1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chủ đề 16-số học 6-Ôn tập HKI

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 283,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức, kỹ năng, thái đô Kiến thức: Ôn tập hệ thống hoá các kiến thức cơ bản chương I: Các phép tính trên tập số tự nhiên, dấu hiệu chia hết, số nguyên tố, hợp số, cách tìm ƯC, B

Trang 1

Trường THCS Phước Hiệp Năm học : 2019- 2020

Ngày soạn: 8.12.2019

Chủ đề 16: ÔN TẬP HỌC KỲ I

Giới thiệu chung chủ đề: Gồm các nội dung: Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản chương I và các kiến

thức cơ bản của chương II đã học

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 2 tiết

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức, kỹ năng, thái đô

Kiến thức: Ôn tập hệ thống hoá các kiến thức cơ bản chương I: Các phép tính trên tập số tự nhiên, dấu

hiệu chia hết, số nguyên tố, hợp số, cách tìm ƯC, BC, ƯCLN, BCNN Ôn tập qui tắc lấy GTTĐ của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ số nguyên, qui tắc dấu ngoặc, ôn tập các tính chất phép cộng trong Z

Kỹ năng: Có kỹ năng thực hiện đúng các phép tính cơ bản trong tập hợp N, cộng, trừ trong Z Rèn kỹ

năng giải các dạng toán, áp dụng vào giải toán thực tế

Thái đô: GD Hs tính cẩn thận, chính xác khi giải toán, có khả năng hệ thống hoá kiến thức đã học.

2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ, vận dụng, tính toán, giải quyết vấn đề, hợp tác

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 GV: SGK, SBT, giáo án, phấn màu, thước thẳng có vạch, MTCT, bảng phụ, sơ đồ tư duy

2 HS: SGK, thước thẳng, bảng nhóm, MTCT Kiến thức: Ôn các kiến thức đã học theo đề cương

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt đông 1: Tình huống xuất phát/khởi đông

Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt

động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kếtquả hoạt động

-Kiến thức: Hs củng

cố các kiến thức cơ

bản chương I,

chương II đã học

-Kỹ năng: Rèn kỹ

năng giải toán

-Thái đô: Giáo dục

cho HS tính cẩn thận,

tính chính xác, linh

hoạt

-Đưa trên bảng phụ bài tập:

a) Thực hiện phép tính: 16 – {60 : [20 – (27 – 23)2 ]}

b) Tìm số đối của: 3; |– 2|; – 5; –( – 7);

– 9 – (–3)

Gọi 2 HS lên bảng trình bày

-Ta đã thực hiện theo thứ tự thực hiện các phép tính và phép cộng, trừ các số nguyên Chủ đề này ta ôn lại những kiến thức ở hai chương đã học?

a)16 – {60 : [20 – (27 – 23)2 ]}

= 16 – {60 : [20 – 42 ]}

= 16 – {60 : [20 – 16]}

= 16 – {60 : 4} = 16 – 15 = 1 b) Số đối của 3 là – 3; của |– 2| là – 2; của – 5 là 5; của – (– 7) là – 7; của – 9 – (–3) = – 9 +3 = –6 là 6

Hoạt đông 2: Hình thành kiến thức

Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động

học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

-Kiến thức: Ôn tập

hệ thống hoá các

kiến thức cơ bản

chương I: Các phép

tính trên tập số tự

nhiên, dấu hiệu chia

hết, số nguyên tố,

hợp số, cách tìm ƯC,

BC, ƯCLN, BCNN

Ôn tập qui tắc lấy

a) Nôi dung 1: Ôn tập chương I

-GV.Treo bảng sơ đồ tư duy: Nêu cách viết tập hợp? Cho ví dụ? Có bao nhiêu cách?

(Gv nêu thêm một vài ví dụ đặc biệt như tập hợp có một phần tử 0 là  0 , tập rỗng:

�)

1)Tóm tắt lí thuyết:

1/Các phép tính trên N

a/ Tập hợp

-Để viết một tập hợp thường dùng chữ cái in hoa hoặc dấu {}, ví dụ: A=a b c, ,  , có hai cách:

+Liệt kê các phần tử của t/ hợp

+Chỉ ra tính chất đặc trưng

Trang 2

GTTĐ của một số

nguyên, qui tắc cộng,

trừ số nguyên, qui tắc

dấu ngoặc, ôn tập các

tính chất phép cộng

trong Z

- Kỹ năng: Có kỹ

năng thực hiện đúng

các phép tính cơ bản

trong tập hợp N,

cộng, trừ trong Z

Rèn kỹ năng giải các

dạng toán, áp dụng

vào giải toán thực tế

-Thái đô: GD Hs

tính cẩn thận, chính

xác khi giải toán, có

khả năng hệ thống

hoá kiến thức đã học

-Giao của hai tập hợp là gì?

