Giáo trình Quyết toán xây dựng thông tin đến các bạn với những kiến thức nội dung cơ bản về thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình thuộc nguồn vốn nhà nước; nội dung cơ bản về quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.
Trang 12 1.2. Nôi dung thanh toan vôn đâu t xây d ng công trinḥ ́ ́ ̀ ư ự ̀
2 1.2.1. Thanh toan tam ng (tam ng vôn đâu t )́ ̣ ứ ̣ ứ ́ ̀ ư
2 1.2.2. Thanh toán kh i lố ượng hoàn thành
9 1.3. Trách nhi m trong thanh toán vôn đâu tệ ́ ̀ ư
18 1.3.1. Nha thâu thi công xây d ng công trinh̀ ̀ ự ̀
18 1.3.2. Chu đâu t̉ ̀ ư
19 1.3.3. Kho bac nha ṇ ̀ ươć
19 1.3.4. C quan tài chính các c pơ ấ
21 1.3.5. Các B và Uy ban Nhân dân các t nh, huy nộ ̉ ỉ ệ
21 1.4. Quy trình thanh toán vôn đâu t́ ̀ ư
21 1.4.1. Quy trinh thanh toan tam ng ̀ ́ ̣ ứ
21 1.4.2. Quy trinh thanh toan khôi l̀ ́ ́ ượng hoan thanh̀ ̀
21 1.5. Bai t p vê thanh toan vôn đâu t xây d ng ̀ ậ ̀ ́ ́ ̀ ư ự
26
CHƯƠNG 2: NÔI DUNG C BAN VÊ QUYÊT TOAN VÔN ĐÂU T XÂY D NG CÔNG̣ Ơ ̉ ̀ ́ ́ ́ ̀ Ư Ự TRINH̀
30 2.1. Khái ni m, muc tiêuệ ̣
30 2.1.1. Khai niêḿ ̣
30 2.1.2. M c tiêu c a công tác quy t toán d án hoàn thànhụ ủ ế ự
31 2.2. Yêu c u c b nầ ơ ả
31 2.3. Báo cáo quy t toán vôn đâu t xây d ng công trinh (Báo cáo quy t toán d án hoàn ế ́ ̀ ư ự ̀ ế ựthành)
32 2.3.1. N i dung Báo cáo quy t toán vôn đâu t xây d ng công trinhộ ế ́ ̀ ư ự ̀
32 2.3.2. Trinh t th c hiên lâp Báo cáo quy t toán vôn đâu t xây d ng công trinh̀ ự ự ̣ ̣ ế ́ ̀ ư ự ̀
2.4. H s trình duy t quy t toán vôn đâu t xây d ng công trinhồ ơ ệ ế ́ ̀ ư ự ̀
41 2.5. Th i đi m, th i h n quy t toán vôn đâu t xây d ng công trinhờ ể ờ ạ ế ́ ̀ ư ự ̀
42 2.6. Trách nhi m trong quy t toán vôn đâu t xây d ng công trinhệ ế ́ ̀ ư ự ̀
43 2.6.1. Chu đâu t̉ ̀ ư
43 2.6.2. Các nhà th uầ
43 2.6.3. Kho bac nha ṇ ̀ ươć
43 2.6.4. Đ n v ki m toánơ ị ể
44 2.6.5. C quan th m tra, phê duy t quy t toánơ ẩ ệ ế
44 2.6.6. Trách nhi m c a các b , ngành, đ a phệ ủ ộ ị ương
44 2.6.7. Trách nhi m c a c quan tài chính các c pệ ủ ơ ấ
45 2.7. Quy trình quy t toán vôn đâu t xây d ng công trinhế ́ ̀ ư ự ̀
45 2.8. M t s y u t nh hộ ố ế ố ả ưởng đ n thanh, quy t toán vôn đâu t xây d ng công trinhế ế ́ ̀ ư ự ̀
2.8.1. Vĩ mô
46 2.8.2. Vi mô
47
Trang 22.9. Bai tâp phân quyêt toan vôn đâu t xây d ng công trinh̀ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̀ ư ự ̀
49 2.10. Phu luc̣ ̣
51
CHƯƠNG 1: NÔI DUNG C BAN VÊ THANH TOAN VÔN ĐÂU T XÂỴ Ơ ̉ ̀ ́ ́ ̀ Ư
D NG CÔNG TRINH THUÔC NGUÔN VÔN NHA NỰ ̀ ̣ ̀ ́ ̀ ƯƠĆ
1.1. Khái ni m thanh toán vôn đâu t xây d ng công trinhệ ́ ̀ ư ự ̀
Thanh toán vôn đâu t́ ̀ ư xây d ng công trinh thu c ngu n v n nha nự ̀ ộ ồ ố ̀ ươc là vi ć ệ Nhà nước uy quyên cho chu đâu t đ chu đâu t thanh toán cho nhà th u theo h p̉ ̀ ̉ ̀ ư ể ̉ ̀ ư ầ ợ
đ ng ho c thanh toán cho các công vi c c a d án th c hi n không thông qua h pồ ặ ệ ủ ự ự ệ ợ
đ ng, bao g m thanh toán t m ng và thanh toán kh i lồ ồ ạ ứ ố ượng hoàn thành
Nh v y có th hi u: khi đ u t d an xây d ng s d ng ngu n v n nha nư ậ ể ể ầ ư ự ́ ự ử ụ ồ ố ̀ ươ c,́chu đâu t s đ̉ ̀ ư ẽ ược Nhà nước giao quy n qu n lý và s d ng m t s v n thu c ngu nề ả ử ụ ộ ố ố ộ ồ
v n nha nố ̀ ươc đ thanh toán cho các công vi c c a d án. Chu đâu t s ch u trách́ ể ệ ủ ự ̉ ̀ ư ẽ ị nhi m trệ ước pháp lu t v vi c s d ng v n đúng m c đích, đúng đ i tậ ề ệ ử ụ ố ụ ố ượng, ti t ki mế ệ
và hi u qu ệ ả
1.2. Nôi dung thanh toan vôn đâu t xây d ng công trinḥ ́ ́ ̀ ư ự ̀
Thanh toan vôn đâu t xây d ng công trinh bao gôm thanh toan tam ng va thanh́ ́ ̀ ư ự ̀ ̀ ́ ̣ ứ ̀ toan khôi ĺ ́ ượng hoan thanh.̀ ̀
1.2.1. Thanh toan tam ng (tam ng vôn đâu t )́ ̣ ứ ̣ ứ ́ ̀ ư
1.2.1.1. Khai niêm thanh toan tam nǵ ̣ ́ ̣ ứ
Thanh toan tam ng là kho n kinh phí mà chu đâu t (bên giao th u) ng tŕ ̣ ứ ả ̉ ̀ ư ầ ứ ướ ckhông lãi su t cho nha thâu (bên nh n th u) đ th c hi n các công tác chu n b c nấ ̀ ̀ ậ ầ ể ự ệ ẩ ị ầ thi t trế ước khi tri n khai th c hi n các công vi c theo h p đ ng (nh chuân bi m tể ự ệ ệ ợ ồ ư ̉ ̣ ặ
b ng; t p k t nguyên v t li u, thi t b , các c u ki n, bán thành ph m có giá tr l n…)ằ ậ ế ậ ệ ế ị ấ ệ ẩ ị ớ
Trang 3H p đ ng có giá tr dợ ồ ị ưới 10 t đ ng, m c v n t m ng t i thi u b ng 20% giáỷ ồ ứ ố ạ ứ ố ể ằ
Đ i v i h p đ ng cung c p thi t b công ngh , h p đ ng EC, EP, PC, EPC, h pố ớ ợ ồ ấ ế ị ệ ợ ồ ợ
đ ng chìa khóa trao tay và các lo i h p đ ng xây d ng khác: m c v n t m ng t iồ ạ ợ ồ ự ứ ố ạ ứ ố thi u b ng 10% giá tr h p đ ng.ể ằ ị ợ ồ
b) M c v n t m ng t i đa cho các kho n quy đ nh t i đi m a nêu trên không vứ ố ạ ứ ố ả ị ạ ể ượt quá 50% giá tr h p đ ng (ho c d toán đị ợ ồ ặ ự ược duy t đ i v i các công vi c đệ ố ớ ệ ược th c hi nự ệ không thông qua h p đ ng) tai ợ ồ ̣ th i đi m ký k t bao g m c d phòng n u cóờ ể ế ồ ả ự ế Trườ ng
h p đ c bi t c n t m ng v i m c cao h n ph i đợ ặ ệ ầ ạ ứ ớ ứ ơ ả ược người quy t đ nh đ u t choế ị ầ ư phép. Trường h p các bên th a thu n t m ng m c cao h n m c t m ng t i thi uợ ỏ ậ ạ ứ ở ứ ơ ứ ạ ứ ố ể nêu trên, thì ph n giá tr h p đ ng tầ ị ợ ồ ương ng v i m c t m ng h p đ ng vứ ớ ứ ạ ứ ợ ồ ượt m cứ
t m ng t i thi u s không đạ ứ ố ể ẽ ược đi u ch nh giá k t th i đi m t m ng.ề ỉ ể ừ ờ ể ạ ứ
c) Đ i v i công vi c b i thố ớ ệ ồ ường, h tr và tái đ nh cỗ ợ ị ư
M c v n t m ng theo ti n đ th c hi n b i thứ ố ạ ứ ế ộ ự ệ ồ ường, h tr và tái đ nh c M cỗ ợ ị ư ứ
v n t m ng t i đa theo yêu c u không vố ạ ứ ố ầ ượt phương án b i thồ ường, h tr và táiỗ ợ
đ nh c đã đị ư ượ ấc c p có th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ
Trường h p ch đ u t tr c ti p chi tr ti n b i thợ ủ ầ ư ự ế ả ề ồ ường, h tr và tái đ nh c cănỗ ợ ị ư
c vào h s tài li u liên quan đ chi tr cho ngứ ồ ơ ệ ể ả ười th hụ ưởng
Trường h p t ch c làm nhi m v b i thợ ổ ứ ệ ụ ồ ường h tr và tái đ nh c (H i đ ng b iỗ ợ ị ư ộ ồ ồ
thường, h tr tái đ nh c , t ch c phát tri n qu đ t, doanh nghi p ) chi tr : Tỗ ợ ị ư ổ ứ ể ỹ ấ ệ ả ổ
ch c làm nhi m v b i thứ ệ ụ ồ ường h tr và tái đ nh c nêu trên m tài kho n ti n g iỗ ợ ị ư ở ả ề ử
t i Kho b c Nhà nạ ạ ước đ ti p nh n v n t m ng do ch đ u t chuy n đ n để ế ậ ố ạ ứ ủ ầ ư ể ế ể
Trang 4M c v n ứ ố
t m ng ạ ứcho các
trường h p ợtrên không
vượt kê ́hoach vôn ̣ ́hàng năm đã
b trí cho ốgói th u, dầ ự án
h i h t khi giá tr thanh toán đ t 80% giá h p đ ng đã ký k t.ồ ế ị ạ ợ ồ ế
Đ i v i công vi c b i thố ớ ệ ồ ường, h tr và tái đ nh c : sau khi chi tr cho ngỗ ợ ị ư ả ười thụ
hưởng, ch đ u t t p h p ch ng t , làm th t c thanh toán và thu h i t m ng trongủ ầ ư ậ ợ ứ ừ ủ ụ ồ ạ ứ
th i h n ch m nh t là 30 ngày k t ngày chi tr cho ngờ ạ ậ ấ ể ừ ả ười th hụ ưởng không ch đ nờ ế khi toàn b các h dân trong phộ ộ ương án b i thồ ường, h tr và tái đ nh c đã nh n ti nỗ ợ ị ư ậ ề
m i làm th t c thu h i v n t m ng. Riêng chi phí cho công tác t ch c th c hi nớ ủ ụ ồ ố ạ ứ ổ ứ ự ệ
Trang 5b i thồ ường, h tr và tái đ nh c căn c vào quy t toán chi phí cho công tác t ch cỗ ợ ị ư ứ ế ổ ứ
th c hi n b i thự ệ ồ ường, h tr và tái đ nh c hàng năm đỗ ợ ị ư ược c p có th m quy n phêấ ẩ ề duy t, Kho b c Nhà nệ ạ ước làm th t c thu h i v n t m ng.ủ ụ ồ ố ạ ứ
Đ i v i chi phí qu n lý d án: Khi có kh i lố ớ ả ự ố ượng công vi c hoàn thành theo d toán,ệ ự
ch đ u t l p B ng kê giá tr kh i lủ ầ ư ậ ả ị ố ượng công vi c hoàn thành (có ch ký và đóngệ ữ
d u c a ch đ u t ) g i Kho b c Nhà nấ ủ ủ ầ ư ử ạ ước làm th t c thu h i v n t m ng. Chủ ụ ồ ố ạ ứ ủ
đ u t không ph i g i ch ng t chi, hóa đ n mua s m đ n Kho b c Nhà nầ ư ả ử ứ ừ ơ ắ ế ạ ước và ch uị trách nhi m v tính chính xác, h p pháp c a kh i lệ ề ợ ủ ố ượng và giá tr đ ngh thanh toánị ề ị theo d toán đự ược duy t.ệ
1.2.1.4. Nguyên t c t m ng vôn đâu t ắ ạ ứ ́ ̀ ư
T m ng ạ ứ vôn đâu t́ ̀ ư ch đỉ ược th c hi n cho các công vi c c n thi t ph i t m ngự ệ ệ ầ ế ả ạ ứ
trước và ph i đả ược quy đ nh rõ trong h p đ ng. ị ợ ồ
M c v n t m ng, th i đi m t m ng và vi c thu h i t m ng ph i theo quy đ nhứ ố ạ ứ ờ ể ạ ứ ệ ồ ạ ứ ả ị
c a Nhà nủ ước và ph i đả ược quy đ nh rõ trong h p đ ng.ị ợ ồ
V n t m ng ph i đố ạ ứ ả ượ ử ục s d ng đúng m c đích, đúng đ i tụ ố ượng, có hi u qu vàệ ả
ph i đả ược thu h i theo quy đ nh. Nghiêm c m vi c t m ng mà không s d ngồ ị ấ ệ ạ ứ ử ụ
Chu đâu t đ̉ ̀ ư ược m tài kho n t i Kho bac Nha nở ả ạ ̣ ̀ ươc n i thu n ti n cho giao d ch́ ơ ậ ệ ị
c a chu đâu t và thu n ti n cho vi c ki m soát thanh toán c a Kho bac Nha nủ ̉ ̀ ư ậ ệ ệ ể ủ ̣ ̀ ươc. ́b) Tài li u c s c a d ánệ ơ ở ủ ự
Đ ph c v cho công tác qu n lý, ki m soát thanh toán vôn đâu t , chu đâu t ph iể ụ ụ ả ể ́ ̀ ư ̉ ̀ ư ả
g i đ n Kho bac Nha nử ế ̣ ̀ ươc n i m tài kho n thanh toán các tài li u c s c a d áń ơ ở ả ệ ơ ở ủ ự (các tài li u này đ u là b n chính ho c b n sao có đóng d u sao y b n chính, ch g iệ ề ả ặ ả ấ ả ỉ ử
m t l n cho đ n khi d án k t thúc đ u t , tr trộ ầ ế ự ế ầ ư ừ ường h p ph i b sung, đi u ch nh),ợ ả ổ ề ỉ bao g m:ồ
• Đôi v i d án chu n b đ u t́ ớ ự ẩ ị ầ ư
Văn b n c a c p có th m quy n phê duy t ch trả ủ ấ ẩ ề ệ ủ ương đ u t d án;ầ ư ự
Quy t đ nh phê duy t d toán chu n b đ u t c a c p có th m quy n kèmế ị ệ ự ẩ ị ầ ư ủ ấ ẩ ề theo d toán chi phí cho công tác chu n b đ u t ;ự ẩ ị ầ ư
Quyêt đinh phê duy t k t qu l a ch n nhà th u theo quy đ nh;́ ̣ ệ ế ả ự ọ ầ ị
H p đ ng gi a chu đâu t v i nhà th u.ợ ồ ữ ̉ ̀ ư ớ ầ
Trang 6• Đôi v i d án th c hi n d ań ớ ự ự ệ ự ́
Quy t đ nh đ u t c a c p có th m quy n kem theo d án đ u t (hoăcế ị ầ ư ủ ấ ẩ ề ̀ ự ầ ư ̣ BCKTKT), quy t đ nh đi u ch nh d án (n u có); ế ị ề ỉ ự ế
Quyêt đinh phê duy t k t qu l a ch n nhà th u theo quy đ nh; Riêng đ í ̣ ệ ế ả ự ọ ầ ị ố
v i trớ ường h p t th c hi n: văn b n c a c p có th m quy n cho phép tợ ự ự ệ ả ủ ấ ẩ ề ự
th c hi n d án (trự ệ ự ường h p ch a có trong quy t đ nh đ u t c a c p cóợ ư ế ị ầ ư ủ ấ
th m quy n);ẩ ề
H p đ ng gi a chu đâu t v i nhà th u cung các tài li u kèm theo h p đ ngợ ồ ữ ̉ ̀ ư ớ ầ ̀ ệ ợ ồ theo quy đ nh (ph l c h p đ ng, h p đ ng b sung, đi u ch nh n u có, trị ụ ụ ợ ồ ợ ồ ổ ề ỉ ế ừ các tài li u mang tính k thu t). Riêng đ i v i trệ ỹ ậ ố ớ ường h p t th c hi n: vănợ ự ự ệ
b n giao vi c ho c h p đ ng giao khoán n i b ;ả ệ ặ ợ ồ ộ ộ
D toán và quy t đ nh phê duy t d toán c a c p có th m quy n đ i v iự ế ị ệ ự ủ ấ ẩ ề ố ớ
t ng công vi c, h ng m c công trình, công trình đ i v i trừ ệ ạ ụ ố ớ ường h p ch đ nhợ ỉ ị
th u ho c t th c hi n và các công vi c th c hi n không thông qua h pầ ặ ự ự ệ ệ ự ệ ợ
đ ng (tr d án ch l p BCKTKT). D toán và quy t đ nh phê duy t dồ ừ ự ỉ ậ ự ế ị ệ ự toán gói th u c a c p có th m quy n đ i v i trầ ủ ấ ẩ ề ố ớ ường h p thanh toán h pợ ợ
đ ng theo đ n giá. Riêng công tác b i thồ ơ ồ ường, h tr và tái đ nh c ph i kèmỗ ợ ị ư ả theo phương án b i thồ ường, h tr và tái đ nh c đỗ ợ ị ư ược c p có th m quy nấ ẩ ề phê duy t.ệ
