Giáo trình Kiểm toán xây dựng bao gồm 4 chương với các nội dung những vấn đề chung về kiểm toán xây dựng; lập kế hoạch kiểm toán; thực hiện kiểm toán; kết thúc kiểm toán, phát hành báo cáo kiểm toán.
Trang 1Giáo trình Kiểm toán xây dựng
CÁC T VI T T T Ừ Ế Ắ
1 BCQTDAHT Báo cáo quy t toán d án hoàn thành ế ự
Trang 2CH ƯƠ NG 1: NH NG V N Đ CHUNG V KI M TOÁN XÂY D NG Ữ Ấ Ề Ề Ể Ự
1.1. Khai niêm ́ ̣
Ki m toán ể là quá trình các ki m toán viên thu th p và đánh giá các b ng ch ng ki m ể ậ ằ ứ ể toán v đ i t ề ố ượ ng ki m toán nh m đánh giá m c đ phù h p gi a các n i dung c n ki m ể ằ ứ ộ ợ ữ ộ ầ ể toán v i các chu n m c đã đ ớ ẩ ự ượ c xây d ng ự
Ki m toán viên (KTV) là nh ng ng ể ữ ườ i th c hi n cu c ki m toán bao g m thu t ng ự ệ ộ ể ồ ậ ữ
“k thu t viên” và “doanh nghi p ki m toán”, ỹ ậ ệ ể là ng ườ i có đ kh năng đ hi u các ủ ả ể ể chu n m c đã s d ng và có đ th m quy n đ i v i đ i t ẩ ự ử ụ ủ ẩ ề ố ớ ố ượ ng đ ượ c ki m toán đ có ể ể
th thu th p đ ể ậ ượ c đ y đ các b ng ch ng thích h p làm c s cho các ý ki n k t ầ ủ ằ ứ ợ ơ ở ế ế
lu n khi báo cáo k t qu ki m toán ậ ế ả ể
Đ i t ố ượ ng ki m toán có th là các báo cáo tài chính, báo cáo quy t toán d án hoàn ể ể ế ự thành (BCQTDAHT) ho c có th là các quy ch , quy đ nh c a các c quan có th m quy n ặ ể ế ị ủ ơ ẩ ề
c p trên, c quan ch c năng c a nhà n ấ ơ ứ ủ ướ c đã đ ra ho c cũng có th là các ph ề ặ ể ươ ng án kinh doanh, dây chuy n công ngh hay toàn b ho t đ ng c a doanh nghi p…. Khi đ i ề ệ ộ ạ ộ ủ ệ ố
t ượ ng ki m toán là Báo cáo cáo quy t toán d án hoàn thành, ta hay g i là Ki m toán xây ể ế ự ọ ể
d ng ự
Ki m toán ể xây d ng ự (hay còn g i là ọ Ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn thành ể ế ự )
là quá trình các kiêm toan viên ̉ ́ thu th p ậ , đánh giá các b ng ch ng ằ ứ va đ a ra cac nhân đinh ̀ ư ́ ̣ ̣
vê Bao cao quyêt toan d an hoan thanh cua cac d an đâu t xây d ng công trinh, hang ̀ ́ ́ ́ ́ ự ́ ̀ ̀ ̉ ́ ự ́ ̀ ư ự ̀ ̣ muc công trinh, xet trên khia canh trong yêu, quá trình th c hi n d án có tuân th các quy ̣ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ́ ự ệ ự ủ
đ nh v qu n lý đ u t và báo cáo quy t toán d án hoàn thành có đ ị ề ả ầ ư ế ự ượ ậ c l p phù h p v i ợ ớ chu n m c k toán, ch đ k toán và các quy đ nh pháp lý có liên quan ẩ ự ế ế ộ ế ị
Vi c ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn thành có th đ ệ ể ế ự ể ượ c ti n hành b i các ế ở
c quan ki m toán Nhà n ơ ể ướ c chuyên trách ho c do các ki m toán viên thu c các t ch c ặ ể ộ ổ ứ
ki m toán chuyên nghi p ti n hành g i là ki m toán đ c l p. Ki m toán đ c l p là lo i ể ệ ế ọ ể ộ ậ ể ộ ậ ạ hình d ch v t v n đ ị ụ ư ấ ượ c pháp lu t th a nh n, b o h và ho t đ ng theo đúng quy ch ậ ừ ậ ả ộ ạ ộ ế
ch t ch nên có tính pháp lý r t cao ặ ẽ ấ
Trang 3Ph m vi, n i dung ki m toán BCQTDAHT đ ạ ộ ể ượ c xác đ nh theo các đi u kho n ghi ị ề ả trong h p đ ng ki m toán gi a doanh nghi p ki m toán (DNKiT) v i khách hàng, bao ợ ồ ể ữ ệ ể ớ
g m các n i dung c b n sau: ồ ộ ơ ả
(1) Ki m tra h s pháp lý; ể ồ ơ
(2) Ki m tra ngu n v n đ u t c a d án; ể ồ ố ầ ư ủ ự
(3) Ki m tra chi phí đ u t ; ể ầ ư
(4) Ki m tra chi phí đ u t không tính vào giá tr tài s n; ể ầ ư ị ả
(5) Ki m tra giá tr tài s n hình thành qua đ u t ; ể ị ả ầ ư
(6) Ki m tra tình hình công n , v t t , thi t b t n đ ng; ể ợ ậ ư ế ị ồ ọ
(7) Ki m tra vi c ch p hành c a ch đ u t đ i v i ý ki n k t lu n c a các c ể ệ ấ ủ ủ ầ ư ố ớ ế ế ậ ủ ơ quan thanh tra, ki m tra, Ki m toán Nhà n ể ể ướ c; k t qu c a các c quan pháp ế ả ủ ơ
lu t trong tr ậ ườ ng h p các c quan thanh tra, ki m tra, Ki m toán Nhà n ợ ơ ể ể ướ c
th c hi n thanh tra, ki m tra d án ự ệ ể ự
Giáo trình này, đ c p đ n ho t đ ng ki m toán đ c l p Báo cáo quy t toán d án ề ậ ế ạ ộ ể ộ ậ ế ự hoàn thành.
1.2. Muc đich, yêu câu cua kiêm toan ̣ ́ ̀ ̉ ̉ ́
- Muc đich: ̣ ́
M c đích c a ki m toán BCQTDAHT là làm tăng đ tin c y c a ng ụ ủ ể ộ ậ ủ ườ ử ụ i s d ng
đ i v i BCQTDAHT và là c s đ ng ố ớ ơ ở ể ườ i có th m quy n phê duy t quy t toán xem ẩ ề ệ ế xét phê duy t BCQTDAHT, thông qua vi c KTV và DNKiT đ a ra ý ki n, xét trên các ệ ệ ư ế khía c nh tr ng y u, li u quá trình th c hi n d án có tuân th các quy đ nh v qu n ạ ọ ế ệ ự ệ ự ủ ị ề ả
lý đ u t và BCQTDAHT có ph n ánh trung th c và h p lý tình hình quy t toán d án ầ ư ả ự ợ ế ự
t i th i đi m l p báo cáo, có phù h p v i chu n m c k toán, ch đ k toán và các ạ ờ ể ậ ợ ớ ẩ ự ế ế ộ ế quy đ nh pháp lý có liên quan đ n vi c l p và trình bày BCQTDAHT hay không ị ế ệ ậ
- Yêu câu: ̀
+ Ki m toán viên ph i tuân th pháp lu t c a Nhà n ể ả ủ ậ ủ ướ c;
Trang 4+ Ki m toán viên ph i tuân th chu n m c và các quy đ nh v đ o đ c ngh ể ả ủ ẩ ự ị ề ạ ứ ề nghi p, bao g m c tính đ c l p có liên quan đ n ki m toán báo cáo quy t toán ệ ồ ả ộ ậ ế ể ế
o Đ đ m b o tính đ c l p, ki m toán, ki m toán viên và doanh nghi p ể ả ả ộ ậ ể ể ệ
ki m toán đã cung c p d ch v t v n l p, hoàn thi n m t ph n ho c ể ấ ị ụ ư ấ ậ ệ ộ ầ ặ toàn b h s quy t toán d án hoàn thành thì không đ ộ ồ ơ ế ự ượ c cung c p d ch ấ ị
v ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn thành đó. Tr ụ ể ế ự ườ ng h p đã ợ cung c p d ch v ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn thành thì ấ ị ụ ể ế ự không đ ượ c cung c p d ch v l p, hoàn thi n m t ph n ho c toàn b h ấ ị ụ ậ ệ ộ ầ ặ ộ ồ
s quy t toán d án hoàn thành đó ơ ế ự
+ Ki m toán viên ph i l p k ho ch và th c hi n cu c ki m toán v i thái đ hoài ể ả ậ ế ạ ự ệ ộ ể ớ ộ nghi ngh nghi p đ nh n bi t các tr ề ệ ể ậ ế ườ ng h p có th d n đ n vi c th c hi n ợ ể ẫ ế ệ ự ệ các quy đ nh v qu n lý đ u t trong quá trình th c hi n d án và báo cáo quy t ị ề ả ầ ư ự ệ ự ế toán d án hoàn thành có sai sót tr ng y u; ự ọ ế
+ Ki m toán viên ph i th c hi n các xét đoán chuyên môn trong su t quá trình l p ể ả ự ệ ố ậ
k ho ch ki m toán và ti n hành cu c ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn ế ạ ể ế ộ ể ế ự thành;
+ Nh m đ t đ ằ ạ ượ ự ả c s đ m b o h p lý, ki m toán viên ph i thu th p đ y đ b ng ả ợ ể ả ậ ầ ủ ằ
ch ng ki m toán thích h p đ làm gi m r i ro ki m toán xu ng m t m c th p ứ ể ợ ể ả ủ ể ố ộ ứ ấ
có th ch p nh n đ ể ấ ậ ượ c, t đó cho phép ki m toán viên đ a ra k t lu n phù h p ừ ể ư ế ậ ợ làm c s cho vi c hình thành ý ki n ki m toán; ơ ở ệ ế ể
Trang 51.3. Băng ch ng kiêm toan ̀ ư ́ ̉ ́
Ki m toán viên và doanh nghi p ki m toán ph i thu th p đ y đ b ng ch ng ki m ể ệ ể ả ậ ầ ủ ằ ứ ể toán thích h p đ làm c s cho vi c đ a ra ý ki n c a mình v báo cáo quy t toán d án ợ ể ơ ở ệ ư ế ủ ề ế ự hoàn thành.