-Khi nào A được gọi là tập hợp con của tập B?

-Hãy viết tập A các chữ số của số 2008?

-GV gọi 1 HS lên bảng liệt kê B =

{x N / x 8Σ }

-Cho biết quan hệ ��; của hai tập hợp trên?

-Một tập hợp có bao nhiêu phần tử?

-Quan hệ N, N*, Z ? -Nêu thứ tự trong N, Z? So sánh hai số nguyên?

-Số liền trước, số liền sau của số – 400 là

gì?

-Viết số La Mã 14, 29?

-Nêu cách tìm số hạng chưa biết của một tổng? Tìm số trừ, số bị trừ? Tìm thừa số chưa biết của một tích?

-Nhắc lại công thức: am an ; am : an ; a0 =?

a1= ? Điều kiện?

-Nhắc lại tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng(trừ), chia hết một tổng?

-Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9?

-Số nguyên tố là gì, hợp số là gì?

-Số 0 có phải số nguyên tố, có phải là hợp số?

-Nêu cách tìm ƯC(BC) thông qua ƯCLN;

BCNN ? -Nêu các chú ý nhận xét về cách tìm

các phần tử của tập hợp đó -Là tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó -Mọi phần tử của A đều thuộc B

A = {2;0;8}

B = {0;1;2;3;4;5;6;7;8}

- A�B; AI B={2;0;8} -Có 1 phần tử, nhiều phần tử,

vô số phần tử, hoặc không có phần tử nào

-N*�N�Z

-Trên trục số a < b khi a nằm bên trái của b, …

-Số liền trước: – 401, số liền sau: – 399

14 =XIV; 29 = XXIX -Từng HS nêu

b/ Các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa

am an = am+n , m, n�N

am : an = am-n , a� 0;m n

a0 = 1 ; a1 = a c/ Tính chất:

- Phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b � c ) = a.b

�a.c

- Chia hết một tổng:

aMm, bMm � a � bMm;

2/Dấu hiệu chia hết 2, 3, 5, 9 -Nêu từng dấu hiệu

3/Số nguyên tố, hợp số, cách tìm ƯC, BC

-Số 0 không phải số nguyên

tố, không là hợp số

-Cách tìm ƯC, BC, thông qua tìm ƯCLN, BCNN: Tìm ƯCLN (BCNN) rồi tìm Ư (hay B) của ƯCLN (BCNN) của các số đó

4/Chú ý:

a, b nguyên tố cùng nhau �

Trang 3

Trường THCS Phước Hiệp Năm học : 2019- 2020

= a.b

aMb, aMc �BCNN(a, b, c ) = a

aMb, bMc �ƯCLN(a, b, c) = c ƯCLN(a, 1) =1;

ƯCLN(a, b, 1) = 1;

BCNN(a,1)= a;

BCNN(a, b, 1) = BCNN(a, b)

kaMb, a lớn nhất, aMb � BCNN(a, b) = ka

ƯCLN(a, b).BCNN(a, b)= ab

aM x, bMx � x�ƯC(a, b)

xM a, xM b�x�BC(a, b)

b) Nôi dung 2: Ôn tập chương II.

-GTTĐ của một số nguyên a là gì?

-Nêu qui tắc tìm GTTĐ của số 0, số nguyên dương, số nguyên âm?

-Gọi 1 HS lên bảng tính: | –5| ; |–17| ; | 0 |; | 9|

-Nêu qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu?

-GV gọi 3 HS lên bảng tính: (–15) +(–20);

(+19) + (+31); | –25| +|3|

-Nêu qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu?

-GV 2 HS lên bảng tính, cả lớp làm vào vở nháp:

(–30)+(+10); (–15) +(+40);

(–62) +| 50|; (–24) +(+24) -GV kiểm tra vở nháp của HS và sửa sai

-Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta làm thế nào? Nêu công thức?

