1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 1. T uan 1- 15

44 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1. Tuần 1-15
Người hướng dẫn Trần Thị
Trường học Trường THCS Phan Bội Châu Hiền
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 385,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ - Cả lớp lấy sách giáo khoa và bộ hành để cô kiểm HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ  Mỗi em lấy sách giáokhoa gồm 3 quyển và bộthực hành - Tiếng Việt tập 1 - Bài tập Tiếng Việt - Tập vi

Trang 1

Tiết 1 : Ổn Định Tổ Chức.

I/ MỤC TIÊU:

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Một số tranh vẽ minh họa

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa

Bộ Thực Hành Tiếng Việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1

Hát

2/ Kiểm tra bài cũ

- Cả lớp lấy sách giáo khoa

và bộ hành để cô kiểm

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

 Mỗi em lấy sách giáokhoa gồm 3 quyển và bộthực hành

- Tiếng Việt tập 1

- Bài tập Tiếng Việt

- Tập viết, vở in

Trang 2

HOẠT ĐỘNG 1

Giới thiệu sách

Nhận xét sách, cấu trúc

của sách, kí hiệu hướng dẫn

của sách

Đưa mẫu 3 quyển sách và

giới thiệu

Là sách bài học gồm có

kênh hình và kênh chữ giúp

các em học tập tốt môn Tiếng

Việt là môn học dạy tiếng mẹ

đẻ, ngôn ngữ Việt Nam …

 Minh họa một số tranh vẽ đẹp,

màu sắc

 Hướng dẫm học sinh xem cấu

trúc của sách

- Gồm 2 phần, phần dạy âm,

phần dạy vần

 Hướng dẫn học sinh làm quen

với các ký hiệu trong sách

Giúp học sinh ôn luyện và

thực hành các kiến thức đã

học ở sách bài học

Giúp các em rèn luyện

chữ viết

HOẠT ĐỘNG 2

Rèn Nếp Học Tập

Biết thực hiện các thao tác học

tập có nề nếp

 Hướng dẫn:

- Cách mở sách, cầm sách,

chỉ que, để sách

- Thao tác sử dụng bảng,

viết bảng, xóa bảng, cất

- Nhận biết và họcthuộc tên gọi các kýhiệu

 Thực hiện các thao táchọc tập

- Mở sách

- Gấp sách

- Chỉ que

- Cất sách

- Viết, xoá bảng

- Tư thế ngồi học

- Im lặng khi nghe giảng;tích cực phát biểu khinghe hỏi …

Cá nhân, Tổ nhóm thực hiện các thao tác rèn nề nếp:

- Lấy đúng tên sách

Trang 3

Trò Chơi Oân Luyện

Thi đua theo nhóm, theo tổ

hiện nhanh các thao tác nề nếp

theo yêu cầu

_

HỌC VẦN

Tiết 2 : Ổn Định Tổ Chức.

I/ MỤC TIÊU:

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Một số tranh vẽ minh họa

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa

Bộ Thực Hành Tiếng Việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

_ HOẠT ĐỘNG 1 (20’)

Giới Thiệu Bộ Thực Hành

Tiếng Việt

Nhận biết tác dụng của

bộ thực hành Biết cách sử

dụng các vật dụng Ham thích

hoạt động

 Kiểm tra bộ thực hành

 Hướng dẫn học sinh phân

loại đồ dùng của môn

Tiếng Việt và Toán

- 2 loại

Bảng chữ cáiBảng cái

Trang 4

- Có mấy loại đồ dùng

môn Tiếng Việt

 Giới thiệu và hướng dẫn

cách sử dụng, tác dụng

của bảng chữ cái

- Bảng chữ có mấy màu

sắc?

- Tác dụng của bảng chữ

để ráp âm, vần tạo

tiếng

 Giới thiệu và hướng dẫn

cách sử dụng bảng cái

- Bảng cái giúp các em

gắn được âm, vần chữ tạo

tiếng

4/ CỦNG CỐ (5’)

Trò Chơi

 Thi đua chọn đúng các mẫu

đồ dùng và sách giáo

khoa

- Có mấy quyển sách dạy

môn Tiếng Việt?

