Nội dung: Những vấn đề cơ bản Động lực làm việc. Các thuyết động viên. Những giải pháp tạo động lực. Vị trí của người lãnh đạo trong việc tạo động lực làm việc. Bài học kinh nghiệm.
Trang 1T O Đ NG L C LÀM VI C Ạ Ộ Ự Ệ
CHO NHÂN VIÊN
T O Đ NG L C Ạ Ộ Ự LÀM VI C CHO NHÂN VIÊN Ệ
Trang 31 - T ng quan v ổ ề
Đ ng l c làm vi c ộ ự ệ
Trang 4Khái ni m: ệ
“Là m t đ ng l c có ý th c hay vô th c, ộ ộ ự ứ ứ
kh i d y và h ơ ậ ướ ng hành đ ng vào vi c ộ ệ
đ t đ ạ ượ c m t m c tiêu mong đ i” ộ ụ ợ
(Theo t đi n ti ng Anh Longman) ừ ể ế
Ho c: “Đ ng l c làm vi c là m t tác đ ng ặ ộ ự ệ ộ ộ
có ý th c hay vô th c kh i d y và h ứ ứ ơ ậ ướ ng hành đ ng vào vi c đ t đ ộ ệ ạ ượ c m c tiêu ụ mong đ i” ợ
Trang 5B n ch t c a đ ng l c ả ấ ủ ộ ự
• Nó d ng có ý th c ho c vô th c và r t ở ạ ứ ặ ứ ấ khó phát hi n ệ
• Nó thôi thúc khi n ng ế ườ i ta hành đ ng và ộ
vì v y có th nh h ậ ể ả ưở ng x u ho c t t ấ ặ ố
• Nó kh i d y và đ nh h ơ ậ ị ướ ng hành đ ng ộ
theo m t cách th c riêng c a h ộ ứ ủ ọ
Vì v y, nhà qu n lý ph i h ậ ả ả ướ ng “M c tiêu ụ mong mu n c a cá nhân” ố ủ phù h p v i ợ ớ
“M c tiêu c a doanh nghi p” ụ ủ ệ
Trang 6Hãy thông qua thái đ c a h ộ ủ ọ
Đó là m t vi c r t quan tr ng c a ộ ệ ấ ọ ủ nhà Qu n tr , vì đây là cách duy nh t ả ị ấ
đ bi t đ ể ế ượ c nhân viên c a b n c n ủ ạ ầ
đ ng viên đ n m c nào ộ ế ứ
Trang 7M i quan h ố ệ
• Thái đ ch u s chi ph i c a t p h p các ộ ị ự ố ủ ậ ợ giá tr , lòng tin, nguyên t c mà h tôn ị ắ ọ
Trang 8• S an toàn trong công vi c b đe do ự ệ ị ạ
• B ph n b i t các phía ị ả ộ ừ
• B xa lánh và m t lòng tin ị ấ
Trang 9Ph n ch n khi ấ ấ
• Đã đ t đ ạ ượ c m t vi c sau khi đã c g ng ộ ệ ố ắ
và hy v ng nhi u ọ ề
• Đ ượ c tán d ươ ng nhi u n i ở ề ơ
• Đ ượ c thăng ch c, tăng l ứ ươ ng.
• Đ ượ c s c m n và công nh n t c p trên ự ả ơ ậ ừ ấ
• Thái đ c a đ ng nghi p n ph c và tin ộ ủ ồ ệ ể ụ
t ưở ng.
• Môi tr ườ ng làm vi c thân thi n ệ ệ
• …
Trang 11Các v n đ nhà ấ ề
qu n lý c n quan tâm ả ầ
• Tính b đ ng và hay l i - Kh i d y s t ị ộ ỷ ạ ơ ậ ự ự tin.
• Hay suy bì, so sánh - Hãy giáo d c và th ụ ể
Trang 12Hãy ng x ứ ử
• L ch s , văn minh và tôn tr ng ị ự ọ
• Nói năng th n tr ng, không h i nhi u v ậ ọ ỏ ề ề quá kh (Tu i tác, th i gian công tác ) ứ ổ ờ
Trang 13Đ c đi m tâm lý ặ ể lao đ ng nam gi i ộ ớ
• Các y u t d n d n s khác bi t ế ố ẫ ế ự ệ :
- Năng l c tri giác m nh ự ạ
- V m t ngôn ng : L p lu n khúc tri t, ý ề ặ ữ ậ ậ ế
t ưở ng m i ớ
- V t duy: Óc t ề ư ưở ng t ượ ng l n, t duy tr u ớ ư ừ
t ượ ng, lô gic.