B o lãnh kho n ti n t m ng c a nhà th u (đôi v i h p đông co gia tri tamả ả ề ạ ứ ủ ầ ́ ơ ợ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣
ng l n h n 1 ty đông). Chu đâu t g i kho bac nha n c b n sao có đóng
d u sao y b n chính c a chu đâu t ấ ả ủ ̉ ̀ ư
1.2.1.6. Th i đi m, th i han t m ng vôn đâu t ờ ể ờ ̣ ạ ứ ́ ̀ ư
Th i đi m t m ng vôn đâu t ph i đờ ể ạ ứ ́ ̀ ư ả ượ chu đâu tc ̉ ̀ ư và nhà th u th a thu nầ ỏ ậ trong h p đ ng và đợ ồ ược th c hi n sau khi h p đ ng có hi u l c. Riêng đ i v i h pự ệ ợ ồ ệ ự ố ớ ợ
đ ng thi công xây d ng thì ph i có c k ho ch gi i phóng m t b ng theo đúng th aồ ự ả ả ế ạ ả ặ ằ ỏ thu n trong h p đ ng, ho c sau khi ậ ợ ồ ặ chu đâu t̉ ̀ ư đã nh n đậ ược b o lãnh ti n t m ngả ề ạ ứ
c a nhà th u (n u có). ủ ầ ế
Trang 7K ho ch v n năm c a d án ch đế ạ ố ủ ự ỉ ượ ạc t m ng trong năm k ho ch ch mứ ế ạ ậ
nh t là đ n ngày 31 tháng 12 năm k ho ch (tr trấ ế ế ạ ừ ường h p t m ng đ th c hi n b iợ ạ ứ ể ự ệ ồ
thường, h tr và tái đ nh c thì đỗ ợ ị ư ược th c hi n đ n h t ngày 31 tháng 01 năm sau).ự ệ ế ế1.2.1.7. Quy trinh tam ng vôn đâu t̀ ̣ ứ ́ ̀ ư
Quy trinh tam ng vôn đâu t đ̀ ̣ ứ ́ ̀ ư ược thê hiên qua s đô hinh 1.1 sau:̉ ̣ ơ ̀ ̀
Trang 8B3 chu đâu tNhân viên ̉ ̀ ư
PL05 (08/2016/
Hinh 1.1: Quy trinh tam ng vôn đâu t̀ ̀ ̣ ứ ́ ̀ ư
Sau đây la nôi dung cu thê cac b̀ ̣ ̣ ̉ ́ ươc:́
Bươc 1: ́ Sau khi ky h p đông, nha thâu trinh Hô s thanh toan tam ng lên chu đâu t ́ ợ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ơ ́ ̣ ứ ̉ ̀ ư Phia chu đâu t tiêp nhân va lâp Biên ban giao nhân hô s theo mâu M01 (mâu thaḿ ̉ ̀ ư ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ ơ ̃ ̃ khao).̉
Bươc 2: ́ Nhân viên chu đâu t :̉ ̀ ư
• Kiêm tra tinh đây đu cua cac tai liêu trong Hô s tam ng h p đông cua nha thâủ ́ ̀ ̉ ̉ ́ ̀ ̣ ̀ ơ ̣ ứ ợ ̀ ̉ ̀ ̀ gôm: ̀
• Đê nghi thanh toan tam ng cua nha thâu.̀ ̣ ́ ̣ ứ ̉ ̀ ̀
• Bao đam th c hiên h p đông (nêu co).̉ ̉ ự ̣ ợ ̀ ́ ́
• Bao lanh tam ng h p đông (tr̉ ̃ ̣ ứ ợ ̀ ương h p gia tri tam ng h p đông >01 ty).̀ ợ ́ ̣ ̣ ứ ợ ̀ ̉
• Cac tai liêu khac theo quy đinh cua h p đông.́ ̀ ̣ ́ ̣ ̉ ợ ̀
• Đôi chiêu cac đê nghi tam ng cua nha thâu (m c tam ng, th i điêm tam ng, đôí ́ ́ ̀ ̣ ̣ ứ ̉ ̀ ̀ ứ ̣ ứ ờ ̉ ̣ ứ ́
tượng tam ng) v i cac điêu kiên, điêu khoan vê tam ng quy đinh trong h p đông.̣ ứ ớ ́ ̀ ̣ ̀ ̉ ̀ ̣ ứ ̣ ợ ̀Nêu hô s đu c s phap ly: lâp Hô s thanh toan tam ng, trinh câp trên kiêm tra, ký ̀ ơ ̉ ơ ở ́ ́ ̣ ̀ ơ ́ ̣ ứ ̀ ́ ̉ ́ kiêm soat.́̉
Trang 9Nêu hô s không đu c s phap ly: yêu câu nha thâu bô sung, s a đôi Hô s tam nǵ ̀ ơ ̉ ơ ở ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̉ ử ̉ ̀ ơ ̣ ư ́
h p đông.ợ ̀
Bươc 3: ́ Nhân viên chu đâu t :̉ ̀ ư
• Lâp Hô s thanh toan tam ng, bao gôm:̣ ̀ ơ ́ ̣ ứ ̀
• Giây đê nghi thanh toan vôn đâu t theo mâu ́ ̀ ̣ ́ ́ ̀ ư ̃ 05 cua 08/2016/TTBTC ̉ ;
• Ch ng t chuyên tiên;ứ ừ ̉ ̀
• Bao lanh th c hiên h p đông (nêu co);̉ ̃ ự ̣ ợ ̀ ́ ́
• Bao lanh tam ng cua nha thâu (nêu co);̉ ̃ ̣ ứ ̉ ̀ ̀ ́ ́
• Cac tai liêu khac theo quy đinh cua h p đông.́ ̀ ̣ ́ ̣ ̉ ợ ̀
• Trinh Hô s thanh toan tam ng lên câp trêǹ ̀ ơ ́ ̣ ứ ́
Bươc 4: ́ Câp trên (Tŕ ưởng phong ban) kiêm tra, ky kiêm soat Hô s thanh toan tam ng̀ ̉ ́ ̉ ́ ̀ ơ ́ ̣ ứ
Nêu cac hô s đu c s phap ly, (Tŕ ́ ̀ ơ ̉ ơ ở ́ ́ ưởng phong) ky kiêm soat.̀ ́ ̉ ́
Nêu cac hô s không đu c s phap ly: yêu câu nhân viên trong phong hoăc nhá ́ ̀ ơ ̉ ơ ở ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̀ thâu s a đôi, bô sung Hô s tam ng h p đông hoăc Hô s thanh toan tam ng.̀ ử ̉ ̉ ̀ ơ ̣ ứ ợ ̀ ̣ ̀ ơ ́ ̣ ứ
Bươc 5: ́ Trinh Hô s thanh toan tam ng lên đai diên chu đâu t (Giam đôc/Pho Giam̀ ̀ ơ ́ ̣ ứ ̣ ̣ ̉ ̀ ư ́ ́ ́ ́ đôc (Giam đôc uy quyên) phê duyêt.́ ́ ́ ̉ ̀ ̣
Nêu hô s đu c s phap ly, đai diên chu đâu t ky phê duyêt.́ ̀ ơ ̉ ơ ở ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̀ ư ́ ̣
Nêu hô s không đu c s phap ly: yêu câu nhân viên hoăc nha thâu hoan thiên laí ̀ ơ ̉ ơ ở ́ ́ ̀ ̣ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣
Hô s thanh toan tam ng hoăc hô s tam ng h p đông.̀ ơ ́ ̣ ứ ̣ ̀ ơ ̣ ứ ợ ̀
Bươc 6: ́ Phiá Chu đâu t trinh Hô s thanh toan tam ng lên ̉ ̀ ư ̀ ̀ ơ ́ ̣ ứ kho bac nha ṇ ̀ ươ ć
Nêu hô s đu c s phap ly, ́ ̀ ơ ̉ ơ ở ́ ́kho bac nha ṇ ̀ ươ thanh toan tam ng cho nha thâu.ć ́ ̣ ứ ̀ ̀Nêu hô s không đu c s phap ly: yêu câu chu đâu t bô sung, s a đôi, hoań ̀ ơ ̉ ơ ở ́ ́ ̀ ̉ ̀ ư ̉ ử ̉ ̀ thiên lai Hô s thanh toan tam ng.̣ ̣ ̀ ơ ́ ̣ ứ
1.2.2. Thanh toán kh i lố ượng hoàn thành
1.2.2.1. Khái ni m Thanh toán kh i l ệ ố ượ ng hoàn thành
Thanh toán kh i lố ượng hoàn thành là vi c ệ chu đâu t̉ ̀ ư thanh toán cho nhà th u giáầ
tr ph n kh i lị ầ ố ượng hoàn thành mà nhà th u đã th c hi n, th a mãn các đi u kho nầ ự ệ ỏ ề ả thanh toán được quy đ nh trong h p đ ng (s l n thanh toán, giai đo n thanh toán, th iị ợ ồ ố ầ ạ ờ
đi m thanh toán, h s thanh toán, đi u ki n thanh toán).ể ồ ơ ề ệ
Trang 10Chu đâu t̉ ̀ ư ph i thanh toán đ y đ giá tr c a t ng l n thanh toán kh i lả ầ ủ ị ủ ừ ầ ố ượ nghoàn thành cho nhà th u sau khi đã tr ti n t m ng, ti n b o hành công trình theoầ ừ ề ạ ứ ề ả
th a thu n trong h p đ ng, tr trỏ ậ ợ ồ ừ ường h p các bên có quy đ nh khác.ợ ị
Trường h p trong k thanh toán các bên ch a đ đi u ki n đ thanh toán theoợ ỳ ư ủ ề ệ ể đúng quy đ nh c a h p đ ng (ch a có d li u đ đi u ch nh giá, ch a đ th i gian đị ủ ợ ồ ư ữ ệ ể ề ỉ ư ủ ờ ể xác đ nh ch t lị ấ ượng s n ph m, ) thì có th t m thanh toán. Khi đã đ đi u ki n đả ẩ ể ạ ủ ề ệ ể xác đ nh giá tr thanh toán thì ị ị chu đâu t̉ ̀ ư ph i thanh toán cho bên nh n th u đu 100%ả ậ ầ ̉ gia tri trong ky thanh toan.́ ̣ ̀ ́
Kh i l ố ượ ng hoàn thành là kh i l ố ượ ng th a mãn các tiêu chí sau: ỏ
• Có trong thi t k hoăc điêu chinh thiêt kê đế ế ̣ ̀ ̉ ́ ́ ược duy t;ệ
• Có trong d toán công trình hoăc d toan phat sinh đự ̣ ự ́ ́ ược duy t;ệ
• Có trong k ho ch đ u t hàng năm đế ạ ầ ư ược thông báo (k ho ch kh i lế ạ ố ượng, kế hoach vôn);̣ ́
• Kh i lố ượng đó ph i đả ược chu đâu t và nhà th u t ch c nghi m thu, đ̉ ̀ ư ầ ổ ứ ệ ược chủ đâu t ch p nh n và làm th t c thanh toán (*).̀ ư ấ ậ ủ ụ
(*): Kh i l ố ượ ng đ ượ c chu đâu t và nhà th u t ch c nghi m thu, đ ̉ ̀ ư ầ ổ ứ ệ ượ c chu ̉ đâu t ch p nh n và làm th t c thanh toáǹ ư ấ ậ ủ ụ ph i th a mãn các đi u ki n sau:ả ỏ ề ệ
(1) Có trong k ho ch vôn đâu t hàng năm;ế ạ ́ ̀ ư
(2) Có đ th t c v đ u t xây d ng, c th theo t ng giai đo n:ủ ủ ụ ề ầ ư ự ụ ể ừ ạ
• Đ i v i kh i l ố ớ ố ượ ng chu n b đ u t : ẩ ị ầ ư
Có văn b n c a ngả ủ ười có th m quy n cho phép ti n hành làm công tácẩ ề ế chu n b đ u t ;ẩ ị ầ ư
Có d toán chi phí cho công tác chu n b đ u t đự ẩ ị ầ ư ược người có th mẩ quy n phê duy t.ề ệ
• Đ i v i kh i l ố ớ ố ượ ng th c hi n đ u t : ự ệ ầ ư
Có d án đ u t và quy t đ nh đ u t c a ngự ầ ư ế ị ầ ư ủ ười có th m quy n;ẩ ề
Có thi t k k thu t, d toán công trình, quy t đ nh phê duy t thi t kế ế ỹ ậ ự ế ị ệ ế ế
k thu t và d toán công trình.ỹ ậ ự(3) Đã t ch c l a ch n nhà th u theo quy đ nh;ổ ứ ự ọ ầ ị
(4) Có h p đ ng xây d ng gi a chu đâu t và nhà th u;ợ ồ ự ữ ̉ ̀ ư ầ
(5) Có b o đ m th c hi n h p đ ng (n u có);ả ả ự ệ ợ ồ ế
(6) Có h s thanh toán h p đ ng do nhà th u l p theo quy đ nh;ồ ơ ợ ồ ầ ậ ị
(7) Có h s quy t toán h p đ ng do nhà th u l p theo quy đ nh, khi nhà th u hoànồ ơ ế ợ ồ ầ ậ ị ầ thành t t c các công vi c theo th a thu n trong h p đ ng.ấ ả ệ ỏ ậ ợ ồ
1.2.2.2. Hình th c thanh toán khôi l ứ ́ ượ ng hoan thanh̀ ̀
Trang 11a) Đôi v i công vi c đ ́ ớ ệ ược th c hi n thông qua h p đ ng xây d ngự ệ ợ ồ ự
a1) Đ i v i h p đ ng tr n gói ố ớ ợ ồ ọ
Thanh toán theo t l ph n trăm giá h p đ ng ho c giá công trình, h ng m c côngỉ ệ ầ ợ ồ ặ ạ ụ trình, kh i lố ượng công vi c tệ ương ng v i các giai đo n thanh toán đứ ớ ạ ược ghi trong h pợ
đ ng. Khi thanh toán không đòi h i có xác nh n kh i lồ ỏ ậ ố ượng hoàn thành chi ti t.ế
a2) Đ i v i h p đ ng theo đ n giá c đ nh ố ớ ợ ồ ơ ố ị
Thanh toán trên c s kh i lơ ở ố ượng th c t hoàn thành (k c kh i lự ế ể ả ố ượng tăng ho cặ
gi m đả ược phê duy t theo th m quy n, n u có) đệ ẩ ề ế ược nghi m thu và đ n giá trong h pệ ơ ợ
đ ng.ồ
a3) Đ i v i h p đ ng theo đ n giá đi u ch nh ố ớ ợ ồ ơ ề ỉ
Thanh toán trên c s kh i lơ ở ố ượng th c t hoàn thành (k c kh i lự ế ể ả ố ượng tăng ho cặ
gi m đả ược phê duy t theo th m quy n, n u có) đệ ẩ ề ế ược nghi m thu và đ n giá đã đi uệ ơ ề
ch nh do trỉ ượt giá theo đúng các tho thu n trong c a h p đ ng.ả ậ ủ ợ ồ
a4) Đ i v i h p đ ng theo th i gian ố ớ ợ ồ ờ
H p đ ng theo th i gian đợ ồ ờ ược áp d ng cho nh ng ph n công vi c nghiên c u ph cụ ữ ầ ệ ứ ứ
t p, t v n thi t k , giám sát xây d ng, đào t o, hu n luy n.ạ ư ấ ế ế ự ạ ấ ệ
Chi phí cho chuyên gia được xác đ nh trên c s m c lị ơ ở ứ ương cho chuyên gia và các chi phí liên quan do các bên th a thu n trong h p đ ng nhân v i th i gian làm vi cỏ ậ ợ ồ ớ ờ ệ
th c t đự ế ược nghi m thu (theo tháng, tu n, ngày, gi ).ệ ầ ờ
Các kho n chi phí ngoài m c thù lao cho chuyên gia thì thanh toán theo phả ứ ươ ng
th c quy đ nh trong h p đ ng.ứ ị ợ ồ
a5) Đ i v i h p đ ng k t h p các lo i giá h p đ ng ố ớ ợ ồ ế ợ ạ ợ ồ
Đ i v i h p đ ng s d ng k t h p các lo i giá h p đ ng, thì vi c thanh toán ph iố ớ ợ ồ ử ụ ế ợ ạ ợ ồ ệ ả
th c hi n tự ệ ương ng v i các lo i h p đ ng đó.ứ ớ ạ ợ ồ
a6) Đ i v i kh i l ố ớ ố ượ ng công vi c phát sinh ngoài h p đ ng ệ ợ ồ
Vi c thanh toán các kh i lệ ố ượng phát sinh ngoài h p đ ng, khôi lợ ồ ́ ượng bô sung h p̉ ợ
ly ch a có đ n giá trong h p đ ng, th c hi n theo các th a thu n b sung h p đ nǵ ư ơ ợ ồ ự ệ ỏ ậ ổ ợ ồ (phu luc bô sung h p đông) mà các bên đã th ng nh t tṛ ̣ ̉ ợ ̀ ố ấ ước khi th c hi n và ph i phùự ệ ả
h p v i các quy đ nh c a pháp lu t có liên quan. Trợ ớ ị ủ ậ ường h p b sung công vi c phátợ ổ ệ sinh thì chu đâu t và nhà th u ph i ký ph l c b sung h p đ ng tr tr̉ ̀ ư ầ ả ụ ụ ổ ợ ồ ư ườ ng h p điêù ợ ̀ chinh đ n gia do tr̉ ơ ́ ượt gia đôi v i h p đông theo đ n gia điêu chinh.́ ́ ơ ợ́ ̀ ơ ́ ̀ ̉
• Cac tŕ ương h p sau đ̀ ợ ược goi la công viêc phat sinh ngoai h p đông, bô sung̣ ̀ ̣ ́ ̀ ợ ̀ ̉
ch a co đ n gia trong h p đôngư ́ ơ ́ ợ ̀
(1). H p đông tron goi ợ ̀ ̣ ́
La nh ng kh i l̀ ữ ố ượng công vi c b sung h p lý, nh ng kh i lệ ổ ợ ữ ố ượng thay đ iổ
Trang 12gi m so v i ph m vi công vi c ph i th c hi n theo h p đ ng đã ký và cácả ớ ạ ệ ả ự ệ ợ ồ
trường h p b t kh kháng, c th nh sau:ợ ấ ả ụ ể ư
Kh i lố ượng công vi c b sung h p lý ho c nh ng kh i lệ ổ ợ ặ ữ ố ượng thay đ iổ
gi m: Đ i v i h p đ ng t v n là nh ng kh i lả ố ớ ợ ồ ư ấ ữ ố ượng công vi c b sungệ ổ
n m ngoài nhi m v t v n ph i th c hi n, ho c công vi c đã ký k tằ ệ ụ ư ấ ả ự ệ ặ ệ ế trong h p đ ng nh ng không th c hi n. Đ i v i ợ ồ ư ự ệ ố ớ h p đ ng thi công xây ợ ồ
d ng ự là nh ng kh i l ữ ố ượ ng công vi c n m ngoài ph m vi công vi c ệ ằ ạ ệ