Thu th p b ng ch ng ki m toán: ậ ằ ứ ể
B ng ch ng ki m toán là t t c các s li u, tài li u, thông tin d ằ ứ ể ấ ả ố ệ ệ ướ ạ i d ng văn b n, ả hình nh, l i nói ghi đ ả ờ ượ c, do ki m toán viên thu th p đ ể ậ ượ ừ c t nhi u ngu n khác nhau ề ồ bên trong ho c bên ngoài đ n v ặ ơ ị nh : ư
- Ki m tra ể : Vi c ki m tra bao g m ki m tra h s quy t toán d án hoàn thành, ệ ể ồ ể ồ ơ ế ự
ki m tra báo cáo quy t toán d án hoàn thành; ki m tra tài li u, ch ng t ho c ể ế ự ể ệ ứ ừ ặ
s k toán liên quan đ n báo cáo quy t toán d án; ki m tra tài s n hi n v t ổ ế ế ế ự ể ả ệ ậ dành cho ho t đ ng qu n lý d án; ki m tra h p đ ng đã ký k t đ xác đ nh giá ạ ộ ả ự ể ợ ồ ế ể ị
tr quy t toán c a h ng m c, gói th u…; ị ế ủ ạ ụ ầ
Vi c ki m tra tùy theo t ng d án và xet đoan c a ki m toán viên, ki m toán ệ ể ừ ự ́ ́ ủ ể ể viên th c hiên l a ch n ph n t đ ki m tra theo các ph ự ̣ ự ọ ầ ử ể ể ươ ng pháp sau:
o Ch n t t c các ph n t (ki m tra 100%): áp d ng cho các ph n vi c d ọ ấ ả ầ ử ể ụ ầ ệ ễ
có sai sót ho c ki m toán viên đánh giá là có r i ro cao, ho c có th áp ặ ể ủ ặ ể
d ng vi c tính toán theo công th c trên ph ụ ệ ứ ươ ng ti n đi n t ; ệ ệ ử
o L a ch n các ph n t c th : áp d ng cho các ph n t có giá tr l n ự ọ ầ ử ụ ể ụ ầ ử ị ớ
ho c có đi m đ c bi t (ví d nghi ng có sai sót; đã b sai h ng m c ặ ể ặ ệ ụ ờ ị ở ạ ụ
t ươ ng t ,…); ự
o L y m u ki m toán: áp d ng cho các ph n vi c có kh i l ấ ẫ ể ụ ầ ệ ố ượ ng quá l n, ớ
ki m toán viên ch có th ki m tra trên s l ể ỉ ể ể ố ượ ng ph n t ít h n 100% ầ ử ơ
t ng s ph n t c a ph n vi c đó ổ ố ầ ử ủ ầ ệ
Vi c áp d ng m t ho c k t h p các ph ệ ụ ộ ặ ế ợ ươ ng pháp trên đ thu th p b ng ch ng ể ậ ằ ứ
ki m toán là phù h p tùy thu c vào t ng tr ể ợ ộ ừ ườ ng h p c th ợ ụ ể
Trang 6- Quan sát : Quan sát th c t hi n tr ự ế ệ ườ ng trong tr ườ ng h p c n thi t đ thu th p ợ ầ ế ể ậ
b ng ch ng v s hi n h u c a công trình, h ng m c công trình, thi t b l p ằ ứ ề ự ệ ữ ủ ạ ụ ế ị ắ
đ t…; ặ
- Xác nh n t bên ngoài ậ ừ : Là b ng ch ng ki m toán mà ki m toán viên thu th p ằ ứ ể ể ậ
đ ượ c d ướ i hình th c th phúc đáp tr c ti p c a bên th 3 d ứ ư ự ế ủ ứ ướ ạ i d ng th gi y, ư ấ
th đi n t ho c m t d ng khác v các kho n n ph i thu, n ph i tr ,… đ n ư ệ ử ặ ộ ạ ề ả ợ ả ợ ả ả ế
th i đi m khóa s l p báo cáo quy t toán d án hoàn thành; ờ ể ổ ậ ế ự
- Tính toán l i ạ : Là vi c ki m tra đ chính xác v m t toán h c c a các s li u ệ ể ộ ề ặ ọ ủ ố ệ
nh tính toán l i giá tr quy t toán các ph n vi c khi phát hi n có sai sót v đ n ư ạ ị ế ầ ệ ệ ề ơ giá, đ nh m c áp d ng ho c sai sót v kh i l ị ứ ụ ặ ề ố ượ ng trong h s quy t toán d án ồ ơ ế ự hoàn thành;
- Th t c phân tích ủ ụ : Th t c phân tích bao g m đánh giá thông tin tài chính thông ủ ụ ồ qua vi c phân tích các m i quan h gi a d li u tài chính và phi tài chính trong ệ ố ệ ữ ữ ệ quá trình ki m tra h s quy t toán d án hoàn thành và báo cáo quy t toán d ể ồ ơ ế ự ế ự
án hoàn thành. Th t c phân tích bao g m c vi c ki m tra, khi c n thi t, các ủ ụ ồ ả ệ ể ầ ế
bi n đ ng và các m i quan h xác đ nh không nh t quán v i các tài li u, thông ế ộ ố ệ ị ấ ớ ệ tin liên quan khác ho c có chênh l ch l n so v i các giá tr d ki n; ặ ệ ớ ớ ị ự ế
- Ph ng v n ỏ ấ : Là vi c tìm ki m, xem xét thông tin tài chính và phi tài chính liên ệ ế quan đ n báo cáo quy t toán d án hoàn thành t nh ng ng ế ế ự ừ ữ ườ i có hi u bi t t ể ế ừ bên trong và bên ngoài đ n v đ ơ ị ượ c ki m toán; ể
- Th c hi n l i ự ệ ạ : Là vi c ki m toán viên th c hi n m t cách đ c l p các th t c ệ ể ự ệ ộ ộ ậ ủ ụ
ho c các ki m soát đã đ ặ ể ượ c đ n v th c hi n tr ơ ị ự ệ ướ c đó nh m t ph n ki m soát ư ộ ầ ể
n i b c a đ n v ộ ộ ủ ơ ị
B ng ch ng ki m toán đ ằ ứ ể ượ c thu th p t nhi u ngu n. Ch t l ậ ừ ề ồ ấ ượ ng c a b ng ch ng ủ ằ ứ
ki m toán ch u nh h ể ị ả ưở ng c a tính phù h p và đ tin c y c a tài li u, thông tin làm c s ủ ợ ộ ậ ủ ệ ơ ở cho b ng ch ng ki m toán. Do v y, khi thi t k và th c hi n các th t c ki m toán, ằ ứ ể ậ ế ế ự ệ ủ ụ ể
ki m toán viên ph i xem xét tính phù h p và đ tin c y c a tài li u, thông tin do đ n v ể ả ợ ộ ậ ủ ệ ơ ị
đ ượ c ki m toán cung c p ho c thu th p đ ể ấ ặ ậ ượ ừ c t bên ngoài đ n v đ ơ ị ượ c ki m toán ho c ể ặ
Trang 7do nhóm ki m toán ki m tra, tính toán đ ể ể ượ c s d ng làm b ng ch ng ki m toán. Ki m ử ụ ằ ứ ể ể toán viên ph i có thái đ hoài nghi ngh nghi p v đ tin c y c a tài li u, thông tin đ ả ộ ề ệ ề ộ ậ ủ ệ ượ c
s d ng làm b ng ch ng ki m toán ử ụ ằ ứ ể
- Tính phù h p c a tài li u, thông tin liên quan đ n d án, ví d m t b ng đ n ợ ủ ệ ế ự ụ ộ ả ơ giá v t t có th phù h p v i d án này mà không phù h p v i d án khác ậ ư ể ợ ớ ự ợ ớ ự
- Đ tin c y c a tài li u, thông tin liên quan đ n ngu n g c c a tài li u, thông tin ộ ậ ủ ệ ế ồ ố ủ ệ theo nguyên t c sau: ắ
o Đ tin c y c a b ng ch ng ki m toán tăng lên khi b ng ch ng ki m ộ ậ ủ ằ ứ ể ằ ứ ể toán đ ượ c thu th p t các ngu n đ c l p bên ngoài đ n v đ ậ ừ ồ ộ ậ ơ ị ượ c ki m ể toán, ví d xác nh n giá tr đã thanh toán c a các t ch c, cá nhân tham ụ ậ ị ủ ổ ứ gia th c hi n d án; ự ệ ự
o B ng ch ng ki m toán do ki m toán viên tr c ti p thu th p đáng tin c y ằ ứ ể ể ự ế ậ ậ
h n so v i b ng ch ng ki m toán đ ơ ớ ằ ứ ể ượ c thu th p gián ti p ho c do suy ậ ế ặ
lu n; ậ
o B ng ch ng ki m toán d ng văn b n, có th là trên gi y t , ph ằ ứ ể ạ ả ể ấ ờ ươ ng ti n ệ
đi n t , ho c các d ng khác, đáng tin c y h n b ng ch ng đ ệ ử ặ ạ ậ ơ ằ ứ ượ c thu
th p b ng l i; ậ ằ ờ
o B ng ch ng ki m toán là các ch ng t , tài li u g c đáng tin c y h n ằ ứ ể ứ ừ ệ ố ậ ơ
b ng ch ng ki m toán là b n copy, b n fax ho c các tài li u đ ằ ứ ể ả ả ặ ệ ượ c chuy n thành b n đi n t ể ả ệ ử
Tr ườ ng h p có s mâu thu n gi a các b ng ch ng thu đ ợ ự ẫ ữ ằ ứ ượ ừ c t các ngu n khác ồ nhau, ki m toán viên ph i xác đ nh nh ng th t c ki m tra b sung c n thi t đ gi i ể ả ị ữ ủ ụ ể ổ ầ ế ể ả quy t mâu thu n đó và đ a ra k t lu n chính th c. Khi không thu th p đ ế ẫ ư ế ậ ứ ậ ượ c đ y đ các ầ ủ
b ng ch ng ki m toán thích h p cho m t thông tin tr ng y u, ki m toán viên ph i đ a ra ằ ứ ể ợ ộ ọ ế ể ả ư
ý ki n ki m toán không ph i là ý ki n ch p nh n toàn ph n ế ể ả ế ấ ậ ầ
Trong quá trình th c hi n ki m toán, ki m toán viên đ ự ệ ể ể ượ c s d ng công vi c c a ử ụ ệ ủ các chuyên gia là cá nhân ho c t ch c có kinh nghi m chuyên môn trong các lĩnh v c ặ ổ ứ ệ ự riêng bi t đ th c hi n m t s n i dung công vi c ki m toán. Khi s d ng công vi c c a ệ ể ự ệ ộ ố ộ ệ ể ử ụ ệ ủ
Trang 8chuyên gia, ki m toán viên ph i đánh giá năng l c, kh năng và tính khách quan c a ể ả ự ả ủ chuyên gia đó, đánh giá tính thích h p c a công vi c do chuyên gia th c hi n nh m thu ợ ủ ệ ự ệ ằ
th p đ y đ b ng ch ng ki m toán thích h p đ ậ ầ ủ ằ ứ ể ợ ượ c s d ng làm c s cho ý ki n c a ử ụ ơ ở ế ủ
ki m toán viên. Vi c s d ng công vi c c a chuyên gia không làm gi m trách nhi m c a ể ệ ử ụ ệ ủ ả ệ ủ
ki m toán viên đ i v i ý ki n ki m toán. ể ố ớ ế ể
Thu th p gi i trình b ng văn b n ậ ả ằ ả
Trong quá trình ki m toán và sau khi g i d th o báo cáo ki m toán, ki m toán ể ử ự ả ể ể viên ph i cùng v i đ n v đ ả ớ ơ ị ượ c ki m toán và các bên có liên quan trao đ i v các n i ể ổ ề ộ dung đã th ng nh t, các n i dung ch a th ng nh t ho c n i dung có v n đ ph i g i ố ấ ộ ư ố ấ ặ ộ ấ ề ả ử văn b n xin ý ki n h ả ế ướ ng d n c a c quan qu n lý Nhà n ẫ ủ ơ ả ướ c có liên quan. Đ n v đ ơ ị ượ c
ki m toán và các bên có liên quan có th có gi i trình b ng văn b n làm b ng ch ng cho ể ể ả ằ ả ằ ứ
