Bất đẳng thức là một trong những nội dung quan trọng trong chương trình toán phổ thông, nó vừa là đối tượng để nghiên cứu mà cũng vừa là một công cụ đắc lực, với những ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau của toán học. Trong các đề thi chọn học sinh giỏi ở các cấp những bài toán chứng minh bất đẳng thức thường xuất hiện như một dạng toán khá quen thuộc, nhưng để tìm ra lời giải không phải là một việc dễ dàng.
Trang 1L I NÓI Đ U Ờ Ầ
t đ ng th c là m t trong nh ng n i dung quan tr ng trong ch ng trình toán
ph thông, nó v a là đ i tổ ừ ố ượng đ nghiên c u mà cũng v a là m t công c đ cể ứ ừ ộ ụ ắ
l c, v i nh ng ng d ng trong nhi u lĩnh v c khác nhau c a toán h c. Trong cácự ớ ữ ứ ụ ề ự ủ ọ
đ thi ch n h c sinh gi i các c p nh ng bài toán ch ng minh b t đ ng th c thề ọ ọ ỏ ở ấ ữ ứ ấ ẳ ứ ườ ng
xu t hi n nh m t d ng toán khá quen thu c, nh ng đ tìm ra l i gi i không ph i làấ ệ ư ộ ạ ộ ư ể ờ ả ả
N i dung trong 5 v n đ đ u đ c p đ n vi c s d ng các tính ch t đ i s đ n gi nộ ấ ề ầ ề ậ ế ệ ử ụ ấ ạ ố ơ ả
c a tích phân đ ch ng minh m t s bài toán liên quan, trên c s đó đ a ra nh ng ví dủ ể ứ ộ ố ơ ở ư ữ ụ
áp d ng đ sáng t o ra b t đ ng th c, 2 v n đ còn l i đ c p đ n vi c thông quaụ ể ạ ấ ẳ ứ ấ ề ạ ề ậ ế ệ
nh ng ữ ướ ược l ng tr c quan t hình h c đ ch ng minh b t đ ng th c kèm theo nh ngự ừ ọ ể ứ ấ ẳ ứ ữ
ví d minh ho c th ụ ạ ụ ể
Đ hoàn thành ti u lu n này, chúng tôi đã c g ng t p trung nghiên c u, xong do ítể ể ậ ố ắ ậ ứ nhi u h n ch v th i gian cũng nh v năng l c nên ti u lu n ch c ch n còn nhi uề ạ ế ề ờ ư ề ự ể ậ ắ ắ ề
v n đ ch a đ c p đ n ho c có đ c p nh ng ch a đi sâu vào khai thác ý tấ ề ư ề ậ ế ặ ề ậ ư ư ưởng v nấ
đ Vì v y ti u lu n khó tránh kh i nh ng thi u xót nh t đ nh. Chúng tôi r t mong đề ậ ể ậ ỏ ữ ế ấ ị ấ ượ c
s ch b o c a quý th y cô và các b n đ c v ti u lu n này.ự ỉ ả ủ ầ ạ ọ ề ể ậ
Trang 2Bài toán. Gi s r ng trên [a,b] hàm f(x) gi i n i và l i. Ch ng minh r ng ả ử ằ ớ ộ ồ ứ ằ
Vì f(x) l i trên [a,b] nên v i b t k xồ ớ ấ ỳ 1,x2 [a,b] ta có b t đ ng th c so sánh f(ấ ẳ ứ 1x1 +
2x2) 1f(x1) + 2f(x2) n u ế 1 0 , 2 0 , 1 + 2 = 1 (theo đ nh nghĩa)ị
Vì hàm l i trên m t đo n nên nó liên t c. Nh v y, f(x) kh tích trên [a,b]. S d ngồ ộ ạ ụ ư ậ ả ử ụ tính ch t l i c a f(x) ta cóấ ồ ủ
Trang 421
Trang 5D u “=” x y ra khi và ch khi f(x) = const.ấ ả ỉ
Ví d 2.1.ụ Ch ng minh: v i ứ ớ x > 0, ta có 2 ( ) 1
20
Trang 74 osacosbc b a− 2 b a− +sin 2a−sin 2b
Ví d 2.5. ụ V i 0< a < b . Ch ng minh ớ ứ ln 2 1 ( ) (arct ana arctan )
B t Đ ng Th c C a Hàm S Liên T c Và Đ n Đi u ấ ẳ ứ ủ ố ụ ơ ệ
Bài toán 3.1. Cho f, g : [a,b] R liên t c→ ụ
a) N u f, g đ u là hàm tăng. Ch ng minhế ề ứ
1 b f x g x dx( ) ( ) 1 b f x dx( ) 1 b g x dx( )
b a− a� b a− a� b a− a�
b) N u f,là hàm tăng ,g là hàm gi m. Ch ng minhế ả ứ
Trang 8Chú ý. N u f, g đ u là hàm gi m thì b t đ ng th c câu a) v n đúng. T c là f, g đ nế ề ả ấ ẳ ứ ẫ ứ ơ
đi u cùng chi u thì b t đ ng th c câu a) đúng.ệ ề ấ ẳ ứ
N u f là hàm gi m, g là hàm tăng thì b t đ ng th c câu b) v n đúng. T c là f, gế ả ấ ẳ ứ ẫ ứ
đ n đi u ngơ ệ ược chi u thì b t đ ng th c câu b) đúng.ề ấ ẳ ứ
Bài toán 3.2. (Đ nh lý v giá tr trung bình) N u f kh tích trên [a,b] thì t n t i ị ề ị ế ả ồ ạ
Trang 9N u x = 0 ho c x = a thì đ ng th c x y ra.ế ặ ẳ ứ ả
N u 0 < x < a,vì f(t) ngh ch bi n trên [0,a] nên ế ị ế t, 0 < x t a ta có f(t) f(x)
Ta ch ng minh đ ng th c x y ra khi x = 0 ho c x = a.ứ ẳ ứ ả ặ
Trang 10Ch ng minh tứ ương t ta có k t qu sauự ế ả
Bài toán 3.4. N u f(t) liên t c và đ ng bi n trên [0,a], ế ụ ồ ế x [0,a] thì
Trang 12D u “=” x y ra khi và ch khi x = 0 ho c x = 1.ấ ả ỉ ặ
Ví d 3.6.ụ Ch ng minh ứ x [2k ,(2k+1) ], sin3x + 3sinx 4 sinx 0
Suy ra sin3x+3sinx−4 sinx 0
D u “=” x y ra khi và ch khi x = ấ ả ỉ
Trang 13 Ta có th m r ng k t qu trên b ng cách t f(x) ể ở ộ ế ả ằ ừ g(x), x [a,b] ta l y tích ấ phân nhi u l n ta thu đ ề ầ ượ c các b t đ ng th c ph c t p h n ấ ẳ ứ ứ ạ ơ
b x f t dt dx( ) b x f t dt dx( )
� ��� �� ���� �� , a t x b< < < .
T ươ ng t ta có th m r ng cho tr ự ể ở ộ ườ ng h p hàm 2 bi n x, y. Cho f(x,y), g(x,y) ợ ế
kh tích trên D và f(x,y) ≥ g(x,y) ả (x,y) D ta có
f x y dxdy( , ) g x y dxdy( , )
D� D� .N u f(x,y) kh tích trên D và f(x,y) ≥ 0, ế ả (x,y)
D ta có f x y dxdy( , ) 0
D� . Khi d y cho h c sinh thì ta có th h ạ ọ ể ướ ng d n cho ẫ
h c sinh th y trong các tr ọ ấ ườ ng h p đ c bi t thì tích phân 2 l p có th hi u là ợ ặ ệ ớ ể ể
l y tích phân m t l p hai l n, coi x là tham s , ta l y tích phân theo bi n y, ấ ộ ớ ầ ố ấ ế sau đó ta m i l y tích phân theo bi n x nh th vi c ch ng minh s d dàng ớ ấ ế ư ế ệ ứ ẽ ễ
h n ơ
Trang 142'
N u x = a thì hi n nhiên đ ng th c x y ra.ế ể ẳ ứ ả
N u x ế a. G i I là v trái c a (1) khi đó ta có ọ ế ủ
N u x ế a
Trang 15f a g a f a g t dt f a g a f a g t f a g x
a
Ch ng minh tứ ương t ta có k t qu sauự ế ả
Bài toán 4.3. N u y = f(x), y = g(x) liên t c, không âm, tăng trên [0,+ế ụ ] sao cho f(0)g(0) = 0. Khi đó a 0, b 0 ta có
Trang 16Xét f(t) = t6, g(t) = e t2liên t c, không âm và đ ng bi n khi t ụ ồ ế 0. Khi đó t 0,ta có
D u “=” x y ra khi và ch khi x = 1.ấ ả ỉ
Trang 17( )1( )
Trang 18Ta ch ng minh (*) b ng phứ ằ ương pháp quy n p .ạ
V i n = 1, t eớ ừ t 1 v i t ớ 0 ta có v i x ớ 0
Trang 21(2 2)!! 22
n nx
n
n n
Trang 2212
x v
Trang 23131
ch ng minh b t đ ng th c, các ví d sau s s d ng các ng d ng c a tích phân đ ứ ấ ẳ ứ ụ ẽ ử ụ ứ ụ ủ ể
t o ra nh ng b t đ ng th c và ch có s d ng tích phân m i ch ng minh đ ạ ữ ấ ẳ ứ ỉ ử ụ ớ ứ ượ c.
Trang 24Bài toán 6.1. Cho cung AB c a đ th hàm liên t c y = f(x) trên [a,b]. G i l là đ dàiủ ồ ị ụ ọ ộ
cung AB thì l ABđ ng th c x y ra khi và ch khi y = f(x) = ax + b; a,b ẳ ứ ả ỉ R
a a
Trang 25Ta có AB= 4a3+4b3−8ab ab a+ 2+b2−2ab và ' 3y = x nên đ dài cung AB là ộ
21
ta có đpcm. Đ ng th c x y ra khi và ch khi a = b.ẳ ứ ả ỉ
Bài toán 6.2. Cho cung AB c a đ th hàm liên t c y = f(x) trên [a,b]. Trên cung ABủ ồ ị ụ
l y n đi m ấ ể A1= A A, 2, ,A n =B. G i l,d là đ dài cung AB và đ dài đọ ộ ộ ường g pấ
Trang 26khúc A1= A A, 2, ,A n =B thì ta có l d . Đ ng th c x y ra khi và ch khi y= f(x) =ẳ ứ ả ỉ
ax + b ; v i a,b ớ R
Ví d 6.2.1.ụ Cho 0 a b c d 2 Ch ng minh r ngứ ằ
(b a− ) (2+ sinb−sina)2 + (c b− ) (2+ sinc−sinb)2 + (d c− ) (2+ sind−sinc)2 − −4 2π 0
Trang 274 ln
a a
Trang 28Bài toán. Cho f(x) liên t c ,không âm trên [a,b]ụ
thì di n tích gi i h n b i x = a, x = b, y = 0, y = f(x) là ệ ớ ạ ở S b f x dx( )
a
Bài toán 7.1. Cho y = f(x) liên t c không âm trên [a,b].G i S là di n tích gi i h n b iụ ọ ệ ớ ạ ở
x = a, x = b, y = 0, y = f(x) ,Sht là di n tích hình thang có c nh đáy là f(a), f(b) và chi uệ ạ ề cao ba . Khi đó ta có
1 y = f(x) có đ th l i thì S ồ ị ồ Sht đ ng th c x y ra khi và ch khi a = b.ẳ ứ ả ỉ
2 y = f(x) có đ th lõm thì S ồ ị Sht đ ng th c x y ra khi và ch khi a = b.ẳ ứ ả ỉ
BA
y
O
Trang 29D u “=” x y ra khi và ch khi a = b.ấ ả ỉ
e a
D u “=” x y ra khi và ch khi a = b.ấ ả ỉ
Bài toán 7.2 Cho y = f(x) liên t c và không âm trên ụ [a,b]. Chia [a,b] thành n ph nầ
b ng nhau b i các đi m chia ằ ở ể a x= o x1 x n =b. G i S là di n tích hình thangọ ệ
cong gi i h n b i x = a, x = b, y = 0, y = f(x) thì ớ ạ ở S b f x dx( )
Trang 30D u “=” x y ra khi và ch khi y = f(x) = ấ ả ỉ x + ,v i ớ , R.
3) N u đ th y = f(x) l i thì Sế ồ ị ồ 3 < S
Trang 31Khi đó S4 là t ng (n1) di n tích hình thang có các đổ ệ ường trung bình AiMi (i = 2,3,…) có các đáy là các đo n ch n b i ti p tuy n v i đ th y = lnx t i Mạ ắ ở ế ế ớ ồ ị ạ i v i các đớ ường song song v i tr c tung xu t phát t các đi m ớ ụ ấ ừ ể 1, 1
Trang 32Bài toán 7.3. Cho y = f(x) liên t c và không âm trên [a,b]. G i S là di n tích gi i h nụ ọ ệ ớ ạ
b i x = a , x = b, y = 0, y =f(x) v i phép phân ho ch trên [a,b] b i các đi m chiaở ớ ạ ở ể
D u “=” x y ra khi và ch khi y = f(x) = ấ ả ỉ x + ,v i ớ , R
3) N u đ th y = f(x) l i thì Sế ồ ị ồ 3 < S
4) N u đ th y = f(x) lõm thì S < Sế ồ ị 3.
Trang 333 2
y x
O
Trang 34G i Sọ 2 là di n tích gi i h n b i ệ ớ ạ ở y= f( )α , y = b, x = 0 , y= f−1( )x thì
= . G i S là di n tích hình ch nh t gi i h n b i x = 0, x = a, y = 0, yọ ệ ữ ậ ớ ạ ở
= b thì S = ab. G i Sọ ’’ là di n tích hình ch nh t gi i h n b i x = 0, x = ệ ữ ậ ớ ạ ở α, y = 0, y =
D u “=” x y ra khi và ch khi f(a) = b.ấ ả ỉ
Ví d 7.4.1.ụ Cho a 0, b 1, ab = 2 Ch ng minhứ
21
Bài toán v n đ 1 là m t tr ở ấ ề ộ ườ ng h p riêng c a bài toán 7.1 ợ ủ
Cho hàm s y = f(x) > 0, v i x ố ớ [a,b] . V i m i phép phân ho ch [a,b] b i các ớ ọ ạ ở
đi m chia ể a a= 0 a1< <a n =b , ta có
Trang 35S a i a i f a n f a i f x dx
a i
Ph ng pháp đ ra nh ng d ng toán nh trên là ươ ể ữ ạ ư
Xác đ nh đ ị ượ c hàm s y = f(x) > 0 v i x ố ớ [a,b].
Ch n đ ọ ượ c phép phân ho ch và bi u di n các b t đ ng th c qua ạ ể ễ ấ ẳ ứ
, ,b ( )
S S f x dx
a và d a vào (*) đ k t lu n b t đ ng th c. đ i v i bài toán max, ự ể ế ậ ấ ẳ ứ ố ớ min ta c n l u ý kh năng d u “=” x y ra ầ ư ả ấ ả
Ta có th m r ng lên cho tích phân 2 l p nh sau ể ở ộ ớ ư
Cho f(x,y) > 0 kh tích trên D. Cho m i phép phân ho ch trên D thành các mi n ả ọ ạ ề
Cho y = f(x) liên t c và không âm trên [a,b] và g i A(a,f(a)), B(b,f(b)). Chia [a,b] thành ụ ọ
n ph n b i các đi m chia : ầ ở ể a x= 0 x1 x n=b . Trên cung AB l y các đi m ấ ể
Trang 362 n 1 n n
2 1 1 2
3
1
2 n n
2 1 n 1 n n
2 1 1 2
a 1 a
a a
a a a a
3
1 a a 1 a
a a a
a a
12) Ch ng minh r ng ứ ằ
2 a 0 , 0
ln(1 b2) ln(cosa)
2
1abb
arctan
b
13) Ch ng minh r ng ứ ằ 0 x1, x2 3ta có
5 2 3 x
x 1 1 x 1 1
PH L C Ụ Ụ
Gi i thi u m t s hàm l i và hàm lõm ớ ệ ộ ố ồ
1) M t s hàm l i ộ ố ồ
Trang 371 ( ) ln 1 , 0
ax ( ) ln(1 ),
f x x x
x x
1 ( ) ln(1 2 ), (0, )
sin k
( ) os , (0, ), 0
2 ( ) tan , (0, ), 1
2
a
e k
Trang 38Ti u lu n đã t p trung nghiên c u m t s v n đ chính sau đây.ể ậ ậ ứ ộ ố ấ ề
1 Đã c th hoá các tính ch t đ i s c a lý thuy t tích phân xác đ nh b ng nh ngụ ể ấ ạ ố ủ ế ị ằ ữ bài toán và ví d c th Ti u lu n còn đ a ra b ng m t s hàm l i,hàm lõmụ ụ ể ể ậ ư ả ộ ố ồ trong ph n ph l c đ ph c v cho vi c sáng t o ra b t đ ng th c.ầ ụ ụ ể ụ ụ ệ ạ ấ ẳ ứ
2 S d ng tính ch t hình h c c a tích phân đ ch ng minh b t đ ng th c. Đây làử ụ ấ ọ ủ ể ứ ấ ẳ ứ
m t v n đ không m i nh ng còn ít tài li u toán THPT vi t v v n đ này.ộ ấ ề ớ ư ệ ế ề ấ ề
3 Trình bày h th ng các ví d áp d ng bao g m 50 bài, trong đó 28 bài thamệ ố ụ ụ ồ
kh o trong các tài li u, còn l i 22 bài đả ệ ạ ược sáng tác d a trên nh ng k t qu tự ữ ế ả ừ các bài toán
Trong quá trình th c hi n đ tài chúng tôi còn th y m t s v n đ ch a đự ệ ề ấ ộ ố ấ ề ư ược đ c pề ậ
ho c có nh ng ch a đi sâu nghiên c u nh : d u hi u đ nh n bi t các y u t đ i sặ ư ư ứ ư ấ ệ ể ậ ế ế ố ạ ố cũng nh hình h c c a tích phân trong các bài toán b t đ ng th c c th , vi c mư ọ ủ ấ ẳ ứ ụ ể ệ ở
r ng các tính ch t đ i s c a tích phân xác đ nh cho tích phân 2 l p, 3 l p,…;m r ngộ ấ ạ ố ủ ị ớ ớ ở ộ tính ch t hình h c c a tích phân t không gian 2 chi u lên 3 chi u, s d ng tích phânấ ọ ủ ừ ề ề ử ụ
đ ch ng minh các b t đ ng th c ch a các s t h p, nghiên c u vi c dùng tích phânể ứ ấ ẳ ứ ứ ố ổ ợ ứ ệ
đ ch ng minh các b t đ ng th c c b n nh b t đ ng th c Jensen, b t đ ng th cể ứ ấ ẳ ứ ơ ả ư ấ ẳ ứ ấ ẳ ứ Cosi,…Vì th i gian không cho phép nên chúng tôi ch a th th c hiên đờ ư ể ự ược nh ng đi uữ ề mong mu n nh ng ch c ch n trong th i gian đ n chúng tôi s t p trung tìm hi u vàố ư ắ ắ ờ ế ẽ ậ ể
đ tâm nhi u h n v nh ng v n đ còn đ t ra.ể ề ơ ề ữ ấ ề ặ
Trang 39[5] Nguy n Văn M u, B t đ ng th c đ nh lý và áp d ng, NXBGD.ễ ậ ấ ẳ ứ ị ụ
[6] H i toán h c VN, T p chí toán h c tu i tr ộ ọ ạ ọ ổ ẻ
[7] Lê H ng Đ c (2009), Phồ ứ ương pháp gi i toán tích phân, NXBĐHSP.ả
[8] Nguy n Văn Nho, Phễ ương pháp gi i toán chuyên đ tích phân, NXBĐHQG Hà ả ề
http://mathsvn.violet.vn/present/show/entry_id/2205346