ph i th c hi n c a thi t k kèm theo h p đ ng; ho c nh ng công ả ự ệ ủ ế ế ợ ồ ặ ữ trình, h ng M c công trình, công vi c không ph i th c hi n c a thi t ạ ụ ệ ả ự ệ ủ ế
k kèm theo h p đ ng ế ợ ồ Đ i v i h p đ ng cung c p thi t b là nh ngố ớ ợ ồ ấ ế ị ữ
kh i lố ượng n m ngoài danh M c thi t b thu c ph m vi h p đ ng đã kýằ ụ ế ị ộ ạ ợ ồ ban đ u. ầ
Các trường h p ợ b t kh kháng ấ ả quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 51 Ngh đ nhị ạ ả ề ị ị
s 37/2015/NĐCP, ố b t kh kháng khác ấ ả (nh : khi thi công g p hangư ặ casto, túi bùn, c v t, kh o c ) mà các bên không lổ ậ ả ổ ường trước được khi
ký h p đ ng, ợ ồ đ ượ c Ng ườ i quy t đ nh đ u t ch p thu n ế ị ầ ư ấ ậ
(2). Đ i v i h p đ ng theo đ n giá c đ nh; ố ớ ợ ồ ơ ố ị
B sung kh i lổ ố ượng công vi c h p lý ch a có đ n giá trong h p đ ng.ệ ợ ư ơ ợ ồ
Các trường h p b t kh kháng và b t kh kháng khác nh quy đ nh t i tiêuợ ấ ả ấ ả ư ị ạ ̉ muc (1) trên.̣ ở
(3). Đ i v i h p đ ng theo th i gian: ố ớ ợ ồ ờ
Th i gian th c t th c hi n công vi c đờ ự ế ự ệ ệ ược nghi m thu tăng ho c gi m l nệ ặ ả ớ
h n 20% th i gian th c hi n ghi trong h p đ ng.ơ ờ ự ệ ợ ồ
B sung chuyên gia h p lý ch a có m c thù lao cho chuyên gia trong h pổ ợ ư ứ ợ
đ ng.ồ
Khi Nhà nước thay đ i chính sách v thu , ti n lổ ề ế ề ương làm thay đ i m tổ ặ
b ng ti n lằ ề ương chuyên gia nh hả ưởng tr c ti p đ n giá h p đ ng; và cácự ế ế ợ ồ bên có th a thu n trong h p đ ng.ỏ ậ ợ ồ
(4). Đ i v i h p đ ng theo đ n giá Đi u ch nh; ố ớ ợ ồ ơ ề ỉ
Kh i lố ượng th c t hoàn thành đự ế ược nghi m thu tăng ho c gi m l n h nệ ặ ả ớ ơ 20% kh i lố ượng công vi c tệ ương ng ghi trong h p đ ng.ứ ợ ồ
B sung kh i lổ ố ượng công vi c h p lý ch a có đ n giá trong h p đ ng.ệ ợ ư ơ ợ ồ
Đi u ch nh đ n giá toàn b ho c m t s đ n giá cho nh ng công vi c mà t iề ỉ ơ ộ ặ ộ ố ơ ữ ệ ạ
th i Đi m ký h p đ ng bên giao th u và bên nh n th u đã th a thu n Đi uờ ể ợ ồ ầ ậ ầ ỏ ậ ề
ch nh sau m t kho ng th i gian nh t đ nh k t ngày h p đ ng có hi u l cỉ ộ ả ờ ấ ị ể ừ ợ ồ ệ ự
Trang 13(thương goi la điêu chinh do tr̀ ̣ ̀ ̀ ̉ ượt gia)́
Các trường h p b t kh kháng và b t kh kháng khác nh quy đ nh t i tiêuợ ấ ả ấ ả ư ị ạ ̉ muc (1) trên.̣ ở
• Thu tuc, quy trinh, nguyên tăc th c hiên thanh toan đôi v i khôi l̉ ̣ ̀ ́ ự ̣ ́ ́ ớ ́ ượng phat́ sinh, bô sung không co đ n gia trong h p đông:̉ ́ ơ ́ ợ ̀
Trong h p đông cac bên phai thoa thuân và quy đ nh c th trong h p đ ngợ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ị ụ ể ợ ồ
v các trề ường h p đợ ược phat sinh, bô sung khôi ĺ ̉ ́ ượng (hay con goi la cac̀ ̣ ̀ ́
trương h p đ̀ ợ ược Điêu chinh gia h p đông), th t c, trình t , ph̀ ̉ ́ ợ ̀ ủ ụ ự ương pháp Cac thoa thuân trên không đ́ ̉ ̣ ược trái v i nh ng quy đinh hiên hanh vê thanhớ ữ ̣ ̣ ̀ ̀ toan h p đông xây d ng.́ ợ ̀ ự
Khi co khôi ĺ ́ ượng phat sinh bô sung, nha thâu, chu đâu t va cac bên co liêń ̉ ̀ ̀ ̉ ̀ ư ̀ ́ ́ quan thông nhât vê khôi ĺ ́ ̀ ́ ượng phat sinh, đ n gia ap dung ́ ơ ́ ́ ̣ tr ươ c khi th ć ự
hiêṇ phu h p v i cac quy đinh vê quan ly chi phi đâu t xây d ng công trinh̀ ợ ớ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ư ự ̀
va cac thoa thuân trong h p đông.̀ ́ ̉ ̣ ợ ̀
Trên c s khôi lơ ở ́ ượng phat sinh, đ n gia ap dung đa đ́ ơ ́ ́ ̣ ̃ ược cac bên thông nhât,́ ́ ́ nha thâu lâp D toan bô sung phat sinh (tr tr̀ ̀ ̣ ự ́ ̉ ́ ư ườ ng h p ̀ ợ ở y 3́ , tiêu muc (4) ̉ ̣ ở trên)
Nêu giá h p đ ng sau đi u ch nh không v́ ợ ồ ề ỉ ượt giá gói th u đầ ược phê duy tệ (bao g m c chi phí d phòng c a gói th u đó) thì Ch đ u t đồ ả ự ủ ầ ủ ầ ư ược quy nề quy t đ nh đi u ch nh (chu đâu t phê duyêt d toan bô sung phat sinh);ế ị ề ỉ ̉ ̀ ư ̣ ự ́ ̉ ́
trường h p vợ ượt giá gói th u đầ ược phê duy t thì ph i đệ ả ược Người có th mẩ quy n quy t đ nh đ u t ch p thu n trề ế ị ầ ư ấ ậ ước khi đi u ch nh (chu đâu t trinhề ỉ ̉ ̀ ư ̀
d toan bô sung phat sinh đê ngự ́ ̉ ́ ̉ ươi co thâm quyên quyêt đinh đâu t phề ́ ̉ ̀ ́ ̣ ̀ ư duyêt).̣
Trên c s d toan bô sung phat sinh đơ ở ự ́ ̉ ́ ược phê duyêt, chu đâu t va nha thâụ ̉ ̀ ư ̀ ̀ ̀
ky kêt phu luc bô sung h p đông lam c s đê điêu chinh gia h p đông (tŕ ́ ̣ ̣ ̉ ợ ̀ ̀ ơ ở ̉ ̀ ̉ ́ ợ ̀ ư ̀
trương h p ̀ ợ ở y 3́ , tiêu muc (4) trên).̉ ̣ ở
Có th tóm t t hình th c thanh toán qua ể ắ ứ B ng 1.2 ả sau:
B ng 1.2: Hình th c thanh toán kh i l ả ứ ố ượ ng hoàn thành đ i v i các công ố ớ
vi c đ ệ ượ c th c hi n thông qua h p đ ng xây d ng ự ệ ợ ồ ự
1 H p đ ng tr n góiợ ồ ọ theo t l ph n trăm giá h p đ ngỉ ệ ầ ợ ồ
2 Đ n giá c đ nhơ ố ị theo kh i lố ượng th c t và đ n giá trong h p đ ngự ế ơ ợ ồ
3 Đ n giá đi u ch nhơ ề ỉ theo kh i lố ượng th c t và đ n giá đã đi u ch nhự ế ơ ề ỉ
Trang 144 Theo th i gianờ theo th i gian th c t và m c lờ ự ế ứ ương th a thu n ỏ ậ
5 H p đ ng kêt h pợ ồ ́ ợ thanh toán tương ng v i các lo i h p đ ngứ ớ ạ ợ ồ
6 Công vi c phát sinh ệ
ngoài h p đ ngợ ồ
theo th a thu n b sung h p đ ng (phu luc h p ỏ ậ ổ ợ ồ ̣ ̣ ợ
đông) các bên đã th ng nh t tr̀ ố ấ ước khi th c hi nự ệb) Đôi v i công vi c đ ́ ớ ệ ược th c hi n không thông qua h p đ ng xây d ngự ệ ợ ồ ự
Đ i v i các công vi c c a d án đố ớ ệ ủ ự ược th c hi n không thông qua h p đ ng xâyự ệ ợ ồ
d ng (nh m t s công vi c qu n lý d án do chu đâu t tr c ti p th c hi n,ự ư ộ ố ệ ả ự ̉ ̀ ư ự ế ự ệ
trường h p t làm), vi c thanh toán trên c s b ng kê kh i lợ ự ệ ơ ở ả ố ượng công vi c hoànệ thành và d toán đự ược duy t phù h p v i tính ch t t ng lo i công vi c. ệ ợ ớ ấ ừ ạ ệ
Đ i v i công tác đ n bù, b i thố ớ ề ồ ường h tr và tái đ nh c ph i xây d ng cácỗ ợ ị ư ả ự công trình (bao g m c xây d ng nhà di dân gi i phóng m t b ng): vi c t m ng,ồ ả ự ả ặ ằ ệ ạ ứ thanh toán được th c hi n nh đ i v i các d án ho c gói th u xây d ng côngự ệ ư ố ớ ự ặ ầ ự trình
1.2.2.3. Nguyên t c thanh toán kh i l ắ ố ượ ng hoàn thành
Vi c thanh toán chi th c hiên khi co khôi lệ ̉ ự ̣ ́ ́ ượng hoan thanh.̀ ̀
Ph i co ́ả Hô s thanh toan h p đông xây d ng̀ ơ ́ ợ ̀ ự cua nha thâu, trong đo phai thể ̀ ̀ ́ ̉ ̉ hiên: khôi ḷ ́ ượng hoan thanh theo h p đông, gia tri khôi l̀ ̀ ợ ̀ ́ ̣ ́ ượng cac công viêc phat́ ̣ ́ sinh (nêu co), giam tr tiên tam ng, gia tri đê nghi thanh toan.́ ́ ̉ ừ ̀ ̣ ứ ́ ̣ ̀ ̣ ́
Vi c thanh toán ph i căn c vào H s thanh toán c a chu đâu t , các đi uệ ả ứ ồ ơ ủ ̉ ̀ ư ề kho n thanh toán đả ược quy đ nh trong h p đ ng (s l n thanh toán, giai đo nị ợ ồ ố ầ ạ thanh toán, th i đi m thanh toán, đi u ki n thanh toán) và giá tr đ ngh thanhờ ể ề ệ ị ề ị toán t ng l n trên c s KHV đừ ầ ơ ở ược giao
Hô s thanh toan h p đông xây d ng ̀ ơ ́ ợ ̀ ự do bên nh n th u l p phù h p v i t ng lo iậ ầ ậ ợ ớ ừ ạ
h p đ ng xây d ng, giá h p đ ng và các th a thu n trong h p đ ng. H s thanh toánợ ồ ự ợ ồ ỏ ậ ợ ồ ồ ơ (bao g m c bi u m u) ph i đồ ả ể ẫ ả ược ghi rõ trong h p đ ng xây d ng và ph i đợ ồ ự ả ược bên giao th u xác nh n. H s thanh toán h p đ ng xây d ng g m các tài li u ch y uầ ậ ồ ơ ợ ồ ự ồ ệ ủ ế sau:
a) Đ i v i h p đ ng tr n gói: ố ớ ợ ồ ọ
Biên b n nghi m thu kh i lả ệ ố ượng hoàn thành trong giai đo n thanh toán có xácạ
nh n c a đ i di n bên giao th u ho c đ i di n t v n (n u có) và đ i di n bênậ ủ ạ ệ ầ ặ ạ ệ ư ấ ế ạ ệ
nh n th u; biên b n nghi m thu kh i lậ ầ ả ệ ố ượng này là b n xác nh n hoàn thànhả ậ công trình, h ng m c công trình, kh i lạ ụ ố ượng công vi c phù h p v i ph m việ ợ ớ ạ công vi c ph i th c hi n theo h p đ ng (đ i v i h p đ ng thi công xây d ngệ ả ự ệ ợ ồ ố ớ ợ ồ ự phù h p v i ph m vi công vi c ph i th c hi n theo thi t k ; đ i v i h p đ ngợ ớ ạ ệ ả ự ệ ế ế ố ớ ợ ồ
Trang 15t v n phù h p v i nhi m v t v n ph i th c hi n) mà không c n xác nh nư ấ ợ ớ ệ ụ ư ấ ả ự ệ ầ ậ
kh i lố ượng hoàn thành chi ti t;ế
B ng tính giá tr n i dung c a các công vi c phát sinh (n u có) ngoài ph m viả ị ộ ủ ệ ế ạ
h p đ ng đã ký k t có xác nh n c a đ i di n bên giao th u ho c đ i di n tợ ồ ế ậ ủ ạ ệ ầ ặ ạ ệ ư
v n (n u có) và đ i di n bên nh n th u;ấ ế ạ ệ ậ ầ
Đ ngh thanh toán c a bên nh n th u c n th hi n các n i dung: Giá tr kh iề ị ủ ậ ầ ầ ể ệ ộ ị ố
lượng hoàn thành theo h p đ ng, giá tr kh i lợ ồ ị ố ượng các công vi c phát sinh (n uệ ế có), gi m tr ti n t m ng, giá tr đ ngh thanh toán trong giai đo n sau khi đãả ừ ề ạ ứ ị ề ị ạ
bù tr các kho n này có xác nh n c a đ i di n bên giao th u và đ i di n bênừ ả ậ ủ ạ ệ ầ ạ ệ
nh n th u.ậ ầ
b) Đ i v i h p đ ng theo đ n giá c đ nh: ố ớ ợ ồ ơ ố ị
Biên b n nghi m thu kh i lả ệ ố ượng hoàn thành th c t (tăng ho c gi m so v iự ế ặ ả ớ
kh i lố ượng theo h p đ ng) trong giai đo n thanh toán có xác nh n c a đ i di nợ ồ ạ ậ ủ ạ ệ bên giao th u ho c đ i di n t v n (n u có) và đ i di n bên nh n th u;ầ ặ ạ ệ ư ấ ế ạ ệ ậ ầ
B ng tính giá tr cho nh ng công vi c ch a có đ n giá trong h p đ ng (n u có),ả ị ữ ệ ư ơ ợ ồ ế trong đó c n th hi n c kh i lầ ể ệ ả ố ượng và đ n giá cho các công vi c này có xácơ ệ
nh n c a đ i di n bên giao th u ho c đ i di n t v n (n u có) và đ i di n bênậ ủ ạ ệ ầ ặ ạ ệ ư ấ ế ạ ệ
nh n th u;ậ ầ
Đ ngh thanh toán c a bên nh n th u c n th hi n các n i dung: Giá tr kh iề ị ủ ậ ầ ầ ể ệ ộ ị ố
lượng hoàn thành theo h p đ ng, giá tr kh i lợ ồ ị ố ượng các công vi c phát sinh (n uệ ế có), gi m tr ti n t m ng, giá tr đ ngh thanh toán trong giai đo n sau khi đãả ừ ề ạ ứ ị ề ị ạ
bù tr các kho n này có xác nh n c a đ i di n bên giao th u và đ i di n bênừ ả ậ ủ ạ ệ ầ ạ ệ
nh n th u.ậ ầ
c) Đ i v i h p đ ng theo đ n giá đi u ch nh: ố ớ ợ ồ ơ ề ỉ
Biên b n nghi m thu kh i lả ệ ố ượng hoàn thành th c t (tăng ho c gi m so v iự ế ặ ả ớ
kh i lố ượng theo h p đ ng) trong giai đo n thanh toán có xác nh n c a đ i di nợ ồ ạ ậ ủ ạ ệ bên giao th u ho c đ i di n t v n (n u có) và đ i di n bên nh n th u;ầ ặ ạ ệ ư ấ ế ạ ệ ậ ầ
B ng tính đ n giá đã đi u ch nh do trả ơ ề ỉ ượt giá (còn g i là đ n giá thanh toán) theoọ ơ đúng th a thu n trong h p đ ng có xác nh n c a đ i di n bên giao th u ho cỏ ậ ợ ồ ậ ủ ạ ệ ầ ặ
đ i di n nhà t v n (n u có) và đ i di n bên nh n th u;ạ ệ ư ấ ế ạ ệ ậ ầ
B ng tính giá tr cho nh ng công vi c ch a có đ n giá trong h p đ ng (n u có),ả ị ữ ệ ư ơ ợ ồ ế trong đó c n th hi n c kh i lầ ể ệ ả ố ượng và đ n giá cho các công vi c này có xácơ ệ
nh n c a đ i di n bên giao th u ho c đ i di n t v n (n u có) và đ i di n bênậ ủ ạ ệ ầ ặ ạ ệ ư ấ ế ạ ệ
nh n th u;ậ ầ
Trang 16 Đ ngh thanh toán c a bên nh n th u c n th hi n các n i dung: Giá tr kh iề ị ủ ậ ầ ầ ể ệ ộ ị ố
lượng hoàn thành theo h p đ ng, giá tr kh i lợ ồ ị ố ượng các công vi c phát sinh (n uệ ế có), gi m tr ti n t m ng, giá tr đ ngh thanh toán trong giai đo n sau khi đãả ừ ề ạ ứ ị ề ị ạ
bù tr các kho n này có xác nh n c a đ i di n bên giao th u và đ i di n bênừ ả ậ ủ ạ ệ ầ ạ ệ
nh n th u.ậ ầ
d) Đ i v i h p đ ng theo th i gian: ố ớ ợ ồ ờ
