1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo trình Kế toán xây dựng - Nghề: Kế toán doanh nghiệp - CĐ Kỹ Thuật Công Nghệ Bà Rịa-Vũng Tàu

137 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(NB) Giáo trình Kế toán xây dựng được biên soạn nhằm trợ giúp trang bị các kiến thức cơ bản về kế toán doanh nghiệp xây dựng và những người sử dụng thông tin kế toán doanh nghiệp, phục vụ cho công việc và mục đích của mình có thể nắm bắt và vận dụng chính sách kế toán một cách có hiệu quả.

Trang 2

Bà R a – Vũng Tàu, năm 2016

Trang 4

d ng chính sách k  toán m t cách có hi u qu ụ ế ộ ệ ả

N i dung biên so n theo hình th c tích h p gi a lý thuy t và th c hành.ộ ạ ứ ợ ữ ế ự  Trong quá trình biên so n, tác gi  đã tham kh o nhi u tài li u và c p nh tạ ả ả ề ệ ậ ậ  

nh ng ki n th c m i nh t. ữ ế ứ ớ ấ

M c dù có nhi u c  g ng nh ng không tránh kh i nh ng thi u sót, tác giặ ề ố ắ ư ỏ ữ ế ả 

r t mong nh n đấ ậ ượ ực s  góp ý c a các th y, cô giáo và các b n h c viên đủ ầ ạ ọ ể giáo trình ngày càng hoàn thi n h n.ệ ơ

Bà R a – Vũng Tàu ị , ngày 02 tháng 01 năm 2016

Biên so n

Tr n Th  Hoa ầ ị

Trang 5

M C L CỤ Ụ

Bài m  đ uở ầ 1

Bài 1: T  ch c công tác k  toán trong doanh nghi p xây d ngổ ứ ế ệ ự 4

1. Nh ng v n đ  t ng quan v  t  ch c công tác k  toán trong doanh ữ ấ ề ổ ề ổ ứ ế nghi p xây d ng.ệ ự 4

1.1. Đ c đi m ho t đ ng ặ ể ạ ộ xây d ng, xây d ng.ự ự 4

1.2. Yêu c u và nhi m v  t  ch c công tác k  toán trong doanhầ ệ ụ ổ ứ ế   nghi p ệ xây d ng.ự 6

2. H  th ng Tài kho n k  toán doanh nghi p xây d ng.ệ ố ả ế ệ ự 6

Bài 2: K  toán nguyên v t li u, công c  d ng cế ậ ệ ụ ụ ụ 7

1. Khái ni m, đ c đi m c a nguyên v t li u, công c  d ng cệ ặ ể ủ ậ ệ ụ ụ ụ 7

2. K  toán t ng h p ế ổ ợ nguyên v t li u và công c  d ng cậ ệ ụ ụ ụ 9

2.1. Tài khoản sử d ngụ 9

2.1.1. Tài kho n 152 – Nguyên v t li uả ậ ệ 9

2.1.2. Tài kho n 153 – Công c  d ng cả ụ ụ ụ 10

2.2. K  toán t ng h p nguyên v t li u và công c  d ng cế ổ ợ ậ ệ ụ ụ ụ 10

2.2.1. K  toán t ng h p Nguyên v t li uế ổ ợ ậ ệ 11

2.2.2. K  toán t ng h p Công c , d ng cế ổ ợ ụ ụ ụ 13

Bài 3: K  toán ti n lế ề ương và các kho n trích theo lả ương 14

1. Khái ni m ệ và phân lo i ạ Ti n lề ươ 14ng 1.1. Khái ni m Ti n lệ ề ươ 14ng 1.2. Phân lo i Ti n lạ ề ươ 15ng 1.2.1. Theo tính ch t lấ ươ 15ng 1.2.2. Theo môi trường được tr  lả ươ 15ng 1.2.3. Theo hình th c tr  lứ ả ươ 15ng 2. T  l  đóng ỷ ệ B o hi m xã h i, B o hi m y tả ể ộ ả ể ế, Kinh phí công đoàn,  B o hi m th t nghi pả ể ấ ệ 16

Trang 6

3. H ch toán ti n lạ ề ương và các kho n trích theo lả ươ 16ng

3.1. Tài kho n s  d ngả ử ụ 16

3.2. Phương pháp k  toán ti n ế ề lươ  và các khoản trích theo lng ươ 17ng Bài 4: K  toán Tài s n c  đ nhế ả ố ị 22

1. Nhi m v  k  toán tài s n c  đ nhệ ụ ế ả ố ị 22

2. K  toán tài s n c  đ nhế ả ố ị 23

2.1. K  toán tăng Tài s n c  đ nhế ả ố ị 23

2.2. K  toán gi m Tài s n c  đ nhế ả ả ố ị 25

3. K  toán kh u hao tài s n c  đ nhế ấ ả ố ị 26

3.1. K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho nế ấ ộ ả ủ ả 26

3.2. Phương pháp k  toán m t s  giao d ch kinh t  ch  y uế ộ ố ị ế ủ ế 26

Bài 5: Khái ni m, phân lo i, đ i tệ ạ ố ượng h ch toán chi phí s n xu t và ạ ả ấ tính giá thành s n ph m trong Doanh nghi p xây d ng.ả ẩ ệ ự 29

 1. Khái ni m chi phí s n xu t và giá thành s n ph m xây d ngệ ả ấ ả ẩ ự 29

1.1. Khái ni m chi phí s n xu tệ ả ấ 29

1. 2. Khái ni m v  giá thành sệ ề ản ph m xây d ngẩ ự 30

2. Phân lo i chi phí s n xu tạ ả ấ 31

2.1. Theo yếu t  chố i phí 31

2.2. Theo kho n m c chi phíả ụ 31

2.3. Theo m i quan h  gi a chi phí v i s  lố ệ ữ ớ ố ượng s n ph m s n xu tả ẩ ả ấ 32 3. Đ i tố ượng h ch toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m ạ ả ấ ả ẩ trong Doanh nghi p xây d ngệ ự 32

Bài 6: K  toán chi phí s n xu t trong Doanh nghi p xây d ngế ả ấ ệ ự 34

1. K  toán chi phí nguyên v t li u tr c ti pế ậ ệ ự ế 34

1.1. Tài khoản s  d ngử ụ 34

1.2. Phương pháp k  toánế 35

2. K  toán chi phí nhân công tr c ti pế ự ế 37

Trang 7

2.1. Tài khoản s  d ngử ụ 37

2.2. Phương pháp k  toánế 38

3. K  toán chi phí s  d ng máy thi công ế ử ụ 38

3.1. Tài khoản s  d ngử ụ 38

3.2. Phương pháp k  toánế 39

4. K  toán chi phí s n xu t chungế ả ấ 41

4.1. Nguyên t c t p h p và phân b  chi phí s n xu t chungắ ậ ợ ổ ả ấ 41

4.2. Tài khoản s  d ngử ụ 42

4.3. Phương pháp k  toánế 43

5. K  toán t ng h p chi phí s n xu t, kinh doanh d  dangế ổ ợ ả ấ ở 44

5.1. Tài khoản s  d ngử ụ 44

5.2. Phương pháp k  toánế 45

Bài 7: Đánh giá s n ph m xây d ng d  dang cu i kả ẩ ự ở ố ỳ 53

1. Trường h p s n ph m xây d ng d  dang là các kh i lợ ả ẩ ự ở ố ượng ho c ặ giai đo n xây d ng thu c t ng công trình, h ng m c công trình ch a hoàn ạ ự ộ ừ ạ ụ ư thành.53 2. Trường h p s n ph m xây d ng d  dang là công trình, h ng m c ợ ả ẩ ự ở ạ ụ công trình ch a hoàn thành.ư 54