- V sáng t o: Mang n ng tính kinh nghi m ề ạ ặ ệ
- D ng o m n, ch quan ễ ạ ạ ủ
Trang 15Các v n đ nhà ấ ề
qu n lý c n quan tâm ả ầ
• T o ra nh ng n c thang c th ạ ữ ấ ụ ể
• Ph ươ ng pháp đ ng viên linh ho t ộ ạ
• Luôn luôn đòi h i cao h ỏ ở ọ
• Cho h nh ng c h i th hi n ọ ữ ơ ộ ể ệ
• Luôn có ph ươ ng án y m h ng m ể ộ ầ
• C n minh b ch và cao th ầ ạ ượ ng.
Trang 162 – Các thuy t đ ng viên ế ộ
- Ngh thu t đ ng viên ng ệ ậ ộ ườ i khác xu t ấ
phát t vi c h c cách gây nh h ừ ệ ọ ả ưở ng lên các hành vi cá nhân.
- Tham kh o các thuy t đ ng viên cho vi c ả ế ộ ệ
qu n lý và đi u hành doanh nghi p là h t ả ề ệ ế
s c c n thi t ứ ầ ế
- Tuy nhiên v n d ng linh ho t phù h p v i ậ ụ ạ ợ ớ doanh nghi p c a b n mang l i hi u qu ệ ủ ạ ạ ệ ả
là đi u khó ề
Trang 17Tính tham lam S s hãi ự ợ
Trang 18Thuy t nhu ế
c u c p b c ầ ấ ậ
c a Abraham ủ
Maslow
Trang 19Thuy t E-R-G c a Clayton ế ủ
Alderfer.
(Existence, Relatednees, Growth needs)
Con ng ườ i cùng m t lúc ph i tho ộ ả ả mãn 3 nhu c u c b n, N u m t nhu ầ ơ ả ế ộ
c u nào đó b c n tr và không đ ầ ị ả ở ượ c
tho mãn thì con ng ả ườ ồ i d n n l c sang ỗ ự tho mãn nhu c u khác ả ầ
- Nhu c u t n t i ầ ồ ạ
- Nhu c u quan h ầ ệ
- Nhu c u phát tri n ầ ể
Trang 21Thuy t Y: ế Con ng ườ i thích làm vi c, ệ tuy nhiên v i đi u ki n thích h p ớ ề ệ ợ
Trang 22Thuy t 2 nhân t c a Herzberg ế ố ủ
Các y u t t o ra s tho mãn trong công vi c ế ố ạ ự ả ệ
• S thành đ t ự ạ
• S đánh giá đúng và công nh n c a ự ậ ủ
b n thân và m i ng ả ọ ườ i.
• S thú v , đa d ng, sáng t o và ự ị ạ ạ thách th c c u công vi c đang đ m ứ ả ệ ả
nh n ậ
• V th c a công vi c ị ế ủ ệ
• C h i thăng ti n ơ ộ ế
Trang 23Thuy t kỳ v ng ế ọ
Hi u qu công vi c tăng ch xu t phát ệ ả ệ ỉ ấ
t nh ng n l c c a nhân viên khi h đã ừ ữ ỗ ự ủ ọ
đ ượ c đ ng viên ộ
- Đ ng viên ph thu c vào khen th ộ ụ ộ ưở ng.
- Khen th ưở ng vào hi u qu công vi c ệ ả ệ
- Hi u qu công vi c vào n l c ệ ả ệ ỗ ự
- N l c ph thu c vào đ ng viên ỗ ự ụ ộ ộ
Trang 24Các y u t có ế ố
th d n đ n ể ẫ ế chu trình có
th gián đo n ể ạ
Đ ng viên ộ
3
2 1
Khen th ưở ng
Hi u qu công vi c ệ ả ệ
N l c ỗ ự 4
Trang 25Thuy t đ ng c thúc đ y theo hy v ng ế ộ ơ ẩ ọ
(Victor H Vroom)
S c m nh = M c đam mê x Hy v ng ứ ạ ứ ọ
S c m nh: C ứ ạ ườ ng đ thúc đ y con ng ộ ẩ ườ i.
