ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Phiếu viết tên từng bài tập đọc Có thêm bài:” Quê hương”, “Chõ bánh khúc của dì tôi”; Không có bài về HTL -cho HS bốc thăm.. 5.Nhận xét tiết học và dặn dò -Từng HS lên
Trang 1- Môn :Chào cờ Thứ hai , ngày 28 tháng 12 năm 2009
1 Hình thức : Tập trung toàn trường; đội hình chữ U
2 Địa điểm : Sân trường
3 Nội dung: Nhận xét các hoạt động thi đua của HS tuần trước và phổ biến hoạt động, các phong trào thi đua trong tuần
a/ HS điều khiển chào cờ
b/ Thầy Thước- GV-TPT công bố điểm thi đua của từng lớp- trao cờ luân lưu, phổ biến kế hoạch Đội trong tuần; Nhắc nhở nề nếp, vệ sinh, việc tránh nói tục, chưởi thề, ăn mặc, thể dục buổi sáng và múa sân trường
c/ Thầy Hiệu trưởng dặn dò thêm một số nhiệm vụ, trọng tâm; Chú trọng việc vệ sinh trường, lớp
và cách ăn mặc
d/ GVCN biểu dương thành tích của lớp, những vấn đề còn hạn chế của lớp, biện pháp khắc phục, nhắc lại hoạt động của Liên đội trong tuần và những điều cần lưu ý mà thầy Hiệu trưởng đã lưu ý thêm.
- - -
- Tên bài dạy :CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT.
I MỤC TIÊU Giúp HS:
- Nắm được quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình chữ nhật( biết chiều dài và chiều rộng của nó) và làm quen với giải toán có nội dung hình học( liên quan đến chu vi hình chữ nhật)
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Vẽ sẵn một hình chữ nhật có kích thước 3dm, 4dm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
10 ph
22 ph
3 ph
1.Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ
nhật:
-Treo HCN MNPQ Nêu YC:” Hãy tính
chu vi hình tứ giác đó
-Treo BP, nói:” Cho hình chữ nhật (HCN)
ABCD có chiều dài 4 dm, chiều rộng 3 dm
Tính chu vi hình chữ nhật đó”
-Nêu cách giải khác?
-Vậy muốn tính chu vi hình chữ nhật thì
làm thế nào? (GV ghi bảng quy tắc)
2.Thực hành
+BT1:
Lưu ý đổi đơn vị để cùng đơn vị đo
+BT2:
GV nêu YC
+BT3: Nêu YC bài toán
-Mời hai HS lên bảng, HS1: tính chu vi
HCN ABCD; HS2 tính chu vi HCN MNPQ
-Vậy ta khoanh vào chữ gì?
3.Củng cố, nhận xét tiết học và dặn dò
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
2 + 3 + 5 + 4 = 14 (dm) Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
4 + 3 + 4 + 3 = 14 (dm) (4 + 3) x 2 = 14 (dm)
Đáp số : 14 ( dm) Nhiều HS nêu miệng như ở SGK
Vận dụng công thức để giải toán
Tự giải và tr.bày bài giải:
(HS1: Chu vi HCN ABCD là:
(63 + 31 ) x 2 = 188 (m) HS2: Chu vi HCN MNPQ là:
(54 + 40 ) x 2 = 188 (m) .khoanh vào chữ C) IV.Rút kinh nghiê ̣m- bổ sung:
Trang 2
- Môn :Tập đọc- Kể chuyện Thứ hai , ngày 28 tháng 12 năm 2009
- Tiết : 3,4
- Tên bài dạy : ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU
A.TẬP ĐỌC:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:
- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc thông các bài tập đọc từ đầu năm lớp 3 Phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngắt, nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc.
2 Rèn kĩ năng viết Chính tả qua bài chính tả nghe- viết Rừng cây trong nắng.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Phiếu viết tên từng bài tập đọc ( Có thêm bài:” Quê hương”, “Chõ bánh khúc của dì tôi”; Không
có bài về HTL -cho HS bốc thăm)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
chú
3 ph
30
ph
2 ph
1 Giới thiệu bài:
-Giới thiệu ND học tập trong tuần ( như mục I).
