1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LUY THUA Le Ba Bao 2019

13 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với điều kiện nào trong cỏc điều kiện sau thỡ mệnh đề trờn đỳng?. Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc chẵnA. Mọi số thực dương đều có duy nhất một căn bậc chẵn.. Mọi số thực đều có

Trang 1

[ Cỏc chuyờn đề Trắc nghiệm Toỏn THPT ] Giải tớch 12

CHUYÊN Đề TRắC NGHIệM

Môn: Toán 12

Chủ đề: Lũy thừa

Giỏo viờn:Lấ BÁ BẢO Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

Địa chỉ lớp học: Tại nhà riờng: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế hoặc cỏc Trung tõm:

1) Trung tõm C.Y.K 10/01 Bảo Quốc (gần Điện Biờn Phủ)

Cõu 1 Xột mệnh đề: “Với số thực a và hai số hữu tỉ r, s, ta cú  r s rs

aa ” Với điều kiện nào trong cỏc

điều kiện sau thỡ mệnh đề trờn đỳng?

A a1 B a0 C a0 D a là số thực bất kỡ

Cõu 2 Giả sử a b, là cỏc số dương,  , . Đẳng thức nào sau đõy sai?

A a a  a . B  a b  a b . C a a .

 

  

 

a a a

 

Cõu 3 Giả sử a b, là cỏc số dương,  , . Đẳng thức nào sau đõy sai?

A a a  a  B  a b  a b . C    2 2

a   a D 2  2

a  a

Cõu 4 Kớ hiệu nào sau đõy khụng cú nghĩa?

A 0 2 B 0 4 C 0 0 D  0

Cõu 5 Kớ hiệu nào sau đõy khụng cú nghĩa?

A  2

2

 B  2

2 

 C  2 e D 0

e

Cõu 6 Cho a0, m n, . Khẳng định nào sau đõy đỳng?

A a ma na m n B a a m na m n C    a m na n m D

m

n m n

a a a

Cõu 7 Cho 0 a 1, m n, . Khẳng định nào sau đõy sai?

A a a m na m n B

m

m n n

a a a

 C    a m na n m D  

n n m m

a a a

Cõu 8 Cho a0, m n, . Khẳng định nào sau đõy sai?

A a a m 2a m2. B 2

2

m m

a a a

 C    2

2 n n

2

n n

a a a

Cõu 9 Cho a0, b0, m n, . Khẳng định nào sau đõy đỳng?

A a b n nab n. B

n m n

m

b b

 

  

  C    a m n b n m ab mn.D

0

m m

b b

 

  

 

Cõu 10 Cho a0, b0, m n, . Khẳng định nào sau đõy sai?

A a b n n  ab n. B

n m n

m

b b

 

  

  C    a m n b n m ab mn.D

2 2

n n

n

 

  

 

Cõu 11 Giả sử a b, là cỏc số dương,  , . Khẳng định nào sau đõy đỳng?

A a a   . B 0 a 1, a a   .

C a1, a a    D a b a b.

Cõu 12 Số 2 cú bao nhiờu căn bậc 4?

A 0 B 1 C 2 D 3

Cõu 13 Số 5 cú bao nhiờu căn bậc 4?

A 0 B 1 C 2 D 3

Cõu 14 Số 0 cú bao nhiờu căn bậc 7 ?

A 0 B 1 C 2 D 3

Trang 2

[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12 Câu 15 Số 2017 có bao nhiêu căn bậc 12?

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 16 Số 2017 có bao nhiêu căn bậc 13?

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 17 Số 2017 có bao nhiêu căn bậc 10?

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 18 Số 0 có bao nhiêu căn bậc 8?

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 19 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc chẵn

B Mọi số thực dương đều có duy nhất một căn bậc chẵn

C Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc lẽ

D Số 0 không có căn bậc lẽ

Câu 20 Khẳng định nào sau đây sai?

A Mọi số thực dương đều có hai căn bậc chẵn

B Mọi số thực không âm đều có duy nhất một căn bậc chẵn

C Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc lẽ

D Số 0 có duy nhất một căn bậc chẵn

Câu 21 Tính giá trị biểu thức 0 1   4

a

      

A 1 B 1

8

Câu 22 Rút gọn biểu thức  

 

3

2 2

2

2 1

a b ab P

a b

 

, viết kết quả sao cho các lũy thừa đều dương

A 3 9

P a b B

5

b P a

 

  

  C

3

b P a

 

  

  D

5

a P b

 

  

 

Câu 23 Nếu x y 0 thì y x

y x

x y

y x bằng biểu thức nào dưới đây?