-GV ghi đề bài gọi 2 HS lên bảng tính:

15 – (–20) = ? –28 –(+12) = ? -Phát biểu qui tắc bỏ dấu ngoặc? Qui tắc chuyển vế?

-GV ghi đề bài gọi 1 HS lên bảng tính: (–

90) – ( –a – 90) + (7– a) -GV ghi đề bài gọi 2 HS lên bảng thực

1 Ôn tập về số nguyên

a)Giá trị tuyệt đối của một số

nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục

số Ký hiệu:|a|

akhia 0

akhia 0

| –5| = 5; |–17| = 17;

| 0 | = 0 ;| 9| = 9

2 Phép cộng, trừ trong Z

*Cộng hai số nguyên cùng dấu (SGK)

(–15) + (–20) = –35; (+19) + (+31) = 50; |–25| +|3| = 28 *Cộng hai số nguyên khác dấu (SGK)

(–30)+ (+10) = –20; (–15) + (+40) = 25

(–62) +| 50| = –12;( –24)+24 = 0

-Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta cộng a với số đối của b: a – b = a + (–b); a – (– b) = a + b

15 – (–20) = 15 + 20 = 35 –28 –(+12) = –40

-Phát biểu các qui tắc

= –90 + a + 90 + 7 – a = 7

Trang 4

hiện, cả lớp làm vào vở nháp: Tìm x�Z biết:

a) x – (–5) = 2

b) x –(–5) = –10 -Phép cộng trong Z có những tính chất gì?

Nêu dạng tổng quát?

-So với phép cộng trong N thì trong Z có thêm tính chất gì?

-Các tính chất của phép cộng có ứng dụng thực tế gì?

-Hai HS lên bảng : a)x = 2–5 =–3 ; b)x =–10+5 =–5

3.Tính chất phép cộng trong Z

- Giao hoán

a + b = b + a -Kết hợp

(a + b ) + c = a + (b + c) -Cộng với số 0

a + 0 = a -Cộng với số đối

a + (–a) = 0 -Thêm tính chất cộng với số đối

-Để tính nhanh giá trị biểu thức trong tổng đại số

Hoạt đông 3: Luyện tập

Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt

động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

-Kiến thức: Củng cố

các kiến thức cơ bản

chương I: Các phép

tính trên tập số tự

nhiên, dấu hiệu chia

hết, số nguyên tố,

hợp số, cách tìm ƯC,

BC, ƯCLN, BCNN

Củng cố qui tắc tìm

GTTĐ của một số

nguyên, qui tắc cộng,

trừ số nguyên, qui tắc

dấu ngoặc, ôn tập các

tính chất phép cộng

trong Z

-Kỹ năng: Rèn

luyện kỹ năng thực

hiện đúng các phép

tính cơ bản trong tập

hợp N, cộng, trừ

trong Z Rèn kỹ năng

giải các dạng toán, áp

dụng vào giải toán

thực tế, rèn kỹ năng

a) Nôi dung 1: Ôn tập chương I

-GV treo bảng phụ: Bài 1:

a)Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 5; – 15; 8; 3; – 1; 0

b)Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: – 97; 10; 0; 4; – 9

-Thực hiện nội dung bài 2 ở bảng phụ: Tính

a/ 28.76 + 24.28 – 23.22

b/14: {7 200��� - (8 :16 195 2 + )���}

-Gợi ý: Hãy nêu thứ tự và thực hiện các phép tính trên?

-Cho HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính Hai HS lên bảng cùng thực hiện, cả lớp làm vào giấy nháp

Lớp nhận xét

-GV ghi đề bài 3 gọi 2 HS lên bảng trình bày, cả lớp làm vào giấy nháp

Tìm x biết:

a/ 24 – 3( x +1) = 9 b/ (3x – 6).3 = 34

-Cho HS đọc đề bài 4 (bảng phụ):