-Giới thiệu MĐ, YC của tiết học : Ôn tập,
củng cố kiến thức và kiểm tra kết quả môn
Tiếng Việt suốt học kì 1
2 Kiểm tra tập đọc:
- Kiểm tra khoảng 1/4 HS trong lớp
-GV đặt 1 câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc.
- Nhận xét , cho điểm
3 Bài tập 2:
a Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Gv đọc một lần đoạn văn Rừng cây trong nắng.
-Nêu nhiệm vụ
- GV giải nghĩa một số từ khó: uy nghi, tráng lệ
- Giúp HS nắm ND bài chính tả
b.Đọc cho HS viết
c Chấm, chữa bài
( GV chấm bài tại lớp khoảng 5 đến 7 bài)
5.Nhận xét tiết học và dặn dò
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc - được xem lại bài khoảng 2 phút trước khi đọc (đoạn hoặc cả bài – theo YC của phiếu); Trả lời câu hỏi của GV.
-Chú ý theo dõi SGK và lắng nghe -Ba HS đọc lại đoạn văn CL theo dõi SGK -TL theo ND bài viết
-Viết bài vào vở
IV.Rút kinh nghiê ̣m- bổ sung:
- Môn :Luyện Tiếng Việt (luyện đọc) Chiều thứ hai , ngày 28 tháng 12 năm 2009
- Tên bài dạy :ÔN TẬP ĐỌC VÀ KIỂM TRA ĐỌC
I MỤC TIÊU
-Ôn luyện các bài tập đọc và HTL thuộc chủ điểm Quê hương và Bắc- Trung- Nam.
-Củng cố về câu có hình ảnh so sánh.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
HS: Vở BT Tiếng Việt 3 trang 88, 89; BP cho BT 2,3.
Trang 3III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
chú
3ph
30
ph
2 ph
1.GV nêu MĐ, YC của tiết học
2.Tự học:
+BT1: -Giao nhiệm vụ
-GV chốt tên chủ điểm
+BT2:-Treo BP, nêu yêu cầu
-GV xác nhận các hình ảnh so sánh: cây
tràm- cây nến; Đước- cây dù xanh
+BT3: -Treo BP, nêu nhiệm vụ
-Nhận xét
3.Nhận xét tiết học và dặn dò
-Chú ý lắng nghe
-Đọc y/cầu của bài tập (2HS)
-Làm việc nhóm 2
-Trình bày trước lớp: Tên các bài tập đọc thuộc chủ điểm Bắc- Trung- Nam là:
Nắng phương Nam, Cảnh đẹp non sông,
…(6 bài tập đọc và HTL) -Đọc y/cầu của bài tập (2HS)
-Làm việc nhóm 2
-Lần lượt từng HS điền ND ở bảng (2 HS: 1 HS phần a; 1 HS phần b)
-Đọc y/cầu của bài tập (2HS)
-Vài HS phát biểu nghĩa của từ “biển”
IV.Rút kinh nghiê ̣m- bổ sung:
- Tên bài dạy :CẮT, DÁN CHỮ VUI VẺ (tiết 2).
I MỤC TIÊU
- HS biết vận dụng kĩ năng kẻ, cắt, dán chữ đã học ở bài trước để kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ
- Kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ đúng quy trình kĩ thuật
- HS thích cắt, dán chữ
II GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ:
- Mẫu chữ VUI VẺ cắt đã dán và mẫu chữ VUI VẺ cắt từ giấy màu có kích thước lớn, để rời, chưa dán
- Tranh vẽ quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ
- Giấy thủ công,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
chú
* HĐ3: Học sinh thực hành cắt, dán chữ
VUI VẺ
- Hãy nêu cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ?