A

x y

x

y

 

 

  B  y

x

y x

x y

 

 

  D  x

y

x y

Câu 24 Nếu x0 thì x x x bằng biểu thức nào dưới đây?

A 8

x

Câu 25 Biểu thức

4 4

2 2

 

 

 bằng biểu thức nào sau đây?

A a2b2 B a2b2 C a2b2 D a6b6

Câu 26 Cho ablà hai số dương thỏa mãn đồng thời a bb ab9a Tìm a

A 9 B 43 C 99 D 39

Câu 27 Biết  2

1 3

a a   Tính giá trị của a3a3.

Câu 28 Biết rằng x 1 2t và 1 2 t

y   Hãy biểu thị y theo x

A y 2 x B 1

1

x y x

 C

1

x y x

1

x y x

Câu 29 Biểu thức  1 11

x y  bằng

Trang 3

[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12

A xy B 1

x y xy

Câu 30 Nếu 102y 25 thì 10y

bằng

A 1

5

50

Câu 31 Rút gọn biểu thức P2 3a3b2 2 a b1 22

A P25a b2 6 B P2.a b5 2 C P26a b6 8 D 4

8 8

2

a P b

Câu 32 Nếu x0 thì 3x x x3 3 bằng

A

1

3

1 27

13 27

1 9

x

Câu 33 Nếu 21998219972199621995k.21995 thì giá trị của k là:

Câu 34 Cho a b x, , là các số dương thỏa mãn  2

2a ba x b b khi đó x bằng

A 2 B a C 2a D 4a

Câu 35 Trong một phòng thí nghiệm khối lượng của 50 giọt máu cân được là 0,532 gam Biết khối

lượng riêng của máu là 1060kg m/ 3 và các giọt máu đều là hình cầu có khối lượng bằng nhau Tính đường kính của giọt máu

Câu 36 Tìm số nguyên n lớn nhất thỏa mãn n2005300

A 10 B 11 C 12 D 13

Câu 37 Giả sử a là số thỏa mãn a a 14 Tính giá trị của biểu thức a4a4

A 164 B 172 C 192 D 194

Câu 38 Cho

1

1, 1

t

t t

x t  y t  với t0,t1. Giữa xy có liên hệ nào sau đây

A y xx y B x xy y C

1

y x

yx D y1xx y

Câu 39 Cho a0, m n, , m2, n2. Khẳng định nào sau đây sai?

m

a aa  B n m m n.

aa C n a m  n a m D n m mn .

aa

Câu 40 Cho a0, m n, , m2, n2. Khẳng định nào sau đây đúng?

A m a a.nm na. B

m

m n n

a a a

 C n a m  n a m D n m am na

Câu 41 Cho a0, m n, , m2, n2. Khẳng định nào sau đây sai?

A m a a.m nm a n1. B    n a mm a n C n a m  n a m D n amn a m

Câu 42 Cho a0, b0, m n, , m2, n2. Khẳng định nào sau đây đúng?

A m a b.mm a b B m m .

m

a

a b b

  C n a b.nn ab. D n an bn a b .

Câu 43 Cho a0, b0, m n, , m2, n2. Khẳng định nào sau đây sai?

A m a b.mm ab. B m m .

m

b

b  C n a b.nn ab D n .m m n m n.

a b  a b

Câu 44 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn

6 1

6

 

 

 

 

A  0; . B ;0  C 0;. D  ;0 

Trang 4

[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12 Câu 45 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn  1

4 4

x  x

A  0; . B ;0  C 0;. D  ;0 

Câu 46 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn  1

8 8 1

x

x

A  1; . B ;1  C  1 D 1, 1 

Câu 47 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn   3

0,7 7

x  x

A  0; . B ;0  C 0;. D .

Câu 48 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn 3 3

x  x

A  0; . B ;0  C 0;. D  0

Câu 49 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn 6x6  x.

A  0; . B ;0  C 0;. D  0

Câu 50 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn 4 4

xx

A  0; . B ;0  C 0;. D  ; .

Câu 51 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn 7 7

xx

A  0; . B ;0  C 0;. D  ; .

Câu 52 Đơn giản biểu thức P3a3  a2 , với a0.

A P a B P0. C P2 a D P 2 a

Câu 53 Đơn giản biểu thức P2017a2017 2018a2018, với a0.

A P a B P0. C P2 a D P 2 a

Câu 54 Đơn giản biểu thức 2018 2018 2017 2017

2

Paa , với a0.

