Kiến thức, kỹ năng, thái độ Kiến thức: Ôn tập các kiến thức cơ bản về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối, các phép tính trong Z, qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, bội và ướ
Trang 1Ngày soạn: 10.01.2020
Chủ đề 19: ÔN TẬP CHƯƠNG II
Giới thiệu chung chủ đề: Gồm nội dung: 1) Ôn tập lý thuyết; 2) Luyện tập.
Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 1 tiết
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ
Kiến thức: Ôn tập các kiến thức cơ bản về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối, các phép tính
trong Z, qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, bội và ước của một số nguyên
Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên trục số, tìm số đối, tìm giá
trị tuyệt đối, thực hiện phép tính, tính giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội và ước của một số nguyên
Thái độ: GD tính cẩn thận chính xác, vận dụng vào thực tế.
2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ, vận dụng, tính toán, giải quyết vấn đề, hợp tác
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 GV: SGK, SBT, giáo án, phấn màu, thước thẳng có vạch, MTCT, bảng phụ, sơ đồ tư duy
2 HS: SGK, thước thẳng, bảng nhóm, MTCT Kiến thức: Ôn các kiến thức chương II về số nguyên
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/khởi động
Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt
động học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động
-Kiến thức: củng cố
các kiến thức về tìm Ư,
tìm B của một số tự
nhiên; khái niệm chia
hết
-Kỹ năng: Rèn kỹ năng
giải toán
-Thái độ: Giáo dục tính
cẩn thận, tính chính
xác, linh hoạt
-Đưa trên bảng phụ bài tập:
1/ Tìm Ư (4); B (–4)?
2/ Cho a = 3 q thì a là gì của 3 và q?
Gọi 2 HS lên bảng trình bày, nhận xét
-Ta đã củng cố các kiến thức về tìm Ư, tìm B của một số tự nhiên; khái niệm chia hết; các kiến thức đã học trong chương II như thế nào, chủ đề này ta sẽ
hệ thống kiến thức về nó
1/B(–4) = {0; 4; 8; ± ± }; Ư(4) = {± ± ±1; 2; 4} 2/ a là bội của 3 và q, hay a chia hết cho 3 và q
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt
động học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động
-Kiến thức: Giúp học
sinh hệ thống các kiến
thức cơ bản trong
chương II Số nguyên
- Kỹ năng: Rèn kỹ
năng giải các dạng toán
trắc nghiệm và rèn kỹ
năng sử dụng MTCT
-Thái độ: GD Hs tính
cẩn thận, chính xác khi
Nội dung: Ôn tập lý thuyết
-GV treo sđtd cho Hs trả lời câu hỏi 1 phần ôn tập chương sgk?
-Tập Z gồm những số nào?
-Hãy trả lời câu 2?
-Tiếp tục trả lời câu hỏi 3?
1)Ôn tập lý thuyết
Từng HS nêu kết quả tóm tắt 1)Z=…;–2; –1; 0; 1; 2; …
Z = Số nguyên âm + số 0 + số nguyên dương
.2) Số đối của a là –a
3a) GTTĐ là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục
số
Trang 2-Tìm a biết:a=- 2? -Trên trục số nằm ngang a > b khi nào?
-Trên trục số nằm ngang khi nào a là
số liền trước của b?
-Tương tự b là liền sau của a khi nào?
-Nhắc lại qui tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu?
-Nêu qui tắc phép trừ, phép nhân, chia,
bỏ dấu ngoặc, chuyển vế?
b)
akhia 0
akhia 0
ïï ïï
-Không có giá trị a nào vì
-a nằm bên trái của b
-Khi a nằm bên trái của b và kém b một đơn vị
-Khi b nằm bên phải của a và hơn a một đơn vị
4) a, b cùng dấu{ Cộng 2 GTTĐ Đặt dấu chung trước kết quả
a, b khác dấu{Trừ 2 GTTĐ(lớn – bé) Đặt dấu GTTĐ lớn trước kết quả
5) a – b = a + (–b) ;
a – (– b) = a +b 6) a.b = 0 => a = 0 hoặc b = 0; a.0 = 0
7)Nhân (chia) 2 số cùng dấu
dấu “+” Nhân (chia) hai số khác dấu dấu“–”
8/+(a+b)= a+b;
–(a–b) = –a + b;
–a–b = – (a+b) 9/ x + a = b x = b – a
b – y = a y = b – a
Hoạt động 3: Luyện tập
Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt
động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giákết quả hoạt động
-Kiến thức: Củng cố
các kiến thức về bội và
ước của một số nguyên,
củng cố tính chất chia
hết cho một tổng, khái
niệm chia hết số
nguyên
-Kỹ năng: Có kỹ năng
thực hiện đúng so sánh
các số nguyên, biểu
diễn các số trên trục số,
tìm số đối, tìm giá trị
-Biễu diễn các số sau trên trục số: 3; 0;
–3; –2; –1? GV gọi 1 HS lên bảng biễu diễn
-Tìm số liền trước và số liền sau của số 0; số (–2) ?
a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ
tự tăng dần: 5; –15; 8; –3; –1; 0 ? b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ
tự giảm dần: –97; 10; 0; –4; –9; 100
?-2) Luyện tập
1/ Biễu diễn các số sau trên trục số: 3; 0; –3; –2; –1?