Biên b n nghi m thu th i gian làm vi c th c t ho c b ng ch m công (theoả ệ ờ ệ ự ế ặ ả ấ tháng, tu n, ngày, gi ) tầ ờ ương ng v i k t qu công vi c trong giai đo n thanhứ ớ ế ả ệ ạ toán có xác nh n c a đ i di n bên giao th u ho c đ i di n t v n (n u có) vàậ ủ ạ ệ ầ ặ ạ ệ ư ấ ế
đ i di n bên nh n th u. Trạ ệ ậ ầ ương h p, trong quá trình th c hi n có công vi cợ ự ệ ệ phát sinh c n ph i b sung chuyên gia mà trong h p đ ng ch a có m c thù laoầ ả ổ ợ ồ ư ứ cho các chuyên gia này thì các bên ph i th a thu n và th ng nh t m c thù laoả ỏ ậ ố ấ ứ
trước khi th c hi n. Khi đó, h s thanh toán ph i có b ng tính giá tr các côngự ệ ồ ơ ả ả ị
vi c phát sinh (n u có) ngoài ph m vi công vi c ph i th c hi n theo h p đ ngệ ế ạ ệ ả ự ệ ợ ồ
và được đ i di n các bên: Giao th u ho c đ i di n t v n (n u có) và bên nh nạ ệ ầ ặ ạ ệ ư ấ ế ậ
f) Đ i v i các h p đ ng xây d ng có công vi c t v n khó xác đ nh kh i l ố ớ ợ ồ ự ệ ư ấ ị ố ượ ng hoàn thành (kh i l ng hoàn thành ch mang tính ch t t ng đ i) thì kh i l ngố ượ ỉ ấ ươ ố ố ượ hoàn thành được xác đ nh căn c vào các h s , tài li u hay các s n ph m mà bênị ứ ồ ơ ệ ả ẩ
nh n th u đã hoàn thành đậ ầ ược bên giao th u xác nh n phù h p v i giai đo n thanhầ ậ ợ ớ ạ toán được th a thu n trong h p đ ng.ỏ ậ ợ ồ
g) Khi th a thu n v h s thanh toán h p đ ng, ỏ ậ ề ồ ơ ợ ồ các bên ph i căn c vào quy mô,ả ứ tính ch t và ngu n v n s d ng cho h p đ ng đ th a thu n c th các tài li uấ ồ ố ử ụ ợ ồ ể ỏ ậ ụ ể ệ
c n có trong s các tài li u ch y u quy đ nh trên.ầ ố ệ ủ ế ị ở
1.2.2.4. H s thanh toán kh i l ồ ơ ố ượ ng hoàn thành
Ngoai tai liêu c s cua d an theo quy đinh tai điêm b, tiêu muc 1.2.1.5 trên, khì ̀ ̣ ơ ở ̉ ự ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ở thanh toan khôi ĺ ́ ượng hoan thanh, chu đâu t phai g i đên kho bac nha ǹ ̀ ̉ ̀ ư ̉ ử ́ ̣ ̀ ươc hô ś ̀ ơ thanh toan gôm cac tai liêu sau đây:́ ̀ ́ ̀ ̣
Trang 17a) Đ i v i các công vi c đ ố ớ ệ ượ c th c hi n thông qua h p đ ng xây d ng ự ệ ợ ồ ự
Biên b n nghi m thu kh i lả ệ ố ượng công vi c hoàn thành theo h p đ ng.ệ ợ ồ
B ng xác đ nh giá tr kh i lả ị ị ố ượng công vi c hoàn thành theo h p đ ng đ nghệ ợ ồ ề ị thanh toán có xác nh n c a đ i di n bên giao th u và đ i di n bên nh n th uậ ủ ạ ệ ầ ạ ệ ậ ầ
(Theo ph l c s 03.a cua 08/2016/TTBTC ụ ụ ố ̉ )
Biên b n nghi m thu kh i lả ệ ố ượng công vi c phát sinh ngoài h p đ ng (nêu co)ệ ợ ồ ́ ́
B ng xác đ nh giá tr kh i lả ị ị ố ượng phát sinh ngoài ph m vi h p đ ng đ nghạ ợ ồ ề ị thanh toán có xác nh n c a đ i di n bên giao th u và đ i di n bên nh n th uậ ủ ạ ệ ầ ạ ệ ậ ầ
(Theo ph l c s 04 cua 08/2016/TTBTC ụ ụ ố ̉ )
Gi y đ ngh thanh toán v n đ u t (ấ ề ị ố ầ ư Theo ph l c s 05 cua 08/2016/TTBTC ụ ụ ố ̉ )
Ch ng t chuy n ti n ban hành theo quy đ nh h th ng ch ng t k toán c aứ ừ ể ề ị ệ ố ứ ừ ế ủ
B Tài chính.ộ
b) Đ i v i công vi c đ ố ớ ệ ượ c th c hi n không thông qua h p đ ng xây d ng ự ệ ợ ồ ự
• Đ i v i các công vi c đ ố ớ ệ ượ c th c hi n không thông qua h p đ ng xây d ng: ự ệ ợ ồ ự
B ng kê kh i lả ố ượng công vi c hoàn thành;ệ
D toán đự ược duy t cho t ng công vi c; ệ ừ ệ
Gi y đ ngh thanh toán vôn đâu t ;ấ ề ị ́ ̀ ư
Ch ng t chuy n ti n.ứ ừ ể ề
• Đ i v i chi phí đ n bù, b i th ố ớ ề ồ ườ ng h tr và tái đ nh c : ỗ ợ ị ư
Phương án b i thồ ường, h tr và tái đ nh c đỗ ợ ị ư ược c p có th m quy n phêấ ẩ ề duy t; ệ
H p đ ng và biên b n bàn giao nhà (trợ ồ ả ường h p mua nhà ph c v di dânợ ụ ụ
• Chi phí cho công tác t ch c đ n bù gi i phóng m t b ng: ổ ứ ề ả ặ ằ
D toán đự ược duy t; ệ
B ng xác đ nh giá tr kh i lả ị ị ố ượng công vi c hoàn thành;ệ
Gi y đ ngh thanh toán vôn đâu t ;ấ ề ị ́ ̀ ư
Ch ng t chuy n ti n.ứ ừ ể ề
Trang 181.2.2.5. Th i đi m thanh toán kh i l ờ ể ố ượ ng hoàn thành
Khi có kh i lố ượng hoàn thành được nghi m thu theo giai đo n thanh toán và đuệ ạ ̉
đi u ki n thanh toán trong h p đ ng, chu đâu t l p Hô s thanh toan g i kho bac nhaề ệ ợ ồ ̉ ̀ ư ậ ̀ ơ ́ ử ̣ ̀
nươc đ thanh cho nha thâu.́ ể ̀ ̀
1.2.2.6. Th i h n thanh toán kh i l ờ ạ ố ượ ng hoàn thành
Th i h n thanh toán do các bên th a thu n trong h p đ ng phù h p v i quy mô vàờ ạ ỏ ậ ợ ồ ợ ớ tính ch t c a t ng h p đ ng. Th i h n thanh toán không đấ ủ ừ ợ ồ ờ ạ ược kéo dài quá 14 ngày làm
vi c k t ngày bên giao th u nh n đ h s thanh toán h p đông h p l theo th aệ ể ừ ầ ậ ủ ồ ơ ợ ̀ ợ ệ ỏ thu n trong h p đ ng và đậ ợ ồ ược quy đ nh c th nh sau:ị ụ ể ư
Trong th i h n b y (07) ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s thanh toánờ ạ ả ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ
h p đông h p l c a bên nh n th u, bên giao th u ph i hoàn thành các th t cợ ̀ ợ ệ ủ ậ ầ ầ ả ủ ụ
và chuy n đ ngh thanh toán t i ngân hàng ho c Kho b c Nhà nể ề ị ớ ặ ạ ước ph c vụ ụ thanh toán
Trong th i h n b y (07) ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s thanh toánờ ạ ả ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ
h p l c a bên giao th u, ngân hàng ho c Kho b c Nhà nợ ệ ủ ầ ặ ạ ước ph c v thanhụ ụ toán ph i chuy n đ giá tr c a l n thanh toán đó cho bên nh n th u.ả ể ủ ị ủ ầ ậ ầ
Đ i v i các h p đ ng xây d ng thu c các d án đ u t xây d ng s d ng v nố ớ ợ ồ ự ộ ự ầ ư ự ử ụ ố ODA, v n vay c a các t ch c tín d ng nố ủ ổ ứ ụ ước ngoài th i h n thanh toán th cờ ạ ự
hi n theo quy đ nh c a Đi u ệ ị ủ ề ước qu c t Khi th a thu n v th i h n thanhố ế ỏ ậ ề ờ ạ toán các bên ph i căn c các quy đ nh c a Đi u ả ứ ị ủ ề ước qu c t và quy trình thanhố ế toán v n đ u t theo quy đ nh c a pháp lu t đ th a thu n trong h p đ ng choố ầ ư ị ủ ậ ể ỏ ậ ợ ồ phù h p.ợ
Nghiêm c m bên giao th u không thanh toán đ y đ ho c không đúng th i h nấ ầ ầ ủ ặ ờ ạ theo các th a thu n trong h p đ ng cho bên nh n th u.ỏ ậ ợ ồ ậ ầ
K ho ch v n năm c a d án ch thanh toán cho kh i lế ạ ố ủ ự ỉ ố ượng hoàn thành đượ cnghi m thu đ n ngày 31 tháng 12 năm k ho ch; th i h n thanh toán kh i lệ ế ế ạ ờ ạ ố ượng hoàn thành đ n h t ngày 31 tháng 01 năm sau (trong đó có thanh toán đ thu h i v n đã t mế ế ể ồ ố ạ ng)
ứ
1.3. Trách nhi m trong thanh toán vôn đâu tệ ́ ̀ ư
1.3.1. Nha thâu thi công xây d ng công trinh̀ ̀ ự ̀
Tuy thuôc vao nôi dung thanh toan ma nha thâu co trach chuân bi cac tai liêu theo quỳ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ́ ̀ ̣ đinh theo môt trong hai hinh th c thanh toan sau:̣ ̣ ̀ ứ ́
Thanh toan tam ng (Đê nghi thanh toan tam ng; Bao lanh tam ng (nêu co),…)́ ̣ ứ ̀ ̣ ́ ̣ ứ ̉ ̃ ̣ ứ ́ ́
Trang 19 Thanh toan khôi ĺ ́ ượng hoan thanh (Tham gia nghiêm thu khôi l̀ ̀ ̣ ́ ượng, lâp Hô ṣ ̀ ơ thanh toan h p đông,…)́ ợ ̀
Được yêu câu chu đâu t thanh toan tam ng, thanh toan khôi l̀ ̉ ̀ ư ́ ̣ ứ ́ ́ ượng hoan thanh̀ ̀ theo đung gia tri, tiên đô thanh toan nh thoa thuân trong h p đông.́ ́ ̣ ́ ̣ ́ ư ̉ ̣ ợ ̀
1.3.2. Chu đâu t̉ ̀ ư
Th c hi n ch c năng, nhi m v đự ệ ứ ệ ụ ược giao theo quy đ nh. Ch p hành đúng quyị ấ
đ nh c a pháp lu t v ch đ qu n lý tài chính đ u t ị ủ ậ ề ế ộ ả ầ ư
Th c hi n vi c nghi m thu kh i lự ệ ệ ệ ố ượng, l p h s thanh toán g i Kho bac Nhàậ ồ ơ ử ̣
nươc đê thanh toán cho nhà th u theo th i gian quy đ nh c a h p đ ng.́ ̉ ầ ờ ị ủ ợ ồ
Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t và ngậ ười có th m quy n v vi c t ch c th cẩ ề ề ệ ổ ứ ự
hi n l a ch n nhà th u theo quy đ nh; Ch u trách nhi m v tính chính xác c aệ ự ọ ầ ị ị ệ ề ủ
kh i lố ượng th c hi n, đ n giá và giá tr đ ngh thanh toán; đ m b o tính h pự ệ ơ ị ề ị ả ả ợ pháp c a các s li u, tài li u trong h s cung c p cho Kho b c Nhà nủ ố ệ ệ ồ ơ ấ ạ ước và các c quan ch c năng c a Nhà nơ ứ ủ ước
Báo cáo k p th i, đ y đ theo quy đ nh cho c quan quy t đ nh đ u t và các cị ờ ầ ủ ị ơ ế ị ầ ư ơ quan nhà nước có liên quan; cung c p đ h s , tài li u, tình hình theo quy đ nhấ ủ ồ ơ ệ ị cho Kho b c Nhà nạ ước và c quan tài chính đ ph c v cho công tác qu n lý vàơ ể ụ ụ ả thanh toán v n; ch u s ki m tra c a c quan tài chính và c quan quy t đ nhố ị ự ể ủ ơ ơ ế ị
đ u t v tình hình s d ng v n đ u t và ch p hành chính sách, ch đ tàiầ ư ề ử ụ ố ầ ư ấ ế ộ chính đ u t c a Nhà nầ ư ủ ước
Thường xuyên ki m tra tình hình th c hi n v n t m ng và thu h i t m ngể ự ệ ố ạ ứ ồ ạ ứ
c a các nhà th u, ph i ki m tra trủ ầ ả ể ước, trong và sau khi th c hi n ng v n choự ệ ứ ố các nhà th u. H ng quý các ch đ u t ch trì ph i h p v i Kho b c Nhà nầ ằ ủ ầ ư ủ ố ợ ớ ạ ướ c
có báo cáo đánh giá tình hình th c hi n t m ng v n, thu h i t m ng v n.ự ệ ạ ứ ố ồ ạ ứ ố
Th c hi n k toán đ n v ch đ u t ; quy t toán v n đ u t theo quy đ nh hi nự ệ ế ơ ị ủ ầ ư ế ố ầ ư ị ệ hành. H t năm k ho ch, l p b ng đ i chi u s li u thanh toán v n đ u t nămế ế ạ ậ ả ố ế ố ệ ố ầ ư
g i Kho b c Nhà nử ạ ước n i ch đ u t giao d ch trơ ủ ầ ư ị ước ngày 10 tháng 02 năm sau đ xác nh n ể ậ (Theo ph l c s 06 cua 08/2016/TTBTC) ụ ụ ố ̉
Được yêu c u thanh toán v n khi đã có đ đi u ki n và yêu c u Kho b c Nhàầ ố ủ ề ệ ầ ạ
nước tr l i và gi i thích nh ng n i dung ch a tho đáng trong vi c thanh toánả ờ ả ữ ộ ư ả ệ
v n.ố
1.3.3. Kho bac nha ṇ ̀ ươć
Hướng d n ch đ u t m tài kho n đ đẫ ủ ầ ư ở ả ể ược thanh toán v n đ u t ố ầ ư
Trang 20 Ki m soát, thanh toán v n k p th i, đ y đ cho d án khi đã có đ đi u ki n vàể ố ị ờ ầ ủ ự ủ ề ệ đúng th i gian quy đ nh.ờ ị
Ban hành quy trình thanh toán v n đ u t đ th c hi n th ng nh t trong hố ầ ư ể ự ệ ố ấ ệ
th ng Kho b c Nhà nố ạ ước. T ch c công tác ki m soát, thanh toán v n theo quyổ ứ ể ố trình nghi p v , thanh toán k p th i, đ y đ , thu n ti n cho ch đ u t nh ngệ ụ ị ờ ầ ủ ậ ệ ủ ầ ư ư
đ m b o đ n gi n th t c hành chính và qu n lý ch t ch v n đ u t c a Nhàả ả ơ ả ủ ụ ả ặ ẽ ố ầ ư ủ
nước
Có ý ki n b ng văn b n cho ch đ u t đ i v i nh ng kho n gi m thanh toánế ằ ả ủ ầ ư ố ớ ữ ả ả
ho c t ch i thanh toán, tr l i các vặ ừ ố ả ờ ướng m c c a ch đ u t trong vi c thanhắ ủ ủ ầ ư ệ toán v n.ố
Kho b c Nhà nạ ước ki m soát thanh toán trên c s các tài li u do ch đ u tể ơ ở ệ ủ ầ ư cung c p và theo nguyên t c thanh toán đã quy đ nh, không ch u trách nhi m vấ ắ ị ị ệ ề
vi c áp d ng hình th c l a ch n nhà th u; không ch u trách nhi m v tính chínhệ ụ ứ ự ọ ầ ị ệ ề xác đ n giá, kh i lơ ố ượng và giá tr đ ngh thanh toán. Trị ề ị ường h p phát hi nợ ệ quy t đ nh c a các c p có th m quy n trái v i quy đ nh hi n hành, ph i có vănế ị ủ ấ ẩ ề ớ ị ệ ả
b n đ ngh xem xét l i và nêu rõ ý ki n đ xu t. N u quá th i gian quy đ nhả ề ị ạ ế ề ấ ế ờ ị
mà không được tr l i ho c đả ờ ặ ược tr l i mà th y ch a phù h p v i quy đ nhả ờ ấ ư ợ ớ ị
ph i báo cáo lên c quan có th m quy n cao h n và báo cáo c quan tài chínhả ơ ẩ ề ơ ơ
Th c hi n ch đ thông tin báo cáo và quy t toán s d ng v n đ u t theo quyự ệ ế ộ ế ử ụ ố ầ ư
Trang 21 H t năm k ho ch, xác nh n s thanh toán trong năm, lu k s thanh toán tế ế ạ ậ ố ỹ ế ố ừ
kh i công đ n h t niên đ ngân sách nhà nở ế ế ộ ước cho t ng d án ho c xác nh nừ ự ặ ậ