A P a B P0. C P2 a D P3 a

Câu 55 Đơn giản biểu thức P2017a2017 32018a2018, với a0.

A P a B P0. C P2 a D P 2 a

Câu 56 Đơn giản biểu thức  5

6 12 2

Px yxy , với x0.

A P2xy. B P0. C P xy . D P 2xy2

Câu 57 Đơn giản biểu thức  5

6 12 2

Px yxy , với x0.

A P2xy. B P0. C P xy . D P 2xy2

Câu 58 Cho a0, m, n, n2. Đẳng thức nào sau đây đúng?

m

m n n

aa B a m nmn a. C a m nn a m. D a m nn am.

Câu 59 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

3

15

5

aa B a35 5a3. C a35 3a5. D a35  a.

Câu 60 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

3

21

7

aa B 37 7 3

aa C 37 3 7

aa D a37 4a.

Câu 61 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

4

3

3

aa B a43 a a3 C a43 12a. D 43 4 12

aa

Câu 62 Cho a0 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

9

7 2

7

aa B a97 a a7 C a97 a a.7 2. D a97 a4 7 a.

Câu 63 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Trang 5

[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12

A

2

3 2

3

a  a B a23 6a2. C a23 6a2. D 23

3 2

1

a

a

Câu 64 Cho a0 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A 3 6

aa B 3a 4a. C 3 5

aa D 3a12a.

Câu 65 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A a 6a. B a 8a. C a 3a2. D a  3a.

Câu 66 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

1

4

4

a aa B

1

4 2

4

a aa C

1

4 3

4

a aa D

1

8 2

4

a aa

Câu 67 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

2

4 3 12 5

3

a aa a B a23.4a3 a a.12 3. C a23.4a3 a a.8 5. D a23.4a3 a a.6 2.

Câu 68 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A a a.6 12a B a a.6 12a5 C a a.6 3a2 D a a.6 12a7

Câu 69 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

3

15

5 a2 a

a

 B 3

15

5 2

1

a a a

 C 3 15 2

5 a2 a

a

 D 3

5 2 15 2

1

a

Câu 70 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A a a a.3 4 12a. B a a a.3 4 24a. C a a a.3 4 a a12 D a a a.3 4 a a12 2.

Câu 71 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

3 4

60 53 5

a a a

a a

 B 3 4 60 47

5

a a a

a a

 C 3 4 60 51

5

a a a

a a

 D 3 4 60 29

5

a a a

a a

Câu 72 Cho a b c, , là các số thực dương Đẳng thức nào sau đây đúng?

A a b c.3 4 12a b c6 4 3. B a b c.3 4 12a b c6 3 3.

C a b c.3 4 12a b c7 4 3. D a b c.3 4 12a b c6 4 6.

Câu 73 Cho a b c, , là các số thực dương Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

1

2 3 3

6 2

3 2

c c

 B

1

2 3 3

6 4

3 2

c c

 C

1

3 3

6 4

3 2

c c

 D

1

2 6 3

6 4

3 2

c c

Câu 74 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A 3a4a. B 3a 6a. C 3a5a. D 3a6a2.

Câu 75 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A 3 4a 24a. B 3 4a 12a. C 3 4a 48a. D 3 4aa a12

Câu 76 Cho a0, n, n2. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

c¨n

n

aa

c¨n

2

n

aa

c¨n

2

n

aa

c¨n

2

n

aa

Câu 77 Cho a0, n, n2. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

c¨n

3 3 3 n

n

aa

c¨n

3 3 3 3n

n

aa

c¨n

3

3 3 3 n

n

aa

c¨n

3 3 3 3n

n

aa

Câu 78 Cho a0, viết biểu thức P a 23 a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

A

1

6

P a B P a 76. C P a 13. D P a 56.

Câu 79 Cho a0, viết biểu thức

2 3

a P a

 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

Trang 6

[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12

A

1

6

P a B P a 76. C P a 13. D P a 56.

Câu 80 Cho a0, viết biểu thức P a 25.3a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

A

1

5

P a B P a 1115. C P a 145. D P a 13.

Câu 81 Cho a0, viết biểu thức

1 5 3

a P a

 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

A

2

15

P a B

2

15

P a  C

8

15

8

15

P a 

Câu 82 Cho a0, viết biểu thức P 7a3

a

 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

A

1

14

P a  B P a 143. C P a 145. D P a 143.

Câu 83 Cho a0, viết biểu thức 7 3

3

a P

a

 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

A

13

14

P a B P a 2342. C P a 145. D P a 1142.