Bài 8: Tính giá thành s n ph mả ẩ 55

1. Tính giá thành s n ph m theo phả ẩ ương pháp gi n đ nả ơ 55

2. Tính giá thành s n ph m theo phả ẩ ương pháp h  s , t  lệ ố ỷ ệ 56

2.1. Tính giá thành s n ph m theo phả ẩ ương pháp h  sệ ố 56

2.2. Tính giá thành s n ph m theo phả ẩ ương pháp t  lỷ ệ 56

3. Tính giá thành s n ph m theo phả ẩ ương pháp đ n đ t hàngơ ặ 57

Bài 9: K  toán doanh thu bán hàng và cung c p d ch vế ấ ị ụ 64

1. Quy đ nh v  doanh thu bán hàng và cung c p d ch vị ề ấ ị ụ 64

2. Tài kho n s  d ngả ử ụ 67

3. K  toán doanh thu s n ph m xây d ng, xây d ng hoàn thànhế ả ẩ ự ự 68

Trang 8

4. Doanh thu c a s n ph m, hàng hóa, d ch v , lao v  (không bao g mủ ả ẩ ị ụ ụ ồ  

s n ph m xây d ng, xây d ng)ả ẩ ự ự 71

5. K  toán chi t kh u thế ế ấ ương m i, gi m giá hàng bán, hàng bán b  tr  ạ ả ị ả l iạ 73 5.1.  Tài kho n s  d ngả ử ụ 73

5.2. H ch toán ạ K  toán chi t kh u thế ế ấ ương m i, gi m giá hàng bán, ạ ả hàng bán b  tr  l iị ả ạ 75

5.2.1. K  toán chi t kh u thế ế ấ ương m iạ 75

5.2.2. K  toán gi m giá hàng bánế ả 75

5.2.3. K  toán hàng bán b  tr  l iế ị ả ạ 75

5.2.4. K  toán k t chuy n chi t kh u thế ế ể ế ấ ương m i, gi m giá hàng ạ ả bán và hàng bán b  tr  ị ả l iạ 76

6. K  toán chi t kh u thanh toánế ế ấ 76

Bài 10: K  toán chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p ế ả ệ trong doanh nghi p xây d ngệ ự 78

1. Khái ni m chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi pệ ả ệ 78

1.1. Chi phí bán hàng 78

1.2. Chi phí qu n lý doanh nghi pả ệ 79

2. Tài kho n s  d ngả ử ụ 80

2.1. Tài kho n 641 ­ Chi phí bán hàngả 80

2.2.Tài kho n 642ả  ­ Chi phí qu n lý doanh nghi pả ệ 81

3. Phương pháp k  toánế 82

3.1. Phương pháp k  toán chi phí bán hàngế 82

3.2. Phương pháp k  toán chi phí qu n lý doanh nghi pế ả ệ 83

Bài 11: K  toán các kho n thu nh p và chi phí khácế ả ậ 86

1. N i dung thu nh p và chi phí khácộ ậ 86

1.1. Thu nh p khácậ 86

1.2. Chi phí khác 87

Trang 9

2. Tài kho n s  d ngả ử ụ 88

2.1.Tài kho n 711 – Thu nh p khácả ậ 88

2.2. Tài kho n 811 – Chi phí khácả 88

3. K  toán các kho n thu nh p khácế ả ậ 88

4. K  toán các kho n chi phí khácế ả 90

Bài 12: K  toán xác đ nh k t qu  kinh doanhế ị ế ả 92

1. Cách xác đ nh k t qu  kinh doanhị ế ả 92

2. Tài kho n s  d ngả ử ụ 93

3. Phương pháp k  toánế 94

Bài 13: K  toán phân ph i l i nhu nế ố ợ ậ 98

1. N i dungộ 98

2. Nguyên t cắ 99

3. Tài kho n s  d ngả ử ụ 100

4. Phương pháp k  toánế 101

Các thu t ng  chuyên mônậ ữ 103

Tài li u tham kh oệ ả 104

Trang 10

BÀI M  Đ UỞ Ầ

MÔ ĐUN: K  TOÁN XÂY D NGẾ Ự

Mã mô đun: MĐ 23

V  trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a mô đun:ị ấ ủ  

Môn k  toán ế xây d ngự  là m t b  ph n c u thành quan tr ng c a h  th ngộ ộ ậ ấ ọ ủ ệ ố  

qu n lý kinh t  tài chính, đả ế ược h c sau các môn k  toán doanh nghi pọ ế ệ  1,2,3,4, tài chính doanh nghi p, thu ; là c  s  đ  h c môn k  toán qu n tr  và th cệ ế ơ ở ể ọ ế ả ị ự  hành k  toán.ế

Môn h c k  toán  ọ ế xây d ngự   cung c p nh ng ki n th c v  nghi p v  kấ ữ ế ứ ề ệ ụ ế toán, là môn chuyên môn chính c a ngh  k  toán doanh nghi p ủ ề ế ệ xây d ngự

Thông qua ki n th c chuyên môn v  k  toán doanh nghi p ế ứ ề ế ệ xây d ngự , ngườ  i

h c th c hi n đọ ự ệ ược các n i dung v  nghi p v  k  toán. Môn h c k  toán ộ ề ệ ụ ế ọ ế xây 

d ngự  có vai trò tích c c trong vi c qu n lý đi u hành và ki m soát các ho tự ệ ả ề ể ạ  

đ ng kinh t  ộ ế

M c tiêu c a mô đun: ụ ủ

Sau khi h c xong mô đun này, h c sinh – sinh viên có năng l c: ọ ọ ự

­ Trình bày được khái ni m và đ c đi m t ng h ng m c công trình c aệ ặ ể ừ ạ ụ ủ  doanh nghi p xây d ng.ệ ự

­ Trình bày được được nhi m v  c a k  toán xây d ng.ệ ụ ủ ế ự

­ Trình bày đượ  đc ược đ c đi m k  toán chi phí và tính gía thành trong cácặ ể ế  

Trang 11

L p và theo dõi b ng lậ ả ương nhân công theo ti n đ  thi công th c t , nh tế ộ ự ế ậ  

ký thi công đ i v i các máy thi công nh m xác đ nh chính xác m c tiêu haoố ớ ằ ị ứ  nhiên li u c  th  đ i v i các máy ph c v  cho công trình xây d ng.ệ ụ ể ố ớ ụ ụ ự

T p h p, phân b  chi phí và tính ra giá thành t ng công trình, h ng m cậ ợ ổ ừ ạ ụ  công trình. 

L p báo cáo v  chi phí s n xu t, tính giá thành công trình xây d ng, cungậ ề ả ấ ự  

c p chính xác k p th i các thông tin h u d ng v  chi phí s n xu t và giá thànhấ ị ờ ữ ụ ề ả ấ  

ph c v  cho yêu c u qu n lý c a Ban Giám đ c.ụ ụ ầ ả ủ ố

Xác đ nh đúng đ n và bàn giao thanh toán k p th i kh i lị ắ ị ờ ố ượng công tác xây d ng đã hoàn thành. Đ nh k  ki m kê và đánh giá kh i lự ị ỳ ể ố ượng thi công d  ởdang theo nguyên t c quy đ nh.ắ ị

Tuân th  các ch  đ  k  toán tài chính do Nhà nủ ế ộ ế ước ban hành

S p x p, l u tr , qu n lý h  s , ch ng t  k  toán m t cách khoa h c.ắ ế ư ữ ả ồ ơ ứ ừ ế ộ ọ

Thường xuy n c p nh t các văn b n c a nhà nệ ậ ậ ả ủ ước liên quan

Ch  đ ng, đ c l p trong công vi c, có tinh th n trách nhi m, tác phongủ ộ ộ ậ ệ ầ ệ  công nghi p, tinh th n h p tác trong công vi c.ệ ầ ợ ệ

N i dung c a mô đun:ộ ủ

Số

Th i gian  (gi )