s v n đã thanh toán theo yêu c u qu n lý; đ i v i v n ngoài nố ố ầ ả ố ớ ố ước, Kho b cạ Nhà nước xác nh n theo s li u đ ngh t m ng, thanh toán c a ch d án đãậ ố ệ ề ị ạ ứ ủ ủ ự
được Kho b c Nhà nạ ước ch p nh n (ấ ậ Ph l c s 06 cua 08/2016/TTBTC ụ ụ ố ̉ )
Ch u trách nhi m trị ệ ước B trộ ưởng B Tài chính và pháp lu t c a Nhà nộ ậ ủ ước về
vi c ki m soát thanh toán v n đ u t thu c ngu n v n ngân sách nhà nệ ể ố ầ ư ộ ồ ố ước.1.3.4. C quan tài chính các c pơ ấ
Th c hi n quy đ nh v báo cáo, quy t toán v n đ u t theo quy đ nh hi n hành.ự ệ ị ề ế ố ầ ư ị ệ
Ph i h p v i các c quan ch c năng hố ợ ớ ơ ứ ướng d n và ki m tra các ch đ u t ,ẫ ể ủ ầ ư Kho b c Nhà nạ ước, các nhà th u th c hi n d án v vi c ch p hành ch đ ,ầ ự ệ ự ề ệ ấ ế ộ chính sách tài chính đ u t , tình hình qu n lý, s d ng v n đ u t , tình hìnhầ ư ả ử ụ ố ầ ư thanh toán v n đ u t đ có gi i pháp x lý các trố ầ ư ể ả ử ường h p vi ph m, ra quy tợ ạ ế
đ nh thu h i các kho n, n i dung chi sai ch đ Nhà nị ồ ả ộ ế ộ ước
Được quy n yêu c u Kho b c Nhà nề ầ ạ ước, ch đ u t cung c p các tài li u,ủ ầ ư ấ ệ thông tin c n thi t đ ph c v cho công tác qu n lý nhà nầ ế ể ụ ụ ả ước v tài chính đ uề ầ
t , bao g m các tài li u ph c v cho th m đ nh d án đ u t và b trí k ho chư ồ ệ ụ ụ ẩ ị ự ầ ư ố ế ạ
v n đ u t hàng năm, các tài li u báo cáo tình hình th c hi n k ho ch và th cố ầ ư ệ ự ệ ế ạ ự
hi n v n đ u t theo quy đ nh v ch đ thông tin báo cáo, các tài li u ph c vệ ố ầ ư ị ề ế ộ ệ ụ ụ
th m tra quy t toán v n đ u t theo quy đ nh.ẩ ế ố ầ ư ị
1.3.5. Các B và Uy ban Nhân dân các t nh, huy nộ ̉ ỉ ệ
Hướng d n, ki m tra, đôn đ c các ch đ u t thu c ph m vi qu n lý th c hi nẫ ể ố ủ ầ ư ộ ạ ả ự ệ
k ho ch đ u t , ti p nh n và s d ng v n đ u t đúng m c đích, đúng ch đ Nhàế ạ ầ ư ế ậ ử ụ ố ầ ư ụ ế ộ
1.4.2. Quy trinh thanh toan khôi l̀ ́ ́ ượng hoan thanh̀ ̀
Quy trinh thanh toan khôi l̀ ́ ́ ượng hoan thanh đ̀ ̀ ược thê hiên qua s đô hinh 1.2 saủ ̣ ơ ̀ ̀
Trang 22Phu luc 05̣ ̣ (08/2016/TTBTC)B4
Bươc 1: ́ Sau khi co khôi ĺ ́ ượng hoan thanh trong giai đoan thanh toan, nha thâu trinh ̀ ̀ ̣ ́ ̀ ̀ ̀ Hồ
s thanh toan h p đôngơ ́ ợ ̀ lên chu đâu t ̉ ̀ ư Nhân viên chu đâu t̉ ̀ ư tiêp nhân va lâp Biên bań ̣ ̀ ̣ ̉ giao nhân hô s ( ̣ ̀ ơ theo mâu M01 mâu tham khao).̃ ̃ ̉
Bươc 2: ́ Nhân viên chu đâu t̉ ̀ ư kiêm tra ̉ H s thanh toan h p đôngồ ơ ́ ợ ̀ vê tinh đây đu, phap̀ ́ ̀ ̉ ́
ly cua cac tai liêu; tinh chinh xac, s phu h p cua khôi ĺ ̉ ́ ̀ ̣ ́ ́ ́ ự ̀ ợ ̉ ́ ượng, đinh m c, đ n gia, châṭ ứ ơ ́ ́
lượng công trinh, điêu kiên thanh toan theo tiên đô th c hiên h p đông. Cu thê:̀ ̀ ̣ ́ ́ ̣ ự ̣ ợ ̀ ̣ ̉
Phê duyêṭ
Trang 23• Kiêm tra tinh đây đu va h p phap cua cac tai liêu trong ̉ ́ ̀ ̉ ̀ ợ ́ ̉ ́ ̀ ̣ H s thanh toan h p đôngồ ơ ́ ợ ̀ cuả nha thâu gôm: ̀ ̀ ̀
Đ i v i h p đ ng tr n gói: ố ớ ợ ồ ọ Biên b n nghi m thu kh i lả ệ ố ượng hoàn thành trong giai đo n thanh toán; B ng tính giá tr nôi dung cac công viêc phát sinh (n u có)ạ ả ị ̣ ́ ̣ ế ngoài ph m vi h p đ ng; Đê nghi thanh toan cua nha thâu;ạ ợ ồ ̀ ̣ ́ ̉ ̀ ̀
Đ i v i h p đ ng theo đ n giá c đ nh và h p đ ng theo đ n giá đi u ch nh ố ớ ợ ồ ơ ố ị ợ ồ ơ ề ỉ :
Biên b n nghi m thu kh i lả ệ ố ượng hoàn thành th c t trong giai đo n thanh toán;ự ế ạ
B ng tính giá tr cho nh ng công vi c ch a có đ n giá trong h p đ ng (n u có);ả ị ữ ệ ư ơ ợ ồ ế
B ng tính đ n giá đã đi u ch nh do trả ơ ề ỉ ượt giá (n u có) theo đúng th a thu nế ỏ ậ trong h p đ ng (ợ ồ đ i v i h p đ ng theo đ n giá đi u ch nh ố ớ ợ ồ ơ ề ỉ ); Đê nghi thanh toaǹ ̣ ́ cua nha thâu;̉ ̀ ̀
Đ i v i h p đ ng theo th i gian ố ớ ợ ồ ờ : Biên b n nghi m thu th i gian làm vi c th cả ệ ờ ệ ự
t ho c b ng ch m công tế ặ ả ấ ương ng v i k t qu làm vi c trong giai đo n thanhứ ớ ế ả ệ ạ toán; B ng tính giá tr cho nh ng công vi c phat sinh (nêu co) ngoai pham viả ị ữ ệ ́ ́ ́ ̀ ̣ công viêc phai th c hiên theo h p đ ng; Đ ngh thanh toán c a nhà th u.̣ ̉ ự ̣ ợ ồ ề ị ủ ầ
Bang xac đinh gia tri khôi l̉ ́ ̣ ́ ̣ ́ ượng công viêc hoan thanh theo h p đông (̣ ̀ ̀ ợ ̀ theo phụ luc sô 03a ̣ ́ kem 08/2016/TTBTC)̀ ;
Hô s nghiêm thu.̀ ơ ̣
• Kiêm tra gia tri đê nghi thanh toan cua nha thâu, bao gôm:̉ ́ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ̀ ̀ ̀
Đôi v i h p đông tron goí ơ ợ́ ̀ ̣ ́: đôi chiêu cac yêu câu, nôi dung công viêc, khôi ĺ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ượ ngcông viêc hoan thanh, đ n gia trong Đê nghi thanh toan cua nha thâu va Bang xac̣ ̀ ̀ ơ ́ ̀ ̣ ́ ̉ ̀ ̀ ̀ ̉ ́ đinh gia tri khôi ḷ ́ ̣ ́ ượng công viêc hoan thanh theo h p đông v i Biên b n nghi ṃ ̀ ̀ ợ ̀ ớ ả ệ thu kh i lố ượng hoàn thành trong giai đo n thanh toán, cac yêu câu, nôi dung côngạ ́ ̀ ̣ viêc, khôi ḷ ́ ượng, đ n gia ghi trong h p đông va cac tai liêu kem theo h p đôngơ ́ ợ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̀ ợ ̀
đê xac đinh gia tri thanh toan.̉ ́ ̣ ́ ̣ ́
Đôi v i h p đông theo đ n gia cô đinh́ ơ ợ́ ̀ ơ ́ ́ ̣ :
Đôi chiêu nôi dung công viêc, khôi ĺ ́ ̣ ̣ ́ ượng công viêc hoan thanh trong Đê nghị ̀ ̀ ̀ ̣ thanh toan cua nha thâu va Bang xac đinh gia tri khôi ĺ ̉ ̀ ̀ ̀ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ́ ượng công viêc hoaṇ ̀ thanh theo h p đông v i Biên ban nghiêm thu kh i l̀ ợ ̀ ớ ̉ ̣ ố ượng hoàn thành th c t ,ự ế cac yêu câu trong h p đông, cac tai liêu kem theo h p đông, đê xac đinh khôí ̀ ợ ̀ ́ ̀ ̣ ̀ ợ ̀ ̉ ́ ̣ ́
lượng công viêc hoan thanh đa đ̣ ̀ ̀ ̃ ược nghiêm thu đung quy đinh.̣ ́ ̣
Đôi chiêu đ n gia trong Bang xac đinh gia tri khôi ĺ ́ ơ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ́ ượng công viêc hoan thanḥ ̀ ̀ theo h p đông v i đ n gia cô đinh trong h p đông, cac tai liêu kem theo h pợ ̀ ơ ớ ́ ́ ̣ ợ ̀ ́ ̀ ̣ ̀ ợ đông đê xac đinh đ n gia thanh toan.̀ ̉ ́ ̣ ơ ́ ́
Đôi v i h p đông theo đ n gia điêu chinh: ́ ơ ợ́ ̀ ơ ́ ̀ ̉
Trang 24Đôi chiêu nôi dung công viêc, khôi ĺ ́ ̣ ̣ ́ ượng công viêc hoan thanh trong Đê nghị ̀ ̀ ̀ ̣ thanh toan cua nha thâu va Bang xac đinh gia tri khôi ĺ ̉ ̀ ̀ ̀ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ́ ượng công viêc hoaṇ ̀ thanh theo h p đông v i Biên ban nghiêm thu kh i l̀ ợ ̀ ớ ̉ ̣ ố ượng hoàn thành th c t ,ự ế cac yêu câu trong h p đông, cac tai liêu kem theo h p đông, đê xac đinh khôí ̀ ợ ̀ ́ ̀ ̣ ̀ ợ ̀ ̉ ́ ̣ ́
lượng công viêc hoan thanh đa đ̣ ̀ ̀ ̃ ược nghiêm thu đung quy đinh.̣ ́ ̣
Đôi chiêu đ n gia thanh toan trong B ng tính đ n giá đã đi u ch nh do tŕ ́ ơ ́ ́ ả ơ ề ỉ ượ tgiá va Bang xac đinh gia tri khôi l̀ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ́ ượng công viêc hoan thanh theo h p đông̣ ̀ ̀ ợ ̀
v i nguyên tăc điêu chinh đ n gia trong h p đông đê xac đinh đ n gia thanhớ ́ ̀ ̉ ơ ́ ợ ̀ ̉ ́ ̣ ơ ́ toan.́
Trương h p điêu chinh theo c chê chinh sach cua Nha ǹ ợ ̀ ̉ ơ ́ ́ ́ ̉ ̀ ươc phai căn c vaó ̉ ứ ̀ nguyên tăc ghi trong h p đông, cac c chê chinh sach đ́ ợ ̀ ́ ơ ́ ́ ́ ược ap dung phu h ṕ ̣ ̀ ợ
v i th i gian th c hiên h p đông (đa ghi trong h p đông) đê xac đinh gia triớ ờ ự ̣ ợ ̀ ̃ ợ ̀ ̉ ́ ̣ ́ ̣
được điêu chinh. Không điêu chinh cho tr̀ ̉ ̀ ̉ ương h p keo dai th i gian th c̀ ợ ́ ̀ ờ ự hiên so v i th i gian trong h p đông đa ky do lôi cua nha thâu gây ra.̣ ớ ờ ợ ̀ ̃ ́ ̃ ̉ ̀ ̀
Đôi v i cac tŕ ớ ́ ươ ng h p phat sinh:̀ ợ ́
Đôi v i h p đông theo đ n gia điêu chinh: Khi khôi ĺ ơ ợ́ ̀ ơ ́ ̀ ̉ ́ ượng th c tê hoan thanhự ́ ̀ ̀
được nghiêm thu tăng hoăc giam l n h n 20% khôi ḷ ̣ ̉ ớ ơ ́ ượng công viêc ṭ ươ ng
ng ghi trong h p đông: Đôi chiêu gia tri đê nghi thanh toan phân phat sinh
trong Bang xac đinh gia tri khôi l̉ ́ ̣ ́ ̣ ́ ượng công viêc hoan thanh theo h p đông̣ ̀ ̀ ợ ̀
v i khôi lớ ́ ượng phat sinh đ́ ược nghiêm thu trong Biên ban nghiêm thu kh ị ̉ ̣ ố
lượng hoàn thành th c t nhân v i đ n gia điêu chinh đa đự ế ơ ớ ́ ̀ ̉ ̃ ược chu đâu t̉ ̀ ư phê duyêt theo nguyên tăc điêu chinh đ n gia khôi ḷ ́ ̀ ̉ ơ ́ ́ ượng phat sinh đa ghí ̃ trong h p đông đê xac đinh gia tri phân phat sinh.ợ ̀ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ́
Trương h p công viêc phat sinh ngoai pham vi h p đông hoăc khôi l̀ ợ ̣ ́ ̀ ̣ ợ ̀ ̣ ́ ượ ngphat sinh không co đ n gia trong h p đông: Đôi chiêu gia tri đê nghi thanh́ ́ ơ ́ ợ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̣ toan phân phat sinh trong Bang xac đinh gia tri khôi ĺ ̀ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ́ ượng phat sinh ngoai h ṕ ̀ ợ đông v i d toan bô sung đa đ̀ ơ ự́ ́ ̉ ̃ ược phê duyêt kem theo phu luc bô sung h p̣ ̀ ̣ ̣ ̉ ợ đông gia tri phat sinh nay đê xac đinh gia tri phân phat sinh ngoai h p đông.̀ ́ ̣ ́ ̀ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ̀ ợ ̀Nêu hô s đu c s phap ly: Ky kiêm tra, ky kiêm soat phân khôi ĺ ̀ ơ ̉ ơ ở ́ ́ ́ ̉ ́ ̉ ́ ̀ ́ ượng th c hiênự ̣
va đ n gia thanh toan trong ̀ ơ ́ ́ H s thanh toan h p đôngồ ơ ́ ợ ̀ cua nha thâu.̉ ̀ ̀
Nêu hô s không đu c s phap ly: Yêu câu nha thâu bô sung, s a đôi ́ ̀ ơ ̉ ơ ở ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̉ ử ̉ H sồ ơ thanh toan h p đônǵ ợ ̀
Bươc 3: ́ Lâp Hô s thanh toan.̣ ̀ ơ ́
• Đ i v i các công vi c đ ố ớ ệ ượ c th c hi n thông qua h p đ ng xây d ng ự ệ ợ ồ ự
Biên ban nghiêm thu khôi l̉ ̣ ́ ượng công viêc hoan thanh theo h p đông;̣ ̀ ̀ ợ ̀
Trang 25 B ng xác đ nh giá tr kh i lả ị ị ố ượng công vi c hoàn thành theo h p đ ng (theoệ ợ ồ
phu luc sô 03a kem 08/2016/TTBTC ̣ ̣ ́ ̀ );
Biên ban nghiêm thu khôi l̉ ̣ ́ ượng công viêc phat sinh ngoai h p đông (nêu co);̣ ́ ̀ ợ ̀ ́ ́
B ng xác đ nh giá tr kh i lả ị ị ố ượng công vi c phát sinh ngoài ph m vi h pệ ạ ợ
đ ng ồ (theo phu luc sô 04 kem 08/2016/TTBTC); ̣ ̣ ́ ̀
Gi y đ ngh thanh toán vôn đâu t ấ ề ị ́ ̀ ư (theo phu luc sô 05 kem 08/2016/TT ̣ ̣ ́ ̀
BTC);
Ch ng t chuy n ti n. ứ ừ ể ề
• Đ i v i công vi c đ ố ớ ệ ượ c th c hi n không thông qua h p đ ng xây d ng ự ệ ợ ồ ự
B ng kê kh i lả ố ượng công vi c hoàn thành;ệ
D toán đự ược duy t cho t ng công vi c; ệ ừ ệ
Gi y đ ngh thanh toán vôn đâu t ấ ề ị ́ ̀ ư (theo phu luc sô 05 kem 08/2016/TT ̣ ̣ ́ ̀
BTC);
Ch ng t chuy n ti n.ứ ừ ể ề
• Đ i v i chi phí đ n bù, b i th ố ớ ề ồ ườ ng h tr và tái đ nh c : ỗ ợ ị ư
B ng kê xác nh n kh i lả ậ ố ượng đ n bù, gi i phóng m t b ng đã th c hi nề ả ặ ằ ự ệ
• Chi phí cho công tác t ch c đ n bù gi i phóng m t b ng: ổ ứ ề ả ặ ằ
D toán đự ược duy t; ệ
Bang xac đinh gia tri khôi l̉ ́ ̣ ́ ̣ ́ ượng công viêc hoan thanh;̣ ̀ ̀
Gi y đ ngh thanh toán vôn đâu t ấ ề ị ́ ̀ ư (theo phu luc sô 05 kem 08/2016/TT ̣ ̣ ́ ̀
BTC);
Ch ng t chuy n ti n.ứ ừ ể ề
Bươc 4:́ Ky kiêm soat hô s thanh toan.́ ̉ ́ ̀ ơ ́
Nêu hô s đu c s phap ly: ky kiêm soat vao Bang xac đinh gia tri khôi ĺ ̀ ơ ̉ ơ ở ́ ́ ́ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ́ ượ ngcông viêc hoan thanh theo h p đông (̣ ̀ ̀ ợ ̀ phu luc sô 03a kem 08/2016/TTBTC ̣ ̣ ́ ̀ ), Bang xać̉ đinh gia tri khôi ḷ ́ ̣ ́ ượng công viêc phat sinh ngoai h p đông (̣ ́ ̀ ợ ̀ phu luc sô 04kem ̣ ̣ ́ ̀ 08/2016/TTBTC) va ky duyêt vao Giây đê nghi thanh toan vôn đâu t – phân kê toaǹ ́ ̣ ̀ ́ ̀ ̣ ́ ́ ̀ ư ̀ ́ ́