Câu 84 Cho a0, viết biểu thức Pa dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

A

1

4

P a B P a 18. C P a 161. D 2

P a

Câu 85 Cho a0, viết biểu thức P3 3 3 a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

A P a 9. B P a 23. C P a 19. D P a 271.

Câu 86 Cho a0, n, n2, viết biểu thức

c¨n

n

A

1

n

P a B P an. C 2

1

n

P a D 21n

P a

Câu 87 Cho a0, n, n2, viết biểu thức

c¨n

3 3 3

n

Pa dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

A

3

n

n

1

n

1

3n

P a

Câu 88 (Đề thử nghiệm 2017) Cho biểu thức 4 3 2 3

Px x x với x0. Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A

1

2

P x B Px1324. C P x 14. D P x 23.

Câu 89 Cho biểu thức 4 3 3

Px x x với x0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

1

2

P x B Px1324. C Px1124. D P x 23.

Câu 90 Cho biểu thức 4 2 3 2

Px x x với x0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

1

2

P x B Px1324. C Px1124. D Px1724.

Câu 91 (Đề minh họa 2017) Tính giá trị của biểu thức   2017 2016

Câu 92 Tính giá trị của biểu thức   3 4

A P  2 3. B P 2 3. C P 2 3. D P  2 3.

Trang 7

[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12 Câu 93 Tính giá trị của biểu thức   5 4

A P  2 3. B P 2 3. C P 2 3. D P  2 3.

Câu 94 Tính giá trị của biểu thức   2000 2001

A P  2 3. B P 2 3. C P 2 3. D P  2 3.

Câu 95 Tính giá trị của biểu thức   2002 2001

A P  2 3. B P 2 3. C P 2 3. D P  2 3.

Câu 96 Tính giá trị của biểu thức   1001 2001

A P  2 3. B P 2 3. C P 2 3. D P  2 3.

Câu 97 Tính giá trị của biểu thức   4034 2016

Câu 98 Tính giá trị của biểu thức   2018 2017

Câu 99 Tính giá trị của biểu thức   4034 4032

P 

Câu 100 Tính giá trị của biểu thức   2017 4038

A P  17 12 2. B P  17 12 2.

2017

Câu 101 Tính giá trị của biểu thức   2017 2019

2017

Câu 102 Tính giá trị của biểu thức   2017 2019

A P 2807147 21 5   B P1620176 5 14  

Câu 103 Tính giá trị của biểu thức   2016 2018

Câu 104 Tính giá trị của biểu thức   2017 2019

A P  17 12 2. B P  17 12 2. C  2017

2017

2017

Câu 105 Cho a0, rút gọn biểu thức

3 1

2 3

3 1

1

A a

a

 

A 4 4 3

A a  B 2 3

A a C 4 2 3

A a  D 4

A a

Trang 8

[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12 Câu 106 Cho 0 a 1, rút gọn biểu thức

1 9

4 4

1 5

4 4

A

A A a 1. B A a 1. C Aa1. D Aa1.

Câu 107 Cho a0, rút gọn biểu thức

1 3

2 4

1 1

2 2

A

A A a 1. B A 1 a. C Aa1. D A 1 a.

Câu 108 Cho a0, rút gọn biểu thức

4 1 2

3 3 3

1 3 1

4 4 4

B

A 1

1

B

a

 B

1

B a

 C B a 1. D B a .

Câu 109 Cho a0, b0, rút gọn biểu thức

1 2

1 1

2 2 1 2 b b

a a

       

A C a B C 1

a

 C C a. D Ca.

Câu 110 Cho a0, b0, a b , rút gọn biểu thức

1 1 1 1

3 3 3 3

3 2 3 2

D

 

A D3a. B D 3b. C

3

1

D ab

 D D3ab.

Câu 111 Cho a0, b0, rút gọn biểu thức

1 1

3 3

2 2

6 6

E

A E6ab. B E3ab. C E6a6b. D

6 6

1

E

Câu 112 Cho a0, rút gọn biểu thức  2 2  3 2 2 2 2

4 2 2

1

F

1

F a  C 2

1

F a  D 2 2

1

F a 

Câu 113 Rút gọn biểu thức

2

1 1 1 1

2 2 2 2

a

       

    với a0, b0.

A P 1

a

a b P

a

a b P

a

2

a b P

a

  

  

 

Câu 114 Rút gọn biểu thức

 

 

3 3

2 2

3 0

3 2

1

9 1

2

G

 

 

 

 

 

A 1

8

5

13

13

G

Câu 115 Cho a0, rút gọn biểu thức  2 3  3 2 3 3 3

4 3 3

1

H

1

1

1

H a 

Trang 9

[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12 Câu 116 Cho 0 a 1, b0, rút gọn biểu thức

1 9 1 3

4 4 2 2

1 5 1 1

4 4 2 2

K

A K a b  B K a b  C Kab. D Kab.

