Tất cả các giá trị của mđể z 5là m m Câu 8: Miền được tô đậm kể cả bờ trong hình vẽ nào sau đây là tập hợp các điểm biểu diễn số phức z, biết z có phần thực không bé hơn phần ảo?...
Trang 1Giáo viên: LÊ BÁ BẢO_ Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
Hoặc Trung tâm Km 10 Hương Trà -
100 Bµi tËp cÇn l-u ý:
Sè PHøC luyÖn thi THPT Quèc Gia 2019
Trang 2Page:CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
CHUY£N §Ò TR¾C NGHIÖM
M«n: To¸n 12 BµI TËP Sè PHøC CÇN L¦U ý
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
Địa chỉ lớp học: Tại nhà riêng: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế hoặc các Trung tâm:
1) Trung tâm C.Y.K 10/01 Bảo Quốc (gần Điện Biên Phủ)
2) Trung tâm Km 10 Hương Trà (cạnh trường THPT Đặng Huy Trứ)
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
Câu 1: Cho số phức zm 1 m2 .i m Tất cả các giá trị của mđể z 5là
m m
Câu 8: Miền được tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ nào sau đây là tập hợp các điểm biểu diễn số phức z,
biết z có phần thực không bé hơn phần ảo?
Trang 3Câu 9: Cho số phức z có z m; m0 Với z m ; tìm phần thực của số phức 1 .
Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn 1i z2i 3 2. Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z 2 3 i
A Đường tròn tâm I3; 2 , bán kính R3. B Đường tròn tâm I 1; 1 , bán kính R3.
C Đường tròn tâm I 1;1 , bán kính R3 D Đường tròn tâm I3; 2 , bán kính R3.
Câu 16: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, lấy điểm M là điểm biểu diễn số phức z2 3 i 1i và gọi là
góc tạo bởi chiều dương trục hoành và vectơ OM
Trang 4A z có phần ảo không lớn hơn 3 B z có môđun thuộc đoạn 2; 3
C z có phần ảo thuộc đoạn 2; 3 D z có phần thực thuộc đoạn 2; 3
Câu 23: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z z 1?
A 0 B 1 C 4 D 3
Câu 24: Gọi z z1, 2, z3, z4 là các nghiệm của phương trình
4
11
P z
z w z
Trang 5A z có phần thực thuộc đoạn 3; 1 B z có môđun không lớn hơn 3
C z có phần thực thuộc đoạn 3; 1 và có môđun không lớn hơn 3
D z có phần ảo thuộc đoạn 3; 1
Câu 33: Cho số phức z có số phức liên hợp z thỏa mãn z z 1 i 2 Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn
số phức z trên mặt phẳng tọa độ là
A Đường thẳng y0. B Hai đường thẳng y0 và y1.
C Đường thẳng y1. D Hai đường thẳng y0 và y 1.
Câu 34: Cho số phức z có số phức liên hợp z thỏa mãn 2 z i z z 2i Tập hợp tất cả các điểm biểu
diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ là
là số thực và z 2 m với m Gọi m0 là một giá trị của m để
có đúng một số phức thoả mãn bài toán Khi đó:
m
31;
2
m
Trang 6Câu 42: Cho số phức z1 thỏa mãn 1i z 1 5i 2 2 và số phức z2 thỏa mãn z 1 2i z i. Tính
A minz 2 10; maxz 2 10 B minz 3 10 ,maxz 3 10.
C Không tồn tại GTLN, GTNN D minz 1 10 ,maxz 1 10
Câu 45: Xét số phức z thỏa mãn z 4 1 i z 4 3 z i Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 46: Biết rằng phương trình z32 3 i z 23 1 2 i z 9i 0 có một nghiệm thuần ảo Tổng môđun
tất cả các nghiệm của phương trình đã cho bằng
A 5 2 5. B 3 4 5. C 4 2 5. D 3 2 5.
Câu 47: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2 3 i z 5 3i Số phức w 5
iz
có điểm biểu diễn là
điểm nào trong các điểm A, B, C, D ở hình bên?
A Điểm D B Điểm C C Điểm B D Điểm A
Câu 48: Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z26z10 0 Trên mặt phẳng
tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w 2 3i z 0?
Trang 7Câu 51: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z i 2 và 2
Câu 58: Cho số phức z thỏa mãn z 2 z và z1 z i là số thực Gọi M là điểm nằm trong mặt
phẳng phức biểu diễn số phức z Khẳng định nào sau đây đúng?
A M thuộc đường thẳng d y x1: B M thuộc đường thẳng d y2: 2x
C M thuộc đường thẳng d y3: 2x D M thuộc đường thẳng 4: 1
2
d y x
Câu 59: Cho phương trình z3 3 i z 22i z 16 2 i 0. Biết phương trình có một nghiệm thực, tổng
bình phương môđun tất cả các nghiệm của phương trình đã cho bằng
Trang 8Câu 64: Gọi điểm A B, lần lượt biểu diễn các số phức z và 1
; 02
i
z z z trên mặt phẳng tọa độ
(A B C, , và A B C , , đều không thẳng hàng) Với O là gốc tọa độ, khẳng định nào sau đây đúng?
A Tam giác OAB đều B Tam giác OAB vuông cân tại O
C Tam giác OAB vuông cân tại B D Tam giác OAB vuông cân tại A
Câu 65: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức z 1 i i2 2i33i4 2011i2012
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z
A maxz 2 3; min z 2 3. B maxz 1 3; min z 2 3.
C maxz 3 3; minz 4 3. D maxz 2 3; minz 4 3
Câu 70: Cho số phức z thỏa mãn z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A 1 5i
Trang 9Câu 74: Biết số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z 3 4i 5 và biểu thức 2 2
2
M z z i
đạt giá trị lớn nhất Tính môđun của số phức z i
A z i 61. B z i 3 5. C z i 5 2. D z i 41.
Câu 75: Cho số phức z1 thỏa mãn 1i z 1 5i 2 2 và số phức z2 thỏa mãn z 1 2i z i. Tính
tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z1z2
Câu 81: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 i z 2 3i 2 5. Gọi M là điểm biểu diễn của z
trên mặt phẳng tọa độ, giá trị độ dài OM (Olà gốc tọa độ) thuộc khoảng nào dưới đây?
Trang 10Câu 85: Cho số phức z thỏa mãn z 2 2i z 4 i Giá trị nhỏ nhất của môđun số phức iz1 bằng
Trang 11Câu 97: Cho ba số phức z1, z2,z3 thỏa mãn
6 22
Câu 100: Cho số phức z a bi a b , thỏa mãn điều kiện z2 4 2 z Đặt P8b2a212. Mệnh đề
nào dưới đây đúng ?
Trang 12Page:CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
CHUY£N §Ò TR¾C NGHIÖM
M«n: To¸n 12 BµI TËP Sè PHøC CÇN L¦U ý
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho số phức zm 1 m2 .i m Giá trị nào của mđể z 5?
m m
Trang 13Chọn z11 và z2 1 ta thấy C sai Kết quả đúng là: z z1, 2: z1z2 z1 z2.Chọn đáp án C.
Câu 8: Miền được tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ nào sau đây là tập hợp các điểm biểu diễn số phức z,
biết z có phần thực không bé hơn phần ảo?
Gọi z x yi ; x; y Số phức z có điểm M x y ; biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ
Theo giả thiết: x y Chọn đáp án B.
Câu 9: Cho số phức z có z m; m0 Với z m ; tìm phần thực của số phức 1
Hoặc có học sinh quan sát nhanh: Chọn z m ta có ngay kết quả.Chọn đáp án D.
Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn 1i z2i 3 2. Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z 2 3 i
Trang 14A Đường tròn tâm I3; 2 , bán kính R3. B Đường tròn tâm I 1; 1 , bán kính R3.
C Đường tròn tâm I 1;1 , bán kính R3 D Đường tròn tâm I3; 2 , bán kính R3
Suy ra: z1 1 i z; 2 1 i Vậy tồn tại 2 số phức thỏa yêu cầu bài toán.Chọn đáp án B.
Câu 14: Trên tập số phức, gọi z1 và z2 là nghiệm của phương trình 2z2 3z 3 0 Tính giá trị biểu
Trang 15Câu 16: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, lấy điểm M là điểm biểu diễn số phức z2 3 i 1i và gọi là
góc tạo bởi chiều dương trục hoành và vectơ OM
Trang 16Cách 2: Gọi M N, lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z z1, 2 trên mặt phẳng
Gọi I là trung điểm MN z1z2 2OI 6 OI3.
x
y
N
M I
Câu 22: Điều kiện để số phức z có điểm biểu diễn thuộc phần tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là
A z có phần ảo không lớn hơn 3 B z có môđun thuộc đoạn 2; 3
C z có phần ảo thuộc đoạn 2; 3 D z có phần thực thuộc đoạn 2; 3
Trang 17Câu 24: Gọi z z1, 2, z3, z4 là các nghiệm của phương trình
4
11
Trang 18P z
z w z
z z z
Trang 19A z có phần thực thuộc đoạn 3; 1 B z có môđun không lớn hơn 3
C z có phần thực thuộc đoạn 3; 1 và có môđun không lớn hơn 3
D z có phần ảo thuộc đoạn 3; 1
A Đường thẳng y0. B Hai đường thẳng y0 và y1.
C Đường thẳng y1. D Hai đường thẳng y0 và y 1.
Câu 34: Cho số phức z có số phức liên hợp z thỏa mãn 2 z i z z 2i Tập hợp tất cả các điểm biểu
diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ là
Trang 20 2 2
y x
hoặc
33
y x
hoặc
44
y x
hoặc
33
y x
Vậy ta có 4 số phức thỏa mãn điều kiện trên Chọn đáp án C.
Câu 36: Gọi z z1, 2 là các số phức thỏa mãn đẳng thức z22z 4i 2 0.Tính 2 2
Nhận xét: Có thể đưa ra thêm 1 yêu cầu nữa là tâm của đường tròn đó là I 0;1
Câu 38: Cho các số phức z thỏa mãn z 2 3i 1 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Hoặc trình bày cách khác: z 2 3i 1 z 1 i 3 2i 1 N z 1 i thuộc đường tròn
tâm I 3; 2 , bán kính R1 Suy ra: min
max
13 1
Trang 21Câu 39: Gọi z1,z2 là 2 nghiệm của phương trình z2 z 1 0 Tính giá trị 2017 2017
là số thực và z 2 m với m Gọi m0 là một giá trị của m để
có đúng một số phức thoả mãn bài toán Khi đó:
m
31;
M
Trang 22minh max min dựa vào các tam giác tù). Chọn đáp án B.
Câu 43: Cho z z z1, ,2 3 là các số phức thỏa mãn z1z2z30 và z1 z2 z3 1 Khẳng định nào dưới
A minz 2 10; maxz 2 10 B minz 3 10 ,maxz 3 10
C Không tồn tại GTLN, GTNN D minz 1 10 ,maxz 1 10
Tập hợp các điểm biểu diễn của z là đường tròn tâm I0; 3 , bán kính R 10
Giả sử M là điểm biểu diễn của z thì min
min
z OM ; max
max
z OM
Tìm được: min z 3 10, khiz 3 10i và maxz 3 10, khi z 3 10 i Chọn đáp án B.
Câu 45: Xét số phức z thỏa mãn z 4 1 i z 4 3 z i Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 23Câu 46: Biết rằng phương trình z32 3 i z 23 1 2 i z 9i 0 có một nghiệm thuần ảo Tổng môđun tất
cả các nghiệm của phương trình đã cho bằng
Vậy điểm biểu diễn của số phức w là B 1; 2.Chọn đáp án C.
Câu 48: Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2
Trang 24Câu 49: Biết tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z sao cho u z 2 3i
Vậy giá trị nhỏ nhất của z i bằng 1.Chọn đáp án C.
Câu 51: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn: z i 2 và z2 là số thuần ảo:
2 2
2 2
2 2
1 3
1 2
1 30
Trang 25Theo giả thiết u x y 4 0
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của z là đường thẳng : x y 4 0 Giả sử M x y ; là điểm biểu diễn
của z thì zminOMmin OMd
Trang 26a b
Câu 58: Cho số phức z thỏa mãn z 2 z và z1 z i là số thực Gọi M là điểm nằm trong mặt
phẳng phức biểu diễn số phức z Khẳng định nào sau đây đúng?
A M thuộc đường thẳng d y x1: B M thuộc đường thẳng d y2: 2x
C M thuộc đường thẳng d y3: 2x D M thuộc đường thẳng 4: 1
Câu 59: Cho phương trình z3 3 i z 22i z 16 2 i 0. Biết phương trình có một nghiệm thực, tổng
bình phương môđun tất cả các nghiệm của phương trình đã cho bằng
Trang 27a l b a b
Vậy tồn tại duy nhất một số phức thỏa yêu cầu bài toán.Chọn đáp án C.
Câu 61: Trong tập hợp các số phức z thỏa mãn: 2 2
Vậy z 1 2 2 là môđun nhỏ nhất của số phức z i Chọn đáp án A.
Câu 62: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn: z (2 i) 10 và z z. 25?
525
0
a b
Trang 28Câu 63: Cho số phức z a bi với a b, thỏa mãn: z22z2 9 4i Tính giá trị biểu thức
a b ab
b a
43
a a
i
z z z trên mặt phẳng tọa độ
(A B C, , và A B C , , đều không thẳng hàng) Với O là gốc tọa độ, khẳng định nào sau đây đúng?
A Tam giác OAB đều B Tam giác OAB vuông cân tại O
C Tam giác OAB vuông cân tại B D Tam giác OAB vuông cân tại A
Câu 65: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức z 1 i i2 2i33i4 2011i2012
Trang 29Gọi z x yi x , ;y z x yi Điểm M x y ; biểu diễn z trên mặt phẳng tọa độ
y x
Vậy có 25 giá trị m thỏa yêu cầu đề bài. Chọn đáp án C.
Câu 68: Cho số phức z thỏa mãn z z 3 4i Tìm phần ảo của số phức w 2 iz
6 Chọn đáp án A.
Câu 69: Cho số phức z thỏa mãn z 1 2 3
z
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z
A maxz 2 3; min z 2 3. B maxz 1 3; min z 2 3.
C maxz 3 3; minz 4 3. D maxz 2 3; minz 4 3.
24min
2
k k z
k k z
Trang 30Vậy, giá trị nhỏ nhất của P là 1
2, xảy ra khi z 2i ; giá trị lớn nhất của P bằng 3
Trang 31Vậy z nhỏ nhất là 5 1 , khi z i i 5 và z lớn nhất là 5 1 , khi z i i 5.Chọn đáp án B.
Câu 74: Biết số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z 3 4i 5 và biểu thức 2 2
x y M
Chọn đáp án A.
Câu 75: Cho số phức z1 thỏa mãn 1i z 1 5i 2 2 và số phức z2 thỏa mãn z 1 2i z i. Tính
tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z1z2
Trang 32Vậy min max 41.
Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z B1, là điểm biểu diễn của số phức z2
Theo giả thiết A B, thuộc đường tròn tâm I1; 2 , bán kính R5. Mặt khác: z1z2 8 AB8
Gọi M là trung điểm của AB, suy ra M là điểm biểu diễn của số phức 1 2
2
z z
và IM IA2AM2 3.
x y
Trang 33Gọi M N, lần lượt là điểm biểu diễn số phức z z trên mặt phẳng tọa độ 1, 2
Từ giả thiết: z1 1 i z12 suy ra M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB với
a b ab
b a
43
a a
Phân tích:Khai thác giả thiết z 1 2i z 3 thấy M z thuộc đường thẳng d Khai thác kết
luận, đưa bài toán về tìm giá trị nhỏ nhất của MA MB với A2 3 i, B3i
Gọi M x y A ; , 2; 3 , B 3;1 lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z; 2 3i ; 3 i
Khi đó dễ thấy A B, nằm khác phía đối với đường thẳng d
Ta có z 2 3i z 3 i MA MB AB 17
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khiM là giao điểm của đoạn AB với d Rõ ràng tồn tại điểm M
Trang 34Chọn đáp án B
Nhận xét:Nếu A B, nằm cùng phía đối với đường thẳng d thì gọi A là điểm đối xứng với A
qua d Khi đó: minMA MB minMAMBA B khi và chỉ khi A M B, , thẳng hàng
Câu 81: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 i z 2 3i 2 5. Gọi M là điểm biểu diễn của z
trên mặt phẳng tọa độ, giá trị độ dài OM (Olà gốc tọa độ) thuộc khoảng nào dưới đây?
OA OB và AB x: 2y 4 0. Nhận xét rằng OAB và OBM là góc nhọn (hoặc quan sát hình vẽ)
ta có zmax maxOB OA; 13 và min 4 5
Gọi M N, lần lượt là điểm biểu diễn số phức z z trên mặt phẳng tọa độ 1, 2
Từ giả thiết: z1 1 2i 2 suy ra M thuộc đường tròn C có tâm I 1; 2 , bán kính R2
Trang 35Từ giả thiết: z2 1 z2i suy ra N thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB với
10837
Theo giả thiết: z 2 2i z 4i z i 2 i z i 3i Tập hợp điểm biểu diễn số phức z i là
đường trung trực của đoạn thẳng AB với A2;1 , B 0; 3 :x y 1 0
Trang 36Do z 3 4i 1 nên M z biểu diễn z thuộc đường tròn tâm I 3; 4 , bán kính R1.
Do z và z có hai điểm biểu diễn đối xứng nhau qua Ox nên tập hợp điểm N z biểu diễn z thuộc
đường tròn tâm I3; 4 , bán kính R1. Vậy
Suy ra M thuộc đoạn thẳng AB
Phương trình đường thẳng AB y x: 3, với x 2; 4
Trang 37Các điểm A2;1, B 4,7 , C1; 1
Ta có z 2 i z 4 7i 6 2 MA MB 6 2, mà AB6 2 MA MB AB
Suy ra M thuộc đoạn thẳng AB
Phương trình đường thẳng AB y x: 3, với x 2; 4 Kiểm tra được ACB tù
a b
125
a b
m m m m
Trang 38Câu 92: Giá trị của biểu thức 0 2 4 6 98 100
Trang 39Khi đó 2 2
2 8
2
x x
x
+) Với x2 ta có y3 hoặc y 1 Ta có z 2 3i hoặc z 2 i
+) Với x 2 ta có y 3 hoặc y3 Ta có z 2 3i hoặc z 2 3i
Vậy có 4 số phức z thỏa mãn bài toán Chọn đáp án C
Câu 96: Cho số phứczthỏa mãn z 1 i z 3 2i 5.Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ
6 22
Trang 40Lời giải
Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn trong hệ trục tọa độ của các số phức z1, z2,z3
Suy ra: M, N, P thuộc đường tròn O;1
i i