- GV nhận xét và nhắc lại các bước làm
- Tổ chức cho HS thực hành
- Trưng bày và đánh giá sản phẩm theo hai
- Vài HS trả lời:
+ Bước 1: Kẻ, cắt các chữ cái của chữ VUI VẺ và dấu hỏi ( Hình 2 a,b trang
227 SGV) + Bước 2: Dán thành chữ VUI VẺ (Hình 3)
- Từng HS thực hành
Trang 4mức độ A hoặc B.
* Nhận xét tiết học và dặn dò:
- Về tinh thần thái độ học tập và kĩ năng
thực hành
- Dặn các em có SP là B về nhà tiếp tục
thực hiện cho hoàn thành
IV.Rút kinh nghiê ̣m- bổ sung:
- Tên bài dạy :CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT.
I MỤC TIÊU :Tiếp tục giúp HS:
Nắm được quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình chữ nhật( biết chiều dài và chiều rộng của nó) và làm quen với giải toán có nội dung hình học( liên quan đến chu vi hình chữ nhật)
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
VBT Toán 3 trang 97; BP cho BT 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
3 ph
8 ph
7 ph
10 ph
12 ph
4 ph
1.GV nêu MĐ, YC của tiết học
2.Luyện tập:
+BT1:
a.GV ghi yêu cầu và vẽ hình chữ nhật
ABCD như ở VBT
b.Nêu yêu cầu tính CV HCN có chiều dài
15m, chiều rộng 10m
+BT2: Nêu yêu cầu và cho HS tính CV của
thửa ruộng HCN (tương tự BT 1b)
+BT3: Tương tự BT2 (trước khi tính y/cầu
HS đổi 3 dm= 30 cm)
+BT4: Treo B, nêu y/cầu
*Củng cố, nhận xét, đánh giá tiết học
-Chú ý theo dõi và lắng nghe
-Đọc yêu cầu của BT (2 HS) -TL GV về cách tính chu vi hình chữ nhật (CV HCN)
-Từng HS tự làm (1 em tr.bày trên BL)
-Chữa bài HS trên BL
-CL chữa bài vào vở
-Đọc yêu cầu của BT (2 HS) -Từng HS tự làm (1 em tr.bày trên BL)
-Chữa bài HS trên BL
-Đổi chéo vở để kiểm tra
-Đọc yêu cầu của BT (2 HS) -HS làm việc theo nhóm 2
-Từng nhóm TL: đáp án đúng : khoanh tròn A vì hai hình đều có nửa chu vi là 100cm
IV.Rút kinh nghiê ̣m- bổ sung:
- Tên bài dạy : ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 (TIẾT 3)
Trang 5I MỤC TIÊU
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:
- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc thông các bài tập đọc từ đầu năm lớp 3 Phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngắt, nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc.
2 Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn: Điền đúng ND vào giấy mời thầy hiệu trưởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng ngày Nhà giáo Việt nam 20 -11
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Phiếu viết tên từng bài tập đọc (Có thêm bài:” Vàm cỏ Đông”, “Một trường tiểu học vùng cao”,
“Nhà bố ở”- Không có bài về HTL -cho HS bốc thăm)
Vở BT in sẵn cho HS làm BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
chú
1 Giới thiệu bài:
-Giới thiệu ND học tập trong tuần ( như mục I).
- Giới thiệu MĐ, YC của tiết học : Ôn tập, củng
cố kiến thức và kiểm tra kết quả môn Tiếng Việt
suốt học kì 1.
2 Kiểm tra tập đọc:
- Kiểm tra khoảng 1/4 HS trong lớp (tiếp)
-GV đặt 1 câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc
cho từng HS
- Nhận xét , cho điểm
3 Bài tập 2:
-Nêu nhiệm vụ
-Chấm vở 1 số HS, nhận xét
5.Nhận xét tiết học và dặn dò
-Chú ý lắng nghe
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc - được xem lại bài khoảng 2 phút trước khi đọc (đoạn hoặc cả bài – theo YC của phiếu); Trả lời câu hỏi của GV
-Mở VBT trang 90, đọc yêu cầu và mẫu GIẤY MỜI
-Làm việc nhóm 2: Mỗi HS đều đóng vai lớp trưởng viết giấy mời thầy Hiệu trưởng
- HS viết ND mời vào VBT
IV.Rút kinh nghiê ̣m- bổ sung:
- Tên bài dạy :CHU VI HÌNH VUÔNG.