Hãy tìm BCNN và ƯCLN của 2 số

-Đứng tại chỗ, trả lời:

a) –15 ; – 1; 0; 3; 5; 8 b) 10; 4; 0; – 9; – 97

Bài 2: a/28.76 +24.28 – 23.22

= 28.( 76 + 24) – 32

= 28.100 –32 = 2768 b/14:{7 200��� - (8 :16 195 2 + )���}

=14:{7 200 �� - (64:16 195+ )��}

=14:{7 200 199[ - ]}

= 14: 7.1{ }= 2

Bài 3: a/ 3(x + 1) = 24 – 9

x +1 = 15 : 3

x = 5–1 = 4 b/ 3x – 6 = 34 : 3

3x = 33 + 6

x = 33 : 3 =11

Trang 5

Trường THCS Phước Hiệp Năm học : 2019- 2020

sử dụng MTCT

- Thái đô: Rèn luyện

tư duy lôgic, tính cẩn

thận, tính chính xác

khi giải toán

90; 252

a) BCNN gấp ƯCLN bao nhiêu lần?

b) Tìm ƯC của chúng?

-Muốn biết BCNN gấp ƯCLN bao nhiêu lần ta phải làm gì?

-Gọi 1 HS phân tích 90; 252 ra thừa

số nguyên tố rồi tìm BCNN, ƯCLN

-GV cho HS hoạt động nhóm tìm

ƯC ở câu b) trong thời gian 3’

-Đại diện nhóm nhân xét -Nêu các dạng toán đã giải? Chốt hai dạng toán có lời giải Chú ý sai lầm của Hs

-GV hướng dẫn bài tập về nhà Bài 5:

Thực hiện phép tính:

a) 34:3+23.22; b) 23..17– 14.23; c)

75 – (3.52– 4.23) theo thứ tự

Bài 6: Điền chữ số vào dấu * để:

a) 1*5* chia hết cho cả 5 và 9

b) *46* chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9

Chú ý chữ số hàng đơn vị xét trước

b) Nôi dung 2: Ôn tập chương II

-GV ghi đề bài 1 lên bảng: Cho biết thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức?(bảng phụ)

-GV gọi 4 HS lên bảng thực hiện

- GV cho HS nhận xét và sửa sai

-GV ghi tiếp bài 2: Tìm số nguyên x thoả mãn –4 < x < 5, tìm tổng các số nguyên vừa tìm được?

- Ta đã làm các bước nào? (liệt kê các phần tử rồi tính tổng)

-Cho HS đọc đề bài 3 bảng phụ và

từng HS đứng tại chỗ nêu kết quả, nhận xét

-GV gọi HS đọc đề bài 4(bảng phụ):

Một số sách nếu xếp thành từng bó

10 quyển, 12 quyển, hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100

-Tìm BCNN; ƯCLN của hai số đã cho

Bài 4: a/90 = 2.32.5; 252 = 22.32.7 BCNN(90; 252)= 1260

ƯCLN(90; 252) = 18

� BCNN gấp 70 lần ƯCLN b/Ư(18)= {1;2;3;6;9;18}

= ƯC(90; 252) Dạng 1: xMa, xMb�x�BC(a,b) Dạng 2: aMx, bMx �x�ƯC(a,b)

-Không ngoặc: Luỹ thừa� phép nhân, chia�phép cộng, trừ

Có ngoặc: ( ) � [ ] � 

Bài 1: Thực hiện phép tính a/(52 +12 )–9.3 = 37–27=10 b/80 – (4.52– 3 23)= 4 c/[(–18) + (–7)] –15 = – 40 d/(–219) –(–229) +12.5= 70 -1 HS lên bảng làm bài 2:

x = –3; –2 ; –1; 0; 1; 2; 3 ; 4 Tổng: (–3) + (–2) + … + 3 + 4

= [(–3)) + 3] + [(–2) + 2] + [(–1) + 1 ] + 0 = 4

Bài 3: Tìm a  Z, biết:

| a | = 3  a =  3

| a –2| = 0  a–2 = 0 a = 2

| a | = –1 không có số nào

| a | = | –2 | = 2 a =  2 -Đọc đề bài 4(167/63sgk) -a BC (10; 12; 15) và 100  a  150

Trang 6

đến 150.

-Nếu ta gọi số sách là a thì a phải có những điều kiện gì?

-GV kiểm tra bảng nhóm nhận xét và hoàn chỉnh bài giải

-Gọi HS đọc đề bài 148/57 SGK hướng dẫn HS: Có 48 nam và 72 nữ

chia đều vào các tổ nhiều nhất chính là tìm ƯCLN, sau đó ta tìm số nam và số nữ bằng cách chia 48 nam, 72 nữ cho ƯCLN

-Khi giải toán có lời văn cần phải biết điều gì?

