
V trí: ị H<=16m; H<=50m; H>50m
c. Ph ươ ng pháp tính
Trang 39Tính theo di n tích các b m t c u ki n c n ghép ván khuôn khi thi côngệ ề ặ ấ ệ ầ
Các trường h p c th :ợ ụ ể
V i c t: S = ∑ Chu vi c t x chi u cao c t (ví d c t 20x20x3.0 là 0.8 x 3).ớ ộ ộ ề ộ ụ ộ Chi u cao c t thông thề ộ ường l y t c t sàn đ n đáy d m.ấ ừ ố ế ầ
V i sàn: S= ∑ Di n tích m t đáy t ng ô sànớ ệ ặ ừ
V i d m: S= ∑ (2h + b) x l v i h: chi u cao d m; b: chi u r ng d m; l: chi uớ ầ ớ ề ầ ề ộ ầ ề dài
Cách tra mã hi u: AF.8xxxx ệ
L u ý: ư
Công tác ván khuôn ch giao nhau c t, d m, sàn … th ở ỗ ộ ầ ườ ng tính r t ph c t p ấ ứ ạ nên ph i nghiên c u k cách tính toán đ vi c tính toán đ ả ứ ỹ ể ệ ượ c d dàng. Khi tính d m ễ ầ thì chi u cao d m ph i tr đi chi u dày sàn tùy theo v trí c a d m ề ầ ả ừ ề ị ủ ầ
V i ván khuôn sàn thì n u có l r ng có di n tích <= 1m ớ ế ỗ ỗ ệ 2 thì không ph i tr và ả ừ cũng không đ ượ c tính thêm ph n di n tích g xung quanh l r ng ầ ệ ờ ỗ ỗ
d. Bài t p th c hành: ậ ự hãy nhìn vào h s thi t k , th c hành tính toán kh i lồ ơ ế ế ự ố ượ ngVán khuôn
7. Công tác xây
a. Đ n v tính ơ ị : m3
b. Quy cách: C n phân theo các y u t sau:ầ ế ố
B ph n xây, v trí các b ph n: Xây móng, xây c t, xây tộ ậ ị ộ ậ ộ ường, xây các c uấ
ki n ph c t p, ệ ứ ạ
V t li u xây: Đá, g ch ng, g ch ch u l a,…ậ ệ ạ ố ạ ị ử
Kích thư c v t li u: g ch ng 8x8x19, 9x9x19…ớ ậ ệ ạ ố
Lo i v a: V a xi măng, v a tam h p,…ạ ữ ữ ữ ợ
Mác v a: 25, 50, 75, 100, ữ
Chi u dày móng: <=30cm, >30cmề
Chi u dày tề ường: <=10cm, <=30cm, >30cm
Trang 40 Chi u cao tề ường: <=4m, <=16m, <=50m, >50m
c. Ph ươ ng pháp tính
L y chi u dài ấ ề tr c xây ụ tường nhà (l y l t lòng c t) ấ ọ ộ x chi u cao ề t ng (đ n mép dầ ế ướ i
d m, sàn) * Chi u dày xây ầ ề = Th tích xây bít tể ườ ng
Tr đi l c a và ô tr ng đừ ỗ ử ố ược di n tích m t tệ ặ ường.
Tr đi các kh i lừ ố ượng các k t c u khác (gi ng tế ấ ằ ường, lanh tô…) ta được
kh i lố ượng xây c n tính. ầ
Tr đi th tích c t chi m ch ừ ể ộ ế ỗ
Tường d c tính ph bì, tọ ủ ường ngang tính l t lòngọ
Tên công vi c thệ ường có:
Xây tường d y 100, h < 4m.ầ
Xây tường d y 100, h < 16m.ầ
Xây tường d y 200, h < 16m.ầ
Xây tam c p, xây bó n n.ấ ề
Công tác xây có mã là AE… ho c gõ xây, tặ ường ho c xây, móng ặ
d. Bài t p th c hành: ậ ự hãy nhìn vào h s thi t k , th c hành tính toán kh i lồ ơ ế ế ự ố ượ ngXây
8. Công tác trát (tô), láng
Là công vi c thu c v công tác hoàn thi nệ ộ ề ệ
a. Đ n v tính: ơ ị
Tính kh i lố ượng cho công tác trát, láng là m2 m t trát, lángặ
N u trát g , phào, ch , hèm c a đ n v tính là mế ờ ỉ ử ơ ị
b. Quy cách: C n phân theo các y u t sau:ầ ế ố
C u ki n đấ ệ ược trát, láng:
+ Trát tường, trát tr n, trát c t, trát g , trát phào, ch …ầ ộ ờ ỉ