Mục tiêu của sáng kiến kinh nghiệm này nhằm giúp các em học sinh có thêm một công cụ hữu hiệu giải quyết các bài toán về phương trình, hệ phương trình, bất phương trình, bất đẳng thức trong các kỳ thi học sinh giỏi và tuyển sinh đại học, cao đẳng trong toàn quốc.
Trang 11. M Đ UỞ Ầ
Lý do ch n đ tài:ọ ề
Phương trình, h phệ ương trình, b t phấ ương trình, b t đ ng th c là cácấ ẳ ứ
ph n quan tr ng trong chầ ọ ương trình toán ph thông và thổ ường g p trong cácặ
k thi h c sinh gi i, tuy n sinh đ i h c, cao đ ng. Phỳ ọ ỏ ể ạ ọ ẳ ương trình, h phệ ươ ngtrình, b t phấ ương trình, b t đ ng th c đấ ẳ ứ ược đ c p nhi u trong các tài li uề ậ ề ệ tham kh o v i nhi u phả ớ ề ương pháp gi i đa d ng và phong phú. Trong quá trìnhả ạ
h c t p và gi ng d y, ta b t g p nhi u bài toán v phọ ậ ả ạ ắ ặ ề ề ương trình, h phệ ươ ngtrình, b t phấ ương trình, b t đ ng th c mà vi c gi i quy t chúng là không hấ ẳ ứ ệ ả ế ề
đ n gi n, bu c ta ph i s d ng m t phơ ả ộ ả ử ụ ộ ương pháp đ c bi t nào đó. Vì v y,ặ ệ ậ trong ph m vi bài vi t này, v i mong mu n giúp các em h c sinh có thêm m tạ ế ớ ố ọ ộ công c h u hi u gi i quy t các bài toán v phụ ữ ệ ả ế ề ương trình, h phệ ương trình,
b t phấ ương trình, b t đ ng th c trong các k thi h c sinh gi i và tuy n sinhấ ẳ ứ ỳ ọ ỏ ể
đ i h c, cao đ ng trong toàn qu c nên tôi ch n đ tài “ạ ọ ẳ ố ọ ề S d ng phử ụ ương pháp hàm s gi i bài toán phố ả ương trình, h phệ ương trình, b t phấ ương trình, b t đ ng th cấ ẳ ứ ”.
Đ i tố ượng nghiên c u:ứ
H c sinh l p 12 trọ ớ ường THPT Lê Lai
Ki n th c v s d ng tính đ n đi u c a hàm s , s d ng giá tr l nế ứ ề ử ụ ơ ệ ủ ố ử ụ ị ớ
nh t, giá tr nh nh t c a hàm s ấ ị ỏ ấ ủ ố
N i dung đ tài độ ề ược trình bày thành ba ph n chính, trong m i ph n tácầ ỗ ầ
gi trình bày theo trình t : Ki n th c c s , m t s ví d có l i gi i c th vàả ự ế ứ ơ ở ộ ố ụ ờ ả ụ ể bài t p đ ngh ậ ề ị
Đ tài đề ược nghiên c u, th nghi m trong ph m vi l p 12C1; 12C2ứ ử ệ ạ ớ
trường THPT Lê Lai, vào các ti t t ch n thu c ch đ ế ự ọ ộ ủ ề phương trình, hệ
Trang 2b) Đi u tra: ề
Th c d y và k t qu ki m tra:ự ạ ế ả ể
Trong quá trình nghiên c u đ tài, tôi đã ti n hành th c d y các l pứ ề ế ự ạ ớ 12C1; 12C2; 12C4
c)Gi thuy t khoa h c: ả ế ọ
N u h c sinh tìm ra đế ọ ược cách gi i bài toán thì các em c m th y hăngả ả ấ say, tích c c, t tin và k t qu ki m tra cho th y các l p th c nghi m v nự ự ế ả ể ấ ớ ự ệ ẫ cao h n.ơ
Trang 32. N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHI M.Ộ Ế Ệ
2.1. C s lí lu n: ơ ở ậ
Thông qua quá trình d y h c tôi đã tìm tòi góp nh t, nghiên c u cácạ ọ ặ ứ
d ng bài toán liên quan.ạ
Trong th c ti n tôi đã v n d ng khá t t các n i dung c a chuyên đ ự ễ ậ ụ ố ộ ủ ề
T đó hình thành c s nghiên c u chuyên đ nàyừ ơ ở ứ ề
