Vectơ bằng với uuur AB là: A.. Hai vectơ đó giá song song hoặc trùng nhau D.. Hai vectơ đó cùng độ dài Câu 4: Theo quy tắc cộng, MN NP uuuur uuur + bằng: A... Hai vectơ bằng nhau nếu đ
Trang 1HỌ VÀ TÊN ………
LỚP: ……… ĐỀ KIỂM TRA 15’ LỚP 10 NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán
ĐỀ 01
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho hình hành ABCD Vectơ bằng với uuur AB
là:
A. uuur BC
B CD uuur
C DC uuur
D CA uuur
Câu 2: Tồn tại số k sao cho a r
= kb r
ta kết luận được rằng:
A a r
và b r
cùng phương với nhau
B a r
và b r
cùng hướng với nhau
C a r
và b r
ngược hướng với nhau
D a r
và b r
bằng nhau
Câu 3: Hai vectơ cùng phương với nhau khi và chỉ khi:
A. Hai vectơ đó có giá song song nhau
B Hai vectơ đó có giá trùng nhau
C Hai vectơ đó giá song song hoặc trùng nhau
D Hai vectơ đó cùng độ dài
Câu 4: Theo quy tắc cộng, MN NP uuuur uuur +
bằng:
A. MN uuuur
B NP uuur
C PM uuuur
D MP uuur
TỰ LUẬN
Bài 1: Chứng minh rằng ngũ giác ABCDE bất kì ta luôn có:
0
AD DC CB BE EA + + + + =
uuur uuur uuur uuur uuur r
Trang 2BÀI LÀM
Đáp án
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
ĐỀ 2 TRẮC NGHIỆM HỌ VÀ TÊN ………
LỚP: ………
ĐỀ KIỂM TRA 15’ LỚP 10 NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Toán Câu 1: Chọn khẳng định đúng?
A Hai vectơ bằng nhau nếu độ dài của chúng bằng nhau
B Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài
C Hai vectơ bằng nhau nếu hai véc tơ cùng hướng
D Hai vectơ bằng nhau nếu hai véc tơ cùng phương
Câu 2: Cho tứ giác ABCD, số vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh
của tứ giác là:
Câu 3: Theo quy tắc cộng, uuur uuur AB BC +
bằng:
A. uuur AC
B uuur AB
C BC uuur
D uuur AD
Câu 4: Hai vectơ có cùng độ dài nhưng ngược hướng được gọi là:
A. Hai vectơ đối nhau B Hai vectơ cùng hướng
C.Hai vectơ cùng phương D Hai vectơ bằng nhau
TỰ LUẬN
Bài 1: Rút gọn: uuur uuur uuur AB AC BC − +
Trang 4BÀI LÀM
Đáp án
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
………
………
………
………
………
………
HỌ VÀ TÊN ………
LỚP: ……… ĐỀ KIỂM TRA 15’ LỚP 10 NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán ĐỀ 03 TRẮC NGHIỆM Câu 1: Theo quy tắc trừ, MN MP uuuur uuur − bằng: A. uuur NP B PN uuur C MN uuuur D MP uuur Câu 2: Cho ngũ giác ABCDE, số vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác là: A 20 B 30 C 25 D.10 Câu 3: Cho hình bình hành MNPQ tính tổng MN MP MQ uuuur uuur uuuur + + bằng: A MP uuur B 0 r C 2MP uuur D 2MQ uuuur Câu 4: Xác định vị trí của 3 điểm A, B, C thoả mãn hệ thức: uuur AB = 2 uuur AC
A. C trùng B B ∆
ABC cân C A trùng B D C là trung điểm của AB
Trang 6Câu 3: Cho hình bình hành MNPQ và điểm O tùy ý Chứng minh rằng
BÀI LÀM
Đáp án
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
HỌ VÀ TÊN ………
LỚP: ……… ĐỀ KIỂM TRA 15’ LỚP 10 NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán
ĐỀ 04
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho lục giác ABCDE, số vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh
của tứ giác là:
Câu 2:Cho hình bình hành ABCD tính tổng uuur uuur uuur AB AC AD + +
bằng:
A uuur AC
B 0 r
C 2uuur AC
D 2uuur AD
Câu 3: Cho hình hành ABCD Vectơ bằng với DC uuur
là:
A. BC uuur
B uuur AB
C CD uuur
D CA uuur
Trang 8TỰ LUẬN
Bài 1: Rút gọn: uuur uuur uuur AB AD BC − +
Câu 2: Cho hình vuông ABCD cạnh 3a Tính:
AB AD+
uuur uuur
Câu 3: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, và F Chứng minh rằng
BÀI LÀM
Đáp án
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………