Hình th c  

gi ng dả ạy

1 T  ch c công tác k  toán trong doanh nghi pổ ứ ế ệ  

2 K  toán nguyên v t li u, công c  d ng cế ậ ệ ụ ụ ụ 6.5 Tích h pợ

3 K  toán ti n lế ề ương và các kho n trích theoả  

lương

1 Tích h pợ

4 K  toán Tài s n c  đ nhế ả ố ị 5 Tích h pợ

5 Khái ni m, phân lo i, đ i tệ ạ ố ượng h ch toán ạ

chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m ả ấ ả ẩ

trong Doanh nghi p xây d ng.ệ ự

2 Lý thuy tế

6 K  toán chi phí s n xu t trong Doanh nghi p ế ả ấ ệ 13 Tích h pợ

Trang 12

11 K  toán các kho n thu nh p và chi phí khácế ả ậ 3 Tích h pợ

12 K  toán xác đ nh k t qu  kinh doanhế ị ế ả 13.5 Tích h pợ

13 K  toán phân ph i l i nhu nế ố ợ ậ 2 Tích h pợ

Trang 13

c n thi t t t y u.ầ ế ấ ế

M c tiêu: 

­ Trình bày được khái ni m và đ c đi m s n ph m c a doanh nghi p xâyệ ặ ể ả ẩ ủ ệ  

d ng.ự

­ Trình bày được nhi m v  c a k  toán xây d ng.ệ ụ ủ ế ự

­ Trình bày được h  th ng K  toán và các Tài kho n k  toán trong doanhệ ố ế ả ế  nghi p xây d ng.ệ ự

­ Xác đ nh đị ược h  th ng K  toán và các Tài kho n k  toán mà doanhệ ố ế ả ế  nghi p xây d ng s  d ng.ệ ự ử ụ

­ Tích c c, ch  đ ng trong quá trình làm vi c ự ủ ộ ệ t  ch c công tác k  toán.ổ ứ ế

­ Trung th c, c n th n và chính xác trong quá trình  ự ẩ ậ t  ch c công tác kổ ứ ế toán

N i dung:

1. Nh ng v n đ  t ng quan v  t  ch c công tác k  toán trong doanhữ ấ ề ổ ề ổ ứ ế  nghi p xây d ng.ệ ự

1.1. Đ c điặ ểm c a  ho t đ ng xây d ngạ ộ ự

Xây d ng c  b n là ngành s n xu t v t ch t quan tr ng thu c lĩnh v cự ơ ả ả ấ ậ ấ ọ ộ ự  công nghi p nh m t o nên c  s  h  t ng cho xã h i. Thông thệ ằ ạ ơ ở ạ ầ ộ ường công tác xây d ng c  b n do các đ n v  nh n th u ti n hành.ự ơ ả ơ ị ậ ầ ế

Đ ng trên góc đ  k  toán tài chính thì ho t đ ng c a doanh nghi p xâyứ ộ ế ạ ộ ủ ệ  

Trang 14

d ng c  b n có nh ng đ c đi m c  b n sau:ự ơ ả ữ ặ ể ơ ả

S n ph m xây d ng là các công trình, các v t ki n trúc đáp ung nhu c uả ẩ ự ậ ế ầ  

s  d ng toàn xã h i trong các lĩnh v c dân d ng, c u đử ụ ộ ự ụ ầ ường ho c th yặ ủ  

l i. Ngoài ra s n ph m xây d ng c  b n còn có th  là các t  li u laoợ ả ẩ ự ơ ả ể ư ệ  

đ ng đ  ti p t c quá trình s n xu t ch ng h n các nhà xộ ể ế ụ ả ấ ẳ ạ ưỏng, xí nghi p  Nh ng s n ph m này có quy mô l n, k t c u ph c t p, th iệ ư ả ẩ ớ ế ấ ứ ạ ờ  gian s n xu t dài nh ng n u xét t ng s n ph m thì ta l i b t g p tínhả ấ ư ế ừ ả ẩ ạ ắ ặ  

đ n chi c. Do v y, vi c t  ch c qu n lý và h ch toán nh t thi t ph iơ ế ậ ệ ổ ứ ả ạ ấ ế ả  

có d  toán thi t k , thi công.ự ế ế

S n ph m xây d ng c  b n c  đ nh t i n i s n xu t, đ i h i đ t trênả ẩ ự ơ ả ố ị ạ ơ ả ấ ờ ỏ ặ  

m t khu v c đ a lý nh t đ nh thộ ự ị ấ ị ường được khách hàng ch n trọ ước, để 

th c hi n đự ệ ược quá trình s n xu t thì các ngu n nhân l c, v t l c (máyả ấ ồ ự ậ ự  móc thiét  b , công c  lao  đ ng, nguyên v t  li u ) ph i di  chuy nị ụ ộ ậ ệ ả ể  

thường xuyên theo đ a đi m thi công. Chính vì đ c thù c a s n ph mị ể ặ ủ ả ẩ  xây d ng nh  v y đã làm  nh hự ư ậ ả ưỏng đ n c  c u c a các doanh nghi pế ơ ấ ủ ệ  xây d ng, bao g m nhi u đ n v  nh n th u r i rác kh p n i, tách r iự ồ ề ơ ị ậ ầ ả ắ ơ ờ  

v i b  ph n k  toán c a đ n v  ch  qu n.ớ ộ ậ ế ủ ơ ị ủ ả

B n ch t c a s n ph m xây d ng cùng v i c  c u ho t đ ng c a cácả ấ ủ ả ẩ ự ớ ơ ấ ạ ộ ủ  doanh nghi p xây d ng đã d n đ n tình tr ng m i h p đ ng xây d ngệ ự ẫ ế ạ ọ ợ ồ ự  

thường chi m g n h t th i lế ầ ế ờ ượng trong năm k  toán c a doanh nghi p.ế ủ ệGiá tiêu th  c a s n ph m xây d ng c  b n d a theo giá d  toán trên cụ ủ ả ẩ ự ơ ả ự ự ơ 

s  đã đi u ch nh thêm ph n th c t  phát sinh ngoài d  toán đở ề ỉ ầ ự ế ự ược duy tệ  

ho c giá th a thu n v i ch  đ u t  t  trặ ỏ ậ ớ ủ ầ ư ừ ước; do v y tính hàng hóa c aậ ủ  

s n ph m xây d ng th  hi n không rõ ràng.ả ẩ ự ể ệ

Ph n lầ ớn công vi c theo hệ ợp đ ng xây d ng c n ph i th c hi n l p rápồ ự ầ ả ự ệ ắ  nhi u lo i v t li u nhi u b  ph n chi ti t thu c nhề ạ ậ ệ ề ộ ậ ế ộ ững ngu n l c khanồ ự  

hi m quan tr ng, do v y ph i có k  ho ch tế ọ ậ ả ế ạ ổ ch c thi công c  th  ứ ụ ể để tránh t i ố đa s  gián đo n trong thi công công trự ạ ình. S  gián đo n c aự ạ ủ  công trình  nh hả ướng rất lớn đến kh  năng quay vòng v n c a doanhả ố ủ  