I MỤC TIÊU
Giúp HS:
- Biết cách tính chu vi hình vuông
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi một số hình có dạng hình vuông
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Vẽ sẵn một hình vuông có cạnh 3 dm lên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
chú
10 ph 1.Giới thiệu cách tính chu vi hình vuông:
-GV chỉ vào hình vuông đã vẽ, nêu YC:”
Trang 622 ph
3ph
Hãy tính chu vi hình vuông này
- Muốn tính chu vi hình vuông ABCD ta
làm thế nào?
- Nêu quy tắc tính chu vi hình vuông? (cho
vài HS nhắc lại )
2.Thực hành
BT1:
-Treo BP đã vẽ khung, gọi 1 HS nêu miệng
cách tính và kết quả tính chu vi hình vuông
theo 1 cạnh cho trước (GV viết: 8 x 4 =
12(cm) )
-Gọi 3 HS đại diện 3 tổ lên bảng làm theo
mẫu; CL làm bài vào vở
-Chữa bài, chốt lại kết quả
+BT2:
GV nêu YC
+BT3:
Muốn tính được chu vi HCN thì phải làm
thế nào?
Cách làm khác?
Do đâu em làm được như vậy?
+BT4: YC HS đo độ dài cạnh hình vuông?
Tính chu vi hình vuông MNPQ?
*Củng cố, nhận xét, đánh giá tiết học
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm) Hoặc : 3 x 4 = 12 (dm) ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4
QS GV ghi vào cột 1(mẫu)
(3HS thực hiện ở 3 cột của bảng)
(1 HS làm bài giải:
Độ dài đoạn dây thép là:
10 x 4 = 40 (cm)
Đáp số : 40 cm) tính chiều dài hình chữ nhật:
20 x 3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật là:
(60 + 20 ) x 2 = 160 (cm)
Đáp số : 160 cm Chu vi hình chữ nhật là:
20 x 8 = 160 (cm)
Đáp số : 160 cm Chu vi hình chữ nhật bằng độ dài 8 viên gạch
bằng 3cm Chu vi hình vuông MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm)
Đáp sô : 12 cm
IV.Rút kinh nghiê ̣m- bổ sung:
- Tên bài dạy :ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (Tiết 1)
I MỤC TIÊU : Sau bài học, HS biết :
- Kể tên các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể.
- Nêu được chức năng của một trong các cơ quan: hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu và thần kinh.
- Nêu được một số việc nên làm để giũ vệ sinh các cơ quan nói trên.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Tranh, ảnh do HS sưu tầm
- Hình các cơ quan (hình câm)
- Thẻ ghi tên các cơ quan và chức năng của các cơ quan đó
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
Trang 73 ph
32 ph
2 ph
1 GV nêu MĐ, YC của tiết học
2.Hoạt động : CHƠI TRÒ CHƠI: “ AI
NHANH AI ĐÚNG”
+ B1: GV phát tranh cỡ giấy A0 cho tất cả
các nhóm về các cơ quan và ghi tên, chức
năng và cách giữ VS từng cơ quan
+ B2: Các nhóm TL nên gắn thẻ nào vào
tranh cho đúng
+ B3: Đại diện nhóm lên trình bày
GV chốt lại những đội gắn đúng và sửa lỗi
cho đội gắn sai
*Củng cố, nhận xét, đánh giá tiết học
-Chú ý theo dõi và lắng nghe
-Kể được tên và chức năng của các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể
-Chú ý theo dõi và lắng nghe
IV.Rút kinh nghiê ̣m- bổ sung:
- Tên bài dạy :THỰC HÀNH KĨ NĂNG HỌC KÌ 1.