M c đam mê: C ứ ườ ng đ u ái c a m t ng ộ ư ủ ộ ườ i dành
cho k t qu ế ả
Hy v ng: Xác su t c a m t ho t đ ng riêng l d n t i ọ ấ ủ ộ ạ ộ ẻ ẫ ớ
k t qu ế ả
Trang 30Các bi n ệ pháp
Th c hi n t t ự ệ ố Thuy t 2 nhân t ế ố
C i thi n vi c trao ả ệ ệ
đ i thông tin ổ
Xây d ng văn hóa ự không có trách ph t ạ Xây d ng ự
s h p tác ự ợ
Trang 321/ Gi i pháp ti n l ả ề ươ ng
Hãy s d ng ti n ử ụ ề đúng cách, n u không ế
m i vi c s d dàng đi ọ ệ ẽ ễ sai h ướ ng.
Trang 33L ươ ng
Ngh phép ỉ
Xe h i ơ
B o hi m ả ể Chăm sóc
toán l ươ ng.
Trang 34- Nâng tính sáng t o, trách nhi m ạ ệ
- Không nên ph t vì sai sót ạ
Ch t l ấ ượ ng
công vi c ệ
- Không đòi h i v m t s l ỏ ề ặ ố ượ ng.
- Yêu c u tính chuyên sâu, khác bi t ầ ệ
- Ngoài ti n l ề ươ ng cũng nên đ ng viên ộ
K t qu cu i ế ả ố
cùng
- Căn c vào t ng công đo n trên c s k t qu cu i cùng đ t đ ứ ừ ạ ơ ở ế ả ố ạ ượ c
- Nên có ph n th ầ ưở ng cho tr ưở ng nhóm.
Gi i pháp 2 – Phân tích cách tr l ả ả ươ ng
Trang 35- Tính lu t pháp ? ậ
Trang 362 - Gi i pháp th ả ưở ng
(Ch n đúng ph n th ọ ầ ưở ng
và trao cho đúng ng ườ i).
Ghi nh n: ậ
• Ng ườ i Trung Qu c th ố ườ ng nói:
“C a cho không b ng cách cho” ủ ằ
Ho c: ặ “M t t ng ph m đ ộ ặ ẩ ượ c ng ườ ư i ng ý
có giá tr b ng hàng ký n ị ằ ướ c b t thuy t ọ ế
ph c xuông” ụ
Trang 37Yêu c u ầ
• Ph i đánh giá đúng nhu c u, s ả ầ ự đóng góp c a t ng ng ủ ừ ườ i, trong
Trang 39Khuy n khích tinh th n ế ầ
1/ Khai thác nh h ả ưở ng v s c m nh tâm lý ề ứ ạ 2/ H ướ ng vào y u t tinh th n ế ố ầ
3/ T o ra môi tr ạ ườ ng tâm lý t t ố
4/ Hi u qu cao, lâu dài ệ ả
5/ Chi phí th p ấ
Trang 40Ghi nh ớ
Mark Twain t ng nói: ừ “M t ộ
l i khen có th nuôi s ng tôi ờ ể ố trong m t tháng” ộ
Trang 41Nguyên t c ắ (Ngũ đi m) ể
Đa đi m ể
Trang 43N i dung ộ đào t o ạ Ch t l ấ ượ ng
K thu t ỹ ậ
K năng – ỹ Chuyên môn
Ho t đ ng ạ ộ
t p th ậ ể
Chi n l ế ượ c –
T m nhìn ầ
Trang 44Tham kh o ả các ph ươ ng
- Thông c m v i h ả ớ ọ
Nêu g ươ ng
Dùng quy n l c m m: Năng l c, ề ự ề ự
h tr , Uy tín, Công b ng, ỗ ợ ằ Trung th c, T m nhìn, Thông minh, ự ầ Hài h ướ c, chính ki n,Cá tính… ế
Chia s ẻ
K năng, ỹ Kinh nghi m ệ
H c tr c ti p ọ ự ế
Có bài b n, ả
m i chuyên gia… ờ
Trang 45Đào t o c p qu n tr ạ ấ ả ị
“ Không ch n đ ọ ượ c ng ườ ế ị i k v
x ng đáng, không ph i là th ứ ả ủ lĩnh thành công”
C u TT Boris Yelsin ự
Trang 47Các hình th c đào t o ứ ạ
1/ S luân chuy n công vi c (Job rotation) ự ể ệ
Phi giám sát => Quan sát => Đào t o QL => Tr lý ạ ợ 2/ Kèm c p tr c ti p t i n i làm vi c (Coaching ậ ự ế ạ ơ ệ Approach).