Trang 15

nghi p.ệ

Tổ ch c s n xu t trong các doanh nghi p xây d nứ ả ấ ệ ự g c  b n   nơ ả ở ước ta 

hi n nay, ph n lệ ầ ớn đều theo phương th c khoán g n các công trình, cácứ ọ  

h ng m c công trình đạ ụ ến các đ i, các xí nghi p xây d ng trong n i ộ ệ ự ộ bộ doanh nghi p theo t ng h p đ ng xây d ng ệ ừ ợ ồ ự đ u th u đấ ầ ượ  Trong giá c.khoán g n bao g m c  ti n nhọ ồ ả ề ân công, nguyên v t li u, công c  d ngậ ệ ụ ụ  

c  thi công và các chi phí chung c a ụ ủ b  ph n nh n khoán.ộ ậ ậ

1.2. Yêu c u và nhi m v  t  ch c công tác k  toán trong doanh nghi pầ ệ ụ ổ ứ ế ệ  xây d ng.

T  các  ừ đ c điặ ểm v  ho t đ ng kinh doanh và s n ph m c a ngành xâyề ạ ộ ả ẩ ủ  

d ng dự ẫn đ n nhế ững đi m khác bi t nh t ể ệ ấ đ nh trong t ng ph n hành công tácị ừ ầ  

k  toán. Tuy nhiên, v  ế ề cơ b n công tác kả ế toán c a ủ DN xây d ng c  b n cự ơ ả ũng bao g m các ph n hành k  toán tồ ầ ế ương tự nh  ư các DN công nghi p: k  toánệ ế  nguyên v t li u, công c  d ng c ; k  toán lao ậ ệ ụ ụ ụ ế đ ng ti n lộ ề ương; kế toán tài 

s n cả ố đ nh;ị  kế toán chi phí s n xu t và giá thành s n ph m ả ấ ả ẩ

2. H  th ng tài khoệ ố ả n kế toán doanh nghi p xây d ng ệ ự

Theo nguyên lý k  toán thì k  toán ế ế DN xây d ng cũng chính là k  toán c aự ế ủ  

m t d ng ộ ạ DN s n xu t công nghi p, do v y v  c  bả ấ ệ ậ ề ơ ản h  th ng tài kho n kệ ố ả ế toán c a  ủ DN  xây d ng cự ũng có khá nhi u tài kho n trùng về ả ới h  thệ ống tài kho n k  toán th ng nhả ế ố ất áp d ng ụ đối v i các ớ DN s n xu t kinh doanh thôngả ấ  thường

Tuy nhiên  đ  phù hể ợp với  đ c thù c a các  ặ ủ đối tượng h ch toán kạ ế  toán trong DN xây d ng, ngày 16/12/1998 B  Tài chính đã ban hành h  th ng tàiự ộ ệ ố  kho n   k   toán   áp   d ng   cho   các  ả ế ụ DN  xây   d ng   kèm   theo   Quy t   đ nh   sự ế ị ố 1864/1998/QĐ­ BTC v  vi c "Ban hành ch  đ  kề ệ ế ộ ế toán áp d ng cho các ụ DN xây d ng".ự  Đến ngày 09/10/2002 đ  hể ướng dẫn th c hi n k  toán phù h pự ệ ế ợ  

v i   các   chu n   m c   k   toán   mớ ẩ ự ế ới,   B   Tài   chính  ộ đã  ban   hành   Thông   tư 89/2002/TT­BTC. Hi n nay, H  th ng tài kho n k  toán áp d ng cho DN xâyệ ệ ố ả ế ụ  

Trang 16

d ng theo Thông t  s  200/TT – BTC ban hành ngày 24/12/2104 có hi u l cự ư ố ệ ự  thi hành t  ngày 01/01/2015.ừ

CÂU H I, BÀI T PỎ Ậ

Câu 1.1: Nêu các đ c đi m và yêu c u khi t  ch c công tác k  toán trong DNặ ể ầ ổ ứ ế  xây d ng?ự

Câu 1.2: Nêu H  th ng tài kho n s  d ng trong DN xây d ng hi n nay?ệ ố ả ử ụ ự ệ

YÊU C U V  ĐÁNH GIÁ K T QU  H C T PẦ Ề Ế Ả Ọ Ậ  

­ Phân bi t đệ ược K  toán xây d ng và K  toán Doanh nghi p thôngế ự ế ệ  

Nguyên v t li u là m t b  ph n tr ng y u c a t  li u s n xu t, nguyênậ ệ ộ ộ ậ ọ ế ủ ư ệ ả ấ  

v t li u là đ i tậ ệ ố ượng c a lao đ ng đã qua s  tác đ ng c a con ngủ ộ ự ộ ủ ười. Khác 

v i NVL, công c  d ng c  là nh ng t  li u lao đ ng không có đ  tiêu chu nớ ụ ụ ụ ữ ư ệ ộ ủ ẩ  quy đ nh v  giá tr  và th i gian s  d ng c a tài s n c  đ nh. Trong quá trìnhị ề ị ờ ử ụ ủ ả ố ị  thi công xây d ng công trình, chi phí s n xu t cho ngành xây d ng g n li nự ả ấ ự ắ ề  

v i vi c s  d ng nguyên nhiên v t li u, máy móc và thi t b  thi công và trongớ ệ ử ụ ậ ệ ế ị  quá trình đó NVL, CCDC là c  s  v t ch t c u thành lên s n ph m công trình.ơ ở ậ ấ ấ ả ẩ  

Vì v y, DN đòi h i ph i qu n lý t t khâu thu mua, d  tr  và s  d ng NVL,ậ ỏ ả ả ố ự ữ ử ụ  CCDC đ  b o đ m ch t lể ả ả ấ ượng s n ph m, ti t ki m chi phí, gi m giá thành,ả ẩ ế ệ ả  tăng l i nhu n cho DN.ợ ậ

M c tiêu: 

­ Trình bày được khái ni m và nhi m v  c a k  toán v t li u, CCDC.ệ ệ ụ ủ ế ậ ệ

Trang 17

­ Phân lo i và cách tính giá v t li u, công c  d ng c ạ ậ ệ ụ ụ ụ

­ Tính toán và phân b  đổ ược công c  d ng c  vào quá trình xây d ng.ụ ụ ụ ự

­ Th c hi n đự ệ ược các nghi p vệ ụ k  toán v t li u, công c  d ng c ế ậ ệ ụ ụ ụ

­ Trung th c nghiêm túc, tuân th  ch  đ  k  toán doanh nghi p.ự ủ ế ộ ế ệ

­ Chính xác khi th c hi nự ệ  xác đ nh các y u t  c a quá trình s n xu t kinhị ế ố ủ ả ấ  doanh trong doanh nghi p xây d ngệ ự

N i dung

1. Khái ni m và đ c đi m c a v t li u, cệ ặ ể ủ ậ ệ ông c  d ng c  lao đ ngụ ụ ụ ộ

V t li u xây d ng là nh ng ậ ệ ự ữ đ i tố ượng lao đ ng th  hi n dộ ể ệ ướ ại d ng v tậ  

ch t c  thấ ụ ể, do doanh nghi p xây d ng mua ngoài hay t  s n xu t ho c nh nệ ự ự ả ấ ặ ậ  

c a bên giao th u công trình (bên A) dùng cho m c ủ ầ ụ đích s n xu t, kinh doanhả ấ  xây d ng, s n xu t s n ph m công nghi p, d ch v  liên quan ự ả ấ ả ẩ ệ ị ụ đến ho t ạ đ ngộ  xây d ng. Vự ì  v yậ ,  v t li u xây d ng là c  sậ ệ ự ơ ở  v t ch t c u thành nên s nậ ấ ấ ả  

ph m xây d ng ho c các lao v , d ch v  xây d ng khác.ẩ ự ặ ụ ị ụ ự

Khi đượ xu t dùng, v t li u ch  tham gia m t l n vào t ng công trc  ấ ậ ệ ỉ ộ ầ ừ ình xây 

d ng c  thự ụ ể, m t d ch v  xây d ng c  th , không s  d ng nhi u l n nh  cácộ ị ụ ự ụ ể ử ụ ề ầ ư  

lo i công c  d ng cạ ụ ụ ụ ho c tài s n c  đ nh, chúng b  tiêu bao toàn b  và thayặ ả ố ị ị ộ  đổi hoàn toàn hình thái v t ch t ậ ấ ban đ u.ầ

Trong xây d ng ự cơ b n, ti n chi phí v t li u xây d ng thả ề ậ ệ ự ường chi m ế tỷ 

tr ng t  70% đ n 75% giá thành xây d ng công trình. Do v y, tọ ừ ế ự ậ ổ  ch c t tứ ố  công tác kế  toán v t li u có tác d ng và ý nghậ ệ ụ ĩa r tấ   quan tr ng trong vi cọ ệ  

qu n lý chi phí tiả ết ki m, hi u qu  và h  giá thành s n ph m xây d ng cệ ệ ả ạ ả ẩ ự ũng như tăng m c doanh lứ ợi