ý ki n ki m toán c a ki m toán viên ế ể ủ ể
Ki m toán viên ph i thu th p b ng ch ng v vi c đ n v đ ể ả ậ ằ ứ ề ệ ơ ị ượ c ki m toán th a ể ừ
nh n trách nhi m c a mình trong vi c tuân th các quy đ nh v qu n lý đ u t trong ậ ệ ủ ệ ủ ị ề ả ầ ư quá trình th c hi n d án và vi c l p, trình bày báo cáo quy t toán d án hoàn thành ự ệ ự ệ ậ ế ự trung th c và h p lý, phù h p v i chu n m c k toán, ch đ k toán và các quy đ nh ự ợ ợ ớ ẩ ự ế ế ộ ế ị pháp lý có liên quan đ n vi c l p và trình bày báo cáo quy t toán d án hoàn thành và ế ệ ậ ế ự trách nhi m trong vi c cung c p đ y đ h s quy t toán d án hoàn thành và các tài ệ ệ ấ ầ ủ ồ ơ ế ự
li u có liên quan theo quy đ nh. ệ ị
Ki m toán viên thu th p b ng ch ng nêu trên trong các biên b n h p v i đ n v ể ậ ằ ứ ả ọ ớ ơ ị
đ ượ c ki m toán liên quan đ n v n đ này ho c yêu c u ng ể ế ấ ề ặ ầ ườ ứ i đ ng đ u đ n v ch ầ ơ ị ủ
đ u t ho c đ i di n ch đ u t cung c p “B n cam k t c a ch đ u t ”. B n cam ầ ư ặ ạ ệ ủ ầ ư ấ ả ế ủ ủ ầ ư ả
k t c a ch đ u t ho c đ i di n ch đ u t đ ế ủ ủ ầ ư ặ ạ ệ ủ ầ ư ượ ư c l u vào h s ki m toán làm b ng ồ ơ ể ằ
ch ng ki m toán ứ ể
M u B n cam k t c a ch đ u t h ẫ ả ế ủ ủ ầ ư ướ ng d n theo Ph l c 01 ẫ ụ ụ
H s quy t toán d án hoàn thành ồ ơ ế ự
Đ n v đ ơ ị ượ c ki m toán ph i chu n b h s quy t toán d án hoàn thành theo các ể ả ẩ ị ồ ơ ế ự quy đ nh c a Nhà n ị ủ ướ c v quy t toán d án hoàn thành trong t ng th i k ề ế ự ừ ờ ỳ
Trang 9Đ n v đ ơ ị ượ c ki m toán có trách nhi m cung c p h s quy t toán d án hoàn ể ệ ấ ồ ơ ế ự thành cho ki m toán viên và doanh nghi p ki m toán đ th c hi n ki m toán ể ệ ể ể ự ệ ể
H s ki m toán ồ ơ ể
Hô s ki m toán ph i đ ̀ ơ ể ả ượ ậ c l p cho các cu c ki m toán báo cáo quy t toán d án ộ ể ế ự hoàn thành c a d án quan tr ng qu c gia, d an nhóm A, B theo quy đ nh. Các d án ủ ự ọ ố ự ́ ị ự nhóm C v n d ng các quy đ nh và h ậ ụ ị ướ ng d n c a Chu n m c 1000 đ lâp hô s ki m ẫ ủ ẩ ự ể ̣ ̀ ơ ể toán cho phù h p ợ
Ki m toán viên ph i thu th p và l u trong h s ki m toán t t c tài li u, thông tin ể ả ậ ư ồ ơ ể ấ ả ệ
c n thi t liên quan đ n cu c ki m toán đ đ làm c s cho vi c hình thành ý ki n ầ ế ế ộ ể ủ ể ơ ở ệ ế
ki m toán c a mình và ch ng minh r ng cu c ki m toán đã đ ể ủ ứ ằ ộ ể ượ c th c hi n theo đúng ự ệ chu n m c ki m toán Vi t Nam. H s ki m toán ph i đ y đ và chi ti t sao cho ki m ẩ ự ể ệ ồ ơ ể ả ầ ủ ế ể toán viên có kinh nghi m (không tham gia cu c ki m toán) ho c ng ệ ộ ể ặ ườ i có trách nhi m ệ
ki m tra, soát xét có th hi u đ ể ể ể ượ c:
- N i dung, l ch trình và ph m vi các th t c ki m toán đã th c hi n tuân th ộ ị ạ ủ ụ ể ự ệ ủ Chu n m c này và các chu n m c ki m toán Vi t Nam có liên quan, yêu c u ẩ ự ẩ ự ể ệ ầ
c a pháp lu t và các quy đ nh có liên quan; ủ ậ ị
- K t qu c a các th t c ki m toán đã th c hi n và b ng ch ng ki m toán đã ế ả ủ ủ ụ ể ự ệ ằ ứ ể thu th p; ậ
- Các v n đ quan tr ng phát sinh trong quá trình ki m toán, k t lu n đ a ra và ấ ề ọ ể ế ậ ư các xét đoán chuyên môn quan tr ng đ ọ ượ c th c hi n khi đ a ra các k t lu n ự ệ ư ế ậ này.
H s ki m toán thu c quy n s h u và là tài s n c a doanh nghi p ki m toán. Đ n ồ ơ ể ộ ề ở ữ ả ủ ệ ể ơ
v đ ị ượ c ki m toán hay bên th ba có th xem xét, s d ng m t ph n ho c toàn b tài li u ể ứ ể ử ụ ộ ầ ặ ộ ệ này khi đ ượ c s đ ng ý c a Giám đ c doanh nghi p ki m toán ho c theo quy đ nh c a ự ồ ủ ố ệ ể ặ ị ủ pháp lu t. Trong m i tr ậ ọ ườ ng h p, tài li u làm vi c c a ki m toán viên không th thay th ợ ệ ệ ủ ể ể ế
ch ng t k toán, báo cáo quy t toán d án hoàn thành ứ ừ ế ế ự
Trang 101.4. Các thuât ng co liên quan ̣ ư ̃ ́
- (1) Báo cáo quy t toán d án hoàn thành ế ự : Là báo cáo đ ượ c ch đ u t ho c đ i di n ủ ầ ư ặ ạ ệ
ch đ u t l p theo quy đ nh c a pháp lu t v quy t toán d án hoàn thành, ph n ánh ủ ầ ư ậ ị ủ ậ ề ế ự ả các thông tin kinh t , tài chính và các thông tin quan tr ng khác trong quá trình đ u t ế ọ ầ ư
và th c hi n d án; ự ệ ự
- (2) Ch đ u t ủ ầ ư: Là c quan, t ch c, cá nhân s h u v n, vay v n ho c đ ơ ổ ứ ở ữ ố ố ặ ượ c giao
tr c ti p qu n lý, s d ng v n đ th c hi n ho t đ ng đ u t ; ự ế ả ử ụ ố ể ự ệ ạ ộ ầ ư
- (3) Ng ườ i có th m quy n phê duy t quy t toán ẩ ề ệ ế : Là ng ườ ạ i đ i di n theo pháp lu t c a ệ ậ ủ
t ch c, c quan qu n lý Nhà n ổ ứ ơ ả ướ c ho c các doanh nghi p đ ặ ệ ượ c phép phê duy t ệ quy t toán d án hoàn thành theo quy đ nh c a Nhà n ế ự ị ủ ướ ạ c t i th i đi m phê duy t ờ ể ệ quy t toán. Ng ế ườ i có th m quy n phê duy t quy t toán có th là m t cá nhân khi d ẩ ề ệ ế ể ộ ự
án hoàn thành thu c s h u c a cá nhân đó; ộ ở ữ ủ
- (4) H s quy t toán d án hoàn thành ồ ơ ế ự : Là toàn b các văn b n, gi y t , tài li u có ộ ả ấ ờ ệ liên quan đ n vi c đ u t và quy t toán d án, bao g m báo cáo quy t toán d án hoàn ế ệ ầ ư ế ự ồ ế ự thành mà đ n v đ ơ ị ượ c ki m toán có trách nhi m chu n b đ ph c v cho vi c quy t ể ệ ẩ ị ể ụ ụ ệ ế toán d án theo quy đ nh c a pháp lu t v quy t toán d án hoàn thành; ự ị ủ ậ ề ế ự
- (5) V n đ u t đ ố ầ ư ượ c quy t toán ế : là toàn b chi phí h p pháp đã th c hi n trong quá ộ ợ ự ệ trình đ u t đ đ a d án vào s d ng. Chi phí h p pháp là các chi phí đ ầ ư ể ư ự ử ụ ợ ượ c th c hi n ự ệ đúng v i h s thi t k d toán đã phê duy t, đ m b o đúng quy chu n, đ nh m c, ớ ồ ơ ế ế ự ệ ả ả ẩ ị ứ
đ n giá, ch đ tài chính k toán, h p đ ng kinh t đã ký k t và nh ng quy đ nh c a ơ ế ộ ế ợ ồ ế ế ữ ị ủ Nhà n ướ c có liên quan.
- (6) Ngu n v n đ u t th c hi n d án ồ ố ầ ư ự ệ ự : là giá tr th c t đã thanh toán qua c quan ị ự ế ơ
ki m soát c p v n, thanh toán, cho vay tính đ n ngày khoá s l p báo cáo quy t toán. ể ấ ố ế ổ ậ ế
- (7) V n đ u t XDCB t p trung t NSNN do các đ a ph ố ầ ư ậ ừ ị ươ ng qu n lý ả : là ngu n v n ồ ố NSNN do chính quy n các c p đ a ph ề ấ ị ươ ng qu n lý t p trung đ đ u t vào các d án ả ậ ể ầ ư ự XDCB theo k ho ch hàng năm c a đ a ph ế ạ ủ ị ươ ng. Ngu n này đ ồ ượ c hình thành t v n ừ ố XDCB do Trung ươ ng cân đ i cho các đ a ph ố ị ươ ng hàng năm và t ngu n NSNN do đ a ừ ồ ị
ph ươ ng tr c ti p qu n lý theo phân c p ự ế ả ấ
Trang 11- (8) V n đ u t phát tri n ố ầ ư ể : là v n đ ố ượ c hình thành t ngu n tích lũy (trong n ừ ồ ướ c và ngoài n ướ c) đ ượ c đ u t tr l i đ phát tri n s n xu t, kinh doanh trong m i chu k ầ ư ở ạ ể ể ả ấ ỗ ỳ tái s n xu t, nh m đ m b o quá trình s n xu t liên t c v i quy mô s n ph m m i, ả ấ ằ ẩ ả ả ấ ụ ớ ả ẩ ớ
l n h n, ho c ti n b h n cũ (tái s n xu t m r ng) ớ ơ ặ ế ộ ơ ả ấ ở ộ
- (9) Chi phí đ u t đ ngh quy t toán chi ti t theo c c u ầ ư ề ị ế ế ơ ấ : xây d ng, thi t b , b i ự ế ị ồ
th ườ ng gi i phóng m t b ng, chi phí qu n lý d án, chi phí t v n, chi phí khác; chi ả ặ ằ ả ự ư ấ
ti t theo h ng m c, theo gói th u ho c kho n m c chi phí đ u t ế ạ ụ ầ ặ ả ụ ầ ư
- (10) Ki m toán viên ể : Là nh ng ng ữ ườ i th c hi n cu c ki m toán, g m thành viên Ban ự ệ ộ ể ồ Giám đ c ph trách t ng th cu c ki m toán, ki m toán viên hành ngh , k thu t viên ố ụ ổ ể ộ ể ể ề ỹ ậ
và các thành viên khác trong nhóm ki m toán. Trong Chu n m c ki m toán, h u h t ể ẩ ự ể ầ ế các tr ườ ng h p, khi s d ng thu t ng “ki m toán viên” đã bao g m thu t ng “k ợ ử ụ ậ ữ ể ồ ậ ữ ỹ thu t viên” và “doanh nghi p ki m toán”. Khi c n nh n m nh trách nhi m thì nói rõ ậ ệ ể ầ ấ ạ ệ
“ki m toán viên”, “k thu t viên” ho c “doanh nghi p ki m toán”; ể ỹ ậ ặ ệ ể
- (11) K thu t viên ỹ ậ : Là các cá nhân làm vi c cho doanh nghi p ki m toán, có k năng, ệ ệ ể ỹ kinh nghi m và ki n th c chuyên môn v kinh t , k thu t xây d ng có th h tr ệ ế ứ ề ế ỹ ậ ự ể ỗ ợ