trưởng (mâu M02).̃
Trang 26Nêu hô s không đu c s phap ly: yêu câu nhân viên trong phong hoăc nha thâú ̀ ơ ̉ ơ ở ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̀ ̀
s a đôi, bô sung ử ̉ ̉ Hô s thanh toan h p đông̀ ơ ́ ợ ̀ hoăc ̣ Hô s thanh toaǹ ơ ́
Bươc 5: ́ Phê duyêt ̣Hô s thanh toaǹ ơ ́
Nêu hô s đu c s phap ly, đai diên chu đâu t phê duyêt.́ ̀ ơ ̉ ơ ở ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̀ ư ̣
Nêu hô s không đu c s phap ly: yêu câu nhân viên chu đâu t hoan thiên laí ̀ ơ ̉ ơ ở ́ ́ ̀ ̉ ̀ ư ̀ ̣ ̣
Hô s thanh toaǹ ơ ́
Bươc 6: ́ Nhân viên chu đâu t trinh ̉ ̀ ư ̀ Hô s thanh toaǹ ơ ́ lên kho bac nha ṇ ̀ ươ ć
Nêu hô s đu c s phap ly, ́ ̀ ơ ̉ ơ ở ́ ́kho bac nha ṇ ̀ ươ thanh toan cho nha thâu.ć ́ ̀ ̀
Nêu hô s không đu c s phap ly: yêu câu chu đâu t hoan thiên lai ́ ̀ ơ ̉ ơ ở ́ ́ ̀ ̉ ̀ ư ̀ ̣ ̣ Hô s thanh̀ ơ toań
• Gia ky h p đông la 100 ty, Hinh th c tron goi; ́ ́ ợ ̀ ̀ ̉ ̀ ứ ̣ ́
• Th i gian th c hiên h p đông la 300 ngay kê t khi chu đâu t ban giao mătờ ự ̣ ợ ̀ ̀ ̀ ̉ ừ ̉ ̀ ư ̀ ̣ băng; ̀
• Gia tam ng la 10% gia h p đông; tam ng môt lân; Th i gian tam ng tronǵ ̣ ứ ̀ ́ ợ ̀ ̣ ứ ̣ ̀ ờ ̣ ứ vong 10 ngay t khi chu đâu t nhân đu hô s tam ng h p đông. ̀ ̀ ừ ̉ ̀ ư ̣ ̉ ̀ ơ ̣ ứ ợ ̀
• Hô s tam ng h p đông gôm: Đê nghi tam ng; Bao đam tam ng; Bao đam̀ ơ ̣ ứ ợ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ứ ̉ ̉ ̣ ứ ̉ ̉
th c hiên h p đông.ự ̣ ợ ̀
Yêu câu: hoan thiên cac thông tin: chu đâu t , nha thâu, c quan quan ly cua chu đâu t̀ ̀ ̣ ́ ̉ ̀ ư ̀ ̀ ơ ̉ ́ ̉ ̉ ̀ ư (t đăt tên) va th c hiên cac nghiêp vu:ự ̣ ̀ ự ̣ ́ ̣ ̣
1 Xac đinh cac tai liêu phap ly cua d an tai th i điêm nay theo đung trinh t đâu t́ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ́ ̉ ự ́ ̣ ờ ̉ ̀ ́ ̀ ự ̀ ư xây d ng công trinh;ự ̀
2 Xac đinh cac tai liêu c s cua d an đê nôp kho bac nha ń ̣ ́ ̀ ̣ ơ ở ̉ ự ́ ̉ ̣ ̣ ̀ ươc;́
3 Lâp hô s tam ng h p đông;̣ ̀ ơ ̣ ứ ợ ̀
Trang 27• Hinh th c h p đông: đ n gia cô đinh;̀ ứ ợ ̀ ơ ́ ́ ̣
• Gia tam ng: 10%, tam ng môt lân trong th i gian 7 ngay kê t khi h p đônǵ ̣ ứ ̣ ứ ̣ ̀ ờ ̉ ừ ợ ̀
co hiêu l c;́ ̣ ự
• Thu hôi tam ng: thu hôi 2 lân, ngay lân thanh toan khôi l̀ ̣ ứ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ượng hoan thanh đ t 1,̀ ̀ ợ môi lân 50% gia tri tam ng;̃ ̀ ́ ̣ ̣ ứ
• Thanh toan khôi ĺ ́ ượng hoan thanh: 2 giai đoan thanh toan.̀ ̀ ̣ ́
• Môt sô cac thông khac trong qua trinh th c hiên h p đông nh sau:̣ ́ ́ ́ ́ ̀ ự ̣ ợ ̀ ư
BANG GIA KY H P ĐÔNG̉ ́ ́ Ợ ̀STT Nôi dung công viêc̣ ̣ ĐVT lKhôí ượng Đ n giáơ Thanh tiêǹ ̀
• 15/2/2017: sau khi cac bên thông nhât khôi ĺ ́ ́ ́ ượng va đ n gia cho công tac đăp cat̀ ơ ́ ́ ́ ́ nên nha, chu đâu t phê duyêt d toan phat sinh va ky phu luc h p đông v i già ̀ ̉ ̀ ư ̣ ự ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ợ ̀ ớ ́ tri 60.000.000 đông (đinh kem phu luc d toan phat sinh)̣ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ự ́ ́
Phu luc d toan phat sinḥ ̣ ự ́ ́STT Nôi dung công viêc̣ ̣ ĐVT Khôí Đ n giáơ Thanh̀
Trang 28BIÊN B N S : 01/NTKL : BIÊN B N NGHI M THUẢ Ố Ả Ệ
VÀ XÁC NH N KH I LẬ Ố ƯỢNG HOÀN THÀNH THEO H P ĐÔNG Đ T 1Ợ ̀ Ợ
BIÊN B N S : 01A/NTKL: BIÊN B N NGHI M THUẢ Ố Ả Ệ
VÀ XÁC NH N KH I LẬ Ố ƯỢNG PHAT SINH NGOAI H P ĐÔNG Đ T 1́ ̀ Ợ ̀ Ợ
• 15/7/2017: sau khi cac bên thông nhât khôi ĺ ́ ́ ́ ượng va đ n gia cho công tac lăp trâǹ ơ ́ ́ ́ ̀ thach cao va lăp c a đi D2, chu đâu t phê duyêt Điêu chinh d toan phat sinh vạ ̀ ́ ử ̉ ̀ ư ̣ ̀ ̉ ự ́ ́ ̀ điêu chinh phu luc h p đông v i gia tri 150.000.000 đông (đinh kem phu luc điêù ̉ ̣ ̣ ợ ̀ ớ ́ ̣ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ chinh d toan phat sinh).̉ ự ́ ́
Phu luc d toan phat sinh điêu chinḥ ̣ ự ́ ́ ̀ ̉
STT Nôi dung công viêc̣ ̣ ĐVT lKhôí ượng Đ n giáơ Thanh tiêǹ ̀
2 Đong trân thach cao chông nonǵ ̀ ̣ ́ ́ m2 200 200.000 40.000.000
Trang 29Tông̉ 150.000.000
• 10/10/2017, Cac bên th c hiên nghiêm thu khôi ĺ ự ̣ ̣ ́ ượng hoan thanh đ t 2 (kem chì ̀ ợ ̀ tiêt)́
BIÊN B N S : 02/NTKL: BIÊN B N NGHI M THUẢ Ố Ả Ệ
VÀ XÁC NH N KH I LẬ Ố ƯỢNG HOÀN THÀNH THEO H P ĐÔNG Đ T 2Ợ ̀ Ợ
BIÊN B N S : 02A/NTKL: BIÊN B N NGHI M THUẢ Ố Ả Ệ
VÀ XÁC NH N KH I LẬ Ố ƯỢNG PHAT SINH NGOAI H P ĐÔNG Đ T 2́ ̀ Ợ ̀ Ợ
Yêu câu:̀ Lâp hô s thanh toan h p đông va hô s thanh toan cua cac đ t thanh toan trên.̣ ̀ ơ ́ ợ ̀ ̀ ̀ ơ ́ ̉ ́ ợ ́
Dang Bai 3:̣ ̀
V i cac d liêu gi nguyên nh bai 2, ngoai tr :ớ ́ ữ ̣ ữ ư ̀ ̣ ừ
• Hinh th c h p đông: đ n gia điêu chinh;̀ ứ ợ ̀ ơ ́ ̀ ̉
• Thu hôi tam ng: thu hôi 1 lân, ngay lân thanh toan khôi l̀ ̣ ứ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ượng hoan thanh đ t 1.̀ ̀ ợ
• 30/7/2017: sau khi thông nhât v i Nha thâu, chu đâu t phê duyêt Bang tinh đ ń ́ ớ ̀ ̀ ̉ ̀ ư ̣ ̉ ́ ơ gia điêu chinh do tŕ ̀ ̉ ượt gia cua goi thâu trên nh sau:́ ̉ ́ ̀ ư
STT Nôi dung công viêc̣ ̣ ĐVT Đ n giáơ Đ n gia điêu chinhơ ́ ̀ ̉
Trang 30CHƯƠNG 2: NÔI DUNG C BAN VÊ QUYÊT TOAN VÔN ĐÂU T XÂỴ Ơ ̉ ̀ ́ ́ ́ ̀ Ư
D NG CÔNG TRINHỰ ̀
2.1. Khái ni m, muc tiêuệ ̣
2.1.1. Khai niêḿ ̣
Quy t toán vôn đâu t xây d ng công trinh (hay quyêt toan d an xây d ng) làế ́ ̀ ư ự ̀ ́ ́ ự ́ ự
vi c xác đ nh toàn b chi phí h p pháp đã th c hi n trong quá trình đ u t đ đ a dệ ị ộ ợ ự ệ ầ ư ể ư ự
an xây d ng vào khai thác s d ng. ́ ự ử ụ
Chi phí h p pháp là chi phí thoa man cac điêu kiên sau: ợ ̉ ̃ ́ ̀ ̣
- Trong ph m vi d án;ạ ự
- Trong thi t k , d toán đế ế ự ược duy tệ , kê ca d toan phat sinh, điêu chinh̉ ̉ ự ́ ́ ̀ ̉ ;
- Co trong h p đ ng xây d ng đã ký k t (v i nh ng công vi c th c hi n theo h ṕ ợ ồ ự ế ớ ữ ệ ự ệ ợ
đ ng) k c ph n đi u ch nh, b sung đồ ể ả ầ ề ỉ ổ ược duy t theo quy đ nh. ệ ị
- Chi phí đ u t đầ ư ược quy t toán ph i n m trong gi i h n t ng m c đ u t đế ả ằ ớ ạ ổ ứ ầ ư ượ cduy t ho c đệ ặ ược đi u ch nh theo quy đ nh.ề ỉ ị
Trang 312.1.2. M c tiêu c a công tác quy t toán d án hoàn thànhụ ủ ế ự
- Công tác quy t toán d án hoàn thành nh m đánh giá k t qu quá trình đ u t ,ế ự ằ ế ả ầ ư xác đ nh năng l c s n xu t, giá tr tài s n m i tăng thêm do đ u t mang l i.ị ự ả ấ ị ả ớ ầ ư ạ
- Công tác quy t toán d án hoàn thành nh m đánh giá vi c th c hi n các quyế ự ằ ệ ự ệ
đ nh c a Nhà nị ủ ước trong quá trình đ u t th c hi n d án, xác đ nh rõ tráchầ ư ự ệ ự ị nhi m c a ch đ u t , các nhà th u, c quan c p v n, cho vay, ki m soát thanhệ ủ ủ ầ ư ầ ơ ấ ố ể toán, các c quan qu n lý nhà nơ ả ước có liên quan
- Thông qua công tác quy t toán d án hoàn thành, các c quan qu n lý nhà nế ự ơ ả ướ crút kinh nghi m, hoàn thi n c ch chính sách c a nhà nệ ệ ơ ế ủ ước, nâng cao hi u quệ ả công tác qu n lý v n đ u t trong c nả ố ầ ư ả ước
2.2. Yêu c u c b nầ ơ ả
- T t c các d án đ u t xây d ng s d ng v n nhà nấ ả ự ầ ư ự ử ụ ố ước sau khi hoàn thành hoăc d ng vinh viên đ u ph i quy t toán theo quy đ nh (tr các d án do Cḥ ừ ̃ ̃ ề ả ế ị ừ ự ủ
t ch y ban nhân dân xã, phị Ủ ường, th tr n quy t đ nh đ u t Các d án này th cị ấ ế ị ầ ư ự ự
hi n l p báo cáo quy t toán và th m tra phê duy t quy t toán theo quy đ nh t iệ ậ ế ẩ ệ ế ị ạ Thông t hư ướng d n qu n lý v n đ u t xây d ng c b n thu c xã, phẫ ả ố ầ ư ự ơ ả ộ ường,
th tr n c a B Tài chính).ị ấ ủ ộ
- Đ i v i các d án quan tr ng qu c gia, d án nhóm A, các chố ớ ự ọ ố ự ương trình d ánự
có nhi u d án thành ph n ho c ti u d án đ c l p s d ng (có quy t đ nh phêề ự ầ ặ ể ự ộ ậ ử ụ ế ị duy t d án đ u t riêng bi t) thì m i d án thành ph n ho c ti u d án đ cệ ự ầ ư ệ ỗ ự ầ ặ ể ự ộ
l p th c hi n l p báo cáo quy t toán, th m tra và phê duy t quy t toán nh m tậ ự ệ ậ ế ẩ ệ ế ư ộ
d án đ u t đ c l p theo quy đ nh. Sau khi toàn b d án quan tr ng qu c gia,ự ầ ư ộ ậ ị ộ ự ọ ố
d án nhóm A, chự ương trình d án hoàn thành; B , ngành, y ban nhân dân c pự ộ Ủ ấ
t nh đỉ ược giao qu n lý d án thành ph n chính ch u trách nhi m Báo cáo k tả ự ầ ị ệ ế
qu t ng quy t toán toàn b d án (theo M u s 09/QTDA kèm theo Thông tả ổ ế ộ ự ẫ ố ư này) g i Th tử ủ ướng Chính ph , B Tài chính, B K ho ch và Đ u t ; khôngủ ộ ộ ế ạ ầ ư
ph i ki m toán quy t toán, th m tra và phê duy t quy t toán l i các d án thànhả ể ế ẩ ệ ế ạ ự
ph n ho c ti u d án đã đầ ặ ể ự ược th m tra và phê duy t theo quy đ nh. ẩ ệ ị
- Đ i v i công trình, h ng m c công trình đ c l p hoàn thành đ a vào s d ng,ố ớ ạ ụ ộ ậ ư ử ụ
trường h p c n thi t ph i quy t toán ngay thì ch đ u t căn c quy mô, tínhợ ầ ế ả ế ủ ầ ư ứ
ch t và th i h n xây d ng công trình, báo cáo ngấ ờ ạ ự ười quy t đ nh đ u t xem xét,ế ị ầ ư quy t đ nh. Giá tr quy t toán c a h ng m c công trình bao g m: chi phí xâyế ị ị ế ủ ạ ụ ồ
d ng, chi phí thi t b , các kho n chi phí t v n và chi khác có liên quan tr c ti pự ế ị ả ư ấ ự ế
đ n h ng m c đó. Sau khi toàn b d án hoàn thành, ch đ u t t ng h p giá trế ạ ụ ộ ự ủ ầ ư ổ ợ ị quy t toán c a công trình, h ng m c công trình vào báo cáo quy t toán toàn bế ủ ạ ụ ế ộ
Trang 32d án và xác đ nh m c phân b chi phí chung cho t ng h ng m c công trìnhự ị ứ ổ ừ ạ ụ thu c d án, trình ngộ ự ười có th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ
2.3. Báo cáo quy t toán vôn đâu t xây d ng công trinh (Báo cáo quy t toán d ánế ́ ̀ ư ự ̀ ế ự hoàn thành)
2.3.1. N i dung Báo cáo quy t toán vôn đâu t xây d ng công trinhộ ế ́ ̀ ư ự ̀
Báo cáo quy t toán d án hoàn thành ph i xác đ nh đ y đ , chính xác:ế ự ả ị ầ ủ
1 Ngu n v n đ u t th c hi n d án, chi ti t theo t ng ngu n v n đ u t ;ồ ố ầ ư ự ệ ự ế ừ ồ ố ầ ư
2 T ng chi phí đ u t đ ngh quy t toán, chi ti t theo c c u (b i thổ ầ ư ề ị ế ế ơ ấ ồ ường hỗ
tr và tái đ nh c , xây d ng, thi t b , qu n lý d án, t v n và các kho n chiợ ị ư ự ế ị ả ự ư ấ ả phí khác);
3 Chi phí thi t h i trong quá trình đ u t ;ệ ạ ầ ư
4 Chi phí được phép không tính vào giá tr tài s n;ị ả
5 Giá tr tài s n hình thành sau đ u t ị ả ầ ư
Bi u m u báo cáo quy t toán:ể ẫ ế
- Đ i v i d án hoàn thành, h ng m c công trình đ c l p hoàn thành, d án d ngố ớ ự ạ ụ ộ ậ ự ừ
th c hi n vĩnh vi n có kh i lự ệ ễ ố ượng thi công xây d ng, l p đ t thi t b đự ắ ặ ế ị ượ cnghi m thu g m các M u s : 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07/QTDA kèm theo Thôngệ ồ ẫ ố
t 09/2016/TTBTC.ư
- Đ i v i d án quy ho ch s d ng ngu n v n đ u t phát tri n (n u có), d ánố ớ ự ạ ử ụ ồ ố ầ ư ể ế ự
d ng th c hi n vĩnh vi n không có kh i lừ ự ệ ễ ố ượng thi công xây d ng, l p đ t thi tự ắ ặ ế
b đị ược nghi m thu g m các M u s : 03, 07, 08/QTDA kèm theo Thông tệ ồ ẫ ố ư 09/2016/TTBTC
2.3.2. Trinh t th c hiên lâp Báo cáo quy t toán vôn đâu t xây d ng công trinh̀ ự ự ̣ ̣ ế ́ ̀ ư ự ̀
Đê lâp đ̉ ̣ ược Bao cao quyêt toan vôn đâu t xây d ng công trinh, chu đâu t phai xać ́ ́ ́ ́ ̀ ư ự ̀ ̉ ̀ ư ̉ ́ đinh, kiêm tra kiêm soat va hoan thiên cac biêu mâu gôm nh ng nôi dung sau:̣ ̉ ̉ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̉ ̃ ̀ ữ ̣
- H s pháp lý;ồ ơ
- Ngu n đ u t c a d án;ố ầ ư ủ ự
- Chi phí đ u t ;ầ ư
- Chi phí đ u t không tính vào giá tr tài s n;ầ ư ị ả
- Giá tr tài s n hình thành qua đ u t ;ị ả ầ ư
- Tình hình công n , v t t , thi t b t n đ ng;ợ ậ ư ế ị ồ ọ
Sau đây la cac biêu mâu va cach th c th c hiên cac nôi dung trên:̀ ́ ̉ ̃ ̀ ́ ứ ự ̣ ́ ̣
2.3.2.1. Hô s phap ly cua d aǹ ơ ́ ́ ̉ ự ́
Lâp danh muc cac văn ban phap ly co liên quan đên d an;̣ ̣ ́ ̉ ́ ́ ́ ́ ự ́
Trang 33 Kiêm tra, kiêm soat viêc l p và phê duy t văn b n phap ly theo quy đinh vê trinh̉ ̉ ́ ̣ ậ ệ ả ́ ́ ̣ ̀ ̀
t đâu t va xây d ng, thâm quyên co liên quan;ự ̀ ư ̀ ự ̉ ̀ ́
Kiêm tra kiêm soat viêc l a chon nha thâu cua cac goi thâu theo quy đinh vê trinh̉ ̉ ́ ̣ ự ̣ ̀ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ̣ ̀ ̀
t l a chon nha thâu;ự ự ̣ ̀ ̀
Kiêm tra kiêm soat vi c th̉ ̉ ́ ệ ương th o và ký k t các h p đ ng gi a ch đ u tả ế ợ ồ ữ ủ ầ ư
v i các nhà th u so v i các quy đ nh c a pháp lu t v h p đ ng và quy t đ nhớ ầ ớ ị ủ ậ ề ợ ồ ế ị trúng th u; hình th c giá h p đ ng ph i tuân th đúng quy t đ nh trúng th uầ ứ ợ ồ ả ủ ế ị ầ
c a c p có th m quy n.ủ ấ ẩ ề
Hoan thiên biêu mâu sô 02/QTDA cua 09/2016/TTBTC .̀ ̣ ̉ ̃ ́ ̉
2.3.2.2. Chi phi đ u t c a d áń ầ ư ủ ự
Căn c t ng m c đ u t đứ ổ ứ ầ ư ược duy t và biêu mâu sô 04/QTDA Chi phí đ u tệ ̉ ̃ ́ ầ ư
đ ngh quy t toán theo công trình, h ng m c hoàn thành, chu đâu t xac đinh, kiêm traề ị ế ạ ụ ̉ ̀ ư ́ ̣ ̉ kiêm soat chi phí theo c câu ghi trong t ng m c đ u t : chi phí b i th̉ ́ ơ ́ ổ ứ ầ ư ồ ường, h tr vàỗ ợ tái đ nh c ; chi phí xây d ng; chi phí thi t b ; chi phí qu n lý d án; chi phí t v n đ uị ư ự ế ị ả ự ư ấ ầ
t xây d ng; chi phí khác.ư ự
(1). Nguyên t c xac đinhắ ́ ̣
Tính tuân th các quy đ nh v h p đ ng xây d ng có hi u l c t i th i đi mủ ị ề ợ ồ ự ệ ự ạ ờ ể
th c hi n h p đ ng và quy t đ nh phê duy t k t qu l a ch n nhà th u c aự ệ ợ ồ ế ị ệ ế ả ự ọ ầ ủ
c p có th m quy n; căn c vào hình th c giá h p đ ng ghi trong t ng h pấ ẩ ề ứ ứ ợ ồ ừ ợ
đ ng xây d ng (không phân bi t hình th c l a ch n nhà th u). Trồ ự ệ ứ ự ọ ầ ường h pợ
c n thi t, chu đâu t ki m tra h s hoàn công đ xác đ nh kh i lầ ế ̉ ̀ ư ể ồ ơ ể ị ố ượng công
vi c hoàn thành đệ ược nghi m thu đúng quy đ nh.ệ ị
Trường h p chi phí xây d ng công trình t m, công trình ph tr ph c v thiợ ự ạ ụ ợ ụ ụ công; chi phí xây d ng nhà t m đ và đi u hành thi công t i hi n trự ạ ể ở ề ạ ệ ườ ng
đượ ậc l p thi t k , d toán riêng cho h ng m c, ti n hành xac đinh nh góiế ế ự ạ ụ ế ́ ̣ ư
th u xây d ng đ c l p.ầ ự ộ ậ
Trường h p chi phí xây d ng công trình t m, công trình ph tr ph c v thiợ ự ạ ụ ợ ụ ụ công; chi phí xây d ng nhà t m đ và đi u hành thi công t i hi n trự ạ ể ở ề ạ ệ ườ ng
được tính theo t l (%) trong gói th u xây d ng chính (không l p thi t k ,ỷ ệ ầ ự ậ ế ế
d toán riêng): ti n hành kiêm tra, xac đinh vi c áp d ng t l (%) trên c sự ế ̉ ́ ̣ ệ ụ ỷ ệ ơ ở
k t qu kiêm tra gói th u xây d ng chính.ế ả ̉ ầ ự
(2). Xac đinh chi phí b i th́ ̣ ồ ường, h tr và tái đ nh cỗ ợ ị ư
Xac đinh chi phí b i th́ ̣ ồ ường, h tr và tái đ nh c do ch đ u t ho c Tỗ ợ ị ư ủ ầ ư ặ ổ
ch c làm nhi m v b i thứ ệ ụ ồ ường, gi i phóng m t b ng th c hi n: Căn c dả ặ ằ ự ệ ư ự ́toán kinh phí trong phương án b i thồ ường, h tr , tái đ nh c ; d toán chi phíỗ ợ ị ư ự
Trang 34t ch c b i thổ ứ ồ ường, h tr , tái đ nh c đã đỗ ợ ị ư ược c p có th m quy n phêấ ẩ ề duy t; danh sách chi tr cho các t ch c, cá nhân nh n ti n b i thệ ả ổ ứ ậ ề ồ ường đã có
ch ký xác nh n theo quy đ nh đ xác đ nh giá tr quy t toán. Chi phí t ch cữ ậ ị ể ị ị ế ổ ứ
th c hi n b i thự ệ ồ ường, h tr , tái đ nh c do T ch c làm nhi m v b iỗ ợ ị ư ổ ứ ệ ụ ồ
thường th c hi n: th c hi n theo quy đ nh t i Thông t s 74/2015/TTBTCự ệ ự ệ ị ạ ư ố ngày 15/5/2015 c a B Tài chính hủ ộ ướng d n vi c l p d toán, s d ng vàẫ ệ ậ ự ử ụ thanh quy t toán kinh phí t ch c th c hi n b i thế ổ ứ ự ệ ồ ường, h tr , tái đ nh cỗ ợ ị ư khi Nhà nước thu h i đ t.ồ ấ
Trường h p n i dung b i thợ ộ ồ ường, h tr , tái đ nh c đỗ ợ ị ư ược tách thành ti uể
d án riêng và t ch c th c hi n đ c l p: vi c l p báo cáo quy t toán th cự ổ ứ ự ệ ộ ậ ệ ậ ế ự
hi n nh m t d án đ u t đ c l p.ệ ư ộ ự ầ ư ộ ậ
Trường h p n i dung b i thợ ộ ồ ường, h tr , tái đ nh c là h ng m c tách ra tỗ ợ ị ư ạ ụ ừ
m t d án đ u t , thành l p Ban qu n lý d án ph n b i thộ ự ầ ư ậ ả ự ầ ồ ường, gi i phóngả
m t b ng riêng bi t v i Ban qu n lý d án ph n xây d ng: Ban qu n lý dặ ằ ệ ớ ả ự ầ ự ả ự
án ph n b i thầ ồ ường, gi i phóng m t b ng ch u trách nhi m quy t toán chiả ặ ằ ị ệ ế phí b i thồ ường, h tr và tái đ nh c trình c p có th m quy n phê duy t; g iỗ ợ ị ư ấ ẩ ề ệ ử báo cáo quy t toán đã đế ược phê duy t t i ch đ u t d án đ u t xây d ngệ ớ ủ ầ ư ự ầ ư ự công trình đ l p báo cáo quy t toán chung trong toàn b d án. Khi th m traể ậ ế ộ ự ẩ quy t toán toàn b d án, không ph i th m tra l i ph n chi phí b i thế ộ ự ả ẩ ạ ầ ồ ường,
h tr , tái đ nh c đã đỗ ợ ị ư ượ ấc c p có th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ
(3). Xac đinh chi phí xây d nǵ ̣ ự
a) Gói th u h p đ ng theo hình th c “ầ ợ ồ ứ h p đ ng tr n gói ợ ồ ọ ”:
Đ i chi u n i dung công vi c, kh i lố ế ộ ệ ố ượng th c hi n trong b ng tính giá trự ệ ả ị
đ ngh quy t toán AB do nha thâu đê nghi v i biên b n nghi m thu kh iề ị ế ̀ ̀ ̀ ̣ ớ ả ệ ố
lượng công vi c hoàn thành và các yêu c u c a h p đ ng đ xác đ nh kh iệ ầ ủ ợ ồ ể ị ố
lượng công vi c hoàn thành đã đệ ược nghi m thu đúng quy đ nh;ệ ị
Đ i chi u đ n giá trong b ng tính giá tr đ ngh quy t toán AB do nha thâuố ế ơ ả ị ề ị ế ̀ ̀
đê xuât v i đ n giá ghi trong b ng tính giá tr h p đ ng; khi nhà th u th c̀ ́ ớ ơ ả ị ợ ồ ầ ự
hi n đ y đ các yêu c u, n i dung công vi c, đúng kh i lệ ầ ủ ầ ộ ệ ố ượng công vi cệ hoàn thành và đ n giá ghi trong h p đ ng, b ng tính giá h p đ ng; thì giá trơ ợ ồ ả ợ ồ ị quy t toán đúng b ng giá tr n gói c a h p đ ng đã ký. Không chi t tính l iế ằ ọ ủ ợ ồ ế ạ
kh i lố ượng cũng nh đ n giá chi ti t đã đư ơ ế ượ ấc c p có th m quy n phê duy tẩ ề ệ theo quy t đ nh trúng th u.ế ị ầ
b) Gói th u h p đ ng theo hình th c “ầ ợ ồ ứ giá h p đ ng theo đ n giá c đ nh ợ ồ ơ ố ị ”:
Trang 35 Đ i chi u n i dung công vi c, kh i lố ế ộ ệ ố ượng th c hi n trong b ng tính giá trự ệ ả ị
đ ngh quy t toán AB do nha thâu đê nghi v i biên b n nghi m thu kh iề ị ế ̀ ̀ ̀ ̣ ớ ả ệ ố
lượng công vi c hoàn thành và các yêu c u c a h p đ ng đ xác đ nh kh iệ ầ ủ ợ ồ ể ị ố
lượng công vi c hoàn thành đã đệ ược nghi m thu đúng quy đ nh;ệ ị
Đ i chi u đ n giá trong b ng tính giá tr đ ngh quy t toán AB v i đ n giáố ế ơ ả ị ề ị ế ớ ơ
c đ nh ghi trong b ng tính giá h p đ ng và các tài li u kèm theo h p đ ng;ố ị ả ợ ồ ệ ợ ồ
Giá tr quy t toán b ng kh i lị ế ằ ố ượng công vi c hoàn thành đã đệ ược nghi m thuệ đúng quy đ nh nhân (x) v i đ n giá c đ nh ghi trong h p đ ng.ị ớ ơ ố ị ợ ồ
c) Gói th u h p đ ng theo hình th c “ầ ợ ồ ứ Giá h p đ ng theo đ n giá đi u ch nh ợ ồ ơ ề ỉ ” (ho cặ
“Giá h p đ ng theo giá đi u ch nh”):ợ ồ ề ỉ
Căn c đi u ki n c th c a h p đ ng, xác đ nh rõ ph m vi và phứ ề ệ ụ ể ủ ợ ồ ị ạ ương th cứ
đi u ch nh c a h p đ ng;ề ỉ ủ ợ ồ
Trường h p đi u ch nh v kh i lợ ề ỉ ề ố ượng ph i căn c biên b n nghi m thuả ứ ả ệ
kh i lố ượng công vi c hoàn thành đ xác đ nh kh i lệ ể ị ố ượng công vi c hoànệ thành đã được nghi m thu đúng quy đ nh;ệ ị
Trường h p đi u ch nh v đ n giá ph i căn c nguyên t c đi u ch nh đ nợ ề ỉ ề ơ ả ứ ắ ề ỉ ơ giá ghi trong h p đ ng đ xác đ nh đ n giá quy t toán;ợ ồ ể ị ơ ế
Trường h p đi u ch nh theo c ch chính sách c a Nhà nợ ề ỉ ơ ế ủ ước ph i căn cả ứ nguyên t c ghi trong h p đ ng, các c ch chính sách đắ ợ ồ ơ ế ược áp d ng phù h pụ ợ
v i th i gian th c hi n h p đ ng (đã ghi trong h p đ ng) đ xác đ nh giá trớ ờ ự ệ ợ ồ ợ ồ ể ị ị
được đi u ch nh. Không đi u ch nh cho trề ỉ ề ỉ ường h p kéo dài th i gian th cợ ờ ự
hi n so v i th i gian trong h p đ ng đã ký do l i c a nhà th u gây ra;ệ ớ ờ ợ ồ ỗ ủ ầ
Giá tr quy t toán b ng kh i lị ế ằ ố ượng công vi c hoàn thành đã đệ ược nghi mệ thu đúng quy đ nh nhân (x) v i đ n giá quy t toán.ị ớ ơ ế
d) Gói th u h p đ ng theo hình th c “ầ ợ ồ ứ giá h p đ ng k t h p ợ ồ ế ợ ”:
H p đ ng theo hình th c “Giá h p đ ng k t h p” ph i xác đ nh rõ ph m vi theoợ ồ ứ ợ ồ ế ợ ả ị ạ công trình, h ng m c công trình ho c n i dung công vi c c th đạ ụ ặ ộ ệ ụ ể ược áp d ngụ hình th c h p đ ng c th : tr n gói, đ n giá c đ nh ho c đ n giá đi u ch nh. Vi cứ ợ ồ ụ ể ọ ơ ố ị ặ ơ ề ỉ ệ kiêm tra kiêm soat t ng ph n c a h p đ ng, theo t ng hình th c h p đ ng, t̉ ̉ ́ ừ ầ ủ ợ ồ ừ ứ ợ ồ ươ ng
ng v i quy đ nh t i các đi m a, b, c trên
Trang 36Trường h p ch đ u t ký k t h p đ ng v i đ n v h ch toán ph thu c đợ ủ ầ ư ế ợ ồ ớ ơ ị ạ ụ ộ ể
th c hi n gói th u, căn c vào hình th c giá h p đ ng và th c hi n theo quy đ nhự ệ ầ ứ ứ ợ ồ ự ệ ị
t i các đi m a, b, c, d, e trên.ạ ể ở
Trường h p ch đ u t ký th a thu n giao vi c cho m t đ n v thu c ch đ uợ ủ ầ ư ỏ ậ ệ ộ ơ ị ộ ủ ầ
t đ th c hi n gói th u, vi c xac đinh nh sau:ư ể ự ệ ầ ệ ́ ̣ ư
Đ i chi u các n i dung, kh i lố ế ộ ố ượng d kiên quy t toán c a ch đ u t v i biênự ́ ế ủ ủ ầ ư ớ
b n nghi m thu kh i lả ệ ố ượng đ xác đ nh kh i lể ị ố ượng th c hi n đã đự ệ ược nghi mệ thu đúng quy đ nh;ị
Đ i chi u s phù h p gi a đ n giá trong b ng tính d tinh giá tr đ ngh quy tố ế ự ợ ữ ơ ả ự ́ ị ề ị ế toán c a ch đ u t v i đ n giá trong d toán đủ ủ ầ ư ớ ơ ự ược duy t;ệ
Giá tr quy t toán b ng kh i lị ế ằ ố ượng th c hi n đã đự ệ ược nghi m thu đúng quyệ
đ nh nhân (x) v i đ n giá đã th m tra.ị ớ ơ ẩ
(4). Xac đinh chi phí thi t b́ ̣ ế ị
a) Gói th u h p đ ng theo hình th c “ầ ợ ồ ứ h p đ ng tr n gói ợ ồ ọ ”:
Đ i chi u danh m c, ch ng lo i, ngu n g c xu t x , ch t lố ế ụ ủ ạ ồ ố ấ ứ ấ ượng, c u hình, giáấ
c a thi t b trong b ng tính giá tr đ ngh quy t toán AB cua nha thâu v i các yêuủ ế ị ả ị ề ị ế ̉ ̀ ̀ ớ
c u, danh m c, ch ng lo i, c u hình, ngu n g c xu t x , ch t lầ ụ ủ ạ ấ ồ ố ấ ứ ấ ượng, giá c a thi tủ ế
b ghi trong h p đ ng, b ng tính giá h p đ ng và các biên b n nghi m thu kh iị ợ ồ ả ợ ồ ả ệ ố
lượng hoàn thành c a h p đ ng. Khi nhà th u th c hi n đ y đ các yêu c u, n iủ ợ ồ ầ ự ệ ầ ủ ầ ộ dung công vi c, đúng kh i lệ ố ượng th c hi n và quy đ nh c a h p đ ng thì giá trự ệ ị ủ ợ ồ ị quy t toán đúng b ng giá tr n gói c a h p đ ng đã ký. Không chi t tính l i đ n giáế ằ ọ ủ ợ ồ ế ạ ơ chi ti t đã đế ượ ấc c p có th m quy n phê duy t theo quy t đ nh trúng th u.ẩ ề ệ ế ị ầ
b) Gói th u h p đ ng theo hình th c “ầ ợ ồ ứ giá h p đ ng theo đ n giá c đ nh ợ ồ ơ ố ị ”:
Đ i chi u danh m c, ch ng lo i, ngu n g c xu t x , ch t lố ế ụ ủ ạ ồ ố ấ ứ ấ ượng, c u hình c aấ ủ thi t b trong b ng tính giá tr đ ngh quy t toán AB do nha thâu đê xuât v i cácế ị ả ị ề ị ế ̀ ̀ ̀ ́ ớ yêu c u, danh m c, ch ng lo i, ngu n g c xu t x , ch t lầ ụ ủ ạ ồ ố ấ ứ ấ ượng, c u hình c a thi tấ ủ ế
b ghi trong h p đ ng, b ng tính giá h p đ ng và các tài li u kèm theo h p đ ngị ợ ồ ả ợ ồ ệ ợ ồ
v i biên b n nghi m thu kh i lớ ả ệ ố ượng th c hi n và các yêu c u c a h p đ ng đự ệ ầ ủ ợ ồ ể xác đ nh kh i lị ố ượng th c hi n đã đự ệ ược nghi m thu đúng quy đ nh;ệ ị
Đ i chi u đ n giá trong b ng tính giá tr đ ngh quy t toán AB v i đ n giá cố ế ơ ả ị ề ị ế ớ ơ ố
đ nh ghi trong b ng tính giá h p đ ng;ị ả ợ ồ
Giá tr quy t toán b ng kh i lị ế ằ ố ượng th c hi n đã đự ệ ược nghi m thu đúng quyệ
đ nh nhân (x) v i đ n giá c đ nh ghi trong h p đ ng.ị ớ ơ ố ị ợ ồ
c) Gói th u h p đ ng theo hình th c “ầ ợ ồ ứ Giá h p đ ng theo đ n giá đi u ch nh ợ ồ ơ ề ỉ ”
Trang 37Căn c đi u ki n c th c a h p đ ng, xác đ nh rõ ph m vi và phứ ề ệ ụ ể ủ ợ ồ ị ạ ương th cứ
đi u ch nh c a h p đ ng;ề ỉ ủ ợ ồ
Trường h p đi u ch nh v kh i lợ ề ỉ ề ố ượng ph i căn c biên b n nghi m thu kh iả ứ ả ệ ố
lượng đ xác đ nh kh i lể ị ố ượng th c hi n đã đự ệ ược nghi m thu đúng quy đ nh;ệ ị
Trường h p đi u ch nh v đ n giá ph i căn c nguyên t c đi u ch nh đ n giáợ ề ỉ ề ơ ả ứ ắ ề ỉ ơ ghi trong h p đ ng đ xác đ nh đ n giá quy t toán;ợ ồ ể ị ơ ế
Trường h p đi u ch nh theo c ch chính sách c a Nhà nợ ề ỉ ơ ế ủ ước ph i căn cả ứ nguyên t c ghi trong h p đ ng và các c ch chính sách đắ ợ ồ ơ ế ược áp d ng trong th iụ ờ gian th c hi n h p đ ng đ xác đ nh giá tr đự ệ ợ ồ ể ị ị ược đi u ch nh.ề ỉ
d) Gói th u h p đ ng theo hình th c “ầ ợ ồ ứ giá h p đ ng k t h p ợ ồ ế ợ ” c n xác đ nh rõ ph mầ ị ạ
vi ho c n i dung công vi c c th đặ ộ ệ ụ ể ược áp d ng hình th c h p đ ng c th : tr nụ ứ ợ ồ ụ ể ọ gói, đ n giá c đ nh ho c giá đi u ch nh. Vi c kiêm tra kiêm soat t ng ph n c aơ ố ị ặ ề ỉ ệ ̉ ̉ ́ ừ ầ ủ
h p đ ng, theo t ng hình th c h p đ ng, tợ ồ ừ ứ ợ ồ ương ng v i quy đ nh t i các đi m a, b,ứ ớ ị ạ ể
c trên.ở
e) Các tr ườ ng h p phát sinh ợ :
Ph i căn c các quy đ nh v đi u ch nh h p đ ng xây d ng tả ứ ị ề ề ỉ ợ ồ ự ương ng v i t ngứ ớ ừ
lo i h p đ ng.ạ ợ ồ
f) Gói th u do ch đ u t t th c hi n: ầ ủ ầ ư ự ự ệ
Trường h p ch đ u t ký k t h p đ ng v i đ n v h ch toán ph thu c đợ ủ ầ ư ế ợ ồ ớ ơ ị ạ ụ ộ ể
th c hi n gói th u, căn c vào hình th c giá h p đ ng và th c hi n theo quy đ nhự ệ ầ ứ ứ ợ ồ ự ệ ị
t i các đi m a, b, c, d, e trên.ạ ể ở
Trường h p ch đ u t ký th a thu n giao vi c cho m t đ n v thu c ch đ uợ ủ ầ ư ỏ ậ ệ ộ ơ ị ộ ủ ầ
t đ th c hi n gói th u, vi c xac đinh th c hi n nh sau:ư ể ự ệ ầ ệ ́ ̣ ự ệ ư
Đ i chi u danh m c, ch ng lo i, ngu n g c xu t x , ch t lố ế ụ ủ ạ ồ ố ấ ứ ấ ượng, c u hình, giáấ
c a thi t b đ ngh quy t toán (cua đ n vi hach toan phu thuôc hoăc đ n vi phuủ ế ị ề ị ế ̉ ơ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ơ ̣ ̣ thuôc đê nghi) so v i biên b n nghi m thu và d toán chi phí thi t b đ̣ ̀ ̣ ớ ả ệ ự ế ị ược phê duy t đ xác đ nh giá tr quy t toán ph n mua s m thi t b ;ệ ể ị ị ế ầ ắ ế ị
Xac đinh chi phí gia công, l p đ t thi t b đ i v i thi t b c n gia công, c n l ṕ ̣ ắ ặ ế ị ố ớ ế ị ầ ầ ắ
đ t theo d toán đặ ự ược duy t và đệ ược nghi m thu đúng quy đ nh. Giá tr quy t toánệ ị ị ế
b ng kh i lằ ố ượng th c hi n đã đự ệ ược nghi m thu đúng quy đ nh nhân (x) v i đ n giáệ ị ớ ơ
đã kiêm tra;̉
Xac đinh các kho n chi phí liên quan: chi phí v n chuy n thi t b t n i mua v́ ̣ ả ậ ể ế ị ừ ơ ề
đ n chân công trình; chi phí l u kho bãi, b o qu n, b o dế ư ả ả ả ưỡng thi t b , chi phíế ị khác
(5). Xac đinh chi phí qu n lý d áń ̣ ả ự
Trang 38 Đ i v i các d án s d ng v n ngân sách nhà nố ớ ự ử ụ ố ước và v n trái phi u Chínhố ế
ph : th c hi n theo quy đ nh t i Thông t c a B Tài chính v qu n lý, sủ ự ệ ị ạ ư ủ ộ ề ả ử
d ng chi phí qu n lý d án c a các d án s d ng v n ngân sách nhà nụ ả ự ủ ự ử ụ ố ước và
v n trái phi u Chính ph ố ế ủ
Đ i v i các d án s d ng v n nhà nố ớ ự ử ụ ố ước ngoài ngân sách: Chi phí qu n lý d ánả ự
và nh ng kho n chi phí t v n đ u t xây d ng do ch đ u t , ban qu n lý tữ ả ư ấ ầ ư ự ủ ầ ư ả ự
th c hi n đự ệ ược quy t toán theo đ nh m c trích theo công b c a c quan nhàế ị ứ ố ủ ơ
nước có th m quy n ho c d toán đẩ ề ặ ự ược duy t.ệ
Trường h p d án do ch đ u t , ban qu n lý d án qu n lý 01 d án th c hi nợ ự ủ ầ ư ả ự ả ự ự ệ
qu n lý c n xem xét các ch ng t chi tiêu đ m b o tính h p pháp, h p lý, h pả ầ ứ ừ ả ả ợ ợ ợ
l theo quy đ nh đ i v i c quan hành chính và đ n v s nghi p công l p. Vi cệ ị ố ớ ơ ơ ị ự ệ ậ ệ
qu n lý tài s n c a ban qu n lý d án khi d án k t thúc th c hi n theo quyả ả ủ ả ự ự ế ự ệ
đ nh c a Lu t qu n lý, s d ng tài s n nhà nị ủ ậ ả ử ụ ả ước và các văn b n hả ướng d n.ẫ
6. Xac đinh chi phí t v n đ u t xây d ng công trình và các chi phí khác:́ ̣ ư ấ ầ ư ự
Đ i v i các kho n chi phí t v n và chi phí khác tính theo đ nh m c t l %:ố ớ ả ư ấ ị ứ ỷ ệ
ki m tra các đi u ki n quy đ nh trong vi c áp d ng đ nh m c t l % đ xácể ề ệ ị ệ ụ ị ứ ỷ ệ ể
đ nh giá tr chi phí c a t ng lo i công vi c.ị ị ủ ừ ạ ệ
Đ i v i các kho n chi phí t v n và chi phí khác tính theo d toán chi ti t đố ớ ả ư ấ ự ế ượ cduy t: đ i chi u giá tr đ ngh quy t toán v i d toán đệ ố ế ị ề ị ế ớ ự ược duy t, đánh giáệ
m c đ h p lý c a các kho n chi phí.ứ ộ ợ ủ ả
Đ i v i các kho n chi phí t v n, chi phí phi t v n áp d ng hình th c h pố ớ ả ư ấ ư ấ ụ ứ ợ
đ ng theo th i gian: đ i chi u đ n giá thù lao theo th i gian do ch đ u t vàồ ờ ố ế ơ ờ ủ ầ ư nhà th u th a thu n trong h p đ ng nhân v i th i gian làm vi c th c t (theoầ ỏ ậ ợ ồ ớ ờ ệ ự ế tháng, tu n, ngày, gi ) đ xác đ nh m c thù lao ph i tr cho nhà th u. Cácầ ờ ể ị ứ ả ả ầ kho n chi phí đi l i, kh o sát, thuê văn phòng làm vi c, chi khác căn c quy đ nhả ạ ả ệ ứ ị
v phề ương th c thanh toán ghi trong h p đ ng đ kiêm tra (theo ch ng t hóaứ ợ ồ ể ̉ ứ ừ
đ n h p l ho c theo đ n giá khoán đã th a thu n trong h p đ ng).ơ ợ ệ ặ ơ ỏ ậ ợ ồ
2.3.2.3. Xac đinh chi phi đ u t không tính vào giá tr tài s ń ̣ ́ ầ ư ị ả
Xac đinh các chi phí thi t h i do các nguyên nhân b t kh kháng đ́ ̣ ệ ạ ấ ả ược phép không tính vào giá tr tài s n theo các n i dung sau:ị ả ộ
Xác đ nh đúng theo các nguyên t c, th t c quy đ nh c a Nhà nị ắ ủ ụ ị ủ ước v chi phíề thi t h i;ệ ạ
Giá tr thi t h i theo Biên b n xác đ nh ph i đị ệ ạ ả ị ả ược ch đ u t , đ n v nh nủ ầ ư ơ ị ậ
th u, t v n giám sát, nhà th u b o hi m ki m tra, xác nh n và ki n ngh x lý.ầ ư ấ ầ ả ể ể ậ ế ị ử
Trang 39Xac đinh các kho n chi phí không t o nên tài s n đ trình c p có th m quy n chó ̣ ả ạ ả ể ấ ẩ ề phép không tính vào giá tr tài s n nh : Chi phí đào t o, tăng cị ả ư ạ ường và nâng cao năng
l c cho c quan qu n lý ho c c ng đ ng; chi phí các ban qu n lý d án Trung ự ơ ả ặ ộ ồ ả ự ở ươ ngkhông liên quan tr c ti p đ n tài s n đự ế ế ả ược hình thành và bàn giao các đ a phở ị ương
2.3.2.4. Xac đinh giá tr tài s n hình thành qua đ u t́ ̣ ị ả ầ ư
Xác đ nh s lị ố ượng và giá tr tài s n hình thành qua đ u t c a d án, công trìnhị ả ầ ư ủ ự
ho c h ng m c công trình đ c l p, bao g m: tài s n dài h n (c đ nh) và tài s n ng nặ ạ ụ ộ ậ ồ ả ạ ố ị ả ắ
h n;ạ
Vi c phân b chi phí qu n lý d án, chi phí t v n, chi phí khác chung c a toànệ ổ ả ự ư ấ ủ
d án cho t ng tài s n c đ nh đự ừ ả ố ị ược xác đ nh theo nguyên t c: chi phí tr c ti p liênị ắ ự ế quan đ n tài s n c đ nh nào thì tính cho tài s n c đ nh đó; chi phí chung liên quanế ả ố ị ả ố ị
đ n nhi u tài s n c đ nh thì phân b theo t l chi phí tr c ti p c a t ng tài s n cế ề ả ố ị ổ ỷ ệ ự ế ủ ừ ả ố
đ nh so v i t ng s chi phí tr c ti p c a toàn b tài s n c đ nh.ị ớ ổ ố ự ế ủ ộ ả ố ị
Trường h p tài s n đợ ả ược bàn giao cho nhi u đ n v s d ng ph i xác đ nh đ yề ơ ị ử ụ ả ị ầ
đ danh m c và giá tr c a tài s n bàn giao cho t ng đ n v ủ ụ ị ủ ả ừ ơ ị
2.3.2.5. Xac đinh tình hình công n , v t t , thi t b t n đ nǵ ̣ ợ ậ ư ế ị ồ ọ
Xác đ nh công n :ị ợ
Căn c k t qu xac đinh chi phí đ u t , tình hình thanh toán cho các nhà th u,ứ ế ả ́ ̣ ầ ư ầ
ch đ u t đ xác đ nh rõ t ng kho n n ph i thu, n ph i tr theo đúng đ iủ ầ ư ể ị ừ ả ợ ả ợ ả ả ố
tượng;
Xem xét ki n ngh phế ị ương án x lý đ i v i các kho n thu ch a n p ngân sách,ử ố ớ ả ư ộ
s d ti n g i, ti n m t t i qu đ ki n ngh bi n pháp x lý;ố ư ề ử ề ặ ạ ỹ ể ế ị ệ ử
Xác đ nh giá tr v t t , thi t b t n đ ng:ị ị ậ ư ế ị ồ ọ
Ki m tra giá tr v t t , thi t b t n đ ng theo s k toán đ i chi u v i s li uể ị ậ ư ế ị ồ ọ ổ ế ố ế ớ ố ệ
ki m kê th c t ;ể ự ế
Ki n ngh phế ị ương án x lý đ i v i giá tr v t t , thi t b t n đ ng;ử ố ớ ị ậ ư ế ị ồ ọ
Căn c biên b n ki m kê đánh giá tài s n c a Ban qu n lý d án tính đ n ngàyứ ả ể ả ủ ả ự ế
l p báo cáo quy t toán, xác đ nh s lậ ế ị ố ượng, giá tr tài s n còn l i đ bàn giao choị ả ạ ể
đ n v s d ng ho c x lý theo quy đ nh trong trơ ị ử ụ ặ ử ị ường h p d án do ch đ u t ,ợ ự ủ ầ ư ban qu n lý d án qu n lý 01 d án th c hi n qu n lý.ả ự ả ự ự ệ ả
2.3.2.6. Xac đinh ngu n v n đ u t c a d áń ̣ ồ ố ầ ư ủ ự
Phân tích, so sánh c c u v n đ u t th c hi n v i c c u v n đơ ấ ố ầ ư ự ệ ớ ơ ấ ố ược xác đ nhị trong t ng m c v n đ u t đổ ứ ố ầ ư ược duy t (M u s 01/QTDA, muc I).ệ ẫ ố ̣
Đ i chi u s li u v n thanh toán hàng năm c a ch đ u t và c quan thanhố ế ố ệ ố ủ ủ ầ ư ơ toán (M u s 03/QTDA).ẫ ố
Trang 40 Đôi chiêu vi c đi u ch nh tăng, gi m v n đ u t c a d án đã đ́ ́ ệ ề ỉ ả ố ầ ư ủ ự ược c p cóấ
th m quy n cho phép v i ch đ và th m quy n quy đ nh.ẩ ề ớ ế ộ ẩ ề ị
Nh n xét, đánh giá vi c ch p hành các quy đ nh v vi c c p v n, thanh toán;ậ ệ ấ ị ề ệ ấ ố
vi c qu n lý và s d ng các lo i ngu n v n đ u t c a d án.ệ ả ử ụ ạ ồ ố ầ ư ủ ự
Hoan thiên phân biêu mâu sô 01/QTDA va biêu mâu 03/QTDA cua 09/2016/TT̀ ̣ ̀ ̉ ̃ ́ ̀ ̉ ̃ ̉BTC
2.3.2. N i nh n Báo cáo quy t toan vôn đâu t xây d ng công trinhơ ậ ế ́ ́ ̀ ư ự ̀
N i nh n báo cáo quy t toán: ơ ậ ế
C quan th m tra, phê duy t quy t toán; ơ ẩ ệ ế
C p trên tr c ti p c a ch đ u t (n u có);ấ ự ế ủ ủ ầ ư ế
C quan ki m soát cho vay, ki m soát thanh toán.ơ ể ể
C quan phê duyêt quyêt toan:ơ ̣ ́ ́
Đ i v i d án quan tr ng qu c gia và các d án quan tr ng khác do Thố ớ ự ọ ố ự ọ ủ
tướng Chính ph quy t đ nh đ u t :ủ ế ị ầ ư
Đ i v i d án ho c d án thành ph n s d ng v n đ u t công: Ngố ớ ự ặ ự ầ ử ụ ố ầ ư ườ i
đ ng đ u B , ngành trung ứ ầ ộ ương phê duy t quy t toán đ i v i d án ho cệ ế ố ớ ự ặ
d án thành ph n thu c B , ngành trung ự ầ ộ ộ ương qu n lý; Ch t ch y banả ủ ị Ủ nhân dân c p t nh phê duy t quy t toán đ i v i d án ho c d án thànhấ ỉ ệ ế ố ớ ự ặ ự
ph n thu c c p t nh qu n lý; Ch t ch y ban nhân dân c p huy n phêầ ộ ấ ỉ ả ủ ị Ủ ấ ệ duy t quy t toán đ i v i d án ho c d án thành ph n thu c c p huy nệ ế ố ớ ự ặ ự ầ ộ ấ ệ
qu n lý.ả