Bên c nh v t li u, ho t đ ng xây d ng còn ph i thạ ậ ệ ạ ộ ự ả ường xuyên s  d ngử ụ  đến m t s  t  li u s n xu t không thu c đ i tộ ố ư ệ ả ấ ộ ố ượng lao đ ng và cũng khôngộ  thu c tài s n c  đ nh, ộ ả ố ị đó chính là công c  d ng c  lao đ ng. Công c  d ng cụ ụ ụ ộ ụ ụ ụ trong xây d ng là nh ng t  li u lao đ ng không đ  tiêu chu n giá tr  và th iự ữ ư ệ ộ ủ ẩ ị ờ  gian s  d ng quy đ nh đ i v i tài s n c  đ nh. Vì v y công c  d ng c  ử ụ ị ố ớ ả ố ị ậ ụ ụ ụ đượ  c

Trang 18

qu n lý và kả ế toán nh  nguyên v t li u.ư ậ ệ

Những t  li u lao đ ng không đ  tiêu chu n quy đ nh làm ư ệ ộ ủ ẩ ị TSCĐ g mồ :

­ Là t  li u lao đ ng có giá tr  th a mư ệ ộ ị ỏ ãn đi u ki n làm tài s n cề ệ ả ố đ nh nhị ưng 

th i gian s  d ng không th a mãn đi u ki n làm tài s n c  đ nh.ờ ử ụ ỏ ề ệ ả ố ị

­ Là t  li u lao đ ng có giá tr  không th a mãn đi u ki nư ệ ộ ị ỏ ề ệ  làm tài s nả  cố  đ nhị  

nh ng th i gian sư ờ ử d ng th a mãn đi u ki n làm tài s n c  đ nh.ụ ỏ ề ệ ả ố ị

­ Là t  li u lao đ ng có giá tr  và th i gian s  d ng khôngư ệ ộ ị ờ ử ụ  th aỏ   mãn  đi uề  

+ Nh ng d ng c , ữ ụ ụ đồ ngh  b ng th y tinh, sành, s ;ề ằ ủ ứ

+ Qu n áo, giày dép chuyên dùng đ  làm vi c ầ ể ệ

2. K  toán t ng h p Nguyên v t li u và Công c  d ng cế ổ ợ ậ ệ ụ ụ ụ

Trang 19

th  do doanh nghi p xây d ng mua ngoài, t  s n xu t ho c nh n c a bênể ệ ự ự ả ấ ặ ậ ủ  giao th u công trình (bầ ên A) dùng cho m c đích s n xu t kinh doanh xây d ngụ ả ấ ự  

ứ ướ c a bên giao th u (bênủ ầ   A), t  s n xu t, thuê ngoài gia công chự ả ấ ế 

bi n,ế   nh nậ   gópv nố   liên doanh, được c p trên c p phát ho c tấ ấ ặ ừ  các ngu nồ  khác

­ Tr  giá nguyên li u, v t li u th a phát hi nị ệ ậ ệ ừ ệ  khi ki m kê.ể

Bên Có:

­ Tr  giá th c t  c a nguyên li u, v t li u xu t kho đ  s n xu t, thuêị ự ế ủ ệ ậ ệ ấ ể ả ấ  ngoài gia công, góp v n liên doanh ho c nhố ặ ượng bán;

­ Chi t kh u, gi m giá hàng mua ế ấ ả đượ hưởng ho c giá tr  hàng mua trc  ặ ị ả 

l i cho ngạ ười bán;

­ Tr  giá nguyên li u, v t li u thi u h t phát hi n khi ki m kê.ị ệ ậ ệ ế ụ ệ ể

S  dố ư bên N :  Tr  giá th c t  c a nguyên li u, v t li u t n khoị ự ế ủ ệ ậ ệ ồ

­ Đ i v i TK 1521­ Nguyên li u, v t li u chính, khi ph n ánh có th  baoố ớ ệ ậ ệ ả ể  

g m nguyên li u, v t li u mua ngoài, nh n c a bên A, gia công ho c t  chồ ệ ậ ệ ậ ủ ặ ự ế 

Trang 20

­ Giá tr  công c , d ng c , ị ụ ụ ụ đ  dùng cho thuê nh p l i khoồ ậ ạ

­ Tr  giá th c t  c a công c , d ng c  th a phát hi n khi ki m kê.ị ự ế ủ ụ ụ ụ ừ ệ ể

Bên Có:

­ Tr  giá th c t  c a công c , d ng c  xu t kho s  d ng cho s n xu t,ị ự ế ủ ụ ụ ụ ấ ử ụ ả ấ  kinh doanh, cho thuê ho c góp v n liên doanh;ặ ố

­ Chiết khấu mua công c , d ng c  ụ ụ ụ được hưởng

­ Tr  giá th c t  c a công c , d ng c  thi u phát hi n khi kiị ự ế ủ ụ ụ ụ ế ệ ểm kê

2. 2. K  toán t ng h p Nguyên v t li u và Công c  d ng cế ổ ợ ậ ệ ụ ụ ụ

Vi c k  toán t ng h p tình hình bi n đ ng tăng gi m nguyên v t li u vàệ ế ổ ợ ế ộ ả ậ ệ  công cụ d ng c  có th  đụ ụ ể ược mô t  qua các s  đ  sau:ả ơ ồ

2.2.1 K  toán t ng h p Nguyên v t li u:ế ổ ợ ậ ệ

Trang 21

Giải thích n i dung nghi p v  kin ộ ệ ụ h t , tài chính liên quan: ế

(1) : Nguyên v t li u mua ngoài nh p kho, g m giá mua trậ ệ ậ ồ ên hóa đ n và cácơ  chi phí liên quan (v n chuy n, b c d ,b o hi m, b o qu n ). ậ ể ổ ồ ả ể ả ả

(2) : Nguyên v t li u đang trên ậ ệ đường đi v  ề đến doanh nghi p ệ đã nh p khoậ  

ho c nguyên v t li u nh p lặ ậ ệ ậ ại sau khi gia công chế biến

(3) : Nguyên v t li u ậ ệ đượ ấc c p phát ho c do các bên góp vặ ốn liên doanh

Trang 22

(4) : Thu  nh p khế ậ ẩu tính vào nguyên v t li u (nậ ệ ếu có)

(5) : Nh n l i vậ ạ ốn góp liên doanh bằng nguyên v t li uậ ệ

(6) : V t li u phát hi n thậ ệ ệ ừa khi ki m kêể

(7) : Chênh l ch tệ ăng giá tr  nguyên v t li u do ị ậ ệ đánh giá l iạ

(8) : Xu t kho nguyên v t li u sấ ậ ệ ử d ng cho tr c ti p s n xu t, cho phânụ ự ế ả ấ  

xưởng s n xu t, cho b  ph n bán hàng, qu n lý doanh nghi p  ả ấ ộ ậ ả ệ

(9) : Gi m giá nguyên v t li u, xu t nguyên v t li u trong các ả ậ ệ ấ ậ ệ đ n v  n iơ ị ộ  bộ

(10) : Xu tấ  v t li u thuê ngoài ho c t  gia côngậ ệ ặ ự

(11) : Giá vốn nguyên v t li u nhậ ệ ượng bán

(12) : Xu t nguyên v t li u góp v n liên doanh, thông thấ ậ ệ ố ường kế toán còn 

ph i s  d ng kèm thêm tài kho n 412 ả ử ụ ả để ph n ánh giá tr  cả ị hênh l ch giệ ữa giá xuất kho th c tự ế v i giá ớ được H i ộ đ ng liên doanh ch p nh n.ồ ấ ậ