Số 0 có số liền trước là (–1),
số liền sau là (+1)
Số (–2) có số liền trước là (– 3), có số liền sau là (–1)
2/ a) Tăng dần: –15; –3; –1; 0; 5; 8
b) Giảm dần: 100; 10; 0; –4;
-2 -1 -3
Trang 3tuyệt đối, thực hiện
phép tính, tính giá trị
biểu thức, tìm x, tìm bội
và ước của một số
nguyên
- Thái độ: Rèn luyện
tư duy lôgic, tính cẩn
thận, tính chính xác khi
giải toán
Trong các số trên số nào là số nguyên
âm, số nguyên dương, tìm số đối của chúng?
-Cho hs đọc đề bài 109 trên bảng phụ, trả lời?
-GV gọi 2 HS làm bài 4 Tính:
a) 3.( –4)2 + 2 (–3) b) (–4 – 5 ) (–3) -Cho HS nêu kết quả bài 115(bảng phụ), chú ý câu e
-GV gọi 1 HS đọc đề bài 114 Nêu phương pháp giải bài tập trên?
-GV ghi đề bài tập và gọi HS đọc đề bài 118 Hãy nêu cách giải bài tập trên?
-GV cho Hs hoạt động nhóm trong 3’
Đại diện nhóm nhận xét, sửa sai
–9; –97
-Từng HS trả lời
3/Bài 109: –624 (Ta let) <–
570 (Py-ta-go)< –287 (Ac-si-mét) < 1441 (Lương Thế Vinh) <1596 (Đề-Các) < 1777(Gau- xơ)<1850(Cô-va-lép-xkai-a)
4/ a) 3.(–4)2 + 2 (–3)= 42 b) (– 4 – 5 ) (–3)= 27 5/ Bài 115: Tìm aÎ Z:
a)a 5= Þ a=±5
b)a 0= Þ a 0=
c)a =- Þa không có a d)a = - 5 5= Þ a=±5
e)
- Liệt kê Tính tổng các số nguyên x vừa tìm được, 2 HS lên bảng giải
6/Bài 114: a) –8 < x < 8
x = –7; –6;…;–1; 0; 1; 6; 7
S = 0 b) –6 < x < 4
x = –5; –4;…; –1; 0; 1; 2; 3
S = (–5)+(–4)+[(–3)+3] + [ (–2)+2] + [(–1)+1] + 0= –9 -Thực hiện chuyển vế -Tìm thừa số chưa biết trong phép nhân
7/Bài 118: a)2x –35 = 15 2x = 15 + 35 x = 25 b)3x +17 = 2 3x = –15
x = –5
Hoạt động 4: Vận dụng, tìm tòi mở rộng
Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt
động học tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động
-Kiến thức: Nâng cao
cho HS kiến thức đã
học
- GV đưa bài tập trên bảng phụ:
Tìm số nguyên n, sao cho:
a) 5 ⋮ (2n – 1)
a) 5 ⋮ (2n – 1) suy ra 5 ⋮ (2n – 1) hay (2n – 1) là ước của 5 Do đó:
Trang 4kỹ năng giải toán, kỹ
năng tính nhanh, tính
nhẩm, sử dụng MTCT
-Thái độ: GD HS yêu
thích môn toán, GD ý
thức chịu khó, cẩn thận
Nếu 2n – 1 = – 5 thì n = – 2; Nếu 2n – 1 = 5 thì n = 3
Vậy n { – 2; 0; 1; 3 } b) 12n + 7 ⋮ n suy ra 7 ⋮ n hay
n là ước của 7
Vậy n { – 1; –7; 1; 7 }
IV Câu hỏi/bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực
1.Mức độ nhận biết: Chọn câu Đ, S trong các câu sau, sửa lại cho đúng:
1/ a = – (–a) (Đ)
2/ a=- - a(S) sửa a = - a
3/ x = Þ6 x 6= (S) sửa x =±6
4/ x =- Þ5 x=- 5 (S) sửa không có giá trị x
5/ Với aÎ ZÞ - <a 0(S) sửa –a có thể >0,=0,<0
6/ |2x + 4| = 0 2x + 4 = 0 (Đ)
7/ Giá trị của biểu thức (x–1).(x–2) khi x = –1 là 6(Đ)
8/ Giá trị của a để a2 = 16 là 4 (S) sửa: a = – 4, a = 4
2.Mức độ thông hiểu: Tính: a/ (–20) (–5) (Đáp: = 100)
b/ (– 16) : (–8 + 4) (Đáp: = 4)
c/ (–10 + 4) : (+ 2) (Đáp: = –3)
d/ – 5 (– 10 + 17) (Đáp: = –35)
e/ |–20| (|–10| – 15) (Đáp: = – 100)
h/ (|–39| – |–15|) : (– 8) (Đáp: = –3)
3 Mức độ vận dụng:1/ Tính giá trị biểu thức:
a) (532 – 632) + (230 – 232 ) (Đáp: = – 102)
b) –30 : { 77 – [2 (14 – 8)2]} (Đáp: = –6)
c) (x – 1) (x + 3) khi x = – 1 (Đáp: = – 4)
d) m.n3 khi m = 3; n = – 1 (Đáp: = – 3)
2/ Tìm x biết: 3 x + 35 = 2 (Đáp x = – 11)
4.Mức độ vận dụng cao: Tìm n ¿ Z, biết: (– 11) là bội của 3n – 1 (Đáp: 3n – 1 là ước của (– 11) Do đó:Nếu 3n – 1 = – 1 thì n = 0;
Nếu 3n – 1 = 1 thì n không có giá trị nguyên nào;
Nếu 3n – 1 = – 11 thì n không có giá trị nguyên nào;
Nếu 3n – 1 = 11 thì n = 4;Vậy n { 0; 4 })
V PHỤ LỤC: