Với điều kiện nào trong cỏc điều kiện sau thỡ mệnh đề trờn đỳng?. Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc chẵnA. Mọi số thực dương đều có duy nhất một căn bậc chẵn.. Mọi số thực đều có
Trang 1[ Cỏc chuyờn đề Trắc nghiệm Toỏn THPT ] Giải tớch 12
CHUYÊN Đề TRắC NGHIệM
Môn: Toán 12
Chủ đề: Lũy thừa
Giỏo viờn:Lấ BÁ BẢO Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
Địa chỉ lớp học: Tại nhà riờng: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế hoặc cỏc Trung tõm:
1) Trung tõm C.Y.K 10/01 Bảo Quốc (gần Điện Biờn Phủ)
Cõu 1 Xột mệnh đề: “Với số thực a và hai số hữu tỉ r, s, ta cú r s rs
a a ” Với điều kiện nào trong cỏc
điều kiện sau thỡ mệnh đề trờn đỳng?
A a1 B a0 C a0 D a là số thực bất kỡ
Cõu 2 Giả sử a b, là cỏc số dương, , . Đẳng thức nào sau đõy sai?
A a a a . B a b a b . C a a .
a a a
Cõu 3 Giả sử a b, là cỏc số dương, , . Đẳng thức nào sau đõy sai?
A a a a B a b a b . C 2 2
a a D 2 2
a a
Cõu 4 Kớ hiệu nào sau đõy khụng cú nghĩa?
A 0 2 B 0 4 C 0 0 D 0
Cõu 5 Kớ hiệu nào sau đõy khụng cú nghĩa?
A 2
2
B 2
2
C 2 e D 0
e
Cõu 6 Cho a0, m n, . Khẳng định nào sau đõy đỳng?
A a ma na m n B a a m na m n C a m n a n m D
m
n m n
a a a
Cõu 7 Cho 0 a 1, m n, . Khẳng định nào sau đõy sai?
A a a m na m n B
m
m n n
a a a
C a m n a n m D
n n m m
a a a
Cõu 8 Cho a0, m n, . Khẳng định nào sau đõy sai?
A a a m 2a m2. B 2
2
m m
a a a
C 2
2 n n
2
n n
a a a
Cõu 9 Cho a0, b0, m n, . Khẳng định nào sau đõy đỳng?
A a b n n ab n. B
n m n
m
b b
C a m n b n m ab mn.D
0
m m
b b
Cõu 10 Cho a0, b0, m n, . Khẳng định nào sau đõy sai?
A a b n n ab n. B
n m n
m
b b
C a m n b n m ab mn.D
2 2
n n
n
Cõu 11 Giả sử a b, là cỏc số dương, , . Khẳng định nào sau đõy đỳng?
A a a . B 0 a 1, a a .
C a1, a a D a b a b.
Cõu 12 Số 2 cú bao nhiờu căn bậc 4?
A 0 B 1 C 2 D 3
Cõu 13 Số 5 cú bao nhiờu căn bậc 4?
A 0 B 1 C 2 D 3
Cõu 14 Số 0 cú bao nhiờu căn bậc 7 ?
A 0 B 1 C 2 D 3
Trang 2[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12 Câu 15 Số 2017 có bao nhiêu căn bậc 12?
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 16 Số 2017 có bao nhiêu căn bậc 13?
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 17 Số 2017 có bao nhiêu căn bậc 10?
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 18 Số 0 có bao nhiêu căn bậc 8?
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 19 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc chẵn
B Mọi số thực dương đều có duy nhất một căn bậc chẵn
C Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc lẽ
D Số 0 không có căn bậc lẽ
Câu 20 Khẳng định nào sau đây sai?
A Mọi số thực dương đều có hai căn bậc chẵn
B Mọi số thực không âm đều có duy nhất một căn bậc chẵn
C Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc lẽ
D Số 0 có duy nhất một căn bậc chẵn
Câu 21 Tính giá trị biểu thức 0 1 4
a
A 1 B 1
8
Câu 22 Rút gọn biểu thức
3
2 2
2
2 1
a b ab P
a b
, viết kết quả sao cho các lũy thừa đều dương
A 3 9
P a b B
5
b P a
C
3
b P a
D
5
a P b
Câu 23 Nếu x y 0 thì y x
y x
x y
y x bằng biểu thức nào dưới đây?
A
x y
x
y
B y
x
y x
x y
D x
y
x y
Câu 24 Nếu x0 thì x x x bằng biểu thức nào dưới đây?
A 8
x
Câu 25 Biểu thức
4 4
2 2
bằng biểu thức nào sau đây?
A a2b2 B a2b2 C a2b2 D a6b6
Câu 26 Cho a và blà hai số dương thỏa mãn đồng thời a bb a và b9a Tìm a
A 9 B 43 C 99 D 39
Câu 27 Biết 2
1 3
a a Tính giá trị của a3a3.
Câu 28 Biết rằng x 1 2t và 1 2 t
y Hãy biểu thị y theo x
A y 2 x B 1
1
x y x
C
1
x y x
1
x y x
Câu 29 Biểu thức 1 11
x y bằng
Trang 3[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12
A xy B 1
x y xy
Câu 30 Nếu 102y 25 thì 10y
bằng
A 1
5
50
Câu 31 Rút gọn biểu thức P2 3a3b2 2 a b1 22
A P25a b2 6 B P2.a b5 2 C P26a b6 8 D 4
8 8
2
a P b
Câu 32 Nếu x0 thì 3x x x3 3 bằng
A
1
3
1 27
13 27
1 9
x
Câu 33 Nếu 21998219972199621995k.21995 thì giá trị của k là:
Câu 34 Cho a b x, , là các số dương thỏa mãn 2
2a ba x b b khi đó x bằng
A 2 B a C 2a D 4a
Câu 35 Trong một phòng thí nghiệm khối lượng của 50 giọt máu cân được là 0,532 gam Biết khối
lượng riêng của máu là 1060kg m/ 3 và các giọt máu đều là hình cầu có khối lượng bằng nhau Tính đường kính của giọt máu
Câu 36 Tìm số nguyên n lớn nhất thỏa mãn n2005300
A 10 B 11 C 12 D 13
Câu 37 Giả sử a là số thỏa mãn a a 14 Tính giá trị của biểu thức a4a4
A 164 B 172 C 192 D 194
Câu 38 Cho
1
1, 1
t
t t
x t y t với t0,t1. Giữa x và y có liên hệ nào sau đây
A y xx y B x xy y C
1
y x
y x D y1x x y
Câu 39 Cho a0, m n, , m2, n2. Khẳng định nào sau đây sai?
m
a a a B n m m n.
a a C n a m n a m D n m mn .
a a
Câu 40 Cho a0, m n, , m2, n2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A m a a.n m n a. B
m
m n n
a a a
C n a m n a m D n m a m n a
Câu 41 Cho a0, m n, , m2, n2. Khẳng định nào sau đây sai?
A m a a.m n m a n1. B n a m m a n C n a m n a m D n amn a m
Câu 42 Cho a0, b0, m n, , m2, n2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A m a b.m m a b B m m .
m
a
a b b
C n a b.n n ab. D n an bn a b .
Câu 43 Cho a0, b0, m n, , m2, n2. Khẳng định nào sau đây sai?
A m a b.m m ab. B m m .
m
b
b C n a b.n n ab D n .m m n m n.
a b a b
Câu 44 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn
6 1
6
A 0; . B ;0 C 0;. D ;0
Trang 4[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12 Câu 45 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn 1
4 4
x x
A 0; . B ;0 C 0;. D ;0
Câu 46 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn 1
8 8 1
x
x
A 1; . B ;1 C 1 D 1, 1
Câu 47 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn 3
0,7 7
x x
A 0; . B ;0 C 0;. D .
Câu 48 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn 3 3
x x
A 0; . B ;0 C 0;. D 0
Câu 49 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn 6x6 x.
A 0; . B ;0 C 0;. D 0
Câu 50 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn 4 4
x x
A 0; . B ;0 C 0;. D ; .
Câu 51 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn 7 7
x x
A 0; . B ;0 C 0;. D ; .
Câu 52 Đơn giản biểu thức P3a3 a2 , với a0.
A P a B P0. C P2 a D P 2 a
Câu 53 Đơn giản biểu thức P2017a2017 2018a2018, với a0.
A P a B P0. C P2 a D P 2 a
Câu 54 Đơn giản biểu thức 2018 2018 2017 2017
2
P a a , với a0.
A P a B P0. C P2 a D P3 a
Câu 55 Đơn giản biểu thức P2017a2017 32018a2018, với a0.
A P a B P0. C P2 a D P 2 a
Câu 56 Đơn giản biểu thức 5
6 12 2
P x y xy , với x0.
A P2xy. B P0. C P xy . D P 2xy2
Câu 57 Đơn giản biểu thức 5
6 12 2
P x y xy , với x0.
A P2xy. B P0. C P xy . D P 2xy2
Câu 58 Cho a0, m, n, n2. Đẳng thức nào sau đây đúng?
m
m n n
a a B a m n mn a. C a m n n a m. D a m n n am.
Câu 59 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
3
15
5
a a B a35 5a3. C a35 3a5. D a35 a.
Câu 60 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
3
21
7
a a B 37 7 3
a a C 37 3 7
a a D a37 4a.
Câu 61 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
4
3
3
a a B a43 a a3 C a43 12a. D 43 4 12
a a
Câu 62 Cho a0 Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
9
7 2
7
a a B a97 a a7 C a97 a a.7 2. D a97 a4 7 a.
Câu 63 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Trang 5[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12
A
2
3 2
3
a a B a23 6a2. C a23 6a2. D 23
3 2
1
a
a
Câu 64 Cho a0 Đẳng thức nào sau đây đúng?
A 3 6
a a B 3a 4a. C 3 5
a a D 3a12a.
Câu 65 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A a 6a. B a 8a. C a 3a2. D a 3a.
Câu 66 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
1
4
4
a a a B
1
4 2
4
a a a C
1
4 3
4
a a a D
1
8 2
4
a a a
Câu 67 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
2
4 3 12 5
3
a a a a B a23.4a3 a a.12 3. C a23.4a3 a a.8 5. D a23.4a3 a a.6 2.
Câu 68 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A a a.6 12a B a a.6 12a5 C a a.6 3a2 D a a.6 12a7
Câu 69 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
3
15
5 a2 a
a
B 3
15
5 2
1
a a a
C 3 15 2
5 a2 a
a
D 3
5 2 15 2
1
a
Câu 70 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A a a a.3 4 12a. B a a a.3 4 24a. C a a a.3 4 a a12 D a a a.3 4 a a12 2.
Câu 71 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
3 4
60 53 5
a a a
a a
B 3 4 60 47
5
a a a
a a
C 3 4 60 51
5
a a a
a a
D 3 4 60 29
5
a a a
a a
Câu 72 Cho a b c, , là các số thực dương Đẳng thức nào sau đây đúng?
A a b c.3 4 12a b c6 4 3. B a b c.3 4 12a b c6 3 3.
C a b c.3 4 12a b c7 4 3. D a b c.3 4 12a b c6 4 6.
Câu 73 Cho a b c, , là các số thực dương Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
1
2 3 3
6 2
3 2
c c
B
1
2 3 3
6 4
3 2
c c
C
1
3 3
6 4
3 2
c c
D
1
2 6 3
6 4
3 2
c c
Câu 74 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A 3a4a. B 3a 6a. C 3a5a. D 3a6a2.
Câu 75 Cho a0. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A 3 4a 24a. B 3 4a 12a. C 3 4a 48a. D 3 4a a a12
Câu 76 Cho a0, n, n2. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
c¨n
n
a a
c¨n
2
n
a a
c¨n
2
n
a a
c¨n
2
n
a a
Câu 77 Cho a0, n, n2. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
c¨n
3 3 3 n
n
a a
c¨n
3 3 3 3n
n
a a
c¨n
3
3 3 3 n
n
a a
c¨n
3 3 3 3n
n
a a
Câu 78 Cho a0, viết biểu thức P a 23 a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
A
1
6
P a B P a 76. C P a 13. D P a 56.
Câu 79 Cho a0, viết biểu thức
2 3
a P a
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Trang 6[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12
A
1
6
P a B P a 76. C P a 13. D P a 56.
Câu 80 Cho a0, viết biểu thức P a 25.3a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
A
1
5
P a B P a 1115. C P a 145. D P a 13.
Câu 81 Cho a0, viết biểu thức
1 5 3
a P a
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
A
2
15
P a B
2
15
P a C
8
15
8
15
P a
Câu 82 Cho a0, viết biểu thức P 7a3
a
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
A
1
14
P a B P a 143. C P a 145. D P a 143.
Câu 83 Cho a0, viết biểu thức 7 3
3
a P
a
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
A
13
14
P a B P a 2342. C P a 145. D P a 1142.
Câu 84 Cho a0, viết biểu thức P a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
A
1
4
P a B P a 18. C P a 161. D 2
P a
Câu 85 Cho a0, viết biểu thức P3 3 3 a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
A P a 9. B P a 23. C P a 19. D P a 271.
Câu 86 Cho a0, n, n2, viết biểu thức
c¨n
n
A
1
n
P a B P a n. C 2
1
n
P a D 21n
P a
Câu 87 Cho a0, n, n2, viết biểu thức
c¨n
3 3 3
n
Pa dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
A
3
n
n
1
n
1
3n
P a
Câu 88 (Đề thử nghiệm 2017) Cho biểu thức 4 3 2 3
P x x x với x0. Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A
1
2
P x B Px1324. C P x 14. D P x 23.
Câu 89 Cho biểu thức 4 3 3
P x x x với x0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
1
2
P x B Px1324. C Px1124. D P x 23.
Câu 90 Cho biểu thức 4 2 3 2
P x x x với x0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
1
2
P x B Px1324. C Px1124. D Px1724.
Câu 91 (Đề minh họa 2017) Tính giá trị của biểu thức 2017 2016
Câu 92 Tính giá trị của biểu thức 3 4
A P 2 3. B P 2 3. C P 2 3. D P 2 3.
Trang 7[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12 Câu 93 Tính giá trị của biểu thức 5 4
A P 2 3. B P 2 3. C P 2 3. D P 2 3.
Câu 94 Tính giá trị của biểu thức 2000 2001
A P 2 3. B P 2 3. C P 2 3. D P 2 3.
Câu 95 Tính giá trị của biểu thức 2002 2001
A P 2 3. B P 2 3. C P 2 3. D P 2 3.
Câu 96 Tính giá trị của biểu thức 1001 2001
A P 2 3. B P 2 3. C P 2 3. D P 2 3.
Câu 97 Tính giá trị của biểu thức 4034 2016
Câu 98 Tính giá trị của biểu thức 2018 2017
Câu 99 Tính giá trị của biểu thức 4034 4032
P
Câu 100 Tính giá trị của biểu thức 2017 4038
A P 17 12 2. B P 17 12 2.
2017
Câu 101 Tính giá trị của biểu thức 2017 2019
2017
Câu 102 Tính giá trị của biểu thức 2017 2019
A P 2807147 21 5 B P1620176 5 14
Câu 103 Tính giá trị của biểu thức 2016 2018
Câu 104 Tính giá trị của biểu thức 2017 2019
A P 17 12 2. B P 17 12 2. C 2017
2017
2017
Câu 105 Cho a0, rút gọn biểu thức
3 1
2 3
3 1
1
A a
a
A 4 4 3
A a B 2 3
A a C 4 2 3
A a D 4
A a
Trang 8[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12 Câu 106 Cho 0 a 1, rút gọn biểu thức
1 9
4 4
1 5
4 4
A
A A a 1. B A a 1. C A a1. D A a1.
Câu 107 Cho a0, rút gọn biểu thức
1 3
2 4
1 1
2 2
A
A A a 1. B A 1 a. C A a1. D A 1 a.
Câu 108 Cho a0, rút gọn biểu thức
4 1 2
3 3 3
1 3 1
4 4 4
B
A 1
1
B
a
B
1
B a
C B a 1. D B a .
Câu 109 Cho a0, b0, rút gọn biểu thức
1 2
1 1
2 2 1 2 b b
a a
A C a B C 1
a
C C a. D C a.
Câu 110 Cho a0, b0, a b , rút gọn biểu thức
1 1 1 1
3 3 3 3
3 2 3 2
D
A D3a. B D 3b. C
3
1
D ab
D D3ab.
Câu 111 Cho a0, b0, rút gọn biểu thức
1 1
3 3
2 2
6 6
E
A E6ab. B E3ab. C E6a6b. D
6 6
1
E
Câu 112 Cho a0, rút gọn biểu thức 2 2 3 2 2 2 2
4 2 2
1
F
1
F a C 2
1
F a D 2 2
1
F a
Câu 113 Rút gọn biểu thức
2
1 1 1 1
2 2 2 2
a
với a0, b0.