ki m toán viên trong vi c ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn thành; ể ệ ể ế ự
- (12) H s ki m toán ồ ơ ể : Là t p h p các tài li u ki m toán do ki m toán viên l p, thu ậ ợ ệ ể ể ậ
th p, phân lo i, s d ng và l u tr theo tr t t nh t đ nh theo h ậ ạ ử ụ ư ữ ậ ự ấ ị ướ ng d n c a Chu n ẫ ủ ẩ
m c này làm b ng ch ng cho m t cu c ki m toán c th Tài li u trong h s ki m ự ằ ứ ộ ộ ể ụ ể ệ ồ ơ ể toán đ ượ c th hi n trên gi y, trên phim nh, trên ph ể ệ ấ ả ươ ng ti n tin h c hay b t k ệ ọ ấ ỳ
ph ươ ng ti n l u tr nào khác theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành; ệ ư ữ ị ủ ậ ệ
- (13) K ho ch ki m toán ế ạ ể : Là tài li u xác đ nh các thông tin v khách hàng, ph m vi, ệ ị ề ạ
n i dung công vi c, th i gian th c hi n và ph ộ ệ ờ ự ệ ươ ng pháp ti p c n ki m toán đ đ t ế ậ ể ể ạ
đ ượ c m c tiêu c a cu c ki m toán; ụ ủ ộ ể
- (14) Ch ươ ng trình ki m toán ể : Là tài li u chi ti t v m c tiêu và các th t c c n th c ệ ế ề ụ ủ ụ ầ ự
hi n đ i v i t ng ph n hành ki m toán do ki m toán viên l p; ệ ố ớ ừ ầ ể ể ậ
Trang 121.5. Gi i thi u h th ng chu n m c ki m toán Vi t Nam ớ ệ ệ ố ẩ ự ể ệ
H th ng chu n m c ki m toán Vi t Nam bao gôm nh ng nguyen tăc co ban vê ệ ố ẩ ự ể ệ ̀ ư ̃ ̂ ́ ̛ ̉ ̀ nghi p vu va vê vi c x lí cac môi quan h phat sinh trong qua trinh kiêm toan ẹ ̂ ̣ ̀ ̀ ẹ ̂ ử ́ ́ ẹ ̂ ́ ́ ̀ ̉ ́ Ngoai ra, ̀ chuân m c kiêm toan cu thê la nh ng hu ng dân, nh ng giai thich vê nh ng nguyen tăc ̉ ự ̉ ́ ̣ ̉ ̀ ư ̃ ̛ơ ́ ̃ ư ̃ ̉ ́ ̀ ư ̃ ̂ ́
co ban đê kiêm toan vien co thê ap dung trong th c tê, đê đo lu ng va đanh gia chât lu ng ̛ ̉ ̉ ̉ ́ ̂ ́ ̉ ́ ̣ ự ́ ̉ ̛ơ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̛ợ cong vi c kiêm toan ̂ ẹ ̂ ̉ ́
STT Chu n m c ẩ ự Tên chu n m c ẩ ự Tra c u ứ
2
Chu n m c 200 ẩ ự M c tiêu t ng th c a ki m toán viên và doanh nghi p ụ ổ ể ủ ể ệ
ki m toán khi th c hi n ki m toán theo chu n m c ki m ể ự ệ ể ẩ ự ể toán Vi t Nam ệ
3 Chu n m c 210 ẩ ự H p đ ng ki m toán ợ ồ ể
4 Chu n m c 220 ẩ ự Ki m soát ch t l ể ấ ượ ng ho t đ ng ki m toán báo cáo tài ạ ộ ể
chính
5 Chu n m c 230 ẩ ự Tài li u, h s ki m toán ệ ồ ơ ể
6 Chu n m c 240 ẩ ự Trách nhi m c a ki m toán viên liên quan đ n gian l n ệ ủ ể ế ậ
9 Chu n m c 265 ẩ ự Trao đ i v nh ng khi m khuy t trong ki m soát n i b ổ ề ữ ế ế ể ộ ộ
v i Ban qu n tr và Ban Giám đ c đ n v đ ớ ả ị ố ơ ị ượ c ki m toán ể
10 Chu n m c 300 ẩ ự L p k ho ch ki m toán báo cáo tài chính ậ ế ạ ể
Trang 13Chu n m c 315 ẩ ự Xác đ nh và đánh giá r i ro có sai sót tr ng y u thông qua ị ủ ọ ế
hi u bi t v đ n v đ ể ế ề ơ ị ượ c ki m toán và môi tr ể ườ ng c a ủ
đ n v ơ ị
12 Chu n m c 320 ẩ ự M c tr ng y u trong l p k ho ch và th c hi n ki m toán ứ ọ ế ậ ế ạ ự ệ ể
13 Chu n m c 330 ẩ ự Bi n pháp x lý c a ki m toán viên đ i v i r i ro đã đánh ệ ử ủ ể ố ớ ủ
giá
14 Chu n m c 402 ẩ ự Các y u t c n xem xét khi ki m toán đ n v có s d ng ế ố ầ ể ơ ị ử ụ
d ch v bên ngoài ị ụ
15 Chu n m c 450 ẩ ự Đánh giá các sai sót phát hi n trong quá trình ki m toán ệ ể
16 Chu n m c 500 ẩ ự B ng ch ng ki m toán ằ ứ ể
17 Chu n m c 501 ẩ ự B ng ch ng ki m toán đ i v i các kho n m c và s ki n ằ ứ ể ố ớ ả ự ự ệ
đ c bi t ặ ệ
18 Chu n m c 505 ẩ ự Thông tin xác nh n t bên ngoài ậ ừ
19 Chu n m c 510 ẩ ự Ki m toán năm đ u tiên – S d đ u k ể ầ ố ư ầ ỳ
20 Chu n m c 520 ẩ ự Th t c phân tích ủ ụ
21 Chu n m c 530 ẩ ự L y m u ki m toán ấ ẫ ể
22 Chu n m c 540 ẩ ự Ki m toán các ể ướ c tính k toán (bao g m ế ồ ướ c tính k toán ế
v giá tr h p lý và các thuy t minh liên quan) ề ị ợ ế
23 Chu n m c 550 ẩ ự Các bên liên quan
24 Chu n m c 560 ẩ ự Các s ki n phát sinh sau ngày k t thúc k k toán ự ệ ế ỳ ế
25 Chu n m c 570 ẩ ự Ho t đ ng liên t c ạ ộ ụ
Trang 1426 Chu n m c 580 ẩ ự Gi i trình b ng văn b n ả ằ ả
27 Chu n m c 600 ẩ ự L u ý khi ki m toán báo cáo tài chính t p đoàn (k c ư ể ậ ể ả
công vi c c a ki m toán viên đ n v thành viên) ệ ủ ể ơ ị
28 Chu n m c 610 ẩ ự S d ng công vi c c a ki m toán viên n i b ử ụ ệ ủ ể ộ ộ
29 Chu n m c 620 ẩ ự S d ng công vi c c a chuyên gia ử ụ ệ ủ
30 Chu n m c 700 ẩ ự Hình thành ý ki n ki m toán và báo cáo ki m toán v báo ế ể ể ề
cáo tài chính
31 Chu n m c 705 ẩ ự Ý ki n ki m toán không ph i là ý ki n ch p nh n toàn ế ể ả ế ấ ậ
ph n ầ
32 Chu n m c 706 ẩ ự Đo n “V n đ c n nh n m nh” và “V n đ khác” trong ạ ấ ề ầ ấ ạ ấ ề
báo cáo ki m toán v báo cáo tài chính ể ề
33 Chu n m c 710 ẩ ự Thông tin so sánh – D li u t ữ ệ ươ ng ng và báo cáo tài chính ứ
so sánh
34 Chu n m c 720 ẩ ự Các thông tin khác trong tài li u có báo cáo tài chính đã ệ
đ ượ c ki m toán ể 35
Chu n m c 800 ẩ ự L u ý khi ki m toán báo cáo tài chính đ ư ể ượ ậ c l p theo khuôn
kh v l p và trình bày báo cáo tài chính cho m c đích đ c ổ ề ậ ụ ặ
bi t ệ 36
Chu n m c 805 ẩ ự L u ý khi ki m toán báo cáo tài chính riêng l và khi ki m ư ể ẻ ể
toán các y u t , tài kho n ho c kho n m c c th c a báo ế ố ả ặ ả ụ ụ ể ủ cáo tài chính
37 Chu n m c 810 ẩ ự D ch v báo cáo v báo cáo tài chính tóm t t ị ụ ề ắ
38 Chu n m c 910 ẩ ự Công tác soát xét báo cáo tài chính
39 Chu n m c 920 ẩ ự Ki m tra thông tin tài chính trên c s ể ơ ở các th t c tho ủ ụ ả
Trang 15- Chu n m c ki m toán 230: ẩ ự ể Tài li u, h s ki m toán ệ ồ ơ ể ;
- Chu n m c ki m toán 300: L p k ho ch ki m toán; ẩ ự ể ậ ế ạ ể
- Chu n m c ki m toán 315: Xác đ nh và đánh giá r i ro có sai sót tr ng y u thông qua ẩ ự ể ị ủ ọ ế
hi u bi t v đ n v đ ể ế ề ơ ị ượ c ki m toán và môi tr ể ườ ng c a đ n v ; ủ ơ ị
- Chu n m c ki m toán 500: B ng ch ng ki m toán; ẩ ự ể ằ ứ ể
- Chu n m c ki m toán 530: L y m u ki m toán; ẩ ự ể ấ ẫ ể
- Chu n m c ki m toán 620: S d ng công vi c c a chuyên gia; ẩ ự ể ử ụ ệ ủ
- Chu n m c ki m toán 700, 705, 706: V hình thành ý ki n ki m toán và báo cáo ki m ẩ ự ể ề ế ể ể toán;
- VSQC1: Ki m soát ch t l ể ấ ượ ng doanh nghi p th c hi n ki m toán, soát xét báo cáo tài ệ ự ệ ể chính, d ch v đ m b o và các d ch v liên quan khác; ị ụ ả ả ị ụ
- Và các Chu n m c ki m toán khác có liên quan ẩ ự ể
1.6. Chu trình ki m toán ể
Chu trình c a m t cu c ki m toán đ ủ ộ ộ ể ượ c chia thành 03 giai đo n: ạ
(1) K ho ch ki m toán; ế ạ ể
Trang 16(2) Th c hi n ki m toán; ự ệ ể
(3) K t thúc ki m toán: T ng h p, k t lu n và l p báo cáo ế ể ổ ợ ế ậ ậ
Các c t d c màu xanh nh t ch các ho t đ ng ki m toán xuyên su t toàn b giai ộ ọ ạ ỉ ạ ộ ể ố ộ
đo n c a cu c ki m toán. Các ô màu h ng bao quanh là các y u t chi ph i toàn b ạ ủ ộ ể ồ ế ố ố ộ
cu c ki m toán. Các ô màu càng đ m càng th hi n vai trò quan tr ng h n trong su t ộ ể ậ ể ệ ọ ơ ố chu trình c a cu c ki m toán ủ ộ ể
Trang 17Báo cáo ki m toán ể
v Báo cáo quy t ề ếtoán d án hoàn ựthành <2210>
Soát xét, phê duy tệ phát hành báo cáo
Trang 18Ki m tra vi c ể ệ
ch p hành c a ấ ủCĐT đ i v i ý ố ớ
ki n k t lu n ế ế ậ
c a c quan ủ ơthanh tra, ki m ểtra, KTNN
- Chu trình ki m toán này th hi n ph ể ể ệ ươ ng pháp lu n chung nh t trong vi c th c hi n ậ ấ ệ ự ệ
và qu n lý m t cu c ki m toán BCQTDAHT nh m đ t đ ả ộ ộ ể ằ ạ ượ c m c tiêu c a cu c ki m ụ ủ ộ ể toán.
- Chu trình ki m toán này giúp ng ể ườ ử ụ i s d ng có th qu n lý cu c ki m toán m t cách ể ả ộ ể ộ
ch t ch , nh m xác đ nh, đánh giá và qu n lý r i ro ki m toán trên c s tuân th ặ ẽ ằ ị ả ủ ể ơ ở ủ CMKiT Vi t Nam và phù h p v i chu n m c, ch đ k toán Vi t Nam ệ ợ ớ ẩ ự ế ộ ế ệ
- T m quan tr ng c a các th t c ki m toán đ ầ ọ ủ ủ ụ ể ượ c th hi n qua s đ m, nh t c a các ô ể ệ ự ậ ạ ủ màu.