3/ Ph ươ ng pháp đào t o Giám đ c tr (Junio ạ ố ẻ
board).
4/ Nghiên c u tình hu ng (The Case study ứ ố
method).
5/ Trò ch i kinh doanh (Business games) ơ
6/ Ph ươ ng pháp h i ngh (Conference method) ộ ị
Trang 484 - Gi i pháp trao quy n, y thác ả ề ủ
B n hi u th nào là ạ ể ế quy n l c T i sao b n ề ự ạ ạ
l i trao quy n ? ạ ề
Trang 49V n đ rút ra ấ ề
Đ phát huy h t kh ể ế ả năng và trình đ c a ộ ủ
m i ngu n l c trong ọ ồ ự
m t doanh nghi p ộ ệ
Ng ườ i lãnh đ o ph i ạ ả
bi t trao quy n và y ế ề ủ thác công vi c ệ
Trang 50Nhà qu n tr chi u lòng c p d ả ị ề ấ ướ i
Theo McClelland và Burnham:
- H mong mu n đ ọ ố ượ c quý m n, kính tr ng h n ế ọ ơ quy n l c ề ự
- Các quy t đ nh đ a ra thiên v tình c m h n là ế ị ư ề ả ơ
s phù h p công vi c ự ợ ệ
- Các quy đ nh chính sách l thu c vào s hài ị ệ ộ ự
lòng c a nhân viên v i c p trên ủ ớ ấ
Th hi n s y u th và kém hi u qu H khó đ t ể ệ ự ế ế ệ ả ọ ạ
đ ượ c m c tiêu chính Có th d n t i s đ v ụ ể ẫ ớ ự ổ ỡ kinh kh ng ủ
Trang 51Nhà qu n tr dùng quy n l c cá nhân ả ị ề ự
Theo McClelland và Burnham:
• Tìm quy n l c cho chính mình và nh ng ng ề ự ữ ườ i trong t ch c đ hoàn thành nhi m v ổ ứ ể ệ ụ
• Tuy nhiên h làm vi c theo cách dân ch ọ ệ ủ
• T o đ ạ ượ c s m n ph c và trung thành c a ự ế ụ ủ
c p d ấ ướ i.
R t d ng o m n, phóng đ i quy n l c, hình ấ ễ ạ ạ ạ ề ự
thành cát c H n ch vi c v n hành chung ứ ạ ế ệ ậ Hãy h n ch ạ ế
Trang 54U thác ỷ
• U thác là vi c yêu c u ng ỷ ệ ầ ườ i khác th c hi n ự ệ công vi c trong ph m vi, ch c trách c a b n ệ ạ ứ ủ ạ
• Ng ườ ủ i y thác và ng ườ ượ ủ i đ c y thác có m i ố quan h l thu c gi a c p trên và c p d ệ ệ ộ ữ ấ ấ ướ i.
• Ng ườ ủ i y thác không trao toàn b quy n l c ộ ề ự
cho ng ườ ượ ủ i đ c y thác, mà gi l i quy n ch ữ ạ ề ỉ huy, đôn đ c, giám sát h ố ọ
• Ng ườ ượ ủ i đ c y thác có trách nhi m hoàn thành ệ nhi m v và báo cáo v i ng ệ ụ ớ ườ ủ i y thác.
• Có th thu h i l i quy n đó ể ồ ạ ề
Trang 55Phân công (Phân quy n) ề
• Phân công là s phân chia ph n công ự ầ
vi c chung đã đ ệ ượ c xác đ nh ị
• Gi a các thành viên không có quan h l ữ ệ ệ thu c mà ch ch u trách nhi m theo s ộ ỉ ị ệ ự phân công.
• Thành viên th c hi n s phân công ch u ự ệ ự ị trách nhi m chính v công vi c đ ệ ề ệ ượ c
giao.