A P 1
a
a b P
a
a b P
a
2
a b P
a
Câu 114 Rút gọn biểu thức
3 3
2 2
3 0
3 2
1
9 1
2
G
A 1
8
5
13
13
G
Câu 115 Cho a0, rút gọn biểu thức 2 3 3 2 3 3 3
4 3 3
1
H
1
1
1
H a
Trang 9[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12 Câu 116 Cho 0 a 1, b0, rút gọn biểu thức
1 9 1 3
4 4 2 2
1 5 1 1
4 4 2 2
K
A K a b B K a b C K a b. D K a b.
Câu 117 (Đề THPT Quốc gia 2017) Rút gọn biểu thức
5 3
3 :
Q b b với b0
Q b B Q b 59. C Q b 43. D Q b 43.
Câu 118 (Đề THPT Quốc gia 2017) Rút gọn biểu thức
1 6
3
Px x với x0.
A
1
8
P x B P x 2. C P x. D P x 29.
Câu 119 Rút gọn biểu thức
2
1 1 1 1
2 2 2 2
a
với a0, b0.
A P 1
a
B P a b . C P a b . D P 1.
b
Câu 120 Rút gọn biểu thức 5 2
5 2
5 3 1 5 ,
a Q
với a0
A Q a 2. B Q a 2. C Q a 3. D Q a 4.
Câu 121 Rút gọn biểu thức 7 3
7 3
3 1 3 3 ,
a Q
với a0.
A Q a 2. B Q a 2. C Q a 3. D Q a 4.
Câu 122 Với a b, là những số dương, a b Rút gọn biểu thức a ab a b
A b B 2 a b C 2 a b D b
Câu 123 Nếu x 1 3a và y 1 3a thì y tính theo x bằng:
A
1
x
x
1
x D x1
Câu 124 Nếu x 1 2a và y 4 4a thì y tính theo x bằng:
A
2
2
B
2 2
C
2 2
8
D
2 2
5
Câu 125 Cho hai số dương a, b, a b Rút gọn biểu thức
3 a b3 3 a b3
A 4 ab3 B 4 ab3 C 3 2 3 2
Câu 126 Tính tổng bình phương tất cả các số thực thỏa mãn phương trình x128130.
A 9 B 0 C 18 D 3
Câu 127 Cho hai số dương a, b Rút gọn biểu thức
2 3 2 5
2
3 5
1
A
3 5
3 5
3
3 5
2a
a b D
5
3 5
2b
a b
Câu 128 Rút gọn biểu thức 2 5 2 5 5 3 5
4 5 5
1
A
với a0,a1
5
2
1
a
B
5
1
1
1
a
Trang 10[ Các chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Giải tích 12
Câu 129 Giả sử a0, đơn giản biểu thức
4 1 2
3 3 3
1 3 1
4 4 4
M
A M4a. B M a 1. C M3a D M a
Câu 130 Giả sử a b, 0, đơn giản biểu thức
1 1
3 3
6 6
K
A K3a3b. B K ab. C K6ab D K3ab
Câu 131 Giả sử a b, 0, đơn giản biểu thức
4 4
3 3
3 3
a b b a K
A K ab B K ab C K6ab D K3ab
Câu 132 Giả sử a0, đơn giản biểu thức 4 14
3 1
4 2
1
1
1
a
A M a B M a. C M2 a. D K 1 .
a
Câu 133 Giả sử a0, đơn giản biểu thức 2
3
2
M
a
A 1
2
M
a
B M a C M2 a. D K 2
a
Câu 134 Giả sử a0, b0. Đơn giản biểu thức 1 1
4 4 4 4
A M a b B M a b . C M a b. D M a b.
Câu 135 Giả sử a0. Đơn giản biểu thức
2 1
2 1
a
A M a B M a. C M3a D M a 2 2 1
Câu 136 Giả sử a0. Đơn giản biểu thức M a .4a2:a4
A M a . B M a C M a D M a 4
Câu 137 Giả sử a0. Đơn giản biểu thức 3
3
M a
A M a 3. B M a. C M3a D M a 2
Câu 138 Giả sử a0, b0, a b , đơn giản biểu thức
2 2 2 3
2
2 3
1
K
A
2
2 3
2
a K
B
2
2 3
2
a K
2
2a 3
K
2
2a 3
K
Câu 139 Giả sử 0 a 1, đơn giản biểu thức 2 3 2 3 3 3 3
4 3 3
1
K
A 3
3
1
K a
Câu 140 Giả sử a0, b0, đơn giản biểu thức 5 7
2 5 5 7 2 7
3 3 3 3
K
A
2 5 2 7
3 3
Ka b B 5 7
K a b D Ka35 b37