Bài t p: ậ
1. Nêu khái ni m v ki m toán và ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn thành? ệ ề ể ể ế ự
2. Nêu m c đích c a ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn thành? ụ ủ ể ế ự
3. Yêu c u c a ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn thành là gì? ầ ủ ể ế ự
Trang 194. B ng ch ng ki m toán là gì? B ng ch ng ki m toán đ ằ ứ ể ằ ứ ể ượ c quy đ nh theo Chu n ị ẩ
m c ki m toán Vi t Nam s bao nhiêu? B ng ch ng ki m toán đ ự ể ệ ố ằ ứ ể ượ c thu th p t nh ng ậ ừ ữ ngu n nào? ồ
5. Chu n m c ki m toán là gì? Ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn thành căn ẩ ự ể ể ế ự
c ch y u trên Chu n m c ki m toán nào? ứ ủ ế ẩ ự ể
6. Nêu t ng quát các giai đo n c a m t cu c ki m toán Báo cáo quy t toán d án ổ ạ ủ ộ ộ ể ế ự hoàn thành và chi ti t trong t ng giai đo n, v s đ minh h a ế ừ ạ ẽ ơ ồ ọ
Trang 20CH ƯƠ NG 2: L P K HO CH KI M TOÁN Ậ Ế Ạ Ể
Đ đ m b o ch t l ể ả ả ấ ượ ng ki m toán, ki m toán viên tham gia cu c ki m toán ph i ể ể ộ ể ả
n m v ng m c tiêu và các yêu c u c a vi c ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn ắ ữ ụ ầ ủ ệ ể ế ự thành, ph i th c hi n quá trình ki m toán theo đúng trình t , n i dung các b ả ự ệ ể ự ộ ướ c ki m ể toán và đ a ra ý ki n v vi c tuân th các quy đ nh v qu n lý đ u t trong quá trình ư ế ề ệ ủ ị ề ả ầ ư
th c hi n d án và tính trung th c, h p lý c a báo cáo quy t toán d án hoàn thành trên ự ệ ự ự ợ ủ ế ự
c s quy đ nh c a Nhà n ơ ở ị ủ ướ c, chu n m c ki m toán Viêt Nam hi n hành ẩ ự ể ̣ ệ
Khi th c hi n m t cu c ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn thành, ki m toán ự ệ ộ ộ ể ế ự ể viên và doanh nghi p ki m toán ph i th c hi n các công vi c ki m toán theo trình t g m ệ ể ả ự ệ ệ ể ự ồ
3 b ướ c sau:
(1) L p k ho ch ki m toán; ậ ế ạ ể
(2) Th c hi n ki m toán; ự ệ ể
(3) K t thúc ki m toán ế ể
N i dung ch ộ ươ ng này đ c p đ n (1) L p k ho ch ki m toán ề ậ ế ậ ế ạ ể
2.1. K ho ch ki m toán ế ạ ể
K ho ch ki m toán ph i đ ế ạ ể ả ượ ậ c l p cho t t c các cu c ki m toán báo cáo quy t ấ ả ộ ể ế toán d án hoàn thành và phù h p v i t ng cu c ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn ự ợ ớ ừ ộ ể ế ự thành.
M c tiêu c a vi c l p k ho ch ki m toán: ụ ủ ệ ậ ế ạ ể
Tr giúp ki m toán viên t p trung đúng m c vào các ph n hành quan tr ng c a ợ ể ậ ứ ầ ọ ủ
cu c ki m toán; xác đ nh và gi i quy t các v n đ có th x y ra m t cách k p ộ ể ị ả ế ấ ề ể ả ộ ị
th i; t ch c và qu n lý cu c ki m toán m t cách thích h p nh m đ m b o cu c ờ ổ ứ ả ộ ể ộ ợ ằ ả ả ộ
ki m toán đ ể ượ c ti n hành hi u qu ; ế ệ ả
H tr trong vi c l a ch n thành viên nhóm ki m toán có năng l c chuyên môn ỗ ợ ệ ự ọ ể ự
và kh năng phù h p đ x lý các r i ro d ki n; phân công công vi c phù h p ả ợ ể ử ủ ự ế ệ ợ cho t ng thành viên; ừ
T o đi u ki n cho vi c ch đ o, giám sát nhóm ki m toán và soát xét công vi c ạ ề ệ ệ ỉ ạ ể ệ
c a nhóm ủ
Trang 21K ho ch ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn thành g m 2 b ph n: ế ạ ể ế ự ồ ộ ậ
K ho ch ki m toán t ng th ; ế ạ ể ổ ể
Ch ươ ng trình ki m toán ể
2.2. K ho ch ki m toán t ng th ế ạ ể ổ ể
K ho ch ki m toán t ng th mô t ph m vi và cách th c ti n hành cu c ki m toán ế ạ ể ổ ể ả ạ ứ ế ộ ể
K ho ch ki m toán t ng th ph i đ y đ , chi ti t, làm c s đ l p ch ế ạ ể ổ ể ả ầ ủ ế ơ ở ể ậ ươ ng trình ki m ể toán. Hình th c và quy mô c a k ho ch ki m toán t ng th tùy thu c vào yêu c u c a ứ ủ ế ạ ể ổ ể ộ ầ ủ
h p đ ng ki m toán, quy mô c a d án, tính ch t ph c t p c a công vi c ki m toán ợ ồ ể ủ ự ấ ứ ạ ủ ệ ể
Nh ng v n đ ch y u mà ki m toán viên ph i xem xét và trình bày trong k ho ch ữ ấ ề ủ ế ể ả ế ạ
ki m toán t ng th g m: ể ổ ể ồ
2.2.1. Thông tin v d án và đ n v đ ề ự ơ ị ượ c ki m toán ể
M c tiêu c a KTV và DNKiT là ph i xác đ nh và đánh giá r i ro có sai sót tr ng y u ụ ủ ả ị ủ ọ ế
do gian l n ho c nh m l n c p đ BCQTDAHT và c p đ c s d n li u thông qua ậ ặ ầ ẫ ở ấ ộ ấ ộ ơ ở ẫ ệ
hi u bi t v đ n v đ ể ế ề ơ ị ượ c ki m toán và môi tr ể ườ ng c a đ n v ủ ơ ị
KTV tìm hi u (thông qua xem xét tài li u, ph ng v n, quan sát, ) và đi n thông tin ể ệ ỏ ấ ề
hi u bi t v nh ng nhân t bên trong và bên ngoài tác đ ng đ n khách hàng, d án và ể ế ề ữ ố ộ ế ự
vi c quy t toán d án hoàn thành: ệ ế ự
Các thông tin c b n c a d án: Tên d án; T ng m c đ u t và ngu n v n đ u ơ ả ủ ự ự ổ ứ ầ ư ồ ố ầ
t c a d án; Quy mô d án; Nhóm, lo i công trình; Đ a đi m đ u t ; Th i gian ư ủ ự ự ạ ị ể ầ ư ờ
kh i công, th i gian hoàn thành; Hình th c l a ch n nhà th u các gói th u chính; ở ờ ứ ự ọ ầ ầ Hình th c qu n lý d án; Nh ng b sung, thay đ i l n c a d án trong quá trình ứ ả ự ữ ổ ổ ớ ủ ự
đ u t ; ầ ư
Tình hình th c hi n và h s quy t toán c a d án: Đã hoàn thành/m c đ hoàn ự ệ ồ ơ ế ủ ự ứ ộ thành; Báo cáo quy t toán d án hoàn thành đã l p/ch a l p ; ế ự ậ ư ậ
Thông tin và đánh giá v ki m soát n i b c a đ n v đ ề ể ộ ộ ủ ơ ị ượ c ki m toán: tìm hi u ể ể
và đánh giá KSNB c p đ Ban qu n lý d án g m 03 thành ph n: (1) Môi ở ấ ộ ả ự ồ ầ
tr ườ ng ki m soát, (2) Quy trình đánh giá r i ro và (3) Giám sát các ki m soát. Quá ể ủ ể
Trang 22trình này làm c s cho KTV th c hi n đánh giá KSNB các quy trình chính và ơ ở ự ệ ở xác đ nh các r i ro có sai sót tr ng y u (n u có) ị ủ ọ ế ế
Phân tích s b BCQTDAHT: CMKiT s 315 yêu c u KTV th c hi n th t c ơ ộ ố ầ ự ệ ủ ụ phân tích s b trong giai đo n l p k ho ch nh là m t th t c đánh giá r i ro ơ ộ ạ ậ ế ạ ư ộ ủ ụ ủ
tr giúp cho KTV xây d ng k ho ch ki m toán. Th t c phân tích có th giúp ợ ự ế ạ ể ủ ụ ể KTV xác đ nh các bi n đ ng b t th ị ế ộ ấ ườ ng gi a s li u quy t toán và d toán đ ữ ố ệ ế ự ượ c duy t c a các kho n m c. Các bi n đ ng b t th ệ ủ ả ụ ế ộ ấ ườ ng này có th là d u hi u c a ể ấ ệ ủ các v n đ có nh h ấ ề ả ưở ng đ n cu c ki m toán, t đó, xác đ nh đ ế ộ ể ừ ị ượ ủ c r i ro có sai sót tr ng y u ọ ế
Cu i cùng KTV c n xác đ nh ra nh ng phát sinh b t th ố ầ ị ữ ấ ườ ng c n quan tâm, các r i ro ầ ủ
có sai sót tr ng y u liên quan t i toàn b BCQTDAHT và ph n hành c th Ví d : r i ro ọ ế ớ ộ ầ ụ ể ụ ủ
do thay đ i nhân s ch ch t nh ng ổ ự ủ ố ư ườ i đi u hành ch ch t ngh vi c; r i ro do áp d ng ề ủ ố ỉ ệ ủ ụ quy đ nh k toán m i đ i v i d án có th i gian đ u t kéo dài nhi u năm; r i ro t các ị ế ớ ố ớ ự ờ ầ ư ề ủ ừ
v ki n t ng ch a đ ụ ệ ụ ư ượ c gi i quy t và các kho n n ti m tàng, ví d , b o lãnh tài chính ả ế ả ợ ề ụ ả
và đ n bù liên quan đ n môi tr ề ế ườ ng.