(13) : Nguyên v t li u thiậ ệ ếu phát hi n khi ki m kệ ể ê chờ x  lý ho c đã x  lýử ặ ử  

b ng cách trằ ừ l  ương

(14) : Chênh l ch gi m giá tr  nguyên v t li u do đánh giá lệ ả ị ậ ệ ại

Trang 24

­ K t c u các Tài kho n: 152, 153 và các Tài kho n liên quanế ấ ả ả

­ H ch toán các nghi p v  liên quan đ n Tài kho n 152, 153.ạ ệ ụ ế ả

­ Hình th c đánh giá: T  lu n (Đ a ra các nghi p v  và yêu c u H ch toán).ứ ự ậ ư ệ ụ ầ ạ

Trang 25

h p lý là m t trong nhợ ộ ững bi n pháp h  giá thành s n ph m c a ệ ạ ả ẩ ủ DN. Vi cệ  

h ch toán t t ti n lạ ố ề ương s  góp ph n tăng cẽ ầ ường ch  đ  h ch toán n i bế ộ ạ ộ ộ trong doanh nghi p.ệ

M c tiêu: 

­ Trình bày được khái ni m, các lo i ti n lệ ạ ề ương

­ Trình bày được các quy đinh v  các kho n trích theo lề ả ương

­ Th c hi n đự ệ ược các nghi p vệ ụ k  toán ti n lế ề ương và các kho n trích theoả  

lương

­ Phân bi t đệ ượ  các hình th c tr  lc ứ ả ương trong doanh nghi pệ

­ V n d ng ki n th c k  toán ti n lậ ụ ế ứ ế ề ương vào công vi c th c t ệ ự ế

­ Trung th c nghiêm túc, tuân th  ch  đ  k  toán doanh nghi p.ự ủ ế ộ ế ệ

­ Chính xác khi th c hi nự ệ  xác đ nh các y u t  c a quá trình s n xu t kinhị ế ố ủ ả ấ  doanh trong doanh nghi p xây d ng.ệ ự

N i dung:

1. Khái ni m và phân lo i ti n lệ ạ ề ương:

1.1. Khái ni m ti n lệ ề ương:

Trong quá trình sử d ng lao đ ng, doanh nghi p ph i chi ra các kho n chiụ ộ ệ ả ả  phí đ  bù ể đ p và tái t o s c lao đ ng dắ ạ ứ ộ ưới hình th c ti n lứ ề ương. Kho n chiả  phí này được tính vào giá thành s n ph m s n xu t ra. Nhả ẩ ả ấ ư v y, ti n lậ ề ương là 

bi u hi n b ng ti n c a chi phí nhân công ể ệ ằ ề ủ mà doanh nghi p tr  cho ngệ ả ười lao 

đ ng theo th i gian, kh i lộ ờ ố ượng công vi c  ệ mà  h  đã cọ ống  hi n cho doanhế  

Trang 26

nghi p. Ti n lệ ề ương c a công nhân viên c a doanh nghi p xây d ng g m:ủ ủ ệ ự ồ  

Ti n lề ương, ph  c p l u đ ng, ti n công, ti n thụ ấ ư ộ ề ề ưởng, b o hi m xả ể ã h i vộ à các kho n ph i tr  khác thu c v  thu nh p c a công nhân viên (thu c biênả ả ả ộ ề ậ ủ ộ  

ch  c a doanh nghi p) và ti n công ph i tr  cho lao đ ng thuê ngoài. ế ủ ệ ề ả ả ộ

1.2. Phân lo i ti n lạ ề ương:

1.2.1 Theo tính ch t l ấ ươ ng: Ti n lề ương tr  cho ngả ười lao đ ngộ  

g m:ồ

L ươ ng chính: Tr  cho CNV trong th i gian th c t  làm công vi c chính.ả ờ ự ế ệ

L ươ ng ph : ụ   Tr  cho CNV trong th i gian không làm công vi c chínhả ờ ệ  nhưng v n ẫ được hưởng lương (đi h c, nghọ ỉ phép, đi h p ).ọ

Ph  c p l ụ ấ ươ : Tr  cho CNV do tính ch t công vi c luôn ph i l u đ ng, ng ả ấ ệ ả ư ộ  trong th i gian làm đêm, làm thêm giờ ờ ho c làm vi c trong môi trặ ệ ường đ cộ  

h i ạ

1.2.2

Theo môi tr ườ ng đ ượ c tr  l ả ươ ng: Ti n lề ương tr  cho ả NLĐ g m:ồ

Ti n l ề ươ ng tr c ti p ự ế : Tr  cho CNV tr c ti p s n xu t.ả ự ế ả ấ

Ti n l ề ươ ng chung: Tr  cho CNV qu n lý, ph c v  s n xu t   các ả ả ụ ụ ả ấ ở đ i.ộ

Ti n l ề ươ ng qu n lý ả : Tr  cho CNV ả ở các b  ph n qu n lý.ộ ậ ả

1.2.3 Theo hình th c tr  l ứ ả ươ : Ti n l ng ề ương tr  cho ả NLĐ g m:ồ

a. L ươ ng th i gian:

Lương th i gian tr  cho ngờ ả ười lao đ ng theo vi c và trình ộ ệ đ  thành th oộ ạ  

c a ngủ ười lao đ ng, thang lộ ương như thang lương c a công nhân xây d ng,ủ ự  

t ng thang lừ ương l i chia thành các b c lạ ậ ương căn c  vứ ào trình đ  thành th oộ ạ  

kỹ thu t, nghi p v  ho c chuyên môn c a ngậ ệ ụ ặ ủ ười lao đ ng. ộ

M i b c lỗ ậ ương  ng v i mứ ớ ức ti n lề ương nh t đ nh. Ti n lấ ị ề ương th i gianờ  

được tính trên c  s  b c lơ ở ậ ương c a ngủ ười lao đ ng và thộ ời gian làm vi c c aệ ủ  họ

b. Hình th c tr  l ứ ả ươ ng theo s n ph m: ả ẩ

Trang 27

Lương theo s n ph m d a trên s  lả ẩ ự ố ượng và ch t lấ ượng mà người lao đ ngộ  

đã hoàn thành

c. Hình th c tr  l ứ ả ươ ng khoán theo kh i l ố ượ ng công vi c:

Hình th c nứ ày thường được áp d ng cho nhụ ững công vi c lao đ ng gi nệ ộ ả  

đ n có tính ch t ơ ấ đ t xu t nh  v n chuy n, bộ ấ ư ậ ể ốc vác  M c lứ ương được xác 

đ nhị  theo từng kh i lố ượng công vi c c  th ệ ụ ể

d. Ti n l ề ươ ng s n ph m t p th : ả ẩ ậ ể

Trường h p m t s  công nhân cùng làm chung m t công vi c nh ng khó ợ ộ ố ộ ệ ưxác đ nh ị được k t qu  lao đ ng c a tế ả ộ ủ ừng cá nhân thường áp d ng phụ ương pháp tr  lả ương này. 

e. Hình th c khoán qu  l ứ ỹ ươ ng:

Ti n lề ương được quy đ nh cho t ng b  ph n căn c  vào kh i lị ừ ộ ậ ứ ố ượng công 

vi c ph i hoàn thành. Vi c tính lệ ả ệ ương cho t ng cá nhân trong t p th  ừ ậ ể đó căn 

c  vào th i gian làm vi c và c p b c kứ ờ ệ ấ ậ ỹ  thu t c a h  Phậ ủ ọ ư ng pháp nàyơ  

thường áp d ng v i các công vi c c a các b  ph n hành chính trong doanhụ ớ ệ ủ ộ ậ  nghi p.ệ

2. T  l  đóng ỷ ệ B o hi m xã h i, B o hi m y tả ể ộ ả ể ế, Kinh phí công đoàn, B o  

Đ i v i NLĐ ố ớ

(tr  vào lừ ương)  (%)

Trang 28

 Hàng tháng, DN đóng cho người lao đ ng và trích t  ti n lộ ừ ề ương tháng c aủ  

người lao đ ng đ  đóng cùng m t lúc vào Qu  BHXH, BHYT, BHTN v i tộ ể ộ ỹ ớ ỷ 

l  đóng là ệ 32,5 %

3. H ch toán ti n lạ ề ương và các kho n trích theo lả ương

3.1. Tài kho n s  d ng:ả ử ụ

K  toán ti n lế ề ương và các kho n trích theo lả ương s  d ng các tài kho n:ử ụ ả