Trang 56Đ i v i nhân viên ố ớ
• T o đ ạ ượ c nhóm làm vi c năng đ ng và linh ệ ộ
ho t ạ
• Giúp cho m i ng ọ ườ i phát tri n k năng m i, ể ỹ ớ
t o đi u ki n cho h b c l Tăng tính t ng ạ ề ệ ọ ộ ộ ừ
tr i cho h ả ọ
• T o s g n k t và tin t ạ ự ắ ế ưở ng vào công vi c ệ
• Giúp m i ng ọ ườ i cùng chung thông tin và thông
c m v i lãnh đ o ả ớ ạ
• T o s c g ng h n qua ph n th ạ ự ố ắ ơ ầ ưở ng trên.
Trang 57Đ i v i nhà qu n lý ố ớ ả
Đ a ra các quy t đ nh sáng su t h n ư ế ị ố ơ
S d ng hi u qu th i gian quý báu c a ử ụ ệ ả ờ ủ
b n ạ
Qu n lý đ ả ượ c đông thành viên
B n có th ki m tra xem kh năng và ạ ể ể ả
trách nhi m c a cán b d ệ ủ ộ ướ i quy n mình ề
M t cách đ ng viên, khuy n khích h u ộ ộ ế ữ
hi u ệ
Trang 58Đ i v i doanh nghi p ố ớ ệ
Luôn có đ i ngũ k c n ộ ế ậ trong t ươ ng lai
Dòng ch y c a s n ph m ẩ ủ ả ẩ liên t c ụ
Môi tr ườ ng thân thi n, h p ệ ợ tác.
Trang 60Công vi c u thác quá m c có th ệ ỷ ứ ể (U thác cho ng ỷ ườ i khác quá nhi u trách nhi m) ề ệ
- Nguy hi m b i s đ ể ở ự ổ
v mà không hi u ỡ ể nguyên nhân.
- S liên k t không ự ế chính th c có th i c ứ ờ ơ
Trang 62• Công vi c m c đ u tiên trung bình ệ ứ ộ ư
• Công vi c th ệ ườ ng ngày.
• Công vi c h p d n và thu hút ệ ấ ẫ
Trang 63Ch n ng ọ ườ i đ u thác ể ỷ
Tr l i câu h i: ả ờ ỏ
- Thái độ c a ng ủ ườ i đó v i nhi m v , công ớ ệ ụ
vi c đ ệ ượ ủ c y thác.
- Li u ng ệ ườ ượ ủ i đ c y thác có kh năng th c ả ự
hi n đ ệ ượ c nhi m v đó không ? ệ ụ
- Li u ng ệ ườ i đó có đ t tin hay đ ng l c đ ủ ự ộ ự ể
th c hi n nhi m v đó ? ự ệ ệ ụ
- Kh năng x lý công vi c khi tăng thêm kh i ả ử ệ ố
l ượ ng.
Trang 64Thông đ t ạ
• Nhân s tham gia ự
• S h tr trang thi t b , NVL, tài chính, ự ỗ ợ ế ị
Trang 65• Ki m tra đ t xu t m t s n ph m hay m t ể ộ ấ ộ ả ẩ ộ
b ướ c trong quy trình tri n khai ể
• Trao đ i và tham kh o đ i tác ho c khách ổ ả ố ặ hàng.
Trang 665 - Hi u v làm gi u công vi c ể ề ầ ệ
Làm gi u công vi c (Hay làm cho công ầ ệ
vi c có ý nghĩa h n) t c là thi t k l i công ệ ơ ứ ế ế ạ
vi c và n i làm vi c, sao cho nhân viên: ệ ơ ệ
Trang 68Hãy ch n công vi c đ làm gi u ọ ệ ể ầ
• S tho mãn c a nhân viên v công vi c ự ả ủ ề ệ còn th p ấ
• Các y u t duy trì và t o đ ng c làm vi c ế ố ạ ộ ơ ệ đòi h i chi phí cao ỏ
• Ít gây t n kém cho s thay đ i ố ự ổ
• Thi u đ ng l c làm vi c đang nh h ế ộ ự ệ ả ưở ng
x u đ n k t qu c a công vi c ấ ế ế ả ủ ệ
Trang 70Xin c m n s ả ơ ự quan tâm c a Quý v ủ ị