2.2.2. Xác đ nh r i ro và m c tr ng y u ị ủ ứ ọ ế
Xác đ nh r i ro có sai sót tr ng y u ị ủ ọ ế (r i ro ti m tàng và r i ro ki m soát), t ủ ề ủ ể ừ
đó xác đ nh nh ng vùng ki m toán tr ng y u; ị ữ ể ọ ế
o Tr ng y u ọ ế là thu t ng dùng đ th hi n t m quan tr ng c a m t thông tin ậ ữ ể ể ệ ầ ọ ủ ộ (m t s li u k toán) trong báo cáo. Thông tin đ ộ ố ệ ế ượ c coi là tr ng y u có ọ ế nghĩa là n u thi u thông tin đó ho c thi u tính chính xác c a thông tin đó s ế ế ặ ế ủ ẽ
nh h ng đ n các quy t đ nh kinh t c a ng i s d ng báo cáo (không
chính xác ho c s rút ra các k t lu n sai l m). Vi c xét đoán tính tr ng y u ặ ẽ ế ậ ầ ệ ọ ế
là công vi c phán xét mang tính ngh nghi p c a ki m toán viên ệ ề ệ ủ ể
o R i ro ti m tàng ủ ề : là các kh năng trong báo cáo có nh ng sai sót nghiêm ả ữ
tr ng hay nh ng đi u không bình th ọ ữ ề ườ ng. Đ xác đ nh r i ro ti m tàng, ể ị ủ ề
ph ươ ng pháp dùng ph bi n và r t có hi u qu là phân tích r i ro t “đ nh ổ ế ấ ệ ả ủ ừ ỉ
Trang 23đ n đáy”. Nghĩa là ph i ti n hành công vi c t trên xu ng, ph i xem xét r i ế ả ế ệ ừ ố ả ủ
ro c a công ty, t ng b ph n, t ng kho n m c trong báo cáo ủ ừ ộ ậ ừ ả ụ
o R i ro ki m soát ủ ể là các kh năng mà h th ng ki m soát n i b c a đ n v ả ệ ố ể ộ ộ ủ ơ ị không phát hi n và ngăn ch n đ ệ ặ ượ c các gian l n và sai sót. R i ro ki m soát ậ ủ ể
xu t hi n và khó tránh kh i vì nh ng h n ch có tính b n ch t c a b t k ấ ệ ỏ ữ ạ ế ả ấ ủ ấ ỳ
h th ng ki m soát n i b nào. ệ ố ể ộ ộ
o M c đích c a ki m toán là xác nh n đ tin c y c a báo cáo quy t toán d ụ ủ ể ậ ộ ậ ủ ế ự
án hoàn thành. Vi c đ m b o báo cáo quy t toán d án hoàn thành chính xác ệ ả ả ế ự
đ n t ng đ ng là đi u không th c t Ki m toán là m t quá trình đ ế ừ ồ ề ự ế ể ộ ượ c xây
d ng đ đ t đ ự ể ạ ượ ự ả c s b o hi m h p lý (có ng ý m t m c r i ro nh t đ nh) ể ợ ụ ộ ứ ủ ấ ị
là báo cáo quy t toán d án hoàn thành không m c ph i các sai ph m tr ng ế ự ắ ả ạ ọ
y u ế
o Xác đ nh và đánh giá r i ro có sai sót tr ng y u thông qua hi u bi t v đ n ị ủ ọ ế ể ế ề ơ
v đ ị ượ c ki m toán, môi tr ể ườ ng c a đ n v đ ủ ơ ị ượ c ki m toán và phân tích s ể ơ
b BCQTDAHT. ộ
o Đ i v i Báo cáo quy t toán d án hoàn thành, ố ớ ế ự n i dung ki m toán đ i v i ộ ể ố ớ tính tuân th các quy đ nh v qu n lý đ u t , g m: ủ ị ề ả ầ ư ồ
Trình t l p và duy t văn b n, th m quy n phê duy t văn b n; ự ậ ệ ả ẩ ề ệ ả
Vi c ch p hành trình t , th t c đ u t và xây d ng theo quy đ nh ệ ấ ự ủ ụ ầ ư ự ị
c a pháp lu t v đ u t và xây d ng; ủ ậ ề ầ ư ự
Vi c ch p hành trình t , th t c l a ch n nhà th u theo quy đ nh c a ệ ấ ự ủ ụ ự ọ ầ ị ủ pháp lu t v l a ch n nhà th u; ậ ề ự ọ ầ
S phù h p c a vi c th ự ợ ủ ệ ươ ng th o và ký k t các h p đ ng gi a ch ả ế ợ ồ ữ ủ
đ u t v i các nhà th u so v i các quy đ nh c a pháp lu t v h p ầ ư ớ ầ ớ ị ủ ậ ề ợ
đ ng và quy t đ nh trúng th u c a c p có th m quy n ồ ế ị ầ ủ ấ ẩ ề
o Trong ki m tra tính tuân th , tr ng y u th ể ủ ọ ế ườ ng t p trung vào các v n đ : ậ ấ ề
Gian l n; ậ
Nh ng hành vi ph m pháp ho c c ý không tuân th ; ữ ạ ặ ố ủ
Trang 24 Cung c p thông tin sai l ch ho c không đ y đ cho ban lãnh đ o đ n ấ ệ ặ ầ ủ ạ ơ
v , c p trên ho c c quan qu n lý Nhà n ị ấ ặ ơ ả ướ c;
C ý coi th ố ườ ng vi c tuân th các yêu c u c a ban lãnh đ o đ n v , ệ ủ ầ ủ ạ ơ ị
c p trên ho c c quan qu n lý Nhà n ấ ặ ơ ả ướ c;
Th c hi n các hành vi và ho t đ ng khi thi u hi u bi t v căn c ự ệ ạ ộ ế ể ế ề ứ pháp lý đ i v i hành vi ho c ho t đ ng đó ố ớ ặ ạ ộ
B n ch t, tính nh y c m c a lĩnh v c c th ho c n i dung ki m ả ấ ạ ả ủ ự ụ ể ặ ộ ể toán là nh ng y u t đ nh tính có th tác đ ng t i vi c xác đ nh tr ng ữ ế ố ị ể ộ ớ ệ ị ọ
y u c a KTV (nh ng n i dung ki m toán đ ế ủ ữ ộ ể ượ c đ i t ố ượ ng s d ng, ử ụ
Qu c h i, Chính ph , công chúng đ c bi t quan tâm…); ố ộ ủ ặ ệ
Tính nghiêm tr ng c a hành vi không tuân th ọ ủ ủ
Xác đ nh m c tr ng y u cho các m c tiêu ki m toán: ị ứ ọ ế ụ ể
o M c tr ng y u: Là m t m c ng ứ ọ ế ộ ứ ưỡ ng giá tr do ki m toán viên xác đ nh tùy ị ể ị thu c vào t m quan tr ng và tính ch t c a thông tin hay sai sót đ ộ ầ ọ ấ ủ ượ c đánh giá trong hoàn c nh c th Tính tr ng y u c a thông tin ph i đ ả ụ ể ọ ế ủ ả ượ c xem xét
c trên ph ả ươ ng di n đ nh l ệ ị ượ ng và đ nh tính; ị
o Xác đ nh m c tr ng y u đ i v i s li u c a báo cáo ị ứ ọ ế ố ớ ố ệ ủ quy t toán d án hoàn ế ự thành, g m các b ồ ướ c sau:
* Xác đ nh m c tr ng y u đ i v i t ng th Báo cáo quy t toán d án hoàn ị ứ ọ ế ố ớ ổ ể ế ự thành:
Là giá tr t i đa c a toàn b sai sót trên Báo cáo quy t toán d án hoàn ị ố ủ ộ ế ự thành mà ki m toán viên cho r ng t m c đó tr xu ng Báo cáo quy t toán ể ằ ừ ứ ở ố ế
d án hoàn thành có th b sai nh ng ch a nh h ự ể ị ư ư ả ưở ng đ n quy t đ nh c a ế ế ị ủ các đ i t ố ượ ng s d ng thông tin ử ụ
M c tr ng y u đ i v i t ng th Báo cáo quy t toán d án hoàn thành ứ ọ ế ố ớ ổ ể ế ự
đ ượ c xác đ nh d a trên giá tr tiêu chí đ ị ự ị ượ ự c l a ch n và t l ph n trăm (%) ọ ỷ ệ ầ
t ươ ng ng v i giá tr tiêu chí đó ứ ớ ị
Trang 25tr ng y u đ i v i ọ ế ố ớ
t ng th ổ ể Báo cáo quy t toán d án ế ự hoàn thành
T l % xác đ nh m c tr ng y u t ng th cao hay th p s nh h ỷ ệ ị ứ ọ ế ổ ể ấ ẽ ả ưở ng
đ n kh i l ế ố ượ ng công vi c ki m toán th c hi n mà c th là s m u ệ ể ự ệ ụ ể ố ẫ
c n ph i ki m tra ph thu c vào đánh giá v r i ro có sai sót tr ng ầ ả ể ụ ộ ề ủ ọ
y u c a KTV ế ủ
Có th tham kh o khung t l cho t ng tiêu chí theo Quy t đ nh s ể ả ỷ ệ ừ ế ị ố 3142016/QĐVACPA ngày 15/11/2016 c a H i Ki m toán viên hành ủ ộ ể ngh Vi t Nam v vi c ban hành “H s ki m toán m u áp d ng cho ề ệ ề ệ ồ ơ ể ẫ ụ
ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn thành”, có hi u l c áp d ng ể ế ự ệ ự ụ
Trang 26* Xác đ nh m c tr ng y u th c hi n ị ứ ọ ế ự ệ
M c tr ng y u th c hiên là m c giá tr do ki m toán viên xác đ nh ứ ọ ế ự ̣ ứ ị ể ị ở
m c th p h n m c tr ng y u đ i v i t ng th Báo cáo quy t toán d án ứ ấ ơ ứ ọ ế ố ớ ổ ể ế ự hoàn thành, nh m gi m kh năng sai sót t i m c th p h p lý đ t ng h p ằ ả ả ớ ứ ấ ợ ể ổ ợ
nh h ng c a cac sai sot không đ ́ ́ c điêu chinh va các sai sót không đ ̀ ̀ c
phat hiên không v ́ ̣ ượ t qua m c trong yêu đ i v i t ng th Báo cáo quy t ́ ư ́ ̣ ́ ố ớ ổ ể ế toán d án hoàn thành. Vì vi c l p k ho ch ki m toán ch đ phát hi n ự ệ ậ ế ạ ể ỉ ể ệ
nh ng sai sót tr ng y u m t cách đ n l d n t i vi c b qua m t th c t là ữ ọ ế ộ ơ ẻ ẫ ớ ệ ỏ ộ ự ế
nh h ng lũy k c a các sai sót không tr ng y u đ n l có th làm cho báo
cáo tài chính còn ch a đ ng các sai sót tr ng y u. Vi c này cũng ch a tính ứ ự ọ ế ệ ư
đ n nh ng sai sót có th không đ ế ữ ể ượ c phát hi n. ệ
Vi c xác đ nh m c tr ng y u th c hi n không ch đ n thu n là m t ệ ị ứ ọ ế ự ệ ỉ ơ ầ ộ phép tính c h c mà yêu c u ph i có nh ng xét đoán chuyên môn. Vi c xét ơ ọ ầ ả ữ ệ đoán này ph thu c vào hi u bi t c a ki m toán viên v đ n v đ ụ ộ ể ế ủ ể ề ơ ị ượ c ki m ể toán, đ ượ ậ c c p nh t thay đ i trong su t quá trình th c hi n các th t c đánh ậ ổ ố ự ệ ủ ụ giá r i ro, và b n ch t, ph m vi c a nh ng sai sót đã phát hi n trong các ủ ả ấ ạ ủ ữ ệ
cu c ki m toán tr ộ ể ướ c và đánh giá c a ki m toán viên v các sai sót trong k ủ ể ề ỳ
hi n t i ệ ạ
M c tr ng y u th c hi n ph thu c vào r i ro có sai sót tr ng y u và ứ ọ ế ự ệ ụ ộ ủ ọ ế
r i ro phát hi n mà KTV đánh giá đ i v i d án, do đó ch đ u t là ai (c ủ ệ ố ớ ự ủ ầ ư ơ
qu n qu n lý nhà n ả ả ướ c hay các doanh nghi p nhà n ệ ướ c hay doanh nghi p t ệ ư nhân, ; c quan ho c doanh nghi p đó có kinh nghi m, có quy trình qu n lý ơ ặ ệ ệ ả
d án hay không, ), ngu n v n nào đ ự ồ ố ượ ử ụ c s d ng đ u t d án (v n đ u t ầ ư ự ố ầ ư công, v n do các t ch c nh WB, ADB tài tr , v n t nhân, v n vay tín ố ổ ứ ư ợ ố ư ố
d ng, ), hình th c t ch c ban qu n lý d án nh th nào (ban qu n lý d ụ ứ ổ ứ ả ự ư ế ả ự
án chuyên trách qu n lý nhi u d án, ban qu n lý d án A ch qu n lý m t ả ề ự ả ự ỉ ả ộ
d án hay không thành l p ban qu n lý d án, ), đ u có th nh h ự ậ ả ự ề ể ả ưở ng
đ n vi c xác đ nh m c tr ng y u th c hi n ế ệ ị ứ ọ ế ự ệ
Trang 27M c tr ng ứ ọ
y u th c ế ự
T l ph n trăm (%) ỷ ệ ầ xác đ nh m c tr ng ị ứ ọ
y u th c hi n ế ự ệ X
M c tr ng y u đ i ứ ọ ế ố