 Tài kho n  334 – Ph i tr  công nhân viênả ả

+ Tài kho n 3341 ả  ­ Ph i tr  công nhân viên: ả ả  Dùng đ  ph n ánh các kho nể ả ả  

ph i tr  và tình hình thanh toán các kho n ph i tr  cho công nhân viên c aả ả ả ả ả ủ  doanh nghi p xây d ng v  ti n lệ ự ề ề ương, ti n ph , ph  c p l u đ ng, ti n công,ề ụ ụ ấ ư ộ ề  các kho n mang tính ch t lả ấ ương, ti n thề ưởng, b o hi m xã h i và các kho nả ể ộ ả  

ph i tr  khác thu c v  thu nh p c a công nhân viên (thu c biên ch  c a ả ả ộ ề ậ ủ ộ ế ủ DN)

+ Tài kho n 3342 ­ Ph i tr  lao đ ng thuê ngoài: ả ả ả ộ  Dùng đ  ph n ánh cácể ả  kho n ph i tr  và tình hình thanh toán các kho n ph i tr  cho các lao đ ngả ả ả ả ả ả ộ  thuê ngoài không thu c biên ch  c a doanh nghi p xây d ng.ộ ế ủ ệ ự

Tài kho n  338 – Ph i tr , ph i n p khácả ả ả ộ

+ Tài kho n 3382 ­ Kinh phí công đoàn: ả  Ph n ánh tình hình trích và thanhả  toán kinh phí công đoàn ở đ n ơ v ị

+ Tài kho n 3383 ­ B o hi m xã h i: ả ả ể ộ  Ph n ánh tình hình trích và thanh toánả  

3.2. Phương pháp k  toán ti n ế ề lương và các khoản trích theo l ương: 

(1). Tính ti n l ề ươ ng, các kho n ph  c p theo qui đ nh ph i tr  cho   ả ụ ấ ị ả ả CNV, 

ghi:

N  TK 622 ­ Chi phí nhân công tr c ti p ợ ự ế

Trang 29

Trích các kho n trích theo lả ương theo t  l  quy đ nh tính vào chi phí có liênỷ ệ ị  quan k  c  ph n tr  lể ả ầ ừ ương.

Trang 30

(5). H ch toán trích tr ạ ướ c ti n l ề ươ ng ngh  phép c a công nhân s n xu t: ỉ ủ ả ấ

­ Trích trước ti n lề ương ngh  phép c a công nhân s n xu t, ghi:ỉ ủ ả ấ

Ví d  minh h a: ụ ọ  Công ty trích tr c ti n l ng ngh  phép là 5% trên ti nướ ề ươ ỉ ề  

lương nhân công tr c ti p s n xu t s n ph m   ví d  NV1ự ế ả ấ ả ẩ ở ụ

N  ợ  623:      5.000.000 đ ng (5% x 100.000.000 đ ng)ồ ồ

       Có  335:       5.000.000 đ ngồ  

(6). Các kho n ph i kh u tr  vào l ả ả ấ ừ ươ ng và thu nh p c a công nhân viên ậ ủ  nh  ư

ti n t m  ng, b o hi m y t , b o hi m xã h i, ti n thu b i thề ạ ứ ả ể ế ả ể ộ ề ồ ường theo 

Trang 31

Có TK 334 ­ Ph i tr  công nhân viên:ả ảKhi chi ti n ăn ca cho công nhân viên, ghi:ề

Trang 32

CÂU H I, BÀI T PỎ Ậ

Y  ê  u c u:     Đ nh kho n các nghi p v  kinh tị ả ệ ụ ế

Câu 3.1: Liên quan đ n tình hình l ng và các kho n trích theo l ng c aế ươ ả ươ ủ  Công ty Xây d ng 10, trong tháng 1/20ự 15 có m t s  nghi p v  kinh t  sau:ộ ố ệ ụ ế

NV1.    T ng ti n lổ ề ương ph i tr  cho cán b , công nhân: 360.000.ả ả ộ 000 đ. Trong đó: Lương tr c ti p: 300.000.000 đ, lự ế ương nhân viên qu n lý ả đ i: 30.000.000ộ  

đ, lương nhân viên qu n lý công ty: 20.000.000 đ, lả ư ng nhân công s  d ngơ ử ụ  máy: 10.000.000đ (Gi  đ nh ti n lả ị ề ương ph i tr  ả ả b ng ti n lằ ề ương là căn cứ đóng BHXH)

NV2.    Trích các kho n trích theo lả ương theo qui đ nhị  k  c  ph n kh u tr  ể ả ầ ấ ừ

lương

NV3.    Tr  lả ương cho cán b  công nhân viên: 320.200.000 đ và tr  tr  c p ộ ả ợ ấmất vi c cho ông A: 4.800.000 đ (Phi u chi sệ ế ố 15 ngày 20/1)

NV4.    N p b o hi m xã h i b ng ti n gộ ả ể ộ ằ ề ử  ngân hàng.i

NV5.    Kh u tr  lấ ừ ương thu h i t m ồ ạ ứng c a ông Minh, s  ti n là: 2.000.00ủ ố ề 0 đ (Gi y thanh toán t m  ng kèm ch ng t  liên quan s  30 ngày 22/3).ấ ạ ứ ứ ừ ố

Câu 3.2: 

1 DN xây d ng th c hi n vi c trích trự ự ệ ệ ước ti n l ng ngh  phép cho côngề ươ ỉ  nhân xây d ng và công nhân đi u khi n máy thi công. Trong k  thi công 2ự ề ể ỳ  

h ng m c công trình A và B. Ngoài s  lao đ ng c a DN, DN còn s  d ng laoạ ụ ố ộ ủ ử ụ  

đ ng thuê ngoài đ  th c hi n m t s  ph n vi c c a công trình. Trong thángộ ể ự ệ ộ ố ầ ệ ủ  3/2015 có các ch ng t , tài li u có liên quan đ n k  toán ti n lứ ừ ệ ế ế ề ương và các kho n trích theo lả ương nh  sau: (ĐVT: ngàn đ ng)ư ồ

NV1: Phi u chi s  150 ngày 15/03 chi ti n m t đ  t m  ng ti n công cho laoế ố ề ặ ể ạ ứ ề  

đ ng thuê ngoài: 100.000.ộ

NV2: B ng t ng h p thanh toán tiả ổ ợ ền lương tháng 3/2015  tổng h p tiợ ền 

lương ph i trả ả cho CBCNV của doanh nghi p nh  sau:ệ ư

Trang 33

­ Ủy nhiệm chi s  20 ngày 28/3 n p BHXH cho c  quan qu n lý ố ộ ơ ả

­ Ủy nhi m chi sệ ố 21 ngày 28/3  n p BHYT cho c  quan qu n lý ộ ơ ả

­ Ủy nhi m chi s  22 ngày 28/3ệ ố  n p KPCĐ cho c  quan qu n lýộ ơ ả

­ Ủy nhi m chi s  23 ngày ệ ố 29/03 n p Bộ HTN cho cơ quan quản lý 

(Đã nhận các gi y báo N  c a ngấ ợ ủ ân hàng)