2.2 Th c tr ng v n đ trự ạ ấ ề ước khi áp d ng sáng ki n:ụ ế
a) Th c tr ng vi c d y c a giáo viên: ự ạ ệ ạ ủ
Có m t s giáo viên đã v n d ng phộ ố ậ ụ ương pháp hàm s đ gi i các bài toánố ể ả
Phương trình, h phệ ương trình, b t phấ ương trình, b t đ ng th c nh ng cònấ ẳ ứ ư
m c đ chung chung
b) Th c tr ng vi c h c c a h c sinh: ự ạ ệ ọ ủ ọ
Đa s h c sinh ch bi t gi i các bài t p tố ọ ỉ ế ả ậ ương t v i nh ng bài mà mình đãự ớ ữ
gi i r i, và b t c khi g p bài toán m i và lúng túng trong vi c l a ch nả ồ ế ắ ặ ớ ệ ự ọ cách gi i phù h p.ả ợ
Ch t lấ ượng th c t qua kh o sát ch t lự ế ả ấ ượng năm 20142015:
c)S c n thi t c a đ tài: ự ầ ế ủ ề
Qua phân tích th c tr ng vi c h c c a h c sinh và vi c d y c a giáo viên,ự ạ ệ ọ ủ ọ ệ ạ ủ tôi nh n th y đ tài c n thi t đ i v i giáo viên tr c ti p gi ng d y nh mậ ấ ề ầ ế ố ớ ự ế ả ạ ằ
gi i thi u nh ng kinh nghi m và phớ ệ ữ ệ ương pháp phù h p đ nâng cao hi uợ ể ệ
qu d y h c tích c c cho h c sinh l p 12.ả ạ ọ ự ọ ớ
2.3. Các sáng ki n kinh nghi m ho c các gi i pháp đã s d ng đ gi iế ệ ặ ả ử ụ ể ả quy t v n đ :ế ấ ề
a)V n đ đ ấ ề ượ c đ t ra: ặ
Hi n nay cách d y m i là làm sao phát huy đệ ạ ớ ược tính tích c c, ch đ ng vàự ủ ộ sáng t o c a h c sinh trong h c t p và rèn luy n. Đ phát huy đi u đó,ạ ủ ọ ọ ậ ệ ể ề chúng ta c n ph i đ a ra đầ ả ư ược nh ng phữ ương pháp d y h c h p lí nh mạ ọ ợ ằ
t o cho h c sinh có h ng thú trong h c t p, đ đem l i k t qu trong h cạ ọ ứ ọ ậ ể ạ ế ả ọ
t p t t h n, và hi u qu gi ng d y cao h n .ậ ố ơ ệ ả ả ạ ơ
b)S l ơ ượ c quá trình th c hi n sáng ki n kinh nghi m: ự ệ ế ệ
Trang 4Đ hoàn thành đ tài, tôi đã ti n hành các bể ề ế ước sau: Ch n đ tài; Đi u traọ ề ề
th c tr ng; Nghiên c u đ tài; Xây d ng đ cự ạ ứ ề ự ề ương và l p k ho ch; Ti nậ ế ạ ế hành nghiên c u; Th ng kê so sánh; Vi t đ tài.ứ ố ế ề
c)N i dung c a đ tài ộ ủ ề
N i c a đ tài độ ủ ề ược nghiên c u trên c s lí thuy t và bài t p mà cácứ ơ ở ế ậ
em đã được h c trong chọ ương trình THPT
Đ tài cho cac em thây đề ́ ́ ược các d ng bài toán phạ ương trình, hệ
phương trình, b t phấ ương trình, b t đ ng th c. Giúp cho h c sinh t phátấ ẳ ứ ọ ự
hi n và lĩnh h i ki n th c t đó bi t l a ch n phệ ộ ế ứ ừ ế ự ọ ương pháp thích h p đợ ể
gi i toán.ả
I. S d ng tính đ n đi u c a hàm s đ gi i phử ụ ơ ệ ủ ố ể ả ương trình, h phệ ương trình, b t phấ ương trình
1. Ki n th c c sế ứ ơ ở
N u hàm s ế ố f x( ) đ ng bi n (ho c ngh ch bi n) trên ồ ế ặ ị ế D thì
+) Phương trình f x( ) =k có không quá m t nghi m trên ộ ệ D.+) V i ớ x y D, , f x( ) = f y( ) � x y=
N u hàm s ế ố y= f x( ) đ ng bi n và hàm s ồ ế ố y g x= ( ) ngh ch bi n trênị ế
D thì phương trình f x( ) =g x( ) có không quá m t nghi m trên ộ ệ D.
N u đ th hàm s ế ồ ị ố y= f x( ) là l i (lõm) trên kho ng ồ ả ( )a b; thì phương trình f x( ) =k có không quá hai nghi m trên kho ng ệ ả ( )a b;
Trang 5M t khác ặ f ( )1 = 0.
V y phậ ương trình có nghi m duy nh t x = 1.ệ ấ
Bài t p đ nghậ ề ị
1. Gi i phả ương trình log x = 11 −x
2. Gi i phả ương trình 9x2 − (13 −x2 ).3x2 − 9 x 2 + 36 0 =
− =
x 2x
2. Gi i h phả ệ ương trình
+ =
x 3x
Ví d 3.ụ Gi i phả ương trình 3x =2x+1.
Gi iả
Trang 6 M t khác, ặ x= 0 và x= 1 là hai nghi m c a phệ ủ ương trình ( )*
V y phậ ương trình có nghi m ệ x= 0, x= 1.
Bài t p đ nghậ ề ị
1. Gi i phả ương trình 2011x+ 2012x = 4019x+ 4.
2. Gi i phả ương trình 3x = + + 1 x log (1 2 ) 3 + x
3. Gi i phả ương trình (1 cos + x) (2 4 + cosx) = 3.4 cosx
Ví d 4. ụ Gi i h phả ệ ương trình
( ) ( ) ( )
Trang 7Do đó, x= 1 là nghi m duy nh t phệ ấ ương trình ( )5
V i ớ x= 1 �y= 1. Th l i, ta có ử ạ x y= = 1 là nghi m c a h đã cho.ệ ủ ệ
2. Gi i h phả ệ ương trình
Trang 81. Gi i b t phả ấ ương trình x3 + 3 x 2 + 6 x + 16 2 3 < + 4 −x.
2. Gi i b t phả ấ ương trình 6 8 6
3 x + 2 x <
II. S d ng giá tr l n nh t, giá tr nh nh t c a hàm s tìm giá trử ụ ị ớ ấ ị ỏ ấ ủ ố ị tham s đ phố ể ương trình, b t phấ ương trình, h phệ ương trình có nghi m.ệ
Cho hàm s y = f(x) xác đ nh và liên t c trên đo n ố ị ụ ạ [ ]a b;
a b f x m
Trang 9 B t phấ ương trình f x( ) m nghi m đúng v i m i ệ ớ ọ x thu c đo n ộ ạ [ ]a b; khi và ch khiỉ
2 7;3 2
x x
x x
Trang 10( )
f x
15
1010
T b ng bi n thiên ta có,ừ ả ế
a) Phương trình có nghi m khi và ch khiệ ỉ − 30 m 15.
b) Phương trình có đúng m t nghi m khi và ch khi ộ ệ ỉ − 30 m< 10 ho cặ
(t= 1 không là nghi m c a phệ ủ ương trình v i m i tham s th c ớ ọ ố ự m)
Phương trình( )1 có nghi m khi và ch khi phệ ỉ ương trình( )2 có nghi mệ
Trang 11= − + trên n a kho ng ử ả [1; + )
Trang 12Hàm s liên t c trên n a kho ng ố ụ ử ả [1; + ).
Trang 13) u v, n u có là nghi m c a phế ệ ủ ương trình f t( ) = − + =t2 5 8t m.
Do đó, h có nghi m khi và ch khi phệ ệ ỉ ương trình f t( ) =m có 2 nghi mệ
Trang 14(x; y th a mãn đi u ki n ) ỏ ề ệ x 9.
III. S d ng tính đ n đi u, giá tr l n nh t, giá tr nh nh t c a hàm sử ụ ơ ệ ị ớ ấ ị ỏ ấ ủ ố
2 cos cos 2 cos cos
x < x ∀x 0.
Trang 15+ <
+ ∀ >x 0.
Trang 17D a vào b ng bi n thiên ta đự ả ế ược
3 3 max
4
A= đ t đạ ược khi và ch khi ỉ m=2 3
3 3 min
Trang 1820Bài t p đ nghậ ề ị
1. Tìm giá tr nh nh t, giá tr l n nh t c a ị ỏ ấ ị ớ ấ ủ sin22 2sin 3
2. Tìm giá tr nh nh t, giá tr l n nh t c a ị ỏ ấ ị ớ ấ ủ P= 2 sin 2x + 2 1 cos + 2x
3. Tìm giá tr nh nh t, giá tr l n nh t c a ị ỏ ấ ị ớ ấ ủ
N u ế x= 0 thì t gi thi t ừ ả ế x2 +y2 = 1 ta có y= 1, suy ra P= 1
N u ế x 0 thì đ t ặ y tx= (t 0). T gi thi t ta có ừ ả ế
x +y = � x +t x = 2
2
1 1
x
t
= +
Ta có, 4 2 22 2 22 1 322 2 1
t x tx t t P
Trang 19minP= − 1 đ t đạ ược khi t= 0 � x= 1 và y= 0.
maxP= 1 đ t đạ ược khi t= 0 �x= 0 và y= 1.
Bài t p đ nghậ ề ị
1. Cho hai s th c ố ự x y, thay đ i và th a mãn h th c ổ ỏ ệ ứ x2 +y2 = 1. Tìm giá
tr l n nh t, giá tr nh nh t c a bi u th c ị ớ ấ ị ỏ ấ ủ ể ứ 2( 2 6 )2
x x
x y P
x x
y y A
Trang 20Đ t ặ t x
y
= , ta được ( ) 22
1 1
3
T b ng bi n thiên ta có,ừ ả ế
maxA= 3 đ t đạ ược khi t= − 1 hay (x y; ) (= − 1; 1 , 1;1 ) (− )
minP= − 1 đ t đạ ược khi t= 1 hay ( ; ) 1 ; 1 , 1 ; 1 .
Trang 212.4. Hi u qu c a sáng ki n kinh nghi m đ i v i ho t đ ng giáo d c, ệ ả ủ ế ệ ố ớ ạ ộ ụ
v i b n thân, đ ng nghi p và nhà trớ ả ồ ệ ường
Đây là m ng ki n th c đòi h i t duy cao, nên n i dung đ tài đả ế ứ ỏ ư ộ ề ược tác
gi th c nghi m s ph m trong luy n thi đ i h c và b i dả ự ệ ư ạ ệ ạ ọ ồ ưỡng h c sinh gi i.ọ ỏ
K t qu cho th y:ế ả ấ
Sau khi gi ng d y chuyên đ này h c sinh n m sâu h n v ki n th cả ạ ề ọ ắ ơ ề ế ứ hàm s nh : t p xác đ nh, t p giá tr , tính đ n đi u, tính liên t c, giá tr l nố ư ậ ị ậ ị ơ ệ ụ ị ớ
nh t, giá tr nh nh t…ấ ị ỏ ấ
Cách phân d ng bài t p giúp h c sinh d hi u, đ nh hạ ậ ọ ể ể ị ướng v n đ ,ấ ề
gi i quy t v n đ m t cách lôgic h n. H c sinh v n d ng làm t t m t s đả ế ấ ề ộ ơ ọ ậ ụ ố ộ ố ề thi đ i h c, cao đ ng và đ thi h c sinh gi i ph n này.ạ ọ ẳ ề ọ ỏ ở ầ
3. K T LU N, KI N NGH Ế Ậ Ế Ị
K t lu n:ế ậ
Các bài toán v phề ương trình, h phệ ương trình, b t phấ ương trình, b tấ
đ ng th c là lo i bài toán khó, đòi h i t duy cao. Vì v y, trong quá trìnhẳ ứ ạ ỏ ư ậ
gi ng d y, giáo viên c n ph i phân d ng bài t p m t cách có h th ng vàả ạ ầ ả ạ ậ ộ ệ ố trình bày rõ ràng.
Đ tài ch là kinh nghi m nh , k t qu c a s nghiên c u cá nhân. R tề ỉ ệ ỏ ế ả ủ ự ứ ấ mong đượ ực s đóng góp c a đ ng nghi p.ủ ồ ệ
Ki n ngh :ế ị
Trong khuôn kh đ tài, tác gi m i d ng l i m c phân d ng và đ a ra cácổ ề ả ớ ừ ạ ở ứ ạ ư
ví d , bài t p đ ngh c th Xét th y, ph m vi đ tài có th đụ ậ ề ị ụ ể ấ ạ ề ể ược m r ng,ở ộ phát tri n b ng cách phân tích các ví d , bài t p đ đ a ra các bài t p tể ằ ụ ậ ể ư ậ ươ ng
t và các bài t p m c đ cao h n. Ví d , v n d ng bài toánự ậ ở ứ ộ ơ ụ ậ ụ
Ch ng minh r ng ứ ằ cosx sin22x
hướng cho h c sinh đi đ n bài toánọ ế
Cho tam giác ABC nh n v i các góc tọ ớ ương ng ứ A B C, , Ch ng minhứ
r ng:ằ
sin sin sin