v i t ng th ớ ổ ể Báo cáo quy t toán d ế ự
án hoàn thành
Có th tham kh o t l ể ả ỷ ệ ph n trăm (%) xác đ nh m c tr ng y u th c ầ ị ứ ọ ế ự
hi n ệ theo thông l ki m toán c a ệ ể ủ Quy t đ nh s 3142016/QĐVACPA ngày ế ị ố 15/11/2016 c a H i Ki m toán viên hành ngh Vi t Nam v vi c ban hành ủ ộ ể ề ệ ề ệ
“H s ki m toán m u áp d ng cho ki m toán báo cáo quy t toán d án ồ ơ ể ẫ ụ ể ế ự hoàn thành”, có hi u l c áp d ng t ngày 01/01/2017 nh sau: ệ ự ụ ừ ư trong kho ng ả
t 50% 75% m c tr ng y u đ i v i t ng th Báo cáo quy t toán d án ừ ứ ọ ế ố ớ ổ ể ế ự hoàn thành đã xác đ nh trên; ị ở
Vi c ch n t l nào (trong khung) áp d ng cho t ng cu c ki m toán ệ ọ ỷ ệ ụ ừ ộ ể
c th là tùy thu c vào xét đoán chuyên môn c a ki m toán viên. Tuy nhiên ụ ể ộ ủ ể khi áp d ng t l nào, ki m toán viên c n gi i thích rõ lý do l a ch n (mô t ụ ỷ ệ ể ầ ả ự ọ ả
b ng văn b n và có tài li u kèm theo). Thông qua quá trình tìm hi u đ n v ằ ả ệ ể ơ ị
đ ượ c ki m toán và đánh giá r i ro có sai sót tr ng y u, n u ki m toán viên ể ủ ọ ế ế ể xác đ nh r i ro có sai sót tr ng y u c a Báo cáo quy t toán d án hoàn thành ị ủ ọ ế ủ ế ự càng cao thì m c tr ng y u th c hi n càng nh (t ứ ọ ế ự ệ ỏ ươ ng ng t l xác đ nh ứ ỷ ệ ị
m c tr ng y u th c hi n trên m c tr ng y u đ i v i t ng th Báo cáo ứ ọ ế ự ệ ứ ọ ế ố ớ ổ ể quy t toán d án hoàn thành càng nh ) đ ph n chênh l ch gi a m c tr ng ế ự ỏ ể ầ ệ ữ ứ ọ
y u đ i v i t ng th Báo cáo quy t toán d án hoàn thành và m c tr ng y u ế ố ớ ổ ể ế ự ứ ọ ế
th c hi n có th bao ph đ ự ệ ể ủ ượ c các sai sót không phát hi n đ ệ ượ c và các sai sót không đi u ch nh ề ỉ
Ví d : Thông th ụ ườ ng xác đ nh m c tr ng y u th c hi n đ ị ứ ọ ế ự ệ ượ c xác
đ nh t l ph n trăm (%) th p (trong khung h ị ở ỷ ệ ầ ấ ướ ng d n) khi có các y u t ẫ ế ố
nh : Tình hình tài chính y u kém; có thay đ i nhân s ch ch t; thay đ i ư ế ổ ự ủ ố ổ lĩnh v c kinh doanh; h th ng ki m soát n i b khi m khuy t ho c ho t ự ệ ố ể ộ ộ ế ế ặ ạ
đ ng không hi u qu ; năng l c nhân viên không đ t yêu c u; ộ ệ ả ự ạ ầ
Trang 28M c tr ng y u th c hi n cũng áp d ng cho các kho n m c, giao d ch ứ ọ ế ự ệ ụ ả ụ ị
ho c thuy t minh c a BCQTDAHT đ gi m thi u kh năng sai sót t i m t ặ ế ủ ể ả ể ả ớ ộ
m c đ th p h p lý đ t ng h p nh h ứ ộ ấ ợ ể ổ ợ ả ưở ng c a các sai sót không đ ủ ượ c
đi u ch nh và không đ ề ỉ ượ c phát hi n không v ệ ượ t quá m c tr ng y u đ i v i ứ ọ ế ố ớ kho n m c, giao d ch ho c thuy t minh đã xác đ nh. N u các nhóm giao d ch ả ụ ị ặ ế ị ế ị
ho c thông tin thuy t minh có sai sót th p h n m c tr ng y u đ i v i t ng ặ ế ấ ơ ứ ọ ế ố ớ ổ
th BCQTDAHT nh ng có th nh h ể ư ể ả ưở ng đ n quy t đ nh kinh t c a ế ế ị ế ủ
ng ườ ử ụ i s d ng BCQTDAHT thì KTV ph i xác đ nh m c tr ng y u c a t ng ả ị ứ ọ ế ủ ừ kho n m c này. ả ụ
M c tr ng y u th c hi n s quy t đ nh n i dung, l ch trình, ph m vi ứ ọ ế ự ệ ẽ ế ị ộ ị ạ
c a các th t c ki m toán c n ph i th c hi n nh KTV ph i ki m tra ủ ủ ụ ể ầ ả ự ệ ư ả ể kho n m c nào; th i đi m ki m tra là th i đi m l p BCQTDAHT hay có ả ụ ờ ể ể ờ ể ậ
th thu th p s li u t các giai đo n tr ể ậ ố ệ ừ ạ ướ c đó và sau đó ki m tra các giao ể
d ch b sung t th i đi m ki m tra đ n th i đi m l p BCQTDAHT; s ị ổ ừ ờ ể ể ế ờ ể ậ ố
l ượ ng m u ch n đ ki m tra T đó s nh h ẫ ọ ể ể ừ ẽ ả ưở ng đ n vi c thi t k ế ệ ế ế CTKiT cho các gi y t làm vi c ấ ờ ệ
* Xác đ nh ng ị ưỡ ng sai sót có th b qua ể ỏ
Ng ưỡ ng sai sót không đáng k là m c giá tr do ki m toán viên xác ể ứ ị ể
đ nh mà sai sót d ị ướ i m c đó đ ứ ượ c coi là sai sót không đáng k và t ng h p ể ổ ợ các sai sót đó không nh h ả ưở ng tr ng y u đ n Báo cáo quy t toán d án ọ ế ế ế ự hoàn thành;
Xác đ nh ng ị ưỡ ng sai sót không đáng k d a trên m c tr ng y u th c ể ự ứ ọ ế ự
hi n đ i v i t ng th Báo cáo quy t toán d án hoàn thành và t l ph n ệ ố ớ ổ ể ế ự ỷ ệ ầ trăm (%) t ươ ng ng: ứ
Ng ưỡ ng sai
sót không
T l ph n trăm (%) ỷ ệ ầ xác đ nh ng ị ưỡ ng sai sót không đáng kể X
M c tr ng y u ứ ọ ế
th c hi n đ i v i ự ệ ố ớ Báo cáo quy t toán ế
d án hoàn thành ự
Trang 29Có th tham kh o khung t l đ xác đ nh ng ể ả ỷ ệ ể ị ưỡ ng sai sót không đáng
k khi ki m toán Báo cáo quy t toán d án hoàn thành c a ể ể ế ự ủ Quy t đ nh s ế ị ố 3142016/QĐVACPA ngày 15/11/2016 c a H i Ki m toán viên hành ngh ủ ộ ể ề
Vi t Nam v vi c ban hành “H s ki m toán m u áp d ng cho ki m toán ệ ề ệ ồ ơ ể ẫ ụ ể báo cáo quy t toán d án hoàn thành”, có hi u l c áp d ng t ngày ế ự ệ ự ụ ừ 01/01/2017: t 0% 4% m c tr ng y u th c hi n đ i v i Báo cáo quy t ừ ứ ọ ế ự ệ ố ớ ế toán d án hoàn thành; ự
Khung t l quy đ nh trên cung c p đ nh h ỷ ệ ị ở ấ ị ướ ng cho ki m toán viên ể khi đ a ra các xét đoán trong vi c xác đ nh ng ư ệ ị ưỡ ng sai sót không đáng k ể
Đ i v i t ng cu c ki m toán c th , ki m toán viên d a trên xét đoán l a ố ớ ừ ộ ể ụ ể ể ự ự
ch n m t t l trong khung phù h p v i đ c đi m c a cu c ki m toán ọ ộ ỷ ệ ợ ớ ặ ể ủ ộ ể
Nh ng xét đoán c a ki m toán viên và c s ch n t l đ u ph i ph n ánh ữ ủ ể ơ ở ọ ỷ ệ ề ả ả trên h s ki m toán; ồ ơ ể
Ph ươ ng pháp ki m toán đ i v i t ng n i dung ki m toán: ể ố ớ ừ ộ ể
o Ch n kho n m c ki m tra 100% các ph n t : Th ọ ả ụ ể ầ ử ườ ng áp d ng đ i v i ụ ố ớ
ki m tra chi ti t. Ki m tra 100% có th thích h p khi: T ng th đ ể ế ể ể ợ ổ ể ượ c c u ấ thành t m t s ít các ph n t có giá tr l n; Có r i ro đáng k mà các ừ ộ ố ầ ử ị ớ ủ ể
ph ươ ng pháp khác không cung c p đ y đ b ng ch ng ki m toán thích h p ấ ầ ủ ằ ứ ể ợ
Trong ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn thành, th ể ế ự ườ ng áp
d ng ph ụ ươ ng pháp này đ i v i các kho n m c: Pháp lý; Ngu n v n; Chi phí ố ớ ả ụ ồ ố thi t b ; Chi phí qu n lý d án; Chi phí t v n đ u t ; Chi phí khác; Chi phí ế ị ả ự ư ấ ầ ư không tính vào giá tr tài s n; Giá tr tài s n hình thành qua đ u t ; Công n , ị ả ị ả ầ ư ợ
v t t , thi t b t n đ ng ậ ư ế ị ồ ọ
o L y m u ki m toán: ấ ẫ ể
L y m u th ng kê: L a ch n ng u nhiên; l a ch n theo h th ng; ấ ẫ ố ự ọ ẫ ự ọ ệ ố
l a ch n b t k ự ọ ấ ỳ
L y m u phi th ng kê: Là ki m toán viên có th quy t đ nh l a ch n ấ ẫ ố ể ể ế ị ự ọ
m t s ph n t đ c bi t do các ph n t này có nghi ng (bi n đ ng ộ ố ầ ử ặ ệ ầ ử ờ ế ộ
Trang 30b t th ấ ườ ng, có nguy c r i ro cao ho c đã t ng b nh m l n, ); phân ơ ủ ặ ừ ị ầ ẫ nhóm theo giá tr đ có th quy t đ nh ki m tra t t c các ph n t có ị ể ể ế ị ể ấ ả ầ ử giá tr đ ị ượ c ghi nh n cao h n m t giá tr nh t đ nh nh m xác minh ậ ơ ộ ị ấ ị ằ
m t ph n l n trong t ng giá tr c a m t kho n m c ộ ầ ớ ổ ị ủ ộ ả ụ
Các b ướ ấ c l y m u ki m toán ẫ ể
B ướ c 1: L a ch n các ph n t đ c bi t đ ki m toán ự ọ ầ ử ặ ệ ể ể
Đ nâng cao hi u qu và gi m thi u r i ro, ki m toán viên c n ể ệ ả ả ể ủ ể ầ
l a ch n các ph n t nghi ng , b t th ự ọ ầ ử ờ ấ ườ ng, có nguy c r i ro cao ơ ủ
ho c đã t ng b nh m l n (đã đ ặ ừ ị ầ ẫ ượ c phát hi n t các cu c ki m toán ệ ừ ộ ể
t ươ ng t , ho c có các d u hi u b t th ự ặ ấ ệ ấ ườ ng ) đ ki m tra. Các ph n ể ể ầ
t này s ki m toán 100% ử ẽ ể
Ví d : Các kho n phát sinh: đi u ch nh thi t k , đi u ch nh đ n ụ ả ề ỉ ế ế ề ỉ ơ giá v t t ; đi u ch nh nhân công, máy thi công; thi t h i, ậ ư ề ỉ ệ ạ
B ướ c 2: Ch n các ph n t cao h n m t giá tr nh t đ nh đ ki m ọ ầ ử ơ ộ ị ấ ị ể ể toán 100%:
Ki m toán viên th c hi n ki m toán toàn b nh ng ph n t có ể ự ệ ể ộ ữ ầ ử giá tr l n h n m t giá tr nh t đ nh (g i là giá tr l y m u) đ ki m ị ớ ơ ộ ị ấ ị ọ ị ấ ẫ ể ể toán 100%. M c giá tr l y m u này có th đ ứ ị ấ ẫ ể ượ c xác đ nh cao h n ị ơ
ho c b ng kho ng cách m u. ặ ằ ả ẫ
Xác đ nh kho ng cách m u: Kho ng cách m u = M c tr ng y u ị ả ẫ ả ẫ ứ ọ ế
th c hi n/ R ự ệ
Trong đó: R (H s r i ro) đ ệ ố ủ ượ c xác đ nh d a trên m c đ đ m ị ự ứ ộ ả
b o c n thi t t m u, bao g m 3 m c đ (cao, trung bình, th p). R ả ầ ế ừ ẫ ồ ứ ộ ấ (H s r i ro) áp d ng t l thu n v i đánh giá r i ro: N u đánh giá ệ ố ủ ụ ỷ ệ ậ ớ ủ ế
r i ro cao thì áp d ng R m c cao và ng ủ ụ ở ứ ượ ạ ế c l i n u đánh giá r i ro ủ
th p thì áp d ng R m c th p. T l này ph thu c vào k t qu ấ ụ ở ứ ấ ỷ ệ ụ ộ ế ả đánh giá r i ro có sai sót tr ng y u đ i v i kho n m c đ ủ ọ ế ố ớ ả ụ ượ c ki m ể toán.