Bài 4: (167/63) Gọi số sách là a ta có: a  BC(10; 12; 15) và 100  a  150

BCNN(10; 12; 15) = 60 BC(10; 12; 15) = B(60) =

0;60;120;180;   a = 120

Số sách cần tìm là 120 quyển

1) Môt số phải tìm chia hết cho các số thì số phải tìm là BC của các số; nếu là nhỏ nhất thì số đó là BCNN của các số.

2) Các số đã cho chia đều cho tổ, nhóm thì số tổ, nhóm phải tìm là

ƯC của các số đó; nếu số tổ, nhóm phải tìm là nhiều nhất (lớn nhất) thì số phải tìm là ƯCLN của các số

đã cho

Hoạt đông 4: Vận dụng, tìm tòi mở rông

Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt

động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quảhoạt động

-Kiến thức: Nâng

cao cho HS kiến thức

đã học

-Kỹ năng: Rèn luyện

kỹ năng giải toán, kỹ

năng tính nhanh, tính

nhẩm, sử dụng

MTCT

-Thái đô: GD HS

yêu thích môn toán,

GD ý thức chịu khó,

cẩn thận

- GV đưa bài tập trên bảng phụ:

Dạng 1: Bài toán có dấu giá trị tuyệt đối

1/ Tìm x  Z, biết:

a) |x – 5| = 0 b) |x + 10| = 15 Dạng 2: Bài toán về chia hết

2/ Tìm số nguyên n, sao cho: (– 3) (n – 1)

1/ a) |x – 5| = 0  x – 5 = 0  x = 5 b)|x + 10| = 15  x + 10 =15x = 5 và x + 10 = – 15  x = – 25

2/(– 3)(n – 1) suy ra (– 3)(n – 1) hay (n – 1) là ước của (– 3) Do đó:

Nếu n – 1 = – 1 thì n = 0;

Nếu n – 1 = 1 thì n = 2;

Nếu n – 1 = – 3 thì n = – 2;

Nếu n – 1 = 3 thì n = 4

Vậy n �{ – 2; 0; 2; 4 }

IV CÂU HỎI/BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

1.Mức độ nhận biết: Chọn câu Đ, S trong các câu sau:

a) – (a – b + c) = – a + b – c(Đ)

b) – (a + b – c) = – a – b + c (Đ)

c) – (–a + b – c ) = a – b + c(Đ)

d) 10.(x + 2) = 10.x + 2 (S)

e) aM2, bM4� a + b M 2 (Đ)

g) 10Mx, 15Mx �x�BC(10, 15) (S)

h) xM 3, xM 5, xM 7�x�BC(3, 5, 7) (Đ)

2.Mức độ thông hiểu:

Tính: a/ (–20) – (–5) (Đáp: = – 15)

Trang 7

Trường THCS Phước Hiệp Năm học : 2019- 2020

b/ (– 14) – (–8 + 4) (Đáp: = – 10)

c/ (–8 + 4) – (+ 4) (Đáp: = –8)

d/ – 10 – (– 10 – 17) (Đáp: = 17)

e/ |–20| – (|–10| – 15) (Đáp: = 25)

h/ (|–12| – |–10|) – (– 8) (Đáp: = 10)

k) 2 + (– 282) (Đáp: = – 280)

l) |– 10 | – |– 4| (Đáp: = 6)

3 Mức độ vận dụng:

1/ Tính giá trị biểu thức:

a) (105 – 632) – (105 – 232 )(Đáp: = –400)

b) – 20 – (– 10 – 37) (Đáp: = 27)

c) 20 : { 18 – [44 – ( 14 – 8)2]} (Đáp: = 2)

2/ Tìm x biết: 100 – 5.(x – 23) = 20 (Đáp: x = 24)

4.Mức độ vận dụng cao: Tìm nZ, biết: (– 7) (n – 1) (Đáp: (n – 1) là ước của (– 7) Do đó:

Nếu n – 1 = – 1 thì n = 0;

Nếu n – 1 = 1 thì n = 2;

Nếu n – 1 = – 7 thì n = – 6;

Nếu n – 1 = 7 thì n = 8;

Vậy n �{ – 6; 0; 2; 8 })

V PHỤ LỤC

Ngày đăng: 01/11/2020, 10:16

w