Câu 117 (Đề THPT Quốc gia 2017) Rút gọn biểu thức

5 3

3 :

Q bb với b0

Q b B Q b 59. C Q b 43. D Q b 43.

Câu 118 (Đề THPT Quốc gia 2017) Rút gọn biểu thức

1 6

3

Px x với x0.

A

1

8

P x B P x 2. C Px. D P x 29.

Câu 119 Rút gọn biểu thức

2

1 1 1 1

2 2 2 2

a

       

    với a0, b0.

A P 1

a

 B P a b  . C P a b  . D P 1.

b

Câu 120 Rút gọn biểu thức   5 2

5 2

5 3 1 5 ,

a Q

 

 với a0

A Q a 2. B Q a 2. C Q a 3. D Q a 4.

Câu 121 Rút gọn biểu thức   7 3

7 3

3 1 3 3 ,

a Q

 

 với a0.

A Q a 2. B Q a 2. C Q a 3. D Q a 4.

Câu 122 Với a b, là những số dương, a b Rút gọn biểu thức a ab a b

A b B 2 ab C 2 ab D  b

Câu 123 Nếu x 1 3ay 1 3a thì y tính theo x bằng:

A

1

x

x

1

x D x1

Câu 124 Nếu x 1 2ay 4 4a thì y tính theo x bằng:

A

2

2

 

  B

2 2

 

  C

2 2

8

  D

2 2

5

 

 

Câu 125 Cho hai số dương a, b, a b Rút gọn biểu thức

3 a b3 3 a b3

A 4 ab3 B 4 ab3 C 3 2 3 2

Câu 126 Tính tổng bình phương tất cả các số thực thỏa mãn phương trình x128130.

A 9 B 0 C 18 D 3

Câu 127 Cho hai số dương a, b Rút gọn biểu thức

2 3 2 5

2

3 5

1

A

3 5

3 5

3

3 5

2a

ab D

5

3 5

2b

ab

Câu 128 Rút gọn biểu thức  2 5  2 5 5 3 5

4 5 5

1

A

 với a0,a1

   

5

2

1

a

  B

5

1

1

1

a

Trang 10

[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12

Câu 129 Giả sử a0, đơn giản biểu thức

4 1 2

3 3 3

1 3 1

4 4 4

M

A M4a. B M a 1. C M3a D M a

Câu 130 Giả sử a b, 0, đơn giản biểu thức

1 1

3 3

6 6

K

A K3a3b. B Kab. C K6ab D K3ab

Câu 131 Giả sử a b, 0, đơn giản biểu thức

4 4

3 3

3 3

a b b a K

A K ab B Kab C K6ab D K3ab

Câu 132 Giả sử a0, đơn giản biểu thức 4 14

3 1

4 2

1

1

1

a

A M a B Ma. C M2 a. D K 1 .

a

Câu 133 Giả sử a0, đơn giản biểu thức 2

3

2

M

a

A 1

2

M

a

 B Ma C M2 a. D K 2

a

 

Câu 134 Giả sử a0, b0. Đơn giản biểu thức   1 1

4 4 4 4

    

A M a b  B M a b  . C Mab. D Mab.

Câu 135 Giả sử a0. Đơn giản biểu thức

2 1

2 1

a

 

  

 

A M a B Ma. C M3a D M a 2 2 1

Câu 136 Giả sử a0. Đơn giản biểu thức M a .4a2:a4

A M a . B M a C Ma D M a 4

Câu 137 Giả sử a0. Đơn giản biểu thức   3

3

Ma

A M a 3. B Ma. C M3a D M a 2

Câu 138 Giả sử a0, b0, a b , đơn giản biểu thức

2 2 2 3

2

2 3

1

K

A

2

2 3

2

a K

 B

2

2 3

2

a K

2

2a 3

K

2

2a 3

K

Câu 139 Giả sử 0 a 1, đơn giản biểu thức  2 3  2 3 3 3 3

4 3 3

1

K

A 3

3

1

Ka

Câu 140 Giả sử a0, b0, đơn giản biểu thức 5 7

2 5 5 7 2 7

3 3 3 3

K

A

2 5 2 7

3 3

Kab B 5 7

K a b D Ka35 b37

Ngày đăng: 24/10/2020, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w