Trang 31Xác đ nh h s r i ro theo m c đ đ m b o theo b ng sau: ị ệ ố ủ ứ ộ ả ả ả
qu c a ki m soát n i b ; đ đ m b o (n u có) thu th p đ ả ủ ể ộ ộ ộ ả ả ế ậ ượ ừ ế c t k t
qu ki m tra các kho n m c liên quan khác ả ể ả ụ
B ướ c 3: L y m u ki m toán v i nh ng ph n t th p h n giá tr ấ ẫ ể ớ ữ ầ ử ấ ơ ị
đã l a ch n ki m toán 100% ự ọ ể Xác đ nh s l ị ố ượ ng m u trong t ng th còn l i đ ẫ ổ ể ạ ượ c xác đ nh ị : (Giá tr T ng th Giá tr ki m toán 100% Giá tr ph n t đ c bi t) ị ổ ể ị ể ị ầ ử ặ ệ
K =
Kho ng cách m u ả ẫ 2.2.3. Nhân s và th i gian ki m toán ự ờ ể
Ch t l ấ ượ ng m t cu c ki m toán ph thu c vào ch t l ộ ộ ể ụ ộ ấ ượ ng ki m toán viên, vì v y, ể ậ
đ cu c ki m toán đ t hi u qu thì: ể ộ ể ạ ệ ả
- Ki m toán viên ph i tuân th chu n m c và các quy đ nh v đ o đ c ngh ể ả ủ ẩ ự ị ề ạ ứ ề nghi p có liên quan đ n ki m toán báo cáo quy t toán d án hoàn thành, trong ệ ế ể ế ự
đó ph i đ m b o các nguyên t c đ o đ c c b n là tính chính tr c, tính khách ả ả ả ắ ạ ứ ơ ả ự quan (bao g m tính đ c l p), năng l c chuyên môn và tính th n tr ng, tính b o ồ ộ ậ ự ậ ọ ả
m t và t cách ngh nghi p; ậ ư ề ệ
- Ki m toán viên ph i đ ể ả ượ c giao vi c phù h p v i năng l c chuyên môn, ph i ệ ợ ớ ự ả
đ ượ c h ướ ng d n đ y đ và giám sát t ng b ẫ ầ ủ ừ ướ c công vi c theo đúng quy trình ệ
ki m toán; ể
- Trong quá trình ki m toán, khi th y công vi c đ ể ấ ệ ượ c giao v ượ t quá kh năng ả chuyên môn c a mình thì ki m toán viên ph i báo cáo v i thành viên Ban Giám ủ ể ả ớ
Trang 32đ c ph trách t ng th cu c ki m toán đ xem xét có c n ph i tham kh o ý ố ụ ổ ể ộ ể ể ầ ả ả
ki n c a chuyên gia hay không. ế ủ
Ki m toán viên lên k ho ch th i gian ki m toán không v ể ế ạ ờ ể ượ t quá th i gian quy ờ
đ nh trong h p đ ng ki m toán, phù h p v i quy đ nh hi n hành ị ợ ồ ể ợ ớ ị ệ
M u K ho ch ki m toán t ng th ẫ ế ạ ể ổ ể h ướ ng d n t i ẫ ạ Ph l c 02 ụ ụ
2.3. Ch ươ ng trình ki m toán ể
Ch ươ ng trình ki m toán ph i xác đ nh n i dung, l ch trình và ph m vi các th t c ể ả ị ộ ị ạ ủ ụ
ki m toán c n thi t đ th c hi n k ho ch ki m toán t ng th ể ầ ế ể ự ệ ế ạ ể ổ ể
+ Tr ườ ng h p ki m toán viên xác đ nh có r i ro có sai sót tr ng y u c th đ i v i ợ ể ị ủ ọ ế ụ ể ố ớ
t ng m c tiêu ki m toán, ki m toán viên ph i thi t k nh ng th t c ki m toán ừ ụ ể ể ả ế ế ữ ủ ụ ể thích h p đ x lý r i ro có sai sót tr ng y u đã xác đ nh ợ ể ử ủ ọ ế ị
+ Tr ườ ng h p không có r i ro có sai sót tr ng y u đ ợ ủ ọ ế ượ c xác đ nh tr ị ướ c, ki m toán ể viên v n ph i thi t k và th c hi n các th t c ki m toán thông th ẫ ả ế ế ự ệ ủ ụ ể ườ ng đ i v i ố ớ các n i dung, s li u và thông tin thuy t minh tr ng y u đ đ m b o cu c ki m ộ ố ệ ế ọ ế ể ả ả ộ ể toán tuân th chu n m c ki m toán Vi t Nam ủ ẩ ự ể ệ
Ch ươ ng trình ki m toán c a m i doanh nghi p ki m toán do ki m toán viên và ể ủ ỗ ệ ể ể doanh nghi p ki m toán l p và th c hi n, có th khác nhau gi a các doanh nghi p ki m ệ ể ậ ự ệ ể ữ ệ ể toán và khác nhau cho t ng cu c ki m toán nh ng ph i đ m b o m c tiêu ki m toán, ừ ộ ể ư ả ả ả ụ ể
th c hi n đúng k ho ch ki m toán t ng th và đ m b o hi u qu c a cu c ki m toán ự ệ ế ạ ể ổ ể ả ả ệ ả ủ ộ ể 2.4. Thay đ i k ho ch ki m toán ổ ế ạ ể
Trong quá trình th c hi n cu c ki m toán, khi x y ra các s ki n ngoài d ki n, ự ệ ộ ể ả ự ệ ự ế
ho c tr ặ ườ ng h p thông tin ho c b ng ch ng ki m toán thu th p đ ợ ặ ằ ứ ể ậ ượ c trong quá trình
ki m toán có s khác bi t l n so v i thông tin s d ng đ l p k ho ch ki m toán, ki m ể ự ệ ớ ớ ử ụ ể ậ ế ạ ể ể toán viên ph i c p nh t và đi u ch nh k ho ch ki m toán t ng th và ch ả ậ ậ ề ỉ ế ạ ể ổ ể ươ ng trình ki m ể toán.
Sau khi l p k ho ch ki m toán, ki m toán viên ph i l p “K ho ch làm vi c” ậ ế ạ ể ể ả ậ ế ạ ệ kèm theo “Danh m c tài li u c n cung c p” cho ki m toán viên và g i cho đ n v đ ụ ệ ầ ấ ể ử ơ ị ượ c
ki m toán. K ho ch làm vi c ph i bao g m các n i dung: th i gian ki m toán, n i ể ế ạ ệ ả ồ ộ ờ ể ộ
Trang 33dung công vi c, đ a đi m, nhân s nhóm ki m toán, s ph i h p c a đ n v đ ệ ị ể ự ể ự ố ợ ủ ơ ị ượ c ki m ể toán.
M u K ho ch làm vi c h ẫ ế ạ ệ ướ ng d n t i Ph l c 03 ẫ ạ ụ ụ
M u Danh m c tài li u c n cung c p h ẫ ụ ệ ầ ấ ướ ng d n t i Ph l c 04 ẫ ạ ụ ụ
2.5. Ví d minh h a ụ ọ
Cho m t d án đ u t xây d ng, v i các thông tin sau: ộ ự ầ ư ự ớ
Trang 341. Báo cáo quy t toán d án hoàn thành nh sau: ế ự ư
M u s : 01/QTDA ẫ ố
(Ban hành kèm theo Thông t s 09/2016/TTBTC) ư ố
BÁO CÁO T NG H P QUY T TOÁN D ÁN HOÀN THÀNH Ổ Ợ Ế Ự
Tên d án: ự Xây d ng m i tr ự ớ ườ ng m m non H a Mi ầ ọ
Tên công trình, h ng m c công trình: ạ ụ
Ch đ u t : ủ ầ ư Ban Qu n lý d án đâu t xây d ng khu v c quân ả ự ̀ ư ự ự ̣ X
C p quy t đ nh đ u t : ấ ế ị ầ ư UBND Quân ̣ X
Đ a đi m xây d ng: ị ể ự S 20 Đông H , ph ố ồ ườ ng 8, qu n ậ X
Quy mô công trình: Nhóm C; Xây d ng m i ự ớ Đ ượ c duy t: ệ 17.435.866.000
Th c hi n ự ệ : 14.909.756.000
T ng m c đ u t đ ổ ứ ầ ư ượ c duy t: ệ 17.435.866.000 đ ng ồ
Th i gian kh i công hoàn thành: Đ ờ ở ượ c duy t: ệ Năm 2017 Th c hi n ự ệ : Năm 2019
Trang 35III/ Chi phí đ u t không tính vào giá tr tài s n hình thành qua đ u t : ầ ư ị ả ầ ư
1. Chi phí thi t h i do các nguyên nhân b t kh kháng: ệ ạ ấ ả 0 đông ̀
2. Chi phí không t o nên tài s n: ạ ả 0 đông ̀
IV/ Giá tr tài s n hình thành qua đ u t : ị ả ầ ư
Trang 36STT Tên văn b nả Ký hi uệ C quan banơ
hành
ngày tháng năm ban hành
T ng giá tr đổ ị ượ cduy t ệ(n u có)ế
Ghi chú
28/10/201627/3/2019
Trang 37KLHT T m ngạ ứ Tổng số
Thanh toán KLHT
Tổng số
I Chi phi xây d nǵ ự 10.684.157.000 10.684.157.000
Trang 381 Chi phí T v n đo v hi n tr ng v tríư ấ ẽ ệ ạ ị 16.425.300 15.139.000
2 Chi phí T v n khoan kh o sát đ a ch tư ấ ả ị ấ 76.543.000 76.543.000
3 Chi phí L p báo cáo nghiên c u khá thi d ậ ứ ự
T ng nguyênổ giá
Ngày đ aư TSDH vào
s d ngử ụ
Ngu nồ
v n đ uố ầ tư
Trang 39h p đ ngợ ồ
th c hi nự ệ
Giá tr đị ược AB
ch p nh n thanhấ ậ toán
Đã thanh toán,
t m ngạ ứ
Công n đ n ngàyợ ế khóa s l p báo cáoổ ậ quy t toánế
Ghi chú
Trang 4015 Phòng C nh sát ả
PCCC TP.HCM
Th m ẩduy t TK ệPCCC