I MỤC TIÊU
Thực hành kĩ năng hoạt động và thái độ đối với bản thân, với ông bà, cha mẹ, anh chị em, với việc lớp, việc trường, với người hàng xóm, với thương binh, liệt sĩ, người đã hy sinh xương máu vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc và với thiếu nhi các vùng miền và quốc tế
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
Đề đánh giá thống nhất trong khối 3, được xét duyệt của chuyên môn và Hiệu trưởng nhà trường.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
chú
3 ph
30 ph
2 ph
* Khởi động: GV nêu YC và nhiệm vụ
của tiết kiểm tra, kiểm tra SL HS có mặt
dự thi
*Hoạt động 1: GV nhận đề và chép đề
thi lên bảng
*Hoạt động 2: Thu bài dạng trắc nghiệm
*Nhận xét tiết đánh giá và dặn dò
HS làm bài
Lớp trưởng thu bài
IV.Rút kinh nghiê ̣m- bổ sung:
- Tên bài dạy :CẮT, DÁN CHỮ VUI VẺ (tiết 2).
I MỤC TIÊU : Tiếp tục giúp HS:
-HS biết vận dụng kĩ năng kẻ, cắt, dán chữ đã học ở bài trước để kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
-Kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ đúng quy trình kĩ thuật.
-HS thích cắt, dán chữ.
II GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ:
-Mẫu chữ VUI VẺ cắt đã dán và mẫu chữ VUI VẺ cắt từ giấy màu có kích thước lớn, để rời, chưa dán.
-Tranh vẽ quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ; Giấy thủ công,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
chú
2 ph
30 ph
1 GV nêu MĐ, YC của tiết học -Chú ý theo dõi và lắng nghe
Trang 83 ph
* HĐ3: Học sinh thực hành cắt, dán chữ
VUI VẺ
- Hãy nêu cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ?
- GV nhận xét và nhắc lại các bước làm
- Tổ chức cho HS thực hành
- Trưng bày và đánh giá sản phẩm theo hai
mức độ A hoặc B
* Nhận xét tiết học và dặn dò:
- Về tinh thần thái độ học tập và kĩ năng
thực hành
- Dặn các em có SP là B về nhà tiếp tục
thực hiện cho hoàn thành
- Vài HS trả lời:
+ Bước 1: Kẻ, cắt các chữ cái của chữ VUI VẺ và dấu hỏi ( Hình 2 a,b trang
227 SGV) + Bước 2: Dán thành chữ VUI VẺ (Hình 3)
- Từng HS thực hành
IV.Rút kinh nghiê ̣m- bổ sung:
- Tên bài dạy : ÔN TẬP.
I MỤC TIÊU
HS nhớ và viết lại một khổ thơ em thích nhất trong bài:” Vàm cỏ Đông”
Viết giấy mời thầy (cô) dự 20- 11 do lớp tổ chức.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Vở BT in sẵn cho HS làm BT2 (trang 89)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
3 ph
27
ph
1.GV nêu MĐ, YC của tiết học.
2.Luyện Tiếng Việt
+BT1:
-Nêu nhiệm vụ
-Chấm vở 1 số HS, nhận xét
+BT2: -Nêu nhiệm vụ
-Xác nhận HS viết giấy mời đúng nhất (ND,
-Chú ý lắng nghe
-HS lấy VBT TV trang 89
-Đọc y/cầu của bài tập (2HS)
-CL đọc ĐT bài thơ:” Vàm cỏ Đông”
-Nêu và đọc thuộc khổ thơ em thích
-Từng HS viết vào vở BT
-Đọc y/cầu ở VBT
-Từng HS viết giấy mời
-Đọc trước lớp (3 HS); HS khác nhận xét, bổ sung (nếu cần)
Trang 95 ph ngày tháng ghi trong đơn,…
5.Nhận xét tiết học và dặn dò
IV.Rút kinh nghiê ̣m- bổ sung:
- Tên bài dạy : ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 (TIẾT 4)
I MỤC TIÊU
A.TẬP ĐỌC:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:
- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc thông các bài tập đọc từ đầu năm lớp 3 Phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngắt, nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc.
2 Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Phiếu viết tên từng bài tập đọc ( Có thêm bài :” Ba điều ước”, “Âm thanh thành phố”-Không có bài về HTL -cho HS bốc thăm).
Ba tờ phiếu viết đoạn văn trong BT 2.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
5 ph
28
ph
2 ph
1 Giới thiệu bài:
-Giới thiệu ND học tập trong tuần ( như mục I).
-Giới thiệu MĐ, YC của tiết học : Ôn tập, củng
cố kiến thức và kiểm tra kết quả môn Tiếng Việt
suốt học kì 1.
2 Kiểm tra tập đọc:
- Kiểm tra ¼ số HS còn lại
-GV kết hợp đặt 1 câu hỏi về nội dung đoạn
vừa đọc
- Nhận xét , cho điểm
3 Bài tập 2:
-Nêu nhiệm vụ
-GV kết hợp nhắc HS chú ý viết hoa lại
những chữ cái đầu câu sau khi đã điền dấu
chấm
- Dán 3 tờ phiếu, mời 3 HS lên bảng làm bài
CL và GV nhận xét, phân tích từng dấu câu
trong đoạn văn, chốt lại lời giải đúng
-CL chữa bài vào vở
5.Nhận xét tiết học và dặn dò
-Chú ý lắng nghe
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc - được xem lại bài khoảng 2 phút trước khi đọc (đoạn hoặc cả bài – theo YC của phiếu); Trả lời câu hỏi của GV
-Đọc y/cầu của bài tập (2HS)
-Đọc chú thích (2HS)
-Làm bài cá nhân
(Cà Mau Mùa nắng cũng rạn nứt
Trên cái đất phập phều chống chọi nổi Cây bình bát thành rặng
Rễ cắm sâu vào lòng đất)
IV.Rút kinh nghiê ̣m- bổ sung:
Trang 10
- Tên bài dạy :LUYỆN TẬP.
I I MỤC TIÊU
Rèn kĩ năng tinh chu vi hình chữ nhật và tính chu vi hình vuông qua việc giải bài toán có nội dung hình học
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Tranh vẽ hình một cột và bp cho BT 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
chú
4 ph
7 ph
7 ph
7 ph
7 ph
3 ph
1.GV nêu MĐ, YC của tiết học
+BT1:
-Ghi BL phần a, nêu y/cầu
-Chữa bài
+BT2:
-Treo BP và tranh đã chuẩn bị, nêu nhiệm
vụ
-Chữa bài
+BT3:-Ghi BL đề bài và h.dẫn tóm tắt bài
toán; nêu nhiệm vụ
-Chữa bài
+BT4: GV giải tích “ nửa chu vi “ bằng
hình vẽ như SGK- Sau đó cho học sinh tự
giải
3.Nhận xét tiết học và dặn dò
-Chú ý lắng nghe
-Đọc y/cầu của bài tập (2HS)
-Tự làm bài tập
-1 HS nêu miệng:
(Chu vi hình chữ nhật dài 30 m, rộng 20m là:
(30 + 20 ) x 2 = 100 (m)
Đáp số : 100m)
-Đọc y/cầu của bài tập (2HS)
-Làm việc nhóm 2
-1 HS tr.bày bài giải (Bài giải:
Chu vi của khung bức tranh hình vuông là:
50 x 4 = 200 (cm)
200 cm = 2m
Đáp số : 2m) -Tương tự
-(Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là :
60 – 20 = 40 (cm)
Đáp số : 40 cm) IV.Rút kinh nghiê ̣m- bổ sung:
- Tên bài dạy : ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 (TIẾT 5)
I MỤC TIÊU
1 Kiểm tra lấy điểm HTL từ đầu năm học đến hết tuần 17.
- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc thông các bài HTL từ đầu năm lớp 3 Phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngắt, nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc.
2 Ôn luyện viết đơn gửi thư viện trường xin cấp lại thẻ đọc sách.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Phiếu rời viết tên từng bài HTL ( 17 bài HTL/ 17 phiếu)
Vở BT in sẵn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của