- Bộ thực hành có mấy

loại?

- Nêu cách cầm sách, đọc

sách

- Khi cô giáo giảng các em

ngồi tư thế nào?

- Khi cô hỏi các em làm sao

5/ DẶN DÒ (5’)

- Chăm xem sách, giới

thiệu sách với bạn

- Bảo quản sách và bộ

thực hành

- Chuẩn bị bút và vở tập

in, thứ ba học bài các

nét cơ bản

_

TOÁN

Trang 5

Tiết 1 : TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN.

I / Muc Tiêu:

II / Kiến thức:

 Nhận biết những việc thường làm trong các tiết học Toán 1

 Bước đầu biết yêu cầu cần đạy trong học Toán 1

III / Kỹ năng:

 Nắm được cách trình bày của một bài

 Nắm được các tên gọi của đồ vật học Toán

IV / Thái độ:

 Bước đầu thích học môn Toán

 Học sinh nhanh nhẹn, tích cực tham gia hoạt động tiết học

V / Chuẩn bị:

VI / Giáo viên:

 Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán, các đồ dùng học toán

VII / Học sinh:

 Sách giáo khoa đồ dùng học toán

VIII / Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’ 1 Khởi động: Hát

2’ 2 Bài cũ:

 Giáo viên kiểm tra:

 Sách giáo khoa

 Bộ đồ dùng học Toán

 Vở bài tập Toán

 Học sinh làm theo hướngdẫn

23’ 3 Bài mới:

a) Hoạt Động 1: Hướng dẫn sử dụng

 Muc Tiêu: Biết cách sử dụng sách Toán &

bộ đồ dùng học Toán Bộ đồ dùng.ĐDDH: sách giáo khoa,

 Phương pháp: Trực quan, thực hành, giảng giải

 Cách tiến hành

 Giáo viên đưa sách Toán 1

 Giáo viên mở sách: Mỗi tiết học có 1 phiếu

Tên bài học được đặt ở đầu trang tiếp tới là bài học, phần thực hành

 Học sinh quan sát

 Học sinh mở sách

Trang 6

 Trong khi học sinh phải làm việc và ghi nhớ

kiến thức mới

 Làm gì để giữ gìn sách

 Giáo viên đưa bộ đồ dùng Toán

 Giáo viên nêu công dụng

 Dùng học đếm

 Dùng nhận biết hình vuông, học đếm,

làm tính

 Giáo viên hướng dẫn mở, đóng

 Mở sách nhẹ nhàng để không bị quăn góc, giữ gìn sạch sẽ

 Học sinh nêu tên đồ dùng

 Que tính

 Hình vuông

11’ b) Hoạt Động 2:

 Muc Tiêu: làm quen 1 số hoạt động học tập

Toán, yêu cầu khi học Toán

 Cách tiến hành:

 Làm quen một số hoạt động học tập Toán

 Các em thảo luận tranh xem tiết học gồm

những hoạt động nào

 Yêu cầu khi học Toán

 Học Toán 1 các em biết

 Làm tính cộng trừ

 Nhìn hình vẽ nêu được đề Toán

 Biết giải Toán

 Biết đo độ dài, giải Toán

 Muốn học giỏi Toán chúng ta phải làm gì?

 ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Hình thức: lớp, nhóm 2 người

 Phương pháp: Quan sát, thảo luận, hỏi đáp

 Học sinh thảo luận

 Aûnh 1: Học sinh làm việc với que tính, các hình, bìa

 Aûnh 2: Đo độ dài bằng thước

 Aûnh 3: Học sinh làm việc chung trong lớp

 Aûnh 4: Học nhóm

 Đi học đều, học thuộc bài,làm bài đầy đủ, suy nghĩ

Trang 7

5’ 4 Củng cố – Tổng kết:

 Gọi học sinh mở sách

 Nêu nội dung từng trang

 Cá nhân, lớp

1’ 5 Dặn dò:

 Nhận xét tiết học

 Về coi lại sách

 Học sinh biết được:

 Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

 Vào lớp 1 em có nhiều bạn mới, có thầy giáo, cô giáo mới

2) Kỹ năng:

 Rèn cho học sinh tính dạn dĩ, biết nói lên sở thích của mình & biết giới thiệu tên mình trước mọi người

3) Thái độ:

 Vui vẻ, phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành học sinh lớp 1

 Biết yêu qúi bạn bè, thầy giáo, cô giáo…

II / Chuẩn Bị:

4) Giáo viên:

 Yêu cầu: Vòng tròn gọi tên

 Điều 7,28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em

5) Học sinh:

 Bài hát có nội dung trường lớp

III / Các Hoạt Động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’ 1 Khởi động: Hát

1’ 2 Giới thiệu bài: Em là học sinh lớp Một

3 Các Hoạt Động:

Trang 8

8’ a) Hoạt Động 1: Vòng tròn giới thiệu tên.

 Muc Tiêu: Học sinh biết tự giới thiệu họ tên

của mình và nhớ họ tên của bạn

 ĐDDH: Đánh số vị trí của từng nhóm

 Phương pháp: Trò chơi, đàm thoại

 Hình thức học nhóm, lớp

 Cách tiến hành:

 Giáo viên tổ chức trò chơi: đầu tiên bạn thứ

I giới thiệu tên, sau đó đến bạn thứ 2,3,4,5

 Giáo viên quan sát, gợi ý

 Các em có thích trò chơi này không, vì sau?

 Qua trò chơi, em đã biết được tên những bạn

nào?

 Khi nghe giới thiệu tên mình em có thích

vậy không?

 Qua trò chơi này em biết được, mỗi người đếu

có một cái tên Trẻ em cũng có quyền có họ tên

 Lớp chia thành 5 nhóm Mỗi nhóm 1 vòng tròn

 Học sinh giới thiệu tên

 Vì biết tên của nhiều bạn

b) Hoạt Động 2 : Học sinh tự giới thiệu về sở

thích của mình

 Muc Tiêu: Học sinh biết nêu những điều

mình thích & biết tôn trọng sở thích của các

bạn

 Cách tiến hành:

 Các em tự kể cho nhau nghe về sở thích của

mình

 Giáo viên cử một em làm phóng viên đến

hỏi sở thích của từng bạn

 Mỗi người điều có sở thích riêng Vì vậy các

em phải biết tôn trọng sở thích của nhau

 ĐDDH: Quần áo hoá trang làm phóng viên

 Hình thức học nhóm, lớp

 Phương pháp: Thảo luận, trò chơi, đàm thoại

 Hai em một nhóm trao đổi với nhau

Nghĩ giữa tiết 3’

c) Hoạt Động 3: Kể về ngày đầu tiên đi học

 Mục tiêu: Học sinh biết đi học là quyền lợi,

là niềm vui & tự hào của bản thân

 Cách tiến hành:

 Em có mong chờ tới ngày được vào lớp một

Trang 9

 Bố mẹ đã mua sắm những gì để chuẩn bị

cho ngày đầu tiên em đi học

 Em có thấy vui khi mình là học sinh lớp một

 Vào lớp một, em sẽ có thêm nhiều bạn mới,

Thầy cô mới được học nhiều điều mới lạ, biết đọc

biết viết, làm toán

 Được đi học là niềm vui, là quyền lợi của

được vào lớp một

 Tập vở, quần áo, viết, bảng…

 Vui, vì có thêm nhiều bạn, thầy cô giáo

 Em sẽ cố gáng học chăm, ngoan

1’ 4 Nhận xét tiết học:

2’ 5 Dặn dò :

 Tìm hiểu thêm về các bạn ở trong lớp

 Tiết sau chúng ta sẽ học tiếp bài vừa học

- Tranh ảnh một số con vật

III Các hoạt động dạy học :

I MỞ ĐẦU: 6-10'

Trang 10

1 Nhận lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Phổ biến bài mới

4 Khởi động

- Chung

- Chuyên môn

II CƠ BẢN:

1 Giới thiệu chương trình Thể

dục lớp 1

2 Phổ biến nội quy, yêu cầu

tập luyện

3 Biên chế tổ tập luyện

4 Trò chơi: “Diệt các con vật

2-3'6-8'

4-6'1-2'3-4'

- Lớp trường tập trung báo cáo

- Giới thiệu chương trình, tổ chức lớp.Trò chơi " “diệt các con vật có hại”.Chấn chỉnh đội ngũ, trang phục tậpluyện

- Hát và vỗ tay

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

1-2, 1-1-2,…

- GV giới thiệu tóm tắt chương trình

- GV phổ biến-Nội quy tập luyện, trang phục tậpluyện

- Chia 4 tổ tập luyện

- GV nêu cách chơi và luật chơi

- 5 HS làm mẫu

- Cả lớp chơi thử

- Cả lớp thi đua

- Chạy 15 m ( Khi chạy phải hít thở đều,phân phối đều sức trên đoạn đườngchạy)

- Hát và vỗ tay

- Hệ thống bài GV nhận xét, đánh giátiết học

- GV hô " THỂ DỤC" - Cả lớp hô "KHOẺ"

_

HỌC VẦN

Tiết 3 : Các Nét Cơ Bản.

I/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức:

Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản: Nét ngang ; nétsổ ; nét xiên trái \; nét xiên phải /; móc xuôi ; mócngược ; móc hai đầu ; cong hở phải, cong hở trái ; cong kín,khuyết trên ; khuyết dưới ; nét thắt

Trang 11

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên:

Mẫu các nét cơ bản

Kẻ bảng tập viết

2/ Học sinh:

Bảng, tập viết vở nhà

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån định (5’)

Hát, múa

2/ Kiểm tra bài cũ (5’)

 Kiểm tra đồ dùng học tập

của học sinh

- Bảng, phấn, đồ bơi

- Vở tập viết nhà, bút

Nhận biết và thuộc tên gọi

các nét, viết đúng nét

Nét ngang 

Nét sổ 

Nét xiên trái \

Nét xiên phải /

 Dán mẫu từng nét và giới

thiệu

- Nét ngang  rộng 1 đơn vị

có dạng nằm ngang

- Nét sổ  cao 1 đơn vị có

dạng thẳng

- Nét (móc) xiên trái \

xiên 1 đơn vị, có dạng

nghiêng về bên trái

- Nét xiên phải / 1 đơn vị,

có dạng nghiêng về bên

phải

 Hướng dẫn viết bảng:

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Lớp trưởng sinh hoạt

 Để các đồ dùng họctập lên bàn, cô giáokiểm tra

 Đọc tên nét và kíchthước của các nét

 Nét ngangrộng 1 đơn vị (2 dòng li)

 Nét sổcao 1 đơn vị (2 dòng li)

\ Nét xiên trái

1 đơn vị

 Thao tác viết bảng con:

- Lần thứ nhất

Viết từng nét

Trang 12

- Viết mẫu từng nét và

hướng dẫn:

-  Đặt bút tại điểm cạnh

của ô vuông, viết nét

ngang rộng 1 đơn vị

-  Đặt bút ngang đường kẻ

dọc, hàng kẻ thứ ba viết

nét sổ 1 đơn vị

- \ Đặt bút ngay đường kẻ

dọc, đường li thứ ba viết

nét xiên nghiêng bên

trái

- / Đặt bút ngay đường kẻ

dọc, đường li thứ ba viết

nét xiên nghiêng bên

phải

HOẠT ĐỘNG 2 (10’)

Giới Thiệu Nhóm Nét

Phương pháp: Trực quan, diễn

giải, thực hành

Nhận biết, thuộc tên, viết

đúng các nét

Móc xuôi

Móc ngược

Móc hai đầu

Dán mẫu từng nét và giới

Đặt bút trên đường kẻ

thứ hai, viết nét móc xuôi cao

1 đơn vị, điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ nhất

Đặt bút trên đường kẻ

thứ ba, viết nét móc xuôi cao

1 đơn vị, điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ nhất

- Lần thứ hai

Viết 4 nét   / \

Đọc tên nét

Đọc tên nét, độ cao của nét

Thao tác viết bảng con

- Lần thứ nhất viếttừng nét vào bảng:

- Lần thứ hai: Luyện viết liền 3 nét

 Đếm số, kết nhómngẫu nhiên

- Tham gia trò chơi

- Các nét cần tìm cótrong các chữ

- Ví dụ:

i, u, ư, n, m, p

Trang 13

Đặt bút trên đường kẻ

thứ hai, viết nét móc xuôi cao

1 đơn vị, điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ hai

HOẠT ĐỘNG 3 (5’)

Trò Chơi Củng Cố

Phương pháp: Trò chơi thực

hành

- Nội dung : Tìm các mẫu

chữ có dạng các nét

vừa học

- Luật chơi : Thi đua nhóm

nào tìm được nhiều và

đúng sẽ thắng

- Hỏi : Chỉ và gọi tên các

nét mà em tìm trong

nhóm chữ

_

HỌC VẦN

Tiết 4 : Các Nét Cơ Bản.

I/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức:

Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản: Nét ngang ; nétsổ ; nét xiên trái \; nét xiên phải /; móc xuôi ; mócngược ; móc hai đầu ; cong hở phải, cong hở trái ; cong kín,khuyết trên ; khuyết dưới ; nét thắt

Mẫu các nét cơ bản

Kẻ bảng tập viết

2/ Học sinh:

Bảng, tập viết vở nhà

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1 (10’)

Giới Thiệu Nhóm Nét

quan, diễn giải, thực hành,

đàm thoại

Trang 14

Nhận biết, thuộc tên viết

đúng các nét

Nét cong hở phải

Nét cong hở trái

Nét cong kín cao mấy đơn vị?

Vì sao gọi là nét cong kín?

 Hướng dẫn viết bảng, nêu

qui trình viết:

Đặt bút dưới đường kẻ thứ

hai, viết nét cong hở (trái), điểm

kết thúc trên đường kẻ thứ

nhất

Tương tự, nhưng viết cong về

bên phải

Đặt bút trên đường kẻ

thứ hai, viết nét cong kín theo

hướng từ phải  trái nét cong

khép kín điểm kết thúc trùng

với điểm đặt bút

 Nhận xét:

HOẠT ĐỘNG 2 (13’)

Giới Thiệu Nhóm Nét

Phương pháp: Trực quan, diễn

giải, thực hành

 Dán mẫu từng nét và giới

thiệu:

Nét khuyết trên

Nét khuyết dưới

- Đọc tên nét và trả lời

……… Cao hai đơn vị ……… Bên trái

……… Cao hai đơn vị ……… Bên phải

……… Cao hai đơn vị ……… Nét cong không hở

 Viết bảng con:

- Lần thứ nhất viết từngnét, đọc tên nét

………… Cong hở trái

………… cong hở phải

……… Cong kín

- Lần hai viết 3 nét

 Nhắc lại tên các nét

Trang 15

 Nét viết 5 dòng li

hoặc nói các khác

viết 2 đơn vị 1 dòng li

- Nét thắt cao mấy đơn vị?

 Nét thắt cao 2 đơn vị nhưng

điểm thắt của nét hơi cao hơn

đường kẻ thứ hai 1 tí

 Hướng dẫn viết bảng

Nêu qui trình viết:

Điểm đặt bút trên đường

kẻ thứ hai, viết nét khuyết trên

5 dòng li Điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ nhất

Điểm đặt bút trên đường

kẻ thứ ba, viết nét khuyết dưới

5 dòng li Điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ hai

Điểm đặt bút trên đường

kẻ thứ nhất, viết nét thắt cao

trên 2 đơn vị 1 tí ở điểm thắt

Điểm kết thúc trên đường kẻ

Tìm các mẫu chữ có dạng có

nét vừa học

- Luật chơi : Thi đua tiếp sức.

Đội nào tìm nhiều, đúng,

thắng

- Hỏi: Chỉ và đọc đúng tên

các nét em tìm trong nhóm

chữ

5/ DẶN DÒ (2’)

Luyện viết các nét đã học

vào bảng con và vở nhà

Xem trước bài âm e tìm hiểu

nội dung trong sách giáo khoa

Viết lần hai

Chia đội A, BMỗi đội cử 4 bạn, thi đua tham gia trò chơi, dứt hai bài hát tính điểm trò chơi

- Các chữ cần tìm

_

TOÁN

Trang 16

Tiết 2 : NHIỀU HƠN – ÍT HƠN.

I/ Muc Tiêu:

IV / Kiến thức: Giúp học sinh

 Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật

 Biết chọn đối tượng cùng loại để so sánh với đối tượng khác

V / Kỹ năng:

 Biết sử dụng các từ “ nhiều hơn – ít hơn”

 Rèn kỹ năng nối vật tương ứng để so sánh

VI / Thái độ:

 Bước đầu yêu thích học môn Toán

 Học sinh nhanh nhẹn, tích cực tham gia hoạt động tiết học

II/ Chuẩn bị:

VII / Giáo viên:

 Tranh vẽ sách giáo khoa

VIII / Học sinh:

 Sách và vở bài tập Toán, bút chì

III/ Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’ 1 Oån định: Hát

5’ 2 Bài cũ: Tiết học đầu tiên

 1 trang sách Toán 1 gồm có nội dung gì?

 Em phải giữ gìn sách như thế nào

Giới thiệu: hôm nay cô giới thiệu cho các em bài

học đầu tiên

a) Hoạt Động 1:

 Muc Tiêu: Nắm được khái niệm nhiều hơn, ít

hơn hoa, lọ hoaĐDDH: Mẫu vật cam, đĩa,

 Hình thức học: lớp, cá nhân

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, so sánh

 Cách tiến hành

 Giáo viên vừa nói vừa đính bảng

 Mẹ cho Lan 1 số qủa cam, bạn Lan lấy 1 số

 Học sinh lên bảng thực hiện

Trang 17

đĩa ra để đựng

 Em có nhận xét gì?

 Như vậy cô nói rằng “số qủa cam nhiều hơn

số đĩa”

 Số qủa cam so với số cái đĩa cái nào còn

thiếu

 Như vậy cô nói số đĩa ít hơn số cam

 Hôm nay cô dạy các em bài nhiều hơn, ít

hơn

 Tương tự với 4 bông, 3 lọ

 Có 1 qủa cam còn dư

 Thiếu 1 cái đĩa

 5 học sinh nhắc lại

11’ b) Hoạt Động 2: Thực hành

 Muc Tiêu: Hiểu đề bài tập ở sách giáo khoa

 Cách tiến hành:

 Giáo viên treo tranh

 Giáo viên yêu cầu

 Bài 1: Nối chai với nắp

 Bài 2: Nối số ly với số muỗng

 Hình 3: Nối củ cà rốt với 1 chú thỏ

 Hình 4: Nối nắp đậy vào các nồi

 Hình 5: Nối phích điện với các vật dụng

bằng điện

 ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Hình thức: lớp, cá nhân

 Phương pháp: Trực quan, thực hành

 Học sinh mở bài tập

 Cá nhân làm bài

 Học sinh lên sửa với hình thức thi đua

5’ 4 Củng cố – Tổng kết:

 Trò chơi: Ai nhanh hơn

 Gắn số con mèo nhiều hơn số con thỏ

 Gắn số con chuột ít hơn số con mèo

 Bốn bạn thi đua gắn

 Đội thắng hoa đỏ đội nhì hoa vàng

1’ 5 Dặn dò:

 Nhận xét tiết học

 Về coi lại bài

 Chuẩn bị bài: Hình vuông, hình tròn

Thứ tư ngày 18 tháng 8 năm 2010

TOÁN

Trang 18

Tiết 3 : HÌNH VUÔNG – HÌNH TRÒN.

I/ Muc Tiêu:

IX / Kiến thức:

 Giúp học sinh nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn

X / Kỹ năng:

 Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật

 Học sinh biết phân biệt hình vuông, hình tròn để tô màu đúng

XI / Thái độ:

 Giáo dục học sinh tính chính xác

II/ Chuẩn bị:

XII / Giáo viên:

 Một số hình vuông, hình tròn có kích thước màu sác khác nhau

 2 băng giấy sách giáo khoa bài 4/8

XIII / Học sinh:

 Vở bài tập

 Đồ dùng học Toán

III/ Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’ 1 Oån định: Hát

5’ 2 Bài cũ: Nhiều hơn, ít hơn

 Giáo viên vẽ sẳn trên bảng

 3 cái ghế

 4 cái muỗng

 vẽ số chén ít hơn số ly

 Lớp nhận xét

 2 học sinh lên vẽ23’ 3 Bài mới:

 Ơø mẫu giáo con đã làm quen với những hìnhnào?

 Hình vuông, hình tròn, hình tam giác

a) Hoạt Động 1: Hình vuông

 Muc Tiêu: Nhận biết hình vuông ở các góc

độ khác nhau nhau, bảng nỉĐDDH: 5 hình vuông khác

 Hình thức học: lớp, cá nhân

 Phương pháp: Vấn đáp, quan sát

 Cách tiến hành

Trang 19

 Giáo viên gắn trên bảng có hình gì?

 Đây là hình vông

 Giáo viên gắn tiếp một số hình có màu sắc,

kích thước, góc độ khác nhau

 Ơû bộ đồ dùng học Toán em lấy 1 hình

vuông

 Có hình vuông

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh thực hiện6’ b) Hoạt Động 2: Hình tròn

 Muc Tiêu: Học sinh nắm được hình tròn

 Cách tiến hành: (Tương tự như hoạt động 1)

 ĐDDH: 5 hình tròn lớn nhỏ

 Hình thức: lớp, cá nha

 Phương pháp: Vấn đáp, quan sát

7’ c) Hoạt Động 3: Thực hành

 Muc Tiêu: Học sinh hiểu và thực hành bài ở

sách giáo khoa

 Cách tiến hành:

 Mở sách giáo khoa

 Bạn Nam trong sách đang vẽ gì?

 Tìm ở trong bài những vật nào có hình

vuông

 Tìm trong sách những vật có dạng hình tròn

 Lấy vở bài tập

 ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Hình thức: lớp, cá nhân

 Phương pháp: Luyện tập, thực hành

 Học sinh lấy sách giáo khoa

 Học sinh nêu

 Học sinh trả lời

 Học sinh nêu

 Lớp làm

 Cá nhân lên bảng sửa5’ 4 Củng cố – Tổng kết:

 Trên bảng cô có 2 rổ mỗi rổ có nhiều hình,

mỗi tổ cử 5 em lên gắn hình vuông và hình tròn

 Học sinh thi đua

 Lớp hát1’ 5 Dặn dò:

 Nhận xét tiết học

 Về làm bài 3, 4

 Chuẩn bị dụng cụ học môn toán

_

HỌC VẦN

Trang 20

Tiết 5 : Aâm e.

I/ Muc Tiêu:

XIV / Kiến thức:

 Học sinh làm quen và nhận biết chữ e, âm e

 Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình

XV / Kỹ năng:

 Rèn viết đúng mẫu, đều nét

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

XVI / Thái độ:

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II/ Chuẩn bị:

XVII / Giáo viên:

 4 tranh ở sách giáo khoa

 Mẫu chữ e viết thường

 Sợi dây để minh hoạ nét cho chữ e

 Sách tiếng việt 1, vở tập viết, vở BTTV, bộ chữ tiếng việt và bảng con

 Các mẫu vật có mang âm e

XVIII / Học sinh:

 Bảng con

 Sách tiếng việt, vở tập viết, BTTV

III/ Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2’ 1 Oån định:

 Hát

 Giới thiệu đồ dùng học tiếng việt 3’

2 Các hoạt động chủ yếu:

a) Giới thiệu bài:

 Treo 4 bức tranh sách giáo khoa lên bảng

Các tranh này vẽ gì?

 Rút ra các tiếng: bé, ve, xe, me và đính chữ

Trang 21

 Hôm nay học bài âm e

 Giáo viên chỉ chữ e

 Đều có chữ e

 Học sinh: e7’ b) Hoạt động 1:

 Muc Tiêu: Nhận diện hình dạng chữ e  ĐDDH: Sợi dây dù

 Hình thức học: lớp, cá nhân

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải

9’

10’

 Aâm e được ghi lại bằng con chữ e

 Chỉ thước: Chữ e được viết bằng 1 nét thắt

 Chữ e có hình dạng như sợi dây vắt chéo

c) Hoạt Động 2:

 Muc Tiêu: Nhận diện âm e, nhận biết mối

quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật

 Giáo viên phát am: e

 Trò chơi tìm tiếng

 Giáo viên đưa tranh ảnh, mẫu vật

d) Hoạt Động 3:

 Muc Tiêu: Viết chữ e

 Hướng dẫn cách lấy bảng con, nhận diện

khung chữ

 Giáo viên viết chữ e: Đặt bút trên đường kẻ

1 viết chữ e bằng 1 nét thắt, điểm kết thúc ở

dưới đường kẻ 2

 Giáo viên viết mẫu lần 2

 Học sinh quan sát

 Học sinh làm theo giáo viên

 Hình thức học: lớp, nhóm

 Phương pháp: Thực hành, trò chơi

 Học sinh phát âm

 Học sinh gọi tên các đồ vật có mang âm e

 ĐDDH: Phấn màu, bảng con, chữ e viết mẫu

 Hình thức học: lớp, cá nhân

 Phương pháp: Thực hành, giảng giải

 Học sinh lấy bảng

 Học sinh nhận diện đường kẻ ngang dọc

 Học sinh viết trên không

 Học sinh viết trên bảng con

 Học sinh viết chữ e thứ 25’ 3 Củng cố:

 Phương pháp: Lyện tập

 Trò chơi nhận diện: Gạch dưới chữ e trong

những tiếng đã cho ở trên bảng

 Nhận xét

 Thi đua 2 dãy mỗi dãy 4 em

1’ 4 Tổng kết:

Trang 22

 Tìm thêm các tiếng có mang âm e, và luyệnviết chữ e cho đẹp

 Học sinh làm quen và nhận biết chữ e, âm e

 Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình

XX / Kỹ năng:

 Rèn viết đúng mẫu, đều nét

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

XXI / Thái độ:

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

XXIII / Học sinh:

 Sách giáo khoa

 Bút chì

 Vở tập viết

III/ Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’ 1 Giới thiệu bài: Ơû tiết 1 các em đã làm quen &

nhận biết âm e Bây giờ chúng ta vào tiết 2

Ngày đăng: 23/10/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữ cái Bảng cái - Giao an lop 1. T uan 1- 15
Bảng ch ữ cái Bảng cái (Trang 3)
Hình tam giác - Giao an lop 1. T uan 1- 15
Hình tam giác (Trang 32)
Hình các mẫu hình  - Giao an lop 1. T uan 1- 15
Hình c ác mẫu hình  (Trang 33)
Hình ảnh nào là phụ? - Giao an lop 1. T uan 1- 15
nh ảnh nào là phụ? (Trang 35)
Hình thức: Học nhóm, học  cả lớp - Giao an lop 1. T uan 1- 15
Hình th ức: Học nhóm, học cả lớp (Trang 42)
Hình thức: Hoạt động cả  lớp - Giao an lop 1. T uan 1- 15
Hình th ức: Hoạt động cả lớp (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w