NV7: Phi u chi TM s  170 ngày 31/3  chi l ng cho CNVế ố ươ

NV8: Phi u chi TM s  171 ngày 31/3  thanh toán tiế ố ền công còn l i cho laoạ  

đ ng thuộ ê ngoài

YÊU C U V  ĐÁNH GIÁ K T QU  H C T PẦ Ề Ế Ả Ọ Ậ

­ Hi u th  nào là Ti n l ng và các kho n trích theo l ng: B o hi m yể ế ề ươ ả ươ ả ể  

t , B o hi m xã h i, B o hi m th t nghi p, Kinh phí công đoàn.ế ả ể ộ ả ể ấ ệ

­ Hình th c: ứ

Trang 34

+ H i – đáp: các Tài kho n s  d ng: 334, 335, 338.ỏ ả ử ụ

+ T  lu n: H ch toán các nghi p v ự ậ ạ ệ ụ

Trang 35

lý ngày càng cao và nh t thi t ph i t  ch c t t công tác k  toán TSCĐ trongấ ế ả ổ ứ ố ế  

m i doanh nghi p. T  ch c t t công tác k  toán TSCĐ có ý nghĩa quan tr ngỗ ệ ổ ứ ố ế ọ  trong vi c qu n lý, s  d ng TSCĐ góp ph n phát tri n s n xu t, h  giá thànhệ ả ử ụ ầ ể ả ấ ạ  

s n ph m thu h i nhanh chóng v n đ u t  đ  m  r ng s n xu t, đ i m iả ẩ ồ ố ầ ư ể ở ộ ả ấ ổ ớ  TSCĐ

M c tiêu: 

­ Trình bày được khái ni m và nhi m v  c a k  toán Tài s n c  đ nhệ ệ ụ ủ ế ả ố ị

­ Tính được nguyên giá c a Tài s n c  đ nh.ủ ả ố ị

­ Xác đ nh và tính toán đị ược Kh u hao TSCĐ vào quá trình xây d ng.ấ ự

­ Th c hi n đự ệ ược các nghi p vệ ụ k  toán Tài s n c  đ nh.ế ả ố ị

­ V n d ng ki n th c k  toán ậ ụ ế ứ ế TSCĐ vào công vi c th c t ệ ự ế

­ Trung th c nghiêm túc, tuân th  ch  đ  k  toán doanh nghi p.ự ủ ế ộ ế ệ

­ Chính xác khi th c hi nự ệ  xác đ nh các y u t  c a quá trình s n xu t kinhị ế ố ủ ả ấ  doanh trong doanh nghi p xây d ng.ệ ự

N i dung:

1 Nhi m v  k  toán tài s n c  đ nhệ ụ ế ả ố ị

  ­ Ghi chép, ph n ánh chính xác đ y đ  k p th i s  hi n có và tình hìnhả ầ ủ ị ờ ố ệ  tăng, gi m TSCĐ c a toàn doanh nghi p cũng nh  t ng b  ph n v  s  lả ủ ệ ư ừ ộ ậ ề ố ượng, 

ch t lấ ượng, c  c u, giá tr ; đ ng th i ki m soát ch t ch  vi c b o qu n, b oơ ấ ị ồ ờ ể ặ ẽ ệ ả ả ả  

dưỡng và s  d ng nh m nâng cao hi u su t s  d ng TSCĐ.ử ụ ằ ệ ấ ử ụ

Trang 36

giá

Giá mua trên  Hóa đ n ơ

­ Tính toán chính xác, k p th i s  kh u hao TSCĐ; phân b  đúng đ n chi phíị ờ ố ấ ổ ắ  

kh u hao và các đ i tấ ố ượng s  d ng.ử ụ

­  Ph n ánh, ki m tra ch t ch  các kho n chi phí và tham gia l p d  toán vả ể ặ ẽ ả ậ ự ề chi phí s a ch a và đôn đ c vi c đ a TSCĐ s a ch a vào s  d ng nhanhữ ữ ố ệ ư ử ữ ử ụ  chóng

­   Theo dõi, ghi chép, ki m tra ch t ch  quá trình thanh lý, nhể ặ ẽ ượng bán TSCĐ

(1) Tr ườ ng h p  TSCĐ đ ượ c mua s m:

­ Trường h p mua s m TSCĐ, n u thu  GTGT đ u vào đợ ắ ế ế ầ ược kh u tr , cănấ ừ  

c  các ch ng t  có liên quan đ n vi c mua TSCĐ, k  toán xác đ nh nguyênứ ứ ừ ế ệ ế ị  giá c a TSCĐ, l p h  s  k  toán, l p Biên b n giao nh n TSCĐ, ghi:ủ ậ ồ ơ ế ậ ả ậ

Trang 37

(2) Tr ườ ng h p mua TSCĐ theo ph ợ ươ ng th c tr  ch m, tr  góp ứ ả ậ ả :

­ Khi mua TSCĐ theo phương th c tr  ch m, tr  góp và đ a v  s  d ngứ ả ậ ả ư ề ử ụ  ngay cho SXKD:

N  TK 211, 213 ­ (nguyên giá ­ ghi theo giá mua tr  ti n ngay)ợ ả ề

N  TK 133 ­ Thu  GTGT đợ ế ược kh u tr  (1332) (n u có)ấ ừ ế

N  TK 242 – ợ (S  ti n ph i thanh toán tr  (­) giá mua tr  ti n ngay )ố ề ả ừ ả ề

Có các TK 111, 112, 331

­ Đ nh k , thanh toán ti n cho ngị ỳ ề ười bán, ghi:

         N  TK 331 ­ Ph i tr  cho ngợ ả ả ười bán

Trang 38

Có TK 711 ­ Thu nh p khác (giá bán ch a có thu  GTGT)ậ ư ế

Có TK 3331 ­ Thu  giá tr  gia tăng ph i n p (33311).ế ị ả ộ

Trang 39

­ Các chi phí phát sinh liên quan đ n nhế ượng bán TSCĐ được ph n ánh vàoả  bên N  TK 811 "Chi phí khác".ợ

Ví d  minh h a:  ụ ọ Ngày 15/06 thanh lý 1 máy  i, có nguyên giá 158.400.000đ,ủ  

th i gian s  d ng 12 năm, đã trích kh u hao 152.000.000đ.ờ ử ụ ấ

3.1. K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho n 214 ­ Hao mòn TSCĐế ấ ộ ả ủ ả

Tài kho n này dùng đ  ph n ánh tình hình tăng, gi m giá tr  hao mòn và giáả ể ả ả ị  

tr  hao mòn lu  k  c a các lo i TSCĐ trong quá trình s  d ng do trích kh uị ỹ ế ủ ạ ử ụ ấ  hao TSCĐ và nh ng kho n tăng, gi m hao mòn khác c a TSCĐữ ả ả ủ

Bên N : ợ Giá tr  hao mòn TSCĐ gi m do TSCĐ thanh lý, nhị ả ượng bán, đi uề  

đ ng cho doanh nghi p khác, góp v n đ u t  vào đ n v  khác.ộ ệ ố ầ ư ơ ị

Trang 40

Bên Có: Giá tr  hao mòn TSCĐ tăng do trích kh u hao TSCĐ.ị ấ

S  d  bên Có: ố ư Giá tr  hao mòn lu  k  c a TSCĐ hi n có   doanh nghi p.ị ỹ ế ủ ệ ở ệ

3.2. Phương pháp k  toán m t s  giao d ch kinh t  ch  y uế ộ ố ị ế ủ ế

(1). Đ nh k  tính, trích kh u hao TSCĐ vào chi phí s n xu t, kinh ị ỳ ấ ả ấ   doanh, chi phí khác, ghi:

N  các TK 623, 627, 641, 642, 811ợ

       Có TK 214 ­ Hao mòn TSCĐ (TK c p 2 phù h p).ấ ợ

(2). Tr ườ ng h p gi m TSCĐ, BĐS đ u t ợ ả ầ ư thì đ ng th i v i vi c ghiồ ờ ớ ệ  

gi m nguyên giá TSCĐ ph i ghi gi m giá tr  đã hao mòn c a TSCĐ,ả ả ả ị ủ  

BĐSĐT (xem h ướ ng d n h ch toán các TK 211, 213, 217) ẫ ạ

(3). Đ i v i TSCĐ dùng cho ho t đ ng văn hoá, phúc l i, ố ớ ạ ộ ợ  khi tính hao 

mòn vào th i đi m cu i năm tài chính, ghi:ờ ể ố

Ngày đăng: 